II CHÚ Ý : 1Néu PT ban dau cha thu gon ta nén da PT d6 védang thu rồi áp dụng công thức để tìm nghiệm.
Trang 1
N
WY
Ngời soạn :Phùng Đức lăng
Trong THCS — Phu Son - Ba vi Nam 2009
123456789
GIAO AN DIEN TU
Trang 2
CI
Bai soan :CONG THUC NGHIEM THU GON
@ Kiém tra bai cil
@ Em hãy nêu công thức nghiệm tổng quát để giải
phơng trình bậc hai : ax?+bx+c=0 ?
@ Phong trinh :ax2+bx+c=0
@A = b?— 4ac
Nếu A=0 PT có nghiệm kép là :x;=xạ= ———
Nếu A >0 PT có hai nghiệm phân biệt là 24
Trang 3NOI DUNG BAI MOI
“?T) Xãy dựng công thức nghiệm thu gọn :
l) xét phơng trình : ax2+bx +c = 0
khi bchãn : b=2b'
? Em hay tinh theo b’ ?
Ta có: A=b2— 4ac
= (2b *) — 4ac = 4 (b2 — ac )
Em hãy nhận xét dau cua A va A’
Ta thấy dấu của À và A” luôn luôn cùng dấu với nhau
123456789
Trang 4CI NN
*) KET LUAN :
@+)NéuA’<0 PT v6 nghiém
@+)NéuA 'ø PT có một nghiệm kép :
@ x=x,=_ 7
$+ ) Nếu A '>0 PT có hai nghiệm phân biệt
là :
- b +VA:
a
X12
123456789
Trang 5II) AP DUNG:
L/
Giai cac PT sau :
1) x24+2x —§ =0
Ta thấyA'=9>0
PT có hai nghiệm phân biệt :
_=]+A9 -
_=l-V9 -
]
2
X2
Trang 62) —2x? + 8x —6 = 0
$ Ta thấy A '=4=>0
PT đã cho có hai nghiệm phân biệt:
x,
123456789
Trang 7II) CHÚ Ý :
1)Néu PT ban dau cha thu gon ta nén da PT d6 védang thu
rồi áp dụng công thức để tìm nghiệm
Nếu hệ số a < 0 ta biến đối tơng đơng làm cho a> 0 khi gi:
PT không bị nhầm lẫn
2)Nếu hệ số a và c trái dấu thì PT luôn có hai nghiệm phân
3)Nếu PT bậc hai khuyết b hoặc c ta nên giải theo cách giả:
tích
123456789
Trang 8ax-+ bx +c =O
€ iniili Bilii Khi b chan [! = b? —ac
A =0 PT có một nghiệm kép | A =0 PT có một nghiệm kép
Xa X,=X,= t A
a
Nếu A >0 PT có hai nghiệm
phân biệt là
-b+VA
= pZ4ln
2a
Nếu A >0 PT có hai nghiệm phân biệt là
X= = b+ A
OL Bp ON
d
L./đ 2 T 2O / O7”
Trang 9
BAI TAP VE NHA :
N
WY
|) Hoc thuéc cac cong thtic nghiém 2) Lam bai tap 3,4,5 trang 35 SGK
*Áp dụng công thức nghiệm thu gọn
123456789