1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HH c1 truc toa do va he truc toa do

11 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là: A... Câu 17: Khẳng định nào trong các khẳng định sau là đúng?. Khẳng định nào sau đây là đúng?.  AB CD, cùng phương nhưng ngược hướngA.  AB CD

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 5 TRỤC TỌA ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TỌA ĐỘ Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy , cho A x yA; A và Bx y Tọa độ trung điểm I của B; B

đoạn thẳng AB là:

x x y y

I   

;

x x y y

I   

x x y y

I   

;

x y x y

I   

Lời giải Chọn B

Ta có: I là trung điểm của đoạn thẳng

2 2

A B I

I

x x x

x x x x

AB AI IB

y

  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x x y y

I   

Câu 2: Cho các vectơ uu u1; 2, vv v1; 2 Điều kiện để vectơ u v  là

A 1 2

1 2

2 2





2 2

2 1

Lời giải Chọn C

2 2

u v

  

 

Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy , cho A x yA; A và B x y Tọa độ của vectơ B; B AB

A ABy Ax y A; Bx B

B ABx Ax y B; Ay B

C ABx Ax y B; Ay B

D ABx Bx y A; By A

Lời giải Chọn D

Theo công thức tọa độ vectơ ABx Bx y A; By A

Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy , cho A x yA; A, B x y và C x yB; B  C; C Tọa độ trọng tâm

G của tam giác ABC là:

G     

G     

1

Chương

Trang 2

C ;

G     

G     

Lời giải Chọn C

Ta có: G là trọng tâm của tam giác ABCOA OB OC     3OG

với O là điểm

bất kì

Chọn O chính là gốc tọa độ O Khi đó, ta có:

3

3

3

G

G

x x x x

OA OB OC OG

y

 

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

;

Câu 5: Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hai vectơ u2; 1 và   v  1; 2đối nhau

B Hai vectơ u2; 1 và   v  2; 1 đối nhau

C Hai vectơ u2; 1 và   v  2;1đối nhau

D Hai vectơ u2; 1 và   v2;1đối nhau

Lời giải Chọn C

Ta có: u2; 1    2;1 v  u và v đối nhau

Câu 6: Trong hệ trục O i j; ; , tọa độ của vec tơ i j  là:

A 1;1 B 1;0  C 0;1  D 1;1 

Lời giải Chọn D

Ta có:  i j 1;0  0;1 1;1

Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A5; 2 , B10;8 Tọa độ của vec tơ ABlà:

A 2; 4  B 5;6  C 15;10  D 50;6 

Lời giải Chọn B

Ta có: AB 10 5;8 2    5;6

Câu 8: Cho hai điểm A1;0 và B0; 2  Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là:

A 1; 1

2

  B 1;1

2

  C 1; 2

2

  D 1; 1 

Lời giải Chọn A

Ta có: Trung điểm của đoạn thẳng AB là:

1 0 0 ( 2) 1

x x y y

I          

Trang 3

Câu 9: Cho tam giác ABC có trọng tâm là gốc tọa độ O , hai đỉnh A và B có tọa độ

A  2; 2;B3;5 Tọa độ của đỉnh C là:

A 1;7  B 1; 7  C 3; 5  D 2; 2 

Lời giải Chọn B

Ta có:

2 3

0

O

C

O

y

Câu 10: Vectơ a    4;0 được phân tích theo hai vectơ đơn vị như thế nào?

A a4i j  B a i 4j C a4j D a4i

Lời giải Chọn D

Ta có: a  4;0 a4i0j4i

Câu 11: Cho hai điểm A1;0 và B0; 2 .Tọa độ điểm D sao cho AD 3AB

là:

A 4; 6  B 2;0  C 0; 4  D 4;6 

Lời giải Chọn D

3

6

D

y

Câu 12: Cho a  5;0 , b4;x Haivec tơ a và b cùng phương nếu số x là:

Lời giải Chọn D

Ta có: a và b cùng phương khi a k b  x0

Câu 13: Cho a  1; 2 , b5; 7  Tọa độ của vec tơ a b  là:

A 6; 9  B 4; 5  C 6;9 D 5; 14 

Lời giải Chọn C

Ta có: a b     1 5; 2 7   6;9

Câu 14: Cho hình chữ nhật ABCD có AB3,BC4 Độ dài của vec tơ AC

là:

Lời giải Chọn B

3 4 5

ACACABBC   

Câu 15: Cho hai điểm A1;0 và B0; 2  Vec tơ đối của vectơ AB có tọa độ là:

A 1; 2 B 1; 2  C 1; 2  D 1; 2 

Lời giải Chọn B

Ta có vectơ đối của ABBA    0 1; 2 0  1; 2 

Trang 4

Câu 16: Cho a3; 4 ,  b  1; 2 Tọa độ của vec tơ a b  là:

A 2; 2  B 4; 6  C 3; 8  D 4;6

Lời giải Chọn A

Ta có: a b  3 ( 1);( 4) 2      2; 2 

Câu 17: Khẳng định nào trong các khẳng định sau là đúng?

A Hai vec tơ u  4; 2 và v  8;3 cùng phương

B Hai vec tơ a    5;0 và b    4;0 cùng hướng

C Hai vec tơ a  6;3 và b  2;1 ngượchướng

D Vec tơ c  7;3 là vec tơ đối của d    7;3

Lời giải Chọn B

Ta có: 5

4

a b suy ra a cùng hướng với b

Câu 18: Cho ax; 2 , b  5;1 , cx;7 Vec tơ c2a3b nếu:

A x 3 B x 15 C x 15 D x 5

Lời giải Chọn C

Ta có: 2 3 5 

7 2.2 3.1

x x

cab      x

 

  

Câu 19: Choa  (0,1),b   ( 1; 2),c    ( 3; 2).Tọa độ củau3a2b 4c:

A 10; 15  B 15;10  C 10;15  D 10;15

Lời giải Chọn C

Ta có: u3a2b 4c3.0 2.( 1) 4.( 3);3.1 2.2 4.( 2)        10;15

Câu 20: ChoA0;3 , B4;2 Điểm D thỏa OD  2DA  2 DB0

, tọa độ D là:

A 3;3 B 8; 2  C 8; 2 D 2;5

2

 

 

 

Lời giải Chọn B

2

D

y



Câu 21: Tam giác ABC có C   2; 4, trọng tâm G0; 4, trung điểm cạnh BC là

2;0

M Tọa độ A và B là:

A A4;12 , B4;6 B A4; 12 ,  B6; 4

C A4;12 , B6; 4 D A4; 12 ,  B6;4

Lời giải Chọn C

Trang 5

Ta có: M2;0là trung điểm BC nên  

( 2)

0

2

B

B

x

x

B

 

 

0; 4

6 ( 2)

4

3

A

A

x

x

A

  

    

 

Câu 22: Cho a 3i 4j và b i j    Tìm phát biểu sai:

A a 5

B b 0 C a b  2; 3  D b  2

Lời giải Chọn B

Ta có: a 3i 4ja3; 4 , b i j     b1; 1  b  2

Câu 23: Cho A1; 2 , B  2;6 Điểm M trên trục Oy sao cho ba điểm A B M, , thẳng

hàng thì tọa độ điểm M là:

A 0;10  B 0; 10  C 10;0  D 10;0

Lời giải Chọn A

Ta có: M trên trục OyM0;y

Ba điểm A B M, , thẳng hàng khi AB cùng phương với AM

Ta có AB  3; 4 , AM   1;y 2

Do đó, AB cùng phương với

10

3 4

y

AM      y

Vậy M0;10

Câu 24: Cho 4 điểm A1; 2 ,  B0;3 , C3; 4 , D1;8 Ba điểm nào trong 4 điểm đã

cho là thẳng hàng?

Lời giải Chọn C

Ta có: AD2;10 , AB1;5  AD2AB

3 điểm A B D, , thẳng hàng

Câu 25: Trong mặt phẳng Oxy , cho B5; 4 ,  C3;7 Tọa độ của điểm E đối xứng

với C qua B là

A E1;18 B E7;15 C E7; 1  D E7; 15 

Lời giải Chọn D

Ta có: E đối xứng với C qua B  B là trung điểm đoạn thẳng EC

3

4 2

E

E

x

x

E

 

Câu 26: Trong mặt phẳng Oxy , cho các điểm A1;3 , B4;0 Tọa độ điểm M thỏa

3AM AB 0

Trang 6

A M4;0 B M5;3 C M0;4 D M0; 4 .

Lời giải Chọn C

4

M M

y y

Câu 27: Trong mặt phẳng Oxy , cho các điểm A3;3 , B1; 4 , C2; 5  Tọa độ điểm

M thỏa mãn2MA BC   4CM

là:

A 1 5;

6 6

M  

  B 1; 5

6 6

M   

  C 1; 5

6 6

M   

  D 5; 1

6 6

M   

 

Lời giải Chọn C

1

6

M

M

x

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Câu 28: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho bốn điểm

3; 2 , 7;1 , 0;1 ,  8; 5

AB C D   Khẳng định nào sau đây là đúng?

A  AB CD,

đối nhau B  AB CD, cùng phương nhưng ngược hướng

C  AB CD, cùng phương cùng hướng D A, B, C, D thẳng hàng.

Lời giải Chọn B

Ta có: AB4;3 , CD  8; 6   CD 2AB

Câu 29: Trong mặt phẳng Oxy , cho các điểm A1;3 , B4;0 , C2; 5  Tọa độ điểm

M thỏa mãn MA MB   3 MC0

A M1;18 B M  1;18 C M  18;1 D M1; 18 

Lời giải Chọn D

18

M

y



Câu 30: Trong mặt phẳng Oxy , cho A2;0 , B5; 4 ,  C5;1 Tọa độ điểm D để tứ

giác BCAD là hình bình hành là:

A D   8; 5 B D8;5 C D  8;5 D D8; 5 

Lời giải Chọn D

Ta có: tứ giác BCAD là hình bình hành khi

BC DA

Câu 31: Trong mặt phẳng Oxy , cho A2; 4 , B1; 4 , C5;1 Tọa độ điểm D để tứ

giác ABCD là hình bình hành là:

Trang 7

A D  8;1 B D6;7 C D  2;1 D D8;1.

Lời giải Chọn C

Ta có: tứ giác ABCD là hình bình hành khi

AB DC

Câu 32: Trong mặt phẳng Oxy , gọi B B', '' và '''B lần lượt là điểm đối xứng của

 2;7

B  qua trục Ox , Oy và qua gốc tọa độ O Tọa độ của các điểm B B', '' và '''

B là:

A B' 2; 7 , B" 2;7 B"' 2; 7        B B' 7;2 , B" 2;7 B"' 2; 7      

C B' 2; 7 , B" 2;7 B"' 7; 2        D B' 2; 7 , B" 7; 2 B"' 2; 7       

Lời giải Chọn A

Ta có: 'B đối xứng với B  2;7 qua trục OxB' 2; 7  

''

B đối xứng với B  2;7 qua trục OyB'' 2;7 

'''

B đối xứng với B  2;7 qua gốc tọa độ OB''' 2; 7  

Câu 33: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A0; 2 , B1; 4 Tìm tọa độ điểm M

thỏa mãnAM  2AB là:

A M   2; 2 B M1; 4  C M3;5 D M0; 2 

Lời giải Chọn A

2

M M

y y



Câu 34: Cho a    4,1vàb    3, 2  Tọa độ c a  2blà:

A c  1; 3  B c  2;5 C c     7; 1 D c    10; 3 

Lời giải Chọn B

Ta có: c a  2b   4 2.( 3);1 2.( 2)     2;5

Câu 35: Cho a(2016 2015;0), b(4; )x Hai vectơ ,a b  cùng phương nếu

A x 504 B x 0 C x 504 D x 2017

Lời giải Chọn B

Ta có: ,a b  cùng phương  a k b  x0

Câu 36: Trong mặt phẳng Oxy, Cho 7; 3 ; ( 2;5)

2

A   B

  Khi đó a 4AB?

2

a 

Lời giải Chọn A

Trang 8

Ta có: 4 4 2 7;5 3 22; 32

2

a AB     

 

Câu 37: Trong mặt phẳng Oxy, cho a(m 2;2n1),b3; 2  Nếu a b thì

A m5,n3 B 5, 3

2

mn C m5,n2 D m5,n2

Lời giải Chọn B

Ta có:

5

2 3

3

2 1 2

2

m m

a b

 

 

Câu 38: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(2; 1) Điểm B là điểm đối xứng của

A qua trục hoành Tọa độ điểm B là:

Lời giải Chọn A

Ta có: B là điểm đối xứng của A qua trục hoành B2;1

Câu 39: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy choa (2;1), b (3;4), c(7;2)

Cho biết

c m a n b 

Khi đó

A 22; 3

m n B 1; 3

mn C 22; 3

mn D 22; 3

mn

Lời giải Chọn C

Ta có:

22

5

m

m n

c m a n b

m n

n

 

 

Câu 40: Cho các vectơ a4; 2 ,  b  1; 1 ,  c2;5 Phân tích vectơ b theo hai

vectơ a và c, ta được:

8 4

b ac

8 4

b a cC 1 4

2

b a cD 1 1

8 4

b ac

Lời giải Chọn A

Giả sử

1

4

m

m n

b ma nc

m n

n



  

  

Vậy 1 1

8 4

b ac

Câu 41: Cho ( ;2), 5;1 ,  ;7

3

ax b   cx

Vectơ c 4a3b

nếu

A x 15 B x 3 C x 15 D x 5

Lời giải Chọn D

Ta có:

4 3.( 5)

7 4.2 3

3

x x

  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  

Trang 9

Câu 42: Trong mặt phẳng Oxy, cho A m 1; 1 ,  B2;2 2 m C m,  3;3 Tìm giá trị m

A m 2 B m 0 C m 3 D m 1

Lời giải Chọn B

Ta có: AB3 m;3 2 m

, AC 4;4

Ba điểm A B C, , thẳng hàng khi và chỉ khi AB cùng phương với AC

0

m

Câu 43: Cho hai điểm M8; 1 ,  N3;2 Nếu P là điểm đối xứng với điểm M qua

điểm N thì P có tọa độ là:

A 2;5 B 13; 3  C 11; 1  D 11 1;

2 2

 

Lời giải Chọn A

Ta có: P là điểm đối xứng với điểm M qua điểm N nên N là trung điểm đoạn thẳng PM

8

2

2

P

P

x

x

P

 

Câu 44: Cho tam giác ABC với A3; 1 ,  B4; 2 , C4;3 Tìm D để ABDC là hình

bình hành?

A D3;6 B D  3;6 C D3; 6  D D   3; 6

Lời giải Chọn B

Ta có: ABDC là hình bình hành

3;6

Câu 45: Cho K1; 3  Điểm A Ox B Oy ,  sao cho A là trung điểm KB Tọa độ

điểm B là:

A 0;3  B 1;0

3

 

 

  C 0; 2  D 4; 2 

Lời giải Chọn A

Ta có: A Ox B Oy ,   A x ;0 , B0;y

A là trung điểm

2

2

0 2

x

x KB

 

.Vậy B0;3

Câu 46: Cho tam giác ABC với A3;1 , B4; 2 , C4; 3  Tìm D để ABCD là hình

bình hành?

Trang 10

A D  3;4 B D   3; 4 C D3; 4  D D3; 4.

Lời giải Chọn B

Ta có: ABCD là hình bình hành

3; 4

Câu 47: Cho M2;0 , N2; 2 , P  1;3 lần lượt là trung điểm các cạnh BC CA AB, , của

ABC

Tọa độ B là:

A 1;1  B 1; 1  C 1;1 D 1; 1 

Lời giải Chọn C

B

A

Ta có: BPNM là hình bình hành nên

Câu 48: Các điểm M2;3, N0; 4 , P  1;6 lần lượt là trung điểm các cạnh BC ,

CA , AB của tam giác ABC Tọa độ đỉnh A của tam giác là:

A 1; 10  B 1;5  C 3; 1  D 2; 7 

Lời giải Chọn C

B

A

Ta có: APMN là hình bình hành nên

Câu 49: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác MNP có M1; 1 ,  N5; 3  và

P thuộc trục Oy ,trọng tâm G của tam giác nằm trên trục Ox Toạ độ của điểm P là

A 0; 4  B 2;0  C 2; 4  D 0; 2 

Lời giải Chọn A

Ta có: P thuộc trục OyP0;y, G nằm trên trục OxG x ;0

Trang 11

G là trọng tâm tam giác MNP nên ta có:

1 5 0

2 3

0

3

 

     

 

 Vậy P0; 4

Câu 50: Cho các điểm A2;1 , B4;0 , C2;3 Tìm điểm M biết rằng

A M2; 5  B M5; 2  C M  5; 2 D M2;5

Lời giải Chọn A

5

M M

y y



Ngày đăng: 30/03/2020, 18:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w