II.Chuẩn bị: Giáo viên: Tranh minhh hoạ, chữ mẫu Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt III.Hoạt động dạy và học: 1.Ổn định:2’ 2.Bài cũ: 7’ Gv treo bảng phụ nd bài học cũ Gọi hs
Trang 1THỜI
Hai
1
2
3
4
CHÀO CỜ HỌC VẦN HỌC VẦN ĐẠO ĐỨC
Sinh hoạt dưới cờ Bài 81: ach Bài 81: ach Lễphép vâng lời thầy giáo, cô giáo(t2)
35’
40’
40’
Ba
1
2
3
4
5
HỌC VẦN HỌC VẦN TOÁN ÂM NHẠC
TN & XH
Bài 82: ich - êch Bài 82: ich - êch Phép cộng dạng 14 + 3 Ôn tập bài hát : bầu trời xanh.
An toàn trên đường đi học
40’
40’
40’
35’
35’
GDBVMT KNS
3
4
TOÁN HỌC VẦN HỌC VẦN THỦ CÔNG
Luyện tập Bài 83: ôn tập Bài 83: ôn tập Gấp mũ ca lô.
40’
40’
40’
35’
Năm 1 2
3
4
THỂ DỤC TOÁN HỌC VẦN HỌC VẦN
Động tác vươn thở
Phép trừ dạng 17 - 3 Bài 84: op, ap Bài 84: op, ap
35’
40’
40’
40’
Sáu
1
2
3
4
5
TOÁN
MĨ THUẬT HỌC VẦN HỌC VẦN SINH HOẠT
Luyện tập Vẽ hoặc nặn quả chuối Bài 85: ăp, âp
Bài 85: ăp, âp Sinh hoạt lớp
40’
35’
40’
40’
35’
Trang 2Thứ hai 10/01/2011
Bài: Vần ach I.Mục tiêu:
− Đọc được : ach, cuốn sách ; từ và đoạn thơ ứng dụng
− Viết được: ach, cuốn sách
− Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Giữ gìn sách vở
II.Chuẩn bị:
Giáo viên:
Tranh minhh hoạ, chữ mẫu
Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III.Hoạt động dạy và học:
1.Ổn định:(2’)
2.Bài cũ: (7’)
Gv treo bảng phụ nd bài học cũ
Gọi hs đọc từng phần
Đọc vần , từ cho hs viết bảng con, bảng lớp
Nhận xét, ghi điểm
3.Bài mới:(30’)
Giới thiệu :Gv giới thiệu vần
a Nhận diện vần:
∗ Giới thiệu vần : ach
_ Tìm ghép vần ach trong bộ đồ dùng
∗ Phát âm và đánh vần
_ Giáo viên giới thiệu từ mới
_ Có vần ach để có tiếng sách thêm âm gì, dấu gì, ở
đâu ?
Hát
Hs đọc bài
Hs viết bảng con, bảng lớp
Học sinh đọc
Hs ghép âm
HS đọc cá nhân , cả lớp
Hs nêu
Hs ghép từ
_ Cho hs quan sát tranh
_ Ghi từ: cuốn sách
_ Gọi hs đọc bài
- Gv chỉ bảng xuôi ngược
- Vừa học xong vần gì?
HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp
Hs đọc cá nhân, nhóm
Hs quan sát, nêu nội dung tranh
Hs đọc trơn từ
Hs đv, đọc trơn cn, đt
Hs đọc cá nhân, nhóm
Vần ach
Nghỉ giữa tiết
* Đọc tiếng từ ứng dụng
_ Giáo viên ghi từ luyện đọc : viên gạch, sạch sẽ,
kênh rạch, cây bạch đàn
_ Gv hd đọc toàn bài
_ Gv đọc mẫu, giải nghĩa từ
• Đọc câu ứng dụng
• Gv treo tranh cho hs quan sát
_ Giáo viên ghi câu ứng dụng:
Mẹ, mẹ ơi cô dạy Phải giữ sạch đôi tay Bàn tay mà dây bẩn
Hs đọc thầm tìm tiếng mới
Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt Học sinh luyện đọc cá nhân
Hs quan sát tranh
Hs đọc thầm tìm tiếng mới
Trang 3Sách áo cũng bẩn ngay.
_ Gv gạch chân tiếng
_ Gọi hs đọc bài
_ Gv đọc mẫu
- Gọi hs đọc cả bài
• Củng cố:(6’)
• Cho hs thi tìm tiếng mới
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát chuyển tiết 2
Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt
HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp Đọc toàn bài (cá nhân – đồng thanh)
a)Luyện đọc(15’)
GV hd hs đọc lại bài cũ
* Đọc SGK
_ GV hd hs đọc trong sgk
_ Giáo viên sửa sai cho học sinh
b )Luyện viết(12’)
* Gvhd hs viết bảng con:
Gv viết mẫu, hd viết: ach, cuốn sách
Nhận xét, sửa lỗi
* Viết vở tập viết:
GVHDHS viết vần, từ vào vở tập viết hd hs tư thế ngồi,
cách để tập, cầm bút
-Gv chấm một số tập – nx
c) Luyện nói(10’)
Gọi hs nêu chủ đề luyện nói
-GVHDHS quan sát tranh- tập nói theo câu hỏi gợi ý
của GV
Tranh vẽ những gì?
Bạn gái đang làm?
Bạn gái có giữ gìn sách vở không?
Em có giữ gìn sách vở sạch sẽ không?
4.Củng cố:(6’)
-Thi đua: tìm từ mới, tiếng mới có vần đã học
5.Dặn dò:(2’)
_ Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
-HS đọc cá nhân – đồng thanh
Hs đọc cá nhân, nhóm Lớp đọc đt
Hs theo dõi
Hs viết bảng con Lớp đọc đt
-HS nx -HS viết bài vào tập
Hs nêu: Giữ gìn sách vở
Hs nêu -HS thi đua
Bài: Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo (tiết 2)
I.Mục tiêu:
Củng cố nội dung kiến thức t1.
II.Phương tiện dạy học và các phương pháp/ kĩ thuật dạy học:
Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài
Một số đồ vật phục vụ cho diễn tiểu phẩm
Trang 4III Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa.
Hoạt động 1 : (10’) bài tập 3
a) Giáo viên gọi học sinh kể trước lớp nội dung bài tập 3
b) Cho cả lớp trao đổi
c) Giáo viên kể 1, 2 tấm gương của các bạn trong lớp,
trong trường về việc lễ phép và vâng lời thầy (cô) giáo
Cho học sinh nhận xét: Bạn nào trong câu chuyện đã lễ
phép vâng lời thầy giáo (cô) giáo?
Hoạt động 2: (10’)
Thảo luận theo nhóm (bài tập 4)
Giáo viên chia nhóm theo tổ (4 nhóm) và nêu yêu cầu:
Em sẽ làm gì nếu bạn chưa lễ phép, chưa vâng lời thầy
giáo cô giáo?
Tổ chức cho các em thảo luận
Gọi đại diện nhóm phát biểu ý kiến
GV kết luận: Khi các bạn chưa lễ phép, chưa vâng lời
thầy giáo cô giáo, em nên nhắc nhở nhẹ nhàng và khuyên
bạn không nên như vậy
Hoạt động 3: (5’) Học sinh vui múa hát về chủ đề: “Lễ
phép, vâng lời thầy giáo cô giáo”
Giáo viên hướng dẫn cho học sinh vui múa theo chủ đề
4.Củng cố: (4’)
Gọi học sinh nêu nội dung bài học và đọc 2 câu thơ cuối
bài
Nhận xét, tuyên dương
5.Dặn dò:(2’)
Học bài, chuẩn bị bài sau
Nhận xét tiết học
Học sinh kể trước lớp theo hướng dẫn của giáo viên
Học sinh trao đổi nhận xét
Học sinh lắng nghe
Học sinh nhận xét phát biểu ý kiến của mình trước lớp
Học sinh thực hành theo nhóm
Khi các bạn chưa lễ phép, chưa vâng lời thầy giáo cô giáo, em nên nhắc nhở và khuyên bạn không nên như vậy
Đại diện các nhóm nêu ý kiến
Học sinh khác nhận xét và bổ sung
Học sinh nhắc lại
Học sinh sinh hoạt tập thể múa hát về chủ đề
“Lễ phép, vâng lời thầy giáo cô giáo”
Học sinh nêu tên bài và nhắc lại nội dung bài học, đọc 2 câu thơ cuối bài
Thứ ba 11/01/2011
Bài: Vần ich - êch
I.Mục tiêu:
− Đọc được : ich, êch, tờ lịch, con ếch ; từ và đoạn thơ ứng dụng
− Viết được: ich, êch, tờ lịch, con ếch
− Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Chúng em đi du lịch
* GDBVMT: Hs yêu thích chú chim sâu có ích cho môi trường thiên nhiên và cuộc sống.
II.Chuẩn bị:
Giáo viên:
Tranh minhh hoạ, chữ mẫu
Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
Trang 5III.Hoạt động dạy và học:
1.Ổn định:(2’)
2.Bài cũ: (7’)
Gv treo bảng phụ nd bài học cũ
Gọi hs đọc từng phần
Đọc vần , từ cho hs viết bảng con, bảng lớp
Nhận xét, ghi điểm
3.Bài mới:(30’)
Giới thiệu :Gv giới thiệu cả 2 vần
a) Nhận diện vần:
∗ Giới thiệu vần : ich
_ Tìm ghép vần ich trong bộ đồ dùng
∗ Phát âm và đánh vần
_ Giáo viên giới thiệu từ mới
_ Có vần ich để có tiếng lịch thêm âm gì, dấu gì,
ở đâu ?
Hát
Hs đọc bài
Hs viết bảng con, bảng lớp
Học sinh đọc
Hs ghép âm
HS đọc cá nhân , cả lớp
Hs nêu
Hs ghép từ
_ Cho hs quan sát tranh
_ Ghi từ: tờ lịch
_ Gọi hs đọc bài
- Gv chỉ bảng xuôi ngược
- Vừa học xong vần gì?
• Vần êch (quy trình tương tự )
• So sánh ich, êch
HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp
Hs đọc cá nhân, nhóm
Hs quan sát, nêu nội dung tranh
Hs đọc trơn từ
Hs đv, đọc trơn cn, đt
Hs đọc cá nhân, nhóm
Vần ich
Nghỉ giữa tiết
* Đọc tiếng từ ứng dụng
_ Giáo viên ghi từ luyện đọc : vở kịch, vui thích,
mũi hếch, chênh chếch.
_ Gv hd đọc toàn bài
_ Gv đọc mẫu, giải nghĩa từ
• Đọc câu ứng dụng
• Gv treo tranh cho hs quan sát
_ Giáo viên ghi câu ứng dụng:
Tôi là chim chích Nhà ở cành chanh Tìm sâu tôi bắt Cho tranh quả nhiều
Ri rích, ri rích
Có ích, có ích.
_ Gv gạch chân tiếng
_ Gọi hs đọc bài
_ Gv đọc mẫu
- Gọi hs đọc cả bài
việc gì?
Gv liên hệ giáo dục.
• Củng cố:(6’)
• Cho hs thi tìm tiếng mới
Hs đọc thầm tìm tiếng mới
Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt
Học sinh luyện đọc cá nhân
Hs quan sát tranh
Hs đọc thầm tìm tiếng mới
Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt
HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp Đọc toàn bài (cá nhân – đồng thanh)
Hs trả lời.
Trang 6 Giáo viên nhận xét tiết học
Hát chuyển tiết 2
a)Luyện đọc(15’)
GV hd hs đọc lại bài cũ
* Đọc SGK
_ GV hd hs đọc trong sgk
_ Giáo viên sửa sai cho học sinh
b )Luyện viết(12’)
* Gvhd hs viết bảng con:
Gv viết mẫu, hd viết: iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn
Nhận xét, sửa lỗi
* Viết vở tập viết:
GVHDHS viết vần, từ vào vở tập viết hd hs tư thế
ngồi, cách để tập, cầm bút
-Gv chấm một số tập – nx
c) Luyện nói(10’)
Gọi hs nêu chủ đề luyện nói
-GVHDHS quan sát tranh- tập nói theo câu hỏi gợi ý
của GV
Tranh vẽ những gì?
Các bạn đang đi đâu?
Em thấy có vui không?
Em có được đi du lịch chưa?
Em đi với ai?
Gv nhận xét., giải thích thêm
4.Củng cố:(6’)
-Thi đua: tìm từ mới, tiếng mới có vần đã học
5.Dặn dò:(2’)
_ Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
-HS đọc cá nhân – đồng thanh
Hs đọc cá nhân, nhóm Lớp đọc đt
Hs theo dõi
Hs viết bảng con Lớp đọc đt
-HS nx -HS viết bài vào tập
Hs nêu: Chúng em đi du lịch
Hs nêu
-HS thi đua
Bài: Phép cộng dạng 14 + 3
- Biết làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 20
- Biết cộng nhẩm dạng 14 + 3
Ghi chú: Bài 1(cột 1,2,3); bài 2 (cột 2,3); bài 3 (phần 1)
1 Giáo viên:
- Bảng gài, que tính
2 Học sinh:
- Que tính, SGK
1 Ổn định:(1’)
2 Bài cũ: (5’)
3 Bài mới:(25’)
Giới thiệu: phép cộng dạng 14 + 3
a) Hoạt động 1: Giới thiệu cách làm tính cộng dạng
14 + 3
- Hát
Trang 7- Lấy 14 que tính (lấy bó 1 chục và 4 que rời).
- Lấy thêm 3 que nữa
- Có tất cả bao nhiêu que?
b) Hoạt động 2: Hình thành phép cộng 14 + 3
- Có 1 chục que, viết 1 ở cột chục, 4 que rời viết 4 ở
cột đơn vị
- Thêm 3 que tính rời viết 3 dưới cột đơn vị
- Muốn biết có bao nhiêu que tính ta làm như thế nào?
- Gộp 4 que rời với 3 que rời được 7 que rời Có bó 1
chục que tính và 7 que rời là 17 que tính
- Có phép cộng: 14 + 3 = 17
c) Hoạt động 3: Đặt tính và thực hiện phép tính
- Viết phép tính từ trên xuống dưới
- Đầu tiên viết số 14 rồi viết số 3 cho thẳng với số 4
- Viết dấu cộng bên trái ở giữa hai cột
- Kẻ vạch ngang dưới 2 số đó
- Nhắc lại cách đặt tính
- Viết phép tính vào bảng con
d) Hoạt động 4: Luyện tập
- Cho học sinh làm vở bài tập
- Bài 1: Đã đặt sẵn phép tính, nhiệm vụ của các em là
thực hiện phép tính sao cho đúng
- Bài 2: Điền số thích hợp
- Bài 3:Đếm số chấm tròn và điền vào ô trống thích
hợp
- Ô bên phải có mấy chấm tròn? Ô bên trái?
- Tất cả có bao nhiêu?
4 Củng cố:(5’)
Trò chơi: Tính nhanh
- Hai đội cử đại diện lên gắn số thích hợp vào chỗ
trống
11 13 14 15
+ 2 + 2 + 1 + 3
- Nhận xét
5 Dặn dò:(2’)
- Làm lại các bài vừa học ở bảng con
- Chuẩn bị luyện tập
- Nhận xét tiết học
- Học sinh lấy 1 chục và 4 que rời
- …17 que tính
14 3
Học sinh viết vào bảng con
- Học sinh làm bài
- Học sinh làm bài
- Sửa bài ở bảng lớp
- Hs nêu yêu cầu bài
- Hs làm bài
- Mỗi đội cử 4 bạn lên thi đua tính số
- Lớp hát 1 bài
Bài: Ôn tập bài hát: Bầu trời xanh.
Bài: An toàn trên đường đi học
I.Mục tiêu :
1 Mục tiêu chính:
Xác định được một số tình huống nguy hiểm có thể dẫn đến tai nạn trên đường đi học -Biết đi bộ sát mép đường về phía tay phải hoặc đi trên vỉa hè
2 Các mục tiêu lồng ghép, tích hợp:
*Lồng ghép: ATGT: Đi bộ an toàn trên đường.
Trang 8- Hs biết cách đi bộ qua đường.
* KNS: - Kĩ năng tư duy phê phán: Những hành vi sai, có thể gây nguy hiểm trên đường đi học.
- Kĩ năng tự bảo vệ: Ứng phó với các tình huống trên đường đi học.
- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập.
II Các phương pháp/ Kĩ thuật dạy học tích cực:
- Thảo lụân nhóm
- Hỏi đáp trước lớp
- Đóng vai, xử lí tình huống.
- Trò chơi.
III Các phương tiện dạy học:
-Các hình bài 20 phóng to
-Các tấm bìa tròn màu đỏ, màu xanh và các tấm hình vẽ các phương tiện giao thông Kịch bản trò chơi
IV.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định : (1’)
2.Bài mới: Giáo viên giới thiệu tựa bài.
Hoạt động 1 : (8’) Thảo luận nhóm:
Mục tiêu: Biết được một số tình huống nguy hiểm có
thể xãy ra trên đường đi học
-Giáo viên chia nhóm, cứ 2 nhóm 1 tình huống với yêu
cầu:
Điều gì có thể xãy ra?
Em sẽ khuyên các bạn trong tình huống đó như thế
nào?
Gọi đại diện các nhóm trình bày
Để cho tai nạn không xãy ra chúng ta phải chú ý
điều gì khi đi đường?
Hoạt động 2: (8’) Làm việc với SGK:
Mục tiêu: Học sinh nhận biết được quy định về đường
bộ
GV giao nhiệm vụ và thực hiện:
Cho học sinh quan sát tranh trang 43 và trả lời các
câu hỏi sau:
+ Bức tranh 1 và 2 có gì khác nhau?
+ Bức tranh 1 người đi bộ đi ở vị trí nào trên đường?
+ Bức tranh 2 người đi bộ đi ở vị trí nào trên đường?
+ Đi như vậy bảo đảm an toàn chưa?
Gọi học sinh nêu nội dung theo yêu cầu các câu hỏi
trên
Khi đi bộ chúng ta cần chú ý điều gì?
Hoạt động 3: (8’) Trò chơi : “Đi đúng quy định”.
Mục tiêu: Hs biết cách đi bộ qua đường.
+ Gv yêu cầu
Gv nhận xét quan sát đúng sai.
Gvkl: Chúng ta cần thực hiện đúng quy định khi qua
đường.
4.Củng cố - Dăn dò:
Giáo viên hệ thống nội dung bài học
Nhận xét Tuyên dương
Học bài, xem bài mới Thực hiện đúng luật đi bộ trên
Học sinh nhắc lại tựa bài học
Học sinh thảo luận theo nhóm 8 em Nêu những tình huống xãy ra và lời khuyên của mình
Học sinh các nhóm trình bày và bổ sung cho nhau các ý kiến hay
Không được chạy lao ra đường, bám theo ngoài
ô tô…
Học sinh lắng nghe nội dung yêu cầu
Học sinh quan sát tranh ở SGK để hoàn thành câu hỏi của giáo viên
Học sinh nói trước lớp cho cô và các bạn cùng nghe
Cần đi sát mép đường bên phải của mình còn trên đường có vỉa hè thì đi trên vỉa hè
Vài học sinh nhắc lại
Học sinh đứng hai em một nhóm
1 em đóng vai người lớn dắt tay trẻ em qua đường.
1 số hs làm xe máy, xe đạp chạy trên đường.
Học sinh nêu tên bài
Học sinh nhắc nội dung bài học
Trang 9Nhận xét tiết học
Thứ tư 12/01/2011
Bài: Ôn tập
I.Mục tiêu:
- Đọc được các vần , từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 77 đến bài 83
- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 77 đến bài 83
- Nghe, hiểu và kể lại một đoạn truỵên theo tranh truyện kể : Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng
Ghi chú: Hs khá giỏi kể lại được 2-3 đoạn truyện theo tranh.
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng ôn tập các vần kết thúc bằng c, ch
-Tranh minh hoạ các từ, câu ứng dụng, chuyện kể
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC (6’)
2.Bài mới:(30’)
Giới thiệu bài
3.Ôn tập các vần vừa học:
a) Gọi học sinh lên bảng chỉ và đọc các vần đã học
GV đọc và yêu cầu học sinh chỉ đúng các vần GV đọc
(đọc không theo thứ tự)
b) Ghép âm thành vần:
GV yêu cầu học sinh ghép chữ cột dọc với các chữ ở
các dòng ngang sao cho thích hợp để được các vần
tương ứng đã học
Gọi học sinh chỉ và đọc các vần vừa ghép được
c) Đọc từ ứng dụng
Gọi học sinh đọc các từ ứng dụng trong bài: thác nước,
chúc mừng, ích lợi (GV ghi bảng)
GV sửa phát âm cho học sinh
GV đưa tranh hoặc dùng lời để giải thích các từ này
cho học sinh hiểu (nếu cần)
d) Tập viết từ ứng dụng:
GV hướng dẫn học sinh viết từ: thác nước, ích lợi Cần
lưu ý các nét nối giữa các chữ trong vần, trong từng từ
ứng dụng…
GV nhận xét và sửa sai
Gọi đọc toàn bảng ôn
4.Củng cố tiết 1:
Hỏi vần mới ôn
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Đi đến nơi nào
Lời chào đi trước
Lời chào dẫn bước
Chẳng sợ lạc nhà
Học sinh chỉ và đọc (1 vài em.) Học sinh chỉ theo yêu cầu của GV 10 em
Học sinh ghép và đọc, học sinh khác nhận xét
Cá nhân học sinh đọc, nhóm
Toàn lớp viết
4 em
Vài học sinh đọc lại bài ôn trên bảng
HS tìm tiếng mang vần kết thúc bằng c, ch trong câu, 4 em đánh vần, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 6 em, đồng thanh
Trang 10Lời chào kết bạn
Con đường bớt xa
Gọi học sinh đọc
GV nhận xét và sửa sai
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần
GV Nhận xét cho điểm
Luyện viết vở TV
GV thu vở để chấm một số em
Nhận xét cách viết
+ Kể chuyện: Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng
+ GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học sinh kể
được câu chuyện: Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng
GV kể lại câu chuyện cho học sinh nghe
GV treo tranh và kể lại nội dung theo từng bức tranh
GV hướng dẫn học sinh kể lại qua nội dung từng bức
tranh
Ý nghĩa câu chuyện: Nhờ sống tốt bụng Ngốc đã gặp
được điều tốt đẹp, được lấy cô công chúa làm vợ
5.Củng cố dặn dò:(4’)
Gọi đọc bài
Nhận xét tiết học: Tuyên dương
Về nhà học bài, xem bài ở nhà, tự tìm từ mang vần
vừa học
Gọi học sinh đọc sách kết hợp bảng con 6 em
Học sinh lắng nghe Giáo viên kể
Học sinh kể chuyện theo nội dung từng bức tranh và gợi ý của GV
Học sinh khác nhận xét
Học sinh lắng nghe
Toàn lớp
Bài: Luyện tập
- Thực hiện được phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 20
- Cộng nhẩm dạng 14 + 3
Ghi chú: Bài 1(cột 1,2,4); bài 2 (cột 1,2,4); bài 3 (cột 1,3)
1 Giáo viên:
- Nội dung luyện tập
2 Học sinh:
- SGK, vở bài tập
1 Ổn định:(2’)
- Giới thiệu: Học bài luyện tập
Luyện tập
Bài 1: Gọi học sinh nêu yêu cầu
- Nêu lại cách đặt tính
Bài 2: Nêu yêu cầu bài
- Để tính nhẩm được bài 2 ta phải dựa vào đâu?
- Gọi 1 vài học sinh tính nhẩm
- Hát
- … đặt tính rồi tính
- Học sinh nêu
- Học sinh làm bài
- Sửa ở bảng lớp
- Tính nhẩm
- Dựa vào bảng cộng 10
- Học sinh nêu miệng