Trong một đường tròn : Các góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau.. Góc nội tiếp và góc giữa tiếp tuyến và một dây cùng chắn một cung thì bằng nhau.. Các góc nội tiếp có s
Trang 1* GÓC Ở TÂM SỐ ĐO CUNG *
Góc có đỉnh trùng với tâm của đường tròn gọi là góc ở tâm
Cung bên trong góc gọi là cung bị chắn
Số đo của góc ở tâm bằng số đo của cung bị chắn
Trong một đường tròn :
o Hai cung bằng nhau nếu chúng có số đo bằng nhau
o Hai cung không bằng nhau, cung nào có số đo lớn hơn
thì nó lớn hơn
C là một điểm nằm trên AB sd AB sd AC sdCB
Trong một đường tròn :
o Hai cung bằng nhau nếu hai dây căng cũng bằng nhau và ngược lại
o Hai cung không bằng nhau, cung nào lớn hơn thì dây căng cũng lớn hơn và ngược lại
Ví dụ 1 : Cho đường tròn (O) nội tiếp ABC ( A B C )
a) Gọi I, J, K lần lượt là tiếp điểm của đường tròn (O) với các cạnh BC, CA, AB So
sánh các góc ở tâm IOJ , JOK , KOI
b) Chứng minh rằng với đỉnh A thì 900
2
A BOC , tìm các hệ thức tương tự với đỉnh B, C
a) Vì đường tròn (O) tiếp xúc đường thẳng BC
nên OI BC OIC 900
Xét OIC có I 900 IOC OCI 900, tương
tự ta có JOC OCJ 900
Từ đó ta có : IOJ 1800 C
Tương tự : JOK 1800 A và KOI 1800 B
Vì A B C nên JOK KOI IOJ
b) Với đỉnh A :
IOC = JOC (vì có 0
90
I J , OI OJ và
OC chung ) 1
2
Tương tự 1
2
IOB KOI mà
Tiếp tuyến vuông góc với bán kính tại đầu mút của bán kính
Trong một tam giác vuông hai góc nhọn phụ nhau
Tổng các góc trong của một tam giác bằng 180 0
Hai tam giác vuông có một cạnh huyền
và một cạnh góc vuông bằng nhau thì chúng bằng nhau
Trang 2 1 1 0 0
2
Ví dụ 2 : Cho hai đường tròn đồng tâm O hai đường thẳng qua tâm O cắt hai đường tròn đó
tại các điểm A, B, C, D, M, N, P, Q như hình vẽ
a) Có nhận xét gì về số đo của các cung AB , CD , MN , PQ
b) Trong các cung CD , MN , PQ có cung nào bằng cung AB ?
Bài giải
a) AOB POQ và COD MON
AB , CD , MN , PQ có số đo bằng nhau.
b) Trong các cung CD , MN , PQ có chỉ có
cung PQ bằng cung AB
Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
Hai góc bằng nhau thì hai dây căng tương ứng bằng nhau
Vì hai cung trên một đường tròn cùng chắn hai góc bằng nhau thì bằng nhau
Ví dụ 3 : Trên đường tròn (O) có cung AB bằng 1400; cung lớn AD nhận B làm điểm chính giữa; cung lớn BC nhận A làm điểm chính giữa Tính số đo cung nhỏ CD, cung lớn CD
Ta có AB 1400; gọi A’, B’ lần lượt là hai điểm đối xứng với hai
điểm A, B qua tâm O
Thế thì sd AB 'sd A B ' 1800 sd AB 1800 1400 400
Vì B là điểm giữa của cung lớn AD nên B’ sẽ là điểm giữa của
Vì A là điểm giữa của cung lớn BC nên A’ sẽ là điểm giữa của
Cung nhỏ
Cung chắn nửa đường tròn bằng 180 0
Do tính chất đối xứng của đường tròn
Vì đường tròn là một hình tự đối xứng với tâm đối xứng chính là tâm của đường tròn
Trang 3Khi đó cung lớn CD sẽ có số đo 300 0
Ví dụ 4 : Cho hình thoi ABCD cạnh a, BAD 600; AC và BD cắt nhau tại O.
1 Chứng minh rằng O là tâm đường tròn tiếp xúc với cả 4 cạnh AB, BC, CD, DA lần lượt tại E, F, G, H Tính bán kính R của đường tròn này theo a
2 Tính số đo của các cung EH, EF, các góc EOH, EOF Từ đó suy ra HF là đường kính của đường tròn (O,R) và EFGH là hình chữ nhật
3 AC cắt đường tròn (O,R) tại I, K Chứng minh IEFKGH là lục giác đều
4 Tính diện tích của ABFH theo a
1 Vì ABCD là hình thoi cạnh a nên giao điểm O
của hai đường chéo AC và DB sẽ cách đều bốn
cạnh AB, BC, CD, DA
Vì BAD 600 nên ABD là tam giác đều cạnh a
Vì OE AB nên 0
90
0 0
30
BAO BAD suy ra AOE là
nửa tam giác đều cạnh AO
a
2.sd EH sd EOH 1800 A1800 600 1200
60
EF, FK, KG, , IE bằng nhau hay EFKGHI là
lục giác đều
4 Do ABCD là hình thoi nên AD BC //
//
thang vuông
2
Hai đường chéo của hình thoi vuông góc nên hai đường chéo chia hình thoi thành
4 tam giác vuông bằng nhau
Tam giác cân có một góc bằng 60 0
Đường cao của tam giác đều 3
2
a
Đường chéo hình thoi là đường phân giác của góc tại đỉnh đó
Đường cao của tam giác đều 3
2
a
Các cung tương ứng bằng nhau thì các dây căng các cung đó cũng bằng nhau
Hình thoi ( hình bình hành ) có các cạnh đối song song với nhau
Diện tích hình thang bằng nửa tổng hai đáy nhân với đường cao
Trang 4Ví dụ 5 : Cho tam giác cân ABC, ( ABAC ) Trên tia đối của tia BA lấy điểm D Vẽ đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD
a) So sánh các cung DB, BC và DC
b) Từ O hạ OI, OH, OK lần lượt vuông góc với DC, DB, BC So sánh các đoạn OI, OH, OK
a) Vì ABC cân đỉnh A nên BAC 900
0
90
Do B nằm trên cung nhỏ CD nên
DB BC DC BD DC và BC DC
nên BD DC và BC CD OI OH và
OI OK
b) Vì D nằm trên tia đối của tia BA nên :
Nếu BD BC thì BD BC và OH OK
Nếu BD BC thì BD BC và OH OK
Nếu BD BC thì BD BC và OH OK
Tính chất của tam giác cân : góc ở đỉnh không quá 90 0
Do tổng không đổi
Cung nào nhỏ hơn thì dây căng nó cũng nhỏ hơn
Dây nào lớn hơn thì gần tâm hơn; dây nào nhỏ hơn thì xa tâm hơn
Bài tập 1: Gọi MN là đường kính của đường tròn (O,R) AB, CD là hai dây vuông góc với
bán kính OM lần lượt tại I và K, ( OI OK ) và tạo thành tứ giác lồi ABCD
a) Chứng minh M là điểm giữa hai cung nhỏ AB, CD và sd BC sd AD ; BC AD, ABCD
là hình thang cân
b) Chứng minh cung nhỏ AB lớn hơn cung nhỏ CD
c) So sánh AND và BNC ; AOC và BOD
d) Trường hợp
2
R
2
R
OK tính độ dài hai dây AB, CD theo R và các số đo các góc AOB, COD Chứng tỏ NAB đều
Hướng dẫn
a) Đường kính vuông góc dây cung AB, CD suy ra BC AD
b) OI < OK AB > CD
d) AB R 3, CD R 2, AOB 1200, COD 900 Mặt khác NAB cân và ANB 600
Trang 5* GÓC NỘI TIẾP – GÓC GIỮA TIẾP TUYẾN VÀ MỘT DÂY *
Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đường tròn và hai
cạnh chứa hai dây cung của đường tròn đó
Số đo của góc nội tiếp bằng nửa số đo của cung bị chắn
Trong một đường tròn :
Các góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau
Góc nội tiếp và góc giữa tiếp tuyến và một dây cùng
chắn một cung thì bằng nhau
Các góc nội tiếp có số đo bằng nửa số đo của góc ở tâm
cùng chắn một cung
Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông
Hai góc nội tiếp bằng nhau hoặc chúng cùng chắn một cung hoặc chúng chắn hai cung bằng nhau
Ví dụ 1 : Cho ABC, vẽ hai đường tròn đường kính AB, AC cắt nhau ở điểm thứ hai D.
a) Chứng minh rằng ba điểm B, C, D thẳng hàng
b) Đường thẳng AC cắt đường tròn đường kính AB tại E và đường thẳng AB cắt đường tròn đường kính AC tại F Chứng minh ba đường thẳng AD, BE, CF đồng quy
a) Do AB là đường kính nên ADB 900.
Do AC là đường kính nên 0
90
BDC BDA ADC 1800hay B, C, D
thẳng hàng
b) Do AB là đường kính nên ABE 900
BEAC
Tương tự CF AB , mà ADBC chứng
tỏ AD, BE, CF đồng quy
Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn bằng 90 0
Hai cạnh của một góc bẹt nằm trên một đường thẳng
Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn bằng 90 0
Vì ba đường cao của tam giác đồng quy tại một điểm
Ví dụ 2 : Cho hai đường tròn (O,R) và (O’,R’) cắt nhau tại hai điểm A, B Qua A kẻ cát
tuyến cắt các đường tròn (O), (O’) lần lượt tại các điểm thứ hai C, D Tia BD cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai M Các tia OB, BO’ lần lượt cắt đường tròn (O’) tại các điểm thứ hai N, P
a) So sánh ACB , BOO '
b) So sánh CAM , PAN
Bài giải
Trang 6Bài giải Giải thích
b) Tương tự ta có ADB BO O ' do đó :
2
2
Số đo của góc nội tiếp bằng nửa số đo của cung tương ứng
Số đo của góc ở tâm bằng
số đo của cung tương ứng
Ví dụ 3 : Cho ABC có 3 góc nhọn ( AB < AC ), gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC
và M là điểm chính giữa cung nhỏ AB, từ M vẽ dây cung MN // BC cắt AB, AC lần lượt tại
D, E, vẽ đường cao BH
a) Chứng minh : CAN BAM ; ECM và EAN cân
b) Chứng minh BCNM, AMCN là những hình thang cân
c) Chứng minh các tam giác DAN, DMB đồng dạng với nhau, suy ra DA DB DM DN
120
90
a) MN // BC nên MB NC CAN BAM
Vì M là điểm giữa của AB nên MB MA
Vì MB NC và MB MA
MA NC ACM NMC hay ECM cân đỉnh E, tương
tự EAN cân đỉnh E
b) Vì MN // BC nên MB NC
MB NC BCNM là hình thang cân Vì MA NC nên
c) Vì AND MBD ( cùng chắn MA ).
D1 D 2 ( đối đỉnh ) DAN DMB
Hai cung của một đường tròn chắn giữa hai đường thẳng song song thì bằng nhau Hai góc nội tiếp của một đường tròn chắn hai cung bằng nhau thì bằng nhau
Hai góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau
Trang 7Bài giải Giải thích
c) Vì AND MBD ( cùng chắn MA )
D D ( đối đỉnh )
DAN DMB
DM DB DA DB DM DN. . .
d) Ta có
0 0
60
45
Còn ABC 1800 BAC BCA 1800 600 450750
Vì MA MB NC nên
22 30'
Vì MA MB NC nên
22 30' 2
Suy ra
Hai tam giác có hai cặp góc tương ứng bằng nhau từng đôi một thì chúng đồng dạng
Tỷ số các cạnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỷ số đồng dạng
Số đo của góc nội tiếp bằng nửa số đo của góc ở tâm
Tổng các góc trong của một tam giác bằng 180 0
Bài tập : Trên cạnh CD của hình vuông ABCD lấy điểm M bất kỳ
( khác C, D ) Các đường tròn đường kính CD, AM cắt nhau tại điểm thứ 2 là N Tia DN cắt BC tại P Chứng minh AC vuông góc với PM
Ví dụ 4 : Từ một điểm T ở ngoài đường tròn (O) kẻ tiếp tuyến TP,
( P là tiếp điểm ) và cát tuyến TBA đi qua tâm O của đường tròn ( B,
A thuộc đường tròn , B nằm giữa O và T )
Vì TP là tiếp tuyến với đường tròn (O) nên
Do OP TP nên 0
90
BTP TOP 900
Góc giữa tiếp tuyến và một dây bằng nửa góc
ở tâm cùng chắn một cung
Tiếp tuyến vuông góc với bán kính tại đầu mút của bán kính
Trong tam giác vuông hai góc nhọn phụ nhau
Trang 8Ví dụ 5 : Cho A, B, C là 3 điểm trên một đường tròn Người ta vẽ một đường thẳng song
song với tiếp tuyến tại A, đường thẳng song song này cắt đường thẳng AB ở M và cắt đường thẳng AC ở N Chứng minh rằng AB AM AC AN
Vì MN // AT nên TAM AMN
TAM ACB ( cùng chắn AB )
Do TAM ACB và A chung
nên AMN ACB
Suy ra AM AN
AC AB AB AM. AC AN. .
Các góc so le trong bằng nhau
Góc giữa tiếp tuyến và một dây và góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau
Hai tam giác có hai góc tương ứng bằng nhau thì chúng đồng dạng
Bài tập : Cho đường tròn (O) đường kính AB và một dây cung AP Tia AP cắt tiếp tuyến tại
B của đường tròn ở T Chứng minh :
a) AOP2ATB
b) APO BPT
Ví dụ 6 : Cho hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A, B Qua A vẽ cát tuyến CAD.
a) Chứng minh rằng khi cát tuyến qua xung quanh điểm A thì CBD ( có số đo ) không đổi.
b) Từ C và D vẽ hai tiếp tuyến với đường tròn Chứng minh rằng hai tiếp tuyến này hợp với nhau một góc không đổi
a) Khi cát tuyến CAD thay đổi thì
2
sd BCD sd AB không đổi và
2
sdCDB sd AB không đổi nên CBD
không đổi
Số đo góc nội tiếp bằng nửa số đo cung bị chắn
Trang 9b) Do CBD CBA ABD và CBA ACT ( cùng chắn AC ).
ABDADT ( cùng chắn AD ).
Nên hai góc ACT ADT CBD không đổi CTD không đổi.
Ví dụ 7 : Cho hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài nhau tại A Qua A kẻ một cát tuyến
cắt đường tròn (O) ở B và cắt đường tròn (O’) ở C Kẻ các đường kính BOD, CO’E của hai đường tròn trên
a) Chứng minh BD song song CE
b) Chứng minh 3 điểm D, A, E thẳng hàng
c) Nếu đường tròn tâm (O) bằng đường tròn tâm (O’) thì tứ giác BDCE là hình gì ? Ch minh
a) Ta có :
1
CEA A ( cùng chắn AC ).
2
ADBA ( cùng chắn AB ).
mà
A A ( đối đỉnh )
Nên CEA ADB BD // CE
b) Do BD là đường kính của đường tròn (O)
nên BAD 900, tương tự CE là đường kính
của đường tròn (O’) nên CAE 900mà A, B,
C thẳng hàng thì D, A, E sẽ cũng thẳng hàng
c) Nếu (O) bằng (O’) thì OA = O’A
ABD = ACE AB = AC và AD = AE
BDCE là hình bình hành
Góc giữa tiếp tuyến và một dây và góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau
Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
Hai góc ở vị trí so le bằng nhau nên hai đường thẳng song song
Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn bằng 90 0
Khi hai đường tròn bằng nhau thì hai bán kính của chúng bằng nhau
Tính chất của hình bình hành là hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Bài tập 1 : Cho đường tròn (O,R) và điểm A năm ngoài đường tròn với OA R 2 Đường tròn tâm I có đường kính OA cắt đường tròn (O) tại B, C
1 Chứng minh AB, AC là 2 tiếp tuyến của đường tròn (O) và tứ giác ABOC là hình vuông
2 OA cắt đường tròn (O) tại D và E; AMN là một cát tuyến bất kỳ của (O) chứng minh
2
3 Tìm tập hợp các trung điểm K của MN
4 AK cắt BC tại J, chứng tỏ 4 điểm I, O, K, J cùng nằm trên đường tròn và AJ AK AB2
Hướng dẫn
1 ABOACO900 ABO vuông và AO R 2 nên nó là tam giác vuông cân
2 ABD AEB ; ABM ANB ; ADN AME
Trang 103 K di động trên cung BOC của đường tròn (I).
4 ABJ AKB AJ AK AI AO AB2
Ví dụ 8 : Cho đường tròn tâm O đường kính AB và một điểm
C chạy trên nửa đường tròn Vẽ đường tròn (I) tiếp xúc đường tròn (O) tại C và tiếp xúc đường kính AB tại D, đường tròn này cắt lần lượt CA, CB tại các điểm thứ hai là M, N Chứng minh rằng :
a) Ba điểm M, I, N thẳng hàng
b) ID vuông góc MN
c) Đường thẳng CD đi qua một điểm cố định
d) Suy ra cách dựng đường tròn (I)
a) Do AB la đường kính đường tròn (O) nên
ACB MCN ACB900 MN là
đường kính của đường tròn (I) M, I, N
thẳng hàng
b) Vì đường tròn (I) tiếp xúc đường tròn (O)
tại C nên OC AC và IC AC hay O, I, C
thẳng hàng
Do IC IN nên CIN cân đỉnh I,
suy ra : OCN INC ,tương tự OCN OBC
INC OBC MN // AB
Mặt khác IDAB nên ID MN
c) DM DN MCD NCD ; gọi E là giao
điểm của CD với (O), ta có EA EB E là
điểm chính giữa của đường tròn (O)
đường thẳng CD luôn đi qua một điểm cố
định E
d) Cách dựng đường tròn (I) :
Dựng OEAB (E ở nửa không chứa C)
Nối CE cắt AB tại D
Từ D dựng đt vuông góc AB cắt OC tại I
Đường tròn (I) bán kính ID cần dựng
Góc nột tiếp chắn nửa đường tròn bằng 90 0
Qua một điểm có một và chỉ một đường thẳng vuông góc với đường thẳng đã cho
Tính chất tam giác cân là hai góc ở đáy bằng nhau
Trang 11TỨ GIÁC NỘT TIẾP – ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP
Tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đường tròn gọi là tứ giác nội tiếp đường tròn; ( khi đó
ta cũng bảo đường tròn ngoại tiếp tứ giác)
Muốn chứng minh một tứ giác nội tiếp đường tròn :
Tứ giác nội tiếp đường tròn có tổng số đo của hai góc đối diện bằng 1800
Hai đỉnh liên tiếp nhìn hai đỉnh còn lại dưới một góc không đổi
Hai đỉnh đối diện nhìn hai đỉnh còn lại dưới một góc vuông
Bốn đỉnh của tứ giác cách đều một điểm cố định
Chứng tỏ tứ giác là hình thang cân, hình chữ nhật, hình vuông
Ví dụ 1 : Cho ABC có ba đường cao AD, BE, CF đồng quy tại H.
a) Chứng minh tứ giác AEHF, BFEC nội tiếp đường tròn Kể tên các tứ giác có thể nội tiếp đường tròn trong hình vẽ của bạn
b) Chứng minh các tam giác ABC, AEF, DEC, BFD đồng dạng
c) Chứng minh rằng : HA HD HB HE HC HF
d) Gọi G là điểm đối xứng với H qua BC Chứng minh ABGC là tứ giác nội tiếp được
a) Do BE là đường cao của ABC nên
BEAC BEC 900.
Tương tự : BFC 900 chứng tỏ tứ giác
BCEF nội tiếp đường tròn
Do CF là đường cao của ABC nên
90
Tương tự : HEA 900 AEHF nội tiếp
Trong hình vẽ trên có 6 tứ giác nội tiếp
đường tròn đó là : AEHF, BCFE, BDHF,
ACDF, CDHE, ABDE
b) Ta có BFE AFE 1800;
180
Suy ra : ACBAFE
Đường cao của tam giác vuông góc với cạnh đối diện
Tứ giác có hai đỉnh nhìn hai đỉnh còn lại dưới một góc không đổi
Tứ giác có hai đỉnh đối diện nhìn hai đỉnh còn lại dưới một góc vuông
Tổng hai góc đối của một tứ giác nội tiếp
Hai góc cùng bù hoặc cùng phụ với góc thứ
ba thì bằng nhau