Giúp học sinh nắm vững: Dạng đại số, biểu diễn hình học của số phức; các phép tính cộng, trừ, nhân, chia; môđun của số phức; số phức liên hợp; căn bậc hai của số phức.. Yêu cầu học sinh
Trang 1Chương III : SỐ PHỨC.
( 11 tiết + 02 tiết )
I/ NỘI DUNG.
§2 Căn bậc hai của số phức và
phương trình bậc hai Tiết 79; 80; 81.
§3 Dạng lượng giác của số phức và ứng dụng Tiết 82; 83.
II/ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT ĐỐI VỚI HỌC SINH.
a) Về kiến thức Giúp học sinh nắm vững:
Dạng đại số, biểu diễn hình học của số phức; các phép tính cộng, trừ, nhân, chia; môđun của số phức; số phức liên hợp; căn bậc hai của số phức.
Dạng lượng giác, acgumen của số phức; phép nhân, chia hai số phức dưới dạng lượng giác; công thức Moa − vrơ.
b) Về kĩ năng Giúp học sinh thành thạo các kĩ năng:
Biểu diễn hình học số phức.
Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số phức.
Biết cách tìm căn bậc hai của số phức và áp dụng để giải phương trình bậc hai.
Biết chuyển đổi từ dạng đại số của số phức sang dạng lượng giác.
Ứng dụng công thức Moa − vrơ vào một số tính toán lượng giác.
Trang 2Tiết PPCT : 75, 76, 77 & 78.
§ 1 SỐ PHỨC.
I / MỤC TIÊU:
Giúp học sinh hiểu và biết cách biểu diễn số phức bởi điểm và vectơ trong mặt phẳng phức Thực hiện thành thạo các phép tính cộng, trừ, nhân, chia hai số phức
II / CHUẨN BỊ:
Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, máy tính cầm tay …
III / PHƯƠNG PHÁP:
Phương pháp vấn đáp gợi mở, đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
TIẾT 75.
1 Khái niệm số phức.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang
181, 182
Các định nghĩa 1
Chú ý
Định nghĩa 2
2 Biểu diễn hình học số phức.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang
182, 183
Hoạt động 1: Sử dụng bài tập 1a yêu cầu
học sinh cho biết phần thức, phần ảo và
biểu diễn các số phức đó trong mặt phẳng
phức
3 Phép cộng và phép trừ số phức.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang
183, 184
4 Phép nhân số phức.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang
185, 186
Phép cộng, trừ, nhân số phức thực hiện
tương tự như đối với hai nhị thức bậc nhất,
trong đó chú ý i2 = −1
Hoạt động 2: Sử dụng bài tập 2, yêu cầu
học sinh giải theo nhóm
Hoạt động 3: Sử dụng H5 Lưu ý học sinh
kĩ năng biến đổi: 4 = −4i2
Học sinh xem SGK
Học sinh chú ý: Kí hiệu tập số phức: C Phân biệt phần thực, phần ảo của một số phức Đơn vị ảo là i với i2 =
−1
Số phức z = a + bi được biểu diễn bởi điểm M(a; b) trong mặt phẳng tọa độ
H1) Học sinh trả lời câu hỏi Liên hệ hình 4.1 trang 183
để giải bài tập 1a
-2 -1
1 2 3 4
x y
Học sinh xem SGK
H2a) i + (2 − 4i) − (3 − 2i) = −1 − i
2
2 3i+ = 2 +2 2.3i (3i)+
2 3i+ = − +1 6 2.i c) (2 + 3i)(2 − 3i) = 22− (3i)2 = 13
d) i(2 − i)(3 + i) = (1 + 2i)(3 + i) = 1 + 7i
H3) z2 + 4 = z2−4(−1) = z2−4i2
z2 + 4 = z2− (4i)2 = (z − i)(z + i)
V / CỦNG CỐ, DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:
• Chuẩn bị bài tập 1, 2, 3 SGK trang 189
• Đọc trước: § 1 − 5, 6 (số phức liên hợp và môđun của số phức; phép chia cho số phức khác không)
Trang 3TIẾT 76.
Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu học sinh giải lại bài tập 1a)
và bài tập 2
Hướng dẫn học sinh giải bài tập 3 (củng cố biểu diễn
số phức trên mặt phẳng phức)
Đỉnh A(0; 1) biểu diễn số phức i
Đỉnh B 3 1;
2 2
biểu diễn số phức B
3 1
= +
Đỉnh C đối xứng với B qua Ox zC 3 1i
= − Yêu cầu học sinh tìm các số phức còn lại
5 Số phức liên hợp và môđun của số phức.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 186, 187
a) Số phức liên hợp
Định nghĩa 6
Hoạt động 1: Sử dụng bài tập 1b) yêu cầu học sinh trả
lời nhanh
Hoạt động 2: Sử dụng H6 yêu cầu học sinh lên bảng
giải Chú ý phương pháp chứng minh số phức z là số
thực
b) Môđun của số phức
Định nghĩa 7
6 Phép chia cho số phức khác không.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 186, 187
Định nghĩa 8
Chú ý phương pháp thực hành khi thực hiện phép
chia số phức Xem thí dụ 10 trang 189
Hoạt động 3: Sử dụng bài tập 4 yêu cầu học sinh giải
theo nhóm
Hướng dẫn học sinh sử dụng MTCT fx 570 ES hoặc
fx 570 MS để kiểm tra kết quả
Học sinh giải bài tập 1a, 2
BT 3
1
-1
F
E
D C
B A
Học sinh trả lời: zD = −i
Đỉnh E đối xứng với B qua gốc tọa độ O
zE 3 1i
= − − zF 3 1i
= − + Học sinh xem SGK
H1) Học sinh trả lời số phức liên hợp H2) z = a + bi z a bi= −
z z= a a
=
= −
b = 0
z là số thực
2 3i (2 3i)(2 3i) 2 3
i
2 3i 13 13= +
− b)
i
i
= +
− c) 3 2i 2 3i i
− = − − ; d) 3 4i 16 13i
4 i− = −17 17
−
V / CỦNG CỐ, DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:
• Chú ý các định nghĩa, tính chất, các khái niệm số phức liên hợp, môđun của số phức,
• Chuẩn bị bài tập 5, 6, 7, 9, 10, 11 SGK trang 190, 191
Trang 4TIẾT 77 LUYỆN TẬP.
Kiểm tra bài cũ: Kết hợp việc
hướng dẫn học sinh sửa bài tập với
củng cố kiến thức
Bài tập 5.
Củng cố số phức liên hợp, các
phép tính về số phức Tương tự bài
tập 4, 5
Hướng dẫn học sinh sử dụng
MTCT fx 570 ES hoặc fx 570 MS
để kiểm tra kết quả
Bài tập 6.
Củng cố các khái niệm phần
thực, phần ảo của số phức; số phức
liên hợp; các phép toán về số phức
Bài tập 7.
Đơn vị ảo i với i2 = −1
i là số phức i = 0 +1i
Vận dụng các tính lũy thừa
Bài tập 9.
Củng cố khái niệm môđun của số
phức (học sinh thường nhầm với kí
hiệu giá trị tuyệt đối của số thực)
Liên hệ phương pháp tìm quỹ
tích (tập hợp điểm)
Bài tập 10.
Củng cố các phép toán về số
phức
Rèn luyện kĩ năng biến đổi
Học sinh lên bảng giải bài tập, các học sinh khác nhận xét và sửa bài
i z z
z = − −2 2 = =
z =1; 1 + z + z2 = 0
BT 6a) z a bi
z a bi
= +
= −
1
2 1
2
= +
= −
b) z= −z a a
b b
= −
=
a = 0 z = bi là số ảo.
c) z z ' (a a ') (b b ')i (a a ') (b b ')i+ = + + + = + − + (1)
z z ' (a bi) (a ' b 'i) (a a ') (b b ')i+ = − + − = + − + (2) (1) và (2) z z ' z z '+ = +
BT 7) i4m = [(i2)2]m = [(−1)2]m = 1m = 1
i4m +1 = i4m i = 1.i = i
BT 9a) z = x + yi
z i 1− = x (y 1)i 1+ − = x2 + (y − 1)2 = 1
Điểm M(x; y) biểu diễn số phức z = x + yi thuộc đường tròn tâm I(0; 1), bán kính R = 1
9b) y = 0 z là số thực 9d) 6x + 8y − 25 = 0
BT 10) (z − 1)(1 + z + z2 + … + z9) =
= z + z2 + … + z10− 1 − z − z2− … − z9 =
(z − 1)(1 + z + z2 + … + z9) = 1 − z10
V / CỦNG CỐ, DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:
• Xem lại các bài tập đã sửa
• Chuẩn bị bài tập 11, 12, 13, 14 SGK trang 191
TIẾT 78 LUYỆN TẬP.
Trang 5Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Kiểm tra bài cũ: Kết hợp việc hướng
dẫn học sinh sửa bài tập với củng cố
kiến thức
Bài tập 11.
a) Lưu ý học sinh tính chất:
2 2
z + = +z z z nên 2 2
z +z là số thực
3
3 3 3
− ÷
−
z z3 3
−
− là số ảo.
Bài tập 12.
Phương pháp tìm quỹ tích (tập hợp
điểm)
Củng cố các phép toán về số phức
Tương tự bài tập 9
Bài tập 13.
Củng cố các phép toán về số phức
Rèn luyện kĩ năng giải phương trình
bậc nhất trong tập số phức C
Yêu cầu học sinh sử dụng MTCT fx
570 ES hoặc fx 570 MS để kiểm tra kết
quả
Bài tập 14.
Củng cố khái niệm phần thực, phần
ảo cảu số phức; các phép toán về số
phức
Phương pháp tìm quỹ tích (tập hợp
điểm)
Học sinh lên bảng giải bài tập, các học sinh khác nhận xét
và sửa bài
BT 11a) z = a + bi z a bi= −
z2 = (a + bi)2 = a2− b2 + 2abi
z = −(a bi) = + −a b 2abi
2 ( )2 2
z + z =2a là số thực
+
3
i
a a b
BT 12a) z2 = (x + yi)2 = x2− y2 + 2xyi là số thực âm
xy 02 2
=
− <
x 0
y 0
=
≠
12b) z2 = (x + yi)2 = x2− y2 + 2xyi là số ảo
x2−y2 =0 y= ±x.
BT 13a) iz 2 i 0+ − = z i 2
i
−
= z i 2
i
−
= 13b) (2 3i)z z 1+ = − (1 3i)z+ = −1
1 3i
−
= +
10 10
= − + 13c) z 8 4i
5 5
= + z 8 4i
5 5
= −
BT 14a)
2 2
i
+ = + − +
14b) z i
z 1
+
− là số thực dương
2 2
2x
0
x (y 1)
0
x (y 1)
+ −
+ −
+ −
2x 02 2
=
+ − >
x 0
y 1
=
>
V / CỦNG CỐ, DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:
• Xem lại các bài tập đã sửa
• Đọc trước: § 2 CĂN BẬC HAI CỦA SỐ PHỨC VÀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Tiết PPCT : 79, 80 & 81.
Trang 6§ 2 CĂN BẬC HAI CỦA SỐ PHỨC VÀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI.
I / MỤC TIÊU:
Giúp học sinh hiểu và tính được căn bậc hai của số phức, giải được phương trình bậc hai với hệ
số phức
II / CHUẨN BỊ:
Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, máy tính cầm tay …
III / PHƯƠNG PHÁP:
Phương pháp vấn đáp gợi mở, đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
TIẾT 79.
Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu học sinh giải lại bài
tập 5, 11, 13 (đã sửa)
1 Căn bậc hai của số phức.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 192,
193
Định nghĩa
Yêu cầu học sinh đọc, hiểu ví dụ 1, 2 để vận
dụng tìm căn bậc hai của số phức
Hoạt động : Sử dụng bài tập 17, yêu cầu học
sinh giải theo nhóm
2 Phương trình bậc hai.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 194,
195
Vận dụng tính căn bậc hai của số phức để
giải phương trình bậc hai
Yêu cầu học sinh đọc, hiểu ví dụ 3 để vận
dụng giải phương trình bậc hai trong tập số
phức C
Hướng dẫn học sinh sử dụng MTCT để giải
phương trình bậc hai với hệ số thực (hướng
dẫn học sinh xem bài tập 19 SGK trang 196)
Học sinh giải bài tập
Học sinh xem SGK
Liên hệ các ví dụ 1, 2 vận dụng thực hiện hoạt động
HĐ a) z = x + yi là căn bậc hai của w = −i
z2 = −i x2− y2 + 2xy = −i
2 2
− =
= −
1 x
2 1 y 2
= −
=
hoặc
1 x 2 1 y
2
=
= −
= − + và −z là các căn bậc hai của −i. b) z= 2+ 2 i và −z là các căn bậc hai của 4i Học sinh xem SGK Sử dụng MTCT để giải bài tập 19a), b)
V / CỦNG CỐ, DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:
• Chú ý ví dụ 2, 3
• Chuẩn bị bài tập 17c), d), 18, 19c) 20, 21 SGK trang 196, 197
TIẾT 80 LUYỆN TẬP.
Trang 7Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Kiểm tra bài cũ: Kết hợp việc hướng dẫn
học sinh sửa bài tập với củng cố kiến thức
Bài tập 17.
Củng cố kĩ năng tìm căn bậc hai của số
phức Rèn luyện kĩ năng tính toán, biến đổi,
giải hệ phương trình
Hướng dẫn học sinh tương tự ví dụ 2
Bài tập 18.
Củng cố khái niệm căn bậc hai của số
phức
Bài tập 19.
Rèn luyện kĩ năng tìm căn bậc hai của số
phức và vận dụng giải phương trình bậc hai
trong tập số phức C
Rèn luyện kĩ năng tính toán, biến đổi,
giải phương trình
Bài tập 20.
Củng cố và mở rộng định lí Vi−ét và vận
dụng
Rèn luyện kĩ năng tìm căn bậc hai của số
phức và vận dụng giải phương trình bậc hai
trong tập số phức C
Bài tập 21.
Rèn luyện kĩ năng tìm căn bậc hai của số
phức và vận dụng giải phương trình bậc hai
trong tập số phức C
Rèn luyện kĩ năng vận dụng định lí
Vi−ét
Học sinh lên bảng giải bài tập, các học sinh khác nhận xét và sửa bài
BT 17c) z2 = −4 z2− (2i)2 = 0
(z − 2i)(z + 2i) = 0 z = 2i hoặc z = −2i
BT 17d) z 2= + 3 i và −z là các căn bậc hai của
w 1 4 3 i= +
BT 18) z2 = w z2 = z2 = w z = z2 = w
BT 19a) 2
z = +z 1
2
z
− =
= ± 19b) z2+2z 5 0+ = ( )2
z 1+ = −4 z= − ±1 2i 19c) 2
z + −(1 3i)z 2(1 i) 0− + =
2
(1 3i) 8(1 i) 2i
∆ = − + + =
t = x + yi là căn bậc hai của ∆ = 2i
x2− y2 + 2xy = 2i
2 2
2xy 2
− =
=
1 i
δ = + và −δ là các căn bậc hai của ∆ = 2i
Phương trình có hai nghiệm: z1 = 2i và z2 = −1 − i
BT 20a) Từ công thức nghiệm của phương trình bậc hai suy ra:
1 2
− + δ − − δ
1 2
− + δ − − δ
= ÷ ÷=
Công thức Vi−ét vẫn đúng
b) Hai số phức cần tìm là nghiệm của phương trình:
z2−Sz + P = 0 z2− −(4 i)z 5(1 i) 0+ − =
∆ = − 5 + 12i có hai căn bậc hai là (2 3i)± + Vậy hai số cần tìm là 3 + i và 1 − 2i
BT 21a) z2 = −i z 1 1 i
= ± − + ÷
z2− iz − 1 = 0 (z − i)2 = 0 z = i
21b) 1 2
1 2
z z 3i
+ = −
2 2
1 2
1 2 1 2
z +z −2z z =B − =6i 8
B = + = +8 6i (3 i) B = (3 i)± +
V / CỦNG CỐ, DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:
• Xem lại các bài tập đã sửa
• Chuẩn bị bài tập SGK trang 199
TIẾT 81 LUYỆN TẬP.
Trang 8Kiểm tra bài cũ: Kết hợp việc hướng dẫn học
sinh sửa bài tập với củng cố kiến thức Yêu cầu
học sinh giải lại bài tập 17d), 19c)
Bài tập 23.
Củng cố kĩ năng tìm căn bậc hai của số phức,
giải phương trình bậc hai trong tập số phức C
Rèn luyện kĩ năng tính toán, biến đổi, giải
phương trình, hệ phương trình
Bài tập 24.
Bài tập 25.
Bài tập 26.
a) (cosϕ + isinϕ)2 = cos2ϕ − isin2ϕ +
2sinϕcosϕ.i = cos2ϕ + isin2ϕ
Căn bậc hai của cos2ϕ + isin2ϕ là
±(cosϕ + isinϕ)
b) 2(1 i) cos isin
2
− = − ÷+ − ÷
Học sinh lên bảng giải bài tập, các học sinh khác nhận xét và sửa bài
BT 23) z 1 k
z
+ = z2− kz + 1 = 0 z k
2
± δ
= (với δ là một căn bậc hai của k2− 4)
a) k = 1 z 1 i 3
2
±
= ;
b) k= 2 z 2 i 2
2
±
= c) k = 2i z= ±(1 2 i)
BT 24a) z3 + 1 = 0 (z + 1)(z2− z + 1) = 0
* z + 1 = 0 z1 = −1
* z2− z + 1 = 0
2
z
− = −
z2 1 i 3
2
+
= hoặc z3 1 i 3
2
−
= 24b) z1 = i ; z2 = −i ; z3 = 1 ; z4 = −1
24c) z4 + 4 = 0 (z2 + 2i)(z2− 2i) = 0
z1 = 1 − i ; z2 = −1 + i ; z3 = 1 + i ; z4 = −1 − i 24d) 8z4 + 8z3 = z + 1 (z +1)(8z3− 1) = 0
= − = = − + = − −
BT 25a) 1 + i là một nghiệm của phương trình
2
z +bz c 0+ = 2
(1 i)+ +b(1 i) c 0+ + =
b +c +(2 + b)i = 0 b = −2; c = 2
25b) a = −4; b = 6; c = −4
BT 26a)
2 2
2xy sin 2
x cos
y sin
= ϕ
= ϕ
y sin
= − ϕ
= − ϕ
2
V / CỦNG CỐ, DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:
• Xem lại các bài tập đã sửa
• Đọc trước: § 3 DẠNG LƯỢNG GIÁC CỦA SỐ PHỨC VÀ ỨNG DỤNG
Tiết PPCT : 82 & 83.
§ 3 DẠNG LƯỢNG GIÁC CỦA SỐ PHỨC VÀ ỨNG DỤNG.
Trang 9I / MỤC TIÊU:
Giúp học sinh hiểu và biết cách tìm acgumen của số phức, biết đổi từ dạng đại số sang dạng dạng lượng giác của số phức; thực hiện thành thạo phép nhân,chia số phức dưới dạng lượng giác và
sử dụng được công thức Moa−vrơ
II / CHUẨN BỊ:
Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, máy tính cầm tay …
III / PHƯƠNG PHÁP:
Phương pháp vấn đáp gợi mở, đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
TIẾT 82.
Kiểm tra bài cũ: Các khái niệm và tính chất của
số phức Yêu cầu học sinh giải lại bài tập 23, 24
(đã sửa)
1 Số phức dưới dạng lượng giác.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 200, 201,
202
a) Acgumen của số phức z ≠ 0
Định nghĩa 1
Chú ý Ví dụ 1
Hoạt động 1: Củng cố biểu diễn hình học của số
phức để tìm acgumen Yêu cầu học sinh trả lời
a) Dạng lượng giác của số phức
Định nghĩa 2
Cách tìm dạng lượng giác của số phức a + bi
Chú ý Ví dụ 2, 3
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh giải
2 Nhân và chia số phức dưới dạng lượng giác.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 203
Định lí Ví dụ 4
Hoạt động 3: Sử dụng bài tập 28a) yêu cầu học
sinh giải theo nhóm
Hướng dẫn học sinh dùng MTCT để kiểm tra
kết quả
3 Công thức Moa−vrơ và ứng dụng.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 204
a) Công thức Moa−vrơ
b) Ứng dụng vào lượng giác
c) Căn bậc hai của số phức dưới dạng lượng
giác
Học sinh trả lời (ghi công thức) và giải bài tập Học sinh xem SGK
HĐ1: OMuuuur biểu diễn số phức z thì −OMuuuur
biểu diễn số phức −z −z có acgumen là (2k 1)
ϕ + + π; z biểu diễn bởi điểm M’ đối xứng với M qua Ox nên có acgumen là −ϕ +(2k 1)+ π;
2
z =zz = z có cùng acgumen với z HĐ2: 1
z có acgumen là −ϕ +(2k 1)+ π
(a bi)
1 1 cos( ) isin( )
z =r −ϕ + −ϕ HĐ3: 1 i 3 2 cos isin
π π
− = − ÷+ − ÷
1 i 2 cos isin
(1 i 3 1 i) ( ) 2 2 cos isin
π π
− + = − ÷+ − ÷
− = − π+ − π
V / CỦNG CỐ, DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:
• Chú ý vận dụng số phức dưới dạng lượng giác
• Chuẩn bị bài tập SGK trang 205, 206
TIẾT 83 LUYỆN TẬP.
Kiểm tra bài cũ: Kết hợp việc Học sinh lên bảng giải bài tập, các học sinh khác nhận xét và
Trang 10hướng dẫn học sinh sửa bài tập với
củng cố kiến thức
Bài tập 27.
Củng cố kĩ năng cách tìm dạng
lượng giác của số phức; nhân, chia
số phức dưới dạng lượng giác và
ứng dụng dạng lượng giác của số
phức
Rèn luyện kĩ năng tính toán,
biến đổi, giải phương trình, hệ
phương trình
Bài tập 28.
Đã hướng dẫn học sinh ở hoạt
động 3
Bài tập 29.
Bài tập yêu cầu dùng công thức
Moa−vrơ, nếu không ta có thể
giải: 2
(1 i)+ =2i
(1 i)+ =(2i) (1 i) 2 i(1 i)+ = +
(1 i)+ =2 ( 1 i)− + = − +2 2 i
Bài tập 32.
Hướng dẫn học sinh liên hệ
phần ứng dụng công thức
Moa−vrơ, SGK trang 204
Bài tập 33.
Tương tự bài tập 27, 28
Bài tập 36.
Củng cố dạng lượng giác,
acgumen của số phức; số phức liên
hợp; các phép toán về số phức
sửa bài
BT 27a) z r cos(= [ −ϕ +) isin(− ϕ)]
z r cos( ) isin( )
− = ϕ + π + ϕ + π ; 1 1(cos isin )
r
kz kr cos= ϕ +isinϕ khi k > 0
kz= −kr cos(ϕ + π +) isin(ϕ + π) khi k < 0
27b) r = 2;
3
π
ϕ =
BT 29) (1 i)+ 19 =(C190 +C i192 2+C i194 4+ + C i16 1619 +C i )18 1819 +
1 3 3 19 19
19 19 19
(C i C i C i )
Phần thực của (1 i)+ 19 là C190 −C192 +C194 − + C1916−C1819
( )19
( )19
+ = − + ÷÷= − +
0 2 18 18 9
19 19 19
C −C + − C i = − = −2 512
cosϕ +isinϕ = cosϕ +isinϕ = cos4ϕ +4cos (isin ) 6cos (isin )3ϕ ϕ + 2ϕ ϕ +2
4cos (isin )ϕ ϕ +(isin )ϕ
=cos4ϕ −6cos sin2ϕ 2ϕ +sin4ϕ +(4cos sin3ϕ ϕ −4cos sin )iϕ 3ϕ
BT 36a) Một acgumen của iz là 5
4
π thì một acgumen của iz
z i
= là 5
π π−
z 3 cos3 i sin3
Căn bậc hai của z
là 3 cos3 i sin3
3 cos i sin
36b) ϕ là acgumen của z thì −ϕ là acgumen của z Một acgumen của 1 + i là
4
π thì một acgumen của z
1 i+ là 4
π
−ϕ − 3
k2
−ϕ − = − + π l2
2
π
ϕ = + π
V / CỦNG CỐ, DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:
• Xem lại các bài tập đã sửa
• Chuẩn bị bài tập ôn chương trang 208, 209
Tiết PPCT : 84.
ÔN TẬP CHƯƠNG III.
I / MỤC TIÊU:
Củng cố và hệ thống kiến thức về số phức Rèn luyện kĩ năng vận dụng, biến đổi, tính toán và giải phương trình trên tập số phức C
II / CHUẨN BỊ: