1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DS c1 TUONG GIAO

29 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 3,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy đồ thị cắt trục hoành tại một điểm duynhất �m 3.. Dựa vào bảng biến thiên ta thấy  1 có ba nghiệm phân biệt... Tất cả giá trị của tham số m để đồ thị

Trang 1

CHỦ ĐỀ 6 SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ

I SỰ TƯƠNG GIAO CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ BẬC BA

 Trường hợp 1: Phương trình  1 có “nghiệm đẹp” x 0

Thường thì đề hay cho nghiệm x0 0; 1; 2; � � thì khi đó:

+  C và d có ba giao điểm � phương trình  1 có ba nghiệm phân biệt

� phương trình  2 có hai nghiệm phân biệt khác nghiệm x (Đây là0

trường hợp thường gặp)

+  C và d có hai giao điểm � phương trình  1 có hai nghiệm phân biệt

� phương trình  2 có hai nghiệm phân biệt, trong đó có một nghiệm x0

hoặc phương trình  2 có nghiệm kép khác x 0

+  C và d có một giao điểm � phương trình  1 có một nghiệm �phương trình  2 vô nghiệm hoặc phương trình  2 có nghiệm kép là x 0

 Trường hợp 2: Phương trình  1 không thể nhẩm được “nghiệm đẹp” thì

ta biến đổi phương trình  1 sao cho hạng tử chứa x tất cả nằm bên vế trái, các hạng tử chứa tham số m nằm bên vế phải, nghĩa là

x x x

Vậy có ba giao điểm A     0;1 ,B 1;1 ,C 2;1

Trang 2

 C cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt m �  1 có ba nghiệm phân biệt.

�  2 có hai nghiệm phân biệt khác 2

m m

m thỏa yêu cầu bài toán

Ví dụ 4: Tìm m để đồ thị hàm số y x 3 mx cắt trục hoành tại một điểm2duy nhất

f x  � x .Bảng biến thiên:

Trang 3

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy đồ thị cắt trục hoành tại một điểm duynhất �m 3 Vậy m  thỏa yêu cầu bài toán.3

Ví dụ 5: Tìm m để đồ thị  C của hàm số y x 3 3x29x m cắt trục hoànhtại ba điểm phân biệt

Phương trình  1 là phương trình hoành độ giao điểm của đường

 C :y x 3 3x29x và đường thẳng d y:  m Số nghiệm của  1 bằng sốgiao điểm của  C và d

Khảo sát và vẽ bảng biến thiên của hàm số y x 3 3x29x

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy  1 có ba nghiệm phân biệt

Trang 4

II.SỰ TƯƠNG GIAO CỦA ĐƯỜNG THẲNG VỚI ĐỒ THỊ HÀM SỐ TRÙNG PHƯƠNG

P S

Phương trình  1 là phương trình hoành độ giao điểm của hai đường

 C :y x 42x2 và đường thẳng 3 d y m:  Số nghiệm của  1 bằng số giao điểm của  C và d

Khảo sát và vẽ bảng biến thiên của hàm số y x 42x2 3

Trang 5

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy  1 có bốn nghiệm phân biệt �2 m 3.Vậy 2  thỏa yêu cầu bài toán.m 3

Ví dụ 3: Cho hàm số y x 42m1x2m23m2  C m Định m để đồ thị (C m)cắt đường thẳng :d y  tại bốn điểm phân biệt.2

  

� �  �� � và m�0 Vậy1

Trang 6

�  2 có hai nghiệm dương phân biệt �

2

2

5 24 16 00

50

43

m m

m m

9 3 410

m t

 6

Thay  6 vào  5 ta được 9  2 2

3 4

100 m m �  

Trang 7

 có đồ thị là ( )C Tìm m để đường thẳng:

d y   cắt đồ thị ( )x m C tại hai điểm phân biệt.

dcắt ( )C tại hai điểm phân biệt �  1 có hai nghiệm phân biệt

� (2) có hai nghiệm phân biệt khác 1 �    

d cắt  C tại hai điểm phân biệt , m A B �  1 có hai nghiệm phân biệt

� (2) có hai nghiệm phân biệt khác 2 �   2

8 2 6 1 0

m m

m� (*)Đặt A x 1; 2x11 ;  B x2;2x21với x x là hai nghiệm của phương trình 1, 2  2 Theo định lý Viet ta có

1 2

3212

2

3

2 22

 ( )C Tìm m để đường thẳng : d y   cắt2x m( )C tại hai điểm phân biệt , A B sao cho tam giác OAB có diện tích là 3

Lời giải

Trang 8

Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C và d :

Suy ra d luôn cắt ( )C tại hai điểm , A B phân biệt với mọi m.

Gọi A x y 1; 1 ; B x y , trong đó2; 2 y1 2x m y1 ; 2  2x2 và m x x là các nghiệm1, 2

của  1 Theo định lý Viet ta có 1 2

1 2

4212

 ( )C Tìm k để đường thẳng : d y kx 2k cắt1( )C tại hai điểm phân biệt , A B sao cho khoảng các từ A và B đến trục

Trang 9

  B  2; 1 ;  1 

; 4 2

Trang 10

Câu 14.Cho hàm số 2 1

1

x y x

y x  x  cắt đường thẳng y m tại ba điểm phân biệt thì

tất cả các giá trị tham số m thỏa mãn là

Câu 21.Với tất cả giá trị nào của tham số m thì phương trình x42x2   có bốnm 3

nghiệm phân biệt?

Trang 11

Câu 26.Tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x43x2  có bốnm 0

nghiệm phân biệt là

y  x x  Tất cả giá trị của tham số m để đồ thị hàm số đã m

cho cắt trục hoành tại ít nhất ba điểm phân biệt là

A 0 m 1 B   �1 m 0

C 1  m 0 D 1 �m0

Câu 28.Cho hàm số y (x 2)x2mx m 2 Tất cả giá trị của thma số m để đồ thị3

hàm số đã cho cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt là

A 2   m 1 B 2 2

1

m m

Câu 31.Tất cả giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y 2x42x21 cắt đường

thẳng y3m tại ba điểm phân biệt là

Câu 32.Tất cả giá trị của tham số m để đồ thị hàm số  C :y 2x33x22m cắt1

trục hoành tại ba điểm phân biệt là

(Điểm cắt đồ thị với oy có tung độ là -4)

Câu 34.Tất cả giá trị của tham số m để phương trình 3

phân biệt, trong đó có hai nghiệm dương là:

A 1 � �m 1 B 1  �m 1 C 1  m 3 D   1 m 1

Câu 35.Cho hàm số y 2x33x2 có đồ thị 1  C như hình

vẽ Dùng đồ thị  C suy ra tất cả giá trị tham số m

để phương trình 2x33x22m0 1 có ba nghiệm

phân biệt là

x y

Trang 12

xx    (1) Điều kiện của tham số m để (1) có ba m

nghiệm phân biệt thỏa x1 1 x2  khix3

A m 1 B 1  m 3 C    3 m 1 D 3 � �m 1

Câu 37.Cho hàm số y2x33x2 có đồ thị ( )1 C và đường thẳng : d y x  Giao điểm1

của ( )C và d lần lượt là A 1;0 , B và C Khi đó khoảng cách giữa B và C là

 và đường thẳng :d y x m  Tập tất cả các giá trị của

tham số m sao cho  C và d cắt nhau tại hai điểm phân biệt là

A 2;2 B  �; 2 � 2;� 

Câu 41.Tập tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng d y x m:   2 cắt đồ thị

hàm số  C y:   x3 4x tại ba điểm phân biệt là

A 1;1 B � ;1 C .D  2; 2

Câu 42.Tất cả giá trị tham số m để đồ thị  C y x:  cắt đồ thị 4  P y: 3m4x2m2 tại

bốn điểm phân biệt là:

C yxx  Gọi d là đường thẳng qua A0; 1 có hệ số góc

bằng k Tất cả giá trị k để  C cắt d tại ba điểm phân biệt là

A

9.80

k k

k k

k k

k k

Câu 44.Cho hàm số y x 3 3x2 có đồ thị 4  C Gọi d là đường thẳng qua I 1;2 với

hệ số góc k Tập tất cả các giá trị của k để d cắt  C tại ba điểm phân biệt

I, A, B sao cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB là

A  0 B � C  3D  � 3; 

Trang 13

Câu 45.Với những giá trị nào của tham số m thì

Câu 46.Cho đồ thị ( ) :C y4x3  và đường thẳng 3x 1 d y m x:     Tất cả giá trị1 2

tham số m để ( ) C cắt d tại một điểm là

A m9 B m�0 C m� hoặc 0 m9 D m0

Câu 47.Cho hàm số 2 1

1

x y x

 có đồ thị ( )C và đường thẳng d:y x m  Giá trị của

tham số m để d cắt ( )C tại hai điểm phân biệt , A B sao cho AB 10 là

 có đồ thị ( )C và : d y x m   Giá trị của tham số m để d

cắt ( )C tại hai điểm phân biệt A , B sao cho tiếp tuyến tại A và B song

song với nhau

Câu 50.Giá trị nào của tham số m để đồ thị  C m :ym1x3  chỉ có một điểmx2 m

chung với trục hoành?

Câu 51.Cho hàm số y x 3 3x2  có đồ thị ( )m 1 C Giá trị của tham số m để đồ thị

( )C cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt lập thành cấp số cộng là

A m0 B m3 C m 3 D m �6

Câu 52.Cho hàm số 2 1

1

x y x

 có đồ thị ( )C và đường thẳng : d y x m  Đường thẳng( )d cắt đồ thị ( ) C tại hai điểm A và B Với ( 2;5) C, giá trị của tham số m để tam giác ABC đều là

A m1 B m hoặc 1 m5

Câu 53.Cho hàm số y x 42m1x22m có đồ thị ( )C Tất cả các giá trị của tham số

m để đường thẳng d : y cắt đồ thị ( )2 C tại bốn điểm phân biệt đều có

m m

Trang 14

Câu 54.Cho hàm số: 3 2

y x  mxmx có đồ thị ( )C Đường thẳng : d y  x 2cắt đồ thị ( )C tại ba điểm phân biệt A0; 2 ,   B và C Với M(3;1), giá trị của

tham số m để tam giác MBC có diện tích bằng 2 7 là

A m 1 B m  hoặc 1 m4

Câu 55.Cho đồ thị  C m :y x 3 2x2 1 m x m Tất cả giá trị của tham số m để  C m

cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ x x x thỏa 1, ,2 3 2 2 2

yxmx    có đồ thị x m  C Tất cả các giá trị của tham m

số m để  C cắt trục m Ox tại ba điểm phân biệt có hoành độ x x x thỏa1, , 2 3

  và đường thẳng :d y m Tất cả các giá trị tham số

m để  C cắt d tại hai điểm phân biệt A , B sao cho AB 2 là

Phương trình hoành độ giao điểm: 4 2

Câu 3. Chọn B

Lập phương trình hoành độ giao điểm: x32x2  x 12 0� x3

Vậy có một giao điểm duy nhất

Câu 4. Chọn C

Trang 15

Lập phương trình hoành độ giao điểm 2 1 2

x x

4

y y

x

x x

Trang 16

Câu 12.Chọn A.

Phương trình hoành độ giao điểm:

2

2 1

Trang 17

Do đó, đồ thị cắt đường thẳng y m tại ba điểm phân biệt khi   3 m 1 .Vậy chọn   3 m 1.

Yêu cầu bài toán �  1 m 3 Vậy chọn 1   m 3

Phương pháp trắc nghiệm: Ta kiểm tra trực tiếp đáp án

+Với m2, giải phương trình x3  3x 1 0 ta bấm máy được ba nghiệm �

Trang 18

Đường thẳng :d y m cắt  C tại bốn điểm phân biệt khi 4   m 3.

Phương trình có bốn nghiệm phân biệt  d cắt  C tại bốn điểm phân biệt

4

m

  Vậy chọn 0 9

C y x  x và :d y m Xét hàm số 4 2

Trang 19

+ Với m , ta giải phương trình0

Trang 20

Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C và trục Ox: 2x33x22m 1 0 Takhảo sát hàm số  C' :y2x33x2 và cũng chỉ là tìm 1 y CD,y Cụ thể CT

cầu bài toán � m  Vậy chọn 4 m  4

Câu 34.Chọn D

Phương pháp tự luận:

Ta có đồ thị của hàm số y x  3 3x 1như hình bên

Dựa vào đồ thị ta tìm được kết quả để đồ thị cắt hàm số tại ba điểm phân biệt là 1  m 3

Với x0�y1 nên yêu cầu bài toán

song song hoặc trùng với Ox ).

Phương trình có ba nghiệm phân biệt   C cắt d tại ba điểm phân biệt 

Trang 21

Tiếp tục thử m  thay vào (1) tìm nghiệm bằng máy tính Ta nhận thấy (1)1

có ba nghiệm nhưng có một nghiệm bằng 1 Suy ra loại A

Tiếp tục thử m  thay vào (1) tìm nghiệm bằng máy tính Ta nhận thấy (1)2

có ba nghiệm thỏa yêu cầu bài toán Suy ra loại D

- Nhập máy tính tìm nghiệm phương trình bậc ba

- Gán hai nghiệm khác 1 vào B và C

- Nhập máy X  Dùng lệnh CALC tìm tung độ của điểm B và 1 C gán vào

hai biến D và E Khi đó 2 2 34

Trang 22

Dùng lệnh CALC của máy tính, ta tìm được hai nghiệm của phương trình lầnlượt là x và 2 1

Tiếp tục chọn m  4 2 6 thay vào (1) tìm nghiệm bằng máy tính, ta nhậnthấy (1) có nghiệm kép Suy ra loại B

thị sau như hình bên

Tìm được y CT  2, yC�2 nên yêu cầu bài toán

+ Với m1.4, ta có phương trình  x3 3x1, 42 0, bấm máy tính ta ra được

Trang 23

P S

2

2

5 24 16 00

3 4 0

m m

50

43

m m

m m

m m

k k

k k

g

�  � 

��� � ��  �� �Hơn nữa theo Viet ta có

Trang 24

+ Với k  , ta giải phương trình 2 x33x22x0 thu được x1 2,x2 0,x I  1+ Hơn nữa 1 2

2 2

4 2

I I

Phương trình hoành độ giao điểm  C và d là 4x3  3x 1 m x   1 2

m m m

Khi đó d cắt ( ) C tại hai điểm phân biệt A , B khi và chi khi phương trình (1)

có hai nghiệm phân biệt khác 1

2

2

( 1) 4( 1) 0

1 5 (*)( 1) ( 1) 1 0

Trang 25

Tượng tự chọn m kiểm tra tương tự 6 m nhận thấy 0 m thỏa yêu cầu6bài toán.

có hai nghiệm phân biệt khác 1

f x

x

 Gọi A x y B x y trong đó ( ; ), ( ; )1 1 2 2 x x là nghiệm của (1) (nên1, 2

ta có x1   ) Suy ra hệ số góc của các tiếp tuyến tại điểm A và B lần x2 1 m

1

1( 1)

A

k x

2

1( 1)

B

k x

trung điểm I thỏa phương trình d , nên tọa độ trung điểm I là

Vậy chọn I2; 5

Câu 50.Chọn B

Trang 26

Phương pháp tự luận: Xét m , phương trình 1 2

1 0

x   có hai nghiệm (loại)

Khi m� ta thấy đồ thị hàm luôn có có hai điểm cực trị Vậy ta tìm giá trị1cực đại và cực tiểu của hàm số như sau:

40

Phương pháp trắc nghiệm: Ta kiểm tra trực tiếp các đáp án của đề bài

+ Với m  , phương trình 1 2x3   thu được x2 1 0 x là nghiệm duy nhất1

Đồ thị ( )C cắt trục hoành tại điểm phân biệt tạo thành cấp số cộng khi và

chỉ khi phương trình x33x2  có ba nghiệm phân biệt lập thành cấp cố1 m

cộng

Suy ra đường thẳng y m đi qua điểm uốn của đồ thị y x 3 3x2 (do đồ thị1( )C nhận điểm uốn làm tâm đối xứng) Mà điểm uốn của y x 3 3x2 là1(1; 3)

I  Suy ra m  Vậy chọn 3 m  3

Phương pháp trắc nghiệm

Chọn m  thay vào phương trình 3 x33x2   m 1 0

Ta được x33x2  Dùng chức năng tìm nghiệm phương trình bậc ba ta2 0được ba nghiệm x 1 3,x1,x 1 3 thỏa cấp số cộng

x

Khi đó d cắt ( )C tại hai điểm phân biệt A , B khi và chi khi phương trình (1)

có hai nghiệm phân biệt khác 1

Gọi A x x( ;1 1m B x x), ( ;2 2m) trong đó x x là nghiệm của (1) , theo Viet ta có 1, 2

1 2

31

Trang 27

Vậy tam giác

ABC đều khi và chỉ khi

và chỉ khi phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt nhỏ hơn 3

Đường thẳng d cắt ( ) C tại ba điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (1)

có hai nghiệm phân biệt khác 0

11

1 0

m

m m

 

� � � ( thỏa m� )1Vậy chọn m 1�m4

Trang 28

 C cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt m  Phương trình  1 có hai nghiệm phân biệt khác 1  0

m m

Phương pháp trắc nghiệm: Ta kiểm tra ngay trên đáp án

+ Với m 2, ta giải phương trình bậc ba: 1 3 2 4

3xx    thu được 3x 3nghiệm x1 6.37 ,x2 1,x3  0.62 Ta chọn những giá trị nhỏ hơn cácnghiệm này và kiểm tra điều kiện của bài toán

Trang 29

có: 1 2

1 2

11

�   

  

�  1 6

1 6

m m

�  

 

� ( thỏa (*))Vậy chọn m 1 6�m 1 6.

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w