Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: GV: Bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ giữa ba tập hợp số: N, Z, Q và các bài tập.. HS: ôn tập các kiến thức: phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số,
Trang 1**** Giáo án Đại số 7***** Năm học 2009 – 2010
Ngày soạn:…… /…… /2009 Ngày dạy:………/……./ 2009 Tiết:
Tuần:
Chơng I: số hữu tỉ số thực Tập hợp q các số hữu tỉ
I Mục tiêu:
Học sinh hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữ tỉ trên trục số và sosánh các số hữu tỉ Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số: N, Z, C,Q
Học sinh biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: Bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ giữa ba tập hợp số: N, Z, Q và các bài tập.
Thớc thẳng có chia khoảng, phấn màu
HS: ôn tập các kiến thức: phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, quy
đồng mẫu số các phân số, so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyêntrên trục số
Dụng cụ: bút dạ, thớc thẳng có chia khoảng.
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1:
GV giới thiệu chơng trình đại số lớp 7.(4 chơng)
GV giáo viên nêu yêu cầu về sách, vở,dụng cụ học tập, ý thức và phơng pháphọc tập bộ môn toán
GV giới thiệu sơ lợc về chơng I: Số hữu tỉ _ số thực
? Hãy viết mỗi số trên thành ba phân số
Trang 2? Vậy thế nào là số hữu tỉ?
GV: Yêu cầu học sinh làm ? 1.
? Vì sao các số 0,6;-1,25;1
3
1
là các sốhữu tỉ ?
GV: Yêu cầu học sinh làm ? 2.
Mỗi số có thể viết thành vô số phân sốbằng nó
Số hữ tỉ là số đợc viết dới dạng phân sốa/b với a,b∈z,b≠ 0
-1,25=−100125=−451
-1 0 1 5/4 2
*
Chú ý: Chia đoạn thẳng đơn vị theo mẫu
số, xác định điểm biểu diễn hữu tỉ theo tỉsố
Trang 3Hoạt động 4: So sánh hai số hữu tỉ:
GV: Cho học sinh làm nội dung ? 4
→GV gọi học sinh lên bảng làm ví dụ 2
? Qua hai ví dụ trên, em hãy cho biết để
so sánh hai số hữu tỉ ta làm nh thế nào?
Để so sánh hai số hữu tỉ ta:
+ Viết hai số hữu tỉ dới dạng phân số cócùng mẫu dơng
+ So sánh hai tử số, số hữu tỉ nào có
dơng khi nào âm khi nào?
Trang 4**** Giáo án Đại số 7***** Năm học 2009 – 2010
Hoạt động 5: Luyện tập, cũng cố : ? Thế nào là số hữu tỉ? Cho vd?
? Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm nh thế nào?
Trang 5Ngày soạn:…… /…… /2009 Ngày dạy:………/……./ 2009 Tiết:
II, Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV:Bảng phụ ghi: công thức cộng, trừ số hữu tỉ; quy tắc "Chuyển vế" và cácbài tập
HS: Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số, quy tắc "chuyển vế"; quy tắc "dấungoặc"
Bút dạ, bảng phụ hoạt động nhóm
III, Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra.
HS1: - Thế nào là số hữu tỉ ? cho VD 3 số hữu tỉ(dơng, âm,0)
Làm BT3[8gk]
HS2: Chữa b ài tập 5
Giả sử x=a/m, y=b/m (a,b,m∈z,m> 0 ) và x<y
Hãy chứng tỏ nêu cho z =
m
b a
a y x m z m b a m
b ( , , ∈ , > 0 , < ) ⇒ < ⇒ <
Ta có: x=
m
b a z m
b y m
a
2
; 2
2
; 2
b a m
2
Hoạt động 2: Cộng trừ hai số hữu tỉ:
GV: Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết
đ-ợc dới dạng phân số a/b với a,b∈z, b
Trang 6một mẫu dơng rồi áp dụng qui tắc cộng,
HS2: làm câu c,dError: Reference source not found
10 15
9 3
2 5
3 3
2 = +− = +− =−
−
b, ( 0 , 4 ) 13 52 105 156 15113
Hoạt động 3: II, Quy tắc chuyển vế:
GV: Cho h/s làm bài tập.
Tìm số nguyên x biết x+5=17
? Nhắc laij quy tắc chuyển vế ?
→Gọi h/s đọc quy tắc chuyển vế trong Q
Giáo viên kết luận
GV cho h/s đọc nội dung chú ý SGK
Với mọi x,y,z ∈Q x+y=z ⇒x=z-yVd: Tìm x, biết:
3
1 7
Làm BT 10[10sgk]
A=(6-2
1 3
2
2
5 ) 3
7 3 ( ) 2
3 3
a−
Trang 7C1 = 36−64+3−30+610−9−18−146 +15 =35−316 −19 = −615 = −25
C2 =
6-2
5 3
7 3 2
3 3
5 5 2
1 3
5 2
3 2
1 ( ) 3
7 3
5 3
TuÇn:
Trang 8
Nhân, chia số hữu tỉ.
I, Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững quy tắc nhân, chia số hữu tỉ
- Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng
II, Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV:- Bảng phụ ghi CT: Nhân hai số hữu tỉ, chia hai số hữu tỉ, t/c của phép nhân số
hữu tỉ, định nghĩa tỉ số của hai số
- Hai bảng phụ ghi bài tập 14[12sgk] để tổ chức "trò chơi"
HS: Ôn tập quy tắc nhân, chia phân số, tính chất cơ bản ghi phép nhân phân số,
định nghĩa tỉ số
III, Tiến trình dạy học :
HS1: Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ x,y ta làm nh thế nào ?Viết công thức tổngquát
HS2: Phát biểu quy tắc chuyển vế _ Viết CT tổng quát
? Hãy phát biểu qy tắc nhân phân số ?
? làm vd:
2
1 2 4
x.y=
bd
ac d
c b
a =
4
3 2
1 2 4
→GV treo bảng phụ T/c phép nhân số hữu tỉ.
Luyện tập: Làm BT số 11 [12sgk].
Tính: ; 0 , 24 415
8
21 7
−
.x.1 = 1.x = x
a
.
áp dụng quy tắc chia hai phân số, hãy
viết công thức chia x cho y ?
?
Trang 95 4
1 4
5 4
1 4
5 16
5 4 : 4
5 16
5 ( 4
) 25 (
12 ).
3 ( ) 6
25 (
3 (
4
7 21
45 ) 6
8 [(
23
Hoạt động 6: Hớng dẫn về nhà:
- Nắm vững quy tắc nhân, chia, số hữu tỉ
- Ôn tập K/n giá trị tuyệt đối của một số nguyên
- Bài tập về nhà: 15,16[13GK];10,11,14,15,[4,5SBT]
Ngày soạn:…… /…… /2009 Ngày dạy:………/……./ 2009 Tiết:
Tuần:
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
Trang 10I, Mục tiêu:
- Học sinh hiểu khái niện giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Xác định đợc giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ, có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các
số thập phân
- Vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính tóan hợp lí
II, Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
GV: Bảng phụ ghi bài tập, giải thích cách cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
thông qua số thập phân Hình vẽ trục số để ôn lại khái niệm giá trị tuyệt đối của một
số a
HS: Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên, quy tắc cộng, trừ, nhân, chia
số thập phân biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
III, Tiến trình dạy học:
Hoạt động1: Kiểm tra :
HS1: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì?
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ :
GV: Tơng tự nh định nghĩa giá trị tuyệt
đối của một số nguyên em hãy định
nghĩa giá trị tuyệt đỗi của một số hữu tỉ x
?
? Dựa vào định nghĩa hãy tìm:
2
; 0
Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x là
khoảng cách từ điễm tới điểm 0 trên trục
số.
Ký hiệu: x
Cho học sinh làm ? 1 phần b ? Qua ví dụ trên em có nhận xét gì ?
Vd: x= 32 thì x = − 6 , 5 = − ( − 6 5 ) = 6 , 5
Nhận xét: Với ∀x∈Qta luôn có:
x x
Trang 11→Hớng dẫn học sinh phân tích bài toán
Tuần:
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
I, Mục tiêu:
Trang 12- Học sinh hiểu khái niện giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
- Xác định đợc giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ, có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các
số thập phân
- Vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính tóan hợp lí
II, Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
GV: Bảng phụ ghi bài tập, giải thích cách cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
thông qua số thập phân Hình vẽ trục số để ôn lại khái niệm giá trị tuyệt đối của một
số a
HS: Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên, quy tắc cộng, trừ, nhân, chia
số thập phân biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
III, Tiến trình dạy học:
Hoạt động1: Kiểm tra :
HS1: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì?
Tìm :15 ; − 3 ; 0
Tìm x, biết: x = 2
Hoạt động 2:
Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân:
? Hãy viết số thập phân trên đới dạng
phân số thập phân rồi áp dụng quy tắc
2134 1000
264 100
Trang 13GV: §a BT19 lªn mµn h×nh.
→Híng dÉn häc sinh ph©n tÝch bµi to¸n
Ngµy so¹n:…… /…… /2009 Ngµyd¹y:………/……./ 2009 TiÕt:
Trang 14- Luyện kỹ năng so sánh hai số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x, sử dụngmáy tính bỏ túi.
- Phát triển t duy cho học sinh qua dạng toán tìm GTLN,GTNN
II, Chuẩn bị của GV và HS.
GV: Bảng phụ ghi bài tập
Bảng phụ ghi bài tập 26
HS: bút dạ, bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra.
HS1: - Nêu CT tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
Với a = 1 , 5 , b = -0,75
5 , 1 5
3 2
P= (-2): .32 187
4
3 4
9
−
= +
Với a=-1,5, b= -0,75P=(-2):(- )
Trang 150,3 ; - ; 0 ; 0 , 875
13
4
; 3
2 1
giá trị tuyệt đối)
? Những số nào có giá trị tuyệt đối bằng
5 24
21 24
20 24
20 6
5 = − − >− ⇒− >−
− 130
39 10
3
=
130
40 13
4 =
13
4 10
3 130
40 130
13
4 10
3 0 6
5 8
7 3
5 875 , 0 3
13 3
1 36
12 37
12 37
Hoặc x-1,7=-2,3 hoặc x=-0,6
b, x+43 =31
x+43=31⇒x=−125
GV: Gọi HS lên bảng làm tơng tự câu a
5,
1
voly x
x
Dạng 4: Tìm GTLN,GTNN :
? x− 3 , 5có gía trị nh thế nào? ? - x− 3 , 5có giá trị nh thế nào?
Trang 16⇒A=0,5- x− 3 , 5có gía trị ntn ?.
Dạng 5: Sử dụng máy tính bỏ túi
GV treo bảng phụ viết bài 26(sgk)
Yêu cầu HS làm theo hớng dẫn
Dùng máy tính câu a,c
x+
12
13 3
⇒ với GTLN =0,5 khi x-3,5=0⇒x= 3 , 5
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà:
Xem lại các bài tập đã làm
Làm bài tập: 26(b,d)SGK, 28(b,d),30,31(a,c)[9.SBT]
Ngày soạn:…… /…… /2009 Ngày dạy:………/……./ 2009 Tiết:
- Có kỹ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính toán
II, Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi
Trang 17HS: Ôn tập lũy thừa với số mũ tự nhiên, qui tắc nhân chia lũy thừa cùng cơ số Máy tính bỏ túi, bảng nhóm.
III, Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra
HS1: Cho a là số tự nhiên lũy thừa bậc n của a là gì? cho vd
Viết kết quả sau dới dạng một lũy thừa:
a4.a5; 58:52
Hoạt động 2:
Lũy thừa với số mũ tự nhiên :
GV: Tơng tự nh đối với số tự nhiên, em
hãy nêu định nghĩa lũy thừa bậc n của
→ GV giới thiệu qui ớc:
? Nếu viết số hữu tỉ x dới dạng b a (a,b
x .
(x∈Q,n∈N,n> 1)x: gọi là cơ số
n gọi là số mũQuy ớc: x1=x
X0= 1(≠ 0)(b a )n=b a b a b a =a b b a b a =n a
.
.
số) Vậy (
b
a
)n= n n
b a
16 9
Trang 18? Qua nd ? 3 h·y rót ra kÕt luËn Khi
tÝnh lòy thõa cña lòy thõa ta lµm ntn?
? Nh¾c l¹i ®/n lòy thõabËc n cña sè h÷u tØ x
? Nªu quy t¾c nh©, chia lòy thõa cïng c¬ sè, quy t¾c lòy thõa cña lòy thõa.Lµm BT27,28,31[19.sgk]
Trang 19Ngµy so¹n:…… /…… /2009 Ngµy d¹y:………/……./ 2009 TiÕt:
Cã kü n¨ng vËn dông c¸c quy t¾c trªn trong tÝnh to¸n
II, ChuÈn bÞ cña GV vµ HS:
GV: B¶ng phô ghi bµi tËp vµ c«ng thøc
HS : bót d¹, b¶ng phô nhãm
Trang 20III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ:
HS1: Định nghĩa và viết công thức lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x
Để trả lời đợc câu hỏi này ta cần biết
công thức tính lũy thừa của 1 tích
GV: - cho học sinh nháp vào vở
Gọi hai học sinh lên bảng trình bày bài
Nhận xét bài làm của bạn ?
? Qua hai VD trên em hãy rút ra nhận
xét về mối quan hệ giữa lũy thừa của
6 , 0 +
b, 57 23
8 6
9 2
c,
13
3 6 3
6 3 2 3
−
+ +
GV: gọi h/s lên bảng trình bày bài.
? Nhận xét bài lamg của bạn ?
→ GVKL
a, (73+21)2
c, 4.5 44
5 25
20 5
5
6 (
) 3
4 ).(
4
1 3
b, 2:( ) 3
3
2 2
1 −
*
Viết biểu thức dới dạng lũy thừa
GV: Gọi h/s đứng tại chỗ đọc lời giải (gv ghi nhanh).
b, ( .432
1
)3=(83)3=
512 27
.43
2
1 (
⇒ )3=(21 )3=(21 )3.(43 )3
GV: Đa nd BT39 lên màn hình
Trang 21Gọi 1 h/s lên bảng làm bài tập.
Cho x∈Q,x≠ 0 viết x10 dạng:
a, Tích hai lũy thừa trong đó một thừa
số là x7
b, Lũy thừa của x2
c, Thơng của hai lũy thừa trong đó số
243 2 , 0
3 2 , 0 ) 2 , 0
(
) 6 , 0 ( )
3 3 2
3 2 2 3
2
3 2
6 7 6 5 5
6 7 2
) 1 2 2
Bài tập 40 Tính:
a, (
196
169 )
14
13 ( ) 14
7 6 ( )
4 5 5
3 ) 2 (
5 ) 2 ( 5
.
3
) 6 (
17 ) 20
15 16 (
12
3 8 12
2
−
− +
1
216 2 ) 6
1 ( : 2 ) 6
7 3
3 ) 3 (
) 3 ( ) 3 ( − = − 4 − 3 = − 7 ⇒ − 7 ⇒ =
Trang 22Lµm BT.44.45.46.47.48 SBT[11.12]
Trang 23
Ngày soạn:16 /9/2008
Ngày dạy: / /2008
Tiết 9-10 :tỉ lệ thức.
I, Mục tiêu:
- HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức:
- Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bớc đầu biết vận dụngcác tính chất của tỉ lệ thức và giải bài tập
II, Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV Bảng phụ ghi bài tập và các kết luận
HS: Ôn tập khái niệm tỉ số, định nghĩa hai phân số bằng nhau
bút dạ, bảng phụ nhóm
III, Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: Kiểm tra :
HS 1: Tỉ số giữa hai số a và b với b≠ 0là gì ? ki hiệu
? Nêu lại định nghĩa tỉ lệ thức và điều
kiện tồn tại tỉ lệ thức?→GV giới thiệu kí
hiệu
GV: Cho h/s làm ?1 sgk 24.
HS sinh hoạt nhóm Giáo viên kiểm tra và đánh giá kết
quả.
Bài tập: Cho tỉ số : 31,,26hãy viết một tỉ sốnữa để hai tỉ số này lập thành một tỉ lệthức ? có thể viết đợc bao nhiêu tỉ số nhvậy ?
Trang 24
5, 17
5,
12 21
2 , 1
=
=
8 , 1
6 , 0 6 , 3
2 , 1
; 3
1 6 , 3
2 , 1
z
∈ và b≠ 0 ,d ≠ 0 thì theo định nghĩa
hai phân số bằng nhau ta có:ad=bc hãy
xem tính chất này có đúng với tỉ lệ thức
nói chung hay không ?
Xét tỉ lệ thức:
36
24 27
?
?
d
c b d d
b c a
=
=
a
b c
a = thì ad=bc
→ HS đọc nd sgk
Từ ad=bc với a,b,c,d ≠ 0
Trang 25Chia hai vế cho cd⇒ = ⇒
cd
bc cd
ad
d
b c
d ab
bc ab
ad = ⇒ =
Chia hai vế cho ac⇒ ad ac =ac bc⇒a b = d c
* Nếu ad=bc và a,b,c,d ≠ 0 ta có:
d
c b
6 = ; 426 =639
;4263 69
6
42 9
63
=
=
⇒x.3,6=27(-2) ⇒x=27(-2)=-15
* Muốn tìm một ngoại tỉ ta lấy tích trung
tỉ chia cho ngoại tỉ đã biết
Trang 26II, Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Bảng phụ ghi bài tập
HS: Bảng phụ ghi bảng tổng hợp hai tính chất của tỉ lệ thức, bảng nhóm
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
8
; 4
5 2 : 2
5 2 : 2
1 2
; 1
2 14
3 , 0 : 3
; 10
3 7
21
; 10
3 10 : 3
; 4
3 3
3 : 2
3
; 4
8 14
b, - 0,25: x = - 9,63 : 16,38
36 , 9
38 , 15 52 , 0
161 4
17 61
, 1 8
7 2 4
1 4
Bài 49[26sgk]: Giáo viên treo nd đề bài.
? em hãy trình bày cách làm BT này ?
a, 53,25,5 =350525=1421
GV: Yêu cầu 2 h/s lên bảng làm a,b ? Nhận xét đánh giá bài làm của bạn ?
Trang 27→ Gäi hai häc sinh ≠ lµm c©u c,d
Bµi 61[12SBT]: chØ râ trung tØ vµ ngo¹i
2 14
Bµi 50[27sgk]: ®a néi dung bµi lªn mµn
h×nh vµ ph¸t cho mçi nhãm 1 phin giÊy
10
393 5
217 : 651 19
, 15
51 , 6
c, Ngo¹i tØ lµ: -0,375 vµ 8,47 Trung tØ lµ: 0,875 vµ -3,63
N:14, y:451 H:-25
¥:1 , 3
1
C:16 B:3
2 1
I:-63, U:34 ¦:0,84L:0,3 Õ: 9,17 T:6
Binh th yÕu lîc
a, x2=(-15)(-60)=900 x=± 30
b, -x2=-2
5
4 25
16 25
16 25
1 15
608 2 : 15
Trang 28? áp dụng T/c 2 hãy viết các tỉ lệ thức
5 , 1
2 6 , 3
8 , 4
; 5 , 1
6 , 3 2
8 , 4
8 , 4
2 6 , 3
5 , 1
; 8 , 4
6 , 3 2
5 , 1
d =
d
c b
a = ⇒ =
) ( ) (b d b a c a
bc ab ad ab
+
= +
c a b
Xem bài " Tính chất dãy tỉ số bằng nhau"
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy :
- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ
II, Chuẩn bị của GV và HS.
GV: Bảng phụ ghi cách CM dãy tỉ số bằng nhau và BT
HS: Ôn lại các tính chất của tỉ lệ thức
Bút dạ, bảng phụ nhóm
III, Tiến trình dạy học :
Trang 29Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức?
Tìm x biết: a, 0,01: 2,5 = 0,75x: 0,75
b, 1 : 0 , 1x
3
2 8 , 0 : 3
3 2
+
Với tỉ số đã cho ?
GV: Từ b a =d c có thể suy ra
d b
c a d
e c a f d b
e c a
+ +
3 4
2 = =
2
1 10
5 6
2 6 4
3 2 6 4
3 2
d
c b
a= =
⇒a=bk,c=dk
k d b
d b k d b
dk bk d b
c a
k d b
d b k d b
dk bk d b
c a
+
= +
+
= + +
) (
) (
è
e d
c b
a = = =
k f d b
k f d b f d b
fk dk bk f d b
e c a
k f d b
k f d b f d b
fk dk bk f d b
e c a
fk e dk c bk a
= +
−
+
−
= +
−
+
−
= +
−
+
−
= + +
+ +
= + +
+
−
= + +
+ +
) (
Trang 30; 2 1
2
1 7
7 ) 5 ( 2 5 2
10 2
5
; 6 2
3
2 8
16 5 3 5 3
− +
+ +
=
=
=
y y
x x
y x y x
y y
x x
y x y x
f d b
e c a f d b
e c a f d b
e c a
f d b
e c a Ì
e d
c b a
5 3 2
c b
a = = ta nãi c¸c sèa,b,c tØ lÖ víi c¸c sè 2,3,5 ta còng viÕta:b:c=2:3:5 Gäi sè häc sinh cña c¸c líp7A,7B,7C lÇn lît lµ a,b,c ta cã:
10 9 8
c b
¤n tËp tÝnh chÊt tØ lÖ thøc vµ tÝnh chÈt d·y tØ sè b»ng nhau
Rót kinh nghiÖm sau giê d¹y :
• Còng cè c¸c tÝnh chÊt cña tØ lÖ thøc, cña d·y tØ sè b»ng nhau
• LuyÖn kü n¨ng thay tØ sè gi÷a c¸c sè h÷u tØ, b»ng tØ sè gi÷a c¸c sè nguyªn, t×m
x trong tØ lÖ thøc, gi¶i bµi to¸n b»ng chia tØ lÖ
Trang 31• Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ sốbằng nhau bằng bài 15/.
II, Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
GV Bảng phụ ghi T/c của tỉ lệ thức,T/c dãy tỉ số bằng nhau
Bài tập, đề bài kiềm tra 15/
HS: Bảng phụ nhóm, giấy kiểm tra
III,Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
HS1: nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Tìm hai số x và y biết: 7x=3y và x-y=16
Hoạt động 2:
Luyện tập:
Bài 59[31SGK] Thay tỉ số giữa các số
hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên
GV; gọi h/s lên bảng trình bày bài
? Nhận xét, đánh giá bài làm của bạn ?
5 : 2
3 25
4 4 4
23 :
73 14
73 : 7
73 14
2 : ) 3
(
2
5 4
7 3
2 5
2 : 4
3 1 3
2 ) 3
1 : 12
là x, y ta có điều gì?
? áp dụng T/c tỉ lệ thức và T/c dãy tỉ sốbằng nhau để giải bài toán ?
Bài tập 61 [31sgk]
Tìm ba số x,y,z biết rằng:
10
; 5 4
; 3
2x = y y = z x+y−z=
Trang 32? Từ hai tỉ lệ thức, làm thế nào để có dãy
tỉ số bằng nhau ?
? áp dụng T/c dãy tỉ số bằng nhau để tìm
x,y ,z
Bài 62[31sgk]
Tìm x,y biết rằng 2x =5y và x.y=10
GV: bài toán không có x+y hay x-y mà
lại xy.
Vậy nếu
d
c b
c b
2
b a k d
c b
24 2 12
16 2 8
2 5
10 15 12 8 15 12 8
15 12 5 4
12 8 3 2
− +
z y x z y x
z y z y
y x y x
Không!
9
1 6 3
2 1 6
2 3
C2:
10
10 10
) 5 ( ) 2
( 5 2
2 2
=
=
⇒ x y
Ngày soạn:30/9/2008
Trang 33II, Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Bảng phụ ghi các bàI tập và kết luận(T34)
Máy tính bỏ túi
HS: Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ, máy tính bỏ túi
III, Tiến trình dạy học :
3
dới dạng sốthập phân ?
? Hãy nêu rõ cách làm ?
GV: Cho hai học sinh lên bảng thực
0
20
GV: Các số thập phân nh : 0,15 ; 1,48 Còn gọi là số thập phân hữu hạn.
? Viết phân số
12
5
dới dạng số thậpphân?
? Em có nhận xét gì về phép chia này? GV: Số 0,41666…Gọi là số thập phân vôhạn tuần hoàn
? Hãy viết các phân số ; 1117
99
1
; 9
dớidạng số thập phân, chỉ ra chu kỳ của nórồi viết thu gọn lại
5454 1 11
17
) 01 ( , 0
0101 , 0 99 1
) 1 ( , 0
111 , 0 9 1
Trang 34này đều ở dới dạng tối giản.hãy xét xem
mẫu của các phân số này chứa các thừa
số của nguyên tố nào?
? Các phân số tối gảin có mẫu dơng phải
có mẫu thế nào thì viết đợc dới dạng số
? Hỏi tơng tự đối với phân số 307 ?
GV: Cho H/s làm nội dung ?[33sgk] ? Số thập phân vô hạn tuần hoàn có thểviết dới dạng số hữu tỉ không ?
GV: Đa kết luận trong sgk lên màn hình
→H/s đọc
Vd1:
25
2 75
⇒ viết đợc dới dạng thập phân vô hạntuần hoàn
Vd: 0,(4)=0,(1).4=
9
4 4 9
Hoạt động 3: Củng cố, luyện tập.
GV: cho H/s làm BT 65;67.
- Học sinh học bài theo sgk + vở ghi Làm BT 68.69.70.71
*Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
Trang 35III, Tiến trình dạy học :
Hoat động 1 : Kiểm tra bài cũ.
HS1: - Nêu điều kiện để một phân số tối giản với mẫu dơng đợc viết dới dạngthập phân vô hạn tuần hoàn
Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
1
dới dạng sốthập phân
Trang 36Viết các số thập phân sau dới dạng phân
14
; 15 , 0 20
7 );
81 ( 6 , 0 22
1
) 01 ( , 0
12 ,
b, 0,(34)=0,(01).34=
99
34 34 99
1
=
c, 0,(123)=0,(001).123 = 123 33341
để đợc số thập phân có chu kỳ bắt đầungay dấu phẩy rồi làm tơng tự nh bài 88
→Hớng dẫn học sinh làm 1 câu
a, 0,0(8)= 0 , ( 1 ) 8
10
1 ) 8 ( , 0 10
=
45
4 90
8 8 9
1 10
=
90
11 ] 9
2 1 [ 10
1
= +
c, 0,1(23)= [ 1 0 , ( 01 ) 23 ]
10
1 23 , 1 10
=
495
61 99
122 10
1 ] 99
23 1 [ 10
1
=
= +
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà
Nắm vững kết luận về quan hệ giũa số hữu tỉ và số thập phân
Luyện thành thạo các viết: phân số thành số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuầnhoàn và ngợc lại
Làm BT 86 91 92 [15SBT]
* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy :
Trang 37
tuần 8 Ngày soạn:21/10/2007
Có ý thức vận dụng các quy ớc làm tròn số trong đời sống hằng ngày
II, Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Gv: Bảng phụ ghi nd các bt và vd.
Máy tính bỏ túi
HS : Su tầm ví dụ thực tế về làm tròn số.
Máy tính bỏ túi, bút dạ bảng nhóm
III, Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ :
HS: Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân.
1 62 99
1 37 99
1
=
= +
=
Hoạt động 2:
I, Ví dụ
đơn vị, ta lấy số nguyên nào ?
GV : Cho H/s làm nội dung ? 1.
→ HS lên bảng điền vào ô trống
GV: yêu cầu học sinh làm tròn và giải
thích cách làm.
? Để làm tròn số đến hàng phần nghìnthì giữ lại mấy chữ số thập phân ở phầnkết quả
VD1; Làm tròn số thập phân 4,3 và4,9 đến hàng đơn vị
Trang 3872900 ≈ 73000
Vì 72900 gần 73000 hơn là 72000Vd3: Làm tròn số 0,8134 đến hàngphần nghìn
Giữ lại 3 chữ số thập phân ở phần kếtquả
86,149 ≈ 86 , 1
Vd: Làm tròn số 0,0861 đến chữ sốthập phân thứ hai
0,0861 ≈0,09 Làm tròn số 1579 đến hàng trăm
1579 ≈ 1600(tròn trăm)
a, 79,3826 ≈ 79 , 383
b, 79,3826 ≈ 79 , 38
Trang 399 5 6 7 ( ) 10 6 8 7 ( + + + + + + + +
Nắm vững hai quy tắc của phép toán làm tròn số
Làm BT 76 77.78.79[37.38SGK] ; 93,94,95[16SBT]
Chuẩn bị máy tính bỏ túi, thứơc dây thớc cuộn
* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy :
Biết sử dụng ký hiệu
II, Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV: Bảng phụ, bảng từ, máy tính bỏ túi.
HS: Máy tính bỏ túi, bảng phụ nhóm.
III, Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
HS1 : - Thế nào là số hữu tỉ ? phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và
số thập phân ?
- Hãy tính 12 ; (- ) 2
2 3
GV : Có số hữu tỉ nào mà bình phơng bằng hai không ?
Hoạt động 2 : Số vô tỉ
GV : Đa nội dung bài toán trang 40
SGK lên màn hình.
? Hãy tính diện tích hình vuông ABCD
? Tính độ dài đờng chéo AB
GV Gợi ý ; ? Hãy tính diện tích hình vuông ABDF ?
Trang 40? Quan sát hình vẽ và cho biết S hình
vuông AEBF bằng bao nhiêu lần S tam
Mà S hình vuông ABCD=4S∆ABF
Mà SABCD = 2 ⇒X2 =2
⇒ x=1,4114213562373095
? vậy số vô tỉ là gì ? số vô tỉ khác sốhữu tỉ nh thế nào ?
Số vô tỉ là số viết đợc dới dạng số thậpphân vô hạn không tuần hoàn
Số hữu tỉ là số viết đựoc dới dạng thậpphân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
GV: Ta nói 3 và (-3) là căn bậc hai của
9 vậy 32 và (−32) là căn bậc hai của
số nào ? ? 0 là căn bậc hai của số nào ?