1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo ánl l3 tuần 4 + 5

66 265 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập Đọc - Kể Chuyện Người Mẹ (Tuần 4 + 5)
Trường học Trường Tiểu Học (ví dụ: Trường Tiểu Học ABC)
Chuyên ngành Giáo dục phổ thông
Thể loại Sách giáo khoa
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 619,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 5 : Hướng dẫn HS kể chuyện 19 ’ - Chia HS thành nhóm nhỏ, mỗi nhóm 6 HS có thể giữ nguyên nhóm như phần luyện đọc lại bài và yêu cầu HS thực hành kể theo nhóm.. Hoạt động 2: C

Trang 1

TUẦN 4Thứ hai ngày 8 tháng 9 năm 2009 MÔN : TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN

NGƯỜI MẸ ( 2 tiết )

I Mục tiêu:

A Tập đọc:

- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật

- Hiểu nội dung: Người mẹ rất yêu caon Vì con, người mẹ có thể làm tất cả ( trảlời được câu hỏi trong SGK )

- Thái độ : Học sinh ham thích môn học

B Kể chuyện:

- Bước đầu biết cùng các bạn dựng lại từng đoạn trong câu chuyện theo cách phânvai

- Thái độ : Học sinh ham thích môn học

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ bài tập đọc, các đoạn truyện (phóng to nếu có thể)

Đồ dùng hóa trang đơn giản để đóng vai (nếu có)

III Các hoạt động dạy học - chủ yếu.

TẬP ĐỌC

1 Ổn định tổ chức (1 ’ )

2 Kiểm tra bài cũ (5 ’ )

 Hai, ba HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài tập đọc Quạt cho bà ngủ

 GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Giới thiệu bài (1 ’ )

- Yêu cầu 1, 2 HS kể về tình cảm hoặc sự chăm

sóc mà mẹ dành cho em

Hoạt động 1 : Luyện đọc (30 ’ )

a) Đọc mẫu

- GV đọc mẫu toàn bài một lượt, chý ý :

+ Đoạn 1 : giọng đọc cần thể hiện sự hốt hoảng

khi mất con

+ Đoạn 2, 3 :đọc với giọng tha thiết khẩn khoản

thể hiện quyết tâm tìm con của người mẹ cho dù

phải hi sinh

+ Đoạn 4 :lời của thần chết đọc với giọng ngạc

nhiên Lời của mẹ khi trả lời vì tôi là mẹđọc với

- 1 đến 2 HS kể trước lớp

- Theo dõi GV đọc mẫu

Trang 2

giọng khảng khái Khi đòi con hãy trả con cho

tôi! Đọc với giọng rõ ràng, dứt khoát.

b) Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

+ Hướng dẫn đọc từng câu và luyện phát âm từ

khó, dễ lẫn đã nêu

+ Hướng dẫn đọc từng đoạn và giải nghĩa từ khó.

- Hướng dẫn HS đọc từng đoạn trước lớp

- Giải nghĩa các từ khó :

- Yêu cầu 4 HS tiếp nối nhau đọc bài trước lớp,

mỗi HS dọc một đoạn

+ Yêu cầu HS luyện đọc theo nhóm.

+ Tổ chức thi đọc giữa các nhóm.

Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS tìm hiểu bài (8 ’ )

- GV gọi 1 HS đọc lại cả bài trước lớp

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1

- Hãy kể lại vắn tắt chuyện xáy ra ở đoạn 1

- Bà mẹ đã làm gì để bụi gai chỉ đường cho

mình?

* Kết luận : Câu chuyện ca ngợi tình yêu thương

vô bờ bến của người mẹ dành cho con Vì con,

người mẹ có thể làm tất cả

Hoạt động 3 : Luyện đọc lại (5 ’ )

- GV chia HS thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm có

6 HS và yêu cầu đọc lại bài theo vai trong nhóm

của mình

- Tổ chức cho 2 đến 3 nhóm thi đọc trước lớp

- Tuyên dương nhóm đọc tốt

- Nối tiếp nhau đọc từng câu theodãy bàn ngồi học Đọc lại nhữngtiếng đọc sai theo hướng dẫn củaGV

- Đọc từng đoạn trong bài theohướng dẫn của GV :

- Đọc từng đoạn trước lớp Chú ýngắt giọng đúng ở các dấu chấm,phẩy và khi đọc lời của các nhânvật :

- Thần chết chạy nhanh hơn gió/ và chẳng bao giờ trả lại những người lão đã cướp đi đâu.//

- Chú ý theo dõi

- 4 HS tiếp nối nhau đọc bài, cảlớp theo dõi bài trong SGK

- Mỗi nhóm 4 HS, lần lượt từng

em đọc một đoạn trong nhóm

- 2 nhóm thi đọc tiếp nối

- 1 HS đọc, cả lớp cùng theo dõitrong SGK

- Đọc thầm

- 2 đến 3 HS kể, các HS khác theodõi và nhận xét

- Học sinh trả lời

- Chú ý theo do

- Mỗi HS trong nhóm nhận 1 trongcác vai : người dẫn chuyện, bàmẹ, Thần Đêm Tối, bụi gai, hồnước, Thần chết

- Các nhóm thi đọc cả lớp theo dõiđể tìm nhóm đọc hay nhất

Trang 3

KĨ chuyƯn

Hoạt động 4 : GV nêu nhiệm vụ (1 ’ )

- Gọi 1 đến 2 HS đọc yêu cầu của bài

Hoạt động 5 : Hướng dẫn HS kể chuyện (19 ’ )

- Chia HS thành nhóm nhỏ, mỗi nhóm 6 HS (có

thể giữ nguyên nhóm như phần luyện đọc lại bài)

và yêu cầu HS thực hành kể theo nhóm GV theo

dõi và giúp đỡ từng nhóm

- Tổ chức thi kể chuyện theo vai

- Nhận xét và cho điểm HS

- Thực hiện theo yêu cầu

- Thực hành dựng lại câu chuyệntheo 6 vai trong nhóm

- 2 đến 3 nhóm thi kể trước lớp, cảlớp theo dõi và bình chọn nhómkể hay nhất

Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò (3 ’ )

- GV hỏi : Theo em, chi tiết bụi gai đâm chồi,

nảy lộc, nở hoa ngay giữa mùa đông buốt giá và

chi tiết đôi mắt của bà mẹ biến thành 2 viên

ngọc có ý nghĩa gì ?

- GV : Những chi tiết này cho ta thấy sự cao quý

của đức hi sinh của người mẹ

- Tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà kể lại câu

chuyện cho người thân nghe và chuẩn bị bài sau

- HS tự do phát biểu ý kiến

IV Rút kinh nghiệm:

To¸n – tiÕt 16 tiÕt 16

LuyƯn tËp chung

A MỤC TIÊU.

Trang 4

Giúp học sinh:

 Củng cố kĩ năng thực hành tính cộngtrừ các số có ba chữ số, kĩ năng thực hành tính nhân chia trong các bảng nhân bảng chia đã học

 Củng cố kĩ năng tìm thừa số, số bị chia chưa biết

 Giải bài toán về tìm phần hơn

 Vẽ hình theo mẫu

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.

1.Kiểm tra bài cũ:

+ Kiểm tra các bài tập đã giao về nhà tiết

15

+ Nhận xét, chữa bài và cho điểm

2.Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

+ Nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài lên

bảng

b- Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện tập

* Bài 1:

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

+ Chữa bài, yêu cầu học sinh nhắc lại

cách tìm thừa số chưa biết trong phép

chia khi biết các thành phần còn lại của

phép tính

* Bài3:

+ Yêu cầu học sinh đọc đề bài

+ Yêu cầu hs nêu rõ cách làm bài của

mình

*Bài4:

Thùng thứ nhất có 125 l dầu, thùng

thứ hai có 160 l dầu Hỏi thùng thứ hai có

nhiều hơn thùng thứ nhất bao nhiêu l dầu?

Giải:

Số dầu thùng thứ hai có nhiều hơn

thùng thứ nhất là:

160 – 125=35 (lít)

Đáp số: 35 lít

+ 3 học sinh làm bài trên bảng

+ Nghe giới thiệu

+ Đặt tính rồi tính+ 3 học sinh lên bảng, lớp làm vào vở+ 2 học sinh đổi chéo vở để kiểm tra bài củanhau

+ 2 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm bài vàovở

Trang 5

+ Chữa bài

* Bài 5:

+ Vẽ hình theo mẫu ( nếu không có điều

kiện, có thể giảm bớt)

4 Hoạt động 2: Củng cố, dặn dò:

+ Yêu cầu học sinh về nhà luyện tập

thêm về các phần đã ôn tập vàbổ sung để

chuẩn bị kiểm tra 1 tiết

+ Nhận xét tiết học

+ Học sinh đổi chéo vở cho nhau sửa bài

Học sinh thực hành vẽ hình theo mẫu sau đóyêu cầu 2 học sinh ngồi cạnh nhau đổi chéo vởđể kiểm tra bài lẫn nhau

Rĩt kinh nghiƯm:

-

-MÔN: ĐẠO ĐỨC GIỮ LỜI HỨA ( Tiết 2)

Trang 6

I Mục tiêu

- Nêu được một vài ví dụ về giữ lời hứa

- Biết giữ lời hứa với bạn beg , mọi người

- Quý trọng những người biết gữ lời hứa

- Thái độ : học sinh ham thích môn học

II Chuẩn bị:

- Câu chuyện : ”Chiếc vòng bạc - Trích trong tập Bác Hồ - Người Việt Nam đẹp

nhất, NXB Giáo dục, 1986” và “Lời hứa danh dự – Lê - ô- nít Pan - tê - lê - ép,

Hà Trúc Dương dịch”

- 4 phiếu ghi tình huống cho 4 nhóm (Hoạt động 2 - Tiết2)

- 4 bộ thẻ Xanh và Đỏ

- Bảng phụ ghi nội dung hoạt động 2- Tiết 2

III Các hoạt động dạy học - Chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- GV gọi 2 HS làm bài tập 1, 2 / 85 (VBT)

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới (30’)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1:Xử lý tình huống

- GV đọc lần 1 câu chuyện ”Lời hứa danh dự” từ

đầu nhưng chú không phải là bộ đội mà.

- Chia lớp làm 3 nhóm,thảo luận để tìm cách ưng

xử cho tác giả trong tình huống trên

- Hướng dẫn HS nhận xét cách xử lý tình huống

của các nhóm

- Đọc tiếp phần kết của câu chuyện

- Để 1 HS nhắc lại ý nghĩa của việc giữ lời hứa

- 1 HS đọc lại

- 3 nhóm HS tiến hành thảo luận.Sau đó đại diện các nhóm trìnhbày cách xử lí tình huống củanhóm mình, giải thích

- Nhận xét các cách xử lí

- 1 HS nhắc lại

Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến

- Phát cho 3 nhóm, mỗi nhóm 2 thẻ màu xanh và

đỏ và qui ước:

+ Thẻ xanh - Ý kiến sai

+ Thẻ đỏ - Ý kiến đúng

- Treo bảng phụ ghi sẵn các ý kiến khác nhau về

việc giữ lời hứa, sau khi thảo luận sẽ giơ thẻ bày tỏ

thái độ, ý kiến của mình

- GV lần lượt đọc từng ý kiến trong SGV

- Đưa ra đáp án và lời giải thích đúng

- Nhận xét kết quả làm việc của các nhóm

- HS thảo luận theo nhóm và đưa

ra ý kiến của mình bằng cách giơthẻ khi GV hỏi

Hoạt động 3: Nói về chủ đề “Giữ lời hứa”

- Yêu cầu các nhóm thảo luận trong 2 phút để tập

hợp các câu ca dao, tục ngữ, câu chuyện,… nói về

việc giữ lời hứa

- 3 nhóm thảo luận Sau đó đạidiện các nhóm trình bày

Trang 7

- Yêu cầu các nhóm thể hiện theo hai nội dung:

+ Kể chuyện (Sưu tầm)

+ Đọc câu ca dao, tục ngữ và phân tích đưa ra ý

nghĩa của các câu đó

- GV kết luận và dặn HS luôn giữ lời hứa với người

khác và với chính mình

- Nhận xét ý kiến của các nhómkhác

- Dặn dò HS luôn phải biết giữ lời hứa với người

khác và chính bản thân mình

-Nghe và viết lại chính xác đoạn văn tóm tắt nội dung chuyƯn Người mẹ

-Làm đúng bài tập chính tả phân biệt d/r/ g ; ân /âng

II/Đồ dùng dạy- học:

-4 tờ giấy to và bút dạ

Trang 8

-Bảng phụ viết BT2 viết 3 lần trên bảng

III/ Các hoạt động dạy –học chủ yếu:

1/KTBC:Gọi 3 HS lên bảng,nghe GV đọc HS viết ngắc ngứ ,ngoặc kép ,mở cửa ,đổ vỡ

GV chữa bài và cho điểm HS

GV NX cho điểm HS

2/Dạy học bài mới.

Hoạt động 1 Giới thiệu bài:

Mục tiêu : giúp HS nắm được nội dung yêu cầu của

bài học

GV ghi đề bài:

Y/C HS đọc đề bài

Hoạt động 2 Hướng dẫn HS viét chính tả

Mục tiêu : Giúp HS -Nghe và viết lại chính xác

đoạn văn tóm tắt nội dung chuyện người mẹ

-GV đọc mẫu doạn văn người mẹ

-Y/C HS đọc lại

+HD HS tìm hiểu ND đoạn viết

- Bà mẹ đã làm gì để giành lại đứa con ?

- Thần chết ngạc nhiên về điều gì ?

+HD HS trình bày

-Đoạn văn có mấy câu ?

- Trog đoạn văn có những từ nào phải viết hoa ?Vì

sao?

-Trong đoạn văn có những dấu câu nào được sử

dụng ?

+ HD HS viết từ khó

GV đọc các từ khó cho HS viết vào bảng con

GV theo dõi và chỉnh sửa cho HS

-Y/C HS đọc các từ vừa tìm được ,

+ HS viết chính tả

GV đọc cho HS viết theo đúng Y/C

GV đọc HS Soát lỗi

-GV thu 7-10 bài chấm và NX

Hoạt động 3 HD HS làm bài tập chính tả

Bài 2:a

Gọi 1 HS đọc Y/C của bài

Y/C HS tự làm bài

Y/C HS nhận xét bài trên bảng

-HS theo dõi -2 HS đọc đề bài

-HS lắng nghe -2HS đọc lại cả lớp theo dõi

Bà vượt qua bao nhieu khó khăn và

hy sinh dành lại dứa con dã mất Thần chết ngạc nhiên vì người mẹ có thể làm tất cả vì con

-Đoạn văn có 4 câu

Các từ:Thần Chết ,Thần đêm.Tối

phải viết hoa vì là tên riêng các từ

Một, Nhớ,Thấy ,Thần

Trong đoạn văn có dấu chấm phẩy ,dấu hai chấm được sử dụng

HS nghe đọc viết lại bài thơ

HS đoiå vở cho nhau và dùng bĩt chì để soát lỗi cho nhau

Trang 9

GV kết luận và cho điểm HS.

Bài 3

Gọi 1 HS đọc Y/C của bài

Chia lớp thành 8 nhóm và phát giấy ,bút dạ cho HS

Y/C các nhóm tự làm bài ,GV giúp đỡ nhóm yếu

-GV gọi 1-2 nhóm lên trình bày bài của nhóm các

nhóm khác bổ sung

Hoạt động 4 ;Củng cố dặn dò

Mục tiêu : Giúp HS củng cố lại bài học

- _

¢m nh¹c - tiÕt 4:

Häc bµi h¸t: Bµi ca ®i häc (lời 2)

(Nhạc và lời: Phan Trần Bảng)

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN

- Hát chuẩn xác và thể hiện tính chất vui tươi, trong sáng của bài hát

- Máy nghe, băng nhạc, bảng phụ chép sẵn lời ca 2

- Nhạc cụ quen dùng, nhạc cụ gõ đệm và một vài nhạc cụ phụ họa cho bài hát

III CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU

1 Ổn định lớp – nhắc HS tư thế ngồi học ngay ngắn.

2 Kiểm tra bài cũ: HS nghe giai điệu nhắc lại tên bài hát đã học ở tiết trước, tác

giả Cả lớp đứng lên hát ôn lời 1 bài hát Bài ca đi học, hát kết hợp vỗ tay theo nhịp,

phách và tiết tấu lời ca GV nhận xét

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Dạy bài hát: Bài ca đi học (lời 2).

- Cho HS nghe hát mẫu (nghe băng nhạc hoặc

nghe GV hát)

- Hướng dẫn HS tập đọc lời ca 2: đọc đồng thanh

lời 2 theo tiết tấu

- HS ngồi ngay ngắn, lắng nghe

- Đọc lời ca theo tiết tấu (lời 2)

Trang 10

- Dạy hát: Dạy từng câu và nối tiếp cho đến hết

bài (như đã hướng dẫn ở lời 1)

- Tập xong lời 2, cho HS hát lại nhiều lần để

thuộc lời và giai điệu, GV giữ nhịp đều cho HS

trong quá trình luyện hát (sửa cho HS hát chưa

đúng)

- Cho HS ôn cả hai lời bằng những hình thức:

đồng thanh, nhóm, dãy, cá nhân, hát nối tiếp, …

- Hướng dẫn HS hát kết hợp gõ đệm theo nhịp,

phách, tiết tấu lời ca cả hai lời (sử dụng nhạc cụ

gõ đệm: trống nhỏ, song loan, thanh phách)

- Luyện tập sửa sai nếu có

Hoạt động 2: Hát kết hợp vận động phụ họa

- Hướng dẫn HS hát và vận động phụ họa (GV

thực hiện động tác mẫu) Cụ thể:

Lời 1:

Câu 1: Nhún chân sang trái, sang phải theo nhịp

Hai tay đưa lên cao chếch hình chữ V, nghiên

người cùng bên với nhịp chân

Câu 2: Hai tay đưa ngang như động tác vẫy cánh

Chân vẫn nhún đều như ở câu 1

Câu 3: Hai tay đưa lên miệng giả động tác chim

hót

Câu 4: Tay trái chống hông, tay phải đưa lên cao

làm động tác vẫy chào

Lời 2:

Câu 1 và 4 vẫn giữ nguyên động tác như ở lời 1

Câu 2: Hai tay đưa ôm chéo trước ngực

Câu 3: Nắm tay bạn bên cạnh, nghiên người nhẹ

nhàng theo nhịp chân

- GV cũng có thể gợi ý để HS tự nghĩ thêm

những động tác nhằm phát huy tính tích cực,

sáng tạo của các em

- Sau khi hướng dẫn từng động tác, GV cho HS

luyện tập vài lần để nhớ thực hiện thuần thục

hơn

- Tổ chức biểu diễn trước lớp (GV đệm đàn theo)

- Tập hát từng câu theo hường dẫn củaGV

- Luyện hát nhiều lần để thuộc lời ca

- Hát nối hai lời theo hướng dẫn của GV:hát đồng thanh, theo dãy – nhóm, cánhân, … Chú ý phát âm rõ lời, gọn tiếng.Hát thể hiện tính chất vui tươi, trongsáng

- Hát kết hợp gõ đệm theo nhịp, phách,tiết tấu lời ca theo hướng dẫn

- Xem GV thực hiện mẫu

HS thực hiện từng động tác theo hướngdẫn của GV thật nhịp nhàng, chuẩn xác

- Các em cũng có thể ngĩ thêm nhữngđộng tác khác để hiện cho phong phúhơn

- Luyện tập hát kết hợp vận động chođều và thuần thục hơn:

- Mỗi tổ cử hai bạn lên biểu diễn

4 Củng cố – Dặn dò:

Trang 11

- HS nhaộc laùi teõn baứi haựt vửứa hoùc, taực giaỷ; Qua baứi haựt giaựo duùc ủeàu gỡ Caỷ lụựp haựt ủoàngthanh theo hửụựng daón cuỷa GV

- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc, khen nhửừng em haựt thuoọc baứi haựt, theồ hieọn ủửụùc tỡnh caỷm saộcthai vui tửụi, bieỏt theồ hieọn ủoọng taực vaọn doọng phuù hoùa nhũp nhaứng, thaựi ủoọ tớch cửùc khihoùc haựt ủoàng thụứi nhaộc nhụỷ nhửừng em chửa tửùc hieọn ủuựng caực yeõu caàu trong tieỏt hoùc caàncoỏ gaộng hụn ụỷ caực tieỏt hoùc sau

- Daởn HS veà hoùc thuoọc baứi haựt: Baứi ca ủi hoùc.

Củng cố lại kiến thức đã học từ đầu năm

Rèn kỹ năng làm bài kiểm tra cho hs

Có ý thức nghiêm túc trong khi làm bài kiểm tra

II Đồ dùng dạy học

- GV: Đề kiểm tra

- HS: Giấy kiểm tra

II Các hoạt động dạy học chủ yếu

1, Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

2, Tiến hành cho HS làm bài kiểm tra

B C

5cmBài 4: Lớp 3A có 32 học sinh, xếp thành 4

hàng Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?

3, Củng cố dặn dò:

Thu bài về chấm

(4 điểm, Mỗi phép tính đúng 1 điểm)

234 264 372 452 + - + -

347 127 255 261

581 137 627 191(1 điểm, đúng mỗi phần 0,5 điểm)

Đáp số: 15cm (0,5 điểm)

(3 điểm) Bài giảiMỗi hàng có số học sinh là: (1 điểm)

32 : 4 = 8 (học sinh) (1 điểm) Đáp số: 8 học sinh (1 điểm)

Trang 12

NhËn xÐt giê kiĨm tra.

DỈn HS chuÈn bÞ bµi sau

Tù nhiªn & X· héi (tiÕt 7):

HOẠT ĐỘNG TUẦN HOÀN

I MỤC TIÊU

Sau bài học, HS biết:

- Thực hành nghe nhịp đập của tim và đếm nhịp mạch đập

- Chỉ được đường đi của máu trong sơ đồ vòng tuần hoàn lớn và vòng tuần hoàn nhỏ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Các hình trong SGK trang 16, 17

- Sơ đồ 2 vòng tuần hoàn và các tấm phiếu rời ghi tên các loại mạch máu của 2 vòngtuần hoàn

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Khởi động (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (4’)

- GV gọi 2 HS làm bài tập 1, 2 / 9 VBT Tự nhiên xã hội Tập 1

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới (30’)

Hoạt động 1 : THỰC HÀNH

Bước 1 :

- GV yêu cầu HS quan sát hình 1, 2trong

SGK trang 16

- HS quan sát hình trong SGK trang 16

- GV hỏi : Các bạn trong hình đang làm gì ? - HS trả lời

Bước 2 :

- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau thực hành

nghe và đếm nhịp tim, số lần mạch đập của

nhau trong vòng một phút

- Thực hành nghe và đếm nhịp đập của tim

- Yêu cầu HS đọc nội dung thực hành được

in trang 16, SGK và thực hiện theo, GV bấm

giờ cho HS cả lớp thực hành

- 2 HS đọc trước lớp, cả lớp đọc thầm

Kết luận : Tim luôn đập để bơm máu đi khắp cơ thể Nếu tim ngừng đập, máu không lưu

thông được trong các mạch máu, cơ thể sẽ chết

Hoạt động 2 : LÀM VIỆC VỚI SGK

Bước 1 :

Trang 13

- GV chia nhóm và yêu cầu HS quan sát

hình 3 trong SGK trang 17 và trả lời các

câu hỏi SGV trang 35

- HS quan sát hình trong SGK và trả lời câuhỏi

Bước 2 :

- Gọi đại diện các nhóm trình bày kết quả

thảo luận của nhóm mình Mỗi nhóm chỉ

trình bày một câu Các nhóm khác bổ sung

* Kết luận : Như SGV trang 35.

Hoạt động 3 : CHƠI TRÒ CHƠI GHÉP CHỮ VÀO HÌNH

Bước 1 :

- GV phổ biến tên trò chơi và luật chơi : - HS chia đội và tiến hành chơi theo hướng

dẫn

Bước 2 :

- HS chơi như đã hướng dẫn - Tiến hành chơi theo hướng dẫn của GV

- Kết thúc trò chơi, GV nhận xét, kết luận

và tuyên dương đội thắng cuộc

Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò

- Yêu cầu HS đọc nội dung bạn cần biết

trong SGK

- 1, 2 HS đọc nội dung bạn cần biết trongSGK

- GV nhận xét tiết học và dặn HS về nhà

chuẩn bị bài sau

Rĩt kinh nghiƯm:

-

+ Ôn tập hợp hàng ngang, điểm số, quay phải, quay trái

+ Yêu cầu thực hiện được động tác ở mức tương đối chính xác

Trang 14

+ Họ trò chơi: Thi xếp hàng Yêu cầu biết cách chơi tương đối chủ động.

II ĐỊA ĐIỂM-PHƯƠNG TIỆN

-2 Sân trường

-3 CB Còi

-4 kẻ sân chơi trò chơi

III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

PHẦN MỞ ĐẦU

1 Nhận lớp: Phổ biến nội dung giờ học

2 Khởi động: Giậm chân tại chỗ, vỗ tay theo

Tập hợp 3 hàng dọc

Chạy 100 – 120m theo hàng dọc

PHẦN CƠ BẢN

1 Kiểm tra bài cũ Ôn tập hợp hàng ngang, dóng

hàng, điểm số, quay phải, trái nhiều lần

2 Bài mới: Lúc đầu giáo viên hô tập động tác

nào học sinh thực hiện chưa tốt thì tập nhiều hơn,

những lần sau chia tổ để tập, lần cuối thi đua

theo Tổ

+ Chơi trò chơi : Thi xếp hàng

+ Giáo viên nêu tên trò chơi Giáo viên chọn

vị trí người phát lệnh, tổ nào tập hợp nhanh,

đúng vị trí, thẳng hàng thi Tổ đó thắng

3 Trò chơi:

1’ – 2’

10’

Tập hợp hàng ngang

Đội hình 3 hàng dọc

PHẦN KẾT THÚC

1 Hồi tĩnh: Đi thường theo vòng tròn vừa đi vừa

thả lỏng

+ Giáo viên cùng Học sinh hệ thống bài

2 Nhận xét-Dặn dò:

+ Nhận xét tiết học

+ Về tập lại các động tác đã học

1 Đọc thành tiếng

1 Đọc đúng các từ, tiếng khó hoặc dễ lẫn do ảnh hưởng của phương ngữ :nhường chỗ, xanh ngắt Hướng dẫn, trong trẻo,

Trang 15

2 Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ.

3 Đọc trôi chảy được toàn bài và bước đầu biết đọc bài với giọng nhẹ nhàng,dịu

dàng tình cảm

2 Đọc hiểu

1 Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài :loang lổ

2 Hiểu được nôi dung bài: Câu chuyện kể vê tình cảm gắn bó,sâu nặng giữa ông vàcháu Ông hết lòng chăm lo cho cháu, cháu suốt đời biết ơn ông, người thầy đầutiên của cháu

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

1 Tranh minh hoạ bài tập đọc

2 Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU

1 Ổn định tổ chức (1 ’ )

2 Kiểm tra bài cũ (5 ’ )

Hai, ba hs đọc bài Mẹ vắng nhà ngày bão và trả lời các câu hỏi, 2, 3 trong SGK.

 GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới

Giới thiệu bài (1 ’ )

- Trong giờ tập đọc hôm nay, các em sẽ được

đọc và tìm hiểu câu chuyện Ôâng ngoại của

Nguyễn Việt Bắc.Câu chuyện cho chúng ta thấy

được tình cảm gắn bó, sâu năng giữa ông và

cháu

- Ghi tên bài lên bảng

Hoạt động 1 : Luyện đọc (15 ’ )

a) Đọc mẫu

- GV đọc mẫu toàn bài một lượt với giọng nhẹ

nhàng, tình cảm

b) Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

* Hướng dẫn đọc từng câu và luyện phát âm từ

khó, dễ lẫn

* Hướng dẫn đọc từng đoạn và giải nghĩa từ khó.

- Hướng dẫn HS chia bài thành 4 đoạn như sau :

+ Đoạn 1 : Thành phố…hè phố.

+ Đoạn 2 : Năm nay … Ông cháuÂ

+Đoạn 3 :Ông chậm rãi … thế nào.

+ Đoạn 4 : Phần còn lại

- Gọi 4 HS tiếp nối nhau đọc bài, mỗi HS đọc

một đoạn của bài, theo dõi HS đọc và yêu cầu

HS đọc lại các câu mắc lỗi ngắt giọng

- Nghe GV giới thiệu bài

- Theo dõi GV đọc mẫu

* Mỗi HS đọc 1 câu, tiếp nối nhau đọc

từ đầu đến hết bài Đọc 2 vòng

* Đọc từng đoạn trong bài theo hướng

Trang 16

- Giải nghĩa các từ khó.

- Yêu cầu 4 HS tiếp nối nhau đọc trước lớp, mỗi

HS đọc 1 đoạn

* Yêu cầu HS luyện đọc theo nhóm.

* Yêu cầu 1 tổ đọc đồng thanh đoạn 3.

Hoạt động 2 : Hướng dẫn tìm hiểu bài (6 ’ )

- GV gọi 1 HS đọc lại cả bài trước lớp

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1

- Hỏi:Thành phố sắp vào thu có gì đẹp?

-Gọi 2 Hs đọc đoạn 2, trả lời :Ông ngoại giúp

bạn nhỏ chuẩn bị đi học như thế nào?

-1 HS đọc đoạn 3 và trả lời :Tìm 1 hình ảnh đẹp

mà em thích trong đoạn ông dẫn cháu đến thăm

trường ?

-1HS đọc câu cuối, trả lời : Vì sao bạn nhỏ gọi

ông là người thầy đầu tiên ?

Kết luận : Câu chuyện kể vê tình cảm gắn

bó,sâu nặng giữa ông và cháu Ông hết lòng

chăm lo cho cháu, cháu suốt đời biết ơn ông,

người thầy đầu tiên của cháu

trước lớp Chú ý ngắt giọng đúng ở cácdấu chấm, phẩy và khi đọc các câu :

- Trời xanh ngắt trên cao,/ xanh như dòng sông trong,/ trôi lặng lẽ/ giữa những ngọn cây hè phố.//

- Tiếng trông trường buổi sáng trong trẻo ấy/ là tiếng trống trường đầu tiên,/ âm vang mãi trong đời đi học của tôi sau này.//

- Trước ngưỡng cửa của trường tiểu học,/ tôi đã may mắn có ông ngoại // thầy giáo đấu tiên của tôi.//

- HS đọc chú giải để hiểu nghĩa các từkhó

- 4 HS tiếp nối nhau đọc bài, cả lớptheo dõi bài trong SGK

* Mỗi nhóm 4 HS, lần lượt từng HS đọc

một đoạn trong nhóm

- 1 HS đọc, cả lớp cùng theo dõi trong

- HS đọc thầm đoạn 2 và trả lời câuhỏi :

-HS tự do phát biểu

-Vì ông dạy bạn những chữ cái đầu tiên, ông là người đầu tiên dẫn bạn đếntrường học, nhấc bổng bạn trên tay, chobạn gõ thử vào chiếc trống trường, nghetiếng trống trường đầu tiên

Trang 17

Hoạt động 3 : Luyện đọc lại bài (5 ’ )

- Gọi 1 HS đọc diễn cảm cả bài

- GV chia HS thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm có

4 HS và yêu cầu đọc lại trong nhóm của mình

-Tổ chức cho các nhóm đọc thi trước lớpù

- Tuyên dương nhóm đọc tốt

- Nhận xét và cho điểm HS

4, Củng cố, dặn dò (3’)

- Hỏi : Hãy kể lại 1 kỷ niệm đẹp với ông, bà

của con

- Nhận xét tiết học Dặn dò HS về nhà đọc lại

bài và chuẩn bị bài sau

- 1 HS đọc, cả lớp theo dõi -Mỗi HS đọc 1 đoạn cho các bạn cùngnhóm nghe

- Mỗi HS đọc một đoạn cho các bạncùng nhóm nghe Cả nhóm cùng rútking nghiệm để đọc tốt hơn

-1 đến 2 hs trả lời

Rĩt kinh nghiƯm:

-

- _

To¸n – tiÕt 16 tiÕt 17

B¶ng nh©n 6

A MỤC TIÊU.

Giúp học sinh:

 Tự lập được và học thuộc bảng nhân

 Củng cố ý nghĩa của phép nhân và giải toán bằng phép nhân

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

 10 tấm bìa mỗi tấm có gắn 6 hình tròn

 Bảng phụ viết sẵn bảng nhân 6 (không ghi kết quả của các phép nhân)

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.

1.Kiểm tra bài cũ:

+ Giáo viên trả bài kiểm tra, nhận xét

2.Bài mới:

Hoạt động 1:

a- Hướng dẫn thành lập bảng nhân 6

+ Giáo viên gắn 1 tấm bìa có 6 hình tròn lên

bảng và hỏi: Có mấy hình tròn?

+ 6 hình tròn được lấy mấy lần?

+ 6 được lấy mấy lần?

+ 6 đựơc lấy 1 lần nên ta lập được phép nhân

6 x 1 = 6

+ Gắn tiếp 2 tấm bìa lên và hỏi: Có 2 tấm bìa,

mỗi tấm có 6 hình tròn, vậy 6 hình tròn được

_Quan sát hoạt động củaGv và trả lời câuhỏi

+ 6 hình tròn+ 1 lần+ 1 lần+ Học sinh đọc phép nhân+ 2 lần

Trang 18

laỏy maỏy laàn?

+ Vaọy 6 ủửụùc laỏy maỏy laàn?

+ Haừy laọp pheựp tớnh tửụng ửựng vụựi 6 ủửùục laỏy

2 laàn?

+ 6 nhaõn 2 baống maỏy?

+ Yeõu caàu hoùc sinh caỷ lụựp tỡm keỏt quaỷ cuỷa

caực pheựp nhaõn coứn laùi trong baỷng nhaõn 6

+ Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc baỷng nhaõn 6 vửứa laọp

ủửụùc

+ Xoựa daàn baỷng cho hoùc sinh ủoùc thuoọc

+ Toồ chửực cho hoùc sinh thi ủoùc thuoọc

Hoaùt ủoọng 2:

b- Hoaùt ủoọng 2: Luyeọn taọp-thửùc haứnh

* Baứi 1:

+ Yeõu caàu hoùc sinh neõu y/c cuỷa baứi taọp

+ Yeõu caàu hoùc sinh tửù laứm, sau ủoự 2 hoùc sinh

ngoài caùnh nhau ủoồi vụỷ ủeồ kieồm tra

* Baứi2:

+ Goùi 1 hoùc sinh ủoùc ủeà baứi

Moói thuứng daàu coự 6lớt Hoỷi 5 thuứng nhử

theỏ coự taỏt caỷ bao nhieõu lớt daàu?

+ Coự taỏt caỷ maỏy thuứng daàu?

+ Moói thuứng daàu coự bao nhieõu l daàu?

+ Vaọy ủeồ bieỏt 5 thuứng daàu coự taỏt caỷ bao nhieõu

l daàứu ta laứm nhử theỏ naứo?

+ Yeõu caàu caỷ lụựp laứm baứi

+ Chửừa baứi, nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm hoùc sinh.

* Baứi3:

+ Baứi toaựn yeõu caàu chuựng ta laứm gỡ?

+ Soỏ ủaàu tieõn trong daừy soỏ laứ soỏ naứo?

+ Tieỏp sau soỏ 6 laứ soỏ naứo?

+ Tieỏp sau soỏ 12 laứ soỏ naứo?

+ Con laứm nhử theỏ naứo ủeồ bieỏt ủửụùc laứ soỏ 18?

+ Trong daừy soỏ naứy,moói soỏ đều baống soỏ ủửựng

ngay trửụực noự coọng theõm 6

+ Yeõu caàu hoùc sinh tửù laứm tieỏp baứi

+ Nhaọn xeựt, chửừa baứi

+ 2 laàn+ 6 x 2+ 12

+ Caỷ lụựp ủoùc ủoàng thanh, sau ủoự tửù hoùcthuoọc baỷng nhaõn 6

+ ẹoùc baỷng nhaõn

+ Tớnh nhaồm+ Hoùc sinh laứm vaứo vụỷ

+ 1 hoùc sinh ủoùc

+ 5 thuứng+ 6 lớt

Naờm thuứng daàu coự soỏ lớt laứ:

6 x 5 = 30 (lớt) ẹaựp soỏ: 30 lớt

+ 1 hoùc sinh neõu yeõu caàu

+ Soỏ 6

+ Soỏ 12+ Soỏ 18+ Laỏy 12 + 6+ Nghe giaỷng+ Hoùc sinh laứm vaứo vụỷ

Trang 19

3 Hoạt động 3: Củng cố,dặn dò:

+ Cô vừa dạy bài gì?

+ Về nhà làm bài

+ Nhận xét tiết học

Rĩt kinh nghiƯm:

-

- _

TËp viÕt – tiÕt 16 tiÕt 4

ÔN CHỮ HOA C

I/Mục tiêu :

-Viết đúng ,đẹp chữ viết hoa C ,L,T,S,N

- Viết đúng đẹp theo cỡ chữ nhỏ tên riêng Cửu Long và câu ứng dụng :

Công cha như núi Thái Sơn Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra

-Y/C viết đều nét ,đúng khoảng cách giữa các chữ trong từ ,cụm từ

II/ Đồ dùng dạy- học:

-Mẫu chữ hoa C ,L,T,S,N

viết trên bảng phụ có đủ các đường kẻ và đánh số các đường kẻ

tên riêng và câu ứng dụng viết sẵn tren bảng lớp

-Vở TV 3 tập 1

III/ Các hoạt động dạy –học chủ yếu

1/ KTBC:gọi HS đọc thuộc từ và câu ứng dụng đã học ở tiết trước :

1 HS lên bảng viết từ ứng dụng Bố Hạ

GV nhận xét cho điểm HS

2/Bài mới:

Hoạt động 1 Giới thiệu đề bài và nội dung bài học

Mục tiêu : Giúp HS hiểu nội dung bài học để chuẩn bị

cho bài học tốt hơn :

GV ghi đề bài và Y/C 1-2 HS đọc đề bài :

Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS luyện viết :

Mục tiêu : Giúp HS viết đúng ,đẹp chữ viết hoa

-GV gắn các chữ cái viết hoa và gọi HS nhắc lại quy

trình viết đã học ở lớp 2

-Viết mẫu cho HS QS ,Vừa viết vừa nhắc lại quy trình

-HS theo dõi-1-2 HS đọc đề bài

-Có các chữ hoa C ,L,T,S,N

-HS quan sát và nêu quy trình viết

-HS theo dõi

Trang 20

+ Viết bảng:

Y/C HS viết vào bảng con

GV đi chỉnh Sửa lỗi cho từng HS

2/ HD HS viết tữ ứng dụng

+ GV giới thiệu từ ứng dụng

-Gọi HS đọc từ ứng dụng

- GV giải thích ý nghĩa của từ ứng dụng Cửu Long.

HS QS và nhâïn xét :

-Từ ứng dụng gồm mấy chữ ? Là những chữ nào ?

-Trong từ ứng dụng ,các chữ cái có chiều cao như thế

nào ?

-Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng nào ?

HS viết bảng con từ ứng dụng GV đi sửa sai cho HS ?

+GV HD viết câu ứng dụng

-GV gọi HS đọc câu ứng dụng :

-GV giải thích ý nghĩa câu tục ngữ

-HS QS và NX câu ứng dụng các chữ có chiều cao như

thế nào ?

-HS viết bảng con Công ,Thái

+HD HS viết vào vở :

-GV đi chỉnh sửa cho HS

-Thu bài chấm 5-7 vở

Hoạt động 3 Củng cố dặn dò:

Mục tiêu : Giúp HS hệ thống lại bài học

NX tiết học

Dặn dò về nhà hoàn thành bài viết học thuộc câu ứng

dụng.chuẩn bị tiết sau :viết bài Oân C

-3HS lên bảng viết cả lớp viết vàobảng con

-HS đọc

HS lắng nghe

-Cụm từ có 2 chữ Cửu Long.

-Chữ hoa: C,L và chữ g cao 2li

rưỡi ,các chữ còn lại cao 1 li –Bằng khoảng cách viết một con chữ o

-3HS lên bảng viết cả lớp viết vàobảng con

- _

Ngµy so¹n:………

Trang 21

Ngµy gi¶ng:……….

Chính tả ( nghe viết): Tiết 8

¤NG NGO¹II/Mục tiêu:

-Nghe và viết đúng ,đẹp đoạn từ Trong cái vắng lặng …của tôi sau này trong bài Ông

ngoại.

-Tìm được những tiếng có vần oay và làm đúng các bài tập phân biệt d/r/gi: âng /âng

II/Đồ dùng dạy- học:

-Giấy khổ to và bút dạ

-Bảng phụ viết BT3

III/ Các hoạt động dạy –học chủ yếu:

1/KTBC:Gọi 3 HS lên bảng,nghe GV đọc HS viết nhân dân , dâng lên, ngẩn ngơ ,ngẩng

lên

GV chữa bài và cho điểm HS

GV NX cho điểm HS

2/Dạy học bài mới.

Hoạt động 1 Giới thiệu bài:

GV ghi đề bài:

Y/C HS đọc đề bài

Hoạt động 2 Hướng dẫn HS viét chính tả

Mục tiêu : -Nghe và viết đúng ,đẹpp đoạn từ Trong

cái vắng lặng …của tôi sau này trong bài Ông ngoại

-GV đọc mẫu bài thơ ông ngoại

-Y/C 1 HS đọc lại

+HD HS tìm hiểu ND đoạn viết

-Khi đến trường ông ngoại đã làm gì để cậu bé yêu

Y/C HS nêu từ khó ,dễ lẫn trong khi viết tả ?

-Y/C HS đọc và các từ vừa tìm được

+ HS viết chính tả

GV đọc cho HS viết theo đúng Y/C

GV đọc HS Soát lỗi

-HS theo dõi -2 HS đọc đề bài

-HS lắng nghe -1HS đọc lại cả lớp theo dõi

Ông dân cậu lang thang khắp các lớp học ,cho cậu gõ tay vào chiếc tróng trường

-HS trả lời

đoạn văn có 3 câu câu đầu đoạn văn viết lùi vào 1 ô li

Những chữ đầu câu là:

Trong ,Ông, Tiếng phải viết hoa

Trang 22

-GV thu 7-10 bài chấm và NX

Hoạt động 3 HD HS làm bài tập chính tả

Bài 2: -Tìm được những tiếng có vần oay và làm đúng

các bài tập phân biệt d/r/gi: âng /âng

Gọi 1 HS đọc Y/C của bài và đọc mẫu

Phát giấy và bút dạ cho 8 nhóm

Y/C HS tự làm bài GV giúp đỡ những nhóm khó khăn

Y/C 2 nhóm trình bày bài của nhóm các nhóm khác

bổ sung GV ghi nghi nhanh lên bảng

GV kết luận và cho điểm HS

Bài 3 b

Gọi 1 HS đọc Y/C của bài

Y/C HS tự làm bài

-GV chữa bài sau đó HS làm vào vở

Hoạt động 4 ;Củng cố dặn dò

NX tiết học

Dặn dò : Viết lại chữ sai: Chuẩn bị tiết sau viết bài:

Người lính dũng cảm.

HS đoiå vở cho nhau và dùng viết chì để soát lỗi cho nhau

1HS đọc

Các nhóm nhận đồ dùng Tự làm trong nhóm cả lớp NX và tự sửa lỗi của mình

- _

To¸n – tiÕt 16 tiÕt 19

LuyƯn tËp

A MỤC TIÊU

Giúp học sinh:

 Củng cố và ghi nhớ bảng nhân 6

 Vận dụng bảng nhân 6 trong tính giá trị biểu thức và giải toán

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 Viết sẵn nội dung bài tập 4,5 lên bảng

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Kiểm tra bài cũ: Tiết trước các em học bài

gì?

+ Gọi học sinh đọc thuộc bảng nhân 6

+ Gọi học sinh lên bảng làm bài tập 1,2/24

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

Trang 23

b 6 x 2 = 3 x 6 = 2 x 6 = 6 x 3 =

+ Các em có nhận xét gì về kết quả, các thừa

số, thứ tự của các thừa số trong 2 phép tính

nhân 6 x 2 và 2 x 6

Kết luận : Khi đổi chỗ các thừa số của phép

nhân thì tích không thay đổi

* Bài 2: Tính

6 x 9 + 6 6 x 5 + 29

Nhận xét, chữa bài và cho điểâm

Khi thực hiện giá trị của 1 biểu thức có cả

phép nhân và phép cộng, ta thực hiện phép

nhân trước, sau đó lấy kết quả của phép nhân

cộng với số kia

* Bài 3:

+ Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu của bài tập

+ Giáo viên theo dõi, giúp đỡ học sinh yếu

* Bài 4:

+ Giáo viên treo bảng ghi sẵn bài 4

+ Gọi học sinh đọc yêu cầu của đề

+ Yêu cầu cả lớp đọc và tìm đặc điểm của dãy

số này

+ Mỗi số trong dãy số này bằng số đứng ngay

trước nó cọâng với mấy?

+ Yêu cầu tự làm

+ Nhận xét

* Bài 5:

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì

+ Giáo viên theo dõi, sửa sai

+ Yêu cầu học sinh quan sát hình sau khi xếp

và hỏi: Hình này có mấy hình vuông, có mấy

hình tam giác

3 Củng cố, dặn dò

+ Vừa rồi các em học bài gì?

+ Mỗi dãy làm 1 cột

+ 2 phép tính này cùng bằng 12, có các thừasố giống nhau nhưng thứ tự khác nhau

+ Học sinh làm vào vở, 2 học sinh lên bảng

+ Học sinh làm vào vở, 1 hs lên bảng làm

Tóm tắt:

1 học sinh: 6 quyển vở

4 học sinh: ? quyển vở Giải:

Bốn học sinh mua số quyển vở là:

6 x 4 = 24 (quyển vở) Đáp số: 24 quyển vở+ Cho học sinh đổi chéo vở để kiểm tra

+ Với 6

+ Xếp hình theo mẫu+ Cho học sinh từng cặp thực hiện+ Có 2 hình vuông và 4 hình tam giác

+ Luyện tập

Trang 24

+ Khi ñoơi choê caùc thöøa soâ cụa pheùp nhađn thì

tích theẫ naøo?

+ Gói 1 hóc sinh nhaĩc lái caùch tính giaù trò cụa

1 bieơu thöùc

4 Daịn doø:

+ Veă laøm baøi1,2,3/25VBT

+ Hóc thuoôc bạng nhađn 6

Rót kinh nghiÖm:

-

-

Tù nhiªn & X· hĩi (Tieât 8):

VEÔ SINH CÔ QUAN TUAĂN HOAØN

I MÚC TIEĐU

Sau baøi hóc, HS bieât:

- So saùnh möùc ñoô laøm vieôc cụa tim khi chôi ñuøa quaù söùc hoaịc luùc laøm vieôc naịng nhóc vôùiluùc cô theơ ñöôïc nghư ngôi, thö giaõn

- Neđu caùc vieôc neđn laøm vaø khođng neđn laøm ñeơ bạo veô vaø giöõ veô sinh cô quan tuaăn hoaøn

- Taôp theơ dúc ñeău ñaịn, vui chôi, lao ñoông vöøa söùc ñeơ bạo veô cô quan tuaăn hoaøn

II ÑOĂ DUØNG DÁY HÓC

- Caùc hình trong SGK trang 18, 19

III HOÁT ÑOÔNG DÁY HÓC CHỤ YEÂU

1 Khôûi ñoông (1’)

2 Kieơm tra baøi cuõ (4’)

- GV gói 2 HS laøm baøi taôp 1, 5 / 10 VBT Töï nhieđn xaõ hoôi Taôp 1

- GV nhaôn xeùt, ghi ñieơm

3 Baøi môùi (30’)

Hoát ñoông 1 : Quan saùt vaø thạo luaôn

Böôùc 1 :

- GV cho HS chôi troø chôi “Con thoû” - HS chôi theo höôùng daên

- Sau khi cho HS chôi xong, GV hoûi : Caùc

em coù cạm thaây nhòp tim vaø mách cụa mình

nhanh hôn luùc chuùng ta ngoăi yeđn khođng ?

- HS trạ lôøi

Böôùc 2 :

- GV cho HS chôi moôt troø chôi ñoøi hoûi vaôn

ñoông nhieău nhö troø chôi ñoơi choê cho nhau.

- HS chôi theo höôùng daên

- Sau khi cho HS vaôn ñoông mánh, GV cho

HS thạo luaôn cađu hoûi : So saùnh nhòp ñaôp cụa

tim vaø mách khi vaôn ñoông mánh vôùi khi vaôn

ñoông nhé hoaịc khi nghư ngôi

- Laøm vieôc theo nhoùm

Trang 25

* Keỏt luaọn : Khi ta vaọn ủoọng maùnh hoaởc lao ủoọng chaõn tay thỡ nhũp ủaọp cuỷa tim vaứ maùch

nhanh hụn bỡnh thửụứng Vỡ vaọy, lao ủoọng vaứ vui chụi raỏt coự lụùi cho hoaùt ủoọng cuỷa tim maùch Tuy nhieõn, neỏu lao ủoọng hoaởc hoaùt ủoọng quaự sửực, tim coự theồ bũ meọt, coự haùi cho sửực khoỷe

Hoaùt ủoọng 2 : THAÛO LUAÄN NHOÙM

Bửụực 1 :

- GV yeõu caàu caực nhoựm trửụỷng ủieàu khieồn

caực baùn trong nhoựm quan saựt hỡnh trang 19

SGKvaứ keỏt hụùp vụựi hieồu bieỏt cuỷa baỷn thaõn

ủeõ thaỷo luaọn caực caõu hoỷi trang 38 SGV

- Laứm vieọc theo nhoựm

Bửụực 2 :

- Goùi ủaùi dieọn moọt soỏ caởp HS trỡnh baứy keỏt

quaỷ thaỷo luaọn cuỷa nhoựm mỡnh Caực nhoựm

khaực boồ sung goựp yự

- ẹaùi dieọn caực nhoựm trỡnh baứy keỏt quaỷ thaỷoluaọn cuỷa nhoựm mỡnh

- GV sửỷa chửừa vaứ giuựp HS hoaứn thieọn caõu

traỷ lụứi

* Keỏt luaọn : - Taọp theồ duùc theồ thao, ủi boọ, …coự lụùi cho tim maùch Tuy nhieõn, vaọn ủoọng hoaởc

lao ủoọng quaự sửực seừ khoõng coự lụùi cho tim maùch

- Cuoọc soỏng vui veỷ, thử thaựi, traựnh nhửừng xuực ủoọng maùnh hay tửực giaọn, … seừ giuựp cụ quantuaàn hoaứn hoaùt ủoọng vửứa phaỷi, nhũp nhaứng, traựnh ủửụùc taờng huyeỏt aựp vaứ nhửừng cụn co, thaộttim ủoọt ngoọt coự theồ gaõy nguy hieồm ủeỏn tớnh maùng

- Cac loaùi thửực aờn : caực loaùi rau, caực loaùi quaỷ, thũt boứ, thũt gaứ, thũt lụùn, caự, laùc vửứng, …ủeàu coựlụùi cho tim maùch Caực thửực aờn chửựa nhieàu chaỏt beựo nhử mụừ ủoọng vaọt ; caực chaỏt kớch thớchnhử rửụùu, thuoỏc laự, ma tuựy, … laứm taờng huyeỏt aựp, gaõy xụ vửừa ủoọng maùch

4 Cuỷng coỏ, daởn doứ

- Yeõu caàu HS ủoùc noọi dung baùn caàn bieỏt

trong SGK

- 1, 2 HS ủoùc noọi dung baùn caàn bieỏt trongSGK

- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc vaứ daởn HS veà nhaứ

chuaồn bũ baứi sau

- OÂn taọp veà kieồu caõu: Ai (caựi gỡ, con gỡ) – laứ gỡ?

II Đồ dùng dạy học

- Vieỏt saỹn noọi dung baứi taọp 2 vaứo baỷng phuù

III Các hoạt động dạy – Học chủ yếu

1 KIEÅM TRA BAỉI CUế

Trang 26

- Gọi 1 HS lên bảng làm lại bài tập 1

của tiết Luyện từ và câu tuần 3.

- Thu và kiểm tra vở của 3 đến 5 HS

viết bài tập 3, tiết Luyện từ và câu tuần

3

- Nhận xét và cho điểm HS

2 DẠY – HỌC BÀI MỚI

2.1 Giới thiệu bài

- GV nêu mục tiêu giờ học

2.2 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1

* Tìm hiểu yêu cầu của bài:

- GV gọi 1 HS đọc đề bài.

- Em hiểu thế nào là ông bà?

- Em hiểu thế nào là chú cháu?

- GV nêu: Mỗi từ được gọi là từ ngữ

chỉ gộp những người trong gia đình đều

chỉ từ hai người trong gia đình trở lên

* Làm bài tập:

- Yêu cầu HS suy nghĩ và tìm từ, sau

đó nêu từ của em GV viết các từ HS

nêu lên bảng

- Yêu cầu HS cả lớp đọc lại các từ tìm

được, sau đó viết vào vở bài tập

Bài 2

- Gọi HS đọc đề bài 2

- Hỏi: Con hiền cháu thảo nghĩa là gì?

- Vậy ta xếp câu này vào cột nào?

- Hướng dẫn: Vậy để xếp đúng các câu

thành ngữ, tục ngữ này vào đúng cột

thì trước hết ta phải suy nghĩ để tìm

nội dung, ý nghĩa của từng câu tục

ngữ, thành ngữ, sau đó xếp chúng vào

đúng cột trong bảng Lần lượt hướng

dẫn HS tìm hiểu nghĩa các câu b, c, d,

e, g

- Thực hiện yêu cầu của GV

- Nghe giới thiệu

- Tìm các từ ngữ chỉ gộp những người trong gia

đình M: ông bà, chú cháu,…

- Là chỉ cả ông và bà.

- Là chỉ cả chú và cháu.

- HS tiếp nối nhau nêu từ của mình, mỗi em chỉcần nêu một từ, em nêu sau không nhắc lại từ màbạn trước đã nêu

Đáp án: ông bà, bố mẹ, cô dì, chú bác, cha ông, ông cha, cha chú, cô chú, cậu mợ, chú thím, chú cháu, dì cháu, cô cháu, cậu cháu, mẹ con, bố con, cha con,…

- HS cả lớp nhìn bảng, đồng thanh đọc các từ này

- 2 HS đọc bài thành tiếng, HS cả lớp đọc thầm

- Con cháu ngoan ngoãn, hiếu thảo với ông bà,cha mẹ

- Vào cột 2, con cháu đối với ông bà, cha mẹ

- Nghe hướng dẫn

- HS thảo luận nhóm về nghĩa của từng câu

- 1 HS lên bảng lớp làm bài, HS cả lớp làm bàivào vở bài tập Đáp án:

+ Cha mẹ đối với con cái: c, d

+ Con cháu đối với ông bà, cha mẹ: a, b

Trang 27

- Yêu cầu HS làm bài.

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 3

- Gọi1 HS đọc đề bài 3

- Gọi 2 đến 3 HS đặt câu theo mẫu Ai

là gì? nói về Tuấn trong truyện Chiếc

áo len.

- Nhận xét câu của HS, sau đó yêu cầu

HS tự làm bài

- GV chữa bài và cho điểm HS Lưu ý:

Gặp trường hợp HS đọc câu có dạng

Ai làm gì?, Ai thế nào? GV cần giải

thích để HS phân biệt với mẫu câu

đang thực hành

3 CỦNG CỐ, DẶN DÒ

- Nhận xét giờ học, tuyên dương những

HS tích cực tham gia xây dựng bài,

nhắc nhở những HS còn chưa chú ý

- Dặn dò HS về nhà ôn lại các nội

dung của tiết học

+ Anh chị em đối với nhau: e, g

- 2 HS đọc đề trước lớp, cả lớp theo dõi trongSGK

- HS đặt câu trước lớp, cả lớp theo dõi và nhậnxét xem câu đó đã đúng mẫu chưa, đúng với nội

dung truyện Chiếc áo len không?

- 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vàovở bài tập

Đáp án:

a) Tuấn là anh trai của Lan./ Tuấn là người anhrất thương yêu em./ Tuấn là người anh biếtnhường nhịn em./ Tuấn là đứa con hiếu thảo./Tuấn là người con ngoan./…

b) Bạn nhỏ là cô bé rất hiếu thảo với bà./ Bạnnhỏ là người rất yêu bà./ Bạn nhỏ là người rấtthương bà./ Bạn nhỏ là người biết quan tâm,chăm sóc bà./ Bạn nhỏ là cô bé đáng quý./…c) Bà mẹ là người rất yêu thương con./ Bà mẹ làngười rất dũng cảm./ Bà mẹ là người có thể hisinh tất cả vì con./ Bà mẹ là người thật đáng quítrọng./…

d) Sẻ non là người bạn tốt./ Sẻ non là người rấtyêu quý bằng lăng và bé Thơ./ Sẻ non là ngườibạn đáng yêu./ Sẻ non là người bạn dũng cảm,tốt bụng./ Sẻ non là bạn của bé Thơ và cây hoabằng lăng./…

Rĩt kinh nghiƯm:

-

Trang 28

I MỤC TIÊU:

+ Tiếp tục ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng Điểm số, đi theo vạch kẻ sẵn

+ Yêu cầu thực hành động tác ở mức cơ bản đúng

+ Chơi trò : Thi xếp hàng Yêu cầu cho biết cách chơi và chơi 1 cách chủ động

II ĐỊA ĐIỂM-PHƯƠNG TIỆN

Sân trường

CB: Còi, kẻ sân trò chơi

NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

PHẦN MỞ ĐẦU

1 Nhận lớp: Phổ biến nội dung giờ học

2 Khởi động: Giậm chân tại chỗ vỗ tay theo nhịp,

chạy nhẹ nhàng

Tập hợp 3 hàng dọc

Chạy 100 – 120m theo hàng dọc

PHẦN CƠ BẢN

1 Kiểm tra bài cũ Ôn tập hợp hàng ngang, dóng

hàng, điểm số, đi theo vạch kẻ thẳng

2 Bài mới: Học động tác đi vượt chướng ngại vật

thấp GV nêu tên động tác, sau đó làm mẫu, vừa

giải thích động tác

Khẩu lệnh “Vào chỗ” – “bắt đầu” Sau khi học

sinh đi xong thì hô “thôi” Trước khi thực hiện giáo

viên chỉ dẫn cho học sinh cách đi, cách bật nhảy

để vượt qua chướng ngại vật

3 Trò chơi: “Thi xếp hàng” Giáo viên nêu tên trò

chơi, nhắc lại cách chơi cho cả lớp chơi, có xếp

loại I, II, III

Đội hình 3 hàng dọc

PHẦN KẾT THÚC

1 Hồi tĩnh: Đi chậm theo vòng tròn vỗ tay và hát

+ Giáo viên và Học sinh cùng hệ thống bài học

2 Nhận xét-Dặn dò:

Nhận xét tiết học Oân lại các động tác đi vượt

chướng ngại vật

Trang 29

Nghe kể: dại gì mà đổi - điền vào giấy in sẵn

I Mục tiêu

21 Nghe vaứ keồ laùi ủửụùc caõu chuyeọn Daùi gỡ maứ ủoồi, keồ ủuựng noọi dung, tửù nhieõn, coự

ủieọu boọ vaứ cửỷ chổ thoaỷi maựi khi keồ

22 ẹieàn ủuựng nhửừng noọi dung caàn thieỏt vaứo maóu ủieọn baựo

II Đồ dùng dạy học

23 Tranh minh hoaù truyeọn Daùi gỡ maứ ủoồi.

24 Maóu ủieọn baựo, photo cho moói HS 1 baỷn.

III Các hoạt động dạy – tiết 16 học chủ yếu

1 KIEÅM TRA BAỉI CUế

- Goùi 2 HS leõn baỷng keồ veà gia ủỡnh mỡnh vụựi

ngửụứi baùn mụựi quen

- Traỷ baứi vieỏt ủụn xin nghổ hoùc

- Nhaọn vieỏt baứi laứm cuỷa HS

2 DAẽY – HOẽC BAỉI MễÙI

2.1 Giụựi thieọu baứi

- GV neõu muùc tieõu cuỷa giụứ hoùc.

2.2 Nghe vaứ keồ laùi truyeọn Daùi gỡ maứ ủoồi

- Goùi 1 HS ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi 1

- GV keồ caõu chuyeọn 2 laàn

- 2 HS keồ, caỷ lụựp theo doừi vaứ nhaọn xeựt

- Nghe giụựi thieọu

- 1 HS ủoùc thaứnh tieỏng, caỷ lụựp ủoùc thaàm trongSGK

- Traỷ lụứi caõu hoỷi gụùi yự

+ Vỡ caọu beự raỏt nghũch ngụùm

+ Caọu beự noựi: “Meù seừ chaỳng ủoồi ủửụùc ủaõu!”+ Vỡ caọu beự cho raống chaỳng ai muoỏn ủoồi moọtủửựa con ngoan ủeồ laỏy moọt ủửựa con nghũchngụùm

- 1 HS keồ, caỷ lụựp theo doừi ủeồ nhaọn xeựt

- Hoaùt ủoọng theo nhoựm nhoỷ

- 3 ủeỏn 4 HS tham gia thi keồ Caỷ lụựp bỡnhchoùn baùn keồ hay nhaỏt

- Traỷ lụứi: truyeọn buoàn cửụứi ụỷ choó moọt caọu beự 4tuoồi ủaừ bieỏt ủửụùc laứ chaỳng ai muoỏn ủoồi moọtủửựa con ngoan laỏy moọt ủửựa con nghũch ngụùm

- GV laàn lửụùt hoỷi tửứng caõu hoỷi gụùi yự ủeồ giuựp

HS nhụự laùi noọi dung caõu chuyeọn

+ Vỡ sao meù doaù ủoồi caọu beự?

+ Caọu beự traỷ lụứi meù nhử theỏ naứo?

+ Vỡ sao caọu beự nghú nhử vaọy?

- GV goùi 1 HS khaự keồ laùi noọi dung caõu

chuyeọn

- Chia HS thaứnh nhoựm nhoỷ, moói nhoựm 5 HS

vaứ yeõu caàu tửứng HS keồ trong nhoựm cuỷa

mỡnh

- Toồ chửực thi keồ chuyeọn

- Nhaọn xeựt phaàn keồ chuyeọn cuỷa HS vaứ hoỷi:

Em thaỏy caõu chuyeọn naứy buoàn cửụứi ụỷ ủieồm

naứo?

Trang 30

2.3 Viết điện báo

- Gọi GV đọc yêu cầu bài 2

- Vì sao em lại cần gửi điện báo cho gia

đình

- GV: Mỗi người chúng ta khi có việc phải

đâu xa thì những người thân thường rất lo

lắng, vì vậy khi đến nơi chúng ta nên gửi

điện báo tin cho người thân được biết để họ

yên tâm

- Bài tập yêu cầu em viết những nội dung gì

trong điện báo?

- Người nhận điện ở đây là ai

- Khi viết địa chỉ người nhận điện, chúng ta

cần lưu ý điều gì để bức điện đến được tay

người nhận?

- Phần tiếp theo chúng ta cần ghi là nội

dung bức điện Vì là điện báo nên chúng ta

cần ghi ngắn gọn, rõ ràng, đủ ý Chẳng hạn

có thể ghi: Con đã đến nơi an toàn./ Con

khoẻ và đã đến nhà bà…

- Phần cuối cùng là họ tên, địa chỉ người

gửi Phần này không chuyển đi nên không

tính cước, nhưng người gửi cần ghi đầy đủ,

rõ ràng để Bưu điện tiện liên hệ khi chuyển

phát điện báo gặp khó khăn Bưu điện

không chịu trách nhiệm nếu khách hàng

không ghi đầy đủ theo yêu cầu

- Gọi HS làm miệng trước lớp

- Yêu cầu HS làm bài vào vở bài tập

- Nhận xét và chấm điểm một số bức

điện.Thu bài để chấm số còn lại sau đó

3 CỦNG CỐ, DẶN DÒ

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò HS ghi nhớ cách viết điện báo, về

nhà nhớ kể câu chuyện Dại gì mà đổi cho

người thân nghe

- 2 HS đọc bài trước lớp, cả lớp theo dõi vàtìm hiểu yêu cầu của bài

- Vì em đi chơi xa, khi đến nơi em gửi điệnbáo để mọi người trong gia đình biết tin vàkhông lo lắng

- Nghe giảng

- Viết tên, địa chỉ người gửi, người nhận vànội dung bức điện

- Là gia đình em

- Chúng ta phải viết rõ tên và viết địa chỉ thậtchính xác

- Một số HS nói địa chỉ người nhận trước lớp

- Một số HS nói phần nội dung mình sẽ ghitrong bức điện trước lớp Các HS khác theodõi và góp ý để bức điện ngắn gọn và giađình yên tâm

- 1 HS nói hoàn chỉnh bức điện trước lớp, cảlớp theo dõi và nhận xét

- Làm bài vào vở bài tập, sau đó một số HSđọc bài trước lớp

Rĩt kinh nghiƯm:

-

Trang 31

Giúp học sinh:

 Biết dặt tính rồi tính nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số (không nhớ)

 Củng cố về ý nghĩa của phép nhân

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 Phấn màu , bảng phụ

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1.Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi học sinh đọc thuộc bảng nhân 6

+ Gọi học sinh lên bảng làm bài 1,2/25

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

2 Bài mới:

Hoạt động 1:

a- Hướng dẫn thực hiện phép nhân số có

2 chữ số với số có 1 chữ số

Mục tiêu: Như mục tiêu 1 của bài học

Cách tiến hành:

* Phép nhân 12 x 3

+ Viết lên bảng 12 x 3 = ?

+ Yêu cầu học sinh suy nghĩ và tìm kết

quả của phép nhân nói trên

+ Yêu cầu học sinh đặt tính cột dọc

+ Khi thực hiện phép nhân này ta phải

tính từ đâu?

+ Yêu cầu học sinh suy nghĩ để thực hiện

phép tính trên Sau đó gọi học sinh khá

giỏi nêu cách tính của mình, gọi những

học sinh yếu nhắc lại cách tính

Hoạt động 2:

b- Hoạt động 2: Luyện tập-thực hành

Mục tiêu: Như mục tiêu 2 của bài

Cách tiến hành:

12

x 3+ Ta bắt đầu tính từ hàng đơn vị sau đó mốtính đến hàng chục

12 - 3 nhân 2 bằng 6, viết 6

x 3 - 3 nhân 1 bằng 3, viết 3

36 - Vậy 12 x 3 bằng 36

+ Học sinh làm bảng con, mỗi dãy làm haicột, 4 học sinh lên bảng làm

Trang 32

+ Mỗi hộp có 12 bút chì màu Hỏi mối

hộp như thế có bao nhiêu bút chì màu?

+ Gọi 1 học sinh đọc đề toán

+ Yêu cầu học sinh làm bài

+ Nhâïn xét, chữa bài và cho điểm học

sinh

3 Củng cố, dặn dò

+ Vừa rồi các em học bài gì?

+ Về nhà làm bài 1,2,3/27

+ Nhận xét tiết học

+ Học sinh nhắc lại cách đặt tính và thựchiện phép tính, sau đó làm vào bảng con+ 2 học sinh đổi chéo vở để kiểm tra

+ Học sinh làm vào vở Tóm tắt:

1hộp : 12 bút4hộp : ? bút Giải:

Sốâ bút màu có tất cả la:ø

12 x 4 = 48 (bút màu) Đáp số: 48 bút màu

Tranh quy trình gấp con ếch bằng giấy

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ

2 Gi i thi u b i ới thiệu bài ệu bài ài

Hoạt động1: Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát và nhận

xét

Hoạt động 2: Học sinh thực hành gấp con ếch

Giáo viên theo tranh quy trình gấp con ếch, nhắc lại các bước

Học sinh thực hành theo nhĩm Giáo viên quan sát, giúp đỡ, uốn

nắn Học sinh thi nhĩm xem ếch của ai đẹp, nhảy xa nhanh hơn

Giáo viên chọn một số sản phẩm đẹp cho cả lớp quan sát

Nhận xét, khen ngợi những em gấp đẹp, giáo viên đánh giá sản

phẩm của học sinh

Cũng cố, dặn dị:

Một học sinh lên bảng nhắc lại, thực hiện các thao tác gấp con ếch

Trang 33

Giáo viên nhận xét chuẩn bị, tinh thần và kết quả học tập của

học sinh

Dặn dị học sinh mang đủ đồ dùng để học bài “Gấp, cắt, dán

ngơi sao 5 cánh và lá cờ đỏ sao vàng”

_

TuÇn 5

Ngµy so¹n:………

Ngµy gi¶ng:………

TËp §äc – tiÕt 16 KĨ chuyƯn (tiÕt 13 + 14)

NGƯỜI LÍNH DŨNG CẢM

(2 tiết)

I MỤC TIÊU

A - Tập đọc

1 Đọc thành tiếng

- Đọc đúng các từ, tiếng khó hoặc dễ lẫn do ảnh hưởng của phương ngữ : thủ lĩnh, ngập ngừng, tướng sĩ, hoảng sợ, buồn bã, dũng cảm,

- Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ

- Đọc trôi chảy được toàn bài, bước đầu biết đọc phù hợp với giọng các nhân vật trongtruyện

2 Đọc hiểu

- Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài : nứa tép, ô quả trám, thủ lĩnh, hoa mười giờ, nghiêm trọng, quả quyết, dứt khoát,

- Nắm được trình tự diễn biến của câu chuyện

- Hiểu được nội dung và ý nghĩa của câu chuyện : Trong trò chơi đánh trận giả, chú línhnhỏ bị coi là "hèn" vì không leo lên mà lại chui qua hàng rào Câu chuyện khuyên các

em khi có lỗi cần dũng cảm nhận lỗi và sửa lỗi

B - Kể chuyện

- Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạkể lại được từng đoạn và toàn bộ câu chuyện

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

- Tranh minh hoạ bài tập đọc (phóng to, nếu có thể)

Ngày đăng: 20/09/2013, 04:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   3 trong SGK trang 17 và trả lời các - giáo ánl l3 tuần 4 + 5
nh 3 trong SGK trang 17 và trả lời các (Trang 13)
Bảng chia 6 - giáo ánl l3 tuần 4 + 5
Bảng chia 6 (Trang 52)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w