1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE CUONG ON TAP HOA 10 HK2

9 275 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 128,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Axit halogenhidric: Dung dịch HF là axit yếu còn các dung dịch HCl, HBr, HI là các axit mạnh Tính axit HF < HCl < HBr < HI VII.. Hợp chất có oxi của clo: nước Gia-ven và clorua vôi - Phả

Trang 1

PHẦN I: TÓM TẮT LÝ THUYẾT

A NHÓM HALOGEN

I Vị trí trong bảng HTTH các nguyên tố.

- Gồm có các nguyên tố 9F 17Cl 35Br 53I 85At Phân tử dạng X2 như F2 khí màu lục nhạt, Cl2 khí màu vàng lục, Br2 lỏng màu nâu đỏ, I2 tinh thể tím

- F có độ âm điện lớn nhất , chỉ có số oxi hoá –1 Các halogen còn lại ngoài số oxi hoá –1 còn có số oxi hoá dương như +1 , +3 , +5 , +7

Tính tan của muối bạc AgF AgCl AgBr AgI

tan nhiều trắng vàng lục vàng đậm

II Tính chất hoá học của các đơn chất: Tính oxi hoá F2 > Cl2 > Br2 > I2

Với kim loại Oxi hoá tất cả các

kim loại => muối florua

Oxi hoá hầu hết kim loại, cần đun nóng

2NaCl 2Fe + 3Cl2 ⃗t0 2FeCl3

Oxi hoá nhiều kim loại, cần đun nóng

2Na + Br2 ⃗t0 2NaBr

2Al + 3Br2 ⃗t0

2AlBr3

Oxi hoá nhiều kim loại, chỉ xảy ra khi đun nóng hoặc có xúc tác

2Al +3I2 ⃗t0 2AlI3

xt là H2O

hidro

hỗn hợp H2, F2 nổ mạnh trong bóng tối

H2 + F2 → 2HF

Cần có ánh sáng, nổ

Cần nhiệt độ cao

H2 + Br2 ⃗t0 2HBr 

Cần nhiệt độ cao hơn, xúc tác

H2 + I2 ⃗t0, Pt 2 HI

Với nước khí flo phản ứng

mãnh liệt với nước,

ở nhiệt độ thường 2F2 + 2H2O → 4HF + O2

ClO (Axit

hipoclorơ)

Phản ứng chậm hơn Clo

Br2+H2O HBr+ HBrO Hầu như không tác

dụng

III Điều chế các halogen

Điện phân hỗn

hợp KF và HF

a Trong phòng thí nghiệm

Cho HCl đậm đặc tác dụng với các chất ôxi hóa mạnh

8H2O

MnO2 + 4HCl ⃗t0 MnCl2 + Cl2 ↑ + 2H2O

b Trong công nghiệp: dùng phương pháp điện phân

2NaCl + 2H2O ⃗dpdd/mnx H2 ↑ + 2NaOH + Cl2

Cl2 + 2NaBr

→ 2NaCl + Br2

NaBr có trong rong biển

Sản xuất I2

từ rong biển

IV Nhận biết: Dùng Ag+ (AgNO3) để nhận biết các gốc halogenua

Ag+ + Cl- ⃗ AgCl  (trắng) (2AgCl ⃗as 2Ag ↓ + Cl2 ↑ )

Ag+ + Br- ⃗ AgBr  (vàng nhạt)

Trang 2

Ag+ + I- ⃗ AgI  (vàng đậm)

I2 + hồ tinh bột  xanh lam

VI Axit halogenhidric: Dung dịch HF là axit yếu còn các dung dịch HCl, HBr, HI là các axit mạnh

Tính axit HF < HCl < HBr < HI

VII Hợp chất có oxi của clo: nước Gia-ven và clorua vôi

- Phản ứng điều chế

- Nước Gia-ven và clorua vôi có tính tẩy màu và sát trùng do các muối NaClO và CaOCl2 là các chất oxi hoá mạnh

- ứng dụng

B OXI – LƯU HUỲNH

I ÔXI Oxi là một phi kim hoạt động và là một chất ôxi hóa mạnh

1 Tác dụng hầu hết với kim loại, phi kim (trừ halogen): cần có t0 tạo ôxit

2Mg + O2 ⃗t o 2MgO Magiê oxit

S + O2 ⃗t o SO2

C + O2 ⃗t o CO2

2 Tác dụng với các hợp chất.

CH4 + 2O2 ⃗t o CO2 + 2H2O

C2H5OH + 3O2 → 2CO2 + 3H2O

3 Điều chế oxi

a PTN: Nhiệt phân KMnO4 rắn, KClO3 rắn : 2KMnO4 ⃗t0 K2MnO2 + MnO2 + O2

b CN: Chưng cất phân đoạn không khí lỏng hoặc điện phân nước

II ÔZÔN là dạng thù hình của oxi và có tính ôxi hóa mạnh hơn O2 rất nhiều

2Ag + O3 ⃗ Ag2O + O2 (ở điều kiện thường oxi không có phản ứng)

III LƯU HUỲNH là chất ôxi hóa nhưng yếu hơn O2, ngoài ra S còn đóng vai trò là chất khử khi tác dụng với oxi

1 S là chất oxi hóa khi tác dụng với kim loại và H 2 tạo sunfua chứa S

2-Tác dụng với nhiều kim loại (có t0,tạo sản phẩm ứng số oxy hoá thấp của kim loại)

Fe + S0 ⃗t o FeS-2 sắt II sunfua

Hg + S ⃗ HgS-2 thủy ngân sunfua, phản ứng xảy ra ở t0 thường

Tác dụng với H 2 : tạo hidro sunfua mùi trứng ung (trứng thối )

H2 + S ⃗t o H2S-2 hidrosunfua

2 S là chất khử khi tác dụng với chất ôxi hóa tạo hợp chất với số oxi hoá dương (+4, +6)

Tác dụng với một số phi kim

S + O2 ⃗t o SO2 khí sunfurơ, lưu huỳnh điôxit, lưu huỳnh (IV) ôxit.

S + 3F2 → SF6

IV HIDRÔSUNFUA (H 2 S) là chất khử mạnh

1 Tác dụng với oxi có thể tạo S hoặc SO2 tùy lượng ôxi và cách tiến hành phản ứng

2H2S + 3O2 ⃗t0

2H2O + 2SO2 (dư ôxi, đốt cháy) 2H2S + O2 ⃗t0t thaáp 2H2O + 2S ↓

2 Dung dịch H 2 S có tính axit yếu : Khi tác dụng dung dịch kiềm có thể tạo muối axit hoặc muối trung hoà

H2S + NaOH ⃗1: 1 NaHS + H2O

H2S + 2NaOH ⃗1:: 2 Na2S + 2H2O

3 Điều chế khí H2 S: PTN từ phản ứng FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S Công nghiệp không sản xuất

Trang 3

V LƯU HUỲNH ĐIOXIT công thức hóa học SO 2, ngoài ra có các tên gọi khác là lưu huỳnh dioxit hay khí sunfurơ, hoặc anhidrit sunfurơ

1 Tính chất hoá học:

a SO 2 là một oxit axit: tác dụng với nước tạo axit sunfurơ H2SO3

SO2 + NaOH ⃗1: 1 NaHSO3 hoặc SO2 + 2 NaOH ⃗1 : 2 Na2SO3 + H2O

b SO 2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá

S

+4

O 2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2 S

+6

O 4 (SO2đóng vai trò là chất khử) S

+4

O 2 + 2H2S  2H2O + 3 S0 (SO2đóng vai trò là chất oxi hoá)

2 Điều chế

a Phòng thí nghiệm: Na2SO3 + H2SO4 ⃗t0

Na2SO4 + H2O + SO2 ↑

b Công nghiệp: 4FeS2 + 11O2 ⃗t0 2Fe2O3 + 8SO2

VI LƯU HUỲNH (VI) OXIT công thức hóa học SO3, ngoài ra còn tên gọi khác lưu huỳnh tri oxit, anhidrit sunfuric

Là một ôxit axit

Tác dụng với H 2 O tạo axit sunfuric: SO3 + H2O  H2SO4 + Q

Tác dụng với oxit bazơ và bazơ tạo muối sunfat: SO3 + 2 NaOH  Na2SO4 + H2O

VII AXÍT SUNFURIC H 2 SO 4 ở trạng thái loãng là một axit mạnh, ở trạng thái đặc là một chất ôxi hóa mạnh.

1 Tính chất của axit sunfuric loãng là axít mạnh làm đỏ quì tím, tác dụng kim loại(trước H2) giải phóng H2, tácdụng bazơ, oxit bazơ và nhiều muối

2 Tính chất của axit sunfuric đặc là một chất ôxihóa mạnh và có tính háo nước

a Tính oxi hoá mạnh: axit sunfuric đặc nóng oxi hoá hầu hết các kim loại (trừ Au và Pt), nhiều phi kim (C,S,P ) và

nhiều hợp chất:

2Fe + 6 H2SO4 ⃗t0

Fe2(SO4)3+ 3SO2+ 6H2O

Cu + 2 H2SO4 ⃗t0

CuSO4 + SO2 +2H2O

Lưu ý: Al, Fe, Cr không tác dụng với H 2 SO 4 đặc nguội, vì kim loại bị thụ động hóa

2H2SO4(đ) + C ⃗t0

CO2 + 2SO2 + 2H2O 2H2SO4(đ) + S ⃗t0

3SO2 + 2H2O FeO + H2SO4 (đ) ⃗t0

Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O

b Tính háo nước: hấp thụ nước của một số chất hữu cơ

Ví dụ: nhỏ H2SO4(đ) vào đường saccarozơ C12H22O11 + H2SO4(đ) → 12C + H2SO4.11H2O

2H2SO4(đ) + C ⃗t0

CO2 + 2SO2 + 2H2O

3 Điều chế axit sunfuric

- Sản xuất SO 2 từ FeS 2 hoặc S: 4FeS2 + 11O2 ⃗t0

2Fe2O3 + 8SO2 hoặc S + O2 ⃗t0

SO2

- Oxi hoá SO 2 2SO2 + O2 2 5,300

O

- Hấp thụ SO 3 bằng H 2 SO 4 : SO3 + H2SO4 ⃗ H2SO4.nSO3 (ôleum)

H2SO4.nSO3 + n H2O  (n+1) H2SO4

4 Nhận biết ion sunfat: Nhận biết gốc SO42- (sunfat) dùng dung dịch muối bari như BaCl2 hoặc Ba(OH)2 Tạo kết tủa trắng BaSO4 không tan trong axit

BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4  + 2NaCl BaCl2 + H2SO4 → BaSO4  + 2HCl

C TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG – CÂN BẰNG HOÁ HỌC

Trang 4

I Tốc độ phản ứng

1 Khái niệm và các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

II Cân bằng hoá học

1 Phản ứng thuận nghịch, phản ứng một chiều

2 Cân bằng hoá học

3 Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học.

a Nồng độ : Tăng nồng độ chất tham gia phản ứng  cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận và ngược lại

b Áp suất : Tăng áp suất  cân bằng chuyển dịch về phía có số phân tử khí ít hơn, Giảm áp suất cân bằng dịch

về phía có số phân tử khí nhiều hơn

c Nhiệt độ: Tăng nhiệt độ  cân bằng chuyển dịch về chiều thu nhiệt, giảm nhiệt độ cân bằng chuyền dịch về chiều toà nhiệt * Lưu ý : ΔHH >0 : Thu nhiệt ΔHH <0 : Toả nhiệt

PHẦN II: BÀI TẬP THAM KHẢO

A Trắc nghiệm khách quan

A Cl2, Br2 , I2 , F2 B I2, Br2, F2 ,Cl2 C I2 ,Cl2, Br2, F2 D I2, Br2 ,Cl2, F2

A Cả 4 dd đều tạo đều ra kết tủa

B Có 3 dd tạo kết tủa và 1 dd tạo không tạo kết tủa

C Có 2 dd tạo kết tủa và 2 dd tạo không tạo kết tủa

D Có 1 dd tạo kết tủa và 3 dd tạo không tạo kết tủa

A NaCl, NaClO B NaCl, NaClO3 C NaCl, NaClO4 D NaClO, NaClO3

Câu 8 Kim loại nào sau đây tác dụng với dd HCl loãng và khí clo cho cùng loại muối clorua kim loại

A CaCO3 , H2SO4, Mg(OH)2 B Fe2O3 , KMnO4 , Cu

C dd AgNO3 , MgCO3 , BaSO4 D Fe , CuO , Ba(OH)2

A Làm đổi màu giấy quỳ tím tẩm ướt B Tác dụng với CaCO3 giải phóng CO2

C Tác dụng được với dung dịch NaOH D Tan rất nhiều trong nước

A Tất cả các muối halogenua của bạc đều không tan

B Axit HI là một axit mạnh

C Trong tự nhiên ,Clo tồn tại cả ở dạng đơn chất và hợp chất

D Trong dãy HF HCl HBr HI, tính axit giảm dần

A dung dịch hiện màu xanh B dung dịch hiện màu vàng lục

C có kết tủa màu trắng D có kết tủa màu vàng nhạt

Trang 5

Câu 13: Dung dịch HI không phản ứng được với dung dịch:

A 1,5M B 1,2M C 1,6M D 0,15 M

được 0,376 gam kết tủa bạc halogenua Vậy muối M là

A CaF2 B CaCl2 C CaBr2 D CaI2

mỗi kim loaị là :

A 15g và 5g B 16g và 4g C 14g và 6g ` D 12g và 8 g

là:

Câu 19 Cho 16,2 gam nhôm và bạc tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí đkc Khối lượng bạc trong

hỗn hợp là :

A 4,48 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 6,72 lít

A SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O B 2SO2 + O2 → 2SO3

C SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O D SO2+ H2O ↔ H2SO3

A 4,48 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 6,72 lít

A Cu,NaOH,FeO B Mg,Cu(OH)2,CaO C Na2SO4,Al,Fe2O3 D SO2,Zn,Al2O3

2,24 lít khí H2(đktc).Số gam của Mg và Cu trong hỗn hợp X lần lượt là

A 6,4 và 2,4 B 2,4 và 6,4 C 2,8 và 6 D 6 và 2,8

A 10 gam B 10,125 gam C 3,375 gam D 4,250 gam

A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng B Điện phân nước

C Điện phân dung dịch NaOH D Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2

A S và O2 B FeS2 và O2 C H2S và O2 D Na2SO3 và H2SO4

A S và O2 B FeS2 và O2 C H2S và O2 D Na2SO3 và H2SO4

A H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh

B Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc, dễ gây bỏng nặng

C H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của axit

Trang 6

D Khi pha loãng axit sunfuric, chỉ được cho từ từ nước vào axit

A SO2 bị oxi hóa và H2S bị khử B SO2 bị khử và H2S bị oxi hóa

C SO2 khử H2S và không có chất nào bị oxi hóa D SO2 bị khử, lưu huỳnh bị oxi hóa

A H2S ; SO2 B CO2 ; SO2 ; SO3 C CO2 ; SO2 D CO2; SO2; SO3; H2S

Câu phát biểu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?

A H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử B H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa

C Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử D Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử

16, H = 1)

A NaHSO3 B NaHSO3 và Na2SO3 C Na2SO3 và NaOH D Na2SO3

sau phản ứng là ?

Giá trị của m cần tìm là

A 11,2 gam B 1,12 gam C 16,8 gam D 1,68 gam

SO2 (đktc) Kim loại đó là

thu được 116,5 gam kết tủa Giá trị của V là?

A 11,2 lít B 1,12 lít C 2,24 lít D 22,4 lít

A để cục đá vôi to và dùng dung dịch HCl 2M

C Để cục đá vôi to và dùng dung dịch HCl 1M

chuyển dịch theo chiều thuận là :

A tăng nhiệt độ, tăng áp suất B tăng nhiệt độ, giảm áp suất

C giảm nhiệt độ, tăng áp suất D giảm nhiệt độ, giảm áp suất

-B TỰ LUẬN

Bài 1: Thực hiện sơ đồ chuyển hoá ( ghi rõ điều kiện nếu có)

Nước Giaven

Trang 7

a NaCl Cl2 HCl NaCl AgCl

H2SO4 SO2

b FeS2  SO2  SO3  H2SO4  CuSO4  BaSO4

S  H2S  SO2  H2SO4

c FeS  H2S  SO2  H2SO4  HCl  AgCl

Bài 2: Viết các phương trình chứng minh

(1) Clo có tính oxi hóa: (2) Axit clohiđric có tính khử (3) Axit clohiđric là axit mạnh

(4) Clo có tính oxi hoá mạnh hơn brom, iot (5) Brom có tính oxi hóa

(6) Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi (7) Lưu huỳnh thể hiện tính oxi hóa và tính khử (8) Khí sunfurơ thể hiện tính oxi hóa và tính khử

(9) Axit sunfuric thể hiện tính oxi hóa mạnh và tính háo nước

(10) Hidrosunfua có tính axit yếu và tính khử mạnh

Bài 3 Phân biệt các lọ mất nhãn sau:

a) Dung dịch: NaOH, H2SO4, HCl, BaCl2

b) Dung dịch: H2SO4, HCl, NaCl, Na2SO4

Bài 4 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp A gồm Zn, ZnO phải dùng 336 ml dung dịch HCl 3,65 % vừa đủ thu được dung

dịch B và 2,24 lít khí thoát ra ở đktc.Dung dịch B tác dụng với dung dịch AgNO3 dư được 57,4 gam kết tủa

a Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A

b Tính khối lượng riêng của dung dịch HCl đã dùng

Bài 5 Cho hỗn hợp A gồm Cu và Mg vào dd HCl dư thu được 5,6 lít khí không màu (đkc) và một chất rắn không

tan B Sau đó dùng dung dịch H2SO4 đặc, nóng để hòa tan hoàn toàn chất rắn B thu được 2,24 L khí SO2 (đkc)

a Viết PTHH các phản ứng xãy ra ?

b Tính khối lượng hỗn hợp A ban đầu

Bài 6 Cho 12 gam hỗn hợp Fe, Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 2,24 L khí ở điều kiện chuẩn Chất rắn còn lại tác dụng với dung dịch H2SO4 đậm đặc nóng dư thu dược V lít khí SO2 ở đktc

a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

b) Tính V và thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng để tác dụng vừa đủ với V lít khí SO2 trên tạo ra muối trung hòa?

Bài 7 Hoà tan hoàn toàn 13,6 gam hỗn hợp Fe và MgO trong lượng vừa đủ m gam dung dịch H2SO4 98% (đậm đặc) rồi đun nóng Sau khi phản ứng xãy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí SO2 (ở đkc)

a Tính khối lượng Fe và MgO có trong hỗn hợp ban đầu

b Tính m?

c Sục toàn bộ lượng SO2 trên vào dung dịch nước vôi trong dư, tính khối lượng kết tủa thu được

Bài 8 Cho 1,84 gam hỗn hợp Fe và Cu vào 40 gam H2SO4 đặc nóng , thu được khí SO2 duy nhất Dẫn toàn bộ khí SO2 vào dung dịch Brôm dư được dd A Cho toàn bộ ddA t/d với dd BaCl2 dư được 8,155 gam kết tủa

a.Tính % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu

b.Tính C% dd H2SO4 lúc đầu biết lượng axit tác dụng với kim loại chỉ bằng 25 % lượng H2SO4 trong dd

MÔN: HOÁ HỌC LỚP 10

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Phần I: Trắc nghiệm khách quan

Câu 1 Tính axit của dung dịch nào mạnh nhất

Câu 1 Chọn phát biểu sai:

Trang 8

C Brom đẩy iot ra khỏi dung dịch KI D Iot đẩy brom ra khỏi dung dịch NaBr

Câu 2 Đổ dd chứa 1 g HBr vào dd chứa 1g NaOH Nhúng quì tím vào dd thu được thì quì tím đổi sang

màu nào ?

Câu 3 Axit sufuric đặc, nguội có thể đựng trong bình chứa làm bằng:

A Cu B Ag C Ca D Al

Câu 4 Cho 5 gam kẽm hạt vào một cốc đựng dung dịch H2SO4 2M ở nhiệt độ thường Tác động nào sau đây không

làm tăng tốc độ của phản ứng?

A Tằng thể tích H2SO4 2M lên gấp đôi B Dùng H2SO4 3M thay cho H2SO4 2M

C Tiến hành ở nhiệt độ 500C D Thay 5g kẽm hạt bằng 5g kẽm bột

Câu 5: Cho 13 gam kẽm tác dụng với 3,2 gam lưu huỳnh sản phẩm thu được sau phản ứng là:

Câu 6 Chọn câu đúng trong các câu sau :

A Clorua vôi không phải là muối

B Clorua vôi là muối tạo bởi một kim loại liên kết với 2 gốc axit

C Clorua vôi là muối tạo bởi hai kim loại liên kết với một gốc axit

D Clorua vôi là muối tạo bởi một kim loại tạo bởi 2 gốc axit

Câu 7 Cho vai trò của clo trong phản ứng sau: Cl2 + 2 NaOH → NaCl + NaClO + H2O

A.Chất oxihoá B Không là chất oxi hoa và không là chất khử

Câu 8 Trong công nghiệp người ta điều chế khí clo bằng cách:

B.Cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc

C.Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp

D.Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn xốp

Câu 9 Fe tác dụng với dung dịch HCl, sản phẩm là:

A FeCl3 và H2 B FeCl2 và H2 C Không phản ứng D A, B, C đều đúng

Câu 10 Dãy kim loại tác dụng được với dd H2 SO4 loãng là:

Câu 11 Phản ứng không xảy ra là

A 2Mg + O2   2MgOt o B C2 H5OH + 3O2

o t

  2CO2 + 3H2O

C 2Cl2 + 7O2

o t

Câu 12 Nguyên tố lưu huỳnh có Z = 16 Công thức oxit cao nhất của lưu huỳnh là

Câu 13 Hấp thụ hoàn toàn 12 gam lưu huỳnh trioxit vào 100 gam nước Nồng độ phần trăm của dung dịch

thu được là (S = 32, O = 16, H = 1)

Câu 14 Cho phản ứng Al + H2 SO4 (đ)  Al(SO4)3 + SO2 + H2O hệ số cân bằng của axít là

Câu 15 Nguyên tố halogen nào có trong men răng ở người và động vật

Câu 16 Phát biểu nào dưới đây là không đúng ?

A Ở điều kiện thường, flo là chất khí màu lục nhạt, rất độc B Flo là phi kim mạnh nhất.

C Axit flohidric là axit mạnh D AgF dễ tan trong nước.

Câu 17 Cho 5,08 gam halogen X2 tác dụng vừa đủ với kim loại Mg, sau phản ứng thu được 5,56 gam muối.

Nguyên tố halogen đó là

A I2 B F2 C Cl2 D Br2

0,08M thì tốc độ trung bình của phản ứng trong thời gian này bằng :

Câu 19 Tính oxi hóa của Br2 :

Trang 9

A mạnh hơn Flo nhưng yếu hơn Clo B mạnh hơn Clo nhưng yếu hơn Iot.

C mạnh hơn Iot nhưng yếu hơn Clo D mạnh hơn Flo nhưng yếu hơn Iot.

Câu 20 Cho các phát biểu dưới đây:

(1) Hidro clorua là hợp chất cộng hoá trị không phân cực

(2) Trong tự nhiên clo tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất, có nhiều trong nước biển.

(3) Ở điều kiện thường iot là chất rắn, dạng tinh thể màu đen tím Iot có tính oxi hoá yếu hơn flo, clo, brom.

(4) Flo có tính oxi hoá mạnh nhất trong các đơn chất halogen.

(5) Khi cho dung dịch NaBr tác dụng với dung dịch AgNO3 sẽ thu được kết tủa màu trắng.

Số phát biểu đúng là

Phần II Tự luận

Câu 1 (2,0 điểm): Viết các phương trình hóa học chứng minh:

a Tính khử của H2S, HCl có tính khử

b SO2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa

Câu 2 (2,0 điểm): Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Fe và Cu trong 120g dd H2 SO4 loãng vừa đủ thu được 4,48 lít khí (đktc) và dung dịch X Cũng m gam hỗn hợp trên đem hòa tan trong dd H2SO4 đặc nóng dư, thu được 13,44 lít khí SO2 (đktc)

a) Tính m và tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu?

b) Tìm khối lượng dung dịch X?

**********HẾT*********

(Học sinh được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn và máy tính cá nhân đơn giản)

Ngày đăng: 05/07/2018, 15:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w