Vinyl phenylat Số đồng phân của hợp chất có công thức phân tử C5H10O2 có thể tác dụng với dung dịch NaOH nhưng khôngtác dụng với Na là bao nhiêu?. Tác dụng với H2 tạo sorbitol Phản ứng
Trang 1Chương I: ESTE - LIPIT
Bài 1: ESTE
I Khái niệm về este và dẫn xuất khác của axit cacboxylic
1 Cấu tạo phân tử
………
………
………
………
………
2 Cách gọi tên este ………
………
………
………
3 Tính chất vật lí của este ………
………
………
………
II Tính chất hóa học của este 1 Phản ứng ở nhóm chức a Phản ứng thủy phân ………
………
………
………
………
b Phản ứng khử ………
………
………
2 Phản ứng gốc hidrocacbon a Phản ứng cộng vào gốc hiđrocacbon ………
………
………
………
………
b Phản ứng trùng hợp ………
………
………
III Điều chế và ứng dụng 1 Điều chế a Este của ancol ………
………
………
b Este của phenol ………
………
2 Ứng dụng: ( SGK)
Thế nào là este? Nêu vài ví dụ?
Nêu cách gọi tên este ?
Ví dụ minh họa?
Bài tập 1, 2 SGK
Nêu tính chất vật lí của este?
So sánh với lí tính của axit? Ancol?
Viết phương trình phản ứng thủy phân trong môi trường axit, môi trường bazơ?
So sánh đk và sp tạo thành ở 2 trường hợp trên?
Bài tập 3 SGK
Cho VD minh họa?
Cho ví dụ minh họa? Gọi tên sản phẩm?
Este nào có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp? Ví dụ minh họa?
Este của ancol được điều chế bằng cách nào? Ví dụ minh họa?
Bài tập 4, 5, 6 SGK
Este của phenol được đ/c bằng cách nào?
VD minh họa? So sánh 2 trượng hợp điều chế?
Bài tập:
Trang 2Câu Nội dung
Cho công thức cấu tạo este sau: C6H5COO-CH=CH2 Tên gọi tương ứng là :
A phenylvinylat B Vinylbenzoat C Etyl vinylat D Vinyl phenylat
Số đồng phân của hợp chất có công thức phân tử C5H10O2 có thể tác dụng với dung dịch NaOH nhưng khôngtác dụng với Na là bao nhiêu?
A 5 B 4 C 3 D 2
Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
A C4H9OH B C3H7OH C CH3COOCH3 D C6H5OH
Cho các chất sau: CH3COOCH3 (1); HCOOC2H5 (2); CH3CHO (3) CH3COOH
Chất nào cho tác dụng với NaOH cho cùng một sản phẩm là CH3COONa?
A (1)(3)(4) B (3) (4) C (1)(4) D (4)
Este CH3COOCH=CH2 tác dụng được với những chất nào sau đây?
A H2/Ni B Na C H2O?H+ D Cả A, CThuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit thu được một hh có pứ tráng gương CTCT của este có thể là:
A CH3COOCH=CH2 B HCOOCH2-CH=CH2 C HCOOCH=CH-CH3 D C và B
Cho chuỗi biến đổi sau: C2H2 → X →Y → Z → CH3COOC2H5
X, Y, Z lần lượt là:
Phát biểu nào sau đây không đúng:
A Phản ứng este hoá xảy ra hoàn toàn
B Khi thuỷ phân este no, mạch hở trong môi trường axit sẽ thu được axit và rượu
C Phản ứng giữa axit và rượu là phản ứng thuận nghịch
D Khi thuỷ phân este no mạch hở trong môi trường kiềm thu được muối và rượuCho 0,01 mol este hữu cơ mạch hở X phản ứng vừa đủ với dd chứa 0,03 mol KOH E thuộc loại este:
Cho phản ứng: CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
Để phản ứng xảy ra với hiệu suất cao thì:
A Tăng thêm lượng axit hoặc rượu B Thêm axit sufuric đặc
Đốt cháy một lượng este no, đơn chức E dùng đúng 0,35 mol O2, thu được 0,3 mol CO2 CTPT của este là:
A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2
Đốt một este hữu cơ X thu được 13,2 gam CO2 và 5,4 gam H2O X thuộc loại:
A No, đơn chức B Vòng, đơn chức C No, hai chức D Không no, đơn
Đốt cháy 6 gam este X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O CTPT của este là :
A C4H6O4 B C4H6O2 C C3H6O2 D C2H4O2
Đem 4,2 gam este hữu cơ đơn chức no X xà phòng hoá bằng dd NaOH dư thu được 4,76 gam muối Côngthức của X là:
Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam hh 2 este đồng phân ta thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O CTCT của
Trang 320 Cho 13,6g phenyl axetat tác dụng với 250ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam chất rắn?
A 8,2g B 10,2g C 29,8g D 21,8g
Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau Khi hóa hơi 1,85g X thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,7 N2 (đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X, Y là :
A C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2 B HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5
C C2H5COOC2H5 và C2H5COOC2H3 D HCOOC2H5 và CH3COOCH3
Bài 2: LIPIT Nội dung Câu hỏi gợi ý I Khái niệm, phân loại và trạng thái tự nhiên 1 Khái niệm và phân loại ………
………
………
………
………
………
2 Trạng thái tự nhiên ………
………
………
II Tính chất của chất béo 1 Lí tính: ………
………
………
………
2 Hóa tính: a Phản ứng thủy phân trong môi trường axit ………
………
………
………
………
b Phản ứng xà phòng hóa: ………
………
………
………
………
………
………
c Phản ứng hiđro hóa: ………
………
………
………
………
d Phản ứng oxi hóa: ………
Lipit là gì? Có bao nhiêu loại lipit? Đó là những loại nào? Bài tập 1,2 SGK Trong tự nhiên, lipit có nhiều nhất ở đâu? Ví dụ minh họa Nêu vài đặc điểm vật lí của lipit? So sánh với axit axetic về t0 sôi, độ tan Bài tập 3,4 SGK
Lipit tham gia phản ứng hóa học nào đặc trưng nhất? VD minh họa?
Ví dụ minh họa? Gọi tên sản phẩm?
Ví dụ minh họa? Gọi tên sp?
Ví dụ minh họa? Gọi tên sp?
Trang 4………
III Vai trò của chất béo: 1 Vai trò: ( SGK) 2 Ứng dụng trong công nghiệp: ………
………
………
Bài tập 5 SGK Cho biết vai trò của chất béo? Sự chuyển hóa chất béo trong cơ thể? Nêu vài ứng dụng của lipit trong đời sống? Bài tập 6 SGK Bài 3: CHẤT GIẶT RỬA Nội dung Câu hỏi gợi ý I Khái niệm và tính chất của chất giặt rửa 1 Khái niệm chất giặt rửa ………
………
………
………
………
2 Tính chất giặt rửa a Một số khái niệm liên quan: ………
………
………
………
………
b Đặc điểm cấu trúc muối natri của axit béo ………
………
………
………
c Cơ chế hoạt động của chất giặt rửa (SGK) II Xà phòng 1 Sản xuất xà phòng ………
………
………
………
………
2 Thành phần của xà phòng và sử dụng xà phòng ………
………
………
………
………
………
III Chất giặt rửa tổng hợp 1 Sản xuất chất giặt rửa tổng hợp ………
………
………
………
………
Thế nào là chất giặt rửa? Xà phòng? Chất giặt rử tổng hợp?
Tìm hiểu rõ khái niệm : chất tẩy màu, chất ưa nước, chất kị nước Đặc điểm cấu trúc của muối natri
HS tự tìm hiểu phần này
Người ta sản xuất xà phòng bằng cách nào? Thành phần và cách sử dụng ra sao?
Cách điều chế chất giặt rửa tổng hợp? Thành phần và cách sử dụng như thế nào?
Trang 52 Thành phần và chế dụng các chế phẩm từ chất giặt rửa tổng hợp ………
………
………
………
………
Bài tập: Câu Nội dung 1 2 Câu phát biểu nào sau đây không đúng ? A Mỡ động vật chủ yếu cấu thành từ các axit béo, no, tồn tại ở trạng thái rắn B Dầu thực vật chủ yếu chứa các axit béo không no, tồn tại ở trạng thái lỏng C Hiđro hóa dầu thực vật lỏng sẽ tạo thành mỡ động vật rắn D Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước Chỉ số xà phòng hóa là : A Số mg KOH dùng để trung hòa các axit béo tự do trong 1g chất béo B Số mg KOH dùng để xà phòng hóa hoàn toàn glixerin và trung hòa các aixit béo tụ do trong 1gam lipit C Số mg KOH dung để trung hòa axit béo liên kết với glixetol khi xà phòng hóa hoàn toàn 1g chất béo D Cả A, B, C đều đúng Ưu điểm của xà phòng là : A Không gây hại cho da B Không gây ô nhiễm cho môi trường C Dùng được trong môi trường nước cứng D cà A, B đều đúng
Chất giặt rữa tổng hợp gây ô nhiễm cho môi trường vì:
A chúng không bị các vi sinh vật phân hủy B Chúng bị kết tủa với các ion canxi
C Một nguyên nhân khác D Cả A, B đều đúng
Dầu thực vật ở trạng thái lỏng vì:
A Chứa chủ yếu các gốc axit béo no B Chứa chủ yếu các gốc axit thơm
C Chứa hàm lượng lớn các gốc axit béo không no D Một lí do khác
Để điều chế xà phòng dùng các phương án nào sau đây?
A Đun glixerol với NaOH hoặc KOH ở nhiệt độ và áp suất cao
B Đun dầu thực vật hoặc mỡ động vật với NaOH hoặc KOH ở nhiệt độ và áp suất cao
C Oxi hóa parafin của dầu mỏ nhờ oxi không khí ở nhiệt độ cao, có muối Mn2+ làm xúc tác rồi trung hòa axit sinh ra bằng NaOH
D Cả B, C
Đun nóng lipit cần vừa đủ 40kg dung dịch NaOH 15% Giả sử phản ứng xảy ra goàn toàn Khối lượng glixerol thu được là bao nhiêu?
A.13,8kg B 6,975kg C 4,6kg D 98,5kg
Xà phòng hóa hoàn toàn một trieste X bằng dung dịch NaOH thu được 9,2g glixerol và 83,4g muối của một axít béo no B Chất B là:
A Axit axetic B Axit panmitic C Axit oleic D Axit steric
Khi đun nóng 2,225kg chất béonloại glixerol tristearat có chứa 20% tạp chất với dung dịch NaOH Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng glixerol thu được là:
A 46g B 92g C 138g D 184g
Khi đun nóng a kg glixerol tristearat với dung dịch chứa b kg NaOH thu được 1 tấn natri stearat Biết sự hao hụt trong sản xuất là 20% Giá trị của a và b lần lượt là:
A 121,187kg ;16,34kg B 1211,87kg ; 16,34kg C 121,187kg ;163,4kg D 1211,87kg ;163,4kg
Xà phòng hóa 1kg lipit có chi số axit là 2,8 thì người ta cần dùng 350ml dd KOH 1M Khối lượng glxerol thu được là:
A 9,2g B 18,4g C 32,2g D 16,1g Một loại mỡ chứa 40% olein, 20% panmitin và 40%stearin Xà phòng hóa hoàn toàn mg mỡ trên thì thu được
Trang 6138g glixerol Giá trị của m là:
A A 1209,00g B 1304,27g C 1326,00g D 1335,00g
Xà phòng hóa hoàn toàn 0,1 mol một chất hữu cơ ( chứa C, H, O ) cần vừa đủ 300ml dd NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 24,6g muối khan Công thức cấu tạo của X là :
A (HCOO)3C3H5 B (CH3COO)3C3H5 C C3H5(COOCH3)3 D (HCOO)2C2H4
Cho 2,64g một este của axit cacboxylic no đơn và rượu đơn chức phản ứng vừa hết với 60ml dung dịch NaOH 0,5M 0,5M thu được chất X và Y Đốt cháy hoàn toàn mg chất Y cho 3,96g CO2 và 2,16g H2O Công thức cấu tạo của este đó là :
A CH3COOCH2CH2CH3 B CH2=CH-COOCH3 C CH3COOCH=CH2 D HCOOCH2CH2CH3 Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít hỗn hợp 2 este no, đơn, mạch hở, là đồng đẳng liên tiếp thu được 19,712 lít khí CO2 (đktc) Xà phòng hóa cùng lượng este trên bằng dung dịch NaOH tạo ra 17g một muối duy nhất Công thức của 2 este là :
A HCOOC2H5 và HCOOC3H7 B CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
C HCOOC3H7 và CH3COOC4H9 D CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 Thủy phân 0,01 mol este của một ancol đa chức với một axit đơn chức tiêu tốn hết 1,2g NaOH Mặt khác, khi thủy phân 6,35g este đó thì cần hết 3g NaOH và thu được 7,05g muối Công thức cấu tạo của este là: A (CH3COO)3C3H5 B (C2H3COO)3C3H5 C C3H5(COOCH3)3 D C3H5(COOC2H3)3
Chương II: CACBOHIĐRAT Bài 5: GLUCOZƠ Nội dung Câu hỏi gợi ý I Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên. ………
………
………
II Cấu trúc phân tử Công thứ phân tử: ………
a Dạng mạch hở ………
………
………
2 Dạng mạch vòng ………
………
………
………
III Hóa tính 1 Tính chất của ancol đa chức (poliancol hay poliol) a Phản ứng với Cu(OH)2 ………
………
………
………
b Phản ứng tạo este ………
………
………
2 Tính chất anđehit a Oxi hoa glucozơ ………
………
Glucozơ có nhiều nhất ở đâu? Nêu vài đặc điểm vật lí của glucozơ?
Dựa vào các dữ kiện thực nghiệm nào mà kết luận glucozơ ở dạng mạch hở? Cấu trúc mạch hở? Nhóm chức?
Xem cấu trúc mạch vòng, chú ý nhóm OH ở vị trí thứ 1
Nhóm chức?
Bài tập 3, 4 SGK Dựa vào đ2 nhóm chức Tính chất hóa học
Ptpư? Đk phản ứng? Hiện tượng? Gọi tên sản phẩm?
Bài tập 2 SGK
Ptpư?
Ptpư? Điều kiện phản ứng? Hiện tượng? Gọi tên sp?
Trang 7………
………
………
b Khử glucozơ ………
………
………
3 Phản ứng lên men ………
………
4 Tính chất riêng dang vòng ………
………
………
………
………
IV Điều chế và ứng dụng 1/ Điều chế ………
………
………
2 Ứng dụng ( SGK ) V Đồng phân của glucozơ - Công thức phân tử………
- Cấu trúc mạch hở………
………
- Cấu trúc mạch vòng………
………
………
………
- Hóa tính ………
………
………
………
………
- Trạng thái tự nhiên:………
………
………
Ptpư? Đk pư? Gọi tên sp?
Ptpư? Đk pư?
Bài tập 5, 6, 7 SGK Ptpư? Đk? So sánh với phản ứng dạng mạch hở?
Trong công nghiệp, glucozơ được điều chế bằng cách nào? Ptpư?
So sánh ctptử, ct cấu tạo, tính chất hóa học của 2 đồng phân trên? Bài tập 8 SGK
Bài tập:
Glucozơ là hợp chất thuộc loại:
A Đơn chức B Đa chức C Tạp chức D Polime
Trong nước, glucozơ chủ yếu tồn tại dạng:
A vòng 6 cạnh B Vòng 5 cạnh C Vòng 4 cạnh D Mạch hở
Glucozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
A H2/Ni B dd AgNO3/NH3 C Cu(OH)2 D dd NaOH
Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ ở dạng mạch vòng?
A Với Cu(OH)2 B Với dd AgNO3/NH3 C CH3OH/HCl D H2/Ni
Có 3 chất: glixerol, ancol etylic, glucozơ Chỉ thêm một chất nào sau đây để nhận biết chúng?
Trang 8A Quì tím B CaCO3 C CuO D Cu(OH)2
Nhĩm mà tất cả đều phản ứng với dd AgNO3/NH3 là :
A C2H2, C2H5OH, HCOOH, glucozơ B C3H5(OH)3, glucozơ, CH3CHO, C2H2
C C2H2, C2H4, C2H6, HCHO D Glucozơ, HCOOH, C2H2, CH3CHO
Fructozơ chuyển thành glucozơ trong mơi trường nào?
A Axit B Trung tính C Bazơ D Muối NaCl
Chất nào sau đây hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng?
A CH3CH2CH2OH B CH2OH-CH2OH C CH2OH-CH2-CH2OH D CH3CH2CHO
Trong công nghiệp chế tạo ruột phích, người ta thực hiện phản ứng nào sau đây?
A Cho C2H2 phản ứng với AgNO3/NH3 B Cho HCHO phản ứng với AgNO3/NH3
C Cho HCOOH phản ứng với AgNO3/NH3 D Cho glucozo phản ứng với AgNO3/NH3
Nhận biết: glucozơ, anđehit axetic, glixerol, rượu bằng thuốc thử nào sau đây?
Phản ứng chứng tỏ glucozơ có nhiều nhóm OH là :
A Phản ứng tráng gương B Phản ứng với Cu(OH)2 ở t0 phòng tạo dd xanh lam trong suốt
C Khử Cu(OH)2 ở t0 cao tạo kết tủa đỏ gạch D Phản ứng với axit tạo este có 5 gốc axit
Phản ứng chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit là phản ứng nào sau đây?
A Phản ứng với Cu(OH)2 tạo dd xanh lam B Tác dụng với H2 tạo sorbitol
Phản ứng chuyển glucozơ và fructozơ thành những sản phẩm giống nhau là:
Trong máu người glucozơ luôn chiếm tỉ lệ không đổi là:
Ý kiến nào sau đây không đúng khi nói về glucozơ?
A Là đường có vị ngọt kém đường mía B Trong công nghiệp, glucozơ sx từ tinh bột, xenlulozo
C Glucozơ có nhiều trong mía,củ cải đường nên được sản xúât từ mía và củ cải đường
D Trong máu người, glucozơ chiếm lượng không đổi là 0,1%
Cho các chất: Glixerol, natri axetat, dd glucozơ, ancol etylic Số chất p.ứ được với Cu(OH)2 ở t0 thường?
Trang 9Nội dung Câu hỏi gợi ý
I Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên
………
………
………
………
………
II Cấu trúc phân tử: - Công thức phân tử:………
- Cấu tạo:………
………
………
………
………
III Tính chất hóa học: ………
………
1 Phản ứng với Cu(OH)2: ………
………
………
2 Phản ứng thủy phân: ………
………
………
IV Ứng dụng và sản xuất saccarozơ 1 Ứng dụng : (SGK) 2 Sản xuất: Xem sơ đồ SGK V Đồng phân của saccarozơ: mantozơ - Trạng thái tự nhiên:………
………
- Cấu trúc phân tử:………
………
………
- Hóa tính:………
………
………
………
………
………
-Nêu vài đ2 vật lí của sacarozơ? -Sacarozơ có nhiều nhất ở đâu?
- Cho biết ctptử?
- Dựa vào đk thực nghiệm nào để xác định cấu trúc của saccarozơ? Bài tập 1, 3a SGK
Dựa vào đ2 cấu tạo Hóa tính của saccarozơ So sánh với tính chất của glucozơ?
Ptpư? Đk? Hiện tượng? So sánh với glucozơ?
Bài tập 2 SGK
Ptpư? Đk? Sản phẩm tạo thành? Bài tập 6 SGK
Hãy so sánh trạng thái tự nhiên, cấu tạo, và tính chất hóa học của 2 loại đồng phân trên?
Bài tập 3b, 4, 5 SGK
Bài tập
1
2
3
Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là:
A.Glucozơ B.Fructozơ C.Saccarozơ D.Mantozơ
Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt tăng dần:Glucozơ,Fructozơ, Saccarozơ A.Glucozơ < Saccarozơ < Fructozơ B.Fructozơ < glucozơ < Saccarozơ
C.Glucozơ < Fructozơ < Saccarozơ D Saccarozơ <Fructozơ < glucozơ
Một dung dịch có các tính chất:
-Tác dụng làm tan Cu(OH)2 cho phức đồng màu xanh lam
-Tác dụng khử [Ag(NH3)2 ]OH và Cu(OH)2 khi đun nóng
-Bị thuỷ phân khi có mặt xúc tác axit hoặc enzim
Dung dịch đó là:
Trang 105
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
A.Glucozơ B.Fructozơ C.Saccarozơ D.Mantozơ
Đường mía (saccarozơ) thuộc loại saccarit nào?
A.Monosaccarit B.Đisaccarit C.Polisaccarit D.Oligosaccarit
Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm gì giống nhau?
A.Đều được lấy từ củ cải đường B.Đều có trong biệt dược “huyết thanh ngọt” C.Đều bị oxi hoá bởi [Ag(NH3)2 ]OH D.Đều hoà tan Cu(OH)2 ở t0 thường cho dd màu xanh lam
Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng cho dung dịch xanh lam là:
A.glixerol, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ B.glixerol, glucozơ, fructozơ, mantozơ
C.axetilen, glucozơ, fructozơ, mantozơ D.saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ
Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ, glixerol, etilenglicol, metanol.Số lượng dung dịch có thể hoà tan Cu(OH)2 là:
A.4 B.5 C.6 D.7
Dãy chất sau thì dãy nào đều tham gia pư tráng gương và pư với Cu(OH)2, t0 cho Cu2O kết tủa đỏ gạch? A.Glucozơ, mantozơ, anđehit axetic B.Glucozơ, saccarozơ, anđehit axetic
C.Glucozơ, saccarozơ, mantozơ D.Xenlulozơ, fructozơ, mantozơ
Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được nhóm chất nào sau đây?(Dụng cụ có đủ)
A.Glixerol, glucozơ, fructozơ B.Saccarozơ, glucozơ, mantozơ
C.Saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic D.Saccarozơ, glucozơ, glixerol
Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là:
A.360 gam B.250 gam C.270 gam D.300 gam
Thuỷ phân hoàn toàn 62,5 g dd saccarozơ 17,1% trong môi trường axit vừa đủ ta thu được dung dịch X Cho AgNO3/NH3 vào dd X và đun nhẹ thu được khối lượng Ag là: A.13,5 g B.6,5 g C.6,25 g D.8 g Cho 32,4g mẫu saccarozơ có lẫn mantozơ phản ứng hoàn toàn với dd AgNO3/NH3 thu được 0,216g Ag Tính độ tinh khiết của saccarozơ trên? A 1% B 99% C 90% D Kết quả khác Tính khối lượng sản phẩm tạo thành khi thủy phận hoàn toàn 1kg saccarozơ là: A glucozơ là 526,3g và fructozo là 526,3g B glucozơ là 500,g và fructozo là 500,g C glucozơ là 450g và fructozo là 450g D glucozơ là 443,3g và fructozo là 443,3g Tính khối lượng sản phẩm tạo thành khi thủy phân 1kg mantozơ ( với hiệu suất 100% ) A 1052,6g B 1042,6g C 950g D 912,50g Phân tích hóa học ag một cacbonhiđrat thấy thành phần khối lượng C:H:O = 6: 1: 8 Khối lượng mol của chất đó là 180g Cacbohiđrat đó là: A Saccarozơ B Glucozơ C Glucozơ hoặc fructozơ D Tinh bột Đốt cháy hoàn toàn 0,171g một cacbohiđrat A tạo ra 0,264g CO2 và 0,099g H2O Chất A có khối lượng phân tử là 342g, A cho phản ứng tráng gương Vậy A là: A glucozơ B Fructozơ C Mantozơ D Saccarozơ Bài 7 : Tinh bột Nội dung Câu hỏi gợi ý I.Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên ………
………
………
………
II Cấu trúc phân tử: - Công thức phân tử: ………
- Cấu tạo: 2 thành phần + Amilozơ:………
………
-Nêu vài đ2 vật lí của tinh bột?
- Tinh bột có nhiều nhất ở đâu?
Ctptử của tinh bột?
Cho biết thành phần cơ bản của tinh bột? So sánh khối lượng, mạch p/tử giữa 2 t/phần trên?
Trang 11+ Amilopectin: ……….
………
………
………
III Hĩa tính: 1 Phản ứng thủy phân: a Nhờ xúc tác:………
………
b Nhờ enzim:………
………
………
2 Phản ứng màu với dd iot: - Hiện tượng:………
………
- Giải thích:………
………
………
………
IV: Sự chuyển hĩa tinh bột trong cơ thể : SGK V Sự tạo thành tinh bột trong cây xanh ………
………
………
………
Bài tập 1, 2 SGK
Từ cấu tạo Tính chất hĩa học? Ptpư? Sp tạo thành?
Sp tạo thành?So sánh với đk trên?
Cho biết hiện ttựong diễn ra và giải thích hiện tượng trên?
Bài tập 4 SGK
Tham khảo SGK
Cây xanh tổng hợp tinh bột từ nguồn nguyên liệu nào?
Ptpư quang hợp?
Bài tập 3, 5 SGK
Bài tập:
1
2
3
4
5
6
7
Trong gluxit luôn luôn có:
A Nhóm chức rượu B Nhóm chức axit C Nhóm chức anđehit D Nhóm chức xeton Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất bị thủy phân trong môi trường axit?
A Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, chất béo B Tinh bột, cao su buna, matozơ, fructozơ
C Metylaxetat, mantozơ, saccarozơ, glucozơ D Mantozơ, tinh bột, phenylaxetat, glixerol Điểm giống và khác nhau giữa các phân tử amilozơ và amilopectin là:
A đều chứa gốc -glucozơ B Mạch ptử luôn thảng C Có M bằng nhau D hệ số trùng hợp bằng nhau Câu nào sau đây khơng đúng?
A Vỏ bánh mì ngọt hơn ruột bánh B.Cơm sau khi nhai kém ngọt hơn trước khi nhai
C Nhỏ dd I2 lên miếng chuối cịn xanh thấy xuất hiện màu xanh D Nước ép chuối chín cho pứ tráng bạc
Từ 10kg gạo (chứa 80% tinh bột) khi lên men sẽ thu được bao nhiêu lít cồn 900? Biết hiệu suất phản ứng chung là 80% Và khối lượng riêng của ancol là 0,807g/ml
A 4,72lit B 4,5lit C 4,3lit D 4,1lit
Cho mg tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Tồn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào trong dung dịch Ca(OH)2 thu được 55g kết tủa và một dung dịch X Đun kĩ dung dịch X thu thêm 10g kết tủa nữa giá trị của mg là :
A 55g B 22,5g C 83,3 g D 36,1g Bằng phương pháp lên men, người ta dùng khoai chứa 20% tinh bột để sản xuất ancol etylic Sự hao hụt của ancol trong sản xuất là 10% Khối lượng khoai cần để sản xuất 4,6 tấn ancol là:
Bài 8: XENLULOZƠ
Trang 12………
………
………
II Cấu trúc phân tử 1 Cơng thức phân tử:………
1 Cấu tạo:………
………
………
………
………
III Hĩa tính: 1 Phản ứng của polisaccarit: ( thủy phân ) ………
………
2 Phản ứng của ancol đa chức: ………
………
………
………
………
………
IV Ứng dụng: SGK - Xenlulozơ cĩ nhiều nhất ở đâu? Hãy so sánh cấu trúc phân tử xenlulozơ và tinh bột? So sánh hĩa tính giữa 2 hợp chất trên? Bài tập 3, 4 SGK Ptpư? Đk? Chứng minh bằng pư este hĩa: - Với HNO3đđ sp? - Với CH3COOH sp? Lưu ý: Xenlulozơ khơng tạo dd phức với Cu(OH)2 Bài tập 1, 2, 5, 6 SGK Bài tập : Câu Nội dung 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Cặp chất nào sau đây khơng phải là đồng phân của nhau? A Glucozơ và fructozơ B Mantozơ và saccarozơ C Tinh bột và xenlulozơ D Vinylaxetat và metylacrylat Phát biểu nào sau đây khơng đúng khi nĩi về ứng dụng của xenlulozơ? A Làm vật liệu xây dựng, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy… B.Làm tơ tự nhiên và tơ nhân tạo
C Làm nguyên liệu sản xuất ancol D Làm thực phẩm cho con người Mantozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột cĩ chung tính chất: A đều bị khử bởi Cu(OH)2 B Đều cho phản ứng tráng gương
C Thủy phân trong mt axit D đều tác dụng với vơi vữa tạo hợp chất tan Câu nào sau đây khơng đúng khi nĩi về xenlulozơ?
A Tan trong dd svayde D Dùng sx rượu etylic C Tạo este với axit D dùng sản xuất tơ nilon-6 Trong các loại hợp chất sau, hợp chất nào cĩ thành phần nguyên tố hĩa học khác với những chất cịn lại?
A Tinh bột B Protit C Xenlulozơ D Lipit
Điểm giống nhau giữa xenlulozơ mà glucozơ là:
A Cĩ thể được tạo thành nhơ quang hợp B Đều là những polime thiên nhiên
C Đều tan trong nước D Đều tham gia phản ứng tráng bạc
Từ axit nitric dư và 2 tấn xenlulozơ có thể sản xuất được bao nhiêu tấn thuốc súng không khói xenlulozơ trintrat với hiệu suất phản ứng là 60%?
A 1,84 tấn B 3,67 tấn C 2,2 tấn D 1,1 tấn Từ mg nho chin chứa 40% đường nho, để sản xuất được 1000 lit rượu vang 200 Biết khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8g/ml và hao phí 10% lượng đường Giá trị của m là:
Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 4860000đvC Vậy số gốc glucozơ có trong xenlulozơ nêu trên là:
A 250000 B 280000 C 300000 D 350000 Khí cacbonic chiếm tỉ lệ 0,03% thể tích trong không khí Để cung cấp CO2 cho phản ứng quang hợp tạo ra
Trang 1340,5 gam tinh bột ( giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn ) thì số lít không khí (đktc) cần dùng là:
A 115000 B 120000 C 112000 D 118000
Bài 9: LUYỆN TẬP CẤU TRÚC VÀ TÍNH CHẤT CỦA MỘT SỐ CACBONHIĐRAT
Cấu trúc ptử
Bài tập 3
SGK
Hĩa tính
Bài tập 1, 2,
4, 5 SGK
Đồng phân
Chương 3 : AMIN- AMINO AXIT- PROTIT
Bài 11: AMIN
I Khái niệm, phân loại, danh pháp và đồng phân
1 Khái niệm: ………
………
………
………
2 Phân loại: a Theo đ2 cấu tạo gốc hiđrocacbon ………
………
………
………
b Theo bậc amin ………
………
………
3 Danh pháp: -Theo danh pháp gốc-chức:………
………
………
………
-Tên thay thế: ………
Thế nào là amin? Ví dụ minh họa?
Dựa vào yếu tố nào để phân loại amin? Đĩ là những loại nào?
Nêu qui tắc gọi tên amin?
Ví dụ minh họa cho từng cách gọi tên?
Trang 14………
………
4 Đồng phân: ………
………
………
………
………
………
II Lý tính SGK III Cấu tạo phân tử và tính chất hĩa học ( Xem SGK phần cấu tạo ) 1 Tính chất chức amin: a Tính bazơ:………
………
………
………
………
………
………
b Phản ứng với axit nitrơ: ………
………
………
………
c Phản ứng ankin hĩa: ………
………
………
2 Phản ứng thế ở nhân thơm của anilin ………
………
………
IV Ứng dụng và điều chế 1 Ứng dụng ( SGK ) 2 Điều chế: a Thay thế nguyên tử H của phân tử amoniac ………
………
b Khử hợp chất nitro ………
………
………
Cĩ mấy loại đồng phân đối với amin? Viết và gọi tên thay thế tất cả các đồng của amin C7H11N?
Bài tập 3 SGK
Dựa vào cấu tạo Hĩa tính của amin
Tính bazơ manh yếu của amin phụ thuơc vào yếu tố nào? Vì sao? So sánh với tính bazơ của amoniac?
Ví dụ minh họa?
Ví dụ minh họa? Gọi tên sản phẩm?
Bài tập 1, 4, 5 SGK
Ví dụ minh họa?
Viết ptpư xảy ra với dd Br2, dd HNO3 đđ ( lưu ý quy luật thế ) So sánh với phản ứng thế của benzen? Bài tập 6, 7 SGK
Tham khảo SGK phần ƯD
Ví dụ minh họa?
Ví dụ minh họa?
Bài tập 2, 8 SGK
Bài tập:
1 Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
A (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2 B (CH3)3CHOH và (CH3)3CNH2
C C6H5NHCH3 và C6H5(OH)CH3 D (C6H5)2NH và C6H5CH2OH
Trang 15Hãy chỉ ra những câu sai trong các câu sau đây?
A.Các amin đều kết hợp với proton B Tinh bazơ của amin đều mạnh hơn NH3
C Metylamin có tính bazơ mạnh hơn anilin D Tất cả các amin đều có chứa nguyên tố nitơ.Phương pháp nào sau đây để phân biệt 2 khí CH3NH2 và NH3?
A Dựa vào mùi của khí B Thử bằng quì ẩm C Đốt rồi cho sp qua dd Ca(OH)2 D Thử bằng HCl đặc Tinh chất bazơ của metylamin mạnh hơn anilin là do:
A Phân tử khối của metylamin mạnh hơn B Nhóm metyl làm tăng mật độ e của nguyên tử N
C Nhóm metyl làm tăng mật độ e của nguyên tử N, nhóm phenyl làm giảm mật độ e của nguyên tử N
D Nhóm metyl làm giảm mật độ e của nguyên tử N, nhóm phenyl làm tăng mật độ e của nguyên tử N Cho dung dịch metylamin ( có mùi khai ) tác dụng vừa đủ với chất X thấy có khí bay ra và dd sau phản ứng thơm mùi rượu X là :
A CH3I B CH3OH C HNO2 D HONO2 Sắp xếp các chất sau đây theo trật tăng dần tính bazơ: (1) C6H5NH2 ; (2) C2H5NH2 ; (3) (C2H5)2NH2 ; (4) NaOH ; (5) NH3 Trường hợp nào sau đây đúng nhất?
A (1)<(5)<(2)<(3)<(4) B (1)<(2)<(5)<(3)<(4) C (1)<(5)<(3)<(2)<(4) D (2)<(1)<(3)<(5)<(4) Để nhận biết metanol, glixerol, dd glucozo, dd anilin ta có thể tiến hành theo trình tự sau đây:
A Dùng dd AgNO3/NH3 ,rồi dùng dd Br2 B Dùng dd AgNO3/NH3, rồi dùng Cu(OH)2, dd Br2
C Dùng kim loại Na, dùng dd AgNO3/NH3 D Dùng kim loại Na, dd Br2
Có thể nhận biết dd anilin bằng cách nào sau đây?
A Ngửi mùi B Tác dụng với giấm C Thêm vài giọt dd Na2CO3 D Thêm vài giọt dd Br2 Anilin và phenol đều có phản ứng với:
A dd HCl B dd NaOH C dd NaCl D dd Br2
Để rửa sạch chai, lọ đưng anilin, nên dùng cách nào sau đây?
A Rửa sạch bằng xà phòng B Rửa bằng nước
C Rửa bằng dd NaOH rồi dùng H2O rửa lại D Rửa bằng dd HCl rồi rửa lại bằng H2O Để tách hỗn hợp lỏng gồm: phenol, benzen và anilin có thể làm theo cách nào sau đây?
A Hòa tan hỗn hợp vào dd HCl dư, sau đó chiết tách lấy phần tan rồi cho phản ứng với NaOH dư, tiếp tục chiết để tách lấy phần phenol không tan
B Hòa tan hỗn hợp vào dd NaOH dư, sau đó chiết lấy phần muối tan rồi cho phản ứng với CO2 dư, tiếp tụcchiết để tách lấy phenol không tan
C Hòa tan hỗn hợp vào nước dư, sau đó chiết lấy phenol
D Hòa tan hỗn hợp vào xăng rồi chiết tách lấy phenol
Tìm câu phát biểu sai về anilin
A Là một bazờ có khả năng làm cho quì tím hóa xanh B Tạo kết tủa trắng với dd Br2
C Anilin có tính bazơ nhưng yếu hơn amoniac D Anilin được điều chết trực tiếp từ nitrobenzen.Nguyên nhân anilin có tính bazơ là:
A Phản ứng được với dd axít B Xuất phát từ NH3
C Có khả năng cho proton D Trên N còn 1 đôi e tự do có khả năng nhận proton H+Một amin đơn trong phân tử có chứa 15,05%N Amin này có công thức phân tử là:
A CH5N B C6H7N C C2H5N D C3H9N
Cho 4,5g etylamin (C2H5NH2 ) tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl Khối lượng muối thu được là:
A 7,65g B 8,1g C 8,15g D 0,85g Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, người ta thu được 10,125g H2O, 8,4lit CO2, 1,4 lit N2 (đktc) Công thức phân tử của X là:
A C5H13N B C2H7N C C3H9N D C4H11N
Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng một lượng không khí vừa đủ thu được 17,6g CO2, 12,6g H2O và 69,44 lit nitơ Giả thuyết không khí chỉ chứa nitơ và oxi trong đó nitơ chiếm 80% thể tích không khí
Trang 1619
20
21
22
Các thể tích đo trong điều kiện tiêu chuẩn Amin có công thức phân tử là:
A C2H5NH2 B C3H7NH2 C CH3NH2 D C4H9NH2 Một hợp chất hữu cơX không vòng, thành phần phân tử gồm C, H, N Trong đó N chiếm 23,7% theo khối lượng X tác dụng được với HCl với tỉ lệ 1:1 X có công thức phân tử nào sau đây?
A C3H7NH2 B C2H5NH2 C C4H9NH2 D
C5H11NH2
Cho hỗn hợp M gồm 2 amin no đơn chức bậc 1 X và Y Lấy 2,28g hỗn hợp trên tác dụng với 30ml dd HCl thì thu được 4,47g muối Số mol của 2 amin trong hỗn hợp bằng nhau Nồng độ mol/l và tên X, Y là:
A 0,2M; metylamin, etylamin B 0,06M; metylamin; etylamin
B 0,2M; etylamin; propylamin D 0,03M; etylamin; propylamin
Đốt cháy hoàn toàn một amin thơm X thu được 3,08g CO2; 0,99g H2O; 336ml N2 (đktc) Để trung hòa hoàn toàn 0,1mol X cần 600ml dd HCl 0,5M Công thức phân tử của X là công thức phân tử nào sau đây?
A C7H11N B C7H10N C C7H11N3 D C7H10N2
Khi chưng cất nhựa than đa người ta thu được một phân đoạn chứa phenol và anilin hòa tan trong
ankylbenzen( dung dịch A) Sục khí hiđroclorua vào 100ml dung dịch A thì thu được 1,295g kết tủa Nhỏ từ từ nước brom vào 100ml dd A và lắc kĩ cho đến khi ngừng tạo kết tủa trắng thì hết 300g nước Br2 3,2% Tính nồng độ mol/ của anilin và phenol trong dd A
A 0,1M và 0,1M B 0,3M và 0,3M C 1M và 1M D 0,2M và 0,2M Cho 750g benzen phản ứng với HNO3đđ/ H2SO4 đđ, sản phẩm thu được đem khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của các quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là bao nhiêu?
A 697,5g B 819g C 684g D 864g
Bài 12 : Amino Axit.
I Định nghĩa, cấu tạo và danh pháp
1 Định nghĩa:
………
………
………
………
2 Cấu tạo: ………
………
………
3 Danh pháp ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
II Lí tính:
III Hĩa tính
1 Tính chất axit-bazơ của dd amino axit
Amino axit là gì? VD minh họa?
Ở trạng thái kết tinh amino axit tồn tại dạng nào?
Nêu qui tác gọi tên thường, tên thay thế, tên bán hệ thống? Ví dụ minh họa? Bài tập 3, 6 SGK
Xem SGK
Từ cấu tạo Hĩa tính? Ptpư chứng minh a.a là hợp chất lưỡng tính? So
Trang 17………
………
………
………
………
2 Phản ứng este hóa của nhóm –COOH ………
………
………
Phản ứng của nhóm –NH2 với dd HNO2 ………
………
………
………
4 Phản ứng trùng ngưng ………
………
………
………
………
………
IV Ứng dụng: ………
………
………
………
sánh tính axit và tính bazơ của một số a.a khác nhau Bài tập 1, 2 SGK VD minh họa? VD minh họa? Ptpư? Đk? Gọi tên sản phẩm? So sánh giữa khái niệm trùng ngưng và trùng hợp? Bài tập 5 SGK Nêu vài ứng dụng của a.a trong đời sống? Bài tập 7, 8 SGK Bài 13 : PEPTIT – PROTEIN. Nội dung Câu hỏi gợi ý A PEPTIT. I Khái niệm và phân loại 1 Khái niệm: ………
………
………
………
………
………
2 Phân loại: ………
………
………
………
II Cấu tạo, đồng phân và danh pháp 1 Cấu tạo: ………
………
………
………
2 Đồng phân và danh pháp ………
Thế nào là liên kết peptit? Peptit? Ví dụ minh họa?
Có bao nhiêu loại peptit?
Đó là những loại nào? Bài tập 1, 2, 3 SGK
Peptit có cấu tạo như thế nào? Ví dụ minh họa?
Cho biết loại đồng phân và
Trang 18………
………
………
………
………
………
………
………
III Tính chất 1 Lí tính (SGK) 2 Hóa tính a Phản ứng màu biure ………
………
………
………
b Phản ứng thủy phân ………
………
………
………
………
………
B PROTEIN. I Khái niệm và phân loại ………
………
………
………
II Sơ lược về cấu trúc phân tử protein (SGK) III Tính chất của protein 1 Lí tính………
………
………
………
………
………
………
2 Hóa tính: a Phản ứng thủy phân ………
………
………
………
………
b Phản ứng màu ………
………
………
………
………
………
IV Khái niệm về enzim và axit nucleic
cách gọi tên cac peptit?
Ví dụ minh họa?
Bài tập 4, 5 SGK
Nêu rõ điều kiện? Hiện tượng diễn ra?
Điều kiện phản ứng? Sản phẩm tạo thành? VD?
Bài tập 6 SGK
Protein là gì? Có bao nhiêu loại protein?
Bài tập 7 SGK
HS xem SGK Hãy mô tả:
- Dạng tồn tại?
- Tính tan?
- Sự đông tụ?
Ptpư? Đk? Sp?
Hiện tượng phản ứng? Bài tập 8, 9, 10 SGK
Trang 191 Enzim……….
………
………
………
………
2 Axit nucleic (SGK)
Emzim là gì? Vai tị của enzim ?
Xem sách giáo khoa
Bài tập:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Dung dịch nào sau đây làm quì tím hóa đỏ?
A Axit glutamic B axit amino propionat C Axit 2,3-amino butiric D Axit phenic Câu phát biểu nào sau đây là đúng?
A Phân tử a.a có một nhóm -NH2 và một nhóm –COOH B Các dd a.a đều làm cho quì tím hóa đỏ
C Các a.a đều ở thể rắn ở nhiệt độ thường D Các a.a đều không làm đổi màu quì tím
Tính chất hóa học cơ bản của a.a là:
A Tính bazơ, tính axit, phản ứng tráng bạc B Tính bazơ, tính axit, phản ứng trùng hợp
C Tính bazơ, tính axit, phản ứng trùng ngưng D Phản ứng trùng hợp, phản ứng trùng ngưng Alanin có thể phản ứng với chất nào sau đây?
A Ba(OH)2, CH3OH, H2NCH2COOH B HCl, Cu, CH3NH2
C C2H5OH, FeCl2, NaOH D.H2SO4,CH3CHO
Để chứng minh a.a là hợp chất lưỡng tính có thể cho phản ứng với chất nào sau đây?
A dd Na2SO4 và dd HCl B dd KOH và CuO C dd KOH và HCl D dd NaOH và NH3 Các a.a no có thể phản ứng với nhóm chất nào sau đây?
A dd NaOH, HCl, C2H5OH, C2H5COOH B dd NaOH, ddBr2 , dd HCl, CH3OH
C dd Ca(OH)2 , dd KMnO4 , dd H2SO4 , C2H5OH D dd H2SO4, HNO3, CH3OCH3, dd KMnO4 Cho vào ống nghiệm đựng dd glixin, dd NaNO2 và 2 giọt CH3COOH nguyên chất Phản ứng nào đã xảy ra trong ống nghiệm?
A H2N-CH2COOH + CH3COOH CH3COONH3CH2COOH
B CH3COOH + NaNO2 CH3COONa + HNO2
H2N-CH2COOH + HNO2 O2NH3N- CH2-COOH
C CH3COOH + NaNO2 CH3COONa + HNO2
H2N-CH2COOH + HONO HO- CH2-COOH + N2 + H2O
D CH3COOH + NaNO2 + H2N-CH2COOH HO-CH2-COONa + N2 + H2O
Hợp chất C3H7O2N tác dụng được với ddNaOH, dd H2SO4 và làm mất màu dd Br2 Hãy xác định công thức cấu tạo của chất đó?
A H2NCH2CH2COOH B CH2=CH-COONH4 C CH3CH(NH2)COOH D CH3CH2CH2NO2
Số đi pepit cĩ thể tạo ra từ 2 a.a là alanin và glixin là:
A 2 B 3 C 4 D 1
Poli peptit (-NH-CH2-CO-) là sản phẩm trùng ngưng của chất nào?
A axit glutamic B Axit amino axetic C axit amino propionic D Alanin
Dùng thuốc thử nào để nhận biết 3 dd riêng biệt sau: HCOOH, glixin Axit α,γ-đi amino n-butiric?
A AgNO3/NH3 B Cu(OH)2 C Na2CO3 D Quì tím
Thuốc thử nào trong các thuốc thử sau có thể phân biệt tất cả các dd sau: lòng trắng trứng, glucozơ, glixerol, hồ tinh bột?
A Cu(OH)2/OH_ B dd AgNO3/NH3 C dd HNO3 đd D dd I2
Dãy chất nào sau đây đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit?
A Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, chất béo B Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, glucozơ
C Tinh bột, xenlulozơ, protein, mantozơ, polietylen D Tinh bột, xenlulozơ, polivinylclorua
Chất khi thủy phân trong mơi trường axit, đun nĩng khơng tạo ra glucozơ là:
Trang 20A CH3CH(NH2)COOH B CH3C(NH2)(COOH)2
C.CH3CH2C(NH2)(COOH)2 D CH3CH2CH(NH2)COOH
Hợp chất A là một α-aminoaxit Cho 0,01 mol A tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch HCl 0,125M sau đĩ cơ cạn thì thu được 1,835g muối Tung hịa 2,94g A bằng dd NaOH vừa đủ, cơ cạn thu được 3,82g muối A khơng phân nhánh Vậy A là hợp chất nào sau đây?
A Glixin B Alanin C axit 2-aminopropanoic D Axit glutamicΑ-amino aixt X chứa 1 nhĩm NH2 Cho 10,3g X tác dụng với dd HCl dư thu được 13,95g muối Cơng thức cấu tạo thu gọn của A là:
A.H2N-CH2CH2COOH B H2NCH2COOH C CH3-CH(NH2)-COOH D CH3CH2CH(NH2)COOHCho 14,7g một amino axit X tác dụng với dd NaOH dư cho ra 19,2g muối Mặt khác, 14,7g X tác dụng vớiHCl dư cho ra 18,35g muối khan Hãy xác định công thức cấu tạo của X?
A B C D
Hợp chất X chỉ chứa 2 loại nhóm chúc amino và nhóm cacboxyl Cho 100ml dd X 0,3 M phản ứng vừa đủvới 48ml dd NaOH 1,25M Sau đó đem cô cạn dung dịch thu được 5,31g muối khan Biết X có mạch khôngphân nhánh và có nhóm amino ở vị trí α Hãy tìm công thức cấu tạo của X?
A B C D
Bài 14 : LUYỆN TẬP CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT CỦA AMIN, AMINO AXIT VÀ PROTEIN
Chương IV : POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME.
Bài 16 : ĐẠI CƯƠNG VỀ POLIME
I Khái niệm, phân loại và danh pháp
Trang 21………
………
2 Phân loại: SGK 3 Danh pháp: ………
………
………
………
………
II Cấu trúc 1 Các dạng cấu trúc polime SGK 2 Cấu tạo đều hòa và không đều hòa ………
………
………
………
………
………
III Tính chất 1 Lí tính SGK 2 Hóa tính a Phản ứng giữ nguyên mạch polime ………
………
………
………
b Phản ứng phân cắt mạch polime ………
………
………
c Phản ứng khâu mạch polime ………
………
………
………
………
………
IV Điều chế 1 Phản ứng trùng hợp ………
………
………
………
………
………
………
2 Phản ứng trùng ngưng ………
………
………
………
………
………
xích cơ bản)
BT 1, 2, 8 SGK
Cách gọi tên polime như thế nào? Vd minh họa?
Thế nào là cấu tạo đều hòa, không đều hòa? Vd chưng minh?
Bài tập 3 SGK
Bài tập 5 SGK Xem kĩ phần lí tính
Ví dụ minh họa?
Ví dụ minh họa?
Ví dụ minh họa?
-Thế nào là trùng hợp? Vd minh họa ? (lưu ý trường hợp đồng trùng hợp) -Điều kiện để các chất tham gia pứ trùng hợp?
-Thế nào trùng ngưng? Vd minh họa? So sánh điểm giống và khác nhau giữa trùng ngưng và trùng hợp?
- Điều kiện nào đề các chất tham gia pư trùng ngưng?
Trang 22Bài 17: VẬT LIỆU POLIME.
-Viết ptpư điều chế nhựa PE? PVC, thủy tinh h/cơ
- Thành phần của nhựa PPF
Tơ là gì? Có bao nhiêu loạitơ? Đó là loại nào?
Vd minh họa?
Cho biết nguồn nguyên liệu? Thành phần? Ptpư điều chế các loâi tơ tổng hợp trên?
Cao su là gì? Có bao nhiêu loại cao su?
Cho biết cấu thành phần của cao su thiên nhiên?
Trang 234 Một số loại keo dán tự nhiên SGK
Cho biết thành phần? Ptpư điều chế cao su buna? Cao
A: Hexacloxyclohexan; B: Poliamit của axit adipic và hexametylendiamin;
C: Poliamit của axit ε aminocaproic; D: Polieste của axit adilic và etylen glycol
Khẳng định nào sau đây là sai:
A Đặc điểm của monome tham gia phản ứng trùng hợp là phân tử monome phải có liên kết bội
B Đặc điểm của monome tham gia phản ứng trùng ngưng là phải có từ hai nhóm chức trở lên
C Sản phẩm của phản ứng trùng hợp có tách ra các phân tử nhỏ
D Sản phẩm của phản ứng trùng ngưng có tách ra các phân tử nhỏ
Trang 24Polime nào có cấu tạo mạng không gian:
Trong các polime sau, polime có thể dùng làm chất dẻo:
A Nhựa PE B Nhựa PVC C Thuỷ tinh hữu cơ D Tất cả đều đúng
Phát biểu nào sau đây đúng:
A Tinh bột là polime mạch không phân nhánh B Aminoaxit là hợp chất đa chức
C Đồng trùng hợp là quá trình có giải phóng những phân tử nhỏ C Tất cả đều sai
Các polime có khả năng lưu hóa là:
A: Cao su Buna; B: Poliisopren; C: Cao su Buna-S; D: Tất cả đều đúng
Để tổng hợp polime, người ta có thể sử dụng:
B.Phản ứng đồng trùng hợp hay phản ứng đồng trùng ngưng D Tất cả đều đúng
Định nghĩa nào sau đây đúng nhất
A P/ứ trùng ngưng là quá trình cộng hợp nhiều phân tử nhỏ thành phân tử lớn
B P/ứ trùng ngưng có sự nhường nhận electron
C P/ứ trùng ngưng là quá trình cộng hợp nhiều phân tử nhỏ thành phân tử lớn và giải phóng nước
D Các định nghĩa trên đều sai
(1): Tinh bột; (2): Cao su (C5H8)n; (3): Tơ tằm (−NH−R−CO−)n
Polime nào là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:
Polime nào sau đây có thể tham gia phản ứng cộng.
A Polietilen B Polivinyl clorua C Caosubuna D Xenlulozơ
Khí clo hóa PVC thu được tơ clorin chứa 66,78% clo Số mắt xích trung bình tác dụng với 1 phân tử clo
Cho chuyển hóa sau : CO2 → A→ B→ C2H5OH Các chất A,B là:
A Tinh bột, glucozơ B Tinh bột, Xenlulozơ C Tinh bột, saccarozơ D Glucozơ, Xenlulozơ
Có thể điều chế PE bằng phản ứng trùng hợp monome sau:
A: CH2CH2; B: CH2=CH−CH3 C: CH2=CHOCOCH3 D: CH2−CHCl
Có thể điều chế PVC bằng phản ứng trùng hợp monome sau:
Polime có công thức [(-CO-(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-]n thuộc loại nào?
Điều kiện để mônme có thể được dùng điều chế polime:
A: Có liên kết đơn; B: Có liên kết đôi; C: Có liên kết ba; D: Có liên kết đôi hoặc baCao su Buna không tham gia phản ứng nào trong số các phản ứng sau:
A Cộng H2 B Với dung dịch NaOH C Với Cl2/as D Cộng dung dịch brôm
Tính chất nào sau đây là của polime :
A Khó bay hơi B Không có nhiệt nóng chảy nhất định
C Dung dịch có độ nhớt cao D Tất cả ba tính chất trên
Có thể điều chế polipropylen từ monome sau:
Đặc điểm cấu tạo của các monome tham gia phản ứng trùng hợp là:
A.Phân tử phải có từ hai nhóm chức trở lên C Phân tử phải có liên kết kép
B.Phân tử phải có cấu tạo mạch không nhánh D Phân tử phải có cấu tạo mạch nhánh
Từ 100ml dd ancol etylic 33,34% (D = 0,69) có thể điều chế được bao nhiêu kg PE (hiệu suất 100%)
Cho biến hóa sau: Xenlulozơ → A → B → C → Caosubuna A, B, C là những chất nào.
A CH3COOH,C2H5OH, CH3CHO B C6H12O6(glucozơ), C2H5OH, CH2=CH− CH=CH2
Trong các polime sau đây: Bông (1); Tơ tằm (2); Len (3); Tơ visco (4); Tơ enan (5); Tơ axetat (6); Tơ nilon (7); Tơ capron (8) loại nào có nguồn gốc từ xenlulozơ?
A.(1), (3), (7) B (2), (4), (8) C (3), (5), (7) D (1), (4), (6)
Hệ số trùng hợp của loại polietilen có khối lượng phân tử là 4984 đvC và của polisaccarit (C6H10O5)n có khối
Trang 25A axit 68,8 gam; rợu 25,6 gam B axit 86,0 gam; rợu 32 gam.
C axit 107,5 gam; rợu 40 gam D axit 107,5 gam; rợu 32 gam
Để điều chế cao su buna ngời ta có thể thực hiện theo các sơ đồ biến hóa sau:
buna su cao butadien
OH H
C hs → 50 % − hs → 80 % 5
Tính khối lợng ancol etylic cần lấy để có thể điều chế đợc 54 gam cao su buna theo sơ đồ trên?
Hãy cho biết polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh
Hãy cho biết polime nào sau đây là polime thiên nhiên?
Một đoạn mạch PVC có khoảng 1000 mắt xích Hãy xác định khối lợng của đoạn mạch đó
Tại sao các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định
C do chúng là hỗn hợp của nhiều phân tử có khối lợng khác nhau D do chúng có t/c hóa học khác nhau Hãy cho biết polime nào sau đây thủy phân trong môi trờng kiềm?
A poli peptit B poli(metyl metacrrylat) C xenlulozơ D tinh bột.Cho cácpolime sau: (-CH2-CH2-)n, (-CH2-CH=CH-CH2-)n, (-NH-CH2-CO-)n Công thức của các monome để trùng hợphoặc trùng ngng để tạo ra các polime trên lần lợt là:
A CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3CH(NH2)-COOH B CH2=CH2,CH3-CH=C=CH2, H2N-CH2-COOH
C CH2=CH2, CH3-CH=CH-CH3, H2N-CH2-COOH D.CH2=CH2,CH2=CH-CH=CH2,H2N-CH2-COOHTrong số các loại tơ sau:(1)[-NH-(CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n
(3) [C6H7O2(O-CO-CH3)3]n Tơ thuộc loại sợi poliamit là:
Trong cỏc phản ứng giữa cỏc cặp chất sau, phản ứng nào làm giảm mạch polime
A poli(vinyl clorua) + Cl2 →0t B cao su thiờn nhiờn + HCl →0t
C poli(vinyl axetat) + H2O OH → − 0 D amilozơ + H2O →H+ 0
Cho các chất sau : etilen glicol, hexa metylen điamin, axit ađipic, glixerin, ε-amino caproic, ω-aminoenantoic Hãy cho biết có bao nhiêu chất có thể tham gia phản ứng trùng ngng ?
Cho các polime sau: poli stiren ; cao su isopren ; tơ axetat ; tơ capron ; poli(metyl metacrylat) ; poli(vinylclorua) ; bakelit Polime sử dụng để sản xuất chất dẻo gồm
A polistiren ; poliisopren ; poli(metyl metacrylat); bakelit
B polistiren ; xenlulozơtri axetat ; poli(metyl metacrylat) ; bakelit
C polistiren ; poli (metyl metacrylat) ; bakelit, poli(vinyl clorua)
D polistiren ; xenlulozơtri axetat ; poli(metyl acrylat)
Bài 19 : KIM LOẠI VÀ HỢP KIM
Trang 26Bài tập 4 SGK
Kim loại có những tính chất vật lí riêng nào? Yếu tố nào ảnh hưởng đến t/c trên?
Tính chất hóa học cơ bản của kim loại là gì? Thể hiện rõ ở những pư hóa học nào?
Trang 27III Ứng dụng của hợp kim ( SGK )
VD minh họa cho từng nhĩm kim loại?
Hợp kim là gì? VDBài 11, 12 SGK
So sánh lí tính và hĩa tính giữa kim loại và hợp kim xem cĩ gì giống và khác nhau khơng?
Hiện tượng xảy ra khi thả mẩu Na và dung dịch CuSO4
A Xuất hiện ↓ Cu màu đỏ B Khơng hiện tượng
C Cĩ khí thốt ra và ↓ màu xanh D Xuất hiện ↓ Cu màu đỏ và cĩ khí thốt ra
Be là kim loại thuộc phân nhĩm chính nhĩm
Tác dụng nào sau nay khơng thuộc loại phản ứng oxi hố-khử ?
A Na + HCl B Na + H2O C Na + O2 D Na2O + H2O
Cho 4,59 gam một oxit kim loại có hoá trị không đổi tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 7,83gam muối nitrat Cong thức oxit kim loại là:
Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 lỗng Sau khi phản ứng hồn tồn, thu được dungdịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đĩ là
Tính chất hĩa học đặc trưng của kim loại là:
A Tác dụng với axit B Dễ nhường e để trở thành ion dương
C Thể hiện tính khử khi tham gia phản ứng D Cả B, C đều đúng
Một tấm kim loại vàng Au bị bám một lớp Fe bên ngồi Cĩ thể loại bỏ lớp Fe bằng dd nào?
A dd CuSO4 dư B dd FeSO4 dư C dd FeCl3 dư D dd ZnSO4 dư
Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nĩng đến khi các phản ứng xảy ra hồn
Trang 28tồn, thu được dd Y và một phần Fe khơng tan Chất tan cĩ trong dung dịch Y là
C MgSO4 và Fe2(SO4)3 D.MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4
Ngâm một vật bằng Cu cĩ khối lượng 10g trong 250g dd AgNO3 4% Khi lấy vật ra thì lượng
AgNIO3 tong dung dịch giảm 17% Vậy khối lượng của vật sau phản ứng là:
Nhúng thanh kim loại R chưa biết hố trị vào dung dịch chứa 0,03 mol CuSO4 Phản ứng xong nhấcthanh R ra thấy khối lượng tăng 1,38 gam Kim loại R là
Cho 50,2 g hỗn hợp A ở dạng bột gồm Fe và một kim loại M cĩ hố trị khơng đổi bằng 2 ( đứng trước Htrong dãy điện hố) Chia A thành 2 phần bằng nhau Cho phần 1 tác dụng với dung dịch HCl dư thấy cĩ0,4 mol khí H2 Cho phần 2 tác dụng hết với dung dịch HNO3lỗng đun nĩng thấy thốt ra 0,3 mol khí
NO duy nhất Kim loại M là:
A) Mg B) Sn C) Zn D) Ni
Cho 3 gam kim loại hố trị II tác dụng với H2O dư thấy thốt ra 1,68 lít khí H2 (đktc) Kim loại đĩ là:
Cho 1,04g hỗn hợp 2 kim loại tan hồn tồn trong dd axit H2SO4 lỗng, dư thấy cĩ 0,672 lít khí
thốt ra (đktc) JKhối lượng hỗn hợp muối khan thu được là :
A 3,92g B 1,68g C 0,46g D 2,08g
Nhúng một thanh kẽm và một thanh sắt vào cùng một dung dịch CuSO4 Sau một thời gian lấy hai thanhkim loại ra thấy trong dung dịch cịn lại cĩ nồng độ mol ZnSO4 bằng 2,5 lần nồng độ mol FeSO4 Mặtkhác, khối lượng dung dịch giảm 2,2 gam
Khối lượng đồng bám lên thanh kẽm và bám lên thanh sắt lần lượt là
A 12,8 gam; 32 gam B 64 gam; 25,6 gam C 32 gam; 12,8 gam D 25,6 gam; 64 gam
I Khái niệm về cặp oxi hóa-khử của kim loại:
II Pin điện hóa:
1 Khái niệm về pin điện hóa, suất điện động và thế điện cực
- Viết ptpư sau: Cu+AgNO3 ?
- Xđ vai trò các chất tham gia pư?-Viết các pt oxh và qt khử xảy ra?
Định nghĩa:
BT 3 SGK Bài 20: DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI
+
Trang 29III Thế điện cực chuẩn của kim loại:
1 Điện cực hiđro chuẩn:
- Tìm hiểu sơ đồ pin điện hóa
-Vì sao có sự chênh lệch điện thế giữa
2 điện cực? Thế điện cực Suất điện động
-Cho biết nguyên nhân phát sinh dòng điện? Cho biết các quá trình diễn ratại các điện cực?
BT 1, 2, 4, 5 SGK
- Vì sao cần điện cực hiđro chuẩn?
- Tham khảo cấu tạo của điện cực hiđro chuẩn Qui ước đ/c hiđro chuẩnlà bao nhiêu?
-Bằng cách nào có thể xác định được thế điện cực chuẩn của kim loại?
- Xđ chiều của p/ư bằng cách nào?
Xđ suất điện động của pin điện hóa bằng cách nào?