1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài Kiểm tra HK II 12 NC

3 268 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 40,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khử hỗn hợp bột gồm CuO và Al2O3 bằng khí hiđro dư ở nhiệt độ cao, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được chất rắn A.. hoà tan hỗn hợp trong dung dịch HCl rồi cho tác dụng dung dị

Trang 1

trung t©m «n - luyƯn

Phan

E-mail: DanFanMaster@gmail.com

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II MÔN HÓA HỌC 12 - NĂM HỌC 2009 – 2010

Thòi gian làm bài 45 phút

========================

Câu 1 Khi thổi khí CO2 vào dung dịch nước vôi trong đến dư thì có hiện tượng là:

A dung dịch bị vẩn đục B dung dịch vẫn trong suốt

C dung dịch bị vẩn đục rồi trở nên trong suốt D dung dịch từ trong suốt trở nên vẩn đục

Câu 2 Có dung dịch FeSO4 lẫn tạp chất là CuSO4 Hãy cho biết kim loai nào sau đây được dùng để loại bỏ tạp chất

A Al B Zn C Fe D Pb

Câu 3 Hoà tan hoàn toàn 5,4g Al vào dung dịch NaOH, thể tích khí hidro thu được ở đktc là:

A 2,24l B 3,36l C 6,72l D 8,96l

Câu 4 Hiện tượng xảy ra khi cho Na vào dung dịch CuSO4 như sau:

A Mẫu Na tan dần, có chất rắn màu đỏ tạo thành B Mẫu Na tan dần, có khí thoát ra

C Mẫu Na tan dần, xuất hiện kết tủa xanh D Mẫu Na tan dần, có khí bay ra và xuất hiện kết tủa xanh

Câu 5 So sánh tính chất của 2 cặp ôxi hóa khử Fe3+/Fe2+ và Cu2+/Cu0 ta có:

A Tính khử Fe2+ > Cu2+ Tính ôxi hóa Fe3+ < Cu0 B Tính khử Cu2+ < Fe3+ Tính ôxi hóa Cu0 > Fe2+

C Tính khử Fe2+ < Cu0 Tính ôxi hóa Fe3+ > Cu2+ D Tính khử Fe2+ > Cu0 Tính ôxi hóa Fe3+ < Cu2+

Câu 6 Cho 13,8 g một kim loại kiềm phản ứng với H2O sau phản ứng thu được 6,72 lít khí H2 ( đktc ) Vậy kim loại kiềm là :

Câu 7 Khử hỗn hợp bột gồm CuO và Al2O3 bằng khí hiđro dư ở nhiệt độ cao, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được chất rắn A Thành phần hóa học của chất rắn A là :

A Cu và Al C Cu và Al2O3

Câu 8 Để thu được Mg từ hỗn hợp gồm Mg và Ca người ta cho hỗn hợp này vào:

A dung dịch HCl B dung dịch H2SO4

C nước dư D hoà tan hỗn hợp trong dung dịch HCl rồi cho tác dụng dung dịch NaOH dư

Câu 9 Có những chất sau : NaCl , Ca(OH)2 , Na2CO3, dd HCl Chất nào làm mềm được nước cứng tạm thời :

A NaCl và Ca(OH)2 C Ca(OH)2 và Na2CO3 ;

B Na2CO3 và dd HCl D Dd HCl và Ca(OH)2

Câu 10 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp bột gồm Fe và Fe2O3 bằng dung dịch HCl , cho dung dịch sau phản ứng tác dụng với dung dịch NaOH dư Lọc lấy kết tủa, đem kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn X Thành phần hóa học của chất rắn X là :

A.Fe2O3 B FeO và Fe2O3

C FeO D Fe và Fe2O3

Câu 11 Những chất nào sau đây đều là lưỡng tính:

A H2O , Mg(OH)2 , NaOH C H2O , Al(OH)3 , Cu(OH)2

B Zn(OH)2 , Al(OH)3 , H2O D KOH , Zn(OH)2 , Ca(OH)2 ,

Câu 12 Khi hấp thu hoàn toàn 5,6 lít (đktc) khí CO2 vào 200 ml dd NaOH 2M Dung dịch sau phản ứng có chứa:

A.NaHCO3 B.Na2CO3

C hỗn hợp Na2CO3 và NaOH dư D Hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3

Câu 13 Kim loại nào sau đây thụ động với dung dịch HNO3 đặc nguội:

A Al B Mg C Cu D Ag

Câu 14 Khi cho m gam hỗn hợp chứa Na, Ba (có số mol như nhau) vào nước dư thì thu được 3,36 lít H2 (đo ở đktc) Khối lượng m gam là: A.12 gam B.16 gam C 18 gam D 20 gam

Câu 15 Có 3 chất rắn: Mg, Al2O3 , Al đựng trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử dùng để nhận biết 3 chất rắn đó là:

A dung dịch NaOH B dung dịch HCl

C dung dịch NaCl D dung dịch Amoniac

Câu 16 Cho kim loai Cu dư vào dung dịch Fe2(SO4)3 ta thu được :

A Fe , Cu và CuSO4 B Cu ,CuSO4 và Fe2(SO4)3

C Cu ,FeSO4 và CuSO4 D Cu ,Fe , CuSO4 , FeSO4

Câu 17 Kim loại X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí hidro Dẫn khí hidro đi qua oxit của kim loại Y (đun nóng) oxit này

bị khử cho kim loại Y X và Y có thể là:

A Đồng và kẽm B Bạc và đồng

C Kẽm và đồng D Đồng và bạc

Câu 18 Thí nghiệm nào sau đây tạo kết tủa keo màu trắng, sau đó kết tủa tan dần:

A.Cho từ từdung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3cho đến dư B.Cho từ từ dung dịch NaOHvào dung dịch CrCl2 cho đến dư C.Cho tư øtừ dung dịch Amoniac vào dung dịch CuCl2 đến dư D Cả A,B,C đều đúng

Câu 19 Để phân biệt 4 dung dịch : MgCl2 , AlCl3 , FeCl2 , FeCl3 người ta dùng dung dịch nào sau đây ?

Trang 2

A AgNO3 B NaOH C NaCl D HBr

Câu 20 Cho các kim loại sau: Fe, Cu, Na, Pb, Al

A Kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng : Fe, Na Cu, Al

B Kim loại tác dụng được với dung dịch NaOH: Al Na

C Kim loại tác dụng với H2O cho khí H2 bay lên: Na, Pb,Fe

D Kim loại tác dụng với H2SO4 đặc nguội: Al,Na,Pb

Câu 21 Nhúng một thanh sắt vào dung dịch CuSO4 , sau một thời gian lấy thanh sắt ra, rữa sạch đem cân thấy khối lượng thanh sắt tăng 0,8 gam so với ban đầu Khối lượng sắt tham gia phản ứng là :

A.5,6 gam B 6,4 gam C 12 gam D 30 gam

Câu 22 Các tính chất vật lí chung của kim lọai là do:

A tất cả các electron gây ra B các electron độc thân gây ra

C các electron tự do gây ra D các ion dương gây ra

Câu 23 Để bảo quản kim lọai kiềm người ta thường ngâm kín chúng trong:

A nước B dầu hỏa C dầu thực vật D ancol etylic

Câu 24.Người ta thường diều chế Al bằng phương pháp:

A điện phân dd AlCl3 B điện phân AlCl3 nóng chảy

C điện phân Al2O3 D dùng CO để khử Al2O3 ở nhiệt độ cao

Câu 25 Cho 20(g) hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hết với dd HCl thấy có 1(g) khí H2 thóat ra Dung dịch thu được đem cô cạn thì được m (gam) muối khan m có giá trị là:

Câu 26 Cho 6,05 (g) hỗn hợp gồm Zn và Fe tác dụng vừa đủ với m (g) dd HCl 10% Phản ứng xong, cô cạn dd được 13,15 (g) muối khan Giá trị của m là:

Câu 27 Dãy nào sau đây gồm các chất đều không tan trong nước nhưng tan trong dd HCl hoặc nước có hòa tan CO2?

A MgCO3, CaCO3, Al2O3 B MgCO3, CaCO3, Al(OH)3

C MgCO3, BaCO3, CaCO3 D Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2, MgCO3

Câu 28 Cho a (g) hỗn hợp gồm Fe và Al tác dụng hết với dd HCl sinh ra 8,96 lít H2 (đktc) Khi cô cạn dd sau phản ứng được 39,4 (g) muối khan Giá trị của a là:

Câu 29 Có các dung dịch: (1) H2SO4 loãng; (2) FeSO4; (3) CuSO4; (4) Fe2(SO4)3 Các dung dịch có phản ứng với sắt kim loại là: A.(1), (2), (3) B.(2), (3), (4)

C.(1), (3), (4) D.(1), (2), (4)

Câu 30 Cho 9,9 gam hỗn hợp Mg, Al vào dung dịch KOH dư, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 3,36 lít (đktc) khí và khối lượng chất rắn không tan là: A.5,85 gam B 3,825 gam C 2,7 gam D.7,2 gam

Câu 31 Cho sơ đồ biến đổi sau X → Y → Z → Na2CO3

Mỗi mũi tên là một phương trình hóa học X, Y, Z lần lượt là

C Na2SO4, NaCl, NaNO3 D NaNO3, NaCl, NaOH

Câu 32 Nhóm gồm các oxit tan trong nước tạo ra dung dịch kiềm là

A Na2O, K2O, CaO, BeO B Na2O, MgO, K2O, CaO

C Ba, Na2O, K2O, Al2O3 D Na2O, K2O, BaO, CaO

Câu 33 Có các oxit Al2O3, Na2O, CaO, MgO Chỉ dùng nước có thể nhận biết được

Câu 34 Cho sơ đồ biến đổi sau Al -> Y -> Z -> Al(OH)3

Y và Z không lần lượt là cặp chất nào trong số các cặp chất cho dưới đây?

A Nhôm nitrat và nhôm oxit B Nhôm sunfat và nhôm clorua

C Nhôm oxit và nhôm clorua D Nhôm oxit và kali aluminat

Mỗi mũi tên là 1 phương trình hóa học

Câu 35 Một loại nước suối có các ion Ca2+, Mg 2+, Cl-, SO42 – , HCO3 – Hóa chất được dùng để làm mềm loại nước suối này là

A Na2SO4 B HNO3 C Na3PO4 D Ca(OH)2

Câu 36 Dãy các chất vừa tác dụng dung dịch a xit, vừa tác dụng dung dịch bazơ là

A Al, NaHCO3, Al2O3, Fe2O3 B Al(OH)3, KHCO3, Al, Al2O3

C FeCl3, Al, Al2O3, Ca(HCO3)2. D KHCO3, Al, CuCl2, Al(OH)3

Câu 37 Thổi khí CO2 vào dung dịch natri aluminat Sản phẩm thu được là

A Al2O3, Na2CO3 B Al(OH)3, KHCO3

C.KHCO3, Al2O3 D Al(OH)3, NaHCO3

Câu 38 Cho 36,8 gam hỗn hợp gồm Fe và CaCO3 tác dụng đủ với 500 gam dung dịch HCl 7,3 % Khối lượng của CaCO3 là

A 30 B 15 C 20 D 10

Trang 3

Câu 39 Cho 7,2 gam kim loại có hoá trị II ( hoá trị không đổi ) tác dụng đủ dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 6720 ml hydro ở điều kiện tiêu chuẩn Kim loại M là

A Ca B Mg C Fe D Zn

Câu 40 hỗn hợp (X) gồm Al(OH)3, Fe, Al Lấy 50 gam hỗn hợp (X) tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lit hydro ở điều kiện tiêu chuẩn và 10 chất rắn không tan Phần trăm Al(OH)3 là

A 47,6% B 76,4% C 74,6% D 46,7%

Ngày đăng: 08/07/2014, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w