Trường thpt NAM SÁCH II • Chào mừng quý thầy cô và các em học sinh đến tham dự buổi thao giảng hôm nay !... Các hệ thức lượng trong tam giác tiết 26... CD .cos AB,CD uuur uuur uuur uuu
Trang 1Trường thpt
NAM SÁCH II
• Chào mừng quý thầy cô và các em học sinh đến tham
dự buổi thao giảng hôm
nay !
Trang 2Các hệ thức lượng trong tam giác (tiết 26)
Trang 3• áp dụng, ta có:
• áp dụng, ta có:
Củng cố kiến thức củ
• Định nghĩa “Tích vô
hướng” của 2 vectơ :
• Tính chất (bình phư
ơng vô hướng):
( )
u.v r r = u v cos u, v r r r r
2 2
u r = u r
AB.CD = uuur uuur
2
uuur uuur TRường THPT Nam Đông Năm ọc 2005-2006
1
2
AB CD cos AB,CD uuur uuur uuur uuur
AB.CD.cos AB,CD
Trang 4Củng cố kiến thức củ
áp dụng Tính chất “bình phương vô hư
ớng” của một vectơ và “định nghĩa tích vô hướng” để khai triển đẳng thức sau:
( ) 2
2
AB = CB CA −
uuur uuur uuur
2
AB = CA uuur + CB uuur − 2CA.CB uuur uuur
CA CB 2.CA.CB.cos CA,CB
2 2 2
c = b + − a 2.b.a.cosC
c b
a B
A
C
a B
A
C
H/ve
AB CB CA = −
uuur uuur uuur
Ta có :
Bình phương vô hướng
2 vế , ta được:
Trang 5Với tam giác ABC, ta kí hiệu:
AB=c; BC=a; CA=b;
còn các góc trong ở đỉnh được kí hiệu là A, B, C:
•I Định lí cosin trong tam giác
• Với mọi tam giác ABC, ta có:
• a2 = b2 + c2 • 2bc.cosA
• b2 = a2 + c2 • 2ac.cosB
• c2 = b2 + a2 • 2ab.cosC
Kí hiệu
a B
A
C
c b
a B
A
C
Trang 6Từ Định lí trên ta suy ra các công thức
sau: (để tính các góc của tam giác khi
biết độ dài ba cạnh)
cos A
2bc
+ −
=
cos B
2ac
+ −
=
a b c cos C
2ab
=
a B
A
C
a B
A
C
TRường THPT Nam Đông Năm ọc 2005-2006
Hv
Trang 7VÝ dô 1: Cho ∆ABC cã BC=√3 , CA= 2, AB=1
a) TÝnh cosA, cosB, cosC Suy ra c¸c gãc A, B, C
b) LÊy ®iÓm D trªn AC sao cho DC=2DA TÝnh BD ?
b c a cosA
2bc
+ −
=
t r
Gi¶i:
( ) ( )2 2 ( )2
2.2.1
+ −
+ −
§Ò
2 2 2
a c b cosB
2ac
+ −
= ( )2 ( ) ( ) 2 2
3 1 2
2 3.1
+ −
2 3
+ −
2 2 2
a b c cosC
2ab
+ −
= ( )2 ( ) ( ) 2 2
3 2 1
2 3.2
+ −
4 3
+ −
4 3 2 3
Suy ra: A= 60 0
Suy ra: B= 90 0
C
B
A
3 2
=
Suy ra: B= 30 0
Trang 8• b) áp dụng định lí cosin vào ∆ ABD, ta có:
• BD2=AB2 +AD2 -2AB AD.cosÂ
( ) 2 2
9 3
= + −
BD
Bước
Giải:
Đề
Ví dụ 1: Cho ∆ABC có BC=√3 , CA= 2, AB=1
a) Tính cosA, cosB, cosC Suy ra các góc A, B, C b) Lấy điểm D trên AC sao cho DC=2DA Tính BD ?
1/3
3
1
2
D
A
C
B
9 1 3 7
+ −
Trang 9II./ §Þnh lÝ sin trong tam gi¸c
• Trong tam gi¸c ABC, víi R lµ b¸n kÝnh ®
êng trßn ngo¹i tiÕp, ta cã:
2R sin A a = sin B b = sin C c = 2R
X/dùng §lÝ
Trang 10Ví dụ 2: Cho ∆ABC, có: A=450 , b=√2 , a=2.
a) Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp ∆ABC b) Tính cạnh c ?
• a) Theo định lí sin
(trong ∆ ABC), ta có:
c
45.0°
A
B
C
a
2R sin A =
o
2 2R
sin 45
2 / 2
=
2
2
4 2
=
Giải:
Đề
H/v ẽ
H/v ẽ
Trang 11Ví dụ 2: Cho ∆ABC, có: A=450 , b=√2 , a=2.
a) Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp ∆ABC b) Tính các góc C, B ? Suy ra độ dài cạnh c ?
• b) Từ định lí sin (trong ∆ABC), ta có:
b
2R sin B = sin B b
2R
2
2 2
• Mà A+B+C= 1800 ⇒ C= 180 0 (A+B)–
⇒ C= 180 0 (45– 0 + 30 0 ) = 105 0
• Ta lại có: c 2R
sin C = ⇒ =c 2R.sin C = 2 2.sin105o
c 2 2.0,96593 2,73205
Cho biết : sin105o 6 2
4
+
= c 2 2 6 2 1 3
4
+
B/s
B/s
Giải:
Đề
Che
Trang 12Bµi tËp
Trang 13III./ C¸c c«ng thøc tÝnh diÖn tÝch
cña tam gi¸c
ABC
ABC
abc S
4R
=
ABC
a b c
2
+ +
ABC
2
3
4
5
1
h c
b c
a
B
A
C
h c
h b h a
b c
a
B
A
C
H/vÏ
Trang 14IV §Þnh lÝ vÒ 3 ®êng trung tuyÕn
Trang 15Cảm ơn quý thầy cô giáo cùng các em học sinh đã
đến tham thự buổi thao giảng hôm nay !
sức khỏe.