?3: Biểu thức A phải thoả mãn điều kiện gì để √A xác định... Hướng dẫn về nhà Tiết sau tiếp tục ôn tập chương i 1.Tiếp tục ụn lý thuyết và cỏc cụng thức biến đổi căn thức 2.. ễn tập cỏc
Trang 1§¹i sè 9
§ M
Trang 2TiÕt 16:
(TiÕt 1)
Trang 3( a x
0
x a
Trang 4x a
Trang 5?3: Biểu thức A phải thoả mãn
điều kiện gì để √A xác định
x a
Trang 6B = víi >
2 2
A = − 2 víi (A < 0 vµ B 0) ≥
Trang 7A.Lí thuyết Tiết 16: ôn tập chương I (Tiết 1)
B = với >
2 2
A = − 2 với (A < 0 và B 0) ≥
Trang 8A.Lí thuyết Tiết 16: ôn tập chương I (Tiết 1)
B = với >
2 2
B = với >
B A B
A = − 2 với (A < 0 và B 0) ≥
Trang 9A.Lí thuyết Tiết 16: ôn tập chương I (Tiết 1)
B = với >
2 2
A = − 2 với (A < 0 và B 0) ≥
Trang 10A.Lí thuyết Tiết 16: ôn tập chương I (Tiết 1)
B = với >
2 2
A = − 2 với (A < 0 và B 0) ≥
B
Trang 112 511
810
21,6
d)
567
10 (
2 ,
Trang 12Tiết 16: ôn tập chương I (Tiết 1)
A.Lí thuyết
b.Luyện tập:
31)
(2x − 2 =
3 1
2
31
4
2
x x
Trang 13A lí thuyết Tiết 16: ôn tập chương I (Tiết 1)
1.Định nghĩa căn bậc hai số học:
2 Hằng đẳng thức: A2 = A
3 √A xác định A ≥ 0
(VớI A≥0;B≥0) (VớI A≥0;B>0) (VớI B≥0) (VớI A≥0;B≥0) (VớI A<0;B≥0)
x a
Trang 14Hướng dẫn về nhà
Tiết sau tiếp tục ôn tập chương i
1.Tiếp tục ụn lý thuyết và cỏc cụng thức biến đổi căn thức
2 ễn tập cỏc bài tập của cỏc dạng toỏn khác
3 Về nhà làm bài tập: 72, 73,75,76 – SGK, trang 40,41
Trang 16025
=
Trang 187
343 =
7 3
567
343
64 567
3 , 34
64 7
81
7 49
7
8
=
=
Tiết 16: ôn tập chương I (Tiết 1)
Trang 20x x
Trang 215 − 3− 29 12 5− Là một số nguyờn
Làm thế nào để
được nhỉ ?
Thử tài của bạn:
Chứng minh rằng: