1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TỔNG ôn tập hóa 10 HK2

75 62 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 4,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên - Chất khí ở điều kiện thường, không màu, không mùi, không vị, … - Oxi tan ít trong nước... - Hiểu được tính chất hóa học của oxi và ozon.. Không l

Trang 1

1 Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD tốt nhất!

I Vị trí trong bảng HTTH

- Gồm: Oxi (O)

Lưu huỳnh (S) Selen (Se) Telu (Te)

- Nhóm VIA trong bảng HTTH

- Oxi chiếm 20% không khí, …

- Lưu huỳnh: rắn, màu vàng, núi lửa, …

- Selen: chất rắn, màu nâu, được dùng làm chất bán dẫn, …

Trang 2

2 Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD tốt nhất!

1 Đơn chất: O > S > Se > Te

2 Hợp chất

- Với H: H2S; H2Se; H2Te: yếu

- Với hidroxit: H2SO4; H2SeO4; H2TeO4

BÀI TẬP Bài 1: Giải thích

a) Trong hợp chất OF2, nguyên tố oxi có số oxi hóa là +2

b) Trong hợp chất SO2, nguyên tố lưu huỳnh có số oxi hóa +4

a) Cấu hình e trên là của nguyên tố nào ?

b) Cấu hình e nào ở trạng thái cơ bản, cấu hình e nào ở trạng thái kích thích ?

Trang 3

1 Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD tốt nhất!

A OXI (O 2 )

I Tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên

- Chất khí ở điều kiện thường, không màu, không mùi, không vị, …

- Oxi tan ít trong nước

Trang 4

2 Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD tốt nhất!

Trang 5

1 Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD tốt nhất!

Bài 1: Cho các chất sau tác dụng với oxi Viết các phương trình phản ứng xảy ra:

S, Cu, Fe, Na, P, Si, H2S, CO, C2H6

0

t

 2CuO (3) 3Fe + 2O2 t0 Fe3O4

(4) 4Na + O2

0

t

 2Na2O (5) 4P + 5O2 t0 2P2O5

(6) Si + O2

0

t

 SiO2(7) 2H2S + 3O2

0

t

 2SO2 + 2H2O (8) 2CO + O2 t0 2CO2

Trang 6

2 Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD tốt nhất!

a) Xác định % theo V mỗi khí trong A, B

b) Tính số mol A cần đốt cháy hết 1 mol B

Trang 7

3 Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD tốt nhất!

Trang 8

1 Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD tốt nhất!

Mục tiêu:

- Nắm được tính chất vật lí của oxi và ozon

- Hiểu được tính chất hóa học của oxi và ozon Viết được các PTHH minh họa

- Nắm được phương pháp điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp

NHẬN BIẾT (2 CÂU)

Câu 1 (ID: 175260): Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Oxi là một chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí

B. Oxi ít tan trong nước, oxi hóa lỏng khi bị nén ở áp suất thấp và nhiệt độ thấp

C. Oxi lỏng là một chất lỏng màu xanh nhạt, sôi ở -183oC

D. Oxi có dạng thù hình là ozon (O3)

Câu 2 (ID: 195917): Sản xuất oxi từ không khí bằng cách

THÔNG HIỂU (4 CÂU)

Câu 3 (ID: 175258): Trong phản ứng: 2H2O2 → 2H2O + O2

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về phân tử H2O2?

C. Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử D. Không là chất oxi hoá, không là chất khử

Câu 4 (ID: 195915): Hiện tượng quan sát được khi sục khí ozon vào dung dịch kali iotua (KI)

A. Nếu nhúng giấy quỳ tím vào thì giấy quỳ chuyển sang màu xanh

B. Nếu nhúng giấy tẩm hồ tinh bột vào thì chuyển sang màu xanh

C. Có khí không màu, không mùi thoát ra

D. Tất cả các hiện tượng trên

Câu 5 (ID: 195916): Trong các cách dưới đây, cách nào được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm

ĐỀ THI ONLINE: ÔN TẬP OXI – OZON CHUYÊN ĐỀ: OXI – LƯU HUỲNH

MÔN HÓA: LỚP 10 BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔNTUYENSINH247.COM

Trang 9

2 Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD tốt nhất!

Câu 6 (ID: 195918): Phản ứng không xảy ra là

Câu 8 (ID: 175259): Cho nổ hỗn hợp gồm 2ml hiđro và 6ml oxi trong bình kín Hỏi sau khi nổ, đưa bình về nhiệt

độ phòng, nếu giữ nguyên áp suất ban đầu, trong bình còn khí nào với thể tích bằng bao nhiêu?

A. 4ml O2 B. 2ml O2 C. 1ml H2 D. 5ml O2

Câu 9 (ID: 175261): Đốt cháy chất X bằng O2 vừa đủ ta thu được hỗn hợp khí duy nhất là CO2 và SO2 có tỉ khối

so với hiđro bằng 28,667 và tỉ khối hơi của X so với không khí nhỏ hơn 3 Xác định công thức phân tử của X

A. CS2 B. CS C. H2S D. C3S2

Câu 10 (ID: 175262): Hai bình cầu có thể tích bằng nhau Nạp oxi vào bình thứ nhất Nạp oxi đã được ozon hóa vào bình thứ hai Nhiệt độ và áp suất ở hai bình như nhau Đặt hai bình trên hai đĩa cân thấy khối lượng của hai bình khác nhau 0,21 gam Số gam ozon có trong bình oxi đã được ozon hóa là

A. 0,63 B. 0,65 C. 0,67 D. 0,69

Câu 11 (ID: 175263): Sau khi ozon hoá một thể tích oxi thì thấy thể tích giảm đi 5,00ml Tính thể tích ozon đã được tạo thành và thể tích của oxi đã tham gia phản ứng để tạo thành ozon? Biết các thể tích nói trên đều đo ở cùng điều kiện

A. 21,25 gam B. 42,50 gam C. 63,75 gam D. 85,00 gam

Câu 14 (ID: 175266): Thêm 3,0 gam MnO2 vào 197 gam hỗn hợp muối KCl và KClO3 Trộn kĩ và đun nóng hỗn hợp đến phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn cân nặng 152 gam Hãy xác định thành phần phần trăm khối lượng của hỗn hợp muối đã dùng

A. %mKClO3= 62,18%; %mKCl = 37,82% B. %mKClO3= 37,82%; %mKCl = 61,18%

C. %mKClO3= 45%; %mKCl = 55% D. %mKClO3= 60%; %mKCl = 40%

Câu 15 (ID: 195919): Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2), KMnO4, KNO3 và AgNO3 Chất tạo ra lượng O2 lớn nhất là

Câu 16 (ID: 195920): Hỗn hợp A gồm oxi và ozon có tỉ khối so với hiđro là 19,2 Hỗn hợp B gồm H2 và CO Số mol hh A cần để đốt cháy hoàn toàn 1 mol hh B là

Trang 10

3 Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD tốt nhất!

Câu 17 (ID: 195921): Cho 6,72 lít hỗn hợp gồm oxi và clo (đktc) phản ứng vừa đủ với hỗn hợp rắn gồm 0,1 mol

Mg và 0,2 mol Al Tính % về khối lượng của oxi trong hh ban đầu

Câu 19 (ID: 195923): Trong bình kín đựng O2 ở to và P1 (atm), bật tia lửa điện, rồi đưa về to ban đầu thì áp suất là

P2 (atm) Dẫn khí trong bình qua dung dịch KI dư thu được dung dịch X và 2,2848 lít khí (ở đktc) Dung dịch X phản ứng vừa đủ với 150ml dung dịch H2SO4 0,08M Hiệu suất phản ứng ozon hóa và giá tị P2 so với P1 là

Câu 20 (ID: 195924): Nhiệt phân hoàn toàn 22,26 gam hỗn hợp X gồm KClO3; KMnO4 và KCl thu được 3,36 lít khí O2 (đktc) và hỗn hợp Y gồm KCl; K2MnO4; MnO2 trong đó KCl chiếm 51,203% về khối lượng Hòa tan hết hỗn hợp Y cần dùng dung dịch HCl 32,85% (đun nóng) thu được dung dịch Z Nồng độ phần trăm của KCl có trong dung dịch Z là

Trang 11

4 Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD tốt nhất!

Trang 12

5 Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD tốt nhất!

A đúng vì dd thu được có KOH làm quỳ chuyển xanh

B đúng vì dung dịch thu được chứa I2 tạo với tinh bột hợp chất xanh tím

C đúng vì thoát ra O2 là khí không màu, không mùi

Trang 13

6 Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD tốt nhất!

Trang 14

7 Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD tốt nhất!

Phương pháp: Giả sử A có công thức trung bình là On

Từ tỉ khối của A suy ra n

Trang 15

8 Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD tốt nhất!

Ta có khối lượng chất rắn giảm là khối lượng oxi thoát ra ngoài => lượng O2

Trang 16

9 Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD tốt nhất!

Gọi số mol Cl2 và O2 lần lượt là x , y

- Phương trình về số mol hỗn hợp khí ban đầu => (1)

- Bảo toàn electron => (2)

2 2

- Phương trình khối lượng hỗn hợp khí => (2)

Giải (1) và (2) tính được số mol mỗi khí

Đặt số mol của Mg và Al lần lượt là a, b

- Phương trình khối lượng => (3)

Trang 17

10 Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD tốt nhất!

Gọi số mol Cl2 và O2 lần lượt là x, y ta có:

2 2

nKOH = 2 nH2SO4 = 0,024 mol

nO3 = nO2 sinh ra ở phản ứng (2) = 0,5.nKOH = 0,012 mol

Trang 18

11 Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD tốt nhất!

Phương pháp:

Gọi số mol KClO3, KMnO4, KCl lần lượt là : x, y, z

(1) Phương trình về khối lượng hỗn hợp

(2) Phương trình về số mol O2 thu được

(3) Phương trình lượng KCl sau phản ứng nhiệt phân

Khi cho Y tác dụng với HCl ta có các phản ứng sau:

Trang 19

1 Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD tốt nhất!

(Trạng thái cơ bản) 3s13p33d2 (VI)

- Lưu huỳnh có nhiều hóa trị trong hợp chất

- Lưu hình có tính oxi hóa

1 Tác dụng với kim loại (→ S -2 )

S + 2Na t0 Na2S Có tính oxi hóa

Trang 20

2 Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD tốt nhất!

Bài 2: Đun nóng hỗn hợp bột gồm 2,97g Al và 4,08g S trong điều kiện không có không khí thu được chất rắn A Cho A tác dụng với HCl thu được hỗn hợp khí B

HA

Sl

4, 08

0,127

53

Trang 21

1 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD tốt nhất!

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT CHƯƠNG 6 - NHÓM OXI - LƯU HUỲNH

MÔN: Hóa học lớp 10 Thời gian làm bài: 15 phút

(Đề thi gồm 15 câu, 2 trang)

Mục tiêu:

- Tính chất vật lí, tính chất hóa học của oxi

- Tính chất hóa học của S và hợp chất của lưu huỳnh ( nhất là SO 2 và H 2 SO 4 )

- Ứng dụng của oxi và ozon trong đời sống

- Bài tập dạng axit + dung dịch bazơ => HS lập được tỉ lệ axit/ bazơ để biết có những muối nào tạo thành sau phản ứng

Câu 4 (ID:231585): Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của lưu huỳnh?

A. Lưu huỳnh có cả tính oxi hóa và tính khử B. Lưu huỳnh không có tính oxi hóa và cả tính khử

C. Lưu huỳnh chỉ có tính khử D. Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hóa

Câu 5 (ID:231587): Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là:

A. ns2np4 B. ns2np5 C. ns2np3 D. (n-1)d10ns2np4

Câu 6 (ID:231589): Nguyên nhân nào sau đây làm cho nước ozon có thể bảo quản hoa quả lâu ngày:

A. ozon là một khí độc

B. ozon độc và dễ tan trong nước hơn oxi

C. Ozon có tính tảy màu

D. Ozon có tính chất oxi hóa mạnh, khả năng sát trùng cao và dễ tan trong nước hơn oxi

Câu 7 (ID:231592): Cho dung dịch Pb(NO3)2 vào dung dịch muối nào sau đây để xuất hiện kết tủa đen?

Trang 22

2 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD tốt nhất!

II THÔNG HIỂU (6 CÂU)

Câu 8 (ID:231593): Sục một lượng khí SO2 vào dung dịch Ba(OH)2, thu được dung dịch B kết tủa C Đun nóng dung dịch B lại thấy xuất hiện kết tủa Dung dịch B + Ba(OH) sinh ra được kết tủa Thành phần của dung dịch B là:

A.BaSO3 và Ba(OH)2 dư B. Ba(HSO3)2

Câu 9 (ID:231595): Dung dịch H2SO4 đặc, nóng tác dụng được với dãy các chất nào sau đây, để sản phẩm không

có khí thoát ra?

C. Fe2O3, Cu(OH)2, Ba(OH)2 D. S, Fe(OH)3, BaCl2

Câu 10 (ID:231597): Để nhận biết O2 và O3 ta không thể dùng chất nào?

A. dung dịch KI trong hồ tinh bột B. Ag

Câu 11 (ID:231604): Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

A. S, Cl2, Br2 B. Na, F2, S C. Br2, O2, Ca D. Cl2, O3, S

Câu 12 (ID:231606): CO2 có lẫn SO2 để loại bỏ tạp chất thì sục hỗn hợp khí vào dung dịch nào sau đây:

A. Dung dịch nước Brom dư B. Dung dịch NaOH dư

Câu 13 (ID:231608): Có 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn : HCl, Na2SO4, NaCl, Ba(OH)2, chỉ dùng một thuốc thử có thể nhận biết được được tất cả các chất trên là:

Trang 23

3 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD tốt nhất!

Trang 24

4 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD tốt nhất!

Oxy – lưu huỳnh thuộc nhóm VI A

Để sản phẩm không có khí thoát ra => phản ứng không phải là phản ứng oxy hóa khử

=> Chất tác dụng với H2SO4 phải ở dạng số oxy hóa cao nhất rồi

Fe2O3, Sắt đã ở +3 ( dạng cao nhất của sắt )

Cu(OH)2, Cu đã ở + 2 dạng cao nhất của Cu

Ba(OH)2 , Ba đã ở + 2 dạng cao nhất của Ba

S : có thể lên +4 (SO2 ) hoặc xuống -2 (H2S )

Cl2 : có thể lên +1 (NaClO ) hoặc xuống -1 (NaCl )

Br2 : có thể lên +1 (NaBrO ) hoặc xuống -1 (NaBr )

Đáp án A

Trang 25

5 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD tốt nhất!

Khi cho quỳ tím lần lượt vào các chất :

HCl : cho màu đỏ ( axit )

Ba(OH)2 : cho màu xanh ( bazo )

Na2SO4 , NaCl : không đổi màu ( muối )

Dùng Ba(OH)2 đã nhận biết ở trên để nhận ra Na2SO4 có kết tủa trắng BaSO4

Nếu X  1 => tạo 1 muối BaS

Nếu 1 < X < 2 => tạo 2 muối BaS và Ba(HS)2

Nếu 2  X => tạo 1 muối Ba(HS)2

Trang 26

6 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD tốt nhất!

H2S + Ba(OH)2 → BaS + H2O

0,1 0,2 => 0,1

=> m BaS = 0,1 169 = 16,9 g

Đáp án C

Trang 27

1 Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD tốt nhất!

A HIĐRO SUNFUA – AXIT SUNFUHIĐRIC

I Tính chất vật lý (H 2 S)

- Ở điều kiện thường, H2S ở thể khí, mùi trứng thối, độc

- H2S tan trong nước => dung dịch axit H2S

II Cấu trúc phân tử - tính chất hóa học

Trang 28

2 Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD tốt nhất!

[K; Na; Ba; Ca]; [Mg; Al; Zn; Fe; Ni; Sn] Pb; (H); Cu; Ag; Pt; Au

[K; Ca] => Tan tốt trong nước; trong axit

[Mg; Pb) => Không tan trong nước; tan trong axit

[Pb; Au] => Không tan trong nước và axit

Viết các phương trình phản ứng xảy ra ?

Trang 29

3 Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD tốt nhất!

Trang 30

1 Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD tốt nhất!

A LƯU HUỲNH ĐIOXIT (SO 2 )

I Tính chất vật lí

- Là chất khí mùi hắc ở điều kiện thường

- Độc, gây ô nhiễm môi trường

- SO2 tan trong nước => dung dịch axit yếu

Trang 31

2 Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD tốt nhất!

B LƯU HUỲNH TRIOXIT (SO 3 )

- Tính chất vật lí: ở điều kiện thường SO3 là chất lỏng

- Tính chất hóa học: SO3 là oxit axit

(10) 2H2S + O2 t0 2S + 2H2O

Trang 32

1 Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD tốt nhất!

Bài 1: Nêu hiện tượng các thí nghiệm sau:

a) Để dung dịch H2S ngoài không khí 1 thời gian

b) Dẫn H2S qua dung dịch Cu(NO3)2

c) Dẫn SO2 vào dung dịch nước vôi trong Ca(OH)2

nâu đỏ Không màu

Bài 2: Phân biệt các chất sau:

a) Khí SO2, H2S, HCl, O2

b) Dung dịch Na2S, Na2SO3, NaCl

Hướng dẫn giải:

a)

BÀI GIẢNG: LUYỆN TẬP HIĐRO SUNFUA VÀ CÁC OXIT CỦA LƯU HUỲNH

CHUYÊN ĐỀ: OXI - LƯU HUỲNH

MÔN HÓA: LỚP 10

THẦY GIÁO: PHẠM THANH TÙNG – TUYENSINH247.COM

Trang 33

2 Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD tốt nhất!

b)

Bài 3: Hấp thụ 2,24 lít SO2 vào 240 ml dung dịch KOH 1M Sau phản ứng thu được dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu được bao nhiêu gam chất rắn ?

Hướng dẫn giải: nSO2 = V

22, 4= 0,1 mol; nKOH = CM.V = 0,24 mol

Bài 4: Hấp thụ 2,24 lít SO2 vào 160 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M Tính khối lượng kết tủa thu được

Hướng dẫn giải: nSO2 = V

22, 4= 0,1 mol; nBa(OH)2 = CM.V = 0,08 mol

Hướng dẫn giải: nBa(OH)2 = 0,1 mol; nBaSO3 = 0,08 mol

(*) TH1: Thu được 1 muối

SO2 + Ba(OH)2 → BaSO3 + H2O

Trang 34

3 Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD tốt nhất!

=> nSO2 = 0,12 mol => VSO2 = 2,688 lít

Bài 6: Hỗn hợp X gồm Fe và S Nung 11,6g X trong điều kiện không có không khí, sau phản ứng thu được chất rắn Y Hòa tan hoàn toàn Y bằng dung dịch HCl 1M thu được 3,36 lít hỗn hợp khí Z

a) Xác định mFe; mS

b) Dẫn hỗn hợp vào dung dịch Cu(NO3)2 dư thu được bao nhiêu gam kết tủa?

Hướng dẫn giải: nZ = 0,15 mol

Trang 35

1 Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD tốt nhất!

Mục tiêu:

- Biết những tính chất vật lí đặc trưng của H 2 S, SO 2 , SO 3

- Hiểu được những tính chất hóa học đặc trưng của H 2 S, SO 2 , SO 3 Viết được những PTHH minh họa những tính chất đó

- Biết phương pháp điều chế H 2 S, SO 2 , SO 3 trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp

Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

THÔNG HIỂU (5 CÂU)

Câu 1 (ID 175450): Cho sơ đồ của phản ứng: H2S + KMnO4 + H2SO4 → H2O + S + MnSO4 + K2SO4

Hệ số nguyên nhỏ nhất của các chất tham gia phản ứng là dãy số nào trong các dãy sau?

B. dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4

C. dung dịch KOH, CaO, nước Br2

D. O2, nước Br2, dung dịch KMnO4

Câu 4 (ID 175458): Cho thí nghiệm được lắp như như hình vẽ sau:

Ống nghiệm 1 đựng HCl và Zn, ống nghiệm nằm ngang chứa bột S, ống nghiệm 2 chứa dung dịch Pb(NO3)2 Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm nằm ngang là:

ĐỀ THI ONLINE: ÔN TẬP HIĐRO SUNFUA VÀ CÁC OXIT CỦA LƯU HUỲNH

CHUYÊN ĐỀ: OXI – LƯU HUỲNH

MÔN HÓA: LỚP 10 BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔNTUYENSINH247.COM

Zn + HCl

S

dd Pb(NO 3 ) 2

2

1

Trang 36

2 Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD tốt nhất!

Câu 8 (ID 175460): Đun nóng hỗn hợp gồm 5,6 gam bột sắt và 3,2 gam bột lưu huỳnh sau phản ứng thu được hỗn

hợp A Cho A tác dụng với dung dịch HCl dư thu được hỗn hợp khí B và m gam chất rắn C Cho biết tỉ khối hơi của B so với hiđro là 13 Giá trị của m và thành phần phần trăm về thể tích của khí có phân tử khối nhỏ hơn trong

B là

A. 0,8 gam; 25% B. 0,8 gam; 75% C. 2,4 gam; 25% D. 2,4 gam; 75%

Câu 9 (ID 175461): Hòa tan hết 30,4 gam hỗn hợp X gồm Cu, CuS, Cu2S và S bằng dung dịch HNO3 dư thu được 20,16 lít khí NO duy nhất ở đktc và dung dịch Y Thêm Ba(OH)2 dư vào Y được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 10 (ID 175462): Thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 5,6 lít khí SO2 (đkc) là:

Câu 11 (ID 175464): Đốt cháy hoàn toàn 4,8 gam lưu huỳnh rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml

dung dịch Ba(OH)2 0,5M Khối lượng kết tủa thu được là:

A. 10,85 gam B. 16,725 gam C. 21,7 gam D. 32,55 gam

Câu 12 (ID 175465): Hòa tan 8,36g oleum vào nước được dung dịch Y, để trung hòa dung dịch Y cần 200 ml

dung dịch NaOH 1M Công thức phân tử của oleum:

A. H2SO4 nSO3 B. H2SO4.3SO3 C. H2SO4 5SO3 D. H2SO4 4SO3

Câu 13 (ID 175468): Cho sản phẩm khí thu được khi đốt cháy 17,92 lít khí H2S (đktc) sục vào 200 ml dung dịch NaOH 25% (d = 1,28g/ml) Tính nồng độ phần trăm muối trong dung dịch ?

Trang 37

3 Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD tốt nhất!

gam kết tủa Giá trị của a?

A. 90% B. 85% C. 80% D. 70%

VẬN DỤNG CAO (1 CÂU)

Câu 20 (ID 175469): Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 bằng một lượng O2 vừa đủ, thu được khí X Hấp thụ hết X vào 1 lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,15M và KOH 0,1M, thu được dung dịch Y và 21,7 gam kết tủa Cho Y vào dung dịch NaOH, thấy xuất hiện thêm kết tủa Giá trị của m là

Ngày đăng: 30/03/2020, 10:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w