1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề hình 9.k1.4

5 275 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề hình 9.k1.4
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 239 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu một tam giác có một cạnh nào đó bằng tổng các bình phương của hai cạnh góc vuông thì góc đối diện với cạnh đó bằng 900.. Định lý hình chiếu : Trong một tam giác vuông mỗi cạnh góc vu

Trang 1

ÔN TẬP CHƯƠNG I

1 Định lý : Trong một tam giác vuông hai góc nhọn phụ nhau.

    

2 Định lý Pitago : Trong một tam giác vuông bình phương cạnh huyền bằng tổng các bình

phương của hai cạnh góc vuông

Nếu một tam giác có một cạnh nào đó bằng tổng các bình phương của hai cạnh góc vuông thì góc đối diện với cạnh đó bằng 900

, 90

    

3 Định lý trung tuyến : Trong một tam giác vuông trung tuyến thuộc cạnh huyền bằng nửa

cạnh huyền

 0 , 90

2

BC

4 Định lý hình chiếu : Trong một tam giác vuông mỗi cạnh góc vuông là trung bình nhân

giữa cạnh huyền và hình chiếu của nó trên cạnh huyền

5 Định lý liên quan đường cao : Trong một tam giác vuông đường cao ứng với cạnh huyền

là trung bình nhân giữa hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền

    Trong một tam giác vuông tích hai cạnh góc vuông bằng tích của cạnh huyền và đường cao ứng với cạnh huyền

 0

Trong một tam giác vuông nghịch đảo của bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng tổng các nghịch đảo của bình phương hai cạnh góc vuông

 0

, 90

ABC A

6 Định lý liên quan tỷ số lượng giác :

Trong một tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng :

a) Cạnh huyền nhân với sin góc đối hoặc nhân với cosin góc kề;

b) Cạnh góc vuông kia nhân với tang góc đối hoặc nhân với cotang góc kề

, 90

.sin cos cot

ABC A

   

7 Các hệ quả :

1) Đường chéo hình vuông cạnh a : d a 2 2) Đường cao của tam giác đều cạnh a : 3

2

a

h 

Ví dụ 1 : Cho ABC A: 90 ,0 BC a CA b AB c AM ,  ,  , m AH, h HB c HC b,  ',  ' Hãy viết các hệ thức lượng trong tam giác vuông đối với ABC ?

Bài giải

Tam gác ABC vuông ở A ta có :

Trang 2

2) a2 b2c2, định lý Pitago

3)

2

a

m 

'; '

5) h2 b c' '

6) a h b c

7) 12 12 12

8) b a sinB a cosC c tgB c  cotgC;

c a sinC a cosB b tgC b  cotgB

BÀI TOÁN GIẢI TAM GIÁC VUÔNG

Bài toán 1 : Cho tam giác ABC vuông ở A biết cạnh huyền BC a và góc nhọn B 

Tính các cạnh góc vuông và góc nhọn còn lại

Bài giải

Ta có : ACBC.sinB a sin;

AB BC co B aco  s  s  0  0

Bài toán 2 : Cho tam giác ABC vuông ở A biết cạnh góc vuông AB c và góc nhọn B 

Tính cạnh huyền, cạnh góc vuông kia và góc nhọn còn lại

Bài giải

Ta có : ACAB tgB c tg   ;

AB BC co B s 

BC

C 900 B 900 

Bài toán 3 : Cho tam giác ABC vuông ở A biết cạnh huyền BC a và cạnh góc vuông

AB c Tính các góc nhọn và cạnh góc vuông còn lại

Bài giải

Ta có : cosB AC c

   B   C900 B900 

Bài toán 4 : Cho tam giác ABC vuông ở A biết hai cạnh góc vuông AB c và AC b Tính cạnh huyền và hai góc nhọn

Bài giải

Ta có : tgB AC b

   B   C900 B900  ;

a BC  AC2AB2  b2c2

Trang 3

ÔN TẬP CHƯƠNG II ĐỊNH NGHĨA ĐƯỜNG TRÒN

1 Định nghiã : Đường tròn tâm O bán kính R, ( R 0) là hình gồm các điểm cách điểm O một khoảng bằng R

 Một đường tròn hoàn toàn được xác định nếu biết tâm và bán kính của đường tròn hoặc biết đường kính của đường tròn

 Tập hợp những điểm A nhìn hai điểm cố định B, C dưới một góc vuông là đường tròn tâm

O, ( trung điểm của đoạn BC) bán kính

2

BC

1 Qua hai điểm bất kỳ có vô số đường tròn, tâm của những đường tròn này nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng nối hai điểm ấy

2 Qua ba điểm thẳng hàng không có đường tròn nào

3 Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng có một và chỉ một đường tròn ( Đường tròn ngoại tiếp tam giác ), tâm của đường tròn này là giao điểm của ba đường trung trực của ba cạnh tam giác

Định lý : Đường tròn là một hình tự đối xứng, tâm của nó chính là tâm đối xứng.

Bất kỳ đường kính nào của đường tròn cũng là trục đối xứng của đường tròn

1 Định lý : Đường kính là dây cung lớn nhất của đường tròn.

Trong một đường tròn đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung

điểm của dây cung ấy Ngược lại đường kính đi qua trung điểm của một dây cung không đi qua tâm thì nó vuông góc với dây cung ấy

2 Định lý : Trong một đường tròn :

a) Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm

b) Hai dây cách đều tâm thì bằng nhau

3 Định lý : Trong hai dây của một đường tròn :

a) Dây nào lớn hơn thì dây đó gần tâm hơn

b) Dây nào gần tâm hơn thì dây ấy lớn hơn

c) Gọi d là khoảng cách từ tâm O đến dây AB a a , 0:

2

2 2

4

a

TIẾP TUYẾN

Đn : Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn tại một điểm thì nó được gọi là tiếp tuyến của

đường tròn và điểm chung đó gọi là tiếp điểm

Tính chất : Tiếp tuyến của đường tròn vuông góc với bán kính đi qua tiếp điểm.

Nếu một đường thẳng vuông góc với bán kính tại đầu của bán kính thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn

Hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm thì : 1) Điểm đó cách đều hai tiếp điểm

2) Tia kẻ từ điểm đó đi qua tâm của đ.tròn là tia phân giác của góc tạo bởi hai tiếp tuyến

Trang 4

kính đi qua hai tiếp điểm.

Cách dựng hai tiếp tuyến với đường tròn (O), qua một điểm M nằm ngoài đường tròn.

 Dựng I là trung điểm của MO

 Dựng đường tròn tâm I bán kính IO, cắt đường tròn (O) tại A, B

 Các đường thẳng MA, MB là các tiếp tuyến cần dựng

VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA ĐƯỜNG TRÒN VÀ

1 Vị trí tương đối giữa đường tròn (O,R) với điểm M.

1) OMR  điểm M nằm trên đường tròn (O,R)

2) OMR  điểm M nằm phía trong đường tròn (O,R)

3) OMR  điểm M nằm phía ngoài đường tròn (O,R)

2 Vị trí tương đối giữa đường thẳng a và đường tròn (O,R).

Cho đường tròn (O,R) và đường thẳng a gọi d là khoảng cách từ tâm O đến đường thẳng a 1) dR  đường thẳng a cắt đường tròn (O,R) tại hai điểm phân biệt

2) dR  đường thẳng a tiếp xúc đường tròn (O,R) tại một điểm

3) dR  đường thẳng a không cắt đường tròn (O,R)

 Khi đường thẳng a cắt đường tròn (O,R) tại hai điểm phân biệt A, B thì d2 R2 a2 hoặc a2 R2 d2

3 Vị trì tương đối của hai đường tròn

Cho hai đường tròn (O,R) và (O’,r) Gọi d OO 'là khoảng cách giữa hai tâm O, O’

1 R r d  R r  hai đường tròn cắt nhau, (có hai điểm chung)

 Nếu hai đường tròn cắt nhau thì hai giao điểm đối xứng với nhau qua đường nối tâm  đường nối tâm là trung trực của dây chung

2 Hai đường tròn tiếp xúc nhau, (có một điểm chung)

 Nếu hai đường tròn tiếp xúc nhau thì tiếp điểm nằm trên đường nối tâm

d    hai đường tròn tiếp xúc ngoài.R r

Trang 5

d  R r hai đường tròn tiếp xúc trong.

3 Hai đường tròn không giao nhau, (không có điểm chung)

dR r  hai đường tròn ở ngoài nhau

dR r  hai đường tròn đựng nhau

2 Tiếp tuyến chung của hai đường tròn

Cho hai đường tròn (O,R) và (O’,r)

LUYỆN TẬP

Ngày đăng: 20/09/2013, 18:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w