1.Thang đo theo nguyên lý dòng đi n nh đã ệ ưtrình bày trên:ởA.
Trang 2NHÓM 12: Đ08VTA2
I Đo đi n tr dùng c c u t đi n: ệ ở ơ ấ ừ ệ
1 M ch đo đi n tr : ạ ệ ở Nguy n Đ i Hòa ễ ạ
2 Nguyên lý đo và đ chính xác c a Ohm k tuy n ộ ủ ế ế tính: Huỳnh Đ i Nghĩa ạ
II Đo đi n tr dùng OPAMP: ệ ở
1 Đi n tr không tuy n tính và xây d ng v ch ệ ở ế ự ạ
chia thang đo: Phan Th Thúy ị
Ph m Xuân Huy ạ
2 Đi n tr tuy n tính: ệ ở ế Võ Th Hà ị
2
Trang 41.M ch nguyên lý đo đi n tr :ạ ệ ở
R1: Đi n tr chu n c a ệ ở ẩ ủ
t m đo ầ
Rm: Đi n tr n i c a c ệ ở ộ ủ ơ
c u ấ
Đây là m ch ohm k ki u m c n i ti p ạ ế ể ắ ố ế
SV: Nguy n Đ i Hòa4 ễ ạ
Trang 7Qua ví d trên ta th y thang đo đi n tr Rx không ụ ấ ệ ở tuy n tính v i theo dòng đi n I ế ớ ệ
Thang đo không tuy n tính c a Ohm k ế ủ ế
SV: Nguy n Đ i Hòa7 ễ ạ
Trang 101 2
1,5
50 14,5
SV: Nguy n Đ i Hòa10 ễ ạ
Trang 11SV: Nguy n Đ i Hòa11 ễ ạ
Trang 12SV: Huỳnh Đ i Nghĩa12 ạ
Trang 14SV: Huỳnh Đ i Nghĩa14 ạ
Trang 16M CH ĐO ĐI N TR DÙNG OPAMP Ạ Ệ Ở
SV: Ph m Xuân Huy ạ
Phan Th Thúy ị
Võ Th Hà ị
16
Trang 17Nguyên lý:
Đ đo đi n tr không tuy n tính trong máy đo ể ệ ở ế
đi n t , ng ệ ử ườ i ta chuy n đ i l ể ạ ượ ng đi n tr sang ệ ở
đ i l ạ ượ ng đi n áp, sau đó đ a vào m ch đo đi n ệ ư ạ ệ
Trang 18M ch đo đi n tr d ng n i ti p: ạ ệ ở ạ ố ế
SV: Phan Th Thúy18 ị
Trang 19* M ch thay đ i t m đo g m các đi n tr chu n ạ ổ ầ ồ ệ ở ẩ
m c n i ti p v i RX, các đi n tr chu n này là lo i ắ ố ế ớ ệ ở ẩ ạ
đi n tr chính xác, sai s nh h n 1% ệ ở ố ỏ ơ
* T m đo đi n tr càng l n thì đi n tr chu n m i ầ ệ ở ớ ệ ở ẩ ỗ
t m đo càng tăng Dòng đi n c a m i t m đo gi m ầ ệ ủ ỗ ầ ả
t ươ ng ng ứ
19
SV: Phan Th Thúy19 ị
Trang 20X do
Trang 21Thang đo đi n tr ệ ở
SV: Phan Th Thúy21 ị
Trang 22Ví dụ: t m đo 1x1k Ω đi n tr có tr s :Ở ầ ệ ở ị ố
Rx = 1 kΩ ( gi a Ở ữ
thang đo )
Rx = 0,5 kΩ ( 1/3 Ở thang đo)
Rx = 2 kΩ ( 2/3 Ở thang đo)
Nh n xét ậ : Thang đo đi n tr không tuy n tính ệ ở ế
Trang 23SV: Ph m Xuân Huy23 ạ
Trang 24Khi đó kim ch th ½ thang đo:ỉ ị ở
SV: Ph m Xuân Huy24 ạ
Trang 25SV: Ph m Xuân Huy25 ạ
Trang 26SV: Ph m Xuân Huy26 ạ
Trang 27M ch đo ngu n đi n dùng ngu n dòng không ạ ồ ệ ồ
đ i ổ
M c đích ụ : Đ cho đi n áp đo tuy n tính theo đi n ể ệ ế ệ
tr RX, ng ở ườ i ta s d ng ngu n dòng đi n không ử ụ ồ ệ
Trang 28M ch có ngu n dòng không đ i ạ ồ ổ
dùng BJT:
Ngu n dòng không đ i cung c p ồ ổ ấ
cho RX la dòng IC c a Q1; R1,R2 ủ
đi n tr phân c c cho c c n n Q1 ệ ở ự ự ề
RE có đi n áp 5V không đ i Đi u ch nh RE đ ệ ổ ề ỉ ể IC=1mA Khi đó, RX=5kΩ thì
Vđo= 5kΩ x1mA = 5V.
Khi đo đi n tr >5kΩ thì ph i ệ ở ả
chuy n t m đo b ng cách thay đ i ể ầ ằ ổ
ngu n dòng IC ồ SV: Võ Th Hà28 ị
Trang 29Dùng ngu n dòng không đ i b ng Op-Amp ồ ổ ằ
Theo đ c tính khu ch đ i dùng Op-Amp: ặ ế ạ
R
SV: Võ Th Hà ị 29
Trang 31CÂU H I TR C NGHI M Ỏ Ắ Ệ
31
Trang 321.Thang đo theo nguyên lý dòng đi n nh đã ệ ưtrình bày trên:ở
A Tuy n tính theo đi n tr đoế ệ ở
B Không tuy n tính theo đi n tr đo.ế ệ ở
C Ph thu c vào giá tr c a đi n tr mà tuy n ụ ộ ị ủ ệ ở ếtính hày không tuy n tính.ế
D C 3 đ u sai.ả ề
Đáp án: B
32
Trang 332.Trong các m ch đo Ohm k tuy n tính, trong ạ ế ếmáy đo đi n tr , chúng ta đã chuy n tr s đo ệ ở ể ị ố
đi n tr Rx sang đi n áp đo Vx b ng cách:ệ ở ệ ằ
A Cung c p ngu n dòng đi n không đ i.ấ ồ ệ ổ
B Cung c p ngu n áp không đ i.ấ ồ ổ
C Cung c p ngu n dòng ph thu c.ấ ồ ụ ộ
D Cung c p ngu n áp ph thu c.ấ ồ ụ ộ
Đáp án: A
33
Trang 343 Đ Ohm k đo để ế ược chính xác thì ch n t m ọ ầ
đo cho đi n tr kho ng:ệ ở ở ả
Trang 354 Khi Ohm k ch th ½ thang đo thì đi n tr ế ỉ ị ệ ở
Đáp án: C
35
Trang 365 M ch đo đi n tr th c t trong Ohm k , Rx ạ ệ ở ự ế ế
0 thì :
⟶
A Im ⟶0 (Im có th b ng 0).ể ằ
B Im ⟶0 (Im không th b ng 0).ể ằ
C Im ⟶ Imax (Im có th b ng Imax).ể ằ
C Im ⟶ Imax (Im không th b ng Imax).ể ằ
Đáp án: D
36
Trang 376 M ch đo đi n tr th c t trong Ohm k , ạ ệ ở ự ế ế
ngu n pin Eb có th thay đ i, do đó m ch đo ồ ể ổ ạ
Trang 387 Trước khi đo, ph i ng n m ch 2 đ u AB, ả ắ ạ ầ
đi u ch nh R2 sao cho Ohm k ch :ề ỉ ế ỉ
Trang 398 M ch đo đi n tr nào sau đây là m ch đo ạ ệ ở ạ
đi n tr không tuy n tính:ệ ở ế
Trang 409 T m đo đi n tr càng l n thì đi n tr chu n ầ ệ ở ớ ệ ở ẩ
m i t m đo nh th nào ?ỗ ầ ư ế
A Đi n tr chu n m i t m đo càng tăng.ệ ở ẩ ỗ ầ
B Đi n tr chu n m i t m đo càng gi m.ệ ở ẩ ỗ ầ ả
C Đi n tr chu n m i t m đo gi nguyên.ệ ở ẩ ỗ ầ ữ
D T t c đ u sai.ấ ả ề
Đáp án: A
40
Trang 4110 Khi t m đo tăng 100 thì dòng đi n:ầ ệ
Trang 4514 Vđo đ t giá tr l n nh t khi : ( trong m ch ạ ị ớ ấ ạ
Trang 4615 Đ cho đi n áp đo tuy n tính theo đi n tr ể ệ ế ệ ở
RX , người ta s d ng :ử ụ
A Ngu n đi n áp không thay đ i theo đi n tr ồ ệ ổ ệ ởRX
B Ngu n đi n áp không đ i khi RX thay đ i.ồ ệ ổ ổ
C Ngu n dòng đi n không đ i khi RX thay ồ ệ ổ
Trang 4716 Nguyên lý đo đi n tr trong máy VOM đi n ệ ở ệ
Trang 4817 Trong m ch đo đi n tr cùng ngu n dòng ạ ệ ở ồkhông đ i b ng OPAMP, mu n thay đ i t m đo ổ ằ ố ổ ầthì:
Trang 4918 M ch đo đi n tr dùng ngu n dòng không ạ ệ ở ồ
đ i b ng OPAMP E=3V, R=1kổ ằ Ω.Xác đ nh Vo ịtheo Rx :