1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án HỆ THỨC LƯỢNG T24

11 276 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải tam giác
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VÀ GiẢI TAM GIÁC tiết 24 2... Hãy tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC đều Giải.. Tính các cạnh còn lại và bán kính R của đường tròn ngoạ

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

A

b c

2R

=

Cho tam giác ABC vuông ở A nội

tiếp đường tròn bán kính R và có

BC a CA b AB c= = = Hãy tính

sin sin sin

Giải

Vì tam giác ABC vuông ở A nội

tiếp đường tròn bán kính R nên a = 2R

Ta có

0

2

2 ; sin sin 90

R

a sin 2

b B

R

sin

b

R B

sin sin sin

R

Trang 3

BÀI 3 CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

VÀ GiẢI TAM GIÁC (tiết 24)

2 Định lí sin

Trong tam giác ABC bất kì với BC = a, CA = b, AB = c và R là bán

kính đường tròn ngoại tiếp, ta có

2 sin sin sin

R

A = B = C =

sin

a

R

A =

a

A

D

A

B

C

D

a

)

a a

A

D

O

Xét hai trường hợp:

- Nếu góc A nhọn, ta vẽ đường kính BD của đường

tròn ngoại tiếp tam giác ABC khi đó tam giác BCD

vuông tại C⇒ BC BD= sin D⇒ =a 2 sinR D

Mà ·BAC BDC= · (cùng chắn cung )»BC ⇒ =µA Dµ

2 sin

sin

a

R A

Trang 4

b

a

A

B

C

D

- Nếu góc A tù, ta vẽ đường kính BD của đường

tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Tứ giác ABDC nội tiếp đường tròn tâm O

µA Dµ 1800

⇒ + = ⇒sin D = sin A

Tam giác BCD vuông tại C ta cũng cóa = 2 sinR D

2 sin

sin

a

R A

Các đẳng thức 2

sin

b

R

sin

c

R

C =

được chứng minh tương tự

sin sin sin

R

A = B = C = Hãy phát biểu định lí sin bằng lời

Trang 5

b) Các ví dụ

Ví dụ 1 Hãy tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC đều

Giải Theo định lí sin a 2R

sinA =

2sin

a R

A

2sin 60

a R

3 3

a a

= =

cạnh a

0

31

0

20

Cho tam giác ABC có µB = 20 ,0 Cµ = 310

và cạnh b = 210 cm Tính các cạnh còn lại

và bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam

giác đó

µ,

A

Giải. Ta có µA =1800 −( B Cµ + µ ) =129 0

Theo định lí sin ta có : 2 ( )1

sin sin sin

R

A = B = C =

Từ (1) suy ra a = sin

sin

b A B

0 0

210.sin129 sin 20

= ≈ 477,2( )cm

c = sin

sin

b C

B

0 0

210.sin 31 sin 20

= ≈ 316,2( )cm

2sin

a R

A

2.sin129

= ≈ 307,02( )cm

Trang 6

3 Công thức diện tích tam giác

Trong tam giác ABC ta kí hiệu A, B, C là ba góc, a, b, c và h h h a, ,b c

lần lượt là độ dài các cạnh và độ dài các đường cao tương ứng S là diện tích

Hãy viết công thức tính S theo độ dài các cạnh và chiều cao tương ứng

S = ah = bh = ch

b

a

)

cạnh b và góc C

a

h

- Hình a) ứng với góc C nhọn, ta có

.sin 180

a

h = bC

- Hình b) ứng với góc C tù, ta có

.sin

a

h = b C

sin

b C

=

- Hình c) ứng với góc C vuông, ta có h a = b = bsin C

1

2 a

S ah

2 ab C

=

Trang 7

Ta có 1

sin 2

S = ab C 1 sin

2bc A

2ca B

=

; 4

abc S

R

S = p p a p b p c− − − (công thức Hê-rông)

(1)

(4)

Hãy chứng minh công thức (2)Hãy chứng minh công thức (3)

A

b

r

H

I K

Chứng minh công thức (3)

1

(trong các công thưc trên R, r và p lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp và nửa chu vi của tam giác ABC)

Trang 8

Việc chứng minh công thức Hê-rông dựa vào định lí côsin và công thức

1

sin 2

S = ab C xem như bài tập về nhà

Ví dụ 1 Cho tam giac ABC có ba cạnh a = 13 m, b = 14 m, c = 15 m.

a) Tính diện tích tam giác ABC

b) Tính bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác ABC

Giải

a) Ta có p = 12( a b c+ + ) = 21 Theo công thức S = p p a p b p c( − ) ( − ) ( − )

21 21 13 21 14 21 15

S

⇒ = − − − = 84( )m2

b) Từ công thức S = pr r S

p

⇒ = 84 4( )

= =

Từ công thức

4

abc S

R

= ⇒ =R

4

abc S

13.14.15 4.84

= = 8,125( )m

Vậy bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác ABC lần lượt là:

4 ,

r = m R = 8,125m

Trang 9

Ví dụ 2 Cho tam giác ABC có cạnh , cạnh và a = 2 3 b = 2 Cµ = 300

Tính cạnh c, góc A và diện tích tam giác đó

Giải Theo định lí côsin ta có

2 2 2 2 cos

c = a + −b ab C 12 4 2.2 3.2 3

2

= + − = 4 ⇒ =c 2

2

b c

⇒ = = ⇒ = =B Cµ µ 300 ⇒ =µA 120 0

1

sin 2

S = ab C 1.2 3.2.1

= = 3 (đơn vị diện tích) Vậy c = 2,µA =1200 và diện tích tam giác ABC là 3

Ví dụ 3 Tam giác ABC có các cạnh là a, b, c và diện tích S CMR

2 2 2

cot

4

b c a A

S

+ −

=

Giải

Ta có cot osA

sinA

c

2 sin

b c a

bc A

+ −

2

S = bc Abcsin A = 2S

2 2 2

cot

4

b c a A

S

+ −

Trang 10

CỦNG CỐ VÀ DẶN DÒ

I CỦNG CỐ Qua tiết học các em cần lưu ý

- Định lí sin sina A = sinb B = sinc C = 2 R

-Các công

thức diện

tích tam

giác

S = ah = bh = ch

1

sin 2

S = ab C 1 sin

2bc A

2ca B

=

; 4

abc S

R

= S = pr;

S = p p a p b p c− − −

II DẶN DÒ Các em về nhà xem lại nội dung đã học, chuẩn bị tiếp phần

lí thuyết còn lại và làm các bài tập 4 đến 9 trong SGK trang 59

Ngày đăng: 25/11/2013, 00:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Hình a) ứng với góc C nhọn, ta có - Gián án HỆ THỨC LƯỢNG T24
Hình a ứng với góc C nhọn, ta có (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w