Ôn tập các phép tính nhân, chia đơn , đa thức.. Tiếp tục rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính , rút gọn biểu thức , phân tích đa thức thành nhân tử , tính giá trị biểu thức..
Trang 1Ngày soạn : 27 / 12 / 2006
Tiết : 38
Ôn tập học kỳ I ( tiết 1 )
( Phần đại số ) I/ Mục tiêu.
Ôn tập các phép tính nhân, chia đơn , đa thức
Củng cố các hằng đảng thức đáng nhớ để vận dụng vào giải toán
Tiếp tục rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính , rút gọn biểu thức , phân tích đa thức thành nhân tử , tính giá trị biểu thức
Phát triển t duy thông qua bài tập dạng : Tìm giá trị của biểu thức để đa thức bằng 0 , đa thức đạt giá trị lớn nhất ( hoặc giá trị nhỏ nhỏ nhất ), đa thức luôn luôn dơng ( hoặc luôn luôn âm )
II/ Chuẩn bị
*GV : - Nghiên cứu soạn giảng , bảng phụ ghi BT , ghi 7 hằng đẳng thức đáng nhớ ,
bút dạ
HS : - Ôn tập các phép tính nhân, chia đơn , đa thức , các hằng đảng thức đáng
nhớ , các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử , bút dạ , bảng phụ nhóm
III/ Tiến trình lên lớp.
A.ổn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ - Kết hợp trong ôn tập
C.Bài mới
-GV: Tổ chức ôn tập lý thuyết , kết
hợp hệ thống các BT
-?:Phát biểu quy tắc nhân đơn thức
với đa thức Viết công thức tổng
quát
-?:Phát biểu quy tắc nhân đa thức với
đa thức Viết công thức tổng quát
-GV: Đa ra bài tập 1 , yêu cầu HS làm
:
-?:Tính:
a / xy ( xy 5 x 10 y )
5
2
b / ( x + 3y ).( x2 - 2xy )
-?: Phát biểu và viết công thức tổng
quát
Các hằng đẳng thức đáng nhớ đã học
-GV: Đa ra bài tập 2 , yêu cầu HS làm
:
-?: Ghép đôi 2 biểu thức ở 2 cột để
đ-ợc hằng đẳng thức đúng :
I/ Ôn tập các phép tính
về đơn , đa thức , hằng
đẳng thức đáng nhớ
* A.( B + C ) = AB + AC
* ( A + B ).( C + D ) = AC + AD + BC + BD
Bài tập 1: Tính :
a / xy ( xy 5 x 10 y ) 5
2
= 2 2 2 2 4 2 5
2
xy y x y
b / ( x + 3y ).( x2 - 2xy )
=
= x3 + x2y - 6xy2
* Các hằng đẳng thức đáng nhớ ( sgk ) Bài tập 2: Ghép đôi 2 biểu thức ở 2 cột
để đợc hằng đẳng thức đúng :
Giải :
Trang 2Hoạt động của thày và trò Nội dung
a) ( x + 2y )2
a/ ) ( a -
2
1
b )2
(2x+3y)
b/) x3 - 9x2 + 27xy2 - 27y3
c ) ( x - 3y )2 c/) 4x2 - 9y2
d ) a2 - ab + 2
4
1
b d/ ) x2 + 4xy + 4y2
e) (a+b)(a2
/ ) 8a3 + b3 + 12a2b + 6ab2
f ) ( 2a + b )3 f/ ) ( x2 + 2xy +
4y2 )( x - 2y )
g ) x3 - 8y3 g/ ) a3 + b3
-GV: Gọi HS lên bảng trình bày lời
giải
-GV: Gọi HS nhận xét , bổ sung
-GV: Nhận xét ,đa Các hằng đẳng
thức để đối chiếu, rút kinh nghiệm
-GV: Đa ra bài tập 3 , yêu cầu HS làm
:
-?: Rút gọn biểu thức sau:
a )( 2x + 1 )2 + ( 2x - 1 )2 -
2(1+2x)(2x-1)
b) ( x - 103 - ( x + 2 )( x2- 2x + 4) + 3
( x - 1 ).( x + 1 )
-GV: Gọi 2 HS lên bảng trình bày lời
giải
-GV: Gọi HS nhận xét , bổ sung
-GV: nhận xét , rút kinh nghiệm
-?: Tính nhanh giá trị của các biểu
thức sau :
a ) x2 + 4y2 - 4xy tại x = 18 và y = 4
b ) 34 54 - ( 152 + 1 ).( 152 - 1)
-GV: Gọi 2 HS lên bảng trình bày lời
giải
-GV: Gọi HS nhận xét , bổ sung
-GV: nhận xét , rút kinh nghiệm
-GV: Đa ra bài tập 5 , yêu cầu HS
làm
-?:Làm tính chia :
a ) ( 2x3 + 5x2 - 2x + 3 ) : (2x2 - x + 1 )
b ) ( 2x3 - 5x2 + 6x - 15 ) : (2 x - 5 )
-GV: Gọi HS lên bảng trình bày lời
giải
-GV: Gọi HS nhận xét , bổ sung
-GV: nhận xét , rút kinh nghiệm
-GV: Các phép chia trên là phép
chia hết ,Vậy khi nào Đa thức A chia
a) ghép với d/ )
b) ghép với c/ )
c) ghép với b/ )
d) ghép với a/ )
e) ghép với g/ )
f) ghép với e/ )
g) ghép với f/ )
Bài tập 3 : Rút gọn biểu thức sau:
Giải :
a) = 4 b) = 3.( x - 4 )
Bài tập 4: Tính nhanh giá trị của các biểu thức
Giải :
a ) x2 + 4y2 - 4xy = ( x - 2y )2
= ( 18 - 2.4 )2 = 100
b ) 34 54 - ( 152 + 1 ).( 152 - 1)
=
= 1
Bài tập 5: Làm tính chia :
a ) 2x3 + 5x2 - 2x + 3 2x2 - x + 1
2x3 - x2 + x x + 3 6x2 - 3x + 3
- 6x2 - 3x + 3 0
b ) HS làm tơng tự
II / Phân tích đa thức thành nhân tử
*ĐN ( sgk )
*Các phơng pháp ( sgk )
Trang 3hết cho đa thức B
-?: Thế nào là Phân tích đa thức thành
nhân tử
-?: Nêu các cách Phân tích đa thức
thành nhân tử
-GV: Đa ra bài tập 6 , yêu cầu HS
Thảo luận nhóm ( Nửa lớp làm ý a ,
b ; Nửa lớp còn lại làm ý c và d )
Bài tập 6 : Phân tích đa thức sau
thành nhân tử :
a / x3 - 3x2 - 4x + 12
b ) 2x2 - 2y2 - 6x - 6y
c ) x3 + 3x2 - 3x - 1
d ) x4 - 5x2 + 4
-GV: Kiểm tra bài làm của vài nhóm
-GV: Quay lại Bài tập 5 và lu ý HS :
+ Trong trờng hợp chia hết ta có thể
dùng kết quả của phép chia để Phân
tích đa thức thành nhân tử :
Chẳng hạn :Từ bài 5 ta có :
a / ( 2x3 + 5x2 - 2x + 3 ) = (2x2 - x +
1 ).( x + 3 )
b ) ( 2x3 - 5x2 + 6x - 15 ) = (2 x - 5 )
( x2 + 3 )
-GV: Đa ra bài tập 7 , yêu cầu HS
làm
-?: Tìm x biết :
a / 3x3 - 3x
b / x3 + 36 = 12x
-GV: Gọi 2 HS lên bảng trình bày lời
giải
-GV: Gọi HS nhận xét , bổ sung
-GV: nhận xét , rút kinh nghiệm
-GV: Đa ra bài tập 8 , yêu cầu HS lên
bảng làm
-?: Chứng minh đẳng thức :
A = x2 - x + 1 với mọi x
-GV: Gợi ý :Biến đổi biểu thức sao
cho x nằm hết trong bình phơng 1 đa
thức
Bài tập 6 : Phân tích đa thức sau thành nhân tử :
a / = ( x - 3 ) ( x - 2 ) ( x + 2 )
b / = 2.( x + y ) ( x - y - 3 )
c / = ( x - 1 ).( x2 + 4x + 1 )
d / =( x - 1 ) ( x +1 ) ( x - 2 ) ( x + 2 )
Bài tập 7: Tìm x biết :
a / 3x3 - 3x
x = 0 hoặc x - 1 = 0 hoặc x + 1 = 0
x = 0 hoặc x = 1 hoặc x = - 1
b / x3 + 36 = 12x
( x - 6 )2 = 0
x - 6 = 0
x = 6
III / Bài tập phát triển t duy : Bài tập 8: Chứng minh đẳng thức :
A = x2 - x + 1 với mọi x
Giải:
Ta có : x2 - x + 1
= x2 - 2x
2
1
+
4
1
+
4 3
= ( x -
2
1
)2 +
4 3
Vì ( x -
2
1
)2 0 x
( x -
2
1
)2 +
4
3
4
3
x Vậy x2 - x + 1 > 0 x
Trang 4Hoạt động của thày và trò Nội dung
-GV: Hỏi thêm :
+ -?: Tìm giá trị nhỏ nhất của A
( theo c/m trên ta có A
4
3
x
giá trị nhỏ nhất của A bằng
4 3
tại x =
2
1
-GV: Đa ra bài tập 9 , yêu cầu HS lên
bảng làm
-?: Tìm giá trị lớn nhất hoặc nhỏ
nhất của biểu thức sau:
a / B = 2x2 +10 x - 1
b / C = 4x - x2
-GV: Gợi ý :Đặt 2 ra ngoài dấu ngoặc
, rồi biến đổi tơng tự nh đa thức A ở
bài 8
Bài tập 9: Tìm giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất của biểu thức sau
Giải:
a / B = 2x2 +10 x - 1
= 2 ( x2 + 2x
2
5
+
4
2 4
25 4
25
= 2.[ ( x + 2
2
5 ) -
4
27
]
Ta có 2 ( x + 2
2
5 ) -
2
27
-
2 27
giá trị nhỏ nhất của B bằng -
2 27
tại x = -
2 5
b / C = 4x - x2 = - ( x2 - 4x )
= - ( x2 - 2.x 2 + 4 - 4)
= - ( x - 2 )2 + 4 4
giá trị lớn nhất của C bằng 4 tại x = 2
D Củng cố - -GV: Hệ thống lý thuyết đã ôn và các phơng pháp giải các dạng BT đã
chữa
E Hớng dẫn về nhà Ôn tập lại các câu hỏi chơng I và chơng II / sgk Làm BT 54
59 / SBT , Tiết sau tiếp tục ôn tập
IV Rút kinh nghiệm.
Ngày soạn :
Tiết : 39
Ôn tập học kỳ I ( tiết 2 )
( Phần đại số ) I/ Mục tiêu.
Tiếp tục củng cố cho HS các khái niệm và quy tắc thực hiện các phép tính trên các phân thức
Tiếp tục rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính , rút gọn biểu thức , Tìm
ĐK , tìm giá trị của biến số x để biểu thức xác định bằng 0 hoặc có giá trị nguyên , lớn nhất , nhỏ nhất
II/ Chuẩn bị
*GV : - Nghiên cứu soạn giảng , bảng phụ ghi BT , bảng tóm tắt << Ôn tập chơng II
>> trang 60 / sgk , bút dạ
Trang 5GV , bút dạ , bảng phụ nhóm
III/ Tiến trình lên lớp.
A.ổn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ - Kết hợp trong ôn tập
C.Bài mới
-GV: Tổ chức cho HS ôn tập lý
thuyết thông qua BT trắc nghiệm :
-GV: Đa bảng phụ ghi BT 1
-Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm:
( Nửa lớp làm 5 câu đầu , Nửa lớp
làm 5 câu sau )
Đệ bài: Xét xem các câu sau đúng
hay sai ?
1/
1
2
2
x
x
là 1 phân thức đại số
2/ Số 0 không phải là 1 phân thức đại
số
3/
1
1 1
12
x
)
x
(
4/
1 1
1
2
x
x x
)
x
.(
x
5/
x y
x y x
y
)
y
x
(
2
2
2
6/ Phân thức đối của phân thức
xy
x
là
xy
x
2
4 7
2
4
7/ Phân thức nghịch đảo của phân thức
2 x
là
x
x
x
2
2
2
6 3 2
6 2
3
x x x
x
9/
y ) x (
x
xy
x x
x :
x
xy
10
3 1 3 5
12 8
1 3 5 15
12
1
3
8
10/ Phân thức
x x
x
3 có ĐK của biến
là x 1
-GV: Gọi đại diện 2 nhóm lên bảng
trình bày bài
-GV: Gọi HS nhận xét , bổ sung
-GV:Yêu cầu đại diện các nhóm giải
thích cơ sở bài làm của nhóm mình ,
thông qua đó ôn lại :
Bài tập 1: Xét xem các câu sau đúng hay sai ?
Giải :
1-Đ
2-S
3-S 4-Đ
5-Đ
6-S
7-Đ
8-Đ
9-S
10-S
Trang 6Hoạt động của thày và trò Nội dung
+ĐN phân thức ; 2 phân thức bằng
nhau; T/C cơ bản của phân thức ; Rút
gọn , đổi dấu phân thức ; Quy tắc các
phép toán ; ĐK của biến
-GV: nhận xét , rút kinh nghiệm
-GV: Đa bảng phụ ghi BT 2: Chứng
minh đẳng thức :
3 3
1 9
9
2
x x x
x : x
x
x
=
x
3
3
-?: Để Chứng minh 1 đẳng thức ta làm
nh thế nào ?
-GV: Gọi HS lên bảng trình bày lời
giải
-GV: Gọi HS nhận xét , bổ sung
-GV: nhận xét , rút kinh nghiệm
-GV: Đa bảng phụ ghi BT 3:
-?: Tìm ĐK của x để giá trị của biểu
thức đợc xác định và chứng minh rằng
với ĐK đó biểu thức không phụ thuộc
vào biến:
1 1 2 1
1
2 2
2
3
x x
x
x
x
x
x
x
x
-?: Tìm ĐK của biến x
-?: Để c/m biểu thức không phụ thuộc
vào biến ta làm nh thế nào ?
-GV: Gọi HS lên bảng trình bày lời
giải
-GV: Gọi HS nhận xét , bổ sung
-GV: nhận xét , rút kinh nghiệm
Bài tập 2: Chứng minh đẳng thức :
Giải:
x ) x ).(
x (
1 3 3
9
) x (
x )
x (
x
x
3 3 3 3
=
) x (
x
x ) x (
: ) x )(
x (
x
) x ( x
3 3
3 3 3 3
3
9 3
3 3
3 3
3 9
x x
.
) x (
x ) x )(
x (
x
x x
=
x
3
3
= VP Vậy đẳng thức đợc chứng minh
Bài tập 3: Tìm ĐK của x để giá trị của biểu thức đợc xác định và chứng minh rằng với ĐK đó biểu thức không phụ thuộc vào biến
Giải:
*ĐK của biến là : x 1
*Rút gọn biểu thức :
=
1
1 1
1
2
2
) x (
x
) ( x ).( x ) x
(
x
1 1
1
12
=
1
1 1 1
1
2
) x )(
x (
x
) x ( ) x (
) x ( ) x (
x
1 1
1 1
2
=
) x )(
x (
) x x x (
x
1 1
1
2 2
1
1
x x
Trang 7-GV: Đa bảng phụ ghi BT 4:
-?: Cho biểu thức :
P =
) x ( x
x x
x x
x
x
5 2
5 50 5 10
2
2
2
a/ Tìm ĐK của biến x để giá trị của
biểu thức XĐ
b/ Tìm x để P = 0
c/ Tìm x để P =
4
1
d/ Tìm x để P > 0 ; P < 0
-GV: Yêu cầu 1 HS tìm ĐK của biến
-GV: Gọi 1 HS lên rút gọn P
-GV: gọi 2 HS lên làm tiếp :
+HS 1: -?: Tìm x để P = 0
+HS 2: -?: Tìm x để P =
4
1
-?: Một phân thức lớn hơn 0 khi nào?
-?: Vậy P > 0 khi nào ?
-?: Một phân thức nhỏ hơn 0 khi nào?
-?: Vậy P < 0 khi nào ?
-GV: Đa bảng phụ ghi BT 5:
Cho biểu thức :
Q=
x
x x ) x
x (
x
)
x
2 1
a/ Tìm ĐK của biến x để giá trị của
biểu thức XĐ
b/ Rút gọn Q
c/ Chứng minh rằng khi Q XĐ thì Q
luôn luôn có giá trị âm
Bài tập 4:
Giải:
a/ ĐK của biến là x 0 và x - 5 b/ Rút gọn P:
P = =
2
1
x
P = 0 khi
2
1
x
= 0 x = 1 ( TMĐK)
c / P =
4
1
khi
2
1
x
=
4
1
x =
2
1
( TMĐK)
d/ -Vì 1 phân thức lớn hơn 0 khi tử và mẫu cùng dấu
mà P =
2
1
x
có mẫu số dơng
Để P > 0 thì tử: x - 1 > 0
x > 1 vậy P > 0 khi x > 1 -Tơng tự : Vì 1 phân thức nhỏ hơn 0 khi
tử và mẫu trái dấu
mà P =
2
1
x
có mẫu số dơng
Để P < 0 thì tử: x - 1 < 0
x < 1 Kết hợp với ĐK của biến ta có
P < 0 khi x < 1 và x 0 và x - 5
Bài tập 5: Cho biểu thức :
Q=
x
x x ) x
x (
x
) x
2 1
Giải:
a/ ĐK : x 0 và x - 2
b/ Rút gọn Q:
Q = = - ( x2 + 2x + 2 ) c/ Q = - ( x2 + 2x + 2 )
Trang 8Hoạt động của thày và trò Nội dung
d/ Tìm giá trị lớn nhất của Q
-GV: Gọi 2 HS lên bảng trình bày lời
giải ý a và b
-GV: Hớng dẫn HS làm ý c và d
-GV: Đa bảng phụ ghi BT 6:
-GV: Hớng dẫn HS làm
-?: Chia tử cho mẫu = ?
-?: Viết A dới dạng tổng của 1 đa thức
và 1 phân thức với tử là 1 hằng số
-?: Khi đó ĐK của biến x để giá trị
của biểu thức XĐ là gì ?
-?: Với x Z thì A Z khi nào
-?: Tìm x trong từng trờng hợp và đối
chiếu với ĐK của biến x
= - ( x2 + 2x + 1 + 1 ) = - ( x + 1 )2 - 1
có - ( x + 1 )2 0 x và - 1 < 0
Q = - ( x + 1 )2 - 1 < 0 x
d / Ta có : - ( x + 1 )2 0 x
Q = - ( x + 1 )2 - 1 - 1 x
GTLN của Q = - 1 khi x = -1 ( TMĐK )
Bài tập 6: Cho phân thức :
A =
2
9 7 3
x
x x
Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của A là số nguyên.
Giải:
x3 - 7x + 9 x - 2
- x2 + 2x - 3
x3 - 2x2 2x2 - 7x + 9
2x2 - 4x
-3x + 9
3x + 6 3
A = x2 + 2x - 3 +
2
3
x ; ĐK : x 2 Với x Z thì x2 + 2x - 3 Z
A Z
2
3
x - 2 Ư( 3 ) x - 2 1 ; 3
x - 2 = 1 x = 3 ( TMĐK )
x - 2 = - 1 x = 1 ( TMĐK )
x - 2 = 3 x = 5 ( TMĐK )
x - 2 = - 3 x = - 1 ( TMĐK ) Vậy với x - 1 1 3 5 thì giá trị của
A Z
D Củng cố - -GV: Hệ thống lý thuyết đã ôn và các phơng pháp giải các dạng BT đã
chữa
Trang 9trong đó có BT trắc nghiệm , xem lại cách giải đề kiểm tra học kỳ ( Phần đại số ).
IV Rút kinh nghiệm.
Ngày soạn : Tiết : 40 Trả Bài kiểm tra học kỳ I ( Phần đại số ) I/ Mục tiêu. HS nắm chắc phơng pháp giải các dạng toán ( phần đại số ) có trong đề kiểm tra học kỳ I Thấy đợc những chỗ làm đúng , làm sai , làm cha hợp lý , cha phải là phơng pháp tối u , những chỗ hay bị nhầm trong khi giải các dạng toán, từ đó rút kinh nghiệm cho việc dạy và học của GV và HS Rèn kỹ năng giải toán , tính cẩn thận , chính xác , lập luận có căn cứ , ngắn gọn Có thái độ đúng đắn hơn trong học toán II/ Chuẩn bị *GV : - Nghiên cứu soạn giảng , ghi chép những mặt đã làm đợc và cha làm đợc của HS * HS : - Xem lại cách giải đề kiểm tra học kỳ ( Phần đại số ). III/ Tiến trình lên lớp. A.ổn định tổ chức B Kiểm tra bài cũ - Xen kẽ trong khi trả bài kiểm tra học kỳ ( Phần đại số ) C.Bài mới Phơng pháp Nội dung -GV: Nhận xét , đánh giá chất lợng bài kiểm tra : + Tuyên dơng Những HS đạt điểm cao + Tuyên dơng Những HS có cách giải hay -GV: Nhận xét những tồn tại : - Những sai lầm HS dễ mắc phải trong khi làm bài - Những HS có điểm yếu , kém ,
-GV + HS chữa đề bài kiểm tra ( Phần đại số) : -GV: Trả bài cho HS và lấy điểm vào sổ điểm : I-Nhận xét , đánh giá chất lợng bài kiểm tra : 1/ Nhận xét những u điểm : - Những HS đạt điểm cao - Những HS có cách giải hay II/ Nhận xét những tồn tại : - Những sai lầm HS dễ mắc phải trong khi làm bài - Những HS có điểm yếu , kém ,
II/ Chữa đề bài kiểm tra ( Phần đại số) :
III/ Trả bài và lên điểm :
D Củng cố - Thu lại bài kiểm tra ,
E Hớng dẫn về nhà.Chuẩn bị sgk và SBT tập II
IV Rút kinh nghiệm.
Trang 10