1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 4 tuan 3 theo chuan KT - KN

54 593 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch dạy học tuần 3 lớp 4
Tác giả Đỗ Lõm Bạch Ngọc
Trường học Trường TH Phước Bền A
Thể loại kế hoạch dạy học
Năm xuất bản 2009 - 2010
Thành phố Huyện Phước Bền
Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 549,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bạn mới nhưmình + Đoạn 3: phần còn lại + Mỗi HS đọc 1 đoạn theo trình tự cácđoạn trong bài tập đọc + HS nhận xét cách đọc của bạn+ HS đọc thầm phần chú giải + HS đọc thầm đoạn 1 - Không.

Trang 1

KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 3

LỚP 41 ( HAI BUỔI)

HAI

30.8

G Tập đọc 5 Thư thăm bạn (Tích hợp GDBVMT)

Toán 11 Triệu và lớp triệu

Kĩ thuật 3 Cắt vải theo vạch dấu (n.xét 1 – CC 3)

Đạo đức 3 Vượt khó trong học tập (n.xét 1 – CC 2, 3)

R.Toán Ôn tập về triệu và lớp triệu

Thể dục 5 Đi đều, đứng lại, quay sau,Chơi Kéo cưa lừà xẻ

Chính tả 3 Nghe – viết : Cháu nghe câu chuyện của bà

Rèn c.tả Cháu nghe câu chuyện của bà Rèn LTVC Ôn tập về Từ đơn – từ phức

2.9

Khoa học 5 Vai trò của chất đạm và chất béo(Tích hợp GDBVMT Liên hệ)

K.chuyện 3 Kể chuyện đã nghe , đã đọc

Địa lí 6 Một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn

Mỹ 3 Vẽ tranh: Đề tài các con vật quen thuộc

ÀU Rèn Toán Ôn tập về các hàng và lớp đã học

BDPD T.V Luyện tập về dấu hai chấm Rèn văn Tả ngoại hình của nhân vật NĂM

3.9

Thể dục 6 Đi đều , vòng trái, vòng phải, đứng

lại.Chơi Bịt mắt bắt dê

Trang 2

Khoa học 6 Vai trò của vitamin , chất khoáng , chất xơ (Tích hơp GDBVMT Liên hệ)

TLV 5 Kể lại lời nói , hành động của nhân vật

HDNG 5 điều Bác Hồ dạy thiếu niên – nhi đồng

SÁU

4.9

G Toán 15 Viết số tự nhiên trong hệ thập phân

LTVC 6 MRVT: Nhân hậu – đoàn kết(Tích hơp GDBVMT)

Hát 3 Ôn Em yêu hoà bình Bài tập cao độ và tiết tấu



Thứ , ngày tháng năm 2009

Tập đọc

Thư thăm bạn (Tích hợp GDBVMT khai thác trực tiếp nội dung bài dạy)

I Mục tiêu :

đau của bạn

cùng bạn ( trả lời được các câu hỏi trong SGK; nắm được tác dụng của phần

mở đầu và phần kết thúc bức thư );

-Tích hợp GDBVMT : Trả lời được câu hỏi Tìm những câu cho thấy bạn Lương

rất thông cảm với bạn Hồng? Tìm những câu cho thấy bạn Lương biết cách

an ủi Hồng.

người Để hạn chế lũ lụtcon người cần tích cực trồng cây gây rừng, tránh phá hoại môi trường thiên nhiên.

- Luôn yêu thương, thông cảm và sẻ chia với những người gặp khó khăn

Trang 3

II Đồ dùng dạy học :

Tranh minh hoạ bài đọc ; Bảng phụ viết sẵn

III Các hoạt động dạy học :

1 Ổn định :

2.Kiểm tra bài cũ:

a.Giới thiệu bài

- GV đưa tranh minh hoạ + tranh sưu

tầm - Giới thiệu bài

b.Luyện đọc

- Gọi một HS đọc cả bài

- GV giúp HS chia đoạn bài tập đọc

hợp sửa lỗi phát âm sai, ngắt nghỉ hơi

chưa đúng

phần chú thích các từ mới ở cuối bài

đọc

- HS đọc toàn bài

- GV đọc diễn cảm cả bài

c Tìm hiểu bài

? Bạn Lương có biết bạn Hồng từ trước

không

1 Bạn Lương viết thư cho bạn Hồng để

làm gì ?

15

1

11

10

- Hát

Dạy con cháu phải độ lượng , côngbằng , nhân hậu

hình ảnh bạn nhỏ đang viết thư, cảnhngười dân đang quyên góp, ủng hộđồng bào bị lũ lụt

- Một HS khá đọc cả bài

+ Đoạn 1: Hoà Bình với bạn + Đoạn 2: Hồng ơi bạn mới nhưmình

+ Đoạn 3: phần còn lại + Mỗi HS đọc 1 đoạn theo trình tự cácđoạn trong bài tập đọc

+ HS nhận xét cách đọc của bạn+ HS đọc thầm phần chú giải

+ HS đọc thầm đoạn 1

- Không Lương chỉ biết Hồng khi đọcbáo Thiếu niên Tiền phong

Hồng

Trang 4

? Bạn Hồng đã bị mất mát đau thương gì

? Em hiểu hi sinh có nghĩa gì

? Đoạn này cho em biết điều gì

 Yêu cầu HS đọc đoạn 2

2 Tìm những câu cho thấy bạn Lương

rất thông cảm với bạn Hồng?

3 Tìm những câu cho thấy bạn Lương

biết cách an ủi bạn Hồng?

ra nhiều thiệt hại lớn cho cuộc sống của

con người Để hạn chế lũ lụt con người

cần tích cực trồng cây gây rừng, tránh

phá hoại môi trường thiên nhiên.

? Nội dung đoạn 2 nói lên điều gì

 Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3

? Nơi bạn Lương ở mọi người đã làm gì

để động viên giúp đỡ đồng bào vùng lũ

lụt

? Riêng Lương đã làm gì để giúp đỡ

Hồng

? Đoạn 3 nói gì

GV yêu cầu HS đọc thầm lại những

dòng mở đầu và kết thúc bức thư

4 Em hãy nêu tác dụng của những

dòng mở đầu và kết thúc bức thư?

lũ lụt vừa rồi

- Chết là nghĩa vụ , lí tưởng cao đẹp tựnhận cái chết về mình để giành sựsống cho người khác

Nơi bạn Lương viết thư và lí do viết thư cho Hồng

HS đọc thầm đoạn 2

ra đi mãi mãi+ Lương khơi gợi trong lòng Hồngniềm tự hào về người cha dũng cảm:Chắc là Hồng cũng tự hào nước lũ + Lương khuyến khích Hồng noi gươngcha vượt qua nỗi đau: Mình tin rằngtheo gương ba nỗi đau này

+ Lương làm cho Hồng yên tâm: Bêncạnh Hồng còn có má, có cô bác và cócả những người bạn mới như mình Những lời động viên , an ủi của Lươngvới Hồng

Bạn Lương thông cảm và an ui bạn Hồng

- HS đọc thầm đoạn 3

- Trường Lương góp đồ dùng học tậpgiúp các bạn bị lũ lụt

- Lương gửi Hồng toàn bộ số tiềnLương bỏ ống từ mấy năm nay

Tấm lòng của mọi người đối với đồng bào bị lũ lụt

HS đọc thầm

Trang 5

(Dòng mở đầu cho ta biết điều gì? Dòng

cuối bức thư ghi cái gì?)

 Nội dung bức thư thể hiện điều gì ?

d Đọc diễn cảm

đoạn trong bài

cần đọc diễn cảm (Hoà Bình ……… chia

buồn với bạn)

4.Củng cố – dặn dò :

? Em đã bao giờ làm việc gì để giúp đỡ

những người có hoàn cảnh khó khăn

chưa

tương ái giúp đỡ mọi người khi gặp khó

khăn

đọc bài văn, chuẩn bị bài: Người ăn xin

7

3

điểm, thời gian viết thư, lời chào hỏingười nhận thư

lời nhắn nhủ, cám ơn, hứa hẹn, kí tên,ghi họ tên người viết thư

bạn chia sẻ đau buồn cùng bạn khi bạn gặp đau thương mất mát trong cuộc sống.

hợp

theo cặp

(đoạn, bài) trước lớp

HS nêu



Toán

Triệu và lớp triệu ( tt)

I.Mục tiêu :

- Biết đọc, viết một số đến lớp triệu HS được củng cố hàng và lớp

- Vận dụng vào cuộc sống hàng ngày

II.Đồ dùng dạy học :

Trang 6

- Bảng phụ có kẻ sẵn các hàng, các lớp như ở phần đầu của bài học.

III.Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ : Triệu và lớp triệu.

Gọi 2 em ở bảng

GV đọc sốâ HS nghe và viết số và cho

biết mỗi số có bao nhiêu chữ số 0

2.Bài mới:

a.Giới thiệu:

+ Hướng dẫn đọc, viết số:

bảng viết lại số đã cho trong bảng ra

phần bảng chính, những HS còn lại viết

ra bảng con: 342 157 413

túng trong cách đọc):

+ Ta tách số thành từng lớp, lớp đơn vị,

lớp nghìn, lớp triệu (vừa nói GV vừa

dùng phấn vạch dưới chân các chữ số

342 157 413,

+ Bắt đầu đọc số từ trái sang phải, tại

mỗi lớp ta dựa vào cách đọc số có ba

chữ số để học đọc rồi thêm tên lớp đó

GV đọc chậm để HS nhận ra cách đọc,

sau đó GV đọc liền mạch

b Luyên tập :

Bài 1/15

tiên trong cột “số” trôi chảy, sau đó quan

sát tiếp mẫu đã cho (mỗi chữ số thuộc

5

110

Trang 7

hàng nào, lớp nào)

Yêu cầu HS làm hai phần tiếp theo

Bài 2/15 :Yêu cầu HS chỉ tay vào số và

nêu miệng

Bài 3/15:Yêu cầu HS đọc số rồi viết lời

đọc đó vào chỗ chấm

cần theo nhận xét đã rút ra ở cuối bài

học

+ Trước hết tách số thành từng lớp (từ

phải sang trái)

+ Tại mỗi lớp dựa vào các đọc số có ba

chữ số rồi thêm tên lớp đó

Bài 4/15:Bài này dành cho HS khá giỏi

- Cho HS nối tiếp nhau nêu

- GV nhận xét , sửa sai

3 Củng cố – dặn dò :

những hàng nào?

số theo các thăm mà GV đưa

65

43

308 250 705; 32 516 597; 500 209 037

-HS nêu miệng

- HS thực hiện vào bảng con:

a.10 250 214; b 253 564 888 c.400 036 105 d 7 000 231.



Kĩ thuật

Cắt vải theo đường vạch dấu

Nhận xét 1 – chứng cứ 3 Chứng cứ:- Vẽ và cắt được vải theo đường vạch dấu.

I.Mục tiêu :

theo đường vạch dấu Đường cắt có thể mấp mô ( Với HS khéo tay: cắt được vải

theo đường vạch dấu Đường cắt ít mấp mô)

Trang 8

II.Đồ dùng dạy học :

Bộ đồ dùng khâu , thêu ; Mẫu

III.Các hoạt động dạy - học :

1.Kiểm tra bài cũ :

Kiểm tra đồ dùng học tập của hs

2.Bài mới:

Hoạt động 1: Cả lớp

Mục tiêu : HS quan sát mẫu, nhận xét mẫu.

- GV giới thiệu mẫuđã được vạch dấu

+ Hình dạng của 2 đường vạch dấu

+ Đường cắt trông như thế nào ?

+ Nêu vạch dấu sai thì sản phẩm ra sao

Kết luận : theo SGK trang 19

Hoạt động 2: Cả lớp

Mục tiêu : HS nắm được thao tác kĩ thuật.

1 Vạch dấu trên vải.

Vuốt phẳng mảnh vải và đính bảng

Hướng dẫn HS đọc nôi dung 1a 1b và H1.a

– H1 b SGK

Gọi HS lên bảng vạch dấu đường thẳng

Nhận xét thực hiện lại thao tác

 Chú ý: Trước khi vạch phải vuốt thẳng

vải.

- Khi vạch dấu đường thẳng vải phải dùng

thước có cạnh thẳng, đặt thước đúng vị trí

đánh dấu 2 điểm theo độ dài cần cắt Kẻ

nối 2 điểm theo cạnh thẳng của thước

- Vạch dấu đường cong phải vuốt thẳng

vải, vẽ đường cong lên vị trí đã định Dộ

cong và chiều dài đường cong tuỳ thuộc

vào yêu cầu cắt may

Kết luận : Mục 1 phần ghi nhớ

2 Cắt vải theo đường vạch dấu.

Hướng dẫn HS quan sát hình 2a, 2b

- GV nhận xét, Lưu ý HS không đùa nghịch

khi sử dụng kéo

23

10

15

Quan sát

- QS mẫu

- Đường thẳng và đường cong

- Cắt vải được chính xác, bị xiêu lệch

Quan sát

HS thực hiện yêu cầu

2 HS lên bảng thực hiệnQuan sát thao tác của GV và chú ý những điểm GV cần lưu ý

- 2 HS thực hành

Lắng nghe

- Quan sát, nêu cách cắt theo đường vạch dấu

Trang 9

Hoạt độïng 3 Cá nhân

Mục tiêu : HS thực hành vạch dấu và cắt

vải theo đường vạch dấu

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- Nêu thời gian, yêu cầu HS thực hành:

Mỗi em vạch 2 đường dấu thẳng mỗi

đường dài 15 cm, 2 đường cong, các đường

cách nhau 3-4 cm sau đó cắt

Hoạt động 4 :Đánh giá kết quả học tập.

- Cho HS trưng bày sản phẩm thực hành

- GV nêu tiêu chuẩn đánh giá

- GV nhận xét đánh giá theo 2 mức: Hoàn

thành, chưa hoàn thành cho cả lớp

Kiểm tra lại :

3 Củng cố – Dặn dò:

- GV nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần thái

độ học tập của học sinh, kết quả thực hành

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu

Thực hành vạch dấu và cắt dấu

- Mỗi tổ đính lên ba sản phẩm.Nghe GV nhận xét và đánh giá

- Thu dọn vật liệu , dụng cụ vào hộp và vệ sinh nơi thực hành



Đạo đức

Vượt khó trong học tập

Nhận xét 1 – chứng cứ 2,3 Chứng cứ: - Nêu được vài biểu hiện về vượt khó trong học tập

- Có biểu hiện vượt khó trong học tập.

I Mục tiêu :

- HS nhận thức được: Mỗi người đều có thể gặp khó khăn trong cuộc sống và tronghọc tập Cần phải có quyết tâm và tìm cách để vượt qua khó khăn

Biết quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ những bạn có hoàn cảnh khó khăn

học tập

II.Đồ dùng dạy học :

Trang 10

Các mẩu chuyện, tấm gương vượt khó trong học tập.

III Các hoạt động dạy – học :

1.Kiểm tra bài cũ : Trung thực trong học

tập

? Em đã làm việc gì thể hiện trung thực

trong học tập

thực trong học tập không? Nếu có, cho ví

dụ?

- GV Theo kiểm tra lại:

2.Bài mới.

a.Giới thiệu:

b Nội dung

Hoạt động1: Cả lớp

Mục tiêu : Tìm hiểu nội dung truyện

? Thảo gặp phải những khó khăn gì

? Thảo khắc phục như thế nào

? Kết quả học tập của Thảo ra sao

- Yêu cầu HS đọc câu hỏi 3/6

- Kết luận : Bạn Thảo đã gặp rất nhiều

khó khăn trong học tập và trong cuộc

sống, song Thảo đã biết cách khắc phục,

vượt qua, vươn lên học giỏi Chúng ta cần

học tập tinh thần vượt khó của bạn.Tục

ngữ có câu : Có chí thì nên

Hoạt động 2 : Làm việc cá nhân

4

1 13

8

- Đàm thoại

Lắng nghe

- Nhà nghèo , bố mẹ bạn luôn đau yếu mà nhà lại rất xa trường

- Vẫn cố gắng đến trường , vừa học vừa làm giúp đỡ bố mẹ

- Vẫn học tốt , kết quả cao , giúp cô dạy những bạn gặpkhó khăn

1 HS đọc Cặp đôi thảo luận Đại diện trình bày cách giải quyết

Đọc và hoàn thành phiếu

Trang 11

Phaựt phieỏu baứi taọp

Yeõu caàu HS giaỷi thớch caựch giaỷi quyeỏt

Keỏt luaọn : Khi gaởp khoự khaờn phaỷi tỡm

caựch giaỷi quyeỏt khaộc phuùc hay nhụứ sửù giuựp

ủụừ cuỷa ngửụứi khaực nhửng khoõng dửùa daóm

ngửụứi khaực

Hoaùt ủoọng 3 : Caởp ủoõi

Muùc tieõu : Lieõn heọ baỷn thaõn

- Yeõu caàu moói HS keồ 3 khoự khaờn cuỷa mỡnh

vaứ caựch giaỷi quyeỏt cho nhau nghe

? Trửụực khoự khaờn cuỷa baùn ta phaỷi laứm gỡ

3.Cuỷng coỏ – daởn doứ:

GV quan saựt HS

Yeõu caàu HS tỡm hieồu, ủoọng vieõn, giuựp ủụừ

baùn khi baùn gaởp khoự khaờn trong hoùc taọp

6

2

ẹoùc phieỏu baứi taọpẹaựp aựn : a ; c; eGiaỷi thớch caựch mỡnh giaỷi quyeỏtNhaọn xeựt boồ sung

Chửựng cửự 2:

Caởp ủoõi thaỷo luaọn Trỡnh baứy trửụực lụựp Nhaọn xeựt

Ta giuựp ủụừ , ủoọng vieõn baùn

Tửù ủeà ra nhửừng bieọn phaựp ủeồ khaộcphuùc nhửừng khoự khaờn coự theồ gaởpphaỷi vaứ coỏ gaộng thửùc hieọn toỏt nhửừngbieọn phaựp ủaừ ủeà ra

II Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:

1 Luyện đọc đúng

- Goùi 1 HS ủoùc toaứn baứi.

- Yeõu caàu 3 HS ủoùc noỏi tieỏp tửứng

20

1 HS ủoùc toaứn baứi

- 3 HS noỏi tieỏp ủoùc

Trang 12

ủoaùn cuỷa baứi.

- GV sửỷa loói phaựt aõm, ngaột nghổ cho

tửứng HS

- Yeõu caàu HS luyeọn ủoùc theo nhoựm

- GV ủoùc maóu Chuự yự caựch ủoùc

- Yeõu caàu HS ủoùc tửứng caõu hoỷi veà

noọi dung cuỷa caõu ẹoùc ủoaùn coự ủoọ

daứi taờng daàn hoỷi noọi dung cuỷa ủoaùn

- Taọp cho HS chuự yự theo doừi baùn ủoùc vaứ

mỡnh ủoùc thaàm, ủeồ hieồu ủửụùc noọi dung

ủoaùn ủaừ ủoùc Khaộc phuùc moọt soỏ HS ủoùc

- HS ủoùc theo nhoựm baứn

- Cho HS thi ủoùc theo nhoựm

- HS ủoùc vaứ thửùc hieọn theo yeõu caàu cuỷa giaựo vieõn

- HS phát hiện giọng cần đọc.

- HS luyện cá nhân.

- HS đọc cho bạn nghe cùng nhận xét góp ý

- Cuỷng coỏ caựch vieỏt soỏ, phaõn tớch caực haứng lụựp; Neõu giaự trũ cuỷa chửừ soỏ

- Laứm ủuựng, nhanh caực baứi taọp lieõn quan

- Vaọn duùng vaứo tớnh toaựn haứng ngaứy

II Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:

1 OÅn ủũnh:

2 Baứi cuừ:

3 Baứi mụựi: ghi tửùa

Baứi 1: GV ủoùc soỏ

1

16

Trang 13

Nhận xét tuyên dương.

Bài 2: Viết giá trị của số

- Nhận xét, chốt ý đúng

Bài 3: Làm theo mẫu

a Viết số dưới dạng tổng

b Viết số dựa vào tổng

- Nhận xét chấm điểm Nhận xét

Bài 4: Dành cho HS khá giỏi

a Trong số 4 444 444, kể từ phải sang

trái mỗi chữ số 4 lần lượ có giá trị là

bao nhiêu?

b Trong số 88 008 080, kể từ phải sang

trái mỗi chữ số 8 lần lượt có giá trị là

bao nhiêu?

4 Củng cố – dặn dò:

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Về nhà học bài Xem lại các dạng bài

9

10

6

356 678 102; 45 930 547;

- HS nêu yêu cầu

- Lớp làm vào vở 2 HS lên bảng

- Đổi vở kiểm tra bài của bạn

- Nhận xét và sửa bài

- HS nêu yêu cầu

- Lớp làm vào vở

- HS thực hiện theo yêu cầu

a Kể từ phải sang trái, mỗi chữ số 4trong số 4 444 444 có giá trị lần lượt

là: 4; 40; 400; 4 000; 40 000; 400 000;

4 000 000.

b Kể từ phải sang trái mỗi chữ số 8

lần lượt có giá trị là: 80; 8 000; 8 000 000; 80 000 000.

Trang 14

- Đọc, viết được các số đến lớp triệu.

- Bước đầu nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số

- HS làm BT1; BT2; BT 3(a,b,c); BT4 (a,b).Đọc, viết số nhanh và chính xác.

- Vận dụng tốt kiến thức đã học vào cuộc sống hàng ngày

II Đồ dùng dạy học :

- VBT bảng con

III Các hoạt động dạy – học :

1.Ổn định :

2.Kiểm tra bài cũ : Triệu và lớp triệu (tt)

một chữ số trong số đó

Bài 1/16 : GV treo bảng số

- Gọi 1 HS làm mẫu

GV nhận xét

14

13

đó nêu cụ thể cách điền số, các HSkhác kiểm tra lại bài làm của mình.+ 850 304 900; 403 210 715;

- Từng cặp HS sửa và thống nhất

Trang 15

Bài2/16: Cho HS ngồi cạnh nhau đọc cho

nhau nghe

- Cho nêu miệng sau đó GV chữa bài

Bài 3/16 : ĐọÏc chính tả toán

- Bài d, e dành cho HS khá giỏi

- Cho HS làm vào BC

a Sáu trăm mười ba triệu

b Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm linh

năm nghìn

c Năm trăm mười hai triệu ba trăm hai mươi

sáu nghìn một trăm linh ba

d Tám mươi sáu triệu không trăm linh bốn

nghìn bảy trăm linh hai

e Tám trăm triệu không trăm linh bốn nghìn

bảy trăm hai mươi

- GV nhận xét cho điểm

Bài 4 /16 :

4.Củng cố – dặn dò :

đó có đến hàng triệu

+ GV yêu cầu HS viết số có số hàng triệu là

5 còn các hàng khác tuỳ HS Có thể các số

hàng chục triệu, hàng trăm triệu

- Nhận xét tiết học

75

5

3

kết qua

- HS thực hiện yêu cầu

- HS làm bài vào BC

a 613 000 000 b.131 405 000

c 512 326 103

d 86 004 702

e 800 004 720.

- HS làm bài vào vở

- Giá trị của chữ số 5

Chính tả ( nghe – viết )

Cháu nghe câu chuyện của bà

Phân biệt tr/ch , hỏi / ngã

I.Mục tiêu :

Trang 16

-Nghe – viết và trình bày đúng bài CT sạch sẽ; biết trình bày đúng các dòng thơlục bát, các khổ thơ

Viết đúng từ ngữ : Làm , lưng , lối , rưng rưng , mỏi , gặp , lạc , giữa…

II Đồ dùng dạy học :

III Các hoạt động dạy – học :

1.Kiểm tra bài cũ :

những tiếng có âm đầu là s / x hoặc

vần ăn / ăng trong BT2, tiết CT trước

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài

b Hướng dẫn HS nghe - viết chính tả

+ Tìm hiểu nội dung :

lượt

? Bạn nhỏ thấy bà có điều gì khác mọi

ngày

? Nội dung bài này là gì

+ Hướng dẫn viết từ khó :

văn cần viết và cho biết những từ ngữ

cần phải chú ý khi viết bài

sai và hướng dẫn HS nhận xét

+ Viết chính tả :

Nhắc HS chú ý tư thế ngồi

cho HS viết

+ Chấm chữa bài

5

15

4

12

5

con: xuất sắc , năng suất , sản xuất ,xôn xao , vầng trăng , lăng xăng

- Bà vừa đi vừa chống gậy

- Tình thương của hai bà cháu dành chobà cụ bị lẫn đến mức không biết cảđường về nhà mình

sai: mỏi, gặp, dẫn, lạc, về, bỗng

Trang 17

- GV chấm 6 và yêu cầu từng cặp HS

đổi vở soát lỗi cho nhau

c.Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài tập 2a GV gọi HS đọc yêu cầu 2a

truyện cho 4 HS, mời HS làm thi

HS, chốt lại lời giải đúng, kết luận bạn

thắng cuộc

3.Củng cố - Dặn dò:

viết lại các từ đó

tên các con vật bắt đầu bằng chữ tr /

ch hoặc 5 từ chỉ đồ đạc trong nhà

mang thanh hỏi hoặc thanh ngã

Chuẩn bị bài: (Nhớ – viết) Truyện cổ

nước mình

6

3

tả

vào VBT

chỉnh

a tre – không chịu – trúc dẫu cháy – tre – tre – đồng chí – chiến đấu – Tre

quen với từ điển(hoặc sổ tay từ ngữ) để tìm hiểu về từ (BT1, B3)

II Đồ dùng dạy học :

Trang 18

Bảng phụ Từ điển Tiếng Việt ; 5 tờ giấy to

III Các hoạt động dạy - học :

1.Kiểm tra bài cũ : Dấu hai chấm

làm lại BT1, ý a; BT2 – phần Luyện

tập

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài

b Phần nhận xét

- Gọi HS đọc câu văn ở bảng

+ Mỗi từ phân cách bằng dấu gạch

chéo Câu văn được bao nhiêu từ ?

- Nêu nhận xét về các từ trong câu văn

trên ?

Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu

Phát giấy , bút

Chốt lời giải đúng

Bài 2 : ? Tiếng dùng để làm gì

? Từ dùng để làm gì

Ghi nhớ :

Yêu cầu HS đọc ghi nhớ

c.Luyện tập

Bài tập 1: GV gọi HS đọc yêu cầu

- Thu vài phiếu chấm

5

15

4

+ Từ gồm 1 tiếng : Nhờ , bạn , lại , có ,

chí , nhiều , năm , liền , Hanh , là

+ Từ gồm 2 tiếng : giúp đỡ , học hành ,

tiên tiến , học sinh

- Dùng tạo nên từ Có thể dùng tiếngtạo nên từ nhiều tiếng đó là từ phức

- Dùng để đặt câu

nhớ trong SGK

phát Đại diện nhóm lên trình bày

Vừa / độ lượng / lại / đa tình, / đa mang

+ Từ đơn: rất, vừa, lại + Từ phức: công bằng, thông minh, độ

Trang 19

Bài tập 2:

Bài tập 3:

câu văn mẫu

điểm

3.Củng cố - Dặn dò :

hơn và nhanh hơn

trong bài; viết vào vở ít nhất 2 câu đã

đặt ở BT3 (phần luyện tập)

hậu, đoàn kết

4

6

3

lượng, đa tình, đa mang

của GV HS báo cáo kết quả làm việc

văn mẫu

mình chọn rồi đặt câu với từ đó)

- HS thực hiện theo yêu cầu của GV



Lịch sử

Nước văn lang

I.Mục tiêu :

chính về đời sống về vật chất và tinh thần của người Việt Cổ:

+ Khoảng 700 năm TCN nước Văn Lang nhà nước đầu tiên trong lịch sử dân tộc ta

ra đời( HS khá giỏi: Biết các tầng lớp của xã hội Văn Lang: Nô tì, Lạc dân, Lạc

tướng, lạc hầu, ); ( HS khá giỏi :Xác định trên lược đồ những khu vực người Lạc Việt sinh sống)

Trang 20

+ Người Lạc Việt biết là ruộng, ươm tơ dệt lụa, đúc đồng làm vũ khí và công cụsản xuất.

+ Người Lạc Việt ở nhà sàn, họp nhau thành làng bản

+ Người lạc Việt có tục nhuộm răng, ăn trầu; ngày lễ hội thường đua thuyền, đấu

vật, .( HS khá giỏi: Biết những tục lệ nào của người Lạc Việt còn tồn tại đến

ngày nay: đua thuyền, đấu vật, )

nay Tưởng nhớ đến các vị Vua Hùng đã có cong dựng nước

II Đồ dùng dạy học :

Lược đồø Bắc bộ và Bắc Trung Bộ ; Phiếu bài tập

III.Các hoạt động dạy - học :

1.Giới thiệu bài : Nước Văn Lang

2 Nội dung:

Hoạt động 1 : Cá nhân

Mục tiêu : Biết địa bàn của nước

Văn Lang xưa đây là nhà nước đầu

tiên của dân tộc ta

- Yêu cầu HS đọc SGK “Khoảng

năm 700 TCN nô tì”

? Hãy nêu thời gian và địa điểm ra

đời của nước Văn Lang

- HS khá giỏi :Xác định trên lược đồ

những khu vực người Lạc Việt sinh

sống)

? Kinh đô được đặt ở đâu

? Đứng đầu nhà nước có vua gọi là

- HS khá giỏi: Biết các tầng lớp của

xã hội Văn Lang: Nô tì, Lạc dân,

Lạc tướng, lạc hầu, );

 Kết luận: Khoảng 700 năm

TCN, ở khu vực sông Hồng, sông

Mã và sông Cả.Kinh đô dặt ở Phong

Châu (Phú Thọ).Đứng đầu nhà

nước có vua gọi là Hùng Vương

Quan sát trên lược đồ

- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm để tìm hiểuyêu cầu

- Khoảng 700 năm TCN, ở khu vực sôngHồng, sông Mã và sông Cả

Nhận xét cách chỉ của bạn

- Kinh đô dặt ở Phong Châu (Phú Thọ)

- Đứng đầu nhà nước có vua gọi là HùngVương

Trang 21

Hoạt động 2:Nhóm

Mục tiêu : Nắm dược những nét

chính về đời sống vật chất và tinh

thần của cư dân Văn Lang

GV chia lớp thành 3 nhóm

Yêu cầu HS chọn 8 hình trong bài

( từ hình 3 đến hình 10) , sắp xếp

theo 3 nội dung :

+ Sản xuất

+ Aên ở , phương tiện đi lại

+ Tục lệ , lễ hội

HS khá giỏi: Biết những tục lệ nào

của người Lạc Việt còn tồn tại đến

ngày nay: đua thuyền, đấu vật,

GV chốt ý đúng

Liên hệ đời sống hiện tại GV yêu

cầu HS nêu những tục lệ nào còn

thời Hùng Vương còn lưu truyền đến

ngày nay

Đại diện các nhóm lên bảng trình bày vàgiải thích tạo sao lại sắp xếp như vậy

Đáp án :

3.Củng cố bài : Cá nhân

Mục tiêu : HS nắm được những nội dung chính của bài

GV phát phiếu học tập và yêu cầu HS điền vào cột 2 để trống

Giáo dục: Tưởng nhớ đến các vị Vua Hùng đã có công dựng nước Gĩ gìn bản sắc dân tộc Giỗ tổ Hùng Vương 10/3 (Aâm lịch)

phương tiện đi lại

Hình : 5 ; 6 ; 7 ; 9 10

Về tục lệ , lễ hội

Hình : 8 ; 10

Trang 22

I Mục tiêu:

- Củng cố cách đọc và viết số, tìm thành phần chưa biết, giải toán có lời văn

- Làm đúng các bài tập có liên quan

- Giáo dục tính chính xác Vận dụng tốt vào cuộc sống hàng ngày

II Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

3 Bài mới: ghi tựa

Bài 1: Đọc số

GV ghi bảng Yêu cầu HS đọc và nêu

hàng và lớp

- Củng cố cách đọc số có nhiều chữ số

Bài 2 Viết số

Bài d; e; g dành cho HS khá giỏi

GV đọc

a Năm triệu ba trăm bốn mươi sáu

nghìn một trăm mười lăm

b Bốn mươi triệu ba trăm nghìn bảy

trăm hai mươi

c.Sáu trăm năm mươi tư triệu không

trăm mười lăm nghìn

d.Tám trăm linh sáu triệu ba trăm linh

hai nghìn bốn trăm

Trang 23

Củng cố về thành phần của phép tính

Bài 4: GV nêu đề

- GV thu vở chấm điểm

4 Củng cố – dặn dò :

Nhận xét tiết học

Về làm lại bài sai

x = 17

- Đổi vở soát bài

- HS xác định yêu cầu bàiLớp làm vào vở

- Viết có sáng tạo (HS khá, giỏi)

- Giáo dục thái độ cẩn thận và yêu cái đẹp trong giao tiếp bằng chữ viết

II Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ:Kiểm tra tập vở HS

3 Bài mới: ghi tựa

- Đọc bài viết

- Nêu nội dung bài

- Hướng dẫn HS viết từ khó

- Nhận xét, sửa sai

- Hướng dẫn cách trình bày, rèn chữ

- Đọc bài

- Đọc lại bài

- Thu vở, chấm điểm, nhận xét

Hát

Nhắc lạiLắng nghe

- Bài thơ nói về tình thương của haibà cháu với một cụ già bị lẫn

- Phân tích, viết bảng con: mỏi, gặp,

dẫn, lạc, bỗng, về ,

- Lắng nghe

- Nghe, viết vào vở

- Dò bài, soát lỗi

Trang 24

 Giải câu đố sau Dành cho HS khá

giỏi

Cho biết đó là những chữ gì?

a Để nguyên màu của bóng đêm

Thêm huyền soi sáng cho em học bài

b Vốn là màu của mây bông

Bớt sắc sáng giữa tầng không đem về

4 Củng cố - dặn dò:

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Giáo dục: Yêu thương, giúp đỡ mọi

người

Về nhà sửa lỗi sai, chuẩn bị bài sau

Đáp án: a Đen – đèn

II Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

3 Bài mới: ghi tựa

Bài 1: ghép từ

Nhận xét, tuyên dương

Bài 2: Đặt câu

+ Hiền như bụt

+ Lá lành đùm lá rách

+ Ở hiền gặp lành

Nhận xét, tuyên dương

Hát

Nhắc lạiThi đua giữa 4 nhóm: Ghép tiếngbánh với tiếng khác để tạo từ mới

- Báo cáo kết quả, nhận xét

VD: bánh mì, bánh nếp, bánh chưng, bánh xe, bánh đa, .

Nhận xét, tuyên dươngNối tiếp nêu miệng

VD: Mẹ em hiền như bụt.

Trường em tổ chức phong trào lá lành đùm lá rách.

Ông cha ta đã dạy ở hiền gặp lành.

Trang 25

Giáo dục: Sử dụng từ ngữ phù hợp

Bài 3: Tách từ

Cho đoạn văn sau:

Mùa xuân mong ước đã đến Đầu tiên,

từ trong vườn, mùi hoa hồng, hoa huệ

sực nức bốc lên

Dùng dấu gạch chéo tác các từ trong hai

câu trên và ( Ý này dành cho HS khá

giỏi) xếp các từ đã tách vào bảng sau

- Thu vở, chấm điểm, nhận xét

4 Củng cố- dặn dò:

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Về nhà học bài, làm lại bài sai

Làm vởMùa xuân/ mong ước/ đã/ đến/ Đầutiên/, từ/ trong/ vườn/, mùi/ hoahồng/, hoa huệ/ sực nức/ bốc lên/

Sửa bài

Đã, đến, từ , trong, vườn, mùi

Mùa xuân, mong ước,đầu tiên, hoa hồng, hoa huệ, sực nức, bốc lên

- Đọc viết thành thạo số đến lớp triệu

- Nhận biết giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số

- HS làm BT 1 ( chỉ nêu giá trị chữ số 3 trong mỗi số); BT2 (a,b);BT 3(a); BT 4 Thực

hiện nhanh và chính xác

- Gíao dục mỗi HS là 1 tuyên truyền viên dân số

II Đồ dùng dạy học:

Kẻ sẳn bảng phụ

III.Các hoạt động dạy- học

1.Kiểm tra bài cũ: Luyện tập

- Gọi HS lên bảng sửa bài

a số lớn nhất : 475 245 310

b số bé nhất : 179 324 587

Trang 26

Bài1/17 : GV viết số ở bảng

Yêu cầu HS đọc và nêu giá trị của số 3

HS khá giỏi nêu giá trị số 3 và 5

GV chấm

Bài2/17: BàØi tập yêu cầu gì ?

Bài c, d dành cho HS khá giỏi

GV nhận xét

Bài 3/a/17: GV treo bảng số liệu

- Bảng số kiệu thống kê nội dung gì ?

- Hãy đọc số dân từng nước đã thống kê

- Hãy so sánh số dân các nước và cho biết

nước nào có số dân nhiều nhất ?

Dành cho HS khá giỏi- Xếp tên các nước

có số dân theo thứ tự từ ít đến nhiều ?

Bài 4/17: Giới thiệu lớp tỉ

+ Gọi HS lên bảng viết số 1 nghì triệu

 Thống nhất cách viết :

1 000 000 000 : 1 nghìn triệu ( còn gọi là

1 tỉ )

- 1 tỉ có mấy chữ số ? đó là những chữ số

nào ?

- 10 tỉ là mấy nghìn triệu ?

- 10 tỉ có mấy chữ số ?

GV viết : 315 000 000 000 số này là bao

nhiêu nghìn triệu ?

Vậy là bao nhiêu tỉ ?

3 Củng cố – dặn dò :

- GV ghi 4 số có sáu, bảy, tám, chín chữ

số vào thăm Đại diện nhóm lên ghi số,

đọc số và nêu các chữ số ở hàng nào, lớp

- HS đọc số dân từng nước

- Aán Độ có số dân nhiều nhất

=> Lào ; Cam-pu-chia ; Việt Nam ; Liênbang Nga ; Hoa Kì ; Ấn độ

1 em lên bảng viết , lớp viết nháp

- Ba trăm mười lăm nghì triệu

- Ba trăm mười lăm tỉ

- Các nhóm thi nhau làm

Trang 27

Khoa hoc

VAI TRÒ CỦA CHẤT ĐẠM VÀ CHẤT BÉO

Tích hợp GDBVMT liên hệ

I Mục tiêu :

- Kể tên những thức ăn chứa nhiều chất đạm ( thịt, cá, trứng, tôm, cua ), chất béo ( dầu, mỡ, bơ )

- Tích hợp GDBVMT: Giữ gìn môi trường nước để có nước sạch sử dụng trong

chế biến thức ăn.

- Nêu được vai trò của chất đạm và chất béo đối với cơ thể:

+ Chất đạm giúp xây dựng và đổi mới cơ thể

+ Chất béo giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vitamin A, D, E, K

- Ham hiểu biết khoa học, có ý thức vận dụng những điều đã học được vào cuộc sống

II.Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ ; Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy – học :

2.Kiểm tra bài cũ:

- Người ta thường có mấy cách để

phân loại thưc ăn ? Đó là những cách

nào ?

- Nhóm thức ăn chứa nhiều bột đường

có vai trò gì ?

- GV nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:

a.Giới thiệu bài

b.Nội dung:

Hoạt động 1: Cặp đôi , cả lớp

Mục tiêu: HS kể tên 1 số thức ăn chứa

nhiều chất đạm và 1 số thức ăn chứa

nhiều chất béovà vai trò của nó

Làm việc theo cặp

- Quan sát tranh minh hoạ trang 12,13

tìm những thức ăn nào chứa nhiều chất

đạm , chất béo ?

5

112

- Có 2 cách phân loại thức ăn dựa vàonguồn gốc và dựa vào lượng các chấtdinh dưỡng có trong thức ăn đó

- Cung cấp năng lượng cần thiết chomọi hoạt động của cơ thể

Thảo luận , đàm thoại

Thực hiện yêu cầuNêu :

+ Chất đạm : trứng , cua , đậu phụ , thịtlợn , các phomát , gà , tôm…

+ Chất béo : dầu ăn , mỡ lợ , đậuphộng , dừa , vừng , đậu nành , bơ

Ngày đăng: 18/09/2013, 04:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng viết lại số đã cho trong bảng ra - giao an lop 4 tuan 3 theo chuan KT - KN
Bảng vi ết lại số đã cho trong bảng ra (Trang 6)
Bảng phụ .Từ điển Tiếng Việt ; 5 tờ giấy to - giao an lop 4 tuan 3 theo chuan KT - KN
Bảng ph ụ .Từ điển Tiếng Việt ; 5 tờ giấy to (Trang 18)
Bảng phụ - giao an lop 4 tuan 3 theo chuan KT - KN
Bảng ph ụ (Trang 44)
Bảng phụ kẻ sẵn bài tập 2 - giao an lop 4 tuan 3 theo chuan KT - KN
Bảng ph ụ kẻ sẵn bài tập 2 (Trang 51)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w