- Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “tần số” và bảng ghi dãy số biến thiªn theo các giá trị tương ứng - Biết lập cách tính số trung bình cộng, biết sử dụng số trung bình cộng để [r]
Trang 1Ngày soạn: 25/12/08 Tuần: 19
Ngày dạy: 31/12/08 Tiết: 37
ÔN TậP1:
Chủ đề: Thống kê
I, mục tiêu:
KT:
- Biết cỏch lập bảng "tần số", từ bảng số liệu thống kờ ban đầu và biết cỏch nhận xột.
- Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “tần số” và bảng ghi dãy số biến thiên theo cỏc giỏ trị tương ứng
- Biết lập cách tính số trung bình cộng, biết sử dụng số trung bình cộng để làm đại diện cho dấu hiệu
- Biết cách vận dụng kiến thức để làm bài tập
KN:
- Rèn tính cẩn thận,chính xác, tu duy linh hoạt
TĐ: Nghiêm túc
II Chuẩn bị của G và H:
GV: Thước thẳng, êke, compa
HS: Thước thẳng, e ke, compa, bút chì.
III, TIếN TRìNH DạY HọC:
A ổn Định
B kiểm tra(kết hợp trong bài )
C bài mới
Phương pháp
G: Nhắc lại lí thuyết
HS: ;Lắng nghe
G: Đưa bài tập yêu cầu hs suy nghĩ làm
bài
Nội dung Bài 1: Số lượng hs nữ trong một trường được ghi lại trong bảng sau
17 18 20 17 15
Trang 2Hs: suy nghĩ làm bài
Hs: Suy nghĩ làm bài
G: Chữa bài
24 17 22 16 18
16 24 18 15 17
20 22 18 15 18
a Để có được bảng này theo em người điều tra phải làm gì?
b Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì?
c Có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu?
d Viết các giá trị khác nhau của dấu hiệu?
Bài2: Chọn 60 gói chè tuỳ ý trong kho của một của hàng và đem cân kết quả được ghi lại trong bảng
Khối lượng từng gói chè (Tính bằng gam)
Hãy cho biết:
a Dấu hiệu ở đây là gì? Số tất cả các giá trị của dấu hiệu?
b Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu?
c Viết tất cả các giá trị khác nhau?
IV HDVN
Học bài và làm bài trong sbt
Trang 3Ngày soạn:31/12/08 Tuần:20
Ngày dạy:6,7/12/08 Tiết: 39
ÔN TậP2:
Chủ đề: Thống kê
I, mục tiêu:
KT:
- Biết cỏch lập bảng "tần số", từ bảng số liệu thống kờ ban đầu và biết cỏch nhận xột.
- Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “tần số” và bảng ghi dãy số biến thiên theo cỏc giỏ trị tương ứng
- Biết lập cách tính số trung bình cộng, biết sử dụng số trung bình cộng để làm đại diện cho dấu hiệu
- Biết cách vận dụng kiến thức để làm bài tập
KN:
- Rèn tính cẩn thận,chính xác, tu duy linh hoạt
TĐ: Nghiêm túc
II Chuẩn bị của G và H:
GV: Thước thẳng, êke, compa
HS: Thước thẳng, e ke, compa, bút chì.
III, TIếN TRìNH DạY HọC:
I.ổn Định
II.kiểm tra(kết hợp trong bài )
III.bài mới
Phương pháp
G: Đưa bài tập yêu cầu hs
nghiên cưú làm bài
Hs: Chép bài tập suy nghĩ
Nội dung Bài tập1:
Thới gian giải một bài tập của các hs lớp 7A (Tính bằng phút) được cho bởi bảng sau
Trang 4làm bài
G: Nhắc lại cách lập bảng
tần số?
? Nêu cách lập biểu đồ
đoạn thẳng?
Hs: Trả lời
G: Yêu cầu hs làm bài
Hs làm bài
G: Chữa bài sau khi học
sinh làm
G: Đưa bài tập2
Hs: Làm bài độc lập
a Dấu hiệu ở đây là gì?
b Có bao nhiêu bạn làm bài?
c Lập bảng tần số ngang và dọc rồi rút ra mốt số nhận xét?
d Lập biểu đồ đoạn thẳng
Bài tập 2:
Số lỗi chính tả trong một bài kiểm tr môn tiếng anh của hs lớp 7D được ghi lại trong bảng sau
a Dấu hiệu ở đây là gì?
b Lập bảng tần số và rút ra một số nhận xét?
c Lập biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn giá trị của dấu hiệu
Bài tập 3:
Cho bảng tần số Giá
trị(x)
105 110 120 125 130 115
Trang 5Gv: Gọi hs báo cáo kết
quả
Hs: báo cáo kết quả
G: Nhận xét chỉnh sửa
G:Đưa bài tập 3
Hs: Suy nghĩ làm bài
G: Chữa bài
Tấn số(n)
Hãy lập bảng thống kê ban đầu?
IV, HDVN
Học bài và làm bài đầy đủ
Ngày soạn: 8/1/09 Tuần: 21
Ngày dạy:13,14/1/09 Tiết:41
ÔN TậP3:
Chủ đề: Thống kê
I, mục tiêu:
KT:
- Biết cỏch lập bảng "tần số", từ bảng số liệu thống kờ ban đầu và biết cỏch nhận xột.
- Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “tần số” và bảng ghi dãy số biến thiên theo cỏc giỏ trị tương ứng
- Biết lập cách tính số trung bình cộng, biết sử dụng số trung bình cộng để làm đại diện cho dấu hiệu
- Biết cách vận dụng kiến thức để làm bài tập
KN:
- Rèn tính cẩn thận,chính xác, tu duy linh hoạt
TĐ: Nghiêm túc
II Chuẩn bị của G và H:
Trang 6GV: Thước thẳng, êke, compa
HS: Thước thẳng, e ke, compa, bút chì.
III, TIếN TRìNH DạY HọC:
I.ổn Định
II.kiểm tra(kết hợp trong bài )
III.bài mới
Phương pháp
G:? Nêu cách
lập bảng tần
số?
G:? Nêu cách
dung biểu đồ
đoạn thẳng?
Hs trả lời
G: Vận dụng
làm các bài
tập sau?
G: Đưa các
bài tập yêu
cầu hs suy
nghĩ làm bài
Nội dung
Bài tập1: Một xạ thủ bắn súng Số điểm đạt được sau mỗi lần bắn được ghi lại trong bảng sau
Số
điểm sau một lần bắn(x)
Tần số(n)
a Dấu hiệu ở đây là gì?
b Vẽ biểu đồ đoạn thẳng và nhận xét?
Bài tập 2:
Lượng mưa trung bình hàng năm tính từ tháng 4 đến tháng
10 trong một năm được ghi lại trong bảng sau
Lượng mưa
40 80 80 120 150 100 50
Hãy vẽ biểu đồ đoạn thẳng và nhận xét?
Bài 3:
Nhiệt độ trung bình hành tháng ở một địa phương trong một
Trang 7Hs: Suy nghĩ
làm bài
G: Quan sát
hs làm bài
năm được ghi lại trong bảng sau
T (0C) 18 20 28 30 31 32 28 31 25 18 18 17
a Dấu hiệu ở đấy là gì?
b Hãy lập bảng tần số?
c Vẽ biểu đồ đoạn thẳng và nhận xét?
IV HDVN
Học bài và ôn lại các dạng bài đã làm
Ngày soạn: 8/1/09 Tuần: 22
Ngày dạy:20/1/09 Tiết: 43
ÔN TậP4:
Chủ đề: Thống kê
I, mục tiêu:
KT:
- Biết cỏch lập bảng "tần số", từ bảng số liệu thống kờ ban đầu và biết cỏch nhận xột.
- Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “tần số” và bảng ghi dãy số biến thiên theo cỏc giỏ trị tương ứng
- Biết lập cách tính số trung bình cộng, biết sử dụng số trung bình cộng để làm đại diện cho dấu hiệu
- Biết cách vận dụng kiến thức để làm bài tập
KN:
- Rèn tính cẩn thận,chính xác, tu duy linh hoạt
TĐ: Nghiêm túc
Trang 8II Chuẩn bị của G và H:
GV: Thước thẳng, êke, compa
HS: Thước thẳng, e ke, compa, bút chì.
III, TIếN TRìNH DạY HọC:
I.ổn Định
II.kiểm tra(kết hợp trong bài )
III.bài mới
Phưong pháp :
G: Nêu cách tính số trung
bình cộng? Viết công thức
tính?
G: Nêu ý nghĩa của số trung
bình cộng?
G: Mốt của dấu hiệu là gì?
H: Lần lượt trả lời câu hỏi
của gv?
G: Đưa bài tập yêu cầu hs
làm
Nội dung
Bài tập1:
Thời gian hoàn thành cùng một loại sản phẩm của 60 công nhân được ghi lại trong bảng sau Thời
gian(x)
Tần số 2 2 3 5 6 19 9 14 N=
60
a Dấu hiệu cần tìm ? số tất cả các giá trị là?
b Tính số trung bính cộng
c Tìm mốt Bài 2:
Số cân của 45 bạn học sinh lớp 7 được chọn một cách tuỳ ý trong số các học sinh lớp 7 của một trường được cho bởi bảng
Số cân(x)
28 30 31 32 36 40 45
Trang 9Hs: Suy nghi làm bài
số(n)
a Tính số trung bình cộng
b Tìm mốt của dấu hiệu
c Vẽ biểu đồ đoạn thẳng và nhận xét Bài 3: Thời gian chạy 50 mét tính bằng giây của 20 hs nam, và 20 hs nữ lớp 7 được ghi lại trong bảng
Hs nam Thời gia
Tần số
Hs nữ
Thời gian
8.7 9.0 9.2 9.3
Tần số
So sánh thời gian chạy trung bình của mối loại
hs
IV HDVN
Học bài làm bài tập trong sách bài tập
Trang 10Ngày soạn: 9/1/09 Tuần: 23
Ngày dạy:3/2/09 Tiết 45
ÔN TậP5:
Chủ đề: Thống kê
I, mục tiêu:
KT:
- Biết cỏch lập bảng "tần số", từ bảng số liệu thống kờ ban đầu và biết cỏch nhận xột.
- Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “tần số” và bảng ghi dãy số biến thiên theo cỏc giỏ trị tương ứng
- Biết lập cách tính số trung bình cộng, biết sử dụng số trung bình cộng để làm đại diện cho dấu hiệu
- Biết cách vận dụng kiến thức để làm bài tập
KN:
- Rèn tính cẩn thận,chính xác, tu duy linh hoạt
TĐ: Nghiêm túc
II Chuẩn bị của G và H:
GV: Thước thẳng, êke, compa
HS: Thước thẳng, e ke, compa, bút chì.
III, TIếN TRìNH DạY HọC:
I.ổn Định
II.kiểm tra(kết hợp trong bài )
III.bài mới
Phương pháp
G: Đưa ra một số dạng bài tập cơ
bản yêu cầu học sinh làm việc độc
lập
Nội dung
Bài tập1:
Điều tra năng suất lúa tại 30 hợp tác xã trong một huyện người ta được bảng sau( tính theo tạ/ ha)
Trang 11Gv:Yêu cầu hs lên bảng làm bai
H: Lên bảng làm bài
G:Đưa bài tập tiếp
a Dấu hiệu ở đây là gì?
b Lập bảng tần số?
c Tính số trung bình cộng
d Tìm mốt của dấu hiệu d.Vẽ biểu đồ đoạn thẳng và nhận xét
Bài tập 2:
Sáu đội bang tham gia một giả bóng
đá Mỗi đội phải đá với một đội khác một trận lượt đi một trận lượt về
a Có tất cả bao nhiêu trận trong toàn giải?
b Số bàn thắng được ghi lại trong bảng sau
Số bàn thắng(x)
`1 2 3 4 5 6
Tần số(n)
Có bao nhiêu trân đấu không có bàn thắng?
c Tính số bàn thắng trung bình của mỗi trận trong giải?
d Tìm mốt ?
Bài 3:
Số cân của 50 hs lớp 7 được ghi lại trong bảng
Số cân xếp theo khoảng
Tần số
Trang 12G: Hướng dẫn hs làm bài
H: Làm bài dươi sự hướng dẫn của
gíáo viên
N= 50 Tính số trung bình cộng và nhận xét ?
IV HDVN
Học bài và làm tập đầy đủ
Ngày soạn: /1/09 Tuần:24 Ngày dạy: /2/09 Tiết: 47
ÔN TậP6:
Chủ đề: Thống kê
I, mục tiêu:
KT:
- Biết cỏch lập bảng "tần số", từ bảng số liệu thống kờ ban đầu và biết cỏch nhận xột.
- Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “tần số” và bảng ghi dãy số biến thiên theo cỏc giỏ trị tương ứng
- Biết lập cách tính số trung bình cộng, biết sử dụng số trung bình cộng để làm đại diện cho dấu hiệu
- Biết cách vận dụng kiến thức để làm bài tập
KN:
Trang 13- Rèn tính cẩn thận,chính xác, tu duy linh hoạt
TĐ: Nghiêm túc
II Chuẩn bị của G và H:
GV: Thước thẳng, êke, compa
HS: Thước thẳng, e ke, compa, bút chì.
III, TIếN TRìNH DạY HọC:
a ổn Định
b kiểm tra(kết hợp trong bài )
c bài mới
Phương pháp Nội dung
G: Đưa bài tập
Hs: Ghi bài làm
Bài tập 1:
điểm kiểm tra hoc kì I của học sinh lớp 7C được ghi lại trong bảng
Giá
trị(x)
Tần số(n)
a Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị?
b Biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng?
Bài 2:
Kết quả điều tra về số con trong 30 gia đình thuộc một thôn được cho trong bảng sau
2 2 2 2 2 3 2 1 0 2
2 4 2 3 2 1 3 2 2 2
2 4 1 0 3 2 2 2 3 1
a Dấu hiệu ở đây là gì?
b Lập bảng tần số?
c Tính số trung bình cộng
d Tìm mốt của dấu hiệu
e d.Vẽ biểu đồ đoạn thẳng và nhận
Trang 14Hs: Hoạt động cá
nhân làm bài tập
Hs: Hoạt động cá
nhân làm bài tập
Bài 2:
Tuổi nghề tính theo năm của một số cônng nhân trong một phân xưởng được ghi lại trong bảng
7 2 5 9 7
2 4 4 5 6
7 4 10 2 8
4 3 8 10 4
7 7 5 4 1
a Dấu hiệu ở đây là gì?
b Lập bảng tần số?
c Tính số trung bình cộng
d Tìm mốt của dấu hiệu
e d.Vẽ biểu đồ đoạn thẳng và nhận Bài 3:
Theo dõi thời gian làm một bài toán tính bằng phút của 50 học sinh cô giáo lập được bảng sau
Thời gian(x)
3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Tần số(n)
a Tính số trung bình cộng
b Tìm mốt của dấu hiệu
c Vẽ biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn
D HDVN
Ôn bài
Trang 15Ngày soạn: 25/12/08 Tuần:19
Ngày dạy: 2/1/09
Tiết: 38
ôn tập1:
Chủ đề: Tam giác cân và tam giác vuông
A Mục tiêu
*Kiến thức:
- Nắm chắc định nghĩa tam giác cân, tam giác vuông, tam giác vuông cân, tính chất về góc của tam giác cân, tam giác đều,
- Biết vẽ tam giác cân, tam giác vuông cân tam giác đều Biết chứng minh một tam giác là tam giác cân, tam giác đều
- Biết vân dụng các tính chất của tam giác cân tam giác vuông cân
- Nắm vững các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông
- Nắm vững định lí Pytago và định lí Pytago đảo
*Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng vẽ hình, ghi giă thiết, kết luận, tính toán, tập dượt chứng minh đơn giản
- Rèn tư duy linh hoạt
*Thái độ:
- Nghiêm túc, yêu thích môn học
B Chuẩn bị
G: giáo án, thước kẻ, eke, compa
H: thước kẻ, eke, compa
C Tiến Trình
I ổn định
II Kiểm tra ( kết hợp trong bài )
III Bài mới
Trang 16Phương pháp
G: Ôn lí thuýêt
G: ? Nhắc lại định nghĩa tam giác
cân?
? Nêu tính chất của tam giác cân?
? Phát biểu định nghĩa tam giác
vuông cân, tam giác đều?
?Nêu tính chất của tam giác đều?
? Nêu các cách chứng minh một tam
giác là tam giác cân, là tam giác đều?
Hs: Lần lượt trả lời câu hỏi của giáo
viên
G: Đưa các dạng bài tập yêu cầu hs
suy nghĩ làm bài
G: Yêu cầu hs làm việc cá nhân
Hs: Làm việc cá nhân
Nội dung
I.Lí thuyết
II Bài tập
1, Bài tập 1:
Cho tam giác ABC cân tại A Lấy
điểm D thuộc cạnh AC, điểm E thuộc cạnh AB sao cho AD=AE
a So sánh góc ABD và góc ACE
b Gọi I là giao điểm của
BD và CE Tam giác IBC là tam giác gì? Vì sao?
2 Bài 2:
Cho góc xoy có số đo 1200,điểm A thuộc tia phân giác của góc đó Kẻ
AB vuông góc với Ox( B thuộc Ox),
kẻ AC vuông góc với Oy( C thuộc Oy) Tam giác ABC là tam giác gì? vì sao?
Trang 17G: Chữa bài
Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
Ngày soạn: 31/12/08 Tuần:20
Ngày dạy:7,9/1/09
Tiết: 40
ôn tập2:
Chủ đề: Tam giác cân và tam giác vuông
A.Mục tiêu
*Kiến thức:
- Nắm chắc định nghĩa tam giác cân, tam giác vuông, tam giác vuông cân, tính chất về góc của tam giác cân, tam giác đều,
- Biết vẽ tam giác cân, tam giác vuông cân tam giác đều Biết chứng minh một tam giác là tam giác cân, tam giác đều
- Biết vân dụng các tính chất của tam giác cân tam giác vuông cân
- Nắm vững các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông
- Nắm vững định lí Pytago và định lí Pytago đảo
*Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng vẽ hình, ghi giă thiết, kết luận, tính toán, tập dượt chứng minh đơn giản
- Rèn tư duy linh hoạt
*Thái độ:
- Nghiêm túc, yêu thích môn học
BChuẩn bị
G: Giáo án, thước kẻ, eke, compa
H: Thước kẻ, eke, compa
C Tiến Trình
I ổn định
II.Kiểm tra (kết hợp trong bài )
III.Bài mới
Trang 18Phương pháp Nội dung
G: Yêu cầu hs làm các bài tập sau
G: Yêu cầu hs lên bảng làm bài
Hs lên bảng làm bài
1 Bài tập1:
Cho tam giác ABC đều Trên tia đối của tia BC lấy điểm E sao cho BD
=CE = BC
a Chứng minh tam giác ADE cân
b Tính góc DAE?
2.Bài 2: Cho tam giác ABC có góc B= 50 Từ đỉnh A kẻ đường thẳng song song với BC cắt tia phân giác của góc B ở E
a Chứng minh tam giác AEB
đều
b Tính góc BAE
3 Bài 3 Cho tam giác cân ABC(AB =AC) Trên các cạnh AB và AC lấy tương ứng hai điểm D và E sao cho AD =
AE Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh rằng:
a.DE // BC
b Tam giác MBD= tam giác MCE
c Tam giác AMD = tam giác AME
Học lại lí thuyết, làm lại các bài tập đã chữa
Trang 19Ngày soạn: 8/1/09 Tuần:21
Ngày dạy: 16/1/09
Tiết: 42
ôn tập3:
Chủ đề: Tam giác cân và tam giác vuông
A.Mục tiêu
*Kiến thức:
- Nắm chắc định nghĩa tam giác cân, tam giác vuông, tam giác vuông cân, tính chất về góc của tam giác cân, tam giác đều,
- Biết vẽ tam giác cân, tam giác vuông cân tam giác đều Biết chứng minh một tam giác là tam giác cân, tam giác đều
- Biết vân dụng các tính chất của tam giác cân tam giác vuông cân
- Nắm vững các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông
- Nắm vững định lí Pytago và định lí Pytago đảo
*Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng vẽ hình, ghi giă thiết, kết luận, tính toán, tập dượt chứng minh đơn giản
- Rèn tư duy linh hoạt
*Thái độ:
- Nghiêm túc, yêu thích môn học
B.Chuẩn bị
G: Giáo án, thước kẻ,
eke, compa
H: Thước kẻ, eke, compa
C.Tiến Trình
I ổn định
II Kiểm tra (kết hợp trong bài)
III Bài mới
Trang 20Phương pháp Nội dung
G: Đưa bài tập
Hs:Chép bài làm
G: Gọi một hs lên bảng làm bài
Hs: Lên bảng làm bài
G: Chữa bài
G:Đưa bài tập2
G: Yêu cầu hs suy nghĩ làm bài
G: Gọi một hs lên bảng
ở dưới lớp làm vào vở
g: chữa bài
G: Đưa bài 3
G: Yêu cầu hs làm bài
Hs: Làm bài
G: Nhận xét
Bài tập1:
Cho tam giác ABC Các tia phân giác của các góc B và C cắt nhau ở I Qua
I kẻ đường thẳng song song với
BC cắt AB ở D, cắt AC ở E Chứng minh DE= BD+CE
Bài Tập 2 Cho tam giác ABC vuông cân tại A Trên đáy BC lấy hai điểm M,N sao cho BM = CN= AB
a chứng minh tam giác AMN cân
b Tính góc MAN
Bài tập 3:
Cho tam gĩac ABC vuông cân ở A
Vẽ ra phía ngoài của tam giác hai tam giác đều ABD và ACE
a Chứng minh BE = CD
b Gọi I là giao điểm củaBE và
CD Tính góc BIC
IV HDVN
Học bài và làm bài tập đầy đủ