1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn tập Hoá 10

13 971 14
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập hóa 10
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề cương
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 142,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhóm chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch HCl A.. Phản ứng của dung dịch HCl với chất nào trong các chất sau là phản ứng oxi hóa - khử : 5.. Chọn phơng án đúng trong các phơng án

Trang 1

Đề CƯƠNG ÔN TậP HọC Kỳ II - HóA HọC 10

Năm học 2008 – 2009

PHầN 1 : HALOGEN

A Lý thuyết

1. Kết luận nào sau đây là không đúng đối với các halogen ? Theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, từ F đến

C năng lợng ion hóa tăng dần D tính oxi hóa của các đơn chất giảm dần

2. Dựa vào tính chất vật lí của HCl, chọn câu trả lời đúng trong các câu sau :

A Để thu khí HCl trong phòng thí nghiệm ngời ta dùng phơng pháp đẩy nớc

B Khi HCl tan nhiều trong nớc vì tạo đợc liên kết hiđro với H2O

C Dung dịch HCl đậm đặc và dung dịch HCl loãng đều “bốc khói” trong không khí ẩm

D ở 20 oC, hòa tan HCl vào nớc có thể thu đợc dung dịch HCl nồng độ gần 100% ở nhiệt độ và áp suất thờng đó HCl tan nhiều trong nớc

3. Nhóm chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch HCl

A Quỳ tím, CaO, NaOH, Ag, CaCO3 B Quỳ tím, CuO, Cu(OH)2, Zn, Na2CO3

C Quỳ tím, SiO2, Fe(OH)3, Zn, Na2SO3 D Quỳ tím, FeO, NH3, Cu, CaCO3

4. Phản ứng của dung dịch HCl với chất nào trong các chất sau là phản ứng oxi hóa - khử :

5. HCl thể hiện tính khử trong bao nhiêu phản ứng trong số các phản ứng sau :

(1) 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

(2) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2

(3) 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O

(4) 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2

6. Chọn phơng án đúng trong các phơng án sau :

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào đợc dùng để điều chế HCl trong phòng thí nghiệm :

A BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl B NaCl(r) + H2SO4 đđ → NaHSO4 + HCl

7. Để nhận biết 4 dung dịch mất nhãn : HCl, HNO3, Ca(OH)2, CaCl2 thứ tự thuốc thử nào sau đây là đúng ?

A Quỳ tím - dung dịch Na2CO3 B Quỳ tím - dung dịch AgNO3

8. Trong những ứng dụng sau, ứng dụng nào không phải của nớcGia-ven :

9. CaOCl2 thuộc loại muối nào trong các loại muối sau :

10. Kết luận nào sau đây không đúng với flo :

A F2 là khí có màu lục nhạt, rất độc

B F2 có tính oxi hóa mạnh nhất trong tất cả các phi kim

C F2 oxi hóa đợc tất cả các kim loại

D F2 cháy trong hơi H2O tạo HF và O2

11. Để điều chế F2, ngời ta dùng cách :

A Cho dung dịch HF tác dụng với MnO2 đun nóng

B Điện phân nóng chảy hỗn hợp HF, KF với anôt bằng thép hoặc Cu

C Oxi hóa khí HF bằng O2 không khí

D Đun CaF2 với H2SO4 đậm đặc nóng

12. Tính chất nào sau đây là tính chất đặc biệt của dung dịch HF Giải thích bằng phản ứng

C Ăn mòn các đồ vật bằng thuỷ tinh D Có tính khử yếu

13. Không đợc dùng loại bình nào sau đây để đựng dung dịch HF :

Trang 2

14. Trong phản ứng nào sau đây, Br2 vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa :

A H2 + Br2 →t caoo 2HBr B 2Al + 3Br2 →to 2AlBr3

C Br2 + H2O → HBr + HBrO D Br2 + 2H2O + SO2 → 2HBr + H2SO4

15. Tính chất vật lí đặc biệt của I2 cần đợc lu ý là

A Iot ít tan trong nớc

B Iot tan nhiều trong ancol etylic tạo thành cồn iot dùng để sát trùng

C Khi đun nóng iot thăng hoa tạo thành hơi iot màu tím

D Iot là phi kim nhng ở thể rắn

16. Kết luận nào sau đây không đúng đối với tính chất hóa học của iot :

A Iot vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử B Tính oxi hóa của I2 > Br2

C Tính khử của I2 > Br2 D I2 chỉ oxi hóa đợc H2 ở nhiệt độ cao tạo ra khí HI

17. Các nguyên tố nhóm Halôgen có tính chất hoá học cơ bản là:

C Vừa có tính ôxi hoá, vừa có tính khử D Tác dụng với tất cả kim loại

18. Kim loại nào sau đây tác dụng với khí Cl2 và tác dụng với dung dịch HCl loãng cho cùng loại muối clorua kim loại?

19. Lọ đựng chất nào sau đây có màu vàng lục

20. Trong các khí sau: N2, O2, Cl2, CO2, H2 chất thờng dùng để diệt khuẩn và tẩy màu là:

21. Hỗn hợp H2 và Cl2 nổ mạnh nhất trong điều kiện

C Chiếu ánh sáng tỉ lệ mol 1 : 2 D Chiếu ánh sáng tỉ lệ mol 1 : 1

22. Cho hỗn hợp các khí N2, Cl2, SO2, CO2, H2 Sục từ từ qua dung dịch NaOH d thì thu đợc hỗn hợp khí có thành phần:

A N2, Cl2, H2 B Cl2, H2, SO2 C N2, CO2, Cl2, H2 D N2, H2

23. Nguyên tắc chung để điều chế clo trong phòng thí nghiệm là:

A Dùng chất giàu Clo để nhiệt phân ra Cl2

B Dùng Flo đẩy Clo ra khỏi dung dịch muối của nó

C Cho HCl đặc tác dụng với các chất ôxi hoá mạnh

D Điện phân các muối clorua

24. Khi điều chế Clo trong PTN (từ HClđ và KMnO4 hoặc MnO2) sản phẩm sinh ra lẫn HCl d và hơi H2O để loại bỏ HCl

d và hơi H2O ngời ta dẫn hỗn hợp sản phẩm qua các bình đựng

C Dung dịch NaOH sau đó qua H2SO4 đặc D Dung dịch KOH đặc

25. Nớc Javen đợc điều chế bằng cách:

A Cho Clo tác dụng với nớc B Cho Clo tác dụng với dung dịch Ca(OH)2

C Cho Clo sục vào dung dịch NaOH D Cho Clo vào dung dịch NaOH rồi đun nóng

26. Khi dùng muôi sắt đốt Natri trong Clo Xảy ra hiện tợng nào sau đây?

A Natri cháy đỏ rịu có khói trắng tạo ra

B Natri cháy sáng trắng có khói nâu tạo ra

C Natri cháy ngọn lửa màu vàng có khói trắng và một ít khói nâu tạo ra

D Natri cháy sáng trắng, khói trắng và khói nâu

27. Khi thổi khí Clo đi qua dung dịch Na2CO3 thì:

28. Hỗn hợp khí nào tồn tại trong mọi điều kiện trong số các hỗn hợp sau:

29. Thuốc thử duy nhất để nhận biết axit HCl, dung dịch NaOH, dung dịch H2SO4 là:

30. Thuốc thử đặc trng để nhận biết ra hợp chất halogenua trong dung dịch là:

31. Khi mở một lọ đựng dung dịch axit HCl 37%, trong không khí ẩm thấy có khói trắng bay ra

Trang 3

A HCl phân huỷ tạo thành H2 và Cl2.

B HCl bay hơi

C HCl dễ bay hơi, hút ẩm tạo ra các giọt nhỏ axit HCl

D Hơi nớc trong axit bay ra

32. Axit HCl có thể phản ứng đợc với các chất trong dãy nào sau đây?

A Cu, CuO, Ca(OH)2, AgNO3 B Fe3O4, CuO, CaO, NaOH, CaCO3

C Zn, Na2SO4, Ba(OH)2, quỳ tím D MnO2, Cu, BaSO4, quỳ tím

33. Đầu que diêm đợc làm bằng hỗn hợp bột S, P, C, KClO3 vai trò của KClO3 là:

A Làm tăng ma sát giữa đầu que diêm với vỏ bao diêm

B Làm chất độn

C Là chất cung cấp ôxi để đốt cháy C, S, P

D Là chất kết dính

34. Nguyên tắc điều chế Flo là:

A Cho dung dịch HF tác dụng với các chất ôxi hoá mạnh

B Điện phân hỗn hợp KF và HF nóng chảy

C Nhiệt phân các hợp chất chứa Flo

D Cho muối F tác dụng với chất ôxi hoá

35. Có 4 dung dịch để riêng biệt là KOH, H2SO4, NaCl, BaCl2 Chỉ dùng thêm một thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết đợc các dung dịch trên:

36. Nguyên tắc điều chế Clo trong phòng thí nghiệm là:

A Dùng chất giàu Clo để nhiệt phân ra Cl2

B Điện phân các muối Clorua

C Ôxi hoá axit clohiđric đặc bằng các chất ôxi hoá mạnh

D Dùng Flo để đẩy Clorua khỏi dung dịch muối của nó

37. Phơng pháp điều chế HCl trong phòng thí nghiệm là:

A Tổng hợp trực tiếp từ Cl2 và H2 B Đốt H2 cháy trong bình Clo

C Dùng H2SO4 đậm đặc tác dụng với NaCl tinh thể D Clo tác dụng với H2O

38. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VIIA (halogen) là:

A ns2np4 B ns2np5 C ns2np3 D ns2np6

39. Từ flo đến iot, nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi biến đổi theo quy luật:

40. Ngời ta có thể sát trùng bằng dung dịch muối ăn NaCl, chẳng hạn nh hoa quả tơi, rau sống đợc ngâm trong dung dịch NaCl từ 10 - 15 phút Khả năng diệt khuẩn của dung dịch NaCl là do:

A dung dịch NaCl có thể tạo ra ion Cl- có tính khử B vi khuẩn bị mất nớc do thẩm thấu

41. Để khử một lợng nhỏ khí clo không may thoát ra trong phòng thí nghiệm, ngời ta dùng hoá chất nào sau đây:

42. Dung dịch axit HCl đặc nhất ở 200C có nồng độ là:

43. Axit clohiđric có thể tham gia phản ứng oxi hoá- khử với vai trò:

A là chất khử B là chất oxi hoá C là môi trờng D Vừa oxh vừa khử

44. Brom lỏng hay hơi đều rất độc Để huỷ hết lợng brom lỏng chẳng may bị đổ với mục đích bảo vệ môi trờng, có thể dùng một hoá chất thông thờng dễ kiếm sau:

45. Hãy lựa chọn phơng pháp điều chế khí HCl trong phòng thí nghiệm từ các hoá chất đầu sau:

46. Chọn câu đúng trong số các câu sau đây Phản ứng hóa học giữa hiđro và clo xảy ra ở điều kiện:

A trong bóng tối, nhiệt độ thờng B có chiếu sáng

Trang 4

47. Hiện tợng nào xảy ra khi đa một dây đồng mảnh, đợc uốn thành lò xo, nóng đỏ vào lọ thủy tinh đựng đầy khí clo, đáy

lọ chứa một lớp nớc mỏng?

A Dây đồng không cháy

B Dây đồng cháy mạnh, có khói màu nâu

C Dây đồng cháy mạnh, có khói màu nâu, khi khói tan, lớp nớc ở đáy lọ thủy tinh có màu xanh nhạt

D Không có hiện tợng gì xảy ra

48. Hãy lựa chọn phơng pháp điều chế khí HCl trong công nghiệp từ các hoá chất đầu sau:

49. Kali clorat tan nhiều trong nớc nóng nhng tan ít trong nớc lạnh.Hiện tợng nào xảy ra khi cho khí clo đi qua nớc vôi d

đun nóng, lấy dung dịch thu đợc trộn với KCl và làm lạnh:

A Không có hiện tợng gì xảy ra B Có chất khí thoát ra màu vàng lục

C Màu của dung dịch thay đổi, D Có chất kết tủa kali clorat

50. Đầu que diêm chứa S, P, C, KClO3 Vai trò của KClO3 là:

A chất cung cấp oxi để đốt cháy C, S, P

B làm chất độn để hạ giá thành sản phẩm

C làm chất kết dính

D làm tăng ma sát giữa đầu que diêm với vỏ bao diêm

51. Thuốc thử để nhận ra iot là:

52. Chọn câu trả lời sai khi xét đến CaOCl2:

A Là chất bột trắng, luôn bôc mùi clo

B Là muối kép của axit hipoclorơ và axit clohỉđic

C Là chất sát trùng, tẩy trắng vải sợi

D Là muối hỗn tạp của axit hipoclorơ và axit clohidric

53. Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?

A HCl + NaOH → NaCl + H2O B HCl + Mg → MgCl2 + H2

C 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O D HCl + NH3 → NH4Cl

54. Clo và axit clohidric tác dụng với kim loại nào thì cùng tạo ra một hợp chất?

55. Hòa tan clo vào nớc thu đợc nớc clo có màu vàng nhạt Khi đó một phần clo tác dụng với nớc Vậy nớc clo bao gồm những chất nào?

A Cl2, HCl, HClO, H2O B HCl, HClO, H2O C Cl2, HCl, HClO D Cl2, H2O, HCl

B Bài tập

56. Để điều chế 6,72 lít O2 (đktc trong PTN, cần dùng một lợng KClO3 là :

57. Cho Na tác dụng vừa đủ với 1 halogen thu đợc 11,7 gam Natri halogenua Cũng lợng halogen đó tác dụng vừa đủ với nhôm tạo ra 8,9 gam nhôm halogennua Halogennua đó là:

58. Cho 5,4g một kim loaiị hóa trị n tác dụng hết với Clo đợc 26,7g muối clorua Kim loại đó là:

59. Cần bao nhiêu gam KMnO4 và bao nhiêu ml dung dịch axit clohidric 1M để điều chế đủ khí Clo tác dụng với sắt tạo nên 32,5g FeCl3?

A 19,86g; 958ml B 18,96g; 960ml C 18,86g; 720ml D 18,68g; 880ml

60. Cho axit H2SO4 đặc tác dụng vừa đủ 29,25 gam NaCl đun nóng Khí thu đợc hòa tan vào 73 gam H2O nồng độ % dung dịch thu đợc là:

61. Hòa tan 2,24 lít khí hidro clorua (ĐKTC) vào 46,35 gam nớc thu đợc dung dịch HCl có nồng độ là:

62. Có 2 dung dịch axit HCl có nồng độ 10% và 3% Để thu đợc dung dịch HCl mới có nồng độ 5% thì phải trộn chúng theo tỷ lệ khối lợng là:

Trang 5

63. Khi trộn 200ml dung dịch HCl 2M với 300ml dung dịch HCl 4M thu đợc dung dịch mới có nồng độ là:

64. Nồng độ mol/l của dung dịch axit HCl 18% (D = 1,09g/ml) là:

65. Số gam NaCl cần thêm vào 500g dung dịch NaCl 8% để đợc dung dịch NaCl 12%

66. Cho 12,1g hỗn hợp 2 kim loại A, B đều có hóa trị (II) tác dụng với HCl tạo ra 0,2 mol H2 Hai kim loại đó là:

67. Cho 26,8g hỗn hợp 2 muối ACO3 tan trong dung dịch HCl vừa đủ Sau phản ứng thu đợc6,72l khí (ĐKTC).Biết A, B

là 2 kim loại thuộc cùng 1 PNC và 2 chu kỳ liên tiếp nhau A, B có thể là:

68. Cho 50 gam CaCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 20% (D = 1,2g/ml) Nồng độ % của dung dịch thu đợc là:

69. Hòa tan 11 gam hỗn hợp bột 2 kim loại Al, Fe vào dung dịch HCl d thu đợc 8,96l H2 (ĐKTC) Khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp là:

70. Muốn hòa tan hoàn toàn hỗn hợpZn và ZnO ngời ta phải dùng 100,8ml dung dịch HCl 36,5% (D = 1,19g/ml) thì thu đợc 8,96l khí (ĐKTC) % khối lợng Zn và ZnO trong hỗn hợp là:

A 40% ; 59,8% B 61,6% ; 38,4% C 52,5% ; 47,5% D 72,15% ; 27,85%

71. Khi cho 10,5g NaI vào 50ml dung dịch nớc Br2 0,5M Khối lợng NaBr thu đợc là:

72. Hòa tan hoàn toàn 27,4g hỗn hợp gồm M2CO3 va MHCO3 (M là kim loại kiềm) bằng 500ml dung dịch HCl 1M Thấy thoát

ra 6,72l CO2 (Đktc) để trung hòa axit d phải dùng 50ml dung dịch NaOH 2M Kim loại M là:

73. Hòa tan hoàn toàn 13g một kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl Cô cạn dung dịch sau phản ứng đợc 27,2g muối khan Kim loại đã dùng là:

74. Hòa tan hết một lợng kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl 14,6% đủ Thu đợc một dung dịch muối có nồng độ 18,19% Kim loại đã dùng là:

75. Hòa tan 3,96g hỗn hợp Mg và kim loại R (có khối lợng lớn hơn của Mg) hóa trị III vào 300ml dung dịch HCl 2M để trung hòa hết axit d cần 180ml dung dịch NaOH 1M Kim loại R và % khối lợng của nó trong hỗn hợp là:

76. Cho 26,6g hỗn hợp KCl và NaCl hòa tan vào nớc để đợc 50g dung dịch Cho dung dịch trên tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO3 thu đợc 57,4g kết tủa % Khối lợng mỗi muối trong hỗn hợp KCl, NaCl lần lợt là:

77. Cho 100g dung dịch gồm NaCl và NaBr có nồng độ bằng nhau tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch AgNO3 8% (khối lợng riêng D = 1,0625g/ml) Nồng độ % của hai muối NaCl và NaBr là :

78. Cho 15,8g KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đậm đặc Thể tích khí clo thu đợc ở điều kiện tiêu chuẩn là:

79. Cho 200 g dung dịch HX (X: F, Cl, Br, I) nồng độ 14,6% Để trung hòa dung dịch trên cần 250ml dung dịch NaOH 3,2M Dung dịch axit trên là:

80. Hòa tan hoàn toàn 20g hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch axit HCl d thấy có 11,2 lít khí thoát ra ở đktc và dung dịch

X Cô cạn dung dịch X thì thu đợc bao nhiêu gam muối khan?

Trang 6

PHầN 2 : OXI – LƯU HUỳNH

A Lý thuyết

81. Nguyên tử của nguyên tố X có 10 electron p X là nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau :

82. Trong phòng thí nghiệm, để thu khí oxi ngời ta thờng dùng phơng pháp đẩy nớc Tính chất nào sau đây là cơ sở để

áp dụng cách thu khí này đối với khí oxi ?

A Oxi có nhiệt độ hóa lỏng thấp : –183 oC B Oxi ít tan trong nớc

C Oxi là khí hơi nặng hơn không khí D Oxi là chất khí ở nhiệt độ thờng

83. ở 20 oC, 1 atm, 1lít nớc hòa tan tối đa 31 ml O2 Vậy nồng độ O2 trong nớc là

A 1,39.10–3 mol.L–1 B 1,64.10–4 mol.L–1

84. Cho các phản ứng :

(3) 4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O (4) 3Fe + 2O2 → Fe3O4

Trong phản ứng nào, oxi đóng vai trò chất oxi hóa

85. Trong các nhóm chất nào sau đây, nhóm nào chứa các chất đều cháy trong oxi ?

A CH4, CO, NaCl B H2S, FeS, CaO C FeS, H2S, NH3 D CH4, H2S, Fe2O3

86. Để phân biệt O2 và O3, ngời ta thờng dùng :

A dung dịch KI và hồ tinh bột B dung dịch H2SO4

87. Một hỗn hợp gồm O2, O3 ở điều kiện tiêu chuẩn có tỉ khối đối với hiđro là 20 Thành phần % về thể tích của O3 trong hỗn hợp sẽ là :

88. Phản ứng điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là

A 2H2O →điện phân 2H2 + O2↑

B 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2↑

C 5nH2O + 6nCO2 quang hợp→ (C6H10O5)n + 6nO2

D 2KI + O3 + H2O → I2 + 2KOH + O2

89. Sục khí SO2 d vào dung dịch brom :

90. Khí H2S là khí rất độc, để thu khí H2S thoát ra khi làm thí nghiệm ngời ta đã dùng

91. Dung dịch axit sunfuhiđric để trong không khí sẽ :

92. H2SO4 đặc có thể làm khô khí nào sau đây ?

93. Hỗn hợp khí gồm O2, Cl2, CO2, SO2 Để thu đợc O2 tinh khiết ngời ta xử lí bằng cách cho hỗn hợp khí trên tác dụng với một hoá chất thích hợp, hoá chất đó là

94. Có 3 bình riêng biệt đựng 3 dung dịch: HCl, H2SO3 và H2SO4, thuốc thử duy nhất để phân biệt chúng là:

C Dung dịch NaOH D Dung dịch AgNO3

95. Lu huỳnh tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng: S + 2 H2SO4 -> 3SO2 + 2H2O

Trong phản ứng này, tỉ lệ nguyên tử lu huỳnh bị khử và số nguyên tử lu huỳnh bị ô xi hoá là:

Trang 7

96. Xét phản ứng : 3S + 2 KClO3 -> 2KCl + 3 SO2

Lu huỳnh đóng vai trò là :

97. Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử ?

98. Một hợp chất sunfua của kim loại R hoá trị (III), trong đó lu huỳnh chiếm 64% theo khối lợng Tên của kim loại R là:

99. Cho các phản ứng sau :

(1) S + O2 → SO2 ; (2) S + H2 → H2S ; (3) S + 3F2 → SF6 ; (4) S + 2K →K2S

S đóng vai trò chất khử trong những phản ứng nào?

100. Để tách khí H2S ra khỏi hỗn hợp với khí HCl, ngời ta dẫn hỗn hợp qua dung dịch A lấy d Dung dịch đó là

A Dung dịch Pb(NO3)2 B.Dung dịch AgNO3 C Dung dịch NaOH D Dung dịch NaHS

101. Để phân biệt các dung dịch Na2S, dung dịch Na2SO3, dung dịch Na2SO4 bằng 1 thuốc thử duy nhất, thuốc thử nên chọn là

A Dung dịch HCl B Dung dịch Ca(OH)2 C Dung dịch BaCl2 D Dung dịch Pb(NO3)2

102. Cho phản ứng hoá học : H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng :

A H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử B H2S là chất oxi hoá, H2O là chất khử

C H2S là chất khử , Cl2 là chất oxi hoá D H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá

103. Bạc tiếp xúc với không khí có H2S bị biến đổi thành Ag2S có màu đen :

4Ag + 2H2S + O2 → 2Ag2S + 2H2O

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng

A Ag là chất khử, H2S là chất oxi hoá B Ag là chất khử, O2 là chất oxi hoá

C Ag là chất oxi hoá, H2S là chất khử D Ag là chất oxi hoá, O2 là chất khử

104. Có 5 dung dịch loãng của các muối NaCl, KNO3, Pb(NO3)2, CuSO4, FeCl2 Khi cho dung dịch Na2S vào các dung dịch muối trên, có bao nhiêu trờng hợp có phản ứng sinh kết tủa ?

105. Tính chất vật lí nào sau đây không phù hợp với SO2 ?

A SO2 là chất khí không màu, có mùi hắc B SO2 nặng hơn không khí

C SO2 tan nhiều trong nớc hơn HCl D SO2 hoá lỏng ở –10 oC

106. Khi tác dụng với dung dịch KMnO4, nớc Br2, dung dịch K2Cr2O7, SO2 đóng vai trò

107. Khi cho SO2 sục qua dung dịch X đến d thấy xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan X là dung dịch nào trong các dung dịch sau ?

A Dung dịch NaOH B Dung dịch Ba(OH)2 C Dung dịch Ca(HCO3)2 D Dung dịch H2S

108. Trong các chất : Na2SO3, CaSO3, Na2S, Ba(HSO3)2, FeS, có bao nhiêu chất khi tác dụng với dung dịch HCl tạo khí SO2 ?

109. Để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm, để SO2 sinh ra không có lẫn khí khác, ngời ta chọn axit nào sau đây

để cho tác dụng với Na2SO3

A axit sunfuric B axit clohiđic C axit nitric D axit sunfuhiđric

110. Cách nào sau đây đợc dùng để điều chế SO2 trong công nghiệp ?

A Đốt cháy lu huỳnh B Cho Na2SO3 + dung dịch H2SO4

111. Oxi không tác dụng với chất nào sau đây ở nhiệt độ thờng ?

112. Anion X2- có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 2p6 Cation Y3+ có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 2p6 Tên của X, Y lần lợt là:

113. Cho phản ứng : Mg + H2SO4đặc -> MgSO4 + H2S + H2O

Trang 8

Hệ số cân bằng của phản ứng là:

A 4, 4, 5, 1, 4 B 5, 4, 4, 4, 1 C 4, 5, 4, 1, 4 D 1, 4, 4, 4, 5

114. Có phản ứng hoá học xảy ra nh sau:

H2S + 4Cl2 + 4H2O -> H2SO4 + 8 HCl

Câu nào diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng ?

A H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử B H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá

C Cl2 là chất oxi hoá H2O là chất khử D Cl2 là chất oxi hoá H2S là chất khử

115. Đốt cháy hoàn toàn một lợng khí H2S thu đợc khí A Dẫn khí A vào dung dịch nớc brom d thì thu đợc dung dịch

B Cho một ít dung dịch BaCl2 vào dung dịch B đợc kết tủa C Vậy A, B, C lần lợt là:

A SO2, H2SO4, BaSO4 B S, H2SO4, BaSO4 C SO2, HCl, AgCl D SO3, H2SO4, BaSO4

116. Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong dung dịch ?

A Na2SO4 và CuCl2 B BaCl2 và K2SO4 C Na2CO3 và H2SO4 D KOH và H2SO4

117. Cho biết phơng trình hoá học:

H2SO4đặc + 8HI -> 4I2 + H2S + 4H2O

Câu nào diễn tả không đúng tính chất các chất ?

A H2SO4 là chất oxit hoá, HI là chất khử

B HI bị oxi hoá thành I2 , H2SO4 bị khử thành H2S

C H2SO4 oxi hoá HI thành I2 và nó bị khử thành H2S

D I2 oxi hoá H2S thành H2SO4 và nó bị khử thành HI

118. Có 3 bình mất nhãn, mỗi bình đựng một dung dịch sau: HCl, H2SO3, H2SO4 Có thể nhận biết dung dịch nào

đựng trong mỗi bình bằng phơng pháp hoá học với một thuốc thử nào sau đây?

119. Cho các phản ứng hoá học cho dới đây SO2 là chất ôxi hoá trong các phản ứng hoá học sau:

a, SO2 + Br2 + 2 H2O → 2HBr + H2SO4

b, SO2 + H2O H2SO3

c, 5SO2 + 2 KMnO4 + 2 H2O → K2SO4 + 2 MnSO4 + 2H2SO4

d, SO2 + 2 H2S → 3S + 2 H2O

e, 2SO2 + O2 → 2SO3

B Bài tập

120. Có một hỗn hợp oxi, ozon Sau một thời gian, ozon bị phân huỷ hết ta đợc một chất khí duy nhất có thể tích tăng thêm 5% % về thể tích của ozon trong hỗn hợp ban đầu là

121. Một phi kim R tạo với oxi hai oxit, trong đó % khối lợng của oxi lần lợt là 50%, 60%, R là

122. Tính khối lợng KClO3 phòng thí nghiệm cần chuẩn bị để cho 8 nhóm học sinh thí nghiệm điều chế O2 Biết mỗi nhóm cần thu O2 vào đầy 4 bình tam giác thể tích 250 mL Biết tỷ lệ hao hụt là 0,8 %

123. Thêm 3 gam MnO2 vào 197 gam hỗn hợp muối KCl và KClO3 Trộn kĩ và đun nóng đến khi hoàn toàn thu đợc

152 gam chất rắn A Thể tích khí oxi đã sinh ra ở điều kiện tiêu chuẩn là

124. Cho Vlít SO2 hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng thu đợc một muối duy nhất V có giá trị là :

125. Trộn 100ml dung dịch H2SO4 20% (d = 1,14) với 400g dung dịch BaCl2 5,2% Khối lợng chất kết tủa và các chất trong dung dịch thu đợc là:

126. Cho 200ml dung dịch hỗn hợp 2 axít HCl và H2SO4 tác dụng với 1 lợng bột Fe d thấy thoát ra 4,48l khí (ĐKTC)

và dung dịch A Lấy 1/10 dung dịch A cho tác dụng với BaCl2 d thu đợc 2,33g kết tủa Nồng độ mol/l của HCl và H2SO4, khối lợng Fe đã tham gia phản ứng là:

Trang 9

C 0,5M; 0,5M và 11,2g D 1M; 0,5M và 11,2g

127. Trộn 3,42g muốn sunfat của kim loại hoá trị 3 với 8g Fe2(SO4)3 Cho hỗn hợp tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch BaCl2 tạo thành 20,97g kết tủa trắng Nồng độ mol/l của dung dịch BaCl2 và tên kim loại là;

128. Lấy 5,3g hỗn hợp gồm Na và kim loại kiềm cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng d thu đợc 3,36l khí 9đktc) Kim loại kiềm và % khối lợng của nó trong hỗn hợp là:

129. Cho 427,5g dung dịch Ba(OH)2 20% vào 200g dung dịch H2SO4 lọc bỏ kết tủa Để trung hoà nớc lọc ngời ta phải dùng 125ml dung dịch NaOH 25% (d = 1,28) nồng độ % của H2SO4 trong dung dịch đầu là:

130. Cho 200ml dung dịch chứa đồng thời HCl 1M và H2SO4 0,5M Thể tích dung dịch chứa đồng thời NaOH 1M và Ba(OH)22M Cần lấy để trung hoà vừa đủ dung dịch axit đã cho là:

131. Cho 17,6g hỗn hợp gồm Fe và kim loại R vào dung dịch H2SO4 loãng d Sau phản ứng thu đợc 4,48l khí (đktc) phần không tan cho vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thì giải phóng ra 2,24l khí (đktc) Kim loại R là:

132. Trộn 13g một kim loại M hoá trị 2 (đứng trớc hiđro) với lu huỳnh rồi đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn đợc chất rắn A Cho A phản ứng với 200ml dung dịch H2SO4 1,5M (d) đợc hỗn hợp khí B nặng 5,2g có tỉ khối so với oxi là 0,8125 và dung dịch C (giả sử thể tích dung dịch không thay đổi) Kim loại M là:

133. Hoà tan hoàn toàn 13,8g hỗn hợp gồm Mg và một kim loại hoá trị II bằng dung dịch H2SO4 loãng thu đợc 26,88l H2 (đktc) Kim loại hoá trị II và % khối lợng của nó trong hỗn hợp là:

A Be; 65,3% B Ca 51% C Zn 67,2% D Fe 49,72%

134. Hoà tan hoàn toàn 4,8g kim loại R trong H2SO4 đặc nóng thu đợc 1,68 lít SO2 (đktc) Lợng SO2 thu đợc cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch NaOH d thu đợc muối A.Kim loại R và khối lợng muối A thu đợc là:

135. Hoà tan hoàn toàn 1,08g kim loại M trong H2SO4 đặc nóng, lợng khí thoát ra đợc hấp thụ hoàn toàn bởi 45ml

dung dịch NaOH 0,2M thấy tạo ra 0,608g muối Kim loại M là;

136. Đốt cháy hết 8 gam lu huỳnh, dẫn sản phẩm hoà tan hết trong 61,5 gam nớc Nồng độ phần trăm của dung dịch thu đợc là :

137. Trộn 11,7 gam kali với một lợng d phi kim ở nhóm VIA Đun nóng hỗn hợp trong bình kín không có oxi, thu đợc 16,5 gam muối Tên phi kim đó là:

138. Nung nóng một hỗn hợp gồm 6,4 gam lu huỳnh và 2,6 gam kẽm trong một bình kín Sau khi phản ứng kết thúc thì chất nào còn d ? bao nhiêu gam ?

139. Cho hỗn hợp gồm 11,2 gam Fe và 8,8 gam FeS tác dụng với dung dịch HCl d Khí sinh ra sục qua dung dịch Pb(NO3)2 d thấy xuất hiện a gam kết tủa màu đen Kết quả nào sau đây đúng ?

140. Để oxi hoá hoàn toàn 8,1 gam kim loại hoá trị n cần 25,2 lít không khí (đktc) Tên kim loại đó là:

A Fe B Zn C Au D Al

141. Để oxi hoá hoàn toàn 7,5 gam hỗn hợp gồm Mg và Al, cần vừa đủ 5,6 gam oxi Phần trăm theo khối lợng của mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu lần lợt là:

142. Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí (X) gồm ozon và oxi đối với hiđro bằng 18 Hãy xác định thành phần phần trăm theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp đầu là :

143. Đốt cháy hoàn toàn 28 gam bột sắt trong bình chứa oxi Sau phản ứng thu đợc 39,2 gam hỗn hợp Fe2O3 và Fe3O4 Hàm lợng phần trăm của Fe đã chuyển thành Fe2O3 và Fe3O4 lần lợt là

Trang 10

144. Nung hoàn toàn 49 gam KClO3 có xúc tác MnO2 Hỏi lợng oxi sinh ra có đốt cháy hết 16,2 gam nhôm không ?

A Không đốt hết lợng nhôm đó B Đốt hết lợng nhôm đó

C Sau phản ứng cả hai đều d D Không xác định đợc vì thiếu điều kiện

145. Đốt cháy hoàn toàn 19 gam chất A thu đợc 5,6 lít CO2 (đktc) và 32 gam SO2 (MA < 86) Vậy công thức của A là:

A H2S B CS2 C CaC2 D CO

146. Cho một mol SO3 vào một cốc nớc, sau đó thêm nớc vào để đợc 0,5 lít dung dịch A Nồng độ mol/ l của dung dịch A là:

147. Cần dùng bao nhiêu lít H2S (đktc) để khử hoàn toàn 16,8 lít khí sunfurơ (đktc) ? Biết lợng H2S lấy d 25%

148. Dung dịch thuốc tím (KMnO4) có thể oxi hoá khí sunfurơ Để oxi hoá hoàn toàn 16,8 lít khí sunfurơ (đktc) thì khối lợng thuốc tím cần là:

149. Hoà tan m gam SO3 vào 150 gam H2O thu đợc dung dịch có nồng độ 27% Giá trị m là :

150. Dung dịch H2SO4 35% (d = 1,4g/ml) Nồng độ mol/l của dung dịch này là

Phần 3 : dành cho ban nâng cao

151. Trộn lẫn 150ml dung dịch HCl 10% (d = 1,047) với 250ml dung dịch HCl 2M thì đợc dung dịch sau cùng có D = 1,038g/ml Dung dịch này có nồng độ % và nồng độ mol là:

152. Hỗn hợp gồm NaCl và NaBr Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch AgNO3 d thì tạo ra kết tủa có khối lợng bằng khối lợng của AgNO3 đã tham gia phản ứng Thành phần % theo khối lợng của NaCl trong hỗn hợp đầu là:

153. Nung nóng 17,7g hỗn hợp bột các kim loại Zn và Fe trong bột S d (hiệu suất phản ứng là 100%) Hoà tan hoàn toàn chất rắn thu đợc sau phản ứng vào dung dịch H2SO4 l 1M thấy có 6,72 lít khí (ĐKTC) bay ra và sau phản ứng l-ợng axit còn d 10%

Phần trăm khối lợng mỗi kim loại Zn, Fe và thể tích dung dịch H2SO4 phản ứng là:

154. Tên gọi của KClO3, KCl, KClO, KClO4 lần lợt là :

A Kali clorua, kali clorat, kali clorit, kali peclorat

B Kali clorit, kali clorat, kali clorơ, kali cloric

C Kali clorat, kali clorua, kali hipoclorit, kali peclorat

D Kali peclorat, kali clorua, kali clorit, kali clorat

155. Những ứng dụng nào sau đây không phải của KClO3 :

A Chế tạo thuốc nổ - sản xuất pháo hoa B Điều chế O2 trong phòng thí nghiệm

156. Cho hai phản ứng sau :

(1) Cl2 + 2KI → I2 + 2KCl (2) 2KClO3 + I2 → 2KIO3 + Cl2

Kết luận nào sau đây là đúng :

A Cl2 trong (1), I2 trong (2) đều là chất oxi hóa

B (1) chứng tỏ Cl2 có tính oxi hóa > I2, (2) Chứng tỏ I2 có tính oxi hóa > Cl2

C Do tính khử của KI và KClO3 khác nhau nên kết quả khác nhau

D (1) Chứng tỏ tính oxi hóa của Cl2 > I2, (2) chứng tỏ tính khử của I2 > Cl2

157. Cho các oxiaxit theo thứ tự HClO, HClO2, HClO3, HClO4 có:

A Tính oxi hóa tăng, tính axit giảm B Tính oxi hóa giảm, tính axit tăng

C Tính oxi hóa tăng, tính axit tăng D Tính oxi hóa giảm, tính axit giảm

Ngày đăng: 04/09/2013, 07:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w