Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến.Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M x y ; và va b; Bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì Biến một đường thẳng thành đường thẳng song song ho
Trang 12 Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến.
Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M x y ; và va b;
Bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
Biến một đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với đường thẳng
đã cho
Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó
Biến một tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho
Biến một đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho vectơ v ( 2;3) và điểmE 2;1 Ảnh của điểm E qua phép tịnh tiến
theo vectơ v là:
A.2;7 B.6;5 C.7; 2 D.0;4
Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho v 1, 2,điểm M(2,-3) Ảnh của M qua
phép tịnh tiến theo vec tơ v là điểm có tọa độ nào trong các điểm sau?
A.3, 5 B.1, 1 C.1,1 D. 1,1
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy cho A2;5 Hỏi điểm nào trong các điểm sau là ảnh
của A qua phép tịnh tiến theo vr(1;2)?
Câu 6: Cho v 1; 2 Đường thẳng :d y x 1 cắt đường tròn C x: 2y2 1 tại hai
điểm M và N Ảnh của đoạn thẳng MN qua phép tịnh tiến theo véc tơ v có
Trang 2Câu 7: Trong mặt phẳng cho 2 điểmM1;1,N2;3 Gọi ,P Q lần lượt là ảnh của
qua phép tịnh tiến theo vec tơ v là điểm có tọa độ nào trong các điểm sau?
A.3, 5 B.1, 1 C.1,1 D. 1,1
Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy cho A2;5 Hỏi điểm nào trong các điểm sau là
ảnh của A qua phép tịnh tiến theo v1;2?
A.Q3;7 B.P4;7 C.M3;1 D.N1;6
Câu 13: Trong mặt phẳng Oxy cho M0;2;N 2;1 ; v1;2 Ảnh của ,M N qua T v
lần lượt biến thành M N, thì độ dài M N là
Câu 15: Cho hai đường thẳng cắt nhau d và ' d Có bao nhiêu phép tịnh tiến
biến đường thẳng d thành đường thẳng ' d ?
A.Không có phép nào B.Có một phép duy nhất
C.Chỉ có hai phép D.Có vô số phép
Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A2; 5 Phép tịnh tiến theo vecto v1;2
biến A thành điểm nào trong các điểm sau ?
A.B3;1 B.C3; 3 C.E 1;7 D.D1; 7
Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đồ thị hàm số ytanx Có bao nhiêu
phép tịnh tiến biến đồ thị đó thành chính nó?
A.Chỉ có hai phép B.Có một phép duy nhất
C.Không có phép nào D.Có vô số phép
Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vecto u3; 1 Phép tịnh tiến theo
vecto u biến điểm M(1; 4) thành
Trang 3A.Điểm M'(2;3) B.Điểm M'(4; 5) C.Điểm M'(4;5) D.Điểm M'(3; 4)
Câu 19: Cho hai đường tròn C : x12y 224 và C' :x y 324 Tìm véc
tơ tịnh tiến biến đường tròn (C) thành (C’)
A u1;5 B u1;2 C u 1;1 D u0;3
Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M1; 2 Tọa độ ảnh của điểm M qua
phép tịnh tiến theo véc tơ
3; 2
A M' 4;4 . B M' 2;4 C M' 4; 4 D M' 2;0
Câu 21: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng :2x y 3 0 Ảnh của đường
thẳng qua phép tịnh tiến theo u2; 1 có phương trình là:
A 2x y 5 0 B 2x y 2 0 C 2x y 3 0 D 2x y 1 0
Câu 22: Trong mặt phẳngOxy, cho điểm A2; 3 và B1;2 Gọi A và B lần lượt
là ảnh của A và B qua phép tịnh tiến theo véc tơ a2; 3 Nhận xét nào sauđây là ĐÚNG
A Tọa độ điểm A' 3;1 . B AB A B ' 'a
C Tứ giác ABB A là hình bình hành.' ' D Tọa độ điểm B' 3;1 .
Câu 23: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M1; 2 Qua phép tịnh tiến theo véc tơ
A x 32 y129 B x 22 y129
C x 32y29 D x 32 y129
Câu 25: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng :x 2y 3 0 Ảnh của đường
thẳng qua phép tịnh tiến theo u2;3 có phương trình là:
A 2x y 5 0 B x 2y 7 0 C x 2y 4 0 D x 2y5 0
Câu 26: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn C có tâm I3; 2 và bán kính
3
R Gọi I và R lần lượt là tâm và bán kính của đường tròn ảnh của C
qua phép tịnh tiến theo
2;3
u Chọn câu đúng:
A I' 1;1 và R' 3 B I' 1;1 và R' 3
C I' 1; 1 và R' 3 D I' 5; 5 và R' 3
Câu 27: Cho hình bình hành ABCD tâm O Gọi E là điểm đối xứng của B qua C ;
F là điểm đối xứng của A qua D ; I là tâm của hình bình hành CDFE
Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai
A. Tam giác IEC là ảnh của tam giác OCB qua
phép tịnh tiến theo véc tơ CE
B Tam giác IEF là ảnh của tam giác OAB qua
phép tịnh tiến theo véc tơ BC
O
I F
B A
Trang 4C Tam giác IEF là ảnh của tam giác OCD qua phép tịnh tiến theo véc tơ
Câu 29: Cho hai đường thẳng song song d và ' d Có bao nhiêu phép tịnh tiến
biến đường thẳng d thành đường thẳng ' d ?
A.Chỉ có hai phép B.Có một phép duy nhất
C.Có vô số phép D.Không có phép nào
Câu 30: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình 2x y 1 0
Để phép tịnh tiến theo vecto v biến d thành chính nó thì v phải là vecto nào trong các vecto sau?
Câu 33: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy nếu phép tịnh tiến biến điểm A3;2 thành
điểm A' 2;3 thì nó biến điểm B2;5 thành
A.Điểm B'(5;5) B.Điểm B'(5;2) C.Điểm B'(1;1) D.Điểm B'(1;6)
Trang 5Câu 42: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho véctơ u (3;3) và đường tròn
C x: 2y2 – 2x4 – 4 0y Ảnh của C qua phép tịnh tiến theo véctơ u là
Phép tịnh tiến theo véc tơ v là phép biến
hình biến mỗi điểm M thành M sao cho
Trang 6Câu 51: Cho lục giác ABCDEF đều tâm O phép tịnh tiến véc tơ OD
biến ABOthành
A OCD B BCO C OCE D AOF
Câu 52: Trong hệ toạ độ Oxy cho đường thẳng : d x y – 5 0 ảnh của d qua phép
tịnh tiến theo véctơ v (2; 2) là
Câu 55: Trong hệ toạ độ Oxy cho đường tròn (C) có phương trình
x12y22 9 Ảnh của đường tròn (C) qua phép tịnh tiến theo véctơ
Câu 57: Khẳng định nào sai?
A Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó
B Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùngvới nó
C Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó
D Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
Câu 58: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ảnh của đường tròn (C): x12y 32 4
qua phép tịnh tiến theo véc tơ v3; 2 là:
Câu 60: Trong mặt phẳng Oxy , ảnh của đường thẳng : 2 d x 3y 1 0 qua phép
tịnh tiến theo véc tơ u 1; 2 là:
A.2x 3y 9 0 B.2x 3y 3 0
C.2x 3y 3 0 D.2x 3y 4 0
Trang 7Câu 61: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy phép tịnh tiến theo véc tơ v 2; 1 biến
điểm M thành điểm M 2;1 Điểm M có tọa độ là
A. 4; 0 B. 4; 2 C. 4; 2 D. 4; 0
Câu 62: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A(2; )5 , B ( 1;3), phép
tịnh tiến theo OA biến điểm B thành điểm Bcó tọa độ
A Không có phép tịnh tiến nào B Có duy nhất một phép tịnh tiến;
C Chỉ có hai phép tịnh tiến D Có vô số phép tịnh tiến
Câu 65: Cho bốn đường thẳng a, b, a’, b’ trong đó a // a’, b // b’, a cắt b Có bao
nhiêu phép tịnh tiến biến a và b lần lượt thành a’ và b’ ?
A Không có phép tịnh tiến nào B Có duy nhất một phép tịnh tiến;
C Chỉ có hai phép tịnh tiến D Có rất nhiều phép tịnh tiến
Câu 66: Cho đường tròn O R Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây:;
A Có phép tịnh tiến biến O R thành chính nó;.;
B Có hai phép vị tự biến O R thành chính nó;.;
C Có hai phép đối xứng trục biến O R thành chính nó;.;
D Trong ba mệnh đề A, B, C có ít nhất một mệnh đề sai
Câu 67: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho véc tơ v1 ; 2, điểm M2 ; 3 Ảnh
của M qua phép tịnh tiến theo véc tơ v là điểm:
A M'3;5 B M' 1; 1 C M' 1;1 D M' 1;1
Câu 68: Qua phép tịnh tiến véc tơ u, đường thẳng d có ảnh là đường thẳng d,
ta có
A d trùng với d khi d song song với giá của u
B d trùng với d khi d vuông góc với giá của u
C d trùng với d khi d cắt đường thẳng chứa u
D d trùng với d khi d song song hoặc trùng với của u
Câu 69: Cho điểm M4;1và v 2; 1
Ảnh M' của M qua T v có tọa độ là:
Trang 8Câu 74: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng d có phương trình: 2 x y 1 0.
Để phép tịnh tiến theo vectơ v biến đường thẳng d thành chính nó thì v
phải là vectơ nào?
A v (2;1) B v (2; 1) C v (1; 2) D v ( 1; 2)
Câu 75: Trong hệ tọa độ Oxy , cho điểm M 2;3 và (4; 3)v Điểm M là ảnh của
điểm nào sau đây qua phép tịnh tiến theo v ?
A.2;0 B.2;0 C.6; 6 D.6;6
Câu 76: Trong hệ tọa độ Oxy , cho điểm M 2;3 và (4; 3)v Điểm M là ảnh của
điểm nào sau đây qua phép tịnh tiến theo v ?
A.6;6 B.6; 6 C.2;0 D.2;0.
Câu 77: Trong hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A0; 5 vàB3;4 Phép tịnh tiến
theo v biến A thành B Tọa độ v là :
A.3;9 B.3;9 C.3; 9 D.3; 9 .
Câu 78: Phép tịnh tiến theo v 1;3 biến điểm A1;3thành
A A 1; 4 B A2;6 C A1; 2 D A 1; 4
Câu 79: Phép tịnh tiến theo v biến điểm A1;3thành điểm A1;7suy ra tọa độ
Trang 9A Phép tịnh tiến biến hai đường thẳng vuông góc thành hai đường thẳngvuông góc.
B Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
C Phép tịnh tiến có thể biến một điểm thành hai điểm phân biệ
D Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng
Câu 85: Cho vectơ v ( 2;3) và điểmE 2;1 Ảnh của điểm E qua phép tịnh tiến
theo vectơ v là:
A.2;7 B.6;5 C.7; 2 D.0;4
Câu 86: Trong mặt phẳng Oxy,cho M0;2 , N2;1 , v1;2 Ảnh của M N, qua
phép T v lần lượt biến thành M N, thì độ dài M N là
Câu 89: Cho tam giác ABC vuông cân tại B có A1;2 , B4; 2 I là trung điểm
của AC, G là trọng tâm của tam giác IBA. Với 1 9;
C Tâm của C là I thỏa I I v
D Tâm của C là I thỏa II v
Trang 11A v 2;3 B v 2; 3 C v 3; 2 D v 3; 2.
Câu 109: Ảnh của M 2; 3 qua phép tịnh tiến theo véc tơ v 1; 3 là điểm M có
tọa độ
A 1; 6 B 1; 6 C 3; 0 D 6; 1
Câu 110: Trong mặt phẳng cho véc tơ v Phép tịnh tiến theo véc tơ v là phép biến
hình biến mỗi điểm M thành M sao cho:
A d trùng với d khi d song song với giá của u
B d trùng với d khi d vuông góc với giá của u
C d trùng với d khi d cắt đường thẳng chứa u
D d trùng với d khi d song song hoặc trùng với giá của u
Câu 112: Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến vectơ u biến hình bình hành
ABCD thành ABCD khi:
A u AB B u AD C u AC D u 0
Câu 113: Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến vectơ u biến đoạn AB thành
DC khi:
A uAB B u AD C u AC D u 0
Câu 114: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho v 5; 2 đường thẳng d có phương
trình 2x 6y 5 0 Tìm phương trình của đường thẳng d’ là ảnh của đườngthẳng d qua phép tịnh tiến theo vectơ v
A d: 2x 6y170 B d: 2x6y17 0.
C d: 2x6y17 0. D d: 2x 6y17 0.
Câu 115: Trong mặt phẳng Oxy cho đường C x: 2y2 4x2y 4 0. Viết phương
trình đường tròn C là ảnh của đường tròn C qua phép tịnh tiến theo
Câu 118: Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng thành chính nó
A Có vô số B Chỉ có một C Chỉ có hai D Không có
Câu 119: Cho v 1;5 và điểm M 4;2 Biết M là ảnh của M qua phép tịnh tiến
v
Trang 12A M5; 3 B M 3;5 C M3;7 D M 4;10
Câu 120: Cho hình bình hành ABCD , chọn phép tịnh tiến theo vecto nào sau đây
biến đường thẳng AB thành DC, biến đường thẳng AD thành đường thẳng
Câu 121: Cho A 3;2; v2;4 A là ảnh của điểm nào sau khi thực hiện phép tịnh
tiến T v?
Câu 122: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho v 2;3 và đường thẳng d có phương
trình 3x 5y 3 0 Viết phương trình của đường thẳng d là ảnh của d qua
phép tịnh tiến T v
A 3x5y24 0 B 3x 5y24 0 C 3x 5y 24 0 D 3x 5y 6 0 Câu 123: Trong mặt phẳng Oxy, cho F M M ; trong đó M x y ; ; M x y ; và
33
Câu 124: Trong mp Oxy, cho 2 điểm A(2; 4 , ) 1;B 0, phép tịnh tiến theo OA biến
điểm B thành B, khi đó B có tọa độ là:
A ( 1; 4)) B (3; 4)) C (3; 4)) D kết quả khác
Câu 125: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn x 82y 32 7 Ảnh của đường
tròn đó qua phép tịnh tiến theo vec tơ (5;7)v là
Trang 13Câu 134: Phép tịnh tiến theo ( ; )u a b biến điểm M x; y thành điểm M x ; y Biểu
thức tọa độ của phép tịnh tiến theo u là:
Câu 139: Cho đường thẳng :d x 5y 1 0phép tịnh tiến theo
vecto v biến đường thẳng dthành chính nó thì
Trang 14Câu 142: Nếu phép tịnh tiến biến điểm A1; 2 thành điểm A3; 4thì nó biến điểm
A Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
B Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùngvới nó
C Phép quay góc quay 1800 biến đường thẳng thành đường thẳng songsong hoặc trùng với nó
D Phép vị tự biến một tam giác thành tam giác bằng nó
Câu 145: Cho đường thẳng:x 2y 2 0 Ảnh của dqua phép tịnh tiến theo vecto
Câu 148: Cho A 3,0 ; B 2, 4 ; C 4,5 Phép tịnh tiến theo vec tơ v biến tam giác
ABC thành tam giácA B C G là trọng tâm tam giác A B C Tọa độ trọng tâmtam giác A B C
Câu 150: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm (1; 4)A Phép tịnh tiến theo véctơ v (2;3)
biến điểm A thành điểm có tọa độ là
A (7;3) B (3;7) C.( 1;1) D (1; 1)
Câu 151: Phép tịnh tiến theo v biến điểm A1;3thành điểm A1;7 Tìm tọa độ
của véc tơ tịnh tiến v?
Trang 15Câu 153: Trong măt phẳng Oxy cho điểm A1; 2 Phép tịnh tiến
theo véc-tơ v 1;2 biến điểm A thành điểm nào?
Câu 154: Gọi d là ảnh của đường thẳng : x y 1 0 qua
phép tịnh tiến véc-tơ a 1;1 Tọa độ giao điểm M của đường thẳng d
Câu 156: Cho v 4;2 và đường thẳng : 2x y 5 0 Hỏi
là ảnh của đường thẳng nào dưới đây qua phép tịnh tiến T v ?
A :2x y 13 0 B :x 2y 9 0 C :2x y 15 0 D :2x y 15 0
Câu 157: Cho v 3;3 và đường tròn C x: 2y2 2x4y 4 0
Ảnh của đường tròn C là đường tròn có phương trình là
A A đối xứng với A qua C B A đối xứng với D qua C
C O là giao điểm của AC và BD D C
Câu 160: Cho đường tròn C có tâm O và đường kính AB Gọi
là tiếp tuyến của C tại điểm A Phép tịnh tiến T AB biến thành
A. Đường kính của C song song với B. Tiếp tuyến của
Câu 162: Viết phương trình (C') là ảnh của (C):(x 2)2(y3)2 16
qua phép tịnh tiến theo v (1; 2)
Trang 16Câu 163: Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A2; 4 , B1;0
Phép tịnh tiến theo véc-tơ OA
biến điểm B thành điểm B có tọa độ là
Câu 165: Cho F M M với M x y ; và M x 3;y 5 Tìm tọa
độ véc-tơ tịnh tiến của phép biến hình trên?
Câu 167: Cho :d x 2y 2 0 Ảnh của đường thẳng d qua phép
tịnh tiến theo vecto v r 2; 3
Câu 169: Gọi (d) là ảnh của đường thẳng ( ) : x y 1 0 qua phép
tịnh tiến theo a(1; 1) Tọa độ giao điểm M của (d) và ( ) : 2d1 x y 3 0 là?
Câu 173: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M1; 2 Tọa độ ảnh
của điểm M qua phép tịnh tiến theo véc-tơ v 3; 2 là