+ Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và quy tắc nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và rút gọn biểu thức.. - GV neõu chuự yự SGK Hoaùt ủoọng 2: Naộm vaứ vaọn duùng quy
Trang 1Ngày soạn : 02/08/09 Chơng I: Căn bậc hai – Căn bậc ba
Tiết1: Căn bậc hai
9A 9B
I Mục tiêu bài dạy
+ Qua bài học HS cần nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của sốkhông âm
+ Biết đợc sự liên hệ giữa phép khai phơng với quan hệ thứ tự, biết dùng liên hệ này
để so sánh các số
+ Vận dụng kiến thức giải các bài tập
II phơng pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, chia nhóm nhỏ
iiI chuẩn bị của GV và HS.
GV: + Bảng phụ ghi định nghĩa và định lí ở SGK
+ Máy tính bỏ túi
HS: + Máy tính cá nhân + Ôn lại kiến thức đã học về căn bậc hai ở lớp 7
IV tiến trình bài giảng
1 ổn định tổ chức: GV kiểm tra các điều kiện chuẩn bị cho tiết học, tạo không khí học tập
2 Kiểm tra bài cũ:
Trang 2+GV giới thiệu thuật ngữ “phép khai
ph-ơng ” Hoạt động của thầy và trò
Hoạt động 1:Căn bậc hai số học
Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai số
học
+GV nhắc lại về kết quả đã biết ở lớp 7:
Nếu có hai số không âm a và b nếu a < b
thì : a b
Yêu cầu HS lấy VD
+GV giới thiệu khẳng định mới ở SGK và
nêu ĐL tổng hợp cả 2 kết quả trên:
Với a ≥ 0 và b ≥ 0 ta có: a < b
+ Cho hS xét VD2 và vận dụng vào ?4
+ GV đặt vấn đề để giới thiệu VD3 và
yêu cầu HS làm ?5 để củng cố kỹ thuật
VD2: So sánh
a) 1 và 5 2 3 ta có: 1 < 2 1 < 5 2 3 tức là: 1 < 5 2 3
b) 2 và 5 ta có: 4 < 5 4 5
tức là : 2 < 5+Theo mẫu trên HS làm ?4 : So sánha) 4 và 15 b) 11 và 3
Kết quả: a)4 < 15 b) 11 > 3+ Theo mẫu của VD3 HS làm ?5 :
41
c) 7 và 47Bài 4: Tìm số x không âm biếta) x = 15 x 225 x 225b) 2 x = 14 x 14 : 2 x7 x 49 x 49c) x 2 x 2 và x 0 0 x 2
Trang 3+ Còn thời gian cho HS đọc “Có
thể …… ”
S = 14.3,5 = 49 vậy x = 7 4, Củng cố- Nêu định nghĩa CBHSH - So sánh CBHSH - Tìm x0 5, Hớng dẫn: + Nắm vững các căn bậc hai của một số dơng, cách so sánh 2 biểu thức cứa căn + Làm BT trong SBT: 4; 5; 6; 7; 8; 10; 11 (trang3+4) + Chuẩn bị và đọc trớc bài Căn bậc hai và hằng đẳng thức đáng nhớ. V/ Ruựt kinh nghieọm:
-Ngày soạn: 02/08/09
Tiết 2: Đ2.Căn thức bậc hai và
9A 9B
I Mục tiêu bài dạy.
+ Qua bài học HS biết cách tìm điều kiện xác định của A và có kĩ năng thực hiện
điều đó khi biểu thức A không quá phức tạp Qua đó ôn lại cách giải bất ph ơng trình
đơn giản
+ Biết cách chứng minh định lí a2 a biết vận dụng HĐT để rút gọn biểu thức.
+ Vận dụng kiến thức để làm BT, ôn lại cách tính giá trị tuyệt đối và so sánh biểu thức
II phơng pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, chia nhóm nhỏ
III chuẩn bị của GV và HS.
GV: + Bảng phụ ghi ?1 và ?3 định lí ở SGK
Trang 4+ Máy tính bỏ túi.
HS: + Máy tính cá nhân + Ôn lại kiến thức đã học về giá trị tuyệt đối
IV tiến trình bài dạy
1 ổn định tổ chức: GV kiểm tra các điều kiện chuẩn bị cho tiết học, tạo không khí học tập
2 Kiểm tra bài cũ:
Hoaùt ủoọng1: Caờn thửực baọc hai
-GV yeõu caàu HS laứm ?1
-HS ủửựng taùi choó trỡnh baứy, caực HS
khaực tham gia nhaọn xeựt boồ sung GV
choỏt laùi vaứ giụựi thieọu thuaọt ngửừ caờn
thửực baọc hai vaứ bieồu thửực laỏy caờn
(trửụực heỏt laứ 25 x 2 , sau ủoự laứ
phaàn toồng quaựt) Giụựi thieọu :A xaực
ủũnh khi naứo? Neõu vớ duù 1, coự phaõn
tớch theo giụựi thieọu ụỷ treõn
HS ủoùc phaàn toồng quaựt SGK
- HS laứm caự nhaõn ?2 ẹửựng taùi choó
trỡnh baứy, caực HS khaực nhaọn xeựt GV
choỏt laùi
Hoaùt ủoọng 2: Haống ủaỳng thửực
- HS hoaùt ủoọng nhoựm laứm ?3 Ghi keỏt
quaỷ vaứo vaứo baỷng nhoựm
- Gụùi yự HS quan saựt keỏt quaỷ trong
baỷng vaứ nhaọn xeựt quan heọ giửừa vaứ
a
-GV giụựi thieọu ủũnh lyự vaứ hửụựng daón
HS chửựng minh nhử SGK
? Khi naứo xaỷy ra trửụứng hụùp:”Bỡnh
1.Caờn thửực baọc hai:
?1 Vỡ aựp duùng ủũnh lyự
Py-ta-go cho tam giaực ABC vuoõng taùi B, ta coự:
x 2,5 Vaọy khi x 2,5 thỡ 5 2x xaựcủũnh
Trang 5phửụng moọt soỏ, roài khai phửụng keỏt
quaỷ ủoự thỡ ủửụùc laùi soỏ ban ủaàu “?
-HS thửùc hieọn, ủửựng taùi choó traỷ lụứi vớ
duù2 SGK.GV neõu yự nghúa:”Khoõng caàn
tớnh caờn baọc hai maứ vaón tỡm ủửụùc giaự
trũ cuỷa caờn baọc hai “(nhụứ vaứo vieọc
bieỏn ủoồi ủửa veà bieồu thửực khoõng chửựa
caờn baọc hai)
-GV trỡnh baứy caõu a) vớ duù 3 vaứ hửụựng
daón HS laứm caõu b) vớ duù 3
+ GV giụựi thieọu chuự yự SGK.Yeõu caàu
HS ủửựng taùi choó ủoùc laùi
-GV giụựi thieọu caõu a) vaứ yeõu caàu HS
laứm caõu b) vớ duù 4 SGK
? a <0 thỡ a 3 theỏ naứo ? Suy ra theỏ
naứo ?
Keỏt luaọn
Vớ duù 3:
b) vỡ
Vaọy
* Chuự yự: ( sgk)
Vớ duù 4:
b)
Vỡ a < 0 neõn a3 < 0, do ủoự = -a3 Vaọy : ( vụựi a<0) 4 Củng cố + 4 HS laàn lửụùt ủửựng taùi choó nhaộc laùi noọi dung toồng quaựt vaứ ủũnh lyự trong baứi + 2HS lên bảng làm BT6: a)5 2 3 có nghĩa khi a 0 a 0 3 b) 5a có nghĩa khi 5a 0 a 0 c) 4 a xác định khi 4 – a 0 a 4 d) 3a 7 xđ 3a + 7 0 a 7 3 5 Hớng dẫn về nhà + Nắm vững hằng đẳng thức và vận dụng, biết biến đổi biểu thức trong dấu căn vế dạng A2 + Làm BT trong SGK Và BT trong SBT (trang 5) + Chuẩn bị cho tiết sau Luyện Tập. V/ Ruựt kinh nghieọm:
-2
(2 5 ) 2 5 5 2 5 2
2
(2 5 ) 5 2
( )
3
a
3
a
a a
3
a
Trang 6Ngày soạn : 02/08/09
9A 9B
I Mục tiêu bài dạy.
+ Củng cố kiến thức về việc hiểu và áp dụng HĐT a2 a .
+ Rèn luyện kỹ năng biến đổi đa một biểu thức dới dấu căn về dạng a2 để áp dụngHĐT
+ Vận dụng kiến thức làm BT về rút gọn căn thức, phân tích đa thức thành nhân tử,giải phơng trình trong SGK, SBT
II phơng pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, chia nhóm nhỏ
IiI chuẩn bị của GV và HS.
GV: + Bảng phụ, Máy tính bỏ túi
HS: + Máy tính cá nhân + Chuẩn bị đầy đủ BT
IV tiến trình bài dạy
1 ổn định tổ chức: GV kiểm tra các điều kiện chuẩn bị cho tiết học, tạo không khí học tập
2 Kiểm tra bài cũ:
+ 2HS lên bảng làm BT8: Rút gọn biểu thức sau:
a) 2
(2 3) b) (3 11)2+ HS3: Tìm x biết 2
x 5+ HS4: chữa BT10 a) chứng minh ( 2
( 3 1) 4 2 3 (gợi ý biến đổi vế trái áp dụng HĐT)
3 Bài mới
Hoaùt ủoọng1: Luyeọn taọp
-HS hoaùt ủoọng caự nhaõn laứm baứi taọp
9/11 SGK
Goùi 2 HS leõn baỷng trỡnh baứy baứi 9b,
d /11 SGK
-Daón daột HS aựp duùng haống ủaỳng thửực
ủeồ thửùc hieọn, caỷ lụựp theo doừi, nhaọn
xeựt, boồ sung GV choỏt laùi
Gụùi yự HS ủửa ủửụùc
-Hai HS leõn baỷng thửùc hieọn baứi taọp
10a,b /11
-GV gụùi yự HS bieỏn ủoồi veỏ traựi
? Nhaọn xeựt xem bieồu thửực coự daùng
haống ủaỳng thửực naứo ủaừ hoùc?
Baứi 9/ 11
b) vaứ x2 = 8
Trang 7Gợi ý HS viết 4 – 2 = 3 –2 +1
rồi áp dụng hằng đẳng thức (a-b)2 để
biến đổi sau đó vận dụng hằng đẳng
thức đi đến kết quả.(Câu
b để một HS khá, giỏi thực hiện)
-Hai HS lên bảng làm bài tập 11a, b/
11 SGK
Gợi ý HS dựa vào định nghĩa căn
bậc hai số học tìm giá trị của từng
căn thức rồi thứ tự thực hiện phép
tính các kết quả tìm được theo đề bài
-Hai HS lên bảng thực hiện bài
tập12 b,c /11 SGK Gợi ý HS dựa
vào cách xác định điều kiện có
nghĩa của căn thức bậc hai đã học.
Lưu ý câu c) còn chú ý đến điều kiện
mẫu thức phải khác 0
- Hai HS lên bảng làm bài tập
13a,b /11 SGK
Gợi ý, dẫn dắt HS vận dụng kiến
thức về hằng đẳng thức
Lưu ý với a và a< 0
-HS hoạt động nhóm làm bài tập
14a, c /11 SGK
? Biểu thức x2 – 3; có
dạng những hằng đẳng thức nào đã
học?Phải biến đổi thế nào để có thể
áp dụng các hằng đẳng thức đó
được?
Bµi 16:
H·y t×m chç sai trong phÐp
chøng minh: con muçi nỈng b»ng con”
Bài 11/11: Tính:
a)b)
Bài 12/11:Tìm x:
b) -3x + 4 0 x c) -1 + x > 0 hay x > 1
Bài 13: Rút gọn:
a) (với a<0)b) (với a )
Bài 14:
a) x2 – 3 =c)
Trang 8Cộng thêm vào 2 vế với –2mV ta
đ-ợc :
m2 –2mV + V2 = V2 –2mV + m2
(m – V)2 = (V – m)2
Lấy căn bậc hai mỗi vế ta đợc :
(m V) (V m) do đó m –V =
V – m 2m = 2V suy ra m = V
Vậy con muỗi nặng bằng con voi (!)
+GV cho HS rút ra bài học kinh
nghiệm khi áp dụng công thức
2
a a
+ GV củng cố toàn bài
Đáng ra phải là: m V V m Vậy sai ở chỗ đã ngộ nhận m =V mà cha chứng minh đợc
*Bài học: khi cha biết giá trị của biểu thức trong dấu giá trị tuyệt đối âm hay
d-ơng hay bằng 0 thì cha thể xác định đợc giá trị cụ thể của biểu thức đó, hay không thể đa ra khỏi dấu giá trị tuyệt
đối
4 Hớng dẫn học tại nhà.
+ Nắm vững hằng đẳng thức và vận dụng, biết biến đổi biểu thức trong dấu căn vế dạng A2
+ Làm BT trong SGK: 10; 11; 12; 15 (trang11) Và BT trong SBT: 12; 14; 16 (trang 5)
+ Chuẩn bị cho tiết sau Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng.
V/ Ruựt kinh nghieọm:
-Ngày soạn : 02/08/09
Tiết 4 : Đ3 liên hệ giữa phép nhân
và phép khai phơng
tiêu bài dạy.
Qua bài này HS cần :
+ Nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng a.b a b với a 0 và b 0
+ Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và quy tắc nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và rút gọn biểu thức Kết hợp vận dụng hằng đẳng thức a2 a .
+ Vân dụng các kiến thức vào làm bài tập
II phơng pháp: Phát hiện và giảI quyết vấn đề, luyện tập và thực hành
IiI chuẩn bị của GV và HS.
9A 9B
Trang 9GV: + Bảng phụ ghi các quy tắc khai phơng một tích và quy tắc nhân các căn thức bậc hai Ghi bài tập trắc nghiệm 21 SGK
đ-IV tiến trình bài dạy
1 ổn định tổ chức: GV kiểm tra các điều kiện chuẩn bị cho tiết học, tạo không khí học tập
2 Kiểm tra bài cũ:
Hoaùt ủoọng 1: Daón daột ủi ủeỏn ủũnh lyự
-HS laứm trong phieỏu hoùc taọp ?1 trang
12 SGK
- GV gụùi yự, daón daột HS neõu leõn khaựi
quaựt veà lieõn heọ giửừa pheựp khai
phửụng vaứpheựp nhaõn (
-GV giụựi thieọu, HS ủoùc ủũnh lyự SGK
? ẹeồ chửựng minh laứ caờn baọc
hai soỏ hoùc cuỷa ab caàn chửựng minh
ủieàu gỡ?
- GV neõu chuự yự SGK
Hoaùt ủoọng 2: Naộm vaứ vaọn duùng quy
taộc khai phửụng moọt tớch vaứ nhaõn caực
caờn thửực baọc hai
- GV giụựi thieọu muùc 2
- GV giụựi thieọu quy taộc khai phửụng
moọt tớch
Goùi 2 HS ủoùc laùi
-HS ủoùc saựch vớ duù 1 SGK vaứ tửù trỡnh
baứy, GV uoỏn naộn sửỷa sai, choỏt laùi
- HS duứng phieỏu hoùc taọp laứm ?2
- GV thu moọt vaứi phieỏu hoùc taọp sửỷa
chửừa,caực HS khaực tham gia nhaọn xeựt
boồ sung GV choỏt laùi
Trang 10rồi áp dụng quy tắc khai phương một
tích
-GV giới thiệu quy tắc nhân các căn
thức bậc hai SGK Hai HS đứng tại
chỗ đọc lại
- GV minh hoạ bằng ví dụ 2
- HS thực hiện trong phiếu học tập ?
- GV giới thiệu và nhấn mạnh chú ý
SGK, sử dụng chú ý này ta có thể rút
gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Dẫn dắt HS thực hiện ví dụ 3 trang
14 SGK
*Lưu ý HS ở câu b) vì chưa có điều
kiện cho a và b; có thể rút gọn bằng
cách xem cả biểu thức 9a2b4 như biểu
thức A trong hằng đẳng thức
- HS áp dụng ví dụ trên hoạt động
nhóm thực hiện ?4
Gợi ý : HS vừa áp dụng quy tắc
nhân các căn thức bậc hai vừa áp
dụng hằng đẳng thức
để giải, chú ý đến điều kiện không
âm của a và b trong bài đã cho
b) Quy tắc nhân các căn thức bậc
hai:(sgk)
Ví dụ 2:(sgk)
?3
a) b)
4 Củng cố:
- HS lần lượt đứng tại chỗ nhắc lại hai quy tắc đã học trong bài GV chốt vấn đề
- HS làm bài tập 17b,c/14 SGK
Trang 11Lưu ý: A < 0 thì
- HS làm bài tập 18c,d/14 SGK
Bài 18/14:
5/ Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc hai quy tắc trong bài
- Làm các bài tập 19, 20, 21, 22, 24 trang 15; 25 trang16 SGK Chuẩn bị tiết sau luyện tập
* Hướng dẫn :
Bài 20: Lưu ý HS nhận xét về điều kiện xác định của căn thức
d) Nhớ xét hai trường hợp a 0 và a < 0
Bài 22:
Dựa vào hằng đẳng thức hiệu hai bình phương và kết quả khai phương của các số chính phương quen thuộc
Bài 24: Vận dụng kiến thức về dấu giá trị tuyệt đối áp dụng cho một biểu thức V/RÚT KINH NGHIỆM:
Ngµy so¹n :02/08/09
9A 9B
I Mơc tiªu bµi d¹y.
Giúp học sinh:
-Vận dụng các quy tắc về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương để giải các bài tập liên quan
- Củng cố, khắc sâu các kiến thức về căn bậc hai, các kiến thức đã học ở các lớp dưới như giá trị tuyệt đối của một số, hằng đẳng thức, rèn luyện kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
- Phát triển óc vận dụng kiến thức đã học, óc tính toán, suy luận, tính thực tiễn
) 12,1.360 121.36 121 36 11.6 66
) 0, 4 6, 4 0, 4.6, 4 2,56 1,6
) 2,7 5 1,5 2,7.5.1,5 20, 25 4,5
Trang 12II phơng pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, chia nhóm nhỏ
IiI chuẩn bị của GV và HS.
GV: + Bảng phụ, Máy tính bỏ túi
HS: + Máy tính cá nhân + Chuẩn bị đầy đủ BT
IV tiến trình bài dạy
1 ổn định tổ chức: GV kiểm tra các điều kiện chuẩn bị cho tiết học, tạo không khí học tập
2 Kiểm tra bài cũ:
- Phaựt bieồu quy taộc khai phửụng moọt tớch Laứm baứi taọp 19/a trang15 SGK
- Phaựt bieồu quy taộc nhaõn caực caờn thửực baọc hai Laứm baứi taọp 20b/15 SGK
Baứi 19/15:
(vụựi a < 0 )Baứi 20/15:
(vụựi a > 0 )
3 Bài mới
Hoaùt ủoọng : Luyeọn taọp
- GV treo baỷng phuù coự ghi saỹn baứi taọp
HS hoaùt ủoọng caự nhaõn laứm baứi taọp
21/15 SGK
GV kieồm tra phieỏu hoùc taọp moọt vaứi
HS Goùi moọt HS ủửựng taùi choó trỡnh
baứy, GV ghi baỷng
-Hai HS leõn baỷng thửùc hieọn baứi taọp
22a, b/15 SGK
? Coự nhaọn xeựt gỡ veà caực bieồu thửực
dửụựi daỏu caờn?
-Gụùi yự HS vaọn duùng haống ủaỳng thửực
a2 – b2 vaứ quy taộc nhaõn caực caờn thửực
baọc hai ủeồ thửùc hieọn
HS dửụựi lụựp cuứng thửùc hieọn, theo doừi,
nhaọn xeựt
-HS hoaùt ủoọng nhoựm thửùc hieọn laứm
baứi taọp 24a trang 15 SGK ẹaùi dieọn
nhoựm trỡnh baứy, caực nhoựm khaực tham
gia nhaọn xeựt, boồ sung GV choỏt laùi
Trang 13- HS tiếp tục hoạt động nhóm làm bài
tập 25/16 SGK
Gợi ý HS bình phương hai vế để khai
phương vế trái
Lưu ý HS cách giải khác
HS áp dụng hằng đẳng thức
và quy tắc nhân các căn thức bậc hai
để đưa biểu thức 4(1 – x)2 ra khỏi dấu
căn, rồi thực hiện việc giải phương
trình để tìm x đối với bài d)
Gợi ý HS chia thành hai
trường hợp :
1 – x = 3 và 1 – x = 3
Lưu ý HS một cách giải khác :
Đưa về để giải
- Để giải các bài tập trên ta đã sử dụng các kiến thức nào ?
HS tham gia trả lời GV chốt lại vấn đề
5 Híng dÉn vỊ nhµ
- Xem lại các bài tập đã giải
- Làm các bài tập còn lại
- Xem trước bài “Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương “
V/ Rút kinh nghiệm:
Ngµy so¹n: 02/08/09 TiÕt 6: § 4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA
VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
9A 9B
I Mơc tiªu bµi d¹y.
Giúp học sinh:
4(1 ) 6 0 4(1 ) 6 4(1 ) 36 (1 ) 9
2
x x x x x x x
x x x
Trang 14-Naộm ủửụùc noọi dung vaứ caựch chửựng minh ủũnh lyự veà lieõn heọ giửừa pheựp chia vaứpheựp khai phửụng
- Coự kyừ naờng duứng caực quy taộc khai phửụng moọt thửụng vaứ chia caực caờn thửựcbaọc hai trong tớnh toaựn vaứ bieỏn ủoồi bieồu thửực
II phơng pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, chia nhóm nhỏ
III chuẩn bị của GV và HS.
GV: + Bảng phụ ghi ?1 và ?3 định lí ở SGK
+ Máy tính bỏ túi
HS: + Máy tính cá nhân + Ôn lại kiến thức đã học về giá trị tuyệt đối
IV tiến trình bài dạy
1 ổn định tổ chức: GV kiểm tra các điều kiện chuẩn bị cho tiết học, tạo không khí học tập
2 Kiểm tra bài cũ:
Phaựt bieồu quy taộc khai phửụng moọt tớch Phaựt bieồu quy taộc nhaõn caực caờn thửựcbaọc hai
3 Bài mới
Hoaùt ủoọng 1: Daón daột ủi ủeỏn ủũnh lyự
-HS duứng phieỏu hoùc taọp thửùc hieọn ?1
trang 16 SGK
- HS neõu leõn khaựi quaựt veà lieõn heọ
giửừa pheựp
khai phửụng vaứpheựp chia
-GV giụựi thieọu, HS ủoùc ủũnh lyự SGK
? Ta caàn chửựng minh ủieàu gỡ ủeồ
chửựng toỷ laứ caờn baọc hai soỏ hoùc
cuỷa ?
Lửu yự : vỡ vaứ b > 0 neõn xaực
ủũnh vaứ khoõng aõm
- GV neõu chuự yự SGK, HS laàn lửụùt ủoùc
laùi
Hoaùt ủoọng 2: Naộm vaứ vaọn duùng quy
taộc khai phửụng moọt thửụng vaứ chia
caực caờn thửực baọc hai
- GV giụựi thieọu muùc 2
Trang 15-GV giụựi thieọu vaứ yeõu caàu HS ủoùc
quy taộc khai phửụng moọt thửụng
-HS ủoùc saựch vớ duù 1 SGK vaứ tửù trỡnh
baứy, GV uoỏn naộn, sửỷa sai, choỏt laùi
- HS thửùc hieọn ?2 trong phieỏu hoùc taọp
- HS caỷ lụựp tham gia nhaọn xeựt, boồ
sung vaứo moọt vaứi phieỏu hoùc taọp maứ
GV thu ủeồ sửỷa chửừa GV choỏt laùi
roài aựp
duùng quy taộc khai phửụng moọt thửụng
-GV giụựi thieọu quy taộc chia caực caờn
thửực baọc hai SGK Hai HS ủửựng taùi
choó ủoùc laùi
- GV minh hoaù baống vớ duù 2 HS theo
doừi
- Yeõu caàu HS thửùc hieọn trong phieỏu
hoùc taọp ?3.
-Gụùi yự HS bieỏn ủoồi:
roài aựp duùng haống ủaỳng thửực
để ủi ủeỏn keỏt quaỷ
- GV giụựi thieọu vaứ nhaỏn maùnh chuự yự
SGK, sửỷ duùng chuự yự naứy ta coự theồ ruựt
goùn bieồu thửực chửựa caờn thửực baọc hai
- HS aựp duùng thửùc hieọn vớ duù 3 theo
sửù daón daột cuỷa GV
*Lửu yự HS ụỷ caõu a) vỡ chửa coự ủieàu
kieọn cho a; neõn ủeồ ụỷ keỏt quaỷ vaón giửừ
daỏu giaự trũ tuyeọt ủoỏi cho a
- HS aựp duùng vớ duù treõn hoaùt ủoọng
nhoựm thửùc hieọn ?4
Gụùi yự : HS vửứa aựp duùng quy taộc khai
phửụng moọt thửụng ( ủoỏi vụựi caõu a)
chia caực caờn thửực baọc hai (ủoỏi vụựi
caõu b) vửứa aựp duùng haống ủaỳng thửực
)
a b ab
a b a b a
b a
196 0,0196
Trang 16để giải, chú ý đến điều
kiện không âm của a trong bài đã
cho
( với
4/ Củng cố:
- HS lần lượt đứng tại chỗ nhắc lại hai quy tắc đã học trong bài GV chốt vấn đề
- HS làm bài tập 28b/18, 29d/19 SGK
Bài 28/18: Bài 29/19:
Lưu ý:
5/ Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc hai quy tắc trong bài
- Làm các bài tập 28, 29, 30, 32, 33, 35 trang 18; 19 SGK Chuẩn bị tiết sau luyệntập
* Hướng dẫn :
Bài 31: a) So sánh trực tiếp bằng cách tính kết quả
Bài 32: Đưa về và khai phương một tích ba thừa số
V/ Rút kinh nghiệm:
9A 9B
I Mơc tiªu bµi d¹y.
Giúp học sinh:
-Phối hợp vận dụng các quy tắc về liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phépkhai phương để giải các bài tập liên quan
- Củng cố, khắc sâu các kiến thức về căn bậc hai, các kiến thức đã học ở cáclớp dưới như giá trị tuyệt đối của một số, hằng đẳng thức, rèn luyện kỹ năng dùngcác quy tắc khai phương một tích, một thương và nhân, chia các căn thức bậc haitrong tính toán và biến đổi biểu thức
Ngµy so¹n : 02/08/09
2 3
Trang 17- Phaựt trieồn oực vaọn duùng kieỏn thửực ủaừ hoùc, oực tớnh toaựn, suy luaọn, tớnh thửùc tieón
II phơng pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, chia nhóm nhỏ
IiI chuẩn bị của GV và HS.
GV: + Bảng phụ, Máy tính bỏ túi
HS: + Máy tính cá nhân + Chuẩn bị đầy đủ BT
IV tiến trình bài dạy
1 ổn định tổ chức: GV kiểm tra các điều kiện chuẩn bị cho tiết học, tạo không khí học tập
2 Kiểm tra bài cũ:
- Phaựt bieồu quy taộc khai phửụng moọt thửụng Laứm baứi taọp 28/b trang18 SGK
- Phaựt bieồu quy taộc chia caực caờn thửực baọc hai Laứm baứi taọp 29a/18 SGK
Baứi 28/18:
Baứi 29/18:
3 Bài mới
Hoaùt ủoọng : Luyeọn taọp
- HS hoaùt ủoọng caự nhaõn laứm vaứo
phieỏu hoùc taọp baứi 32a,c/19 SGK
-2 HS leõn baỷng thửùc hieọn
? Coự nhaọn xeựt gỡ veà caực bieồu thửực
dửụựi daỏu caờn?
- GV gụùi yự keỏt hụùp vaọn duùng quy taộc
khai phửụng moọt tớch, moọt thửụng vaứ
haống ủaỳng thửực a2 – b2(caõu c) ủeồ giaỷi.
HS dửụựi lụựp cuứng thửùc hieọn, theo doừi,
nhaọn xeựt
Baứi32/19:
- 1 HS leõn baỷng laứm baứi taọp 33a/19,
dửụựi lụựp hoaùt ủoọng caự nhaõn laứm vaứo
phieỏu hoùc taọp
Baứi 33/19:
2 2
x x
Trang 18-Gợi ý HS đưa về phương trình để giải,
biến đổi sau đó rút gọn
- 1 HS lên bảng làm bài tập 33b/19
GV gợi ý HS:
-Đặt nhân tử chung là để biến đổi
sauđó dựa vào phép biến đổi cộng phân số
và quy tắc nhân các căn thức bậc hai đã
học để tìm x
-HS hoạt động nhóm thực hiện làm bài
tập 34a, c trang 19 SGK Đại diện nhóm
trình bày, các nhóm khác tham gia nhận
xét, bổ sung GV chốt lại
Lưu ý HS chú ý đến điều kiện bài đã
cho đối với a và b
- HS tiếp tục hoạt động nhóm làm bài
tập 35/20 SGK
? Biểu thức vế trái có dạng gì đã học ?
Gợi ý HS áp dụng hằng đẳng thức
và lưu ý xét hai trường hợpkhi bỏ dấu giá trị tuyệt đối đối với biểu
thức x - 3
? Có nhận xét gì về biểu thức
?
Gợi ý HS áp dụng hằng đẳng thức (a+b)
2 đối với biểu thức 4x2 + 4x +1 và hằng
đẳng thức
đối với căn và phân
chia hai trường hợp khi bỏ dấu giá trị
tuyệt đối đối với biểu thức 2x+1 như
câu a)
Bài 34/19:
với a< 0, b 0
với và
b) 4x 4 1 6 (2 1) 6
*2 1 6 5 2
x x
x x x
7 2
x x
Trang 194/ Cuỷng coỏ :
- GV choỏt laùi vaỏn ủeà qua tieỏt luyeọn taọp
5/ Hửụựng daón veà nhaứ :
- Xem laùi caực baứi taọp ủaừ giaỷi
- Laứm caực baứi taọp coứn laùi cuỷa baứi 32, 33, 34/19, 20 SGK Laứm theõm baứi 36, 37/20
SGK, baứi 36, 37/8 SBT (aựp duùng hai quy taộc khai phửụng moọt thửụng vaứ nhaõn caực caờn thửực baọc hai ủaừ hoùc)
- Xem trửụực baứi “Baỷng caờn baọc hai “
V/ Ruựt kinh nghieọm:
Ngày soạn: 02/08/09
Tiết 8: Đ 5 BAÛNG CAấN BAÄC HAI
9A 9B
I Mục tiêu bài dạy.
Giuựp hoùc sinh:
- Hieồu ủửụùc caỏu taùo cuỷa baỷng caờn baọc hai
- Coự kyừ naờng tra baỷng ủeồ tỡm caờn baọc hai cuỷa moọt soỏ khoõng aõm, cuỷng coỏ tớnh chaỏt khai phửụng moọt tớch, khai phửụng moọt thửụng
- Phaựt trieồn oực quan saựt, oực linh hoaùt, nhanh nhaùy, tớnh thửùc teỏ
II phơng pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, chia nhóm nhỏ
III chuẩn bị của GV và HS.
Trang 20+ Giaựo vieõn: baỷng soỏ vụựi 4 chửừ soỏ thaọp phaõn cuỷa V.M Bra- ủi - xụ, baỷng phuù
ghi caực maóu 1, maóu 2 SGK
+ Hoùc sinh: baỷng soỏ vụựi 4 chửừ soỏ thaọp phaõn cuỷa V.M Bra- ủi - xụ
IV tiến trình bài dạy
1 ổn định tổ chức: GV kiểm tra các điều kiện chuẩn bị cho tiết học, tạo không khí học tập
2 Kiểm tra bài cũ:
- Phaựt bieồu quy taộc khai phửụng moọt tớch, laứm baứi taọp : tớnh
- Phaựt bieồu quy taộc khai phửụng moọt thửụng Laứm baứi taọp : tớnh
3 Bài mới
Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu baỷng
- GV yeõu caàu HS mụỷ baỷng IV trong
cuoỏn “Baỷng soỏ vụựi 4 chửừ soỏ thaọp phaõn “
cuỷa V.M Bra-ủi-xụ
GV giụựi thieọu laàn lửụùt veà caỏu taùo baỷng,
HS ủoùc saựch, theo doừi
Hoaùt ủoọng 2: Tỡm hieồu caựch duứng baỷng
GV treo baỷng phuù coự ghi saỹn maóu 1
trang 21 SGK HS quan saựt, ủoùc vớ duù 1,
ủửựng taùi choó traỷ lụứi, GV uoỏn naộn sửỷa sai,
choỏt laùi
Nhaỏn maùnh: tỡm giao cuỷa coọt vaứ haứng
tửụng ửựng ta ủửụùc keỏt quaỷ caàn tỡm.
- GV hửụựng daón HS tieỏp tuùc quan saựt vớ
duù 2, noựi roừ theõm caựch coọng theõm phaàn
hieọu chớnh
- HS hoaùt ủoọng caự nhaõn thửùc hieọn ?1
2 HS laàn lửụùt ủửựng taùi choó trỡnh baứy
caựch tra baỷng, Caực HS khaực tham gia
nhaọn xeựt, boồ sung
GV choỏt laùi ghi baỷng
Lửu yự HS : hieọu chớnh chửừ soỏ 2 cuoỏi
cuỷa soỏ 39,82
1.Giụựi thieọu baỷng:(sgk)
2 Caựch duứng baỷng:(sgk)
a) Tỡm caờn baọc hai cuỷa soỏ lụựn hụn 1 vaứ nhoỷ hụn
Trang 21? Liệu có thể dùng bảng để tìm căn bậc
hai cuả các số không âm lớn hơn 100
hoặc nhỏ hơn 1 không?
- HS đọc ví dụ 3 SGK, đứng tại chỗ trình
bày, GV giảng giải thêm: cố gắng biến
đổi đưa về số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100
ở trường hợp a)
- HS làm ?2
Gợi ý viết : 911 = 9,11.100 rồi khai
phương tích này, sử dụng bảng tìm
, có thể sử dụng kết quả câu a) ở ?1
Còn ở câu b) thì biến đổi 988 = 9,88.100
GV giới thiệu việc tìm căn bậc hai của
số không âm và nhỏ hơn 1
- HS tìm hiểu qua ví dụ 4 SGK dưới sự
dẫn dắt của GV
?Em rút ra được điều gì qua ví dụ 3 và ví
dụ 4 ?
- GV dẫn dắt HS đi đến chú ý trang 22
SGK
- Gọi HS đọc lại vài lần, ghi nhớ
- HS hoạt động nhóm thực hiện ?3 SGK
? Để tìm x ta phải thực hiện phép tính
gì ?
- HS sử dụng bảng số để tìm
Gợi ý vận dụng cách tìm căn bậc hai
của các số nhỏ hơn ở ví dụ 4
b) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100:
- GV chốt lại nội dung tiết học
- HS làm bài tập 38, 39, 40 trang 23 SGK
HS thực hiện dưới lớp, GV gọi đứng tại chỗ trình bày, GV chốt lại, ghi bảng
5/ Hướng dẫn về nhà :
- Học bài theo vở ghi và SGK
- Làm các bài tập còn lại của bài 41, 42/23 SGK, bài 47, 48, 49, 50, 51/10 SBT
0,6311 0,6311
x x
Trang 22- Xem trửụực baứi “Bieỏn ủoồi ủụn giaỷn bieồu thửực chửựa caờn thửực baọc hai “
V/ Ruựt kinh nghieọm:
-Ngày soạn: 02/08/09 Tiết 9: Đ 6 BIEÁN ẹOÅI ẹễN GIAÛN BIEÅU THệÙC
CHệÙA CAấN THệÙC BAÄC HAI
9A 9B
I Mục tiêu bài dạy.
Giuựp hoùc sinh:
-Bieỏt ủửụùc cụ sụỷ cuỷa vieọc ủửa thửứa soỏ ra ngoaứi daỏu caờn vaứ ủửa thửứa soỏ vaứo trongdaỏu caờn
-Naộm ủửụùc caực kyừ naờng ủửa thửứa soỏ vaứo trong hay ủửa ra ngoaứi daỏu caờn
-Bieỏt vaọn duùng caực pheựp bieỏn ủoồi treõn ủeồ so saựnh hai soỏ vaứ ruựt goùn bieồu thửực
II phơng pháp: Phát hiện và giải quyết vấn đề, Vấn đáp, luyện tập và thực hành,
chia nhóm nhỏ
III chuẩn bị của GV và HS.
+ Giaựo vieõn: baứi soaùn, phaỏn maứu, baỷng phuù coự ghi saỹn ?1, ?2, ?3, ?4
+ Hoùc sinh: phieỏu hoùc taọp, baỷng nhoựm.
IV tiến trình bài dạy
1 ổn định tổ chức: GV kiểm tra các điều kiện chuẩn bị cho tiết học, tạo không khí học tập
2 Kiểm tra bài cũ:
- Moọt HS leõn baỷng laứm baứi taọp 41 trang 23 SGK
3 Bài mới
Hoaùt ủoọng 1: Tỡm hieồu veà ủửa thửứa
soỏ ra ngoaứi daỏu caờn
- HS hoaùt ủoọng nhoựm thửùc hieọn ?1
Gụùi yự HS vaọn duùng quy taộc khai
phửụng moọt tớch vaứ haống ủaỳng thửực
1.ẹửa thửứa soỏ ra ngoaứi daỏu caờn :
?1 vụựi
911,9 30,19; 91190 301,9 0,09119 0,3019; 0,0009119 0,03019