Từ định nghĩa 3, hướng dẫn học sinh nhận xét mối quan hệ giữa các tính chất về căn bậc n với cá tính chất của lũy thừa với số mũ hữu tỉ.. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinhKi
Trang 1Chương II : HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ
VÀ HÀM SỐ LÔGARIT.
( 26 tiết + 05 tiết )
I/ NỘI DUNG.
II/ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT ĐỐI VỚI HỌC SINH.
a) Về kiến thức: Giúp học sinh nắm vững:
Khái niệm lũy thừa với số mũ nguyên, hữu tỉ và thực.
Khái niệm lôgarit, hàm số mũ, hàm số lôgarit, hàm số lũy thừa.
Các phép tính về lũy thừa và lôgarit Các công thức tính đạo hàm, các tính chất và đồ thị của hàm số mũ, hàm số lôgarit và hàm số lũy thừa.
Các phương pháp giải phương trình mũ, lôgarit Cách giải các hệ phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit đơn giản.
Vận dụng các tính chất của hàm số mũ, hàm số lôgarit và hàm số lũy thừa
để giải những bài toán đơn giản.
Giáo viên: BÙI GIA PHONG
Trang 2Nhắc lại lũy thừa của a với số mũ n∈N*.
1 Lũy thừa với số mũ nguyên.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 69
Sử dụng H1 như câu hỏi củng cố và yêu cầu học
sinh trả lời nhanh
a) Lũy thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm.
Định nghĩa 1
Hướng dẫn học sinh xem định nghĩa, ví dụ và chú ý
SGK trang 69, 70 (kí hiệu khoa học của số − học ở lớp
10)
b) Tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên.
Các định lí 1, 2 và hệ quả 1, 2, 3
Các định lí và hệ quả là sự mở rộng lũy thừa với số
mũ nguyên (tương tự cho lũy thừa với số mũ hữu tỉ và
• Chú ý các tính chất của lũy thừa
• Chuẩn bị bài tập SGK trang 76
• Đọc trước: § 1 − 2) Căn bậc n và lũy thừa với số mũ hữu tỉ
TIẾT 26.
Trang 3Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Kiểm tra bài cũ: Các tính chất của lũy thừa (với số mũ
nguyên) Vận dụng giải bài tập 3
Yêu cầu một học sinh khác sử dụng MTCT để kiểm
tra kết quả tính toán của bạn
2) Căn bậc n và lũy thừa với số mũ hữu tỉ.
a) Căn bậc n
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 72, 73
Chú ý phân biệt các trường hợp căn bậc chẵn và căn
bậc lẻ
Lưu ý học sinh về mặt định nghĩa:
6 64 2= là một (trong hai) căn bậc 6 của 64
Căn bậc 6 của 64 có hai kết quả là 2 và −2 (vì 26 =
64 và (−2)6 = 64)
Liên hệ nhận xét 5
Một số tính chất của căn bậc n (liên hệ tương tự với
tính chất của lũy thừa số mũ nguyên)
b) Lũy thừa với số mũ hữu tỉ
Định nghĩa 3 (SGK trang 74)
Từ định nghĩa 3, hướng dẫn học sinh nhận xét mối
quan hệ giữa các tính chất về căn bậc n với cá tính chất
của lũy thừa với số mũ hữu tỉ
Hướng dẫn học sinh xem các ví dụ 4, 5 SGK trang
75 (kết hợp yêu cầu học sinh liên hệ các công thức đã
vận dụng trong ví dụ và sử dụng MTCT để kiểm tra kết
44.3 36
• Chú ý các tính chất của lũy thừa, căn bậc n
• Chuẩn bị bài tập 4, 5, 6, 7 SGK trang 76; bài tập 8 trang 78
TIẾT 27 LUYỆN TẬP.
Giáo viên: BÙI GIA PHONG
Trang 4Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Kiểm tra bài cũ: Kết hợp việc hướng dẫn
học sinh sửa bài tập với củng cố kiến thức
Bài tập 4.
a) Biến đổi về lũy thừa với cơ số nguyên
dương (cơ số nhỏ > 0), số mũ hữu tỉ
Áp dụng các tính chất về lũy thừa
Sử dụng MTCT để kiểm tra kết quả
b), c), d) Tương tự
Bài tập 5.
Củng cố các tính chất của căn bậc n, lũy
thừa với số mũ hữu tỉ Kĩ năng vận dụng,
biến đổi, rút gọn (kết hợp với hằng đẳng
Hướng dẫn học sinh phương pháp giải
(chọn giải theo cách 2 trong SGV)
Hướng dẫn học sinh tương tự bài tập 5
Học sinh lên bảng giải bài tập, các học sinh khác nhậnxét và sửa bài
3 2 2
• Xem lại các bài tập đã sửa
• Làm thêm bài tập 10, 11 SGK trang 78 (tương tự bài tập 6, 7)
• Đọc trước: § 2 Lũy thừa với số mũ thực
Tiết PPCT : 28 & 29.
Trang 5§ 2 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC.
Kiểm tra bài cũ: Các tính chất của lũy thừa (với số mũ
nguyên, hữu tỉ) Yêu cầu học sinh giải lại bài tập 4, 8
(đã sửa)
1 Khái niệm lũy thừa với số mũ thực.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 78, 79
Giúp học sinh hiểu được cách định nghĩa lũy thừa
với số mũ vô tỉ thông qua giới hạn Sự mở rộng của
định nghĩa lũy thừa với số mũ hữu tỉ sang định nghĩa
lũy thừa với số mũ vô tỉ
Lũy thừa với số mũ thực có đầy đủ các tính chất như
lũy thừa với số mũ nguyên ở bài §1
Hoạt động 1: Yêu cầu học sinh giải theo nhóm
2 Công thức lãi kép.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 80
Vận dụng công thức lãi kép (1) để giải một số bài
tập thực tiễn
Hướng dẫn học sinh đọc hiểu ví dụ 3, sử dụng
MTCT để kiểm tra công kết quả và vận dụng để giải
Sau 5 năm mới rút tiền thì số tiền có đượclà:
C = A(1 + r)n = 100(1 + 0,13)5.Khi đó tiền lãi là:
C − 100 ≈ 82, 244 (triệu đồng)
V / CỦNG CỐ, DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:
• Chú ý vận dụng các tính chất của lũy thừa, căn bậc n
• Chuẩn bị bài tập SGK trang 81 (vận dụng tương tự các bài tập về lũy thừa với số mũ hữu tỉ)
TIẾT 29 LUYỆN TẬP.
Giáo viên: BÙI GIA PHONG
Trang 6Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Kiểm tra bài cũ: Kết hợp việc hướng dẫn học
sinh sửa bài tập với củng cố kiến thức
Bài tập 12, 13, 14.
Xem như các câu hỏi củng cố kiến thức, yêu
cầu học sinh trả lời nhanh
Bài tập 15.
Củng cố các tính chất của lũy thừa với số mũ
thực (tương tự lũy thừa với số mũ hữu tỉ)
Rèn luyện kĩ năng tính toán, biến đổi
Bài tập 16.
Củng cố các tính chất của lũy thừa với số mũ
thực (tương tự lũy thừa với số mũ hữu tỉ)
Rèn luyện kĩ năng biến đổi , chứng minh
Bài tập 17.
Củng cố việc vận dụng công thức lãi kép (1)
để giải bài tập thực tiễn
Tương tự ví dụ 3 và hoạt động 2
Bài tập 18.
Củng cố các tính chất của căn bậc n, lũy thừa
với số mũ hữu tỉ (tương tự lũy thừa với số mũ
nguyên, số mũ thực)
Rèn luyện kĩ năng biến đổi , tính toán
Học sinh lên bảng giải bài tập, các học sinh khácnhận xét và sửa bài
• Chú ý vận dụng các tính chất của lũy thừa, căn bậc n
• Làm thêm bài tập SGK trang 82 (vận dụng tương tự các bài tập về lũy thừa với số mũ hữutỉ)
• Đọc trước: § 3 Lôgarit
Tiết PPCT : 30, 31, 32 & 33.
§ 3 LÔGARIT.
Trang 7Củng cố các tính chất của lũy thừa với số
mũ thực
1 Định nghĩa và thí dụ.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 82, 83
Định nghĩa 1
Phép toán lũy thừa và lôgarit (theo cùng cơ
số) là hai phép toán ngược nhau − liên hệ sơ
đồ ở đầu trang 84
Hoạt động: H1 và H2 để củng cố định nghĩa
2 Tính chất.
a) So sánh hai lôgarit cùng cơ số.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 84, 85
310
Học sinh xem SGK
(Định lí 1, hệ quả, ví dụ 3
Định lí 2, chú ý, hệ quả, ví dụ 4)H4 Khẳng định: ∀x∈(−∞;−1),loga(x2 − 1) = loga(x + 1) + loga(x − 1) là sai vì vếtrái có nghĩa còn vế phải không có nghĩa
1log 3 log 12 log 50
2
1 2
• Chú ý định nghĩa và các tính chất của lôgarit
• Chuẩn bị bài tập SGK trang 89, 90
• Đọc trước: § 1 − 3) Đổi cơ số của lôgarit
TIẾT 31.
Kiểm tra bài cũ: Củng cố định nghĩa lôgarit Yêu Nhắc lại định nghĩa lôgarit.
Giáo viên: BÙI GIA PHONG
Trang 8cầu học sinh trả lời bài tập 23, 24.
3 Đổi cơ số của lôgarit.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 86, 87
Định lí 3
Hệ qủa 1, hệ quả 2
Hoạt động: H6 củng cố các tính chất và công thức
đổi cơ số của lôgarit Bước đầu hướng dẫn học
sinh giải phương trình lôgarit
4 Lôgarit thập phân và ứng dụng.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 88, 89
Định nghĩa 2
Ứng dụng công thức đổi cơ số của lôgarit và
lôgarit thập phân trong việc sử dụng MTCT: fx
đổi cơ số của lôgarit Rèn luyện kĩ năng tính toán,
sử dụng phương pháp lôgarit hóa, ứng dụng
lôgarit thập phân để giải toán
BT 23 Khẳng định d) đúng
BT 24 Khẳng định b) đúng
Học sinh xem SGK
(Định lí 3, hệ quả 1, hệ quả 2, ví dụ 5)Nhận xét trong ví dụ 5, cách giải đã áp dụngnhững công thức nào
H6 (x > 0)
3log x log x
• Chú ý định nghĩa và các tính chất của lôgarit
• Chuẩn bị bài tập SGK trang 90, 92
TIẾT 32 LUYỆN TẬP.
Kiểm tra bài cũ: Củng cố kiến thức Học sinh giải bài tập và chỉ ra các công thức đã sử dụng.
Trang 9kết hợp với yêu cầu học sinh giải bài
tập
Bài tập 25.
Củng cố định nghĩa và các tính chất
của lôgarit
Chú ý việc xác định điều kiện để
các biểu thức lôgarit có nghĩa
Yêu cầu học sinh sử dụng MTCT
để kiểm tra kết quả
Yêu cầu học sinh sử dụng MTCT
để kiểm tra kết quả
BT 25a) log (xy) log x log ya = a + a Điều kiện: a > 0, a ≠ 1, x > 0, y > 0
xlog ( ) log x log y
Điều kiện: a > 0, a ≠ 1, x > 0, y > 0
c) log xa α = αlog xa Điều kiện: a > 0, a ≠ 1, x > 0
• Xem lại các bài tập đã sửa Chú ý định nghĩa và các tính chất của lôgarit
• Chuẩn bị bài tập SGK trang 92, 93
TIẾT 33 LUYỆN TẬP.
Kiểm tra bài cũ: Củng cố kiến thức
kết hợp với yêu cầu học sinh giải bài
Học sinh giải bài tập và chỉ ra các công thức đã sử dụng
Giáo viên: BÙI GIA PHONG
Trang 10Củng cố định nghĩa của lôgarit.
Bước đầu hướng dẫn học sinh giải
phương trình lôgarit
Tương tự hoạt động 6
BT 33a) log34 > 1 và log4(1/3) < 0 log34 > log4(1/3)b) log61,1 > 0 3log 1,1 6 >30 =1
log60,99 < 0 7log 0,99 6 <70 =1 3log 1,1 6 > >1 7log 0,99 6
BT 34a) log2 + log3 = log6 > log5
b) log12 log 5 logl 2 log 2, 4 log 7
2
alog x log
axb
37a) 2α + 2β−2; b) 2α + ½38a) 0; b) log(18 2) ; c) 20log 2 5log 3
• Hướng dẫn phương pháp giải bài tập 40, 41 (Học sinh làm thêm ở nhà)
• Xem lại các bài tập đã sửa (bài tập 32, 36, 38, 39, …)
• Đọc trước: § 4 Số e và lôgarit tự nhiên
Trang 11Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, máy tính cầm tay …
Kiểm tra bài cũ: Định nghĩa lôgarit,
lôgarit thập phân Yêu cầu học sinh
giải lại bài tập 32, 36, 38, 39 (đã sửa)
1 Lãi kép liên tục và số e.
Hướng dẫn học sinh xem SGK
trang 94, 95
Công thức lãi kép
Công thức lãi kép liên tục
Hướng dẫn học sinh phương pháp
Chú ý công thức lãi kép, công thức lãi kép liên tục
Việc vận dụng công thức trong các bài toán thực tế (qua các
ln10
= < (vì ln10 > 1 và lnx > 0 )b) log e2ln 10−ln10loge−3 =log10 ln e− −3 =4
BT 45) 300 = 100.e5r e5r = 3 r ln 3 0, 22
5
Sau 10 giờ, từ 100 con vi khuẩn sẽ có:
100.e5r = 100.e10x0,22 ≈ 900 (con)
Từ 100 con, để có 200 con thì thời gian cần thiết là:
Trang 121 Khái niệm hàm số mũ và hàm số lôgarit.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 101
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 101, 102
Củng cố định nghĩa hàm số liên tục tại một
điểm Tìm giới hạn của hàm số
Hoạt động 1: Sử dụng H1 như một câu hỏi củng cố,
yêu cầu học sinh trả lời nhanh
Định lí 1
3 Đạo hàm của hàm số mũ và hàm số lôgarit.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 101, 102
V / CỦNG CỐ, DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:
• Chú ý các công thức tính đạo hàm, tính chất, đồ thị của hàm số mũ và hàm số lôgarit
• Chuẩn bị bài tập 47, 48, 49, 53, 54 SGK trang 112, 113
TIẾT 36 LUYỆN TẬP.
Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra bài cũ kết hợp
với quá trình hướng dẫn học sinh giải bài
tập
Bài tập 47.
Trang 13Hướng dẫn học sinh giải.
a) Nhiệt độ của nước là t = 1000C thì P =
• Chú ý các công thức tính đạo hàm, tính chất, đồ thị của hàm số mũ và hàm số lôgarit
• Chuẩn bị bài tập 50, 51, 55, 56 SGK trang 112, 113
TIẾT 37 LUYỆN TẬP.
Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra bài cũ kết hợp với
quá trình hướng dẫn học sinh giải bài tập
2 3 <
Giáo viên: BÙI GIA PHONG
Trang 14Xem như câu hỏi, yêu cầu học sinh trả lời
x
y = log 2 x
V / CỦNG CỐ, DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:
• Hướng dẫn phương pháp giải bài tập 52 (Học sinh làm thêm ở nhà)
• Đọc trước: § 6 Hàm số lũy thừa
Trang 15Nhắc lại một số hàm lũy thừa đã học.
1 Khái niệm hàm số lũy thừa.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 114, 115
Chú ý (trang 115)
2 Đạo hàm của hàm số lũy thừa.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 115, 116
Định lí 1
Chú ý (trang 116)
Hoạt động: Sử dụng H2 để củng cố công thức tính đạo hàm
của hàm căn và đạo hàm của hàm số mũ
3 Vài nét về sự biến thiên và đồ thị của hàm số lũy thừa.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 116
Lưu ý học sinh xét TXĐ, tính đạo hàm, sự biến thiên của
• Chú ý các công thức tính đạo hàm, tính chất, đồ thị của hàm số mũ và hàm số lôgarit
• Chuẩn bị bài tập 57, 58, 59, 60 SGK trang 117
TIẾT 39 LUYỆN TẬP.
Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra bài cũ kết hợp với
quá trình hướng dẫn học sinh giải bài tập
Bài tập 57 Hướng dẫn học sinh giải:
BT 57) Nhận xét sự biến thiên của các hàm số có
Giáo viên: BÙI GIA PHONG
Trang 16với hướng dẫn học sinh sử dụng MTCT để
kiểm tra kết quả
qua Oy (C1) và (C2) đối xứng nhau qua Oy
b) Yêu cầu học sinh giải câu b)
đồ thị (C1) và (C2) trong khoảng (1; +∞) (hình vẽ2.10 trang 117)
1 xu
a
y ' (a b)xb
BT 60b) Học sinh giải tương tự câu a)
M(x0; y0) và M’’(x0; −y0) đối xứng nhau qua trụchoành
V / CỦNG CỐ, DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:
• Chú ý các công thức tính đạo hàm, tính chất, đồ thị của hàm số mũ và hàm số lôgarit
• Chuẩn bị bài tập 61, 62 SGK trang 118
TIẾT 40 LUYỆN TẬP.
Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra bài cũ kết
hợp với quá trình hướng dẫn học sinh
Trang 17Hướng dẫn học sinh giải bất
y = ( )3 x
y
x
V / CỦNG CỐ, DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:
• Xem lại định nghĩa, tính chất và các công thức về lũy thừa, mũ, lôgarit
• Đọc trước: § 7 Phương trình mũ và lôgarit
Trang 18Giúp học sinh hiểu và vận dụng các phương pháp thường dùng để giải phương trình mũ vàphương trình lôgarit.
Kiểm tra bài cũ: Định nghĩa và các tính chất
nghĩa lôgarit và bước đầu hướng dẫn học sinh
giải phương trình mũ và lôgarit cơ bản
2 Một số phương pháp giải phương trình
mũ và lôgarit.
a) Phương pháp đưa về cùng cơ số.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 120,
121
Phân tích H1 và H2 để minh họa cho các
công thức (i) và (ii) trong SGK:
Phân tích cách giải sai trong H3)
Hoạt động: Sử dụng bài tập 64 SGK trang 124
dụ 3, 4, 5)
Nhận xét:
Ví dụ 3: Đưa về lũy thừa của cùng cơ số 3
Ví dụ 4: Chú ý điều kiện của phương trình lôgarit.Đưa về lôgarit của cùng cơ số 2 hoặc lôgarit củacùng cơ số ½
Kiểm tra bài cũ: Củng cố phương pháp giải Học sinh trình bày phương pháp giải bài tập
Trang 19phương trình mũ và lôgarit kết hợp với yêu cầu
học sinh giải bài tập 63, 66
2 Một số phương pháp giải phương trình mũ
và lôgarit (tiếp theo)
c) Phương pháp lôgarit hóa.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 122
Phân tích H1 để minh họa phương pháp giải:
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 123
Nhận xét dạng phương trình giải bằng phương
pháp sử dụng tính đồng biến hay nghịch biến của
hàm số Liên hệ hướng dẫn phương pháp giải bài
Liên hệ tính đồng biến, nghịch biến của hàm số
mũ y = ax, hàm số lôgarit y = logax khi a > 1 hoặc
0 < a ≠ 1
Nhận xét phương trình: Một vế là hàm đồngbiến, còn vế kia là hàm nghịch biến
V / CỦNG CỐ, DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:
• Xem lại các ví dụ SGK và bài tập đã sửa
• Chuẩn bị bài tập 67, 68, 69, 70, 71 SGK trang 124, 125
• Chuẩn bị ôn tập giữa chương II và kiểm tra 1 tiết
TIẾT 43 LUYỆN TẬP.
Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra kiến thức Học sinh trình bày phương pháp giải bài tập trước giải cụ thể.
Giáo viên: BÙI GIA PHONG
Trang 20cũ kết hợp với quá trình hướng dẫn
học sinh giải bài tập
Củng cố phương pháp lôgarit hóa
Rèn luyện kĩ năng tính toán, biến
BT 69a) log (x ) 20log x 1 0 (1)2 3 − + = ĐK: x > 0
(1) (3log x)2−10log x 1 0+ = Đặt y = logx
x = 10 hoặc x = 91069b) Đặt y = log2x x = 2 hoặc x = 2− 4.69c) Đặt y = log3x x = 3− 3 hoặc x = 3− 0,8.70a) 34 x =43 x ( )4 x ( )3 x
• Chuẩn bị bài tập 85, 86, 88, 89, 93, 94 SGK trang 130, 131
• Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết
Trang 21Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, máy tính cầm tay …
III / PHƯƠNG PHÁP:
Phương pháp vấn đáp gợi mở, đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tưduy
IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra kiến thức cũ
kết hợp với quá trình sửa bài tập
mũ, căn, lôgarit Rèn luyện kĩ năng tính
toán, biến đổi, rút gọn
Bài tập 88.
Hướng dẫn học sinh giải 68a)
Bài tập 89.
Củng cố các tính chất về lũy thừa,
mũ, căn, lôgarit; công thức tính đa ̣o hàm
của hàm số mũ, lôgarit
Lưu ý học sinh trong viê ̣c vâ ̣n du ̣ng
Lưu ý học sinh về điều kiê ̣n của
phương trình lôgarit, giải và cho ̣n
nghiê ̣m thỏa điều kiê ̣n (BT 94d) với x =
2/3 không thỏa điều kiê ̣n)
Học sinh lên bảng giải, các học sinh khác nhận xét, bổsung
V / CỦNG CỐ, DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:
• Xem lại các bài tập đã sửa (về định nghĩa, tính chất, đạo hàm, sự biến thiên và đồ thị của hàm số mũ, hàm số lôgarit; phương trình mũ và lôgarit)
• Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết
• Ôn tâ ̣p ho ̣c kì I.
Tiết PPCT : 45
KIỂM TRA 1 TIẾT.
ĐỀ:
1) Vẽ đồ thi ̣ các hàm số: y = 2x và y = log2x
2) Cho y = xlnx Chứng minh rằng: x2y’’ −xy’ + y = 0
3) Giải các phương trình sau đây:
Giáo viên: BÙI GIA PHONG