Cho lá sắt kim loại vào: * Dung dịch H2SO4 loãng * Dung dịch H2SO4 loãng có một lượng nhỏ CuSO4 Nêu hiện tượng xảy ra, giải thích và viết các phương trình phản ứng trong mỗi trường hợp..
Trang 1Bài 1 (ĐH: 2 điểm; CĐ: 2,5 điểm)
1. Cho lá sắt kim loại vào:
* Dung dịch H2SO4 loãng
* Dung dịch H2SO4 loãng có một lượng nhỏ CuSO4
Nêu hiện tượng xảy ra, giải thích và viết các phương trình phản ứng trong mỗi trường hợp
Phương án nào trong các phương án sau đúng:
A. Khí H2 trong 2 trường hợp như nhau vì CuSO4 không ảnh hưởng gì
Fe + H2SO4= FeSO4 + H2
B. Khí H2 trong trường hợp không có mặt CuSO4 thoát ra mạnh hơn vì CuSO4 ngăn cản H+ đi đến thanh sắt
C. Khí H2 trong trường hợp có mặt CuSO4 thoát ra mạnh hơn vì có hiện tượng ăn mòn hóa học
D. Khí H2 trong 2 trường hợp có mặt CuSO4 thoát ra mạnh hơn vì có ăn mòn điện hóa
2. Trình bày phương pháp tách:
* Fe2O3 ra khỏi hỗn hợp Fe2O3, Al2O3, SiO2 ở dạng bột
* Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Fe ở dạng bột
Với mỗi trường hợp chỉ dùng duy nhất một dung dịch chứa một hóa chất và lượng oxit hoặc kim loại cần tách vẫn giữ nguyên khối lượng ban đầu Viết các phương trình phản ứng và ghi rõ điều kiện
Phương án nào trong các phương án sau đúng:
A. * Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch NaOH dư, đặc nóng lọc lấy Fe2O3
* Cho hỗn hợp tác dụng với HNO3 lấy dung dịch thu được tác dụng với HCl lọc lấy kết tủa, đem điện phân nóng chảy
B. * Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 lọc lấy Fe2O3
* Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch FeCl2
C. * Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 lọc lấy Fe2O3
* Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch FeCl3
D. * Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch NaOH dư, đặc nóng lọc lấy Fe2O3
* Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch FeCl3
Bài 2 (ĐH: 1 điểm; CĐ: 1,5 điểm)
Hỗn hợp A gồm BaO, FeO, Al2O3 Hòa tan A trong lượng dư nước, được dung dịch D và phần không tan B Sục khí CO2 dư vào D, phản ứng tạo kết tủa Cho khí CO dư qua B nung nóng được chất rắn E Cho E tác dụng với dung dịch NaOH dư, thấy tan một phần còn lại chất rắn G Hòa tan hết G trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng rồi cho dung dịch thu được tác dụng với dung dịch KMnO4 Viết các phương trình phản ứng xảy ra (Biết trong môi trường axit, MnO bị khử thành Mn4 2+)
Phương án nào trong các phương án sau đúng:
O H 8 MnSO 2 SO K ) SO ( Fe 5
SO H 8 KMnO 2
FeSO
10
)
6
(
H FeSO SO
H
Fe
)
5
(
O H NaAlO 2
NaOH 2 O
Al
)
4
(
Fe CO FeO CO
)
3
(
O H BaCO
CO ) OH
(
Ba
)
2
(
) OH ( Ba O H BaO
)
1
(
*
A
2 4 4
2 3 4 2
4 2 4 4
2 4 4
2
2 2 3
2
2
2 3
2 2
2 2
Trang 2O H 8 MnSO 2 SO K ) SO ( Fe 5
SO H 8 KMnO 2
FeSO
10
)
6
(
H FeSO SO
H
Fe
)
5
(
O H NaAlO 2
NaOH 2 O
Al
)
4
(
) OH ( Al 2 ) HCO ( Ba O H 4 CO 2 ) AlO
(
Ba
)
3
(
O H ) AlO ( Ba O Al ) OH
(
Ba
)
2
(
) OH ( Ba O H BaO
)
1
(
*
B
2 4 4
2 3 4 2
4 2 4 4
2 4 4
2
2 2 3
2
3 2
3 2
2 2
2
2 2 2 3
2 2
2 2
O H 4 MnSO SO
K ) SO ( Fe 2 5
SO H 4 KMnO FeSO
5
)
6
(
H FeSO SO
H
Fe
)
5
(
Fe CO FeO CO
)
4
(
) OH ( Al 2 ) HCO ( Ba O H 4 CO 2 ) AlO
(
Ba
)
3
(
O H ) AlO ( Ba O Al ) OH
(
Ba
)
2
(
) OH ( Ba O H BaO
)
1
(
*
C
2 4 4
2 3 4 2
4 2 4 4
2 4 4
2
2
3 2
3 2
2 2
2
2 2 2 3
2 2
2 2
D Các phương án trên đều đúng
Bài 3 (ĐH: 1,5 điểm; CĐ: 1,5 điểm)
Hợp chất hữu cơ A1 mạch hở, không phân nhánh và chỉ chứa một loại nhóm chức, có công thức phân
tử C8H14O4 Cho A1 tác dụng với dung dịch NaOH thu được một rượu duy nhất là CH3OH và một muối natri của axit hữu cơ B1
* Viết công thức cấu tạo của A1 Gọi tên A1 và axit B1 Viết phương trình phản ứng
* Viết phương trình phản ứng điều chế tơ nilon-6,6 từ B1 và một chất hữu cơ thích hợp
* Viết phương trình phản ứng điều chế nhựa phenolfomanđehit có cấu tạo mạch thẳng từ rượu metylic, một chất hữu cơ thích hợp và các chất vô cơ cần thiết Ghi rõ điều kiện phản ứng
Phương án nào trong các phương án sau đúng:
COOH )
CH ( HOOC
:
B
H COOC )
CH ( OOC
CH
:
A
*
A
3 2
5 2 3
2 3
NH )
CH ( N nH COOH )
CH ( nHOOC
*
2 n
3 2 3
2 TH
2 6
2 2
3 2
O H HCHO O
2
1 OH
CH
*
2 n 2 4
6
OH 5
6
2
Mn 2 3
2
COOH )
CH ( HOOC
:
B
H COOC )
CH ( OOC
CH
:
A
*
B
3 2
5 2 3
2 3
NH )
CH ( N nH COOH )
CH ( nHOOC
*
2 n
3 2 3
2 TH
2 6
2 2
3 2
O H HCHO CuO
OH
CH
*
2 n 2 3
6
H 5
6
2
t 3
0
Trang 3COOH )
CH ( HOOC
:
B
COOCH )
CH ( OOC
CH
:
A
*
C
4 2
3 4
2 3
NH )
CH ( N nH COOH )
CH ( nHOOC
*
2 n 4
2 4
2 TH
2 4
2 2
4 2
O H HCHO CuO
OH
CH
*
2 n 2 3
6
H 5
6
2
t 3
0
COOH )
CH ( HOOC
:
B
COOCH )
CH ( OOC
CH
:
A
*
D
4 2
3 4
2 3
NH )
CH ( N nH COOH )
CH ( nHOOC
*
2 n
3 2 3
2 TH
2 6
2 2
3 2
O H HCHO CuO
OH
CH
*
2 n 2 3
6
H 5
6
2
t 3
0
Bài 4 (ĐH: 1,5 điểm; CĐ: 2 điểm)
* X và Y là hai hiđrocacbon có cùng công thức phân tử là C5H8 X là monome dùng để trùng hợp thành cao su isopren; Y có mạch cacbon phân nhánh và tạo kết tủa khi cho phản ứng với dung dịch
NH3 và Ag2O Hãy cho biết công thức cấu tạo của X và Y Viết các phương trình phản ứng xảy ra
* Từ X, xenlulozơ, các chất vô cơ, xúc tác cần thiết, có thể điều chế chất hữu cơ M theo sơ đồ phản ứng sau:
Cho biết D4 là một trong các sản phẩm của phản ứng cộng HCl vào các nguyên tử cacbon ở vị trí 1,4 của X; D6 là 3-metylbutanol-1 Xác định công thức cấu tạo của các chất hữu cơ D1, D2, D3, D4, D5, D6,
M và viết các phương trình phản ứng hóa học xảy ra
Phương án nào trong các phương án sau đúng:
O H CAg C
) CH ( O Ag CH C CH
)
CH
(
) CH CH ) CH ( C CH ( CH CH ) CH
(
C
nCH
CH C CH )
CH
(
:
Y
CH CH ) CH ( C CH
:
X
*
A
2 2 2
3 2
2
3
n 2 3
2
TH 2 3
2
2
3
2 3
2
OH CH CH C ) CH ( : D
; OH H
C
:
D
Cl CH CH C ) CH ( : D
; O H
C
:
D
*
2 2
2 3 3
3
2 2
3 5
5 2
2
2 2
3 4
6 12 6
1
Trang 4O H CAg C
CH ) CH ( 2 O Ag CH C CH
)
CH
(
2
) CH CH ) CH ( C CH ( CH CH ) CH (
C
nCH
CH C CH )
CH
(
:
Y
CH CH ) CH ( C CH
:
X
*
B
2 2
3 2
2
3
n 2 3
2
TH 2 3
2
2 3
2 3
2
OH CH CH C ) CH ( : D
; OH H
C
:
D
Cl CH CH C ) CH ( : D
; O H
C
:
D
*
2 2
2 3 3
3
2 2
3 5
5 2
2
2 2
3 4
6 12 6
1
O H CAg C
CH ) CH ( 2 O Ag CH C CH
)
CH
(
2
) CH CH ) CH ( C CH ( CH CH ) CH (
C
nCH
CH C CH )
CH
(
:
Y
CH CH ) CH ( C CH
:
X
*
C
2 2
3 2
2
3
n 2 3
2
TH 2 3
2
2 3
2 3
2
2 3
3 5 5
2
2
2 3
3 4 6
12 6
1
CH CH
) OH ( C ) CH ( CH : 6 D
; COOH
CH
:
D
CH CH ) OH ( C ) CH ( CH : D
; OH H
C
:
D
CH CH CCl ) CH ( CH : D
; O H
C
:
D
*
O H CAg C
) CH ( O Ag CH C CH
)
CH
(
) CH CH ) CH ( C CH ( CH CH ) CH (
C
nCH
CH C CH )
CH
(
:
Y
CH CH ) CH ( C CH
:
X
*
D
2 2 2
3 2
2
3
n 2 3
2
TH 2 3
2
2 3
2 3
2
2 3
3 5 5
2
2
2 3
3 4 6
12 6
1
CH CH
) OH ( C ) CH ( CH : 6 D
; COOH
CH
:
D
CH CH ) OH ( C ) CH ( CH : D
; OH H
C
:
D
CH CH CCl ) CH ( CH : D
; O H
C
:
D
*
Bài 5 (ĐH: 2 điểm)
Cho 18,5 gam hỗn hợp Z gồm Fe, Fe3O4 tác dụng với 200 ml dung dịch HNO3 loãng đun nóng và khuấy đều Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc), dung dịch Z1
và còn lại 1,46 gam kim loại
* Viết các phương trình phản ứng xảy ra
* Tính nồng độ mol/l của dung dịch HNO3
* Tính khối lượng muối trong dung dịch Z1
Phương án nào trong các phương án sau đúng:
g 3 , 34
m
*
M 6
,
1
C
*
) 2 ( O
H 2 NO )
NO ( Fe HNO
4
Fe
) 1 ( O H 4 ) NO ( Fe 2 ) NO ( Fe HNO 8 O
Fe
*
A
muèi
M
2 3
3 3
2 3 3 2
3 3
4
3
g 45 m
*
M 4
,
2
C
*
) 2 ( O
H 2 NO )
NO ( Fe HNO
4
Fe
) 1 ( O H 14 NO )
NO ( Fe 9 HNO 28 O
Fe
3
*
B
muèi
M
2 3
3 3
2 3
3 3
4
3
Trang 5g 6 , 48 m
*
M 2
,
3
C
*
) 3 ( )
NO ( Fe 3 ) NO (
Fe
2
Fe
) 2 ( O
H 2 NO )
NO ( Fe HNO
4
Fe
) 1 ( O H 14 NO )
NO ( Fe 9 HNO 28 O
Fe
3
*
C
muèi
M
2 3 3
3
2 3
3 3
2 3
3 3
4
3
g 2 , 24
m
*
M 6
,
3
C
*
) 3 ( )
NO ( Fe 3 ) NO (
Fe
2
Fe
) 2 ( O
H 2 NO )
NO ( Fe HNO
4
Fe
) 1 ( O H 14 NO )
NO ( Fe 9 HNO 28 O
Fe
3
*
D
muèi
M
2 3 3
3
2 3
3 3
2 3
3 3
4
3
Bài 6 (ĐH: 2 điểm; CĐ: 2,5 điểm)
Hỗn hợp A gồm một axit no đơn chức và hai axit không no đơn chức chứa một liên kết đôi, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Cho A tác dụng hoàn toàn với 150 ml dung dịch NaOH 2M Để trung hoà vừa hết lượng NaOH dư cần thêm vào 100 ml dung dịch HCl 1M, được dung dịch D Cô cạn cẩn thận
D được 22,89 gam chất rắn khan Mặt khác đốt cháy hoàn toàn A rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng lượng dư dung dịch NaOH đặc, khối lượng bình tăng thêm 26,72 gam Xác định công thức cấu tạo có thể có của từng axit và tính khối lượng của chúng trong hỗn hợp A
Phương án nào trong các phương án sau đúng:
A CH3COOH ; m = 2,3 g C3H5COOH ; m = 2,88 g C4H7COOH ; m = 5,16 g
B HCOOH ; m = 4,6 g C3H5COOH ; m = 2,88 g C4H7COOH ; m = 5,16 g
C HCOOH ; m = 4,6 g C2H3COOH ; m = 5,16 g C3H5COOH ; m = 2,88 g
D HCOOH ; m = 4,6 g C2H3COOH ; m = 2,88 g C3H5COOH ; m = 5,16 g
Bài 1. (2 điểm)
1. (1 điểm)
a) Lúc đầu xuất hiện bọt khí thoát ra từ lá sắt, sắt tan dần Sau đó khí thoát ra chậm dần, do bọt khí bám trên bề mặt lá sắt ngăn sự tiếp xúc của sắt với dung dịch H2SO4
FeH2SO4 FeSO4 H2
b) Lúc đầu bề mặt lá sắt có kim loại màu đỏ bám vào, sau đó khí thoát ra nhanh hơn, sắt bị hòa tan nhanh do có sự ăn mòn điện hóa
Trong dung dịch H2SO4, lá sắt kim loại là cực âm, kim loại đồng là cực dương Tại cực âm, sắt kim loại bị oxi hóa:
Fe 2e Fe2+
Tại cực dương, ion H+ bị khử: 2H+ + 2e H2
2. (1 điểm)
a) Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch NaOH đặc, nóng, Fe2O3 không tan, lọc, tách ta được Fe2O3,
Al2O3 và SiO2 tan do phản ứng:
O H SiO Na NaOH 2 SiO
O H NaAlO 2
NaOH 2 O
Al
2 3 2 2
2 2 3
2
b) Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch muối sắt (III) dư như FeCl3, Fe2(SO4)3 , Ag không phản ứng, lọc tách được bạc Kim loại đồng và sắt tan do phản ứng :
2 3
2 2
3
FeCl 3 FeCl 2
Fe
CuCl FeCl
2 FeCl 2
Cu
Bài 2 (1 điểm)
Trang 6 Hoà tan hỗn hợp A vào lượng dư nước có các phản ứng:
O H ) AlO ( Ba O Al ) OH
(
Ba
) OH ( Ba O H BaO
2 2 2 3
2 2
2 2
Dung dịch D là Ba(AlO2)2
Phần không tan B: FeO và Al2O3 còn dư (Do E tan một phần trong dung dịch NaOH)
Sục khí CO2 dư vào D:
2 3 3
2 2 2
AlO
(
Cho khí CO dư qua B nung nóng có phản ứng sau:
2
CO Fe CO
Chất rắn E: Fe và Al2O3
Cho E tác dụng với dung dịch NaOH dư:
O H NaAlO 2
NaOH 2 O
Chất rắn G: Fe
Cho G tác dụng với dung dịch H2SO4
2 4 4
H
và dung dịch thu được tác dụng với dung dịch KMnO4
2KMnO4 10FeSO4 8H2SO4 2MnSO4 5Fe2(SO4)3 K2SO4 8H2O
Bài 3 (1,5 điểm)
1.
3 4
2 3
Đimetyl ađipat (Đimetyl hexanoat)
COOH )
CH ( HOOC
:
Axit ađipic (axit hexanđioic)
COONa )
CH ( NaOOC OH
CH 2
NaOH 2 COOCH )
CH
(
OOC
CH
4 2 3
t 3
4 2 3
0
2. Phương trình điều chế tơ nilon:
O nH 2 ) NH )
CH ( NH CO ) CH ( CO (
H NH )
CH ( NH H n COOH )
CH
(
HOOC
n
2 n
6 2 4
2
t 6
2 4
2
0
3. Điều chế nhựa phenolfomanđehit
Cu O H HCHO CuO
OH
Hoặc
Trang 7
Bài 4 (1,5 điểm)
1.
Hoặc:
O H CAg C
) CH ( CH CH
2 O
Ag CH C ) CH
(
CH
CH
CH CH ) CH ( C CH CH
CH ) CH
(
C
nCH
2 3
3
NH 2
3 3
n 2 3
2 xt
, t 2 3
2
3 0
2.
O H COOH CH
O
OH
H
C
CO 2 OH H C 2 O
H
C
O H nC O
nH O
H
C
2 3
giÊm men 2 5
2
2 5
2 giÊm
men
6
12
6
6 12 6
H 2 n
5
10
6
Bài 5 (2 điểm)
Cách 1.
Gọi số mol Fe tham gia phản ứng với HNO3 ở (1) là x, số mol Fe3O4 tham gia phản ứng với HNO3 ở (2) là y
Trang 82
3 3 2
3 3
3 3
2
3
3 3
28
2 14
9 28
3
4
1 2
4
2 3 3
3
2 3
3 3
4 3
2 3
3 3
) y x ( y
x y
x
) ( )
NO ( Fe Fe
) NO ( Fe
y y
y y
) ( O H NO )
NO ( Fe HNO
O Fe
x x
x x
) ( O H NO
) NO ( Fe HNO
Fe
Phản ứng xảy ra hoàn toàn và sau cùng còn dư kim loại nên HNO3 đã phản ứng hết Do xảy ra phản ứng (3) nên dung dịch Z1 là dung dịch Fe(NO3)2
2
3
3)lµ x y (
ë øng n
¶ ph
Fe
mol
Theo (1), (2) và đầu bài ta có:
) II ( ,
, , y y
x x
) ( ,
y x
nNO
04 17 46 1 5 18 232 2
3 56
1 0 3
Giải hệ phương trình (I), (II) ta được x = 0,09, y = 0,03
)
, , ( m
M ,
, C
mol , ,
,
y x n
)
NO
(
Fe
) HNO
(
M
HNO
6 48 2
180 03 0 3 09 0 3
2 3 200
1000 64 0
64 0 3
03 0 28 09 0 4 3
28 4
2
3
3
3
Cách 2.
Ba phản ứng (1, 2, 3) như trên
Đặt x, y là số mol Fe và Fe3O4 đã phản ứng Ta có hệ phương trình:
56x + 232y = 18,5 - 1,46 = 17,04 (a)
2x + y = 0,1 3 + 3y 2x - 2y = 0,3 (b)
Từ (a), (b) x = 0,18 mol Fe ; y = 0,03 mol Fe3O4
M , ,
, C
mol , , )
, , (
n
) g ( , )
, , ( m
)
HNO
(
M
HNO
)
NO
(
Fe
2 3 2 0
64 0
64 0 1 0 2 3 03 0 18 0
6 48 180 3 03 0 18 0
3
3
2
3
Bài 6 (2 điểm)
Cách 1.
Gọi công thức của 3 axit là :
COOH H
C , COOH H
C , COOH H
Cn 2n1 m 2m1 m1 2m1
với số mol tương ứng là x, y, z Phản ứng với dung dịch NaOH và đốt cháy:
Trang 9z ) m ( z ) m ( z
O H ) m ( CO ) m ( O
m COOH
H
C
my y
) m ( y
O mH CO
) m ( O
m COOH
H
C
x ) n ( x ) n ( x
O H ) n ( CO ) n ( O
n COOH
H
C
z z
z
O H COONa H
C NaOH COOH
H
C
y y
y
O H COONa H
C NaOH COOH
H
C
x x
x
O H COONa H
C NaOH COOH
H
C
m
m
m
m
n
n
m m m
m
m m m
m
n n n
n
1 2
1 2
2
3 3
1
1 2
3
1 1
1 1
2
1 3
2 2
2 1
2
1
2 2
2 1
2
2 2
2 1
2
2 1
2 1 1
2
1
2 1
2 1
2
2 1
2 1
2
2 0 1 0 3 0
3 0 1000
2 150
1 0 1000
1 100
1 0 1 0
1
0
2
, , , øng
n
¶
ph
n
,
Çu
d
ban
n
,
n
d
n
, ,
,
O H NaCl HCl
d
NaOH
NaOH
NaOH
HCl
NaOH
mmuối hữu cơ = 22,89 - 0,1.58,5 = 17,04
Theo số liệu đầu bài, ta có hệ phương trình:
72 26 18 1 1
44 2 1
1
04 17 80 14 66
14 68
14
02
,
z ) m ( my x ) n ( z ) m ( y ) m
(
x
)
n
(
, z ) m ( y ) m ( )
n
(
yz
x
Hay rút gọn
) ( , z x ) mz my
nx
(
) ( , z x ) mz my
nx
(
) ( ,
z
y
x
3 92 17 62 18 62
2 84 3 14 2 14
1 2
0
Giải hệ phương trình, ta có: x = 0,1 ; y + z = 0,1(2)
14(0,1n + 0,1m) + 2.0,1 + 14z = 3,84z = 0,26 - 0,1n - 0,1m với z > 0
Suy ra 0,26 - 0,1n - 0,1m > 0 n + m < 2,6
Do m là số nguyên tử cacbon trong gốc axit chưa no phải ≥ 2, nên có nghiệm duy nhất:
n = 0; m = 2
Vậy 3 axit là:
; COOH CH
CH CH
; COOH CH
CH
CH
(
COOH
H
C
COOH
H
C
) g ( , , m
,
3 2
2
5
3
3
2
6 4 46 1 0
Trang 1064 12 1 2 0 23 2 0 04 17
Gọi số mol của C2H3COOH (M = 72) là a, số mol C3H5COOH (M = 86) là b
04 8 6 4 64 12 86 72
1 0
, , , b a
, b a Suy ra:
gam ,
, m
,
b
gam ,
, m
,
a
COOH H C
COOH H C
16 5 86 06 0 06
0
88 2 72 04 0 04
0
5 3
3 2
Cách 2.
Gọi công thức của axit no là CnH2n+1COOH, công thức chung của 2 axit không no là:
COOH H
Cm 2 m 1 với số mol tương ứng là x và y
Phản ứng với dung dịch NaOH và đốt cháy:
y ) m ( y ) m ( y
O H ) m ( CO ) m ( O
m COOH
H
C
x ) n ( x ) n ( x
O H ) n ( CO ) n ( O
n COOH
H
C
y y
y
O H COONa H
C NaOH COOH
H
C
x x
x
O H COONa H
C NaOH COOH
H
C
m
m
n
n
m m m
m
n n n
n
1 1
1 1
2 3
1 1
1 1
2
1 3
2 2
2 1
2
2 2
2 1
2
2 1
2 1
2
2 1
2 1
2
nNaOH ban đầu = 150.2/1000 = 0,3
NaOH dư + HCl = NaCl + H2O
0,1 0,1 0,1
2 0 1 0 3 0
1 0 1000
1 100
, , , øng
n
¶
ph
n
,
n
d
n
NaOH
HCl
NaOH
m muối axit hữu cơ = 22,89 - 0,1.58,5 = 17,04
Khối lượng bình NaOH tăng là khối lượng CO2 và H2O
Có hệ phương trình:
72 , 26 x 18 ) y x ( 44 ) y m
nx
(
62
04 , 17 x 2 ) y x ( 66 ) y m
nx
(
14
2 , 0 )
y
x
(
72 , 26 18 y m x ) 1 n ( 44 y ) 1 m
(
x
)
1
n
(
04 , 17 y ) 66 m 14 ( x
)
68
n
14
(
2
y
x
Giải hệ phương trình trên, ta được: