1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn học Đại số 7 - Tiết 1 đến tiết 9

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 266,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy cho biết có bao nhiêu góc đỉnh A, có bao nhiêu góc đỉnh B Hs: Tr¶ lêi Gv: §¸nh dÊu vµo h×nh Gv: Giới thiệu đặc điểm về vị trí của các góc so với các đường thẳng để từ đó giới thiệu c[r]

Trang 1

Tiết: 01

Ngày soạn: 23/08/2010

Chương I: đường thẳng vuông góc- đường thẳng song song

Bài 1 hai góc đối đỉnh

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Học sinh hiểu thế nào là hai góc đối đỉnh;

-Nêu #() tính chất : Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

2 Kỹ năng:

- Vẽ #() góc đối đỉnh với một góc cho 7(4

- Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình

3 Thái độ: - :(4 đầu tập suy luận

B Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề

C Chuẩn bị:

1 Giáo viên: (4 thẳng, (4 đo góc, bảng phụ

2 Học sinh: (4 thẳng, (4 đo góc

D Tiến trình lên lớp:

I ổn định: (1')

II Bài cũ: (5')

- Giáo viên kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh

- Nêu yêu cầu của mình đối với học sinh về môn học

- Thống nhất cách chia nhóm và làm việc theo nhóm trong lớp

III Bài mới:

1 ĐVĐ: Tiết này ta cùng tìm hiểu hai góc đối đỉnh

2 Triển khai:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

HĐ1: Thế nào là hai góc đối đỉnh

(14')

GV treo bảng phụ vẽ hình hai góc đối

đỉnh, hai góc không đối đỉnh

? Hãy nhận xét quan hệ về đỉnh, về cạnh

1 Thế nào là hai góc đối đỉnh

Định nghĩa: sgk

O

y'

B

y’

y

O

1 3

2 4

x

Trang 2

của các góc vẽ trên hình.

Hs: Quan sát trả lời

Gv: Nhận xét, bổ sung Giới thiệu cặp

góc đối đỉnh trên hình vẽ

Hs: Chú ý nghe giảng

? Thế nào là hai góc đối đỉnh?

Hs: Trả lời

Gv: Chốt lại định nghĩa

Hs: Ghi bài

Gv: Yêu cầu hs làm ?2

Hs: Suy nghĩ, trả lời

Gv: Nhận xét

? Vậy hai #(Y thẳng cắt nhau tạo nên

mấy cặp góc đối đỉnh?

Hs: Trả lời

Gv: Quay lại bảng phụ yêu cầu hs giải

thích vì sao góc M1 và góc M2 không đối

đỉnh

Hs: Suy nghĩ trả lời

Gv: Nhận xét, bổ sung

? Cho góc xOy, hãy vẽ góc đối đỉnh với

góc xOy?

Hs: Thực hiện, nêu cách vẽ

Gv: Nhận xét

? Trên hình vừa vẽ còn cặp góc nào đối

đỉnh nữa không?

Hs: Trả lời

HĐ2: Tính chất của hai góc đối đỉnh

(15')

Gv: Quan sát các cặp góc đối đỉnh, em

hãy (4 () bằng mắt và so sánh độ

lớn của từng cặp góc?

Hs: Trả lời

Gv: Yêu cầu hs dùng (4 đo góc kiểm

tra lại số đo các góc

Hs: Thực hiện, trả lời

Gv: (4 dẫn hs tập suy luận ( ở

O1 và O3 là hai góc đối đỉnh

O2 và O4 là hai góc đối đỉnh

2 Tính chất của hai góc đối đỉnh

Ta có:

O1 + O2 = 1800 (Hai góc kề bù) (1)

O2 + O3 = 1800 (Hai góc kề bù) (2)

y

x’

1 3

O 4

Trang 3

? Tính tổng hai góc O1 và O2

? Tính tổng hai góc O2 và O3

? So sánh hai góc O1 và O3

Hs: Theo dỏi, trả lời các câu hỏi của gv

Gv: Chốt lại tính chất hai góc đối đỉnh

Hs: Theo dỏi ghi bài

Từ (1),(2) suy ra: O1 + O2 = O2 + O3

O1 = O3

Kết luận: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

IV Củng cố: (8')

đỉnh không? Lấy ví dụ?

- GV treo bảng phụ vẽ sẵn đề bài tập 1,2 (SGK-Trang 82) cho HS điền vào chỗ trống

V Dặn dò: (2')

- Học thuộc định nghĩa, tính chất hai góc đối đỉnh và cách vẽ hai góc đối đỉnh

- Làm các bài tập 2,3,4,5 (SGK-Trang 82); bài tập 1,2,3(SBT-Trang73,74)

- Tiết sau : Luyện tập

- (4 dẫn bài tập 5 : Ôn tập lại các khái niệm đã học ở lớp 6 :

+ Hai góc kề nhau

+ Hai góc bù nhau + Hai góc kề bù

Rút kinh nghiệm

Trang 4

2=? 3=?

Oˆ Oˆ

4=?

Oˆ

TiÕt: 02

Ngµy so¹n: 23/08/2010 LUYỆN TẬP

A Mục tiêu:

1 Ki  Hs    hai gĩc !" !#$ tính & hai gĩc !" !# thì

() nhau

2 +, - - /0 ( !12 các gĩc !" !# trong 67 hình, 8 !12 gĩc

!" !# 9 gĩc cho 419

3 Thái !7 19 !; 0< suy =0 và ( cách trình bày 67 bài 0<

B Phương pháp: Nêu và @ A & !

C Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Thước đo góc, th19 B, bảng phụ

2 Học sinh: Ôn tập, làm bài tập, th19 B$ 19 !5 gĩc

D Tiến trình lên lớp:

I Ổn định: (1')

II Bài cũ: (6')

? Th nào là hai gĩc !" !#C D8 hình minh 5E và # ra các F< gĩc !"

!# trong hình?

? Hãy nêu tính & H hai gĩc !" !#C D8 hình và suy =0 vì sao hai gĩc

!" !# =E () nhau?

? Làm bt 5 sgk?

III Bài mới:

1 LDL Chúng ta !G tìm  hai gĩc !" !#$  này ta cùng làm 67 " bài 0<

2 :4 khai:

Hoạt động của thầy và trị Nội dung kiến thức

HĐ1: Tập suy luận (15')

Gv: Cho hs !S ! bt 6 sgk

Hs: LS !

? Làm  nào ! 8 hai !1U B V

nhau E5 thành 67 gĩc 470?

Hs: Suy , 4@ =U

Gv: /0 xét, ([ sung RS hs lên (@

8 hình

Hs: :\ ] các hs khác làm vào ^

Gv: /0 xét Yêu ; hs tĩm V bài

Dạng 1: Bài tập suy luận

+ Bt 6 (sgk)

Ta có: Oˆ = 47O mà Oˆ = Oˆ (đđ)

Tìm Cho

x’

y’

y

O

1 3 2 4

x

xx'yy'

E O

1 = 47O

Oˆ

Trang 5

Hs: L E a 4@ =U

Gv: Ghi (@

Gv:Nếu Oˆ1 = 47O => Oˆ3 = ?

Hs: suy ngh, 4@ =U

Gv: /0 xét, ([ sung

?  Oˆ 1 ta cĩ th tính Oˆ 2 khơng? Vì

sao?

Hs: :4@ =U

Gv: /0 xét, ([ sung

?Góc Oˆ2 và Oˆ4 quan hệ như thế nào?

Tính Oˆ4?

Hs: Tr@ =U

Gv: /0 xét, ([ sung Chú ý 19

de hs trình bày theo K bài 

minh ! hs làm quen 9 bài tốn hình

S

HĐ2: Vẽ hình và nhận biết gĩc đổi

đỉnh (17')

Gv: Cho hs 5E !7 nhĩm Yêu ;

6a câu 4@ =U <@ cĩ lí do

Hs: :\ ]$ sau 3 phút các nhĩm 7<

K A@$ trình bày và 0 xét cheo h

các nhĩm

Gv: Theo di$ 19 de$ 0 xét

chung, cĩ  !3 giá 67 nhĩm

Nên Oˆ3 = 47O

MF khác: Oˆ 1 + Oˆ2 = 1800 (kề bù) nên Oˆ2 = 180O - Oˆ1 = 180O - 47O= 133O

Mà:Oˆ2 = Oˆ4 (đối đỉnh) =>Oˆ4 = 133O

Dạng 2: Vẽ hình và nhận biết gĩc đổi đỉnh

+ BT7 (sgk)

Ta cĩ:

Oˆ1=Oˆ4 (!" !#QOˆ 2=Oˆ5 (!" !#Q

Oˆ3 = Oˆ6 (!" !#Q xOz' = zOx' (!" !#Q

zOy' = yOz' P!" !#Q

xOy = x'Oy' P!" !#Q

y’

y

x'

O

1

4

x

z’

z

5 6

Trang 6

Gv: Yêu ; hs làm bt8 sgk

Hs: :\ ]$ hai hs lên (@ 8 hình

Gv: Theo dõi, K6 tra

? Qua hình 8 em có  rút ra 0 xét

gì  các góc () nhau?

Hs: :4@ =U

Gv: /0 xét ([ sung

Gv: Cho hs làm bt 9 sgk

Hs: !S ! bài

?

Hs: :4@ =U$ 8 hình

?

xAy ta làm  nào?

Hs: :4@ =U 8 hình

Gv: /0 xét, p sai cho hs  có

? Nêu tên hai góc vuông không ![ !#

q trong hình?

Hs: :4@ =U

Gv: Nêu hai !1U B V nhau E5

thành 67 góc vuông thì các góc còn =E

s vuông Em có  @ thích vì sao

không?

Hs: Suy , 4@ =U

Gv: /0 xét, ([ sung

xOx' = zOz' = yOy' = 1800

+ BT8 (sgk)

+ BT9 (sgk)

Hai góc vuông không !" !# là:

xOy và yOx'; yOx' và x'Oy';

x'Oy' và y'Ox; y'Ox và xOy

x'

y x

y' O

t

z y

O

z

y x

O

x

Trang 7

IV Củng cố: (3')

- /V =E !v , hai gúc !" !#$ tớnh & hai gúc !" !#

V Dặn dũ: (3')

- Xem =E cỏc bài 0< !G @

- Làm bt 4, 5, 6, sbt

- Mx (v ờke, &

Rỳt kinh nghiệm

Tiết: 03

Ngày soạn: 06/09/2010

Hai đường thẳng vuông góc

A Mục tiêu :

1 Kiến thức: -Giải thích #() thế nào là hai #(Y thẳng vuông góc

Công nhận tính chất: Có duy nhất một #(Y thẳng b đi qua điểm A và b vuông góc với a

2 Kĩ năng: -Biết vẽ một #(Y thẳng đi qua một điểm cho 7(4 và vuông góc với một #(Y thẳng cho 7(4 Biết vẽ #(Y trung trực của một đoạn thẳng

3 Thái độ: -Rèn kỹ năng vẽ hình chính xác, ( duy suy luận

B Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề

C Chuẩn bị :

1 Giáo viên : (4 thẳng, êke, giấy

2 Học sinh : (4 thẳng, êke, giấy

D Tiến trình lên lớp:

I ổn định: (1')

II Bài cũ ( 5')

- Thế nào là hai góc đối đỉnh ? Nêu tính chất cua hai góc đối đỉnh ?

- Vẽ xAy = 900 và góc x’Ay’ đối đỉnh với góc đó?(Bài tập 9)

III Bài mới:

1 ĐVĐ: Hai #(Y thẳng trong hình vẽ (bài cũ), cắt nhau trong các góc tạo thành có một góc bằng 900, lúc đó ta nói hai #(Y thẳng vuông góc đó là nội dung của bài hóc hôm nay

2 Triển khai:

Trang 8

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

HĐ1: Thế nào là hai đường thẳng

vuông góc (10')

Gv: Yêu cầu hs làm ?1

Hs: Cả lớp làm ?1 Nhận xét

Gv: Vẽ #(Y thẳng xx’ và yy’ vuông

góc với nhau tại O Yêu cầu hs làm ?2

Hs: Cả lớp làm ?2

O1 = 900 (điều kiện cho 7(4F

O2 =1800 O1 = 900 (Hai góc kề bù)

O3 = O1 = 900 ; O4 = O2 = 900

Gv: Nhận xét, bổ sung Thông báo hai

#(Y thẳng xx’ và yy’ là hai #(Y

thẳng vuông góc

? Thế nào là hai #(Y thẳng vuông

góc

Hs: Trả lời

Gv: Giới thiệu định nghĩa

Hs: Ghi bài

Gv: Nêu các cách diễn đạt ( sgk

Hs: Theo dỏi

HĐ2: Vẽ hai đường thẳng vuông góc

(10')

? Muốn vẽ hai #(Y thẳng vuông góc

ta làm thế nào?

Hs: Trả lời

Gv: yêu cầu hs làm ?3

Hs: Làm bài, một hs lên bảng

Gv: Nhận xét, yêu cầu hs hđ nhóm làm

?4 Yêu cầu hs nêu các vị trí có thể

xảy ra giữa điểm O và #(Y thẳng a

rồi vẽ hình trong từng 7(Y hợp

Hs: Thực hiện, sau 4 phút nộp kết quả

Gv: quan sát (4 dẫn, sau đó nhận

xét kết quả của vài nhóm

? Theo em có bao nhiêu #(Y thẳng

qua điểm O và vuông góc với #(Y

thẳng a?

Hs: Trả lời

Gv: Nêu tính chất

1 Thế nào là hai đường thẳng vuông góc.

Định nghĩa: (SGK)

Kí hiệu: xx’ yy’.

2 Vẽ hai đường thẳng vuông góc

+ 7(Y hợp điểm O cho 7(4 nằm trên #(Y thẳng a

+ 7(Y hợp điểm O cho 7(4 nằm trên #(Y thẳng a

.

O

y’

y

x’

O a' a

O

a' a

Trang 9

Hs: Theo dỏi ghi bài

HĐ3: Đường trung trực của đoạn

thẳng (10')

Gv: yêu cầu HS làm công việc sau:

+ Vẽ đoạn thẳng AB, Xác định trung

điểm I của đoạn AB

+ Qua I vẽ #(Y thẳng d AB.

Hs: Thực hiện, 2 hs lần () lên bảng

thực hiện các yêu cầu

Gv: Thông báo #(Y thẳng d vừa vẽ

#() gọi là trung trực của đoạn thẳng

AB

? Thế nào là trung trực của một đoạn

thẳng

Hs: Trả lời

Gv: Chốt định nghĩa

Hs: Theo dỏi, ghi bài

Gv: Giới thiệu hai điểm đối xứng qua

một #(Y thẳng

Hs: Theo dỏi

? Muốn vẽ #(Y trung trực của một

đoạn thẳng ta làm thế nào?

Hs: Trả lời

Gv: Bổ sung, nêu cách vẽ bằng cách

gấp giấy

Hs: Theo dỏi

Tính chất: sgk

3 Đường trung trực của một đoạn thẳng.

P(Y thẳng d là trung trực của AB Avà B đối xứng với nhau qua d

IV Củng cố: (6')

- Phát biểu định nghĩa hai #(Y thẳng vuông góc ?

- Lấy ví dụ thực tế về hai #(Y thẳng vuông góc ?

- Làm bài tập 11, 12,13 (sgk - tr.86)

V Dặn dò: (3')

- Nắm chắc định nghĩa hai #(Y thẳng vuông góc , #(Y trung trực của một đoạn thẳng

- Làm các bài tập 15, 16, 17 (SGK-Trang 86, 87) Bt 10,11sbt

- Chuẩn bị chu đáo để bài sau luyện tập

- Bài tập 16 : Dùng êke thao tác theo H9 - sgk tr.78

Rút kinh nghiệm

d

I

Trang 10

Tiết: 04

Ngày soạn: 07/09/2010

Luyện tập

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: -Biết vẽ #(Y thẳng đi qua một điểm cho 7(4 và vuông góc với một #(Y thẳng cho 7(4B vẽ #(Y trung trực của một đoạn thẳng

2 Kĩ năng: -Có kĩ năng sử dụng các dụng cụ để vẽ hình

3 Thái độ: :(4 đầu làm quen với suy luận logic

B Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

C Chuẩn bị :

1 Giáo viên : (4 thẳng, êke, bảng phụ

2 Học sinh : Bài cũ, (4 thẳng, êke

D Tiến trình lên lớp:

I ổn định: (1')

II.Bài cũ: (7')

- Thế nào là hai #(Y thẳng vuông góc ? Cho điểm O thuộc #(Y thẳng xx’, hãy vẽ #(Y thẳng yy’ đi qua O và vuông góc với xx’

- Thế nào là #(Y trung trực của một đoạn thẳng ? Cho đoạn thẳng

AB = 4cm, hãy vẽ #(Y trung trực của AB

III Bài mới:

1 ĐVĐ: Chúng ta đã biết thế nào là hai #(Y thẳng vuông góc, #(Y trung trực của đoạn thẳng là gì Tiết này chúng ta cùng làm một số bàit ập để cũng cố

2 Triển khai:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Dạng 1: Vẽ hai đường thẳng vuông

góc (21')

Gv: Treo bảng phụ có hình của bt 17 sgk

Hs: ba hs lần () lên bảng kiểm tra

hình, các hs khác theo dỏi nhận xét

Gv: quan sát nhận xét chung

Bài tập 17 (sgk): Dùng êke kiểm tra các

#(Y thẳng vuông góc

a' a'

a'

a

a a'

a

a

Trang 11

Gv: Yêu cầu hs làm bt 18(sgk)

Hs: Một hs lên bảng các hs khác làm

vào vỡ

Gv: Đọc chậm đề bài để hs thao tác

Hs: Thực hiện

Gv: Quan sát (4 dẫn hs thao tác cho

đúng và nhận xét bài của hs

Gv: Cho hs làm bt 19 sgk theo nhóm

Hs: trao đổi thảo luận sau 4 phút các

nhóm lần () trình bày bài làm của

mình và nhận xét chéo

Gv: Quan sát (4 dẫn hs thực hiện,

nhận xét bài làm các nhóm Sau đó chốt

lại cách vẽ nhanh nhất

- Vẽ hai #(Y thẳng d1 và d2 cắt nhau

tạo thành một góc 600

- Lấy điẻm A tuỳ ý trong góc d1Od2

- Vẽ AB d 1 tại B (B d 1)

- Vẽ BC d 2 tại C (C d 2)

Hs: Theo dỏi, ghi bài

Dạng 2: Vẽ đường trung trực của

đoạn thẳng (10')

Gv: Cho hs đọc đề bt 20 sgk

Hs: Một hs đọc to

? Em hãy cho biết vị trí của 3 điểm A, B,

C có thể xảy ra?

Hs: Trả lời

Gv: Nhận xét, Gọi hs lên bảng vẽ hình

trong 2 7(Y hợp

Hs: Hai hs lên bảng, các hs khác làm

vào vỡ

Gv: n( ý còn 7(Y hợp

Bài tập 18 (sgk): Vẽ hình theo diễn đạt bằng lời

Bài tập 19(sgk): Vẽ hình và nói rõ trình

tự vẽ

Bài tập 20(sgk): Vẽ #(Y trung trực của đoạn thẳng

A C

B

O

x

y

d1

d2

45 0

A B

d1

d2

60 0

C

d1

d2

/

d1

d2

d2

d1

Trang 12

IV Củng cố: (4')

- Khái niệm hai góc đối đỉnh, tính chất của hai góc đối đỉnh

- Khái niệm #(Y trung trực của một đoạn thẳng, cách vẽ trung trực của một đoạn thẳng

V Dặn dò: (2')

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập 10, 11, 12, 13, 14, 15 (SBT-Trang 75)

- Xem 7(4 bài “Các góc tạo bởi một #(Y thẳng cắt hai #(Y thẳng”

- Chuẩn bị các loại (4B (4 đo góc

Rút kinh nghiệm

Tiết: 05

Ngày soạn: 12/09/2010

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Hiểu #() tính chất : Cho hai #(Y thẳng và một cát tuyến, nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì cặp góc so le trong còn lại cũng bằng nhau ; hai góc đồng vị bằng nhau ; hai góc trong cùng phía bù nhau

2 Kĩ năng: -Có kĩ năng nhận biết cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị; cặp góc trong cùng phía

- Rèn kỹ năng vẽ hình chính xác

3 Thái độ: :(4 đầu tập suy luận

B Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề

C Chuẩn bị :

1 Giáo viên : (4 thẳng, (4 đo góc, bảng phụ

2 Học sinh : (4 thẳng, (4 đo góc

D Tiến trình lên lớp:

I ổn định: (1')

II Bài cũ: Không

III Bài mới:

1 ĐVĐ: Khi một #(Y thẳng cắt hai #(Y thẳng thì tạo thành những cập góc ( thế nào? có tính chất gì? Tiết này ta cùng tìm hiểu

2 Triển khai:

Trang 13

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

HĐ1: Góc so le trong, góc đồng vị

(12')

Gv: Yêu cầu hs vẽ 2 #(Y thẳng a, b

phân biệt, vẽ #(Y thẳng c cắt a và b

lần () tại A và B

Hs: Thực hiện

Gv: Vẽ hình lên bảng

? Hãy cho biết có bao nhiêu góc đỉnh A,

có bao nhiêu góc đỉnh B

Hs: Trả lời

Gv: Đánh dấu vào hình

Gv: Giới thiệu đặc điểm về vị trí của các

góc so với các #(Y thẳng để từ đó giới

thiệu các cặp góc so le trong, góc đồng

vị

Hs: Theo dỏi

Gv: Giải thích kĩ hơn thuật ngữ so le

trong và động vị

HS: Lắng nghe

Gv: Ch hs làm ?1

Hs: Thực hiện, một hs lên bảng

Gv: Nhận xét, bổ sung

HĐ2: Tính chất (23')

Gv: yêu cầu HS vẽ hình theo dữ kiện của

?2

? Bài toán đã cho biết số liệu nào

? Yêu cầu của bài toán

Hs: trả lời

Gv: Cho hs hđ nhóm làm ?2

Hs: thảo luận nhóm để trả lời ?2 Sau 7

1 Góc so le trong Góc đồng vị

- Các cặp góc so le trong: A1 và B3;

A4 và B2

- Các cặp góc đồng vị: A1và B1;A2 và B2,

A3 và B3, A4 và B4

2 Tính chất:

Bài toán:

A

B

1

3

1

2 4

1 2 3 4

a b c

A

B

1

3

1

2 4

1 2 3 4

t

v

x

u

z

y

A3 1

2 4 2 3

c

a

Trang 14

phút một nhóm trình bày kết quả, các

nhóm khác nhận xét

Gv: Nhận xét chung

?có nhận xét gì về số đo của các góc so

le trong

? So sánh số đo của các góc đồng vị

Hs: Trả lời

? Nếu một #(Y thẳng cắt hai #(Y

thẳng, trng các góc tạo thành có một cặp

góc so le trong bằng nhau thì cặp góc so

le trong còn lại ( thế nào? Cặp góc

đồng vị thế nào?

Hs: Trả lời

Gv: Nêu tính chất

Hs: Theo dỏi, nhắc lại tính chất

a

Ta có A4 + A1 = 1800 (Hai góc kề bù)

A1 = 1800 - A4 = 1800 - 450 = 1350

(‡ tự ta có B3 = 1350

A4 = B3

 b

Ta có: A2 = A4 =450(Hai góc đối đỉnh)

B4 = B2 = 450 (Hai góc đối đỉnh)

c Ba cặp góc đồng vị còn lại:

+ A1=B1=1350

+ A3 = B3 = 1350

+ A4 = B4 = 450

Tính chất: sgk

IV Củng cố: (7')

- Nhắc lại cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong, tính chất

- Làm bt 21, 22 sgk

V Dặn dò: (2')

- Hiểu định nghĩa góc đồng vị, so le trong, trong cùng phía, tính chất

- Làm các bài tập 16, 17, 18, 19, 20 (SBT-Trang 75, 76, 77)

- Nghiên cứu 7(4 bài "Hai #(Y thẳng song song"

- Ôn khái niệm "Hai #(Y thẳng song song, hai #(Y thẳng phân biệt" đã học ở lớp 6

Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w