Với kiến thức lúc nầy thì không thể tìm x sin x dx∫ ; chỉ có thể lựa chọn để tính đạo hàm của các hàm số trong các phương án A, B, C, sao cho V / CỦNG CỐ, DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ: • Xem l
Trang 1Chương III : NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN
II/ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT ĐỐI VỚI HỌC SINH.
a) Về kiến thức: Giúp học sinh nắm vững:
Khái niệm nguyên hàm, các tính chất cơ bản của nguyên hàm, nhớ bảng các nguyên hàm của một số hàm số thường gặp.
Định nghĩa tích phân, các phương pháp tính tích phân Thấy được ý nghĩa thực tiễn và một số ứng dụng của tích phân trong hình học.
Trang 21 Khái niệm nguyên hàm.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 136, 137
2 Nguyên hàm của một số hàm số thường gặp.
Hướng dẫn học sinh xem bảng nguyên hàm của
một số hàm số đơn giản − SGK trang 139
3 Một số tính chất cơ bản của nguyên hàm.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 140
Định lí 2 Ví dụ 4
Hoạt động 3: Củng cố việc vận dụng bảng các
nguyên hàm và tính chất cơ bản của nguyên hàm
(sinx)’ = cosx; (cosx)’ = −sinx; ( xn )’ = nxn − 1 ; ( x3 )’ = 3x2;
1 Học sinh xem SGK (chú ý định nghĩanguyên hàm, bước đầu liên hệ các công thứctính đạo hàm)
• Xem lại các công thức tính đạo hàm
• Chú ý định nghĩa và tính chất của nguyên hàm
• Chuẩn bị bài tập 1, 2, 3, 4 SGK trang 141
TIẾT 57 LUYỆN TẬP.
Trang 3Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Kiểm tra bài cũ: Kết hợp việc hướng
dẫn học sinh sửa bài tập với củng cố
Rèn luyện kĩ năng suy luận, lựa chọn
phương án đúng trong các câu hỏi trắc
nghiệm khách quan
Với kiến thức lúc nầy thì không thể
tìm x sin x dx∫ ; chỉ có thể lựa chọn
để tính đạo hàm của các hàm số trong
các phương án (A), (B), (C), sao cho
V / CỦNG CỐ, DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:
• Xem lại các công thức tính đạo hàm và bảng các nguyên hàm
• Xem lại các bài tập đã sửa
• Đọc trước: § 2 Một số phương pháp tìm nguyên hàm
Tiết PPCT : 58, 59 & 60.
Trang 4Kiểm tra bài cũ: Định nghĩa nguyên hàm, bảng các
nguyên hàm Bài tập 1, 2 SGK trang 141
1 Phương pháp đổi biến số.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 142, 143
Giúp học sinh bước đầu hiểu và vận dụng được
phương pháp đổi biến số
Hoạt động 1, 2: Yêu cầu học sinh giải theo nhóm
2 Phương pháp lấy nguyên hàm từng phần.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 144
Định lí 2
Hướng dẫn học sinh sử dụng công thức:
u.dv u.v= − v.du
Hoạt động 3: Yêu cầu học sinh giải theo nhóm
Học sinh trả lời (ghi công thức) và giải bàitập
Học sinh xem SGK
Liên hệ các ví dụ 1, 2, 3, 4 và vận dụngthực hiện hoạt động 1, 2
• Xem lại bảng các nguyên hàm; các thí dụ và hoạt động 1, 2, 3
• Chuẩn bị bài tập 5, 6 SGK trang 145
Trang 5TIẾT 59 LUYỆN TẬP.
Kiểm tra bài cũ: Định nghĩa nguyên hàm,
phương pháp đổi biến số
5a) Có thể hướng dẫn học sinh:
2 3
• Xem lại bảng các nguyên hàm; các thí dụ và hoạt động 1, 2, 3
• Chuẩn bị bài tập 7, 8, 9 SGK trang 145
Trang 6TIẾT 60 LUYỆN TẬP.
Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra kiến
thức cũ kết hợp với yêu cầu học
sinh giải bài tập
bằng phương pháp đổi biến số
Hướng dẫn học sinh tương tự bài
dẫn học sinh tương tự bài tập 8
Rèn luyện kĩ năng tìm nguyên hàm
Học sinh nhận xét, trình bày phương pháp giải và giải bài tập
• Xem lại bảng các nguyên hàm; xem lại cácbài tập đã sửa
• Làm thêm bài tập bài tập 8d), 9a) 9d) SGK trang 145 (tương tự các bài đã sửa)
• Đọc trước § 3 TÍCH PHÂN
Tiết PPCT : 61, 62 & 63.
Trang 7-3 -2 -1 1 2 3 4 5 6
-2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8
x y
Kiểm tra bài cũ: yêu cầu học sinh giải lại một số bài
tập đã sửa
1 Hai bài toán dẫn đến khái niệm tích phân.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 146, 147, 148
(ý nghĩa hình học và vật lý của tích phân)
a) Diện tích hình thang cong
b) Quãng đường đi được của vật
2 Khái niệm tích phân.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 148, 149
Định nghĩa Chú ý Ví dụ 1
Hoạt động 1: Yêu cầu học sinh áp dụng định nghĩa tích
phân để tính: a)
2 2 1
dxx
Học sinh giải bài tập
Học sinh xem SGK (thấy được việc vậndụng tích phân để tính diện tích, tính quãngđường đi được của một vật)
Học sinh xem SGK (chú ý công thức địnhnghĩa tích phân và áp dụng)
H1a)
2
2 2
b b
• Chú ý định nghĩa; ý nghĩa hình học và vật lý của tích phân; các tính chất của tích phân
• Chuẩn bị bài tập 10, 11, 12, 13 SGK trang 152, 153
TIẾT 62 LUYỆN TẬP.
Trang 8Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra bảng các nguyên
hàm, định nghĩa và tính chất của tích phân kết
hợp với yêu cầu học sinh giải bài tập
phân) và các tính chất của tích phân
Học sinh trả lời (ghi công thức) và giải bài tập
• Xem lại ý nghĩa hình học và vật lý của tích phân
• Xem lại các bài tập đã sửa
• Chuẩn bị bài tập 14, 15, 16 SGK trang 153
TIẾT 63 LUYỆN TẬP.
Trang 9Kiểm tra bài cũ: Định nghĩa và tính chất của
tích phân kết hợp với yêu cầu học sinh giải lại
một số bài tập đã sửa
BT14
Củng cố định nghĩa tích phân, định lí 1, ý
nghĩa vật lý của tích phân Hướng dẫn học
sinh vận dụng tích phân dể giải quyết một số
bài toán đơn giản có nội dung thực tế
• Xem lại các bài tập đã sửa của bài § 2 MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP TÌM NGUYÊN HÀM
• Xem trước § 4 MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN
Tiết PPCT : 64, 65, 66 & 67.
§ 4 MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN.
I / MỤC TIÊU:
Trang 10Giúp học sinh hiểu và vận dụng các phương pháp tính tích phân.
Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu học sinh giải lại một số bài
tập tìm nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến số và
tìm nguyên hàm từng phần
1 Phương pháp đổi biến số.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 158, 159 Lưu ý
học sinh có hai cách đổi biến số
Ví dụ 1 Cách 1 tương tự phương pháp đổi biến số
khi tìm nguyên hàm (lưu ý học sinh đổi cận)
Hướng dẫn học sinh cách trình bày lời giải:
2 Phương pháp lấy nguyên hàm từng phần.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 160
Hướng dẫn học sinh sử dụng công thức:
b a
u.dv u.v= − v.du
Lưu ý học sinh các dạng bài tập giải theo phương
pháp tích phân từng phần (tương tự phương pháp lấy
nguyên hàm từng phần)
Ví dụ 3, ví dụ 4
Hoạt động 3: Yêu cầu học sinh giải theo nhóm
Học sinh giải bài tập
3
−+ =
∫
Liên hệ ví dụ 2 thực hiện hoạt động 2.H2) Đặt: x = sint Tương tự ví dụ 2
1 2
2 0
• Xem lại bảng các nguyên hàm; các thí dụ và hoạt động 1, 2, 3
• Chuẩn bị bài tập SGK trang 161
TIẾT 65 LUYỆN TẬP.
Kiểm tra bài cũ: Kết hợp kiểm tra kiến Học sinh giải bài tập.
Trang 11thức cũ với quá trình sửa bài tập.
BT17
Củng cố phương pháp đổi biến số
17a) Có thể hướng dẫn học sinh:
• Xem lại bảng các nguyên hàm và các bài tập đã sửa
• Chuẩn bị bài tập SGK trang 161, 162
TIẾT 66 LUYỆN TẬP.
Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu học sinh giải lại Học sinh giải bài tập.
Trang 12các bài tập 17a, b, c; 18a, b, d.
BT19
Củng cố phương pháp đổi biến số và
phương pháp tích phân từng phần
Hướng dẫn học sinh đầu tiên nên nhận
xét dạng bài tập tích phân sử dụng phương
pháp đổi biến số hay phương pháp tích
Củng cố phương pháp đổi biến số
Lưu ý học sinh xem lại chú ý SGK trang
−
0 0
x cos 2x cos2x
π π
• Xem lại bảng các nguyên hàm và các bài tập đã sửa
• Chuẩn bị bài tập 23, 24, 25 SGK trang 162
TIẾT 67 LUYỆN TẬP.
Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu học sinh giải lại
các bài tập 19, 20
Học sinh giải bài tập
Trang 13Hướng dẫn học sinh nhận xét dạng bài
tập tích phân sử dụng phương pháp đổi biến
số
Rèn luyện kĩ năng biến đổi, tính toán
BT25
Củng cố phương pháp đổi biến số và
phương pháp tích phân từng phần (tương tự
bài tập 19)
Hướng dẫn học sinh đầu tiên nên nhận
xét dạng bài tập tích phân sử dụng phương
pháp đổi biến số hay phương pháp tích
phân từng phần
Rèn luyện kĩ năng biến đổi, tính toán
23a) f là hàm lẻ f(−x) = − f(x)Đặt u = − x
I= −∫f ( u) du− = −∫f (u) du= −323b) f là hàm lẻ f(−x) = f(x)
9
+
=
V / CỦNG CỐ, DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:
• Xem lại các bài tập đã sửa
• Xem lại định nghĩa tích phân, định lí 1 (trang 150); bài tập 10 (trang 152)
• Xem trước § 5 ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN ĐỂ TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG
Tiết PPCT : 68 & 69.
§ 5 ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN ĐỂ TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG.
I / MỤC TIÊU:
Trang 14Giúp học sinh hiểu và vận dụng công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm
số và hai đường thẳng song song với trục tung
Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu học sinh giải lại một số bài
tập đã sửa (24c, d, e; 25a, e)
Nhắc lại định lí 1 (trang 150); bài tập 10 (trang
152)
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 162, 163, 164,
165
Công thức (1), (2): áp dụng tích phân để tính diện
tích hình phẳng Công thức (1) là trường hợp đặc biệt
của công thức (2) khi f(x) = 0, ∀x∈[a;b]
Ví dụ 1, 2, 3 áp dụng công thức (1), (2)
Hoạt động 1, 2: Củng cố công thức (1), (2) Yêu cầu
học sinh giải theo nhóm
Phân tích cách giải, phương pháp vận dụng công
thức (1), (2) Tìm nghiệm của h(x) = 4 − x2; xét dấu
-6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7
x y
H2) Nếu dựa vào hình vẽ:
2
2 2
−
= ∫ + − + −
Lưu ý học sinh công thức (3) và áp dụng
Học sinh giải bài tập
Học sinh xem SGK Liên hệ tích phân vớidiện tích hình phẳng
Học sinh xem SGK
Liên hệ các ví dụ 1, 2, 3 vận dụng thực hiệnhoạt động 1, 2
H1)
3 2 0
S=∫ 4 x dx−
4 - x 2
2 0
-2 0
S (x x 2) (x 2) dx
−
= ∫ + − − +
2 2 2
• Chú ý công thức (2), (3) Xem lại các ví dụ và hoạt động 1, 2
• Chuẩn bị bài tập SGK trang 167
TIẾT 69 LUYỆN TẬP.
Kiểm tra bài cũ: Kết hợp kiểm tra công
thức tính diện tích hình phẳng với yêu cầu
Học sinh giải bài tập
Trang 15học sinh giải bài tập.
1 2 3 4 5 6
• Xem lại các bài tập đã sửa
• Xem trước § 6 ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN ĐỂ TÍNH THỂ TÍCH VẬT THỂ
Trang 16Kiểm tra bài cũ: Công thức tính diện tích hình
phẳng Yêu cầu học sinh giải lại bài tập 28
1 Thể tích vật thể.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 168, 169
Giúp học sinh hiểu ý nghĩa và phương pháp
vận dụng công thức (1)
Hoạt động 1: Sử dụng bài tập 29, yêu cầu học
sinh giải theo nhóm
2 Thể tích khối tròn xoay.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 169, 170
Giúp học sinh hiểu ý nghĩa và phương pháp
vận dụng công thức (2)
Yêu cầu học sinh so sánh những điểm giống
nhau và khác nhau giữa công thức (2) tính thể
tích với công thức (2) tính diện tích
Hoạt động 2: Sử dụng bài tập 31, yêu cầu học
sinh giải theo nhóm
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 169, 170
Giúp học sinh hiểu ý nghĩa và phương pháp
Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu học sinh giải
lại các bài tập 29, 31 Kết hợp kiểm tra
kiến thức cũ với quá trình sửa bài tập
BT30
Học sinh giải bài tập
BT 30) Thiết diện S(x) là tam giác đều có cạnh bằng
2 sin x
Trang 17Cần thêm giả thiết hình phẳng B giới
hạn bởi các đường đã cho và trục tung
Hướng dẫn học sinh sử dụng công
−
−
= π∫ = π = π (đvtt)
BT 34a) Gọi S là diện tích cần tìm
S = SOABC− S1 Trong đó S1 là diện tích hình phẳng giớihạn bởi
2
xy4
x 4 - 5x 2 + 4
0
2 -2
3 3
= + (đvdt)
V / CỦNG CỐ, DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:
• Xem lại các bài tập đã sửa
• Chuẩn bị bài tập SGK trang 175
TIẾT 72 LUYỆN TẬP.
Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu học sinh giải
lại các bài tập 33, 34b Kết hợp kiểm tra
kiến thức cũ với quá trình sửa bài tập
BT35
Củng cố công thức áp dụng tích phân
Học sinh giải bài tập
BT 35a) Hoành độ giao điểm của hai đồ thị là x = 1 và x
= −2
Trang 18-2 0
+ ∞
- ∞ x
1 2 2
8 1 3 1
• Xem lại các bài tập đã sửa
• Chuẩn bị bài tập ôn chương SGK trang 175, 176
Trang 19Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, máy tính cầm tay …
III / PHƯƠNG PHÁP:
Phương pháp vấn đáp gợi mở, đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tưduy
IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra kiến thức cũ kết
hợp với quá trình ôn tập
BT 41, 42, 43, 44.
Củng cố các phương pháp tìm nguyên
hàm
Yêu cầu học sinh nhận xét và nêu hướng
giải bằng phương pháp đổi biến số hay
f (x)=∫(t t )dt− (x > 0)
f’(x) = x − x2
1 2
1maxf(x) f (1) (t t )dt
Đề bài tập 54 cho thấy đề bài tập 32 trang
173 cần phải thêm giả thiết
Học sinh lên bảng giải, các học sinh khác nhận xét,
bổ sung
BT 41a) y = 2x(1 − x− 3) = 2x − 2x− 2.41b) y 8x 2x= − −14
41c) t x= 32−1; 41d) t = cos(2x + 1)
BT 42a) t 1 1
x
= − ; 42b) t = 1 + x4.42c) u x
3
I2
−
=
BT 51a)
2 2 1
• Xem lại các bài tập đã sửa; làm thêm các bài tập 52, 57
• Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết
• Xem trước chương IV − § 1 Số phức
Trang 202 2 0
I (2x 1)sinx 2 sinx dx
π π
1,0đ2b) t= 31 x− x =1 − t3; x = 0 t = 1; x = 1 t = 0
Theo định nghĩa 3 − sách giáo khoa trang 74: ar xác định với a > 0 và r là số hữu tỉ
Theo sách giáo khoa trang 114: Hàm số y = xα, α với không nguyên, có tập xác định là tập các
số thực dương
Trang 21Theo sách giáo khoa trang 115: Hàm số y= 3 x, xác định với mọi x ∈R; còn hàm số lũy thừa1
3
y x= chỉ xác định với mọi x > 0.
Sách giáo khoa trang 137 ở ví dụ 1c có cho rằng cả hai hàm số f (x)= x và
3 2
2F(x) x
3
= đềuliên tục trên [0; +∞) Điều nầy mâu thuẩn với: định nghĩa 3 trang 74; khái niệm về hàm số lũy thừatrang 114; chú ý trang 115 (sách giáo khoa)
Vì theo sách giáo khoa (ở các trang 74, 114, 115), hàm số
3 2
2F(x) x
3
= không xác định tại x0 =
0 thì làm sao hàm số đó lại liên tục trên [0; +∞) (! )
Sách giáo khoa đã sử dụng kết quả trên để tính tích phân trong ví dụ 4 trang 166
Khi đó bài tập 27b sách giáo khoa trang 167 và cách giải trong sách giáo viên trang 206 có ghi:
x dx
−∫ thì phải đổi biến số với t = 3 x Tương tự đối với bài tập tính
1 3 0
1 x dx 3 t dt− =
∫ ∫ (phù hợp với kiến thức trong sách giáo khoa); còn cách đổi biến số u
= 1 − x (cách nầy được sách giáo khoa hướng dẫn ở bài tập 5 trang 145 − Tìm nguyên hàm bằngphương pháp đổi biến số)