- Học sinh đọc sách giáo khoa - Học sinh viết vở.. - Hớng dẫn học sinh đọc lại sách giáo khoa dành cho cả lớp - Giáo viên nghe, chỉnh sửa cho học sinh.. - Giáo viên viết mẫu vào vở cho h
Trang 1Tuần 10
Thứ hai ngày 10 tháng 11 năm 2008 Sáng:
Tiết 1: Chào cờ
Sinh hoạt dới cờ
Tiết 3: Toán
Luyện tập
I Mục tiêu
- Củng cố bảng trừ trong phạm vi 3, mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Thực hiện tính trừ trong phạm vi 3 thành thạo, biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính
- Giáo dục học sinh hăng say học tập môn toán.
- Chú ý mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ,
cột cuối giáo viên hớng dẫn cách tính, lấy từ 3 - 1,
đợc bao nhiêu lại trừ đi 1
Bài 2: Nêu yêu cầu
Trang 2Treo tranh, nêu bài toán ?
Hình b học sinh nêu hai đề bài toán ( hsg)
- Từ đó nêu phép tính đúng
3 Củng cố.
- Bài ôn lại các bảng cộng, trừ mấy? Giáo viên nhận
xét tiết học
- Học sinh tự nêu đề bài, chẳng hạn:
a,Có hai quả bóng cho đi một quả còn mấy quả ?
- Học sinh làm và chữa bài
Tiết 3+4: Học vần
Bài 39: au, âu
I Mục đích - yêu cầu:
- Học sinh đọc và viết đựơc au, âu, cau, cầu, cây cau, cái cầu Đọc đợc câu ứng dụng: Chào Mào có áo màu nâu Cứ mùa ổi tới ừ đâu bay về
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề "Bà cháu"
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II đồ dùng:
Bộ chữ thực hành
III Các hoạt động:
A Kiểm tra bài cũ.
Giáo viên cho học sinh đọc sách giáo khoa
- Viết: cái kéo, chào cờ
- Cho học sinh quan sát tranh sách giáo khoa rút ra từ mới: cây cau
* Giới thiệu vần âu
- Vần âu gồm mấy âm ghép lại?
- Ghi bằng mấy con chữ?
Trang 3* Giải lao.
- Hớng dẫn học sinh viết: au, âu, cau, cầu, cây cau, cái cầu
- Giáo viên phân tích, viết mẫu
- Giáo viên phân tích viết mẫu
- Nhắc nhở, hớng dẫn học sinh viết bài
- Thu chấm, nhận xét, tuyên dơng 1 số em viết đẹp
* Giải lao.
c Luyện nói theo chủ đề "Bà cháu"
(?) Tranh vẽ những gì?
- Ngời bà đang làm gì?
- Trong nhà em ai là ngời nhiều tuổi nhất?
Bà thờng dạy các cháu điều gì?
- Đọc tên bài luyện nói
3 Củng cố.
(?) Bài hôm nay học vần gì? Tiếng mới? Từ mới?
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc câu ứng dụng
- Học sinh đọc sách giáo khoa
- Học sinh viết vở
- Quan sát tranh sách giáo khoa, trả lời
- Học sinh luyện nói
- Học sinh đọc lại bài
- Hiểu với anh chị phải lễ phép, với em nhỏ phải nhờng nhịn
- Biết lễ phép và nhờng nhịn
Trang 4- Tự giác thực hiện lễ phép và nhờng nhịn.
II Tài liệu và ph ơng tiện
Vở bài tập đạo đức
III Các hoạt động:
1.Giới thiệu bài, ghi bảng
2 Bài giảng
a.Kiểm tra bài cũ
- Gia đình em có anh hay chị?
- Đối với anh chị em cần c xử nh thế nào?
- Với em nhỏ cần làm gì?
b Hoạt động 1:
- Học sinh làm bài tập 3
- Treo tranh bài 3, giải thích cách làm
- Gọi học sinh làm mẫu
- Vì sao em lại nối tranh đó với chữ Không nên hay chữ nên?
Chốt: Nêu lại các cách nối đúng
- Kể các tấm gơng về lễ phép với anh chị, nhờng nhịn em nhỏ?
- Em đã biết nhờng nhịn em nhỏ hay lễ phép với anh chị nh thế
- Tự nêu tấm gơng mà mình biết
- Tự liên hệ bản thân
Chiều
Tiết 6+7: Tiếng Việt*
Luyện tậpb i 39: au, âu à
I Mục đích - yêu cầu:
- Củng cố cho học sinh đọc, viết đợc vần, tiếng từ bài 39
- Rèn cho học sinh đọc, viết thành các vần, tiếng từ trong bài
Trang 5- Giáo dục học sinh yêu thích môn học.
- Viết: rau cải, sáo sậu, lau sậy
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài, ghi bảng
2 Bài giảng
Hớng dẫn học sinh làm vở bài tập
- Hớng dẫn học sinh đọc lại sách giáo khoa (dành cho cả lớp)
- Giáo viên nghe, chỉnh sửa cho học sinh
- Với học sinh yếu, cho học sinh đánh vần bài rồi đọc trơn
- Giáo viên viết mẫu vào vở cho học sinh yêu cầu học sinh viết bài au,
âu, màu nâu, bà cháu
- Với học sinh đại trà, giáo viên đọc cho học sinh viết bài vào vở: au,
âu, màu nâu, bà cháu
- Với học sinh giỏi, học sinh tìm chữ điền vào chỗ trống
cây c , cái c , đấu th
- Tìm từ có tiếng chứa vần au, âu
- Học sinh viết từ ứng dụng
3 Củng cố
- Bài ôn lại vần gì? Đọc toàn bài
- Học sinh đọc
- Viết bảng con
- Học sinh đọc sách giáo khoa
- Phân tích tiếng có chứa vần au,
âu
- Học sinh yếu thực hiện
- Học sinh giỏi thực hiện
- Học sinh viết vở
Tiết 3: Hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp
Thi đua học tập chăm ngoan mừng các thầy các cô
- Em hãy kể những việc em làm để đạt đợc những điểm cao?
- Em đợc bao nhiêu điểm 10?
- Khi đợc điểm 10 em có vui không?
- Học sinh kể
Trang 6- Em khoe với ai?
c Hoạt động 2:
- Cho học sinh liên hệ bản thân
- Để tỏ lòng kính yêu các thầy các cô em phải làm gì?
d Hoạt động 3:
Hát những bài hát về thầy cô giáo
Nhận xét giờ học
- Học sinh liên hệ bản thân
Học sinh biểu diễn
_
Thứ ba ngày 11 tháng 11 năm 2008 Sáng: Kiểm tra giữa học kỳ I Lớp 4+5 Chiều:Kiểm tra lớp :1,2,3
- Củng cố khái niệm phép trừ, mối quan hệ giữa phép trừ và phép cộng, thành lập bảng trừ trong phạm vi 4
- Ghi nhớ bảng trừ 4, biết làm tính trừ trong phạm vi 4
- Giáo dục học sinh có thái độ ý thức làm bài
- Đa tranh quả táo, nêu đề toán ?
- Còn lại mấy quả táo trên cành ?
Trang 7Bài 1: Nêu yêu cầu
- Yêu cầu học sinh làm bảng con, giáo viên quan sát
giúp đỡ học sinh yếu
Bài 2: Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài
- Chú ý viết các số thẳng cột với nhau
- Gọi học sinh đọc kết quả
Bài 3: Gọi học sinh nhìn tranh nêu đề toán
- Học sinh giỏi lập 2 đề bài toán
- Học sinh làm bài vào bảng con
VD: Có 4 bạn đang chơi, 1 bạn chạy đi hỏi còn mấy bạn ?
4 - 1 = 3
Tiết 2: Âm nhạc
Tiết 3+4: Học vần
Bài 40: iu êu
I Mục đích - yêu cầu:
- Học sinh đọc và viết đựơc iu, êu, rìu, phễu, lỡi rìu, cái phễu Đọc đợc câu ứng dụng: "Cây bởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả"
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề "Ai chịu khó"
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II đồ dùng:
Bộ chữ thực hành
III Các hoạt động:
A Kiểm tra bài cũ.
Giáo viên cho học sinh đọc sách giáo khoa
- Viết: rau cải, sáo sậu, châu chấu
- Học sinh đọc, viết
Trang 8- Cho học sinh quan sát tranh sách giáo khoa rút ra
từ mới: lỡi rìu
* Giới thiệu vần êu
- Vần êu gồm mấy âm ghép lại?
- Ghi bằng mấy con chữ?
- So sánh êu với iu
- Hớng dẫn học sinh ghép: phễu
- Cho học sinh quan sát tranh sách giáo khoa rút ra
từ mới: cái phễu
- Giáo viên phân tích viết mẫu
- Nhắc nhở, hớng dẫn học sinh viết bài
- Thu chấm, nhận xét, tuyên dơng 1 số em viết đẹp
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc câu ứng dụng
- Học sinh đọc sách giáo khoa
- Học sinh viết vở
- Quan sát tranh sách giáo khoa, trả lời
Trang 9đang làm gì?
Con nào chịu khó? Em đã chịu khó học bài và làm
bài cha? để trở thành con ngoan trò giỏi em phải
làm gì?
- Đọc tên bài luyện nói
3 Củng cố.
(?) Bài hôm nay học vần gì? Tiếng mới? Từ mới?
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Học sinh luyện nói
- Học sinh đọc lại bài
- Giáo viên cho học sinh quan sát nhận xét bài xé mẫu
- Con gà con gồm những bộ phận nào?
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết sau
Trực quan
Hỏi đápLàm mẫu
Thực hành
Đánh giá
_
Trang 10Thứ năm ngày 13 tháng 11 năm 2008 Sáng:
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Địa điểm, ph ơng tiện
- Giáo viên hớng dẫn học sinh ôn t thế cơ bản
và đứng hai tay về phía trớc, đa tay ra ngang
- Học kiễng gót, hai tay chống hông
- Giáo viên làm mẫu
- Học sinh tập
- Giáo viên quan sát sửa sai
- Hớng dẫn học sinh chơi trò chơi
- Qua đờng lội
- Giáo viên phổ biến cách chơi
Trang 11- Hồi tĩnh
- Giáo viên nhận xét tiết học
5 phút
- Thả lỏng cơ thể Vỗ tay hát 1 bài
Tiết 3+4 Tiếng Việt*
Luyện tậpb i 39: au, âu,iu,êu à
I Mục đích - yêu cầu:
- Củng cố cho học sinh đọc, viết đợc vần, tiếng từ bài 39
- Rèn cho học sinh đọc, viết thành các vần, tiếng từ trong bài
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
- Viết: rau cải, sáo sậu, lau sậy
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài, ghi bảng
2 Bài giảng
Hớng dẫn học sinh làm vở bài tập
- Hớng dẫn học sinh đọc lại sách giáo khoa (dành cho cả lớp)
- Giáo viên nghe, chỉnh sửa cho học sinh
- Với học sinh yếu, cho học sinh đánh vần bài rồi đọc trơn
- Giáo viên viết mẫu vào vở cho học sinh yêu cầu học sinh viết bài au,
âu, màu nâu, bà cháu
- Với học sinh đại trà, giáo viên đọc cho học sinh viết bài vào vở: au,
âu, màu nâu, bà cháu
- Với học sinh giỏi, học sinh tìm chữ điền vào chỗ trống
cây c , cái c , đấu th
- Tìm từ có tiếng chứa vần au, âu
- Học sinh viết từ ứng dụng
3 Củng cố
- Bài ôn lại vần gì? Đọc toàn bài
- Học sinh đọc
- Viết bảng con
- Học sinh đọc sách giáo khoa
- Phân tích tiếng có chứa vần au,
âu
- Học sinh yếu thực hiện
- Học sinh giỏi thực hiện
- Học sinh viết vở _
Trang 12- Giáo viên cho học sinh quan sát nhận xét bài xé mẫu.
- Con gà con gồm những bộ phận nào?
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết sau
Trực quan
Hỏi đápLàm mẫu
Trang 13- Học kiễng gót, hai tay chống hông Ôn trò chơi "Qua đờng lội" Học sinh tham gia chơi một cách chủ
động
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Địa điểm, ph ơng tiện
- Giáo viên hớng dẫn học sinh ôn t thế cơ bản
và đứng hai tay về phía trớc, đa tay ra ngang
- Học kiễng gót, hai tay chống hông
- Giáo viên làm mẫu
- Học sinh tập
- Giáo viên quan sát sửa sai
- Hớng dẫn học sinh chơi trò chơi
- Qua đờng lội
- Giáo viên phổ biến cách chơi
Tiết 1, 2: Học vần
Bài 40: iu êu
I Mục đích - yêu cầu:
- Học sinh đọc và viết đựơc iu, êu, rìu, phễu, lỡi rìu, cái phễu Đọc đợc câu ứng dụng: "Cây bởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả"
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề "Ai chịu khó"
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II đồ dùng:
Bộ chữ thực hành
Trang 14III Các hoạt động:
A Kiểm tra bài cũ.
Giáo viên cho học sinh đọc sách giáo khoa
- Viết: rau cải, sáo sậu, châu chấu
- Cho học sinh quan sát tranh sách giáo khoa rút ra
từ mới: lỡi rìu
* Giới thiệu vần êu
- Vần êu gồm mấy âm ghép lại?
- Ghi bằng mấy con chữ?
- So sánh êu với iu
- Hớng dẫn học sinh ghép: phễu
- Cho học sinh quan sát tranh sách giáo khoa rút ra
từ mới: cái phễu
- Giáo viên phân tích viết mẫu
- Nhắc nhở, hớng dẫn học sinh viết bài
- Thu chấm, nhận xét, tuyên dơng 1 số em viết đẹp
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc câu ứng dụng
- Học sinh đọc sách giáo khoa
- Học sinh viết vở
Trang 15Con nào chịu khó? Em đã chịu khó học bài và làm
bài cha? để trở thành con ngoan trò giỏi em phải
làm gì?
- Đọc tên bài luyện nói
3 Củng cố.
(?) Bài hôm nay học vần gì? Tiếng mới? Từ mới?
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Quan sát tranh sách giáo khoa, trả lời
- Học sinh luyện nói
- Học sinh đọc lại bài
_
Tiết 3: Toán
Luyện tập
I Mục tiêu
- Củng cố bảng trừ trong phạm vi 3, mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Thực hiện tính trừ trong phạm vi 3 thành thạo, biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính
- Giáo dục học sinh hăng say học tập môn toán.
- Chú ý mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ,
cột cuối giáo viên hớng dẫn cách tính, lấy từ 3 - 1,
đợc bao nhiêu lại trừ đi 1
Bài 2: Nêu yêu cầu
Trang 16Bài 3: Nêu cách làm.
- Một gì với một để đợc hai
- Ta điền dấu cộng
Hsọc sinh làm các phép khác tơng tự
Bài 4: Học sinh làm theo mẫu
Treo tranh, nêu bài toán ?
Hình b học sinh nêu hai đề bài toán ( hsg)
- Học sinh làm và chữa bài
- Học sinh tự nêu đề bài, chẳng hạn:
a,Có hai quả bóng cho đi một quả còn mấy quả ?
- Học sinh làm và chữa bài
Tiết 4: Âm nhạc
Ôn bài hát : Tìm bạn thân Lí cây xanh
I Mục Tiêu
- Học sinh hát đúng giai điệu lời ca
- Rèn cho học sinh hát đúng, biết biểu diễn bài hát
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
- Giáoviên nghe sửa sai
Bài lí cây xanh tơng tự
b Hoạt động 2:
Gv hớng dẫn học sinh biểu diễn bài hát
giáo viên hớng dẫn học sinh làm theo
c Hoạt động 3:
Giáo viên cho học sinh biểu diễn bài hát
- Học sinh hát bài: Lí cây xanh
- Học sinh đọc
- Học sinh thực hiện
- Học sinh biểu diễn
Học sinh biểu diễn bài hát
Trang 17Giáo viên theo dõi sửa sai.
3 Củng cố.
- Bài hát của nhạc sĩ nào? Bài đã ca ngợi điều gì? - Hát lại bài hát
_
Chiều
Tiết 1: Tiếng Việt
Luyện tập: Bài 40: iu, êu
I Mục đích - yêu cầu:
- Củng cố cho học sinh đọc, viết đợc vần, tiếng từ bài 40
- Rèn cho học sinh đọc, viết thành thạo các vần, tiếng từ trong bài
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
- Viết: líu lo, kêu gọi
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
- Giáo viên nghe, chỉnh sửa cho học sinh
- Với học sinh yếu, cho học sinh đánh vần bài rồi
đọc trơn
- Giáo viên viết mẫu vào vở cho học sinh yêu cầu
học sinh viết bài iu, êu, trĩu quả, kêu gọi, chịu khó
- Với học sinh đại trà, giáo viên đọc cho học sinh
viết bài vào vở: iu, êu, trĩu quả, kêu gọi, chịu khó
- Với học sinh giỏi, học sinh tìm tiếng, từ chứa vần
- Học sinh đọc sách giáo khoa
- Phân tích tiếng có chứa vần iu, êu
- Học sinh yếu thực hiện
- Học sinh giỏi thực hiện
- Học sinh viết vở
_
Tiết 2: Toán*
Luyện tập
Trang 18I Mục tiêu
- Học sinh củng cố các phép cộng trong phạm vi 3, 4, 5 Phép trừ trong phạm vi 3
- áp dụng giải một số bài tập liên quan
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
Khi điền dấu >, < cần chú ý gì?
Giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài
Bài 3: (Cho học sinh khá giỏi)
Đặt một đề bài toán giải bằng phép tính sau:
3 - 1 = 2
Giáo viên sửa sai
Bài 4: (Cho học sinh yếu)
Học sinh thực hiện vào bảng con
Thực hiện từ trái sang phải
1 + 3 - 1= 3 2 + 3 - 3 =2 3 - 2 + 0 = 1
2 + 2 + 0 = 4 1 + 1 - 2 = 0 4 + 1 - 1 = 4Thực hiện phép tính rối mới so sánh
Trang 19Thi đua học tập chăm ngoan mừng các thầy các cô
- Em đợc bao nhiêu điểm 10?
- Khi đợc điểm 10 em có vui không?
- Em khoe với ai?
c Hoạt động 2:
- Cho học sinh liên hệ bản thân
- Để tỏ lòng kính yêu các thầy các cô em phải làm gì?
Tiết 1, 2: Học vần
Ôn tập giữa học kì
I Mục đích - yêu cầu:
- Học sinh nắm đợc cấu tạo của các âm ghi chữ Tiếng Việt đã học, cách đọc và viết các âm đó, các vần có kết thúc bằng âm u, i, y, o, cách đọc và viết các âm đó
- Học sinh đọc, viết thành thạo các âm Tiếng Viêt đặc biệt là âm ghép, các vần có kết thúc bằng âm u, i,
y, o, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vần đó
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II đồ dùng:
Bộ chữ thực hành, bảng ôn
III Các hoạt động:
A Kiểm tra bài cũ.
Giáo viên cho học sinh đọc sách giáo khoa
- Viết: u, ơu, chú cừu, bớu cổ
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài, ghi bảng
2 Bài giảng
- Học sinh đọc, viết
Trang 20- Gọi học sinh nhận xét cho điểm bạn.
- Tập trung rèn cho học sinh yếu
- Các tiếng, từ có chứa âm, vần đang ôn cũng luyện
- Giáo viên đọc cho học sinh viết vở các vần, tiếng
từ : au, ua, ai, ay, ây, âu, ao, ui, iu, u, iêu, ơu, uôi,
-ơi, a, ca nô, ba lô, phố xá, giỏ cá, rau cải, mua mía,
cây cao, hơu sao, bầu rợu, yêu quý
- Nhắc nhở, hớng dẫn học sinh viết bài
- Thu chấm, nhận xét, tuyên dơng 1 số em viết đẹp
- Củng cố khái niệm phép trừ, mối quan hệ giữa phép trừ và phép cộng, thành lập bảng trừ trong phạm vi 4
- Ghi nhớ bảng trừ 4, biết làm tính trừ trong phạm vi 4
- Giáo dục học sinh có thái độ ý thức làm bài
Trang 21- Giới thiệu phép trừ : 4 - 1
- Đa tranh quả táo, nêu đề toán ?
- Còn lại mấy quả táo trên cành ?
Bài 1: Nêu yêu cầu
- Yêu cầu học sinh làm bảng con, giáo viên quan sát
giúp đỡ học sinh yếu
Bài 2: Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài
- Chú ý viết các số thẳng cột với nhau
- Gọi học sinh đọc kết quả
Bài 3: Gọi học sinh nhìn tranh nêu đề toán
- Học sinh giỏi lập 2 đề bài toán
- Từ đó ta có phép tính gì khác?
3 Củng cố.
Bài học bảng cộng mấy?
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Có 4 quả táo, rụng 1 quả còn mấy quả
- Học sinh làm bài vào bảng con
VD: Có 4 bạn đang chơi, 1 bạn chạy đi hỏi còn mấy bạn ?
- Hiểu với anh chị phải lễ phép, với em nhỏ phải nhờng nhịn
- Biết lễ phép và nhờng nhịn
- Tự giác thực hiện lễ phép và nhờng nhịn
II Tài liệu và ph ơng tiện
Vở bài tập đạo đức
III Các hoạt động:
1.Giới thiệu bài, ghi bảng
2 Bài giảng
a.Kiểm tra bài cũ
- Gia đình em có anh hay chị? - Học sinh trả lời