Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.. - Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ - Biết đọc phân biệt lời ngời kể với lời các nhâ
Trang 1Tuần 1 Thứ tư ngày 25 tháng 8 năm 2010
Toán
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
I Mục tiêu
- Giúp HS ôn tập củng cố cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
- Rèn kĩ năng đọc, viết các số có ba chữ số
II Đồ dùng
GV : Bảng phụ + phiếu BT viết bài 1
HS : vở
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Tổ chức ( kiểm tra sĩ số )
1 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
HĐ1 : Đọc, viết các số có ba chữ số
* Bài 1 trang 3
- GV treo bảng phụ
- 1 HS đọc yêu cầu BT
- GV phát phiếu BT
* Bài 2 trang 3
- GV treo bảng phụ
- 1 HS đọc yêu cầu BT
a) 310, 311, 312, 313, 314, 315, 316,
317, 318, 319
b) 400, 399, 398, 397, 396, 395, 394, 393,
392, 391
HĐ2 : So sánh các số có ba chữ số
* Bài 3 trang 3
- Yêu cầu HS mở SGK, đọc yêu cầu BT
- GV HD HS với trờng hợp 30 + 100
131 Điền luôn dấu, giải thích miệng
- GV quan sát nhận xét bài làm của HS
* Bài 4 trang 3
- Đọc yêu cầu BT
- Vì sao em chọn số đó là số lớn nhất ?
- Vì sao em chọn số đó là số bé nhất ?
* Bài 5 trang 3
- Đọc yêu cầu bài tập
- HS hát
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
+ Viết ( theo mẫu )
- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm phiếu
- Đổi phiếu, nhận xét bài làm của bạn
- 1 vài HS đọc kết quả ( cả lớp theo dõi tự chữa bài )
+ Viết số thích hợp vào ô trống
- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vở
- Nhận xét bài làm của bạn
+ Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
- HS tự làm bài vào vở
303 < 330 30 + 100 < 131
615 > 516 410 - 10 < 400 + 1
199 < 200 243 = 200 + 40 + 3 +Tìm số lớn nhất, số bé nhất trong các số
- HS tự làm bài vào vở
- Vì số đó có chữ số hàng trăm lớn nhất
- Vì số đó có chữ số hàng trăm bé nhất + HS đọc yêu cầu BT
- HS tự làm bài vào vở a) 162, 241, 425, 519, 537, 830
b) 830, 537, 519, 425, 241, 162
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Khen những em có ý thức học, làm bài tốt
Tập đọc - Kể chuyện
Cậu bé thông minh
I Mục tiêu
* Tập đọc
+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
- Đọc trôi chảy toàn bài, đọc đúng cácss từ ngữ : hạ lệnh, làng, vùng nọ, nộp, lo sợ
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Biết đọc phân biệt lời ngời kể với lời các nhân vật ( cậu bé, nhà vua )
+ Rèn kĩ năng đọc hiểu :
- Đọc thầm nhanh hơn lớp 2
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ khó đợc chú giải cuối bài
Trang 2- Hiểu ND và ý nghĩa của câu chuyện ( ca ngợi sự thông minh, tài chí của cậu
bé )
* Kể chuyện
+ Rèn kĩ năng nói :
- Dựa vào trí nhớ và tranh, kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện
- Biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, thay đổi giọng kể cho phù hợp với ND
+ Rèn kĩ năng nghe :
- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện
- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp đợc lời kể của bạn
II Đồ dùng GV : Tranh minh hoạ bài đọc và và truyện kể trong SGK
Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần HD HS luyện đọc
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Tập đọc
A Mở đầu
- GV giới thiệu 8 chủ điểm của SGK
Tiếng Việt 3, T1
- GV kết hợp giải thích từng chủ điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu
- GV treo tranh minh hoạ - giới thiệu bài
2 Luyện đọc
* GV đọc mẫu toàn bài
- GV HD HS giọng đọc
* HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
a Đọc từng câu
b Đọc từng đoạn trớc lớp
+ GV kết hợp giúp HS hiểu nghĩa các từ
chú giải cuối bài
c Đọc từng đoạn trong nhóm
- GV theo dõi HD các em đọc đúng
3 HD tìm hiểu bài
- Nhà vua nghĩ ra kế gì để tìm ngời tài ?
- Vì sao dân chúng lo sợ khi nghe lệnh
của nhà vua ?
- Cậu bé đã làm cách nào để vua thấy
lệnh của ngài là vô lí ?
- Trong cuộc thử tài lần sau cậu bé yêu
cầu điều gì ?
- Vì sao cậu bé yêu cầu nh vậy ?
- Câu chuyện này nói lên điều gì ?
4 Luyện đọc lại
- GV đọc mẫu một đoạn trong bài
- GV và cả lớp nhận xét, bình chọn cá
nhân và nhóm đọc tốt
- Cả lớp mở mục lục SGK
- 1, 2 HS đọc tên 8 chủ điểm
+ HS quan sát tranh
- HS theo dõi SGK, đọc thầm
+ HS nối nhau đọc từng câu trong mỗiđoạn
+ HS nối nhau đọc 3 đoạn trong bài + HS đọc theo nhóm đôi
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3 + HS đọc thầm đoạn 1
- Lệnh cho mỗi làng trong vùng phải nộp một con gà trống biết đẻ trứng
- Vì gà trống không đẻ trứng đợc + HS đọc thầm đoạn 2- thảo luận nhóm
- Cậu nói một chuyện khiến vua cho là vô
lí ( bố đẻ em bé ) + HS đọc thầm đoạn 3
- Yêu cầu sứ giả về tâu Đức Vua rèn chiếc kim thành một con dao thật sắc để sẻ thịt chim
- Yêu cầu một việc vua không làm nổi để khỏi phải thực hiện lệnh của vua
+ HS đọc thầm cả bài
- Câu chuyện ca ngợi tài chí của cậu bé + HS chia thành các nhóm, mỗi nhóm 3
em ( HS mỗi nhóm tự phân vai : ngời dẫn chuyện, cậu bé, vua )
- Tổ chức 2 nhóm thi đọc chuyện theo vai
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ
- QS 3 tranh minh hoạ 3 đoạn truyện, tập
kể lại từng đoạn của câu chuyện
Trang 32 HD kể từng đoạn câu chuyện theo tranh
- GV treo tranh minh hoạ
- Nếu HS lúng túng GV đặt câu hỏi gợi ý
+ Tranh 1
- Quân lính đang làm gì ?
- Thái độ của dân làng ra sao khi nghe
lệnh này ?
+ Tranh 2
- Trớc mặt vua cậu bé đang làm gì ?
- Thái độ của nhà vua nh thế nào ?
+ Tranh 3
- Cậu bé yêu cầu sứ giả điều gì ?
- Thái độ của nhà vua thay đổi ra sao ?
Sau mỗi lần 1 HS kể cả lớp và GV nhận
xét về ND về cách diễn đạt, về cách thể
hiện
+ HS QS lần lợt 3 tranh minh hoạ, nhẩm
kể chuyện
- 3 HS tiếp nối nhau, QS tranh và kể lại 3
đoạn câu chuyện
- Đọc lệnh vua : mỗi làng nộp một con gà trống biết đẻ trứng
- Lo sợ
- Khóc ầm ĩ và bảo : Bố cậu mới đẻ em
bé, bắt cậu đi xin sữa cho em Cậu xin không đợc nên bị bố đuổi đi
- Nhà vua giận dữ quát vì cho là cậu bé láo, dám đùa với vua
- Về tâu với Đức Vua để xẻ thịt chim
- Vua biết để rèn luyện
IV Củng cố, dặn dò
- Trong câu chuyện em thích nhân vật nào ? Vì sao ? ( thích cậu bé vì cậu thông minh, làm cho nhà vua phải thán phục )
- GV động viên, khen những em học tốt
Thứ năm ngày 26 tháng 8 năm 2010 Toán Cộng, trừ các số có ba chữ số ( không nhớ ) I Mục tiêu - Giúp HS : Ôn tập, củng cố, cách tính cộng, trừ các số có ba chữ số - Củng cố giải bài toán ( có lời văn ) về nhiều hơn, ít hơn II Đồ dùng GV : Bảng phụ viết bài 1 HS : Vở III Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1 ổn dịnh tổ chức 2 Kiểm tra bài cũ - Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm 452 425 376 763
3 Bài mới * Bài 1 trang 4 - HS đọc yêu cầu BT - GV nhận xét bài làm của HS * Bài 2 trang 4 - Đọc yêu cầu BT - GV nhận xét bài làm của HS - HS hát - 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào nháp + Tính nhẩm - HS tính nhẩm, ghi kết quả vào chỗ chấm ( làm vào vở ) 400 + 300 = 700 500 + 40 = 540
- Nhận xét bài làm của bạn + Đặt tính rồi tính - HS tự đặt tính rồi tính kết quả vào vở 352 732 418 395
+ - + -
416 511 201 44
768 221 619 315
- HS đổi chéo vở kiểm tra bài làm của
Trang 4* Bài 3 trang 4
- GV đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Gọi HS tóm tắt bài toán
- HS tự giải bài toán vào vở
- GV theo dõi, nhận xét bài làm của HS
* Bài 4 trang 4
- GV đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Em hiểu nhều hơn ở đây nghĩa là thế
nào ?
- GV gọi HS tóm tắt bài toán
- Yêu cầu HS giải bài toán vào vở
- GV thu 5, 7 vở chấm
- Nhận xét bài làm của HS
* Bài 5 trang 4
- GV cho HS tự lập đề toán mà phép tính
giải là một trong 4 phép tính đó
nhau
- Tự chữa bài nếu sai + 1 HS đọc lại, cả lớp theo dõi SGK
- Bài toán cho biết khối lớp 1 có 245 HS, khối lớp hai ít hơn khối lớp một 32 HS
- Khối lớp hai có bao nhiêu HS Tóm tắt
Khối một : 245 HS Khối hai ít hơn khối một : 32 HS Khối lớp hai có HS ?
Bài giải Khối lớp hai có số HS là :
245 - 32 = 213 ( HS ) Đáp số : 213 HS + 1 HS đọc lại, cả lớp theo dõi SGK
- Giá tiền một phong bì là 200 đồng, giá tiền một tem th nhiều hơn một phong bì là
600 đồng
- Giá tiền một tem th là bao nhiêu ?
- Giá tem th bằng giá phong bì và nhiều hơn 600 đồng
Tóm tắt Phong bì : 200 đồng Tem th nhiều hơn phong bì : 600 đồng Một tem th giá đồng ?
Bài giải Một tem th có giá tiền là :
200 + 600 = 800 ( đồng ) Đáp số : 800 đồng + HS đọc yêu cầu bài tập
- HS tự lập các phép tính đúng
- HS tập lập đề toán
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Khen những em có ý thức học tốt
TỰ NHIấN_XÃ HỘI
Hoạt động thở và cơ quan hô hấp
I Mục tiêu
- HS có khả năng nhận ra sự thay đổi của lồng ngực khi hít vào và thở ra
- Chỉ và nói đợc tên các bộ phận của cơ quan hô hấp trên sơ đồ
- Chỉ trên sơ đồ và nói đợc đờng đi của không khí khi ta hít vào và thở ra
- Hiểu đợc vai trò và hoạt động thở đối với sự sống của con ngời
II Đồ dùng
GV : hình vẽ trong SGK
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Mở đầu
- GV giới thiệu môn học
2 Bài mới
a HĐ1 : Thực hành cách thở sâu
Trang 5* Mục tiêu : HS nhận biết đợc sự thay đổi của lồng ngực khi ta hít vào thật sâu và thở
ra hết sức
* Cách tiến hành
Bớc 1 : trò chơi
- Em có cảm giác nh thế nào sau khi nín
thở lâu ?
Bớc 2 :
- Nhận xét sự thay đổi của lồng ngực
- So sánh lồng ngực khi hít vào và thở ra
bình thờng và khi thở sâu
- Nêu ích lợi của việc thở sâu
- HS bịt mũi nín thở
- Thở gấp hơn sâu hơn lúc bình thờng
- 1 HS thực hiện động tác thở sâu
- Cả lớp thực hiện động tác hít vào thật sâu và thở ra hết sức
- HS nhận xét
* GV KL : Khi ta thở, lồng ngực phồng lên, xẹp xuống đều đặn đó là cử động hô hấp
Cử động hô hấp gồm hai động tác : hít vào và thở ra Khi hít vào thật sâu thì thổi phồng lên để nhận nhiều không khí, lồng ngực sẽ nở to ra Khi thở ra hết sức, lồng ngực xẹp xuống, đẩy không khí từ phổi ra ngoài
b HĐ2 : Làm việc với SGK
* Mục tiêu
- Chỉ trên sơ đồ và nói đợc tên các bộ phận của cơ quan hô hấp
- Chỉ trên sơ đồ và nói đợc đờng đi của không khí khi ta hít vào và thở ra
- Hiểu đợc vai trò của hoạt động thở đối với sự sống của con ngời
* Cách tiến hành
Bớc 1 : Làm việc theo cặp
Bớc 2 : Làm việc cả lớp
GVgiúp HS hiểu cơ quan hô hấp là gì và
chức năng từng bộ phận của cơ quan h
hấp
- HS QS hình vẽ trong SGK
- 1 em hỏi 1 em trả lời
- 1 số cặp HS lên bảng hỏi đáp
GVKL : Cơ quan hô hấp là cơ quan thực hiện sự trao đổi khí giữa cơ thể và môi trờng
bên ngoài Cơ quan hô hấp gồm : mũi, khí quản, phế quản và hai lá phổi Mũi, khí quản và phế quản là đờng dẫn khí Hai lá phổi có chức năng trao đổi khí
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học - Về nhà ôn lại bài
………
Chính tả ( tập chép ) Cậu bé thông minh
I Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng viết chính tả :
- Chép lại chính xác đoạn văn 53 chữ trong bài Cậu bé thông minh
- Củng cố cách trình bày một đoạn văn, chữ đầu câu viết hoa, chữ đầu đoạn viết hoa và lùi vào một ô, kết thúc câu đặt dấu chấm, lời nói của nhân vật đặt sau dấu hai chấm, xuống dòng gạch đầu dòng
- Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm, vần dễ lẫn do ảnh hởng của
ph-ơng ngữ : l / n
+ Ôn bảng chữ :
- Điền đúng 10 chữ và tên của 10 chữ đó vào ô trống trong bảng
- Thuộc lòng tên 10 chữ đầu trong bảng
II Đồ dùng GV : Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần chép, ND BT 2
Bảng phụ kẻ bảng chữ và tên chữ BT3
HS : VBT + vở chính tả
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Mở đầu
- GV nhắc lại một số yêu cầu của giờ học
Chính tả, chuẩn bị đồ dùng cho giờ học
B Bài mới
1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
2 HD HS tập chép
- HS nghe
Trang 6a HD HS chuẩn bị
+ GV treo bảng phụ và đọc đoạn chép
+ GV HD HS nhận xét
- Đoạn này chép từ bài nào ?
- Tên bài viết ở vị trí nào ?
- Đoạn chép có mấy câu ?
- Cuối mỗi câu có dấu gì ?
- Chữ đầu câu viết nh thế nào ?
+ HD HS tập viết bảng con
b HS chép bài vào vở
- GV theo dõi, uốn nắn
c Chấm, chữa bài
- Chữa bài
- Chấm bài : GV chấm 5, 7 bài
- Nhận xét bài viết của HS
3 HD HS làm BT chính tả
* Bài tập 2 trang 6 ( lựa chọn )
- Đọc yêu cầu BT2a
- GV cúng HS nhận xét
* Bài tập 3 trang 6
- GV treo bảng phụ, nêu yêu cầu BT
- GV xoá chữ đã viết ở cột chữ, 1 số HS
nói hoặc viết lại
- GV xoá tên chữ ở cột tên chữ, 1 số HS
nói hoặc viết lại
- GV xoá hết bảng, 1 vài HS HTL 10 tên
chữ
+ 2, 3 HS nhìn bảng đọc lại đoạn chép
- Cậu bé thông minh
- Viết giữa trang vở
- 3 câu
- Cuối câu 1 và câu 3 có dấu chấm Cuối câu 2 có dấu hai chấm
- Viết hoa + HS viết : chim sẻ, kim khâu, sắc, xẻ thịt
- HS mở SGK, nhìn sách chép bài
+ HS tự chữa lỗi bằng bút chì vào cuối bài chép
+ Điền vào chỗ trống l / n
- HS làm bài vào bảng con
- HS đọc thành tiếng bài làm của mình
- HS viết lời giải đúng vào VBT ( hạ lệnh, nộp bài, hôm nọ )
- 1 HS làm mẫu
- 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào bảng con
- Nhiều HS nhìn bảng lớp đọc 10 chữ và tên chữ
- HS học thuộc thứ tự của 10 chữ và tên chữ tại lớp
- Cả lớp viết lại vào vở 10 chữ và tên chữ theo đúng thứ tự
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc nhở về t thế viết, chữ viết và cách viết
Thứ sau ngày 27 tháng 8 năm 2010
Toán Luyện tập
I Mục tiêu
- Giúp HS : Củng cố kĩ năng tính cộng, trừ ( không nhớ ) các số có ba chữ số
- Củng cố, ôn tập bài toán về " Tìm x " giải toán có lời văn và xếp ghép hình
II Đồ dùng
GV : 4 hình tam giác nh BT 4
HS : 4 hình tam giác nh BT 4
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Tính nhẩm
650 - 600 = 300 + 50 + 7 =
3 Bài mới
* Bài 1 trang 4
- Đọc yêu cầu BT
- HS hát
- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở nháp
- Nhận xét bài làm của bạn + Đặt tính rồi tính
- HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm
Trang 7* Bài 2 trang 4
- Đọc yêu cầu bài toán
- Nêu tên gọi thành phần và kết quả của
phép tính X - 125 = 344
- Muốn tìm SBT ta làm thế nào ?
- Nêu tên gọi thành phần và kết quả của
phép tính X + 125 = 266
- Muốn tìm SH ta làm thế nào ?
* Bài 3 trang 4
- GV đọc bài toán
- Gọi 1 HS tóm tắt bài toán
- HS tự giải bài toán vào vở
* Bài 4 trang 4
- Đọc yêu cầu bài tập
- GV theo dõi, giúp đỡ HS
- Đổi vở, nhận xét bài làm của bạn + Tìm x
- HS nêu
- Tìm SBT ta lấy hiệu cộng với số trừ
- HS nêu
- Tìm SH ta lấy tổng trừ đi SH đã biết
- HS làm bài vào vở
X - 125 = 344 X + 125 = 266
X = 344 + 125 X = 266 - 125
X = 469 X = 141 + 1 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm
Tóm tắt
Đội đồng diễn có : 285 ngời Trong đó : 140 nam
Đội đồng diễn thể dục đó có ngời ? Bài giải
Đội đồng diễn đó có số ngời là :
285 - 140 = 145 ( ngời ) Đáp số : 145 ngời + Xếp 4 hình tam giác thành con cá
- HS tự xếp ghép thành hình con cá
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- GV khen những em có ý thức học tốt
Tập đọc
Hai bàn tay em
I Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
- Đọc trôi chảy cả bài Chú ý đọc đúng các từ dễ phát âm sai : nằm ngủ, cạnh lòng Các từ mới : siêng năng, giăng giăng, thủ thỉ,
- Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ
+ Rèn kĩ năng đọc - hiểu :
- Nắm đợc nghĩa và biết cách dùng các từ mới đợc giải nghĩa ở sau bài đọc
- Hiểu ND từng câu thơ và ý nghĩa của bài thơ ( hai bàn tay rất đẹp, rất có ích và
đáng yêu )
- HTL bài thơ
II Đồ dùng GV : Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
Bảng phụ viết khổ thơ cần luyện đọc và HTL
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- GV gọi HS kể lại chuyện
- Nhà vua nghĩ ra kế gì để tìm ngời tài ?
- Cậu bé đã làm cách nào để nhà vua thấy
lệnh của ngài là vô lí ?
- Câu chuyện này nói lên điều gì ?
B Bài mới
1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
2 Luyện đọc
a GV đọc bài thơ ( giọng vui tơi, dịu
dàng, tình cảm )
b HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng dòng thơ
- 3 HS tiếp nối nhau kể lại 3 đoạn câu chuyện Cậu bé thông minh
- HS trả lời
- Nhận xét bạn
- HS nghe
+ HS đọc tiếp nối, mỗi em hai dòng thơ
Trang 8- Từ ngữ khó : nằm ngủ, cạnh lòng,
* Đọc từng khổ thơ trớc lớp
+ GV kết hợp HD HS ngắt nghỉ hơi đúng
Tay em đánh răng /
Răng trắng hoa nhài //
Tay em chải tóc /
Tóc ngời ánh mai //
+ Giải nghĩa các từ chú giải cuối bài
* Đọc từng khổ thơ trong nhóm
- GV theo dõi HD các em đọc đúng
* Đọc đồng thanh
3 HD tìm hiểu bài
- Hai bàn tay của bé đợc so sánh với gì ?
- Hai bàn tay thân thiết với bé nh thế
nào ?
- Em thích nhất khổ thơ nào ? Vì sao ?
4 HTL bài thơ
- GV treo bảng phụ viết sẵn 2 khổ thơ
- GV xoá dần từ, cụm từ giữ lại các từ đầu
dòng thơ
- GV và HS bình chọn bạn thắng cuộc
- Luyện đọc từ khó + HS nối nhau đọc 5 khổ thơ
+ HS đọc theo nhóm đôi
- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm + Cả lớp đọc với giọng vừa phải + HS đọc thầm và trả lời câu hỏi
- Đợc so sánh với những nụ hoa hồng, ngón tay xinh nh những cánh hoa
- Buổi tối hoa ngủ cùng bé, hoa kề bên má, hoa ấp cạnh lòng
Buổi sáng, tay giúp bé đánh răng, chải tóc
Khi bé học, bàn tay siêng năng làm cho những hàng chữ nở hoa trên giấy
Những khi một mình, bé thủ thỉ tâm sự với đôi bàn tay nh với bạn
- HS phát biểu + HS đọc đồng thanh + HS thi học thuộc lòng theo nhiều hình thức :
- Hai tổ thi đọc tiếp sức
- Thi thuộc cả khổ thơ theo hình thức hái hoa
- 2, 3 HS thi đọc thuộc cả bài thơ
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà tiếp tục HTL cả bài thơ, đọc thuộc lòng cho ngời thân nghe
………
Luyện từ và câu
Ôn về từ chỉ sự vật So sánh
I Mục tiêu
- Ôn về các từ chỉ sự vật
- Bớc đầu làm quen với biện pháp tu từ : so sánh
II Đồ dùng
GV : Bảng phụ viết sẵn khổ thơ nêu trong BT1
Bảng phụ viết sẵn câu văn câu thơ trong BT2
HS : VBT
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Mở đầu
- GV nói về tác dụng của tiết LT $ C
B Bài mới
1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
2 HD HS làm BT
* Bài tập 1 trang 8
- Đọc yêu cầu của bài + Tìm các từ ngữ chỉ sự vật trong khổ thơ
- 1 HS lên bảng làm mẫu
- Cả lớp làm bài vào VBT
- 3, 4 HS lên bảng gạch chân dới từ ngữ chỉ sự vật trong khổ thơ
Tay em đánh răng
Trang 9- Cả lớp và GV nhận xét
* Bài tập 2 trang 8
- Đọc yêu cầu bài tập
+ GV kết hợp đặt câu hỏi để HS hiểu
- Vì sao hai bàn tay em đợc so sánh với
hoa đầu cành ?
- Vì sao nói mặt biển nh một tấm thảm
khổng lồ ? Mặt biển và tấm thảm có gì
giống nhau ?
- Vì sao cánh diều đợc so sánh với dấu á ?
- Vì sao dấu hỏi đợc so sánh với vành tai
nhỏ ?
* Bài tập 3 trang 8
- Đọc yêu cầu BT
- GV nhận xét
Răng trắng hoa nhài Tay em chải tóc Tóc ngời ánh mai + Tìm từ chỉ sự vật đợc so sánh với nhau trong các câu thơ, câu văn
- 1 HS làm mẫu
- Cả lớp làm bài
- 3 HS lên bảng gạch dới những sự vật đợc
so sánh với nhau trong csác câu thơ câu văn
+ Tìm những hình ảnh so sánh ở BT2, Em thích hình ảnh nào ? Vì sao ?
- HS nối tiếp nhau phát biểu
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học, tuyên dơng những HS học tốt
- Về nhà QS những vật xung quanh xem có thể so sánh chúng với những gì ………
Thủ công
Gấp tàu thuỷ hai ống khói
I Mục tiêu
- HS biết cách gấp tàu thuỷ hai ống khói
- Gấp đợc tàu thuỷ hai ống khói đúng quy trình kĩ thuật
- Yêu thích gấp hình
II Đồ dùng
GV : Mẫu tàu thuỷ, quy trình gấp tàu thuỷ, giấy nháp, giấy thủ công, bút
màu,
HS : Giấy nháp, giấy thủ công, bút màu,
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2 Bài mới
a HĐ1 : GV HD HS QS và nhận xét
- GV giới thiệu mẫu tàu thuỷ hai ống khói
b HĐ2 : GV HD mẫu
* B1 : Gấp, cắt tờ giấy hình vuông
* B2 : Gấp lấy điểm giữa và hai đờng dấu
gấp giữa HV
- Gấp tờ giấy HV làm 4 phần bằng nhau
* B3 : Gấp thành tàu thuỷ hai ống khói
- GV HD HS gấp
- Giấy nháp, giấy thủ công, bút màu,
- HS QS nhận xét về đặc điểm, hình dáng của tàu thuỷ
- HS suy nghĩ tìm ra cách gấp tàu thuỷ
- HS tự gấp cắt tờ giấy HV
- HS QS
- 1, 2 HS lên bảng thao tác lại
- HS tập gấp tàu thuỷ hai ống khói bằng giấy
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà tiếp tục tập gấp tàu thuỷ hai ống khói
……….
Trang 10Thứ hai ngày 30 tháng 8 năm 2009
Toán Cộng các số có ba chữ số ( có nhớ một lần )
I Mục tiêu
- Giúp HS : Trên cơ sở phép cộng không nhớ dã học, biết cách thực hiện phép cộng các số có ba chữ số ( có nhớ một lần sang hàng chục hoặc sang hàng trăm )
- Củng cố, ôn lại cách tính độ dài dờng gấp khúc, đơn vị tiền Việt Nam ( đồng )
II Đồ dùng
GV : Bảng phụ viết BT 4
HS : Vở
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Đặt tính rồi tính
25 + 326 456 - 32
3 Bài mới
a HĐ 1 : Giới thiệu phép cộng 435 + 127
- HD HS thực hiện tính lu ý nhớ 1 chục
vào tổng các chục
b HĐ2 : Giới thiệu phép cộng 256 + 162
- HD HS thực hiện tính lu ý ở hàng đơn vị
không có nhớ, ở hàng chục có nhớ
c HĐ3 : Thực hành
* Bài 1 trang 5
- Đọc yêu cầu BT
- GV lu ý phép tính ở cột 4 có 6 cộng 4
bằng 10, viết 0 nhớ 1 sang hàng chục
* Bài 2 trang 5
- Đọc yêu cầu bài tập
- GV lu ý phép tính ở cột 4, khi cộng ở
hàng chục có 7 cộng 3 bằng 10 viết 0 nhớ
1 sang hàng trăm
* Bài 3 trang 5
- Đọc yêu cầu BT
- GV quan sát, nhận xét bài làm của HS
* Bài 4 trang 5 ( GV treo bảng phụ )
- Đọc yêu cầu BT
- Tính độ dài đờng gấp khúc làm thế nào ?
* Bài 5 trang 5
- Đọc yêu cầu BT
- GV quan sát nhận xét bài làm của HS
- HS hát
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở nháp
- Nhận xét bài làm của bạn + HS đặt tính
- Nhiều HS nhắc lại cách tính
435 5 cộng 7 bằng 12, viết 2 nhớ 1 + 3 cộng 2 bằng 5, thêm 1 bằng 6,
127 viết 6 4 cộng 1 bằng 5, viết 5 562
+ HS đặt tính
- Nhiều HS nhắc lại cách tính
256 6 cộng 2 bằng 8, viết 8 + 5 cộng 6 bằng 11, viết 1 nhớ 1
162 2 cộng 1 bằng 3, thêm 1 bằng 4, viết 4
418 + Tính
- HS vận dụng cách tính phần lý thuyết dể tính kết quả vào vở
+ Tính
- Tơng tự bài 1, HS tự làm vào vở
- Đổi vở cho bạn, nhận xét
+ Đặt tính rồi tính
- 1 em lên bảng, cả lớp tự làm bài vào vở + Tính độ dài đờng gấp khúc ABC
- Tổng độ dài các đoạn thẳng
- HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm Bài giải
Độ dài đờng gấp khúc ABC là :
126 + 137 = 263 ( cm ) Đáp số : 263 cm
- Nhận xét bài làm của bạn + Điền số vào chỗ chấm
- HS nhẩm rồi tự ghi kết quả vào chỗ chấm
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Khen những em có ý thức học tốt