Con chữ nào trước con Hoạt động 2: Hướng dẫn viết Mục tiêu: Rèn kĩ năng viết đúng trên bảng con - Treo chữ mẫu: - Hướng dẫn viết: + Viết d: Điểm đặt bút ở dưới đường kẻ 3 viết nét cong k
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 4
TỪ NGÀY 27/9/04 ĐẾN NGÀY 1/10/04
HAI
27/ 9 /04
SHTT Học vần Thể Dục Đạo đức
Chào cờ Aâm d,đ Đội hình đội ngũ Gọn gàng sạch sẽ ( tt)
BA
28/09/04
Học vầân Toán Aâm nhạc
Bài t,th Bằng nhau, dấu = Mời bạn vui múa vui ca.
TƯ
29/09/04
Học vần Toán
Mĩ thuật Thủ Công
Bài ôn tập Luyện tập Vẽ hình tam giác
Xe ùdán hình vuông hình tròn
NĂM
30/09/04
Học vần Toán TNXH
Bài u,ư Luyện tập chung Bảo vệ mắt và tai
SÁU
1/10/04
Học Vần Toán Tập viết HĐTT
Bài x, ch Số 6 Viết mơ,do,ta,thơ Sinh hoạt chủ nhiệm
Trang 2Thứ hai, ngày 27/09/04
Tiết 1:
SINH HOẠT TẬP THỂ
1/ Chào cờ
2/ Ổn định nền lớp:
- Ổn định nề nếp, tác phong, chuyên cần
- Nhắc nhở những học sinh chưa có đầy đủ dụng cụ học tập
- Kiểm tra việc truy bài đầu giờ
3/ Hoạt động vui chơi:
Dạy trò chơi: “câu cá”
4/ Yêu cầu thực hiện trong tuần:
Tiếp tục ổn định nền nếp lớp, đi học đều và đúng giờ
Trang 3- Biết đọc được câu ứng dụng “ Dì Na đi đò, bé và mẹ đi bộ”
- Nhận biết được d,đ ở trong các tiếng chỉ sự vật đồ vật và trong văn bản bấtkì
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề” dế, cá cờ, bi ve, lá đa”
1/ Khởi động: Hát “ Bắc kim thang”
2/ Bài cũ: Aâm n,m
Hoạt động 1: Giới thiệu và dạy chữ mới
Mục tiêu: Giúp HS nắm vững về cách đọc
+ Hướng dẫn phát âm: Đầu lưỡi gần chạm
vòm lợi, có tiếng thanh
+ GV phát âm mẫu:
- Ghép chữ và đọc:
+ Hướng dẫn HS tìm âm d và ghép dê
+ Phân tích dê: Gồm có mấy con chữ ? Là
- HS quan sát và rút ra âm d
Trang 4những con chữ nào? Con chữ nào trước con
+ Hướng dẫn phát âm: Đầu lưỡi chạm
vòm lợi rồi bật ra, có tiếng thanh
- Ghép chữ và đọc:
+ Hướng dẫn HS tìm âm đ và ghép đò
+ Phân tích cỏø: Gồm có mấy con chữ? Là
những con chữ nào? Con chữ nào trước con
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết
Mục tiêu: Rèn kĩ năng viết đúng trên bảng
con
- Treo chữ mẫu:
- Hướng dẫn viết:
+ Viết d: Điểm đặt bút ở dưới đường kẻ 3 viết
nét cong kín, sau đó lia bút lên đường kẻ 5
ghi nét móc ngược Điểm dừng bút ở đường
kẻ 2
+ Viết dê: Khi viết d xong lia bút viết ê vào
Điểm kết thúc ở trên đường kẻ 1
+ Viết đ: Viết như d nhưng thêm nét ngang ở
nét móc ngược
+Viết đò: Viết đ xong lia bút qua phải ghi o
vào, lia bút lên trên o ghi dấu huyền
- HS quan sát và nhận xét
- HS viết trên không
- Hs viết bảng con
Trang 5Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng
Mục tiêu: Rèn kĩ năng đọc đúng trên bảng
lớp
- GV hướng dẫn HS
- Nhận xét
* Củng cố:
- Y/C đọc bài trên bảng lớp
- Nhận xét, phê điểm
- Đọc C / N và tìm tiếng cóâm d,đ
- Đọc C / N và tìm tiếng cóâm d,đ
Tiết 2
Hoạt động 1: Luyện đọc:
Mục tiêu: Rèn kĩ năng đọc đúng và nhận dạng
được d,đ.
1 Luyện đọc trong SGK:
- Đọc trên bảng lớp:
Hoạt động 2: Luyện viết
Mục tiêu: Rèn kĩ năng viết đúng trong vở tập
viết.
- GV hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
- Lưu ý : Cách để vở, cách cầm bút, cách
Trang 6Hoạt động3: Luyện nói:
Mục tiêu: Rèn kĩ năng nghe và nói theo chủ
đề” Dế, cá cờ, bi ve, lá đa”
- Hướng dẫn HS thảo luận:
- Nội dung: Tranh vẽ những gì? Cá cờ
thường sống ở đâu? Em thích loại cá nào
nhất? Nhà em có nuôi cá không? Em có thích
trò chơi bắn bi không? Lá đa hình gì? Dế có
nhiều vào mùa nào?
- Nhận xét:
* Mỗi người có một sở thích khác nhau,và ở
mỗi vùng có một trò chơi riêng biệt Có bạn
thích đá dế, có bạn thích bắn bi, có bạn thích
chăm sóc cá cảnh còn em em thích gì? Em
hãy kể cho các bạn cùng nghe nhé
- HS quan sát và thảo luận theo nhóm 2
- Đại diện HS lên trình bày
4/ Củng cố:
Thi đua giữa các nhóm với trò chơi “ Ghép âm thành tiếng, từ có nghĩa ”
Nhận xét
5/ Dặn dò:
- Tập viết bà d,đ vào bảng con
- Xem trước bài t,th
Tiết 4 :
Thể dục:
ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ
( GV chuyên trách dạy)
Trang 7Tiết 3:( Chiều)
Đạo đức
GỌN GÀNG SẠCH SẼ( TT)
Mục đích yêu cầu:
1/ Kiến thức:
HS hiểu như thế nào là ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
Thực hiện tốt việc ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
Biết được lợi ích của việc ăn mặc sạch sẽ gọn gàng
2/ Thái độ:
HS biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc , quần áo gọn gàng sạch sẽ
Biết yêu quý và tôn trọng những bạn biết giữ gìn vệ sinh cá nhân.và vệ sinhlớp học của mình
Chuẩn bị:
Tranh vẽ và một số hình ảnh về trường lớp
Bài hát “ Rửa mặt như mèo"
Lược, gương, khăn tay, xô…
Lên lớp :
1/ Khởi động: Hát “ Rửa mặt như mèo”
2/ Bài cũ: Gòn gọn gàng sạch sẽ
Trang 83/ Bài mới:
Hoạt động 1: Quan sát tranh và nhận xét
Mục tiêu: Giúp học sinh biết nhìn tranh và
nhận xét về việc làm trong tranh.
- GV Y/ C:
- Nội dung: Tranh vẽ những gì ?Bạn
nhỏ đang làm gì?Bạn có sạch sẽ gọn gàng
không? Em có muốn như bạn không ?
* Ăn mặc gọn gàng là đầu tóc cắt ngắn,
quần áo sạch sẽ không dây bẩn Các em
nên học tập các bạn ở tranh 1,2,4,5,7,8
Hoạt động 2: Sửa quần áo cho nhau
Mục tiêu: HS biết nhận xét như thế nào là
ăn mặc gọn gàng.
- Yêu cầu:
* Quần áo đi học , ở nhà đều phải phẳng
phiu, lành lặn, sạch sẽ Không nên mặc
quần áo nhàu nát, rách tuột chỉ, đứt khuy,
xộc xệch, hôi bẩn đến lớp
Hoạt động 3: Hát múa theo chủ đề “ Gọn
gàng sạch sẽ”
Mục tiêu: HS biết làm một số động tác múa
- HS nhìn tranh và trình bày
- HS quan sát và sửa quầnáo cho nhau
- HS cử đại diện lên thựchiện
- Đọc thơ trong vở BT ĐĐ
4/ Củng cố:
Tổng kết tiết học
Trò chơi “ Nối đúng hình với trang phục”
Trang 95/ Dặn dò:
Xem trước bài Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập
Học thuộc bài hát : Rửa mặt như mèo”
Mục đích yêu cầu:
- Hs đọc và viết được âm t, th, thỏ, tổ
- Biết đọc được câu ứng dụng “ Bố thả cá mè , bé thả cá cờ”
- Nhận biết được t, th ở trong các tiếng chỉ sự vật đồ vật và trong văn bản bấtkì
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề” ổ ,tổ”
Trang 101/ Khởi động: Hát
2/ Bài cũ: Aâm d,đ
Hoạt động 1: Giới thiệu và dạy âm mới
Mục tiêu: HS nhận biết được âm t, th và nắm
vững về cách phát âm
A/ Dạy âm t:
- Nhận dạng chữ:
T gồm nét thẳng và nét ngang
- Phát âm :
+ Hướng dẫn phát âm: Miệng hơi
khép,lưỡi từ phía sau hàm răng trên bật
xuống dưới
+ GV phát âm mẫu:
- Ghép chữ và đọc:
+ Hướng dẫn HS tìm âm t và ghép tổ
+ Phân tích tổâ : Gồm có mấy con chữ? Là
những con chữ nào? Con chữ nào trước con
chữ nào sau?
+ Đánh vần: tờ ô tô hỏi tổ - tổ
- HS quan sát và rút ra âm t
Trang 11B/ Dạy âm th:
- Nhận dạng chữ:
th gồm có t và h ghép lại
- Phát âm :
+ Hướng dẫn phát âm: Đầu lưỡi chạm
răng rồi bật mạnh, không có tiếng thanh
- Ghép chữ và đọc:
+ Hướng dẫn HS tìm âm th và ghép thỏ
+ Phân tích thỏ: Gồm có mấy con chữ? Là
những con chữ nào? Con chữ nào trước con
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết
Mục tiêu: Rèn kĩ năng viết đúng trên bảng
con
- Treo chữ mẫu:
- Hướng dẫn viết:
+ Viết t : Điểm đặt bút ở đường kẻ 2 viết nét
xiên Sau đó lia bút lên trên đường kẻ 4 ghi
nét móc xuôi Điểm dừng bút ở đường kẻ 2
+ Viết tổø: Khi viết t xong lia bút viết o vào
Điểm kết thúc ở điểm bắt đầu Sau đó lia bút
lên trên o ghi dấu dấu gấp khúc và dấu hỏi
bên phải ô
+ Viết th: Điểm đặt bút ở dưới đường kẻ 2
viết t, liền nét ghi h vào Đường kết thúc ở
đường kẻ 2
+Viết thỏ: Viết th xong lia bút qua phải ghi o
vào, lia bút lên trên o ghi dấu hỏi
Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng
- HS quan sát và nhận xét
- HS viết trên không
- Hs viết bảng con
Trang 12Mục tiêu: Rèn kĩ năng đọc đúng trên bảng
lớp
- GV hướng dẫn HS
- Giảng từ:
+ Ti vi: xem tranh
+ Thợ mỏ: Công nhân là việc trong các
hầm mỏ
- Nhận xét
* Củng cố:
- Trò chơi Tìm nhanh tiếng có âm t,th
- Đại diện nhóm lên chơi
- Nhận xét
- HS đọc C / N và tìm tiếng có âm t-th
- Đọc theo nhóm, ĐT
- Chơi theo nhóm 6
- Nhận xét
Tiết 2
Hoạt động 1: Luyện đọc:
Mục tiêu: Rèn kĩ năng đọc đúng và nhận dạng
được t - th.
1 Luyện đọc trong SGK:
- Đọc trên bảng lớp:
- Đọc trong SGK:
2 Đọc từ, câu ứng dụng:
- Quan sát tranh xem bức tranh vẽ gì?
Gồm có những ai?
- Luyện đọc
- * Bố và bạn nhỏ đang cùng nhau làm việc
Hoạt động 2: Luyện viết
Mục tiêu: Rèn kĩ năng viết đúng trong vở tập
viết.
- GV hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
- Lưu ý: Cách để vở, cách cầm bút, cách
Trang 13Hoạt động3:Luyện nói:
Mục tiêu: Rèn kĩ năng nghe và nói theo chủ
đề” Tổ, ổ ”
- Hướng dẫn HS thảo luận:
- Nội dung: Tranh vẽ những gì? Gà đang
làm gì? Chim đang làm gì? Con gì có ổ con gì
có tổ?
Các con vật có ổ và tổ để ở còn các em sống
ở đâu? Nhà của em như thế nào? Chúng ta có
nên phá tổ chim không? Vì sao?
- Nhận xét:
* Chúng ta và loài vật đều có chỗ ở gọi là
nhà hoặc ổ tổ Nơi đó gồm có những người
ruột thịt sinh sống và là nơi sinh hoạt hằng
ngày của mọi người chúng ta cần giữ gìn và
yêu quý ngôi nhà của mình
- HS quan sát và thảo luận theo nhóm 2
- Đại diện HS lên trình bày
4/ Củng cố:
Thi đua giữa các nhóm với trò chơi “ Ghép từ thành câu ”
Nhận xét
5/ Dặn dò:
- Tập viết bài t,th vào bảng con
- Xem trước bài ôn tập
Tiết 3
Toán
BẰNG NHAU DẤU =
Mục đích yêu cầu:
Giúp HS
Trang 14- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó.
- Biết sử dụng từ bằng nhau , dấu = để so sánh các số
Chuẩn bị:
- Bộ đồ dùng học toán, bảng con, sách giáo khoa và vở bài tập toán, que tính
- Một vài vật mẫu, tranh vẽ minh họa
Lên lớp :
1/ Khởi động: Hát
2/ Bài cũ: Luyện tập
Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bằng nhau
Mục tiêu: Rèn kĩ năng quan sát, nhận dạng và
viết dấu =
* GV giới thiệu về dấu =
- Hướng dẫn cách viết
chúng bằng nhau
Hoạt động 2: Làm việc với SGK:
Mục tiêu: Rèn kĩ năng quan sát và so sánh.
- Mở S/
- Hướng dẫn Hs thực hành
- HS quan sát và nhận xét
Trang 15- Sửa chữa và nhận xét.
Hoạt động3: Trò chơi:” Điền nhanh dấu =
vào ô trống
Mục tiêu: Rèn kĩ năng nhận dạng và so sánh.
- Hướng dẫn cách chơi
- Nhận xét
mẫu
+ Làm bài 2: Viết theo mẫu+ Làm bài 3: Điền dấu vào ô trống
- Viết dấu = vào vở 2
- Xem trước bài luyện tập
Tiết 4
Aâm nhạc
ÔN TẬP BÀI “ MỜI BẠN VUI MÚA VUI CA”
TRÒ CHƠI “ NGỰA ÔNG ĐÃ VỀ”
Mục đích yêu cầu:
Giúp HS hát đúng giai điệu lời ca
Tập biểu diễn và vận động phụ hoạ
Đọc được bài đồng dao để về tập luyện một âm hình tiết tấu
Trang 16Biết được bài hát ” Mời bạn vui múa vui ca “ là Nhạc và lời: Phạm Tuyên
Chuẩn bị:
GV : Thuộc bài hát
Máy cassette và băng nhạc minh họa
- Kiểm tra và nhận xét
- HS lấy đồ dùng học tập
3/ Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn tập bài hát “Mời bạn vui
múa vui ca”
Mục tiêu: Giúp học sinh thuộc lời bài hát.
- Giới thiệu bài
- Cho HS nghe băng nhạc
- Nhận xét
Hoạt động 2 : Hát kết hợp với vận động phụ
họa
Mục tiêu: Giúp học sinh biết biểu diễn và vận
động phụ hoạ
- Yêu cầu vỗ tay theo tiết tấu lời ca:
Chim ca liú lo Hoa như đón chào
- HS lắng nghe
- HS hát theo hướng dẫn
- HS vỗ tay theo hướngdẫn
- HS vừa hát vừa nhúnchân nhịp nhàng
Trang 17x x x x x x x x
…
- Nhận xét
Hoạt động 3 : Trò chơi “ ngựa ông đã về”
Mục tiêu: Giúp học sinh đọc bài đồng dao
theo tiết tấu
- Yêu cầu:
- Nhận xét
- HS tập đọc bài đồng dao
- Đọc theo nhóm
- Nhận xét
4/ Củng cố:
- Hát theo phách ( Nhóm 6 em)
- Hát nhún chân theo nhịp ( cả lớp)
- Nhận xét
5/ Dặn dò:
Học thuộc bài hát
Tập vỗ tay theo phách và nhún chân theo nhịp
Nhận xét:
Thứ tư ,ngày 22/ 09/ 04
Trang 18Tiết 1 + 2
Học vần
ÔN TẬP
Mục đích yêu cầu:
- HS đọc và viết chắc chắn các âm chữ đã học trong tuần
- Biết ghép các chữ rời thành tiếng có nghĩa và biết thêm dấu thanh để có tiếng mới
- Đọc được từ ngữ ứng dụng và câu ứng dụng
- Nghe hiểu và kể được theo tranh chuyện” Cò đi lò dò”
Chuẩn bị:
- Bảng con, sách giáo khoa
- Vở học sinh , Bộ chữ cái Tiếng Việt
- Tranh ảnh minh họa, vở bài tập và vở tập viết
Lên lớp :
1/ Khởi động: Hát Cái cây xanh xanh
2/ Bài cũ: âm t,th
Hoạt động 1: Giới thiệu bài ôn
Mục tiêu: HS nhận biết được âm đã học trong
tuần
Trang 19- Y/C: Nêu những âm đã học trong tuần
- GV ghi trong bảng ôn
Hoạt động 2: Ôn tập
Mục tiêu: Rèn kĩ năng phát âm và ghép
thành tiếng.
1 Ôn các âm đã học:
- Y / C đọc bài trong bảng ôn
2 Ghép chữ thành tiếng
- Hướng dẫn: HS ghép
- Nhận xét, nhắc nhở
Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng:
Mục tiêu: Rèn kĩ năng đọc đúng trên bảng
lớp
- Gv hướng dẫn:
- Gv giảng từ khó :
Lá mạ: Vật thật
Da thỏ: Da của con thỏ có màu trắng hoặc
màu xám
Thợ nề: Xem tranh
- Luyện đọc
oOo
Hoạt động 4: Hướng dẫn viết
Mục tiêu: Rèn kĩ năng viết đúng trên bảng
con.
- Treo chữ mẫu:
- Hướng dẫn viết:
+ Tổ cò: Viết tổ trước cách một con chữ o ghi
cò vào
+Lá Mạ: Ta viết lá trước sau đó ghi mạ vào
- HS chơi trò chơi gắn quả cho cây
- Đọc những âm trên cây
- HS đọc C/ N
- HS quan sát và ghép âm
ở cột dọc với cột ngang
- HS đọc cá nhân, theo nhóm , cả lớp
- Thêm dấu thanh để có tiếng mới
- HS đọc và tìm tiếng mang âm ôn tập
- HS đọc C/N, nhóm, Đt
- HS quan sát và nhận xét
- HS viết trên không
- Hs viết bảng con
Trang 20* Lưu ý : dấu đặt trên chữ o, ô a, và dấu nặng
ở dưới a, viết phải liền nét đúng khoảng cách
Hoạt động 1: Luyện tập:
Mục tiêu: Rèn kĩ năng đọc đúng trong SGK
1 Luyện đọc:
- Đọc trên bảng lớp:
- Đọc trong SGK:
2.Đọc câu ứng dụng:
- Hướng dẫn: Quan sát tranh và trả lời
câu hỏi: Tranh vẽ ai ? Họ đang làm gì?
* Cò là con vật có chân dài mỏ dài sống ở
những vùng có cây và nước, cò làm tổ trên
cây và thường ăn tôm cá
- Hướng dẫn HS đọc:
Hoạt động 2: Luyện viết
Mục tiêu: Rèn kĩ năng viết đúng ,đẹp theo
Hoạt động 3: Kể chuyện “ Cò đi lò dò “
- HS đọc c/n, nhóm, đồng thanh
Trang 21Mục tiêu: Rèn kĩ năng nghe và kể theo tranh
- GV kể chuyện theo tranh
- Hướng dẫn HS thảo luận:
- Nội dung: Hãy kể lại nội dung từng
tranh
+ Tranh 1: Anh nông dân mang cò về nhà
chạy chữa và nuôi nấng
+ Tranh 2: Cò trông nhà và dọn dẹp nhà cửa
+ Tranh 3: Có thấy đàn cò bay ngang qua nó
nhớ nhà
+Tranh 4: Cò thường hay đến thăm anh nông
dân
- Nhận xét và Giáo dục : Câu chuyện
thể hiện tình cảm chân thành của cò đ/ v anh
nông dân là người giúp đỡ mình trong những
lúc khó khăn Chúng ta cũng vậy phải luôn
luôn nhớ đến những người đã giúp đỡ mình
- HS quan sát và lắng nghe
- HS quan sát và thảo luận theo nhóm 4
- Đại diện HS lên kể
4/ Củng cố:
Thi đua giữa các nhóm với trò chơi “ Nhanh tay nhanh mắt ”
Nhận xét
5/ Dặn dò:
- Tập viết các âm vào bảng con
- Xem trước bài âm u, ư
Tiết 4:
Toán
LUYỆN TẬP
Mục đích yêu cầu:
Giúp HS củng cố:
- Về kiến thức, khái niệm ban đầu về bằng nhau
Trang 22- Biết cách sử dụng các dấu = khi so sánh
Chuẩn bị:
- Bộ đồ dùng học toán, bảng con, sách giáo khoa và vở bài tập toán,
- Một vài vật mẫu, tranh vẽ minh họa
Lên lớp :
1/ Khởi động: Hát
2/ Bài cũ: bằng nhau, dấu =
Hoạt động 1: Luyện tập
Mục tiêu: Rèn kĩ năng quan sát, nhận dạng và
viết dấu
- GV hướng dẫn:
- Kiểm tra nhận xét
Hoạt động 2: Trò chơi:” Gắn hình còn thiếu
cho bằng nhau”
Mục tiêu: Rèn kĩ năng nhận dạng các số gắn
cho bằng nhau.
- Hướng dẫn cách chơi
- Trò chơi “ Gắn các đồ vật sao cho bằng
Trang 234/ Củng cố:
Trò chơi: Vẽ cho đủ hình
Nhận xét
5/ Dặn dò:
- Tập so sánh các đồ vật
- Viết bài vào vở 2
- Xem trước bài 15
Tiết 4
Mĩ thuật
VẼ HÌNH TAM GIÁC
Mục đích yêu cầu:
Giúp HS:
Nhận biết được hình tam giác qua các vật xung quanh như núi non, thuyền bè Biết vẽ màu vào hình tam giác Vẽ được màu kín hình, không vẽ ra ngoài hình vẽ
Vẽ được bức tranh theo ý thích
Chuẩn bị:
GV :Một số tranh vẽ mẫu
Bài vẽ mẫu
HS: Vở tập vẽ, bút chì màu
Lên lớp :
1/ Khởi động: Hát
2/ Bài cũ:
Trang 24- Yêu cầu:
- Nhận xét bài vẽ của HS, Cho HS xem
bài vẽ đẹp
- HS lấy đồ dùng học tập
3/ Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu về hình tam giác.
Mục tiêu: Giúp học sinh quan sát và nhận biết
về hình tam giác
- GV treo các bài vẽ mẫu và giới thiệu:
- Hướng dẫn HS quan sát:
* Trong thiên nhiên có rất nhiều cảnh vật
mang hình tam giác như cánh buồm, núi non,
con cá…
Hoạt động 2: Hướng dẫn cách vẽ
Mục tiêu: Giúp học sinh quan sát , nhận biết
cách vẽ
- GV hướng dẫn:
- GV vẽ mẫu trên bảng:
+ Vẽ từng nét
+ Vẽ từ trên xuống, từ trái sang phải
+ Vẽ mẫu cho HS quan sát
- HS quan sát và nhận ra hình tam giác
- HS quan sát và nhận xét về cách vẽ