1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra 1 tiết Toán 6_cả năm (07-08)

23 2,7K 18
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra 1 tiết số học 6
Trường học Trường THCS Nguyễn Trãi
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2007
Thành phố Châu Đốc
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 401 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C/ Số 0 vừa là bội vừa là ước của mọi số nguyên khác o.. 2 Tổng của hai số nguyên khác dấu là một số âm.. 3 Tổng của hai số nguyên khác dấu là một số dương... Hãy đo góc DFE của tam giá

Trang 1

Tuần 6 Tháng 10 năm 2007

Lần 1 Kiểm tra chung

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ HỌC 6

Thời gian 45 phút (không kể thời gian phát đề )

A – TRẮC

NGHIỆM : (4 đ )

Khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng hoặc đúng nhất (câu 1 đến câu 5)

1/ Cho tập hợp M = {0}

A/ M không phải là tập hợp C/ M là tập hợp có một phần tử là 0B/ M là tập hợp rỗng D/ M là tập hợp không có phần tử nào

2/ Số phần tử của tập hợp Q = { 1975 ; 1976 ; ……; 2006 }

Trường THCS Nguyễn Trãi.Châu Đốc

Họ và tên :………

Lớp :………

Trang 2

B – TỰ LUẬN : (6đ)

Câu 1 : Thực hiện phép tính ( 2 đ)

A/ 3 52 – 16 : 22

………

………

………

………

B/ 82 – 3100 : 3 ………

………

………

Câu 2 : Tính hợp lí ( 2 đ) A/ 23 987 – 23 984 ………

………

………

………

………

………

B/ 17 85 + 15 17 – 700 ………

………

………

………

………

Câu 3 : Tìm số tự nhiên x , biết : ( 2 đ) A/ 28 + 42 : x = 35 ………

………

………

………

………

………

B/ 23 ( 42 – x ) = 23 ………

………

………

………

………

Trang 3

Tuần 13 Tháng 12 năm 2007

Lần 2 Kiểm tra chung

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ HỌC 6

Thời gian 45 phút (không kể thời gian phát đề )

A – TRẮC

NGHIỆM : (4 đ )

1)Khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng :

Câu1 :Trong các kết quả sau kết quả nào là số nguyên tố :

Câu 2 : Cách viết đúng nhất khi phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố :

2) Đánh dấu “x” vào ô thích hợp :

Câu 1 : Mọi số nguyên tố đều là số lẻ

Câu 2 : Hai số hạng của một tổng không chia hết cho 2 thì tổng ấy

không chia hết cho 2

Câu 3 :Các số có chữ số tận cùng bằng 0 chia hết cho cả 2 và 5

Câu 4 : Có 3 số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố

3) Điền kí hiệu  và  vào  cho đúng :

B/ 80  BC ( 20; 40 ) D/ 12  ƯC ( 4; 6; 8 ) 4) Điền số thích hợp vào chỗ trống :

ƯCLN ( a ; b)

BCNN ( a ; b)

Trường THCS Nguyễn Trãi.Châu Đốc

Họ và tên :………

Lớp :………

Trang 4

B – TỰ LUẬN : (6đ)

Câu 1 : Thực hiện phép tính ( 1 đ)

[52 20060 + 68 : 17 – ( 150 – 53 ] 24

………

………

………

………

………

………

………

Câu 2 : Tìm số tự nhiên x , biết : ( 2 đ) a/ ( 3x – 6 ) 3 = 34 ………

………

………

………

………

………

b/ (3x – 24 ).74 ………

………

………

………

………

Câu 3 : (3đ) Số học sinh khối 6 của trường trong khoảng 200 đến 400 Khi xếp hàng 12 , hàng 15, hàng 18 đều vừa đủ Tính số học sinh đó ? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

DC

Ba

Tuần 14 Tháng 12 năm 2007

Lần 3 Kiểm tra chung

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC 6

Thời gian 45 phút (không kể thời gian phát đề )

A – TRẮC

NGHIỆM : (4 đ )

1/ Đánh dấu “x” vào ô thích hợp (1,5 đ)

a/ Một tia gốc A còn được gọi là một nửa mặt phẳng đường thẳng gốc A

b/ Nếu AB + AC = BC thì điểm B nằm giữa hai điểm A và C

c/ Điểm I gọi là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu IA = IB

2/ Xem hình vẽ , điền các câu sau đây : (2,5đ)

a/ Cắt nhau b/ Nằm giữa

c/ Giao nhau d/ Thẳng hàng

e/ Đối nhau vào chỗ trống (………) cho đủ nghĩa

1) Điểm C ………hai điểm B và D

2) Hai tia CB và CD là hai tia ……… 3) Ba điểm B , C, D ……… 4) B là ………của hai đường thẳng a và b 5) Hai đường thẳng a và d ………tại C

Trường THCS Nguyễn Trãi.CĐ.AG

Họ và tên :………

Lớp :………

Trang 6

………

Trang 7

E F a

Câu 2: (2 đ )

Cho bài tập như hình vẽ

Em hãy viết đầu đề của bài tập đó :

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 3 : ( 3 đ) Cho đoạn thẳng EF dài 5 cm Trên tia EF lấy điểm I sao cho EI = 2,5 cm a/ Điểm I có nằm giữa hai điểm E và F không ? Vì sao ? b/ So sánh EI và IF c/ I có là trung điểm của EF không ? Bài làm ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 8

G V : Ngô Thị Út

Tuần 22 Tháng 2 năm 2008

Lần 4 Kiểm tra Riêng

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ HỌC 6

Thời gian 45 phút (không kể thời gian phát đề )

A – TRẮC

NGHIỆM : (4 đ )

I/ Khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng hoặc đúng nhất (câu 1 đến câu 5)

1/ Có người nói :

A/ Số 0 là bội của mọi số nguyên khác 0

B/ Số 0 là ước của bất kì số nguyên nào

C/ Số 0 vừa là bội vừa là ước của mọi số nguyên khác o

D/ Số 0 vừa là hợp số vừa là số nguyên tố

2/ Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức số : 2003 – (5 – 9 + 2002) ta được :

II/ Điền dấu “x” vào ô thích hợp : (1đ)

1) Tích của hai số nguyên khác dấu là một số âm

2) Tổng của hai số nguyên khác dấu là một số âm

3) Tổng của hai số nguyên khác dấu là một số dương

4) Nếu tích ab là số nguyên âm , a là số âm thì b là số dương

III/ Điền dấu > ; < ; = và điền số thích hợp vào ô vuông : (1đ)

Trường THCS Nguyễn Trãi.CĐ.AG

Họ và tên :………

Lớp :………

Trang 9

a) 27 – 47  – 22 b) 2  5  5 – 2

c) ( - 15) (17 –  ) = ( - 15) 17 – ( –15) (– 83) = 

B – TỰ LUẬN : (6đ) Câu 1 : Thực hiện phép tính ( 2 đ) A/  5 –  7 ………

………

………

………

………

………

………

………

B/ ( –5 – 12 – 3 ) : (– 5 ) ………

………

………

………

………

………

………

………

C/ (– 12 ) (– 13 ) + 13 (– 29) – (– 21) ………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 2 : Tìm số nguyên x , biết : ( 2 đ) A/ x + 10 = – 14 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

B/ x = –3 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

C/ – 5x – 12 = 48 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 3 : Tìm năm bội của ( – 6) (1đ) Bài Làm ………

Câu 4 : Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần : (1đ) – 1 2 ; 137 ; – 205 ; 0 ; 49 ; – 538 Bài Làm ………

Trang 10

Trang 11

GV : Hụê Hân

Tuần 22 Tháng 2 năm 2008

Lần 4 Kiểm tra Riêng

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ HỌC 6

Thời gian 45 phút (không kể thời gian phát đề )

Câu 1 : Thực hiện phép tính) A/ 465 + [38 +( –465)] – [12 – (– 42) ] ………

………

………

………

………

………

………

………

………

B/ 75 – (3 52– 22 33) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 2 : Tìm số nguyên x , biết : A/ 100 – x = 42 – (15 – 7 ) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

C/ 35 – 3 x = 5 (23 – 4) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Điểm Lời phê của giáo viên Trường THCS Nguyễn Trãi.Châu Đốc Họ và tên :………

Lớp :………

Trang 12

……… ………

Câu 3 : Tìm y biết : 1 7y = 20 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 4 : Điền các kí hiệu  ;  vào ô vuông cho thích hợp : a) – 10  N b) 10 N c) 1,5 Z d) – 32  N* Câu 5 : Điền số thích hợp vào ô vuông : a) – 7 – (– 5) =  b) – 4 + = 0 c)  +  5 = 0 d) – 5 –  = 0

Câu 6 : Điền dấu > ; < ; = thích hợp vào ô vuông :

c) 2 (– 8) ( – 5) d) – 20  – 3 +( – 17)

Câu7 : Đánh dấu “x” vào ô thích hợp :

a) 1 – 2 – 3 + 4 = 10

b) 243 – 43 = 43

c)  24 10 = – 240

d) 12 – (3 – 4 – 1 ) = 10

Trang 13

GV : Minh Ngọc

Tuần 22 Tháng 2 năm 2008

Lần 4 KT Riêng

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ HỌC 6

Thời gian 45 phút (không kể thời gian phát đề )

A/ a = 5 B/ a = – 5 C/ không có a D/ a = 5 hoặc a = – 5

2/ (–12) có tất cả là :

3/ Tập hợp nào sau đây là bội của 8 :

a)Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần:

– 1 2 ; 137 ; – 205 ; 0 ; 49 ; – 538 b) Tìm số nguyên x biết :

9

………

Trường THCS Nguyễn Trãi.CĐ

Họ và tên :………

Lớp :………

Trang 14

Giải :………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu2 : Thực hiện phép tính ( 2 đ) Câu 3: Tính nhanh (1đ) 26 (24 – 11) – (24 ( 26 – 11) ………

………

………

………

………

………

………

Câu 4 : Tìm số nguyên x , biết : ( 2 đ) a/ – 3x – (– 24) = – 45 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

b/ – 23 + 5x = – 23 + (– 65) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

a/ 4 ( –2)3 – 3.(19 – 38 ) ………

………

………

………

………

……….………

………

………

………

………

………

………

b/ (– 25 – 38 ) : 9 + 8 – 12.(– 3) + [(–81) : ( –3)3] ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 16

Tuần 30 Tháng 2 năm 2008 Lần 5: kiểm tra chung ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ HỌC 6

Thời gian 45 phút (không kể thời gian phát đề )

Câu 4 : Viết hỗn số  531 dưới dạng phân số :

Câu 5 : Phân số bằng phân số 72 là :

A/ 27 B/ 53 C/ 494

D/ Cả 3 câu đều sai

Câu 6 : Cho biết 15 43

x Số x thích hợp là :

………

………

………

Trường THCS Nguyễn Trãi.CĐ

Họ và tên :………

Lớp :………

Trang 17

……… ………………

Câu 2 : Thực hiện các phép tính (3,5đ) a) 72 + 23 ………

………

………

………

………

………

b) – 3 + 65 ………

………

………

………

………

………

c) ( 27 10  ).( 5 6  ) ………

………

………

………

………

d) 107 : (–14) ………

………

………

………

………

e)  351+532 6 5 2  ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 3 : Tìm số nguyên x , biết : ( 2 đ) a/ x + 132 = 45 ………

………

………

………

………

………

………

………

b/ 251 x = 2 + 51 ………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 18

GV: Minh Ngọc

Tuần 32 Tháng 5 năm 2008

Lần 6 Riêng ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC 6

Thời gian 45 phút (không kể thời gian phát đề )

Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng :

1) Tia Ot là tia phân giác của xOy khi :

B/ xOt + tOy = xOy D/ xOt = yOt và xOt + tOy = xOy

2) Hai góc bù nhau có tổng số đo bằng :

3) Hai góc phụ là hai góc có tổng số đo bằng :

4) Cho hình vẽ : Câu nào sau đây là khôngđúng :

A/ BIC là góc nhọn B/ CID là góc vuông

 C/ BID là góc bẹt D/ BID là góc tù

5) Trong hình vẽ dưới đây là :

A/ Hình tròn (2cm ; O) B/ Đường tròn (O; 2cm)

C/ Đường tròn (M; 2 cm) D/ Một kết quả khác

t

y A/ xOt và tOy là hai góc kề bù

6) Cho hình vẽ B/ xOt và tOy là hai góc kề nhau

x C/ xOt và tOy là hai góc bù nhau

O D/ xOt và tOy là hai góc phụ nhau

Trường THCS Nguyễn Trãi.CĐ

Họ và tên :………

Lớp :………

Trang 19

1)Hình gồm ba đoạn thẳng AB , AC , BC khi ba điểm A, B, C thẳng hàng gọi là tam giác ABC.

Câu 3 : (1điểm) Vẽ một tam giác DEF , biết ba cạnh DE = 5cm ; EF = 3 cm ; DF = 4cm Hãy đo góc

DFE của tam giác DEF

………

………

………

………

………

………

………

Câu 4 : (1,5điểm) Cho AOB =80 Vẽ tia OC là tia phân giác của AOB Tính số đo của AOC ? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 5 : (3điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox xác định hai tia Oz và Oy sao cho xOy= 30 ; xOz = 60 a) Tính yOz ? b) Tia Oy có là tia phân giác của xOz không ? Vì sao ? c) Vẽ tia Ot là tia đối của tia Ox Tính tOz ? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 20

:Ngơ Thị Út GV

Tuần 32

Tháng 5 năm 2008

Lần 6 kiểm tra riêng ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC 6 Thời gian 45 phút (không kể thời gian phát đề )

A/ TRẮC NGHIỆM : (4đ) Câu 1 : (2điểm) Đánh dấu “x” vào ô thích hợp : Câu Đún g Sai 1) Góc bẹt là góc có hai cạnh là hai tia đối nhau 2) Tam giác ABC là một hình gồm ba đoạn thẳng AB , BC , CA 3) Hình gồm các điểm cách I một khoảng bằng 3 cm là đường tròn tâm I , bán kính 3 cm 4) Hai góc kề nhau là hai góc có một cạnh chung Câu 2 : (2điểm) Điền vào chỗ trống (……) các từ thích hợp để được câu trả lời đúng 1/ Bất kì đường thẳng nào trên mặt phẳng cũng là ………

của………

2/ Nếu tia Ob nằm giữa hai tia Oa và Oc thì ………

3/ Nếu xOt = yOt = xOy2 thì………

4/ Nếu hai góc có số đo bằng nhau thì ………

B/ TỰ LUẬN : (6đ) Câu 1 : (2,5điểm) Điểm Lời phê của giáo viên Trường THCS Nguyễn Trãi.CĐ Họ và tên :………

Lớp :………

Trang 21

b) Trong các góc trên , góc nào là góc nhọn ? góc tù ? góc vuông ?

c) Trong các góc trên hai góc nào là phụ nhau ? bù nhau ?

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 2 : (3,5 điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Om , vẽ hai tia Ox và Ob sao cho mOx= 35 ; mOb = 80 a) Tính xOb ? Tia Ox có phải là tia phân giác của mOb không ? Vì sao ? b) Gọi tia Oa là tia đối của tia Om Tính aOb ? c) Gọi tia Oy là tia phân giác của aOb Tính xOy ? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 22

………

………

………

………

………

GV : Lý Dũ Thị Huệ Hân Tuần 32 Tháng 5 năm 2008

Lần 6 Riêng ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC 6 Thời gian 45 phút (không kể thời gian phát đề )

Câu 1 : (2điểm) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng : 1) Một góc có số đo bằng 90 thì góc đó là : A/ Hai góc phụ nhau B/ Góc vuông C/ Góc nhọn D/ Góc tù 2) Biết tia Oz là tia phân giác của góc bẹt xOy thì số đo zOy là : A/ 90 B/ 45 C/ 180 D/ Một đáp số khác 3) Biết góc mAn kề bù với tAn , nếu mAn = 113 thì số đo tAn bằng : A/ 113 B/ 67 C/ 56,5 D/180 4) Nếu tia Oc nằm giữa hai tia Oa và Ob thì : A/ cOa + aOb = cOb B/ aOb + bOc = aOc C/ aOc + cOb = aOb Câu 2 : (2điểm) Điền vào chỗ trống (……) các từ thích hợp để được câu trả lời đúng 1/ Bất kì ……… nằm trên mặt phẳng cũng là ………

………

2/ Hai góc phụ nhau là ………

3/ Nếu tBy = xBy = tBx2 thì………

4/ Hình tại thành bởi ………

………được gọi là tam giác IHG Câu 3: Vẽ tam giác AMN , biết AM = 6cm , AN= 5 cm , MN = 3cm ………

………

Điểm Lời phê của giáo viên Trường THCS Nguyễn Trãi.CĐ Họ và tên :………

Lớp :………

Trang 23

………

………

………

………

………

………

Câu 4 : Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Mx , vẽ hai tia Ma và Mb sao cho xMa= 80 ; xMb = 40 a) Tính aMb ? b) Tia Mb có phải là tia phân giác của xMa không ? Vì sao ? c) Gọi tia My là tia đối của tia Mx Tính số đo góc kê bù với xMa ? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3) Hình gồm các điểm cách I một khoảng bằng 3 cm là đường tròn tâm I , bán kính 3 - Đề kiểm tra 1 tiết Toán 6_cả năm (07-08)
3 Hình gồm các điểm cách I một khoảng bằng 3 cm là đường tròn tâm I , bán kính 3 (Trang 20)
4/ Hình tại thành bởi  ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… - Đề kiểm tra 1 tiết Toán 6_cả năm (07-08)
4 Hình tại thành bởi ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w