PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOTRƯỜNG THCS……….. KIỂM TRA CHƯƠNG I HÌNH HỌC 9 Thời gian làm bài: 45 phút không kể thời gian giao đề I.. 4,0 điểm Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng..
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THCS……… KIỂM TRA CHƯƠNG I HÌNH HỌC 9
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian giao đề)
I TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng.
Câu 1 (2,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 6, AC = 8
a) Độ dài cạnh BC là
b) Độ dài cạnh AH là
c) Độ dài của đoạn thẳng BH là
d) Tỉ số diện tích ∆AHB và ∆AHClà
A 3
16 D Một kết quả khác
Câu 2 (2,0 điểm) Cho tam giác vuông có góc nhọn α
Hãy điền vào chỗ trốngđể được khẳng định đúng.
a) Tỉ số giữa cạnh ……… và ……… được gọi là sin của gócα
b) Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đối được gọi là……… của gócα
c) Nếu sinα < cosα thì cotgα> ……
d) ……< cosα <……
II TỰ LUẬN
Câu 1 (3,0 điểm) Tam giác ABC có AB = 12 cm; ABC 40 ; ACB 30· = 0 · = 0 đường cao
AH Hãy tính độ dài AH, AC
Câu 2 (3, 0 điểm)
Tam giác ABC có: AB = 30, AC = 40, BC = 50
a) Chứng minh tam giác ABC
b) Tính các góc B, C?
c) Phân giác của µA cắt BC tại E Tính BE, CE
Trang 2
A
Giáo án hình học 9
PHỊNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THCS……….
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CHƯƠNG I
HÌNH HỌC 9
I Trắc nghiệm:
Mỗi ý đúng: 0,5 điểm
II Tự luận:
Câu 1 Trong ∆AHB cĩ AH = AB.sin400
0
12.sin 40 12.0,643 7,7(cm)
≈
Trong ∆AHC cĩ AH = sin300.AC
0
sin30 0,5
2,00
1,00
a Áp dụng định lí Pitago
Suy ra AB2 + AC2 = BC
b.∆ABC (cĩ µˆA =900)
µ
0
40
50
= = ⇒ ≈
c AE là phân giác gĩc A :
EC EB EC EB BC 50 hay
+
+
1,00
1,00
* Học sinh cĩ cách giải khác, đúng vẫn cho điểm tối đa Tùy cách trình bày của học sinh chia
và cho điểm phù hợp Điểm cĩ thể chia nhỏ đến 0,25.
2
40 o
30 o
H
12cm
A