II/ NOÄI DUNG Từ thực tế khảo sát ở trên trong quá trình dạy học tôi đã đa ra những biện pháp sau để khắc phục thực trạng: Phửụng phaựp chung ủeồ giaỷi baứi toaựn vaọt lớ : Để thực hiện
Trang 1
SỞ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO PHÒNG GIÁO DỤC
TRƯỜNG: THCS
-***** -CHUYÊN ĐỀ VẬT LÍ 9 :
PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP:
ĐỊNH LUẬT ÔM-ĐIỆN TRỞ CỦA DÂY DẪN
HỌ VÀ TÊN GV:
Năm học 200 9 -20 10
Trang 2PHệễNG PHAÙP GIAÛI BAỉI TAÄP ẹIEÄN HOẽC
I / LYÙ DO :
Xuaỏt phaựt tửứ thửùc teỏ giaỷng daùy theo chửụng trỡnh mụựi boọ moõn vaọt lyự THCS Vụựi ủaởt thuứ boọ moõn vaọt lyự hieọn nay thỡ vieọc chuaồn bũ ,sửỷ duùng ủoà duứng daùy hoùc laứm thớ nghieọm laứ khoõng theồ thieỏu trong vieọc truyeàn ủaùt tri thửực khoa hoùc cho hoùc sinh Bụỷi vỡ noọi dung cuỷa baứi hoùc haàu heỏt ủeàu xuaỏt phaựt tửứ vieọc toồ chửực caực hoaùt ủoọng thớ nghieọm nhoựm cuỷa hoùc sinh , hoùc sinh thu thaọp thoõng tin , xửỷ lyự thoõng tin , phaõn tớch , toồng hụùp , hỡnh thaứnh noọi dung kieỏn thửực
Giaựo vieõn trửùc tieỏp giaỷng daùy hieọn nay maỏt nhieàu thụứi gian cho vieọc soaùn giaỷng ,chuaồn bũ, sửỷ duùng ủoà duứng daùy hoùc … chửa ủửa ra ủửụùc phửụng phaựp giaỷi baứi taọp cuù theồ cho hoùc sinh , moọt ớt giaựo vieõn (giaựo vieõn daùy ụỷ moõn toaựn – lyự ) thửụứng khoõng ủaàu tử nhieàu vaứ thửụứng khoõng quan taõm ủeỏn phửụng phaựp giaỷi baứi taọp
Vieọc khoõng ủửa ra phửụng phaựp phửụng phaựp giaỷi baứi taọp cuỷa giaựo vieõn coự nhieàu nguyeõn nhaõn: nguyeõn nhaõn chuỷ quan ( ngửụứi daùy ớt ủaàu tử, ngaùi khoự , maỏt nhieàu thụứi gian , maỏt nhieàu coõng sửực hửụựng daón , chaựy giaựo aựn trong tieỏt daùy , ớt tỡm toứi , …) – nguyeõn nhaõn khaựch quan (khoự boỏ trớ trieồn khai cho hoùc sinh …)
Vieọc toồ chửực thuaọn lụùi ,kũp thụứi ,taùo ủieàu kieọn cho hoùc sinh tham gia tỡm hieồu phửụng phaựp giaỷi baứi taọp laứ ủieàu raỏt caàn thieỏt haùn cheỏ ủửụùc thieỏu soựt cuỷa ngửụứi daùy bụỷi caực nguyeõn nhaõn khaựch quan Muùc tieõu cuỷa chuyeõn ủeà laứ giuựp caực giaựo vieõn boọ moõn vaọt lyự THCS cuỷng coỏ phửụng phaựp daùy hoùc
ủaỷm baỷo “giuựp ngửụứi hoùc naộm vửừng -vaọn duùng-naõng cao kieỏn thửực” tửứ ủoự hỡnh thaứnh vaứ phaựt huy
toỏt phửụng phaựp tửù hoùc cho hoùc sinh
II/ NOÄI DUNG
Từ thực tế khảo sát ở trên trong quá trình dạy học tôi đã đa ra những biện pháp sau để khắc phục thực trạng:
Phửụng phaựp chung ủeồ giaỷi baứi toaựn vaọt lớ : Để thực hiện giải đợc bài toán về mạch điện
cần th ực hi ện theo c ỏc b ư ớc sau :
- Phải nắm vững kiến thức cơ bản về điện học, đặc biệt là kiến thức về định luật Ôm, định luật
Ôm cho đoạn mạch nối tiếp, định luật Ôm cho đoạn mạch song song
Bước 1 : - Đọc kỹ đề bài để biết đợc bài toán cho biết đại lợng điện nào? và cần phải tính đại
l-ợng điện nào? (v ẽ sơ đồ mạch điện nếu cú, gạch chõn dưới cỏc từ quan trọng,ghi cỏc đại lượng bieỏt vaứ tỡm dưới dạng kớ hiệu vật lớ ).ẹoồi ủụn vũ neỏu coự
Bước 2 : - Phải biết phân tích, nhận xét về cách mắc của các phần tử điện trong mạch điện
Tức là xác định đợc các phần tử điện đó mắc nh thế nào? (mắc nối tiếp hay mắc song song), để chia mạch điện ra từng đoạn mạch nhỏ
Vi ết c ỏc c ụng th ức li ờn quan đ ến đ ại l ư ợng c ần t ớnh
Bước 3 : Giaỷi :Á p dụng coõng thửực định luật Ôm moọt caựch caồn thaọn,chớnh xaực cho từng đoạn
mạch để tính toán các đại lợng điện cần tìm
(Đ ối v ới hs kh ỏ ,gi ỏi: Khi thực hiện giải c ú th ể biến đổi biểu thức áp dụng chứa đại lợng
điện bằng chữ đến biểu thức cuối cùng (tức là rút ra đợc đại lợng điện cần tìm trong biểu thức chứa chữ) rồi mới thực hiện thay số để tính toán Phải cẩn thận, tỉ mỉ khi biến đổi và tính toán.)
Bước 4 : - Kiểm tra lại ,bi ện lu ận kết quả tìm đợc
Khi kiểm tra kết quả cần chú ý:
+ Các đại lợng điện là không âm nên khi tính toán ta đợc kết quả là số âm thì phải kiểm tra lại việc vận dụng biểu thức ,cách biến đổi, cách tính toán để phát hiện sai sót
+ Nếu kiểm tra cách tính toán, biến đổi và vận dụng biểu thức đều đúng thì loại bỏ kết quả hoặc
đổi lại tên gọi các đại lợng điện
Ví dụ: Ta tính đợc kết quả sau:
UAB = - 4 V thì đổi lại UBA = 4V
IAB = - 1A thì đổi lại IBA = 1A
R = -3Ω thì loại …
Trang 3* Một mạch điện có thể gồm nhiều đoạn mạch điện Mỗi đoạn mạch điện ở giữa hai điểm của
đoạn mạch điện có thể gồm một hay nhiều thiết bị điện, các thiết bị này có thể mắc nối tiếp hoặc song song trong đoạn mạch
- Điều hết sức quan trọng là phải tạo môi trờng và bầu không khí học tập vui vẻ cho học sinh trong quá trình vận dụng kiến thức vào giải bài tập Muốn vậy giáo viên phải có sự chuẩn bị đầy đủ, chính xác; cân nhắc kỹ từng câu hỏi, lời gợi ý để học sinh tham gia việc xây dựng phơng pháp giải một cách tích cực nhất Phải hết sức trân trọng những ý kiến, những đề xuất của các em không đợc châm biếm, tránh phủ nhận một cách quyết đoán; bởi vì sự thực trong những ý kiến sai lầm của các em cũng có nhiều khía cạnh tốt mà chúng ta có thể khai thác để giáo dục các em và cũng chính từ sai lầm đó buộc các
em phải chú ý tranh luận Từ đó kích thích đợc tính tự giác, tính tích cực của các em và đây cũng là dịp
để giáo viên rèn óc sáng tạo cho các em trong quá trình giải bài tập
A.
Heọ thoỏng kieỏn thửực:
1.1- Định luật Ôm:
a) Nội dung định luật: Cờng độ dòng điện trong dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây
và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây
b) Biểu thức: I=U R => U =I.R ;
I
U
R=
* Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cờng độ dòng điện vào hiệu điện thế là một đờng thẳng đi qua gốc toạ độ (U = 0, I = 0), ( hay gọi là đặc tuyến Vôn - Ampe.)
1.2- Định luật Ôm cho các đoạn mạch:
a) Đoạn mạch điện mắc nối tiếp:
* Xét đoạn mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp với nhau
A R1 C R2 B
H1 + Tính chất: R1 và R2 chỉ có một điểm chung
IAB = I AC = I CB hay I=I1 =I 2 (1.1)
U AB = U AC + U CB hay U=U 1 +U 2 (1.2)
RAB = R AC + R CB hay R =R1 +R2 (1.3)
+ Hệ quả:
2
1 2
1
R
R U
U
= (1.4)
Chú ý:
2 1
1 1
1 1 1
1 I R I.R U
R R
R U R R
U
+
=
=
=
2 1
2 2
2 2 2 2
R R
R U R R
U IR R I U
+
=
=
=
Từ hệ quả:
2
1 2
1
R
R U
U
=
I(A)
O U(V)
Trang 4Nếu R2 = 0 Theo (1.5) ta thấy U2 = 0 và U1 = U lúc này điểm B và C trên hình 1 trùng nhau (cùng điện thế)
Nếu R2 = ∞ (R2 rất lớn) thì U1 = 0 ; U2 = U
* Đối với đoạn mạch gồm n điện trở mắc nối tiếp Ta cũng có những tính chất
I=I1 =I 2 =I 3 =…=I n
U =U 1 +U 2 +U 3 +…+U n
R =R1 +R2 +R3 +…R n
b) Đoạn mạch mắc song song:
*Xét đoạn mạch gồm hai điện trở mắc song song
R1
A B
R2
H.2
* Tính chất: R1 và R2 có hai điểm chung
Ta có:
U = U1 = U2 (2.1)
I = I1 + I2 (2.2)
2 1
1 1 1
R R
R td = + (2.3)
Hệ quả:
1
2 2
1
R
R I
I
= (2.4)
* Chú ý:
2 1
2 2
1 1
2 1 1
1
1 1
) (
R R
R I R R R
R R I R
U R
U I
+
= +
=
=
2 2 1 2 1
Từ hệ quả:
1
2 2
1
R
R I
I
=
Nếu: R2 = 0 thì theo (2.5) và (2.6) ta có:
I1 = 0 ; I = I2 => trên sơ đồ H.2 hiệu điện thế giữa hai điểm AB bằng không: UAB = 0
Nếu R2 = ∞ ( rất lớn) thì I2 = 0 ; I1 = I
Khi R2 rất lớn so với R1 thì khả năng (tính) cản trở dòng điện của vật dẫn là rất lớn nên ta có thể coi dòng điện không qua R2
* Đối với đoạn mạch gồm n điện trở mắc song song
Ta cũng có những tính chất
U = U1 = U2 =U3 =… = Un
I = I1 + I2 + I3 + … + In
n
R
1
1 1 1 1
3 2 1
+ + + +
1.3- Một số chú ý:
- Trong mạch điện các điểm nối với nhau bằng dây nối (hoặc Ampe kế) có điện trở không đáng
kể đợc coi là trùng nhau Khi đó ta vẽ lại mạch điện để tính toán
- Nếu trong bài toán không có ghi chú gì đặc biệt thì ta coi R A ≈ 0 ; R V ≈ ∞
- Khi giải toán với những mạch mắc hỗn hợp nên tìm cách phõn tớch đa về bài toỏn cơ bản
B Baứi taọp vaọn duùng:
Baứi 1: Một boựng đèn có điện trở 10Ω đợc nối với nguồn điện coự hiệu điện thế 12 V Hoỷi cửụứng ủoọ dòng điện chạy qua đèn là bao nhieõu ?
Trang 5(Hoùc sinh caàn thửùc hieọn theo caực bửụực neõu treõn)
Toựm taột
R=10Ω
U=12 V
Tớnh I =?
Giaỷi :
Cửụứng ủoọ dòng điện chạy qua đèn là : Tửứ I =U R = 12
10= 1,2 A
Baứi
2 : Cho mạch điện như hỡnh vẽ Biết UAB=12V, R1=4Ω R2=8Ω
a, Tớnh điện trở tương đương của mạch?
b, Tỡm số chỉ Ampe kế chạy qua cỏc điện trở và hiệu
điện thế hai đầu mỗi điện trở ?
Hoùc sinh thửùc hieọn theo caực bửụực
Bước 1 :(Bửụực naứy caự nhaõn moói hoùc sinh tửù ủoùc ,suy nghú ,thửùc hieọn , phaỷi noựi ra ủửụùc , vaứ phaỷi vieỏt
ủửụùc phaàn toựm taột ra vụỷ )
Đọc kỹ đề bài biết đợc bài toán cho biết đại lợng :R thaứnh phaàn,U toaứn maùch và cần phải tính đại lợng Rtủ ?(a) I1,I2,U1,U2 ?(b)
Bước 2 : (Bửụực naứy hoùc sinh thửùc hieọn ngoaứi giaỏy nhaựp)
- Phân tích, nhận xét về cách mắc của các phần tử điện trong mạch điện Tức là xác định đợc
R1, R2 mắc noỏi tieỏp nhau
Viết cỏc cụng thức liờn quan đến đại lượng cần tớnh :
2
1 R R
R = +
I=I 1 =I 2 =U/Rtủ U1=I1.R1 U2=I2.R2
Bước 3 : Á p dụng định luật ôm cho đoạn mạch để tính toán các đại lợng điện cần tìm.
Giaỷi :
a/ ẹiện trở tương đương của mạch:
1 2
td
R = +R R =4+8=12 Ω
b/ số chỉ Ampe kế chạy qua cỏc điện trở
I=I 1 =I 2 =U/Rtủ =12/12=1 A
Hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở :
U1=I1.R1=I.R1=1.4= 4V U2=I2.R2=I.R2=1.8= 8V
Bước 4 : - Kiểm tra lại ,biện luận kết quả tìm đợc:
a/R1=R td −R2=12-8=4 Ω
b/U1+U2=4+8=12V(ủuựng theo ủeà baứi ủaừ cho)
Baứi
3 : Cho maùch ủieọn nhử hỡnh veừ R1=10Ω Ampe keỏ A1 chổ 1,2A ampe keỏ A chổ 1,8A
a, Tớnh hieọu ủieọn theỏ UAB cuỷa ủoaùn maùch?
A1
R1
R2
-Toựm taột:
UAB=12V
R1=4Ω
R2=8Ω
Tớnh a/ Rtủ ? b/ I 1 ,I 2 , U1,U2?
Trang 6Hoùc sinh thửùc hieọn theo caực bửụực nhử treõn
Bước 1 Đọc kỹ đề bài biết đợc bài toán cho biết đại lợng :R thaứnh phaàn, I1,I toaứn maùch và cần phải tính đại lợng hieọu ủieọn theỏ UAB cuỷa ủoaùn maùch?(a) R2 ?(b)
Bước 2 : Phân tích, nhận xét về cách mắc của các phần tử điện trong mạch điện Tức là xác định đợc
R1, R2 mắc song song
Vi ết c ỏc c ụng th ức li ờn quan đ ến đ ại l ư ợng c ần t ớnh :
1
U =U =I1.R1
R2=U2/I2= U/I2 I2=I-I1
Hoaởc laứ
2 1
1 1 1
R R
Bước 3 : Á p dụng định luật ôm cho đoạn mạch song song để tính toán các đại lợng điện cần tìm.
Giaỷi :
a/ Hieọu ủieọn theỏ UAB cuỷa ủoaùn maùch
1
U =U =I1.R1=1.2x10=12 V
b/ ẹieọn trụỷ R2?
I2=I-I1=1.8-1.2=0.6 A
R2=U2/I2= U/I2=12/0.6=20 Ω
Caựch khaực:
Rtủ=U/I=12/1.8=6.67 Ω
1 2
1
10 6,67
td td
R R R
R R
= 20 Ω
Bước 4 : - Kiểm tra lại ,biện luận kết quả tìm đợc:
a/U =U2 =I2.R2=0,6 20 =12 V
10 20
td
R R R
R R
+ + = 6,67 Ω (ủuựng theo ủeà baứi ủaừ cho)
Baứi
4 : Cho mạch điện nh hình vẽ: R2
A R1 C B
Toựm taột:
R1=10Ω
I1=1.2 A
I=1.8 A
Tớnh a/ UAB ? b/R2?
Trang 7
(H.3) R3
Biết:R1 = 4 Ω; R2 = 10 Ω ; R3 = 15 Ω.Điện trở Ampe kế không đáng kể
a Tính điện trở tơng đơng của toàn mạch
b Biết Ampe kế chỉ 0,5 A Tìm cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở ?
c Tính hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và hai đầu mỗi điện trở
Hoùc sinh thửùc hieọn theo caực bửụực nhử treõn
Bước 1 Đọc kỹ đề bài biết đợc bài toán cho biết đại lợng :R thaứnh phaàn,I toaứn maùch và cần phải tính
đại lợng : Rtủ (a), I1,I2,I3 (b) vaứ hieọu ủieọn theỏ UAB cuỷa ủoaùn maùch? U1,U2,U3?
Tóm tắt:
Ω
= 4
1
R ; R3 = 15 Ω
Ω
= 10
2
a/ RAB = ?
b/ I1 ; I2 ; I3 = ?
c/ UAB = ?; U1, U2, U3 = ?
Bước 2 : Phân tích, nhận xét về cách mắc của các phần tử điện trong mạch điện Tức là xác
định đợc R2, R3 mắc song song vụựi nhau vaứ chuựng ủửụùc maộc noỏi tieỏp vụựi R1
R1 nt ( R2// R3)
Viết cỏc cụng thức liờn quan đến đại lượng cần tớnh :
2 3 23
R R R
R R
=
+ Rtủ= R23+ R1 hay RAB = RAC + RCB I1=I
I2 + I3 = I 2 3
I = R
Caựch khaực : I2=U2/R2 I3=U3/R3
U=I Rtủ U1=I1.R1 U2=U3= U-U1
Bước 3 : Á p dụng định luật Ôm cho đoạn mạch song song vaứ noỏi tieỏp để tính toán các đại lợng
điện cần tìm
Bài giải
a Điện trở tơng đơng cuỷa đoạn CB là:
2 3 23
6
R R R
ẹiện trở tơng đơng của đoạn mạch AB:
Rtủ= R23+ R1 =6+4=10 Ω
b.Cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở:
Ta có: I1 = I= 0,5 (A)
Mặc khaực :
I2 + I3 = 0,5 (A) (3)
2
3 10
15 I
2
3 3
R
R
c Tính hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và hai đầu mỗi điện trở
U=I Rtủ=0.5x10 =5 V
U1=I1.R1=0.5x2= 2 V
U2=U3= U-U1= 5-2=3V
Trang 8(Caựch khaực :U2 = U3 = I2.R2 = 0,3.10 = 3V U1 = U-U2 = 5-3= 2V
D
ạng II : Sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài, tiết
diện, vật liệu làm dây dẫn
A Heọ thoỏng kieỏn thửực:
1 Điện trở của dây dẫn : ở nhiệt độ không đổi, điện trở của dây dẫn tỉ lệ thuận với chiều dài, tỉ lệ
nghịch với tiết diện và phụ thuộc vào bản chất của vật liệu làm dây dẫn
- Caực công thức tớnh điện trở:
a Vụựi chieàu daứi daõy daón (l) : 1 1
2 2
R l
b Vụựi tieỏt dieọn (S) vaứ ủửụứng kớnh daõy daón(d) :
2
2
c Vụựi chieàu daứi (l), tieỏt dieọn cuỷa daõy daón (S) vaứ vaọt lieọu laứm daõy(ρ):
S
l
R=ρ (3)
Trong ủoự:
l là chiều dài dây dẫn tính bằng mét (m)
S là tiết diện dây dẫn tính bằng mét vuông (m2)
ρ điện trở suất tính bằng OÂm.mét (Ωm)
R là điện trở tính bằng OÂm (Ω)
2.Biến trở : Biến trở là một điện trở có thể thay đổi ủửụùc trũ soỏ điện trở của noự, nhằm điều chỉnh cờng
độ dòng điện qua mạch
Kí hiệu:
* Phửụng phaựp chung ủeồ giaỷi : cần th ực hi ện theo c ỏc b ư ớc sau :
Phải nắm vững kiến thức cơ bản về sửù phuù thuoọc cuỷa ủieọn trụỷ (R )vụựi chieàu daứi (l), tieỏt dieọn
cuỷa daõy daón (S) vaứ vaọt lieọu laứm daõy(ρ):
Bước 1 : - Đọc kỹ đề bài để biết đợc bài toán cho biết đại lợng điện nào? và cần phải tính đại lợng điện
nào? (v ẽ hỡnh nếu cú, gạch chõn dưới cỏc từ quan trọng,ghi cỏc đại lượng bieỏt vaứ tỡm dưới dạng kớ hiệu vật lớ ) ẹoồi ủụn vũ (neỏu caàn)
Bước 2 : - Phải viết ủửụùc cỏc cụng thức liờn quan đến đại lượng cần tớnh
Trong moọt soỏ trửụứng hụùp neõn : laọp tớ soỏ 2
1
R
R
Bước 3 : Giaỷi :Á p dụng caực coõng thửực (1),(2),(3) moọt caựch caồn thaọn,chớnh xaực để tính toán các đại
l-ợng điện cần tìm
(Đ ối v ới hs kh ỏ ,gi ỏi: Khi thực hiện giải c ú th ể biến đổi biểu thức áp dụng chứa đại lợng
điện bằng chữ đến biểu thức cuối cùng (tức là rút ra đợc đại lợng điện cần tìm trong biểu thức chứa chữ) rồi mới thực hiện thay số để tính toán Phải cẩn thận, tỉ mỉ khi biến đổi và tính toán.)
Bước 4 : - Kiểm tra lại ,biện luận kết quả tìm đợc
Khi kiểm tra kết quả cần chú ý:
Trang 9+ Các đại lợng : chieàu daứi (l), tieỏt dieọn cuỷa daõy daón (S) vaứ vaọt lieọu laứm daõy(ρ) là không âm
nên khi tính toán ta đợc kết quả là số âm thì phải kiểm tra lại việc vận dụng biểu thức ,cách biến đổi, cách tính toán để phát hiện sai sót
+ Nếu kiểm tra cách tính toán, biến đổi và vận dụng biểu thức đều đúng thì loại bỏ kết quả
Ví dụ: Ta tính đợc kết quả sau:
R = -3Ω, l= - 1m thì loại
B Baứi taọp vaọn duùng:
Baứi
1 : Hai dây nhôm có cùng tieỏt dieọn ,dây thứ hai dài gấp hai lần dây thứ nhất Dây thứ nhất có điện
trở 2Ω, dây thứ hai có điện trở là bao nhieõu ?
(Hoùc sinh caàn thửùc hieọn theo caực bửụực neõu treõn)
Toựm taột
l2=2l1
R1=2 Ω
Tớnh R2=?
Giaỷi :
ẹiện trở cuỷa dây thứ hai là :
Tửứ 1 1
2 2
R l
R =l => 1 2
2 1
R l R l
= = 2.(2) = 4Ω
Baứi
2 : Hai daõy ủoàng coự cuứng chieàu daứi Daõy thửự nhaỏt coự tieỏt dieọn 5 mm2 vaứ ủieọn trụỷ 8,5 Ω Daõy thửự hai coự tieỏt dieọn 0,5 mm2.Tớnh ủieọn trụỷ daõy thửự hai ?
Toựm taột
S1= 5 mm2
R1=8,5 Ω
S2= 0,5 mm2
Tớnh R2=?
Giaỷi :
ẹiện trở cuỷa dây thứ hai là : Tửứ 1 2
R S
R = S => 1 1
2 2
R S R
S
= = 8,5.( 5/0,5) = 85 Ω
Baứi 3 : Hai dây đồng có cùng chiều dài, dây thứ nhất có đờng kính gấp hai lần dây thứ hai Điện trở
của dây thứ hai là 20Ω, điện trở của dây thứ nhất là bao nhieõu ?
Toựm taột
1
2
d
d =2
R1= 20Ω
Tớnh R1 =?
Giaỷi :
ẹiện trở cuỷa dây thứ nhất là : Tửứ
2
2
R = S =d => 2 22
1
R d R
d
= = 20.(1/2) 2 = 5 Ω
Baứi
4 : Một dây vonfram đợc giữ ở nhiệt độ 200C, dây có chiều dài 2m và tiết diện dây 0,79 mm2 Hỏi
điện trở của dây bằng bao nhiêu? ( Laỏy π=3.14 ẹieọn trụỷ suaỏt cuỷa vonfram laứ 5,5.10-8Ωm)
Toựm taột
l= 2m
S= 0,79 mm2= 0,79.10 -6 m2
π=3.14 ρ =5,5.10-8Ωm
Tớnh R=?
Giaỷi :
ẹiện trở cuỷa dây dây vonfram là : Tửứ R=ρS l = 5,5.10-8
.(2/0,79.10-6)= 0,14 Ω
Baứi
5 : Tớnh ủieọn trụỷ cuỷa ủoaùn daõy ủoàng daứi 4m Coự tieỏt dieọn troứn, ủửụứng kớnh d=1mm.( Laỏy π=3.14 ẹieọn trụỷ suaỏt cuỷa ủoàng laứ ρ=1,7.10-8Ωm)
Hoùc sinh thửùc hieọn theo caực bửụực :
Trang 10Bước 1 : Đọc kỹ đề bài để biết đợc bài toán cho biết đại lợng điện nào? và cần phải tính đại lợng điện
nào? (v ẽ hỡnh chổ mang tớnh tửụùng trửng ,ghi cỏc đại lượng bieỏt vaứ tỡm dưới dạng kớ hiệu vật lớ )
ẹoồi ủụn vũ
d=1mm
l =4 m
Bước 2 : - Phải viết ủửụùc cỏc cụng thức liờn quan đến đại lượng cần tớnh
S
l
R=ρ S =( )r 2.π = ( )2
2
d
.π
Bước 3 : Giaỷi :Á p dụng coõng thửực
S
l
R=ρ moọt caựch caồn thaọn,chớnh xaực để tính toán đại l-ợng điện cần tìm R
(Đ ối v ới hs kh ỏ ,gi ỏi: c ú th ể biến đổi biểu thức áp dụng chứa đại lợng điện bằng chữ đến
biểu thức cuối cùng (tức là rút ra đợc đại lợng điện cần tìm trong biểu thức chứa chữ) rồi mới thực hiện thay số để tính toán.)
Giaỷi :
Tieỏt dieọn cuỷa daõy daón:
S= 22
d
.π= (0,5)2 3,14= 0,785 (mm2) = 0,785.10-6 (m2) ẹieọn trụỷ cuỷa ủoaùn daõy ủoàng laứ :
R l
S
ρ
= =1,7.10-8 4 6
0,785.10−
Bước 4 : Kiểm tra lại , kết quả tìm đợc: thửỷ laùi baống caựch khaực
S=
2
10
d
ữ
-6/4) 3,14= 0,785.10-6 (m2)=> R = 0,08 Ω
III / Tham khaỷo, goựp yự vaứ thoỏng nhaỏt moọt soỏ vaỏn ủeà chung
Qua tham khaỷo yự kieỏn ủửụùc caực ủoàng nghieọp ủaựnh giaựự cao veà chaỏt lửụùng thửùc teỏ cuỷa saựng kieỏn kinh nghieọm Saựng kieỏn kinh nghieọm theồ hieọn tớnh thửùc thi vaứ deó aựp duùng,goựp phaàn naõng cao chaỏt lửụùng giaựo duùc Tuy nhieõn saựng kieỏn kinh nghieọm chaộc chaộn seừ khoõng traựnh khoỷi nhửừng thieỏu soựt neõn toõi hy voùng seừ nhaọn ủửụùc nhieàu yự kieỏn ủoựng goựp cho baứi vieỏt cuỷa toõi theõm phong phuự ủeồ naõng cao chaỏt lửụùng daùy vaứ hoùc boọ moõn Vaọt lớ Mong ủửụùc sửù nhaỏt trớ ,chổ ủaùo cuỷa laừnh ủaùo nhaứ trửụứng ủeồ saựng kieỏn kinh nghieọm naứy ủửụùc thửùc toỏt ,ủuựng thụứi gian
Beõn caùnh ủoự coứn phaỷi bao quaựt lụựp trong quaự trỡnh giaỷng daùy ủeồ kũp thụứi phaựt hieọn nhửừng sai phaùm cuỷa caực em vaứ coự bieọn phaựp sửỷa chửừa kũp thụứi ẹoỏi vụựi caực em hoùc yeỏu, chaọm tieỏn boọ caàn ủửụùc sửù quan taõm nhieàu hụn, nhửừng lụứi ủoọng vieõn, khuyeỏn khớch, khen ngụùi .laứ ủoọng lửùc khoõng theồ thieỏu nhaốm loõi cuoỏn caực em say meõ vụựi moõn hoùc hụn, tửù tin hụn, haùn cheỏ sửù ngaùi nguứng trong trong giụứ hoùc
Toựm taột:
l =4 m
d=1mm
π=3.14
ρ=1,7.10-8Ωm Tớnh : R ?