Hãy cho biết có bao nhiêu góc đỉnh A, có bao nhiêu góc đỉnh B Hs: Tr¶ lêi Gv: §¸nh dÊu vµo h×nh Gv: Giới thiệu đặc điểm về vị trí của các góc so với các đường thẳng để từ đó giới thiệu c[r]
Trang 1Tiết: 01
Ngày soạn: 23/08/2010
Chương I: đường thẳng vuông góc- đường thẳng song song
Bài 1 hai góc đối đỉnh
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Học sinh hiểu thế nào là hai góc đối đỉnh;
-Nêu #() tính chất : Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
2 Kỹ năng:
- Vẽ #() góc đối đỉnh với một góc cho 7(4
- Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình
3 Thái độ: - :(4 đầu tập suy luận
B Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề
C Chuẩn bị:
1 Giáo viên: (4 thẳng, (4 đo góc, bảng phụ
2 Học sinh: (4 thẳng, (4 đo góc
D Tiến trình lên lớp:
I ổn định: (1')
II Bài cũ: (5')
- Giáo viên kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh
- Nêu yêu cầu của mình đối với học sinh về môn học
- Thống nhất cách chia nhóm và làm việc theo nhóm trong lớp
III Bài mới:
1 ĐVĐ: Tiết này ta cùng tìm hiểu hai góc đối đỉnh
2 Triển khai:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ1: Thế nào là hai góc đối đỉnh
(14')
GV treo bảng phụ vẽ hình hai góc đối
đỉnh, hai góc không đối đỉnh
? Hãy nhận xét quan hệ về đỉnh, về cạnh
1 Thế nào là hai góc đối đỉnh
Định nghĩa: sgk
O
y'
B
y’
y
O
1 3
2 4
x
Trang 2của các góc vẽ trên hình.
Hs: Quan sát trả lời
Gv: Nhận xét, bổ sung Giới thiệu cặp
góc đối đỉnh trên hình vẽ
Hs: Chú ý nghe giảng
? Thế nào là hai góc đối đỉnh?
Hs: Trả lời
Gv: Chốt lại định nghĩa
Hs: Ghi bài
Gv: Yêu cầu hs làm ?2
Hs: Suy nghĩ, trả lời
Gv: Nhận xét
? Vậy hai #(Y thẳng cắt nhau tạo nên
mấy cặp góc đối đỉnh?
Hs: Trả lời
Gv: Quay lại bảng phụ yêu cầu hs giải
thích vì sao góc M1 và góc M2 không đối
đỉnh
Hs: Suy nghĩ trả lời
Gv: Nhận xét, bổ sung
? Cho góc xOy, hãy vẽ góc đối đỉnh với
góc xOy?
Hs: Thực hiện, nêu cách vẽ
Gv: Nhận xét
? Trên hình vừa vẽ còn cặp góc nào đối
đỉnh nữa không?
Hs: Trả lời
HĐ2: Tính chất của hai góc đối đỉnh
(15')
Gv: Quan sát các cặp góc đối đỉnh, em
hãy (4 () bằng mắt và so sánh độ
lớn của từng cặp góc?
Hs: Trả lời
Gv: Yêu cầu hs dùng (4 đo góc kiểm
tra lại số đo các góc
Hs: Thực hiện, trả lời
Gv: (4 dẫn hs tập suy luận ( ở
O1 và O3 là hai góc đối đỉnh
O2 và O4 là hai góc đối đỉnh
2 Tính chất của hai góc đối đỉnh
Ta có:
O1 + O2 = 1800 (Hai góc kề bù) (1)
O2 + O3 = 1800 (Hai góc kề bù) (2)
y
x’
1 3
O 4
Trang 3? Tính tổng hai góc O1 và O2
? Tính tổng hai góc O2 và O3
? So sánh hai góc O1 và O3
Hs: Theo dỏi, trả lời các câu hỏi của gv
Gv: Chốt lại tính chất hai góc đối đỉnh
Hs: Theo dỏi ghi bài
Từ (1),(2) suy ra: O1 + O2 = O2 + O3
O1 = O3
Kết luận: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
IV Củng cố: (8')
đỉnh không? Lấy ví dụ?
- GV treo bảng phụ vẽ sẵn đề bài tập 1,2 (SGK-Trang 82) cho HS điền vào chỗ trống
V Dặn dò: (2')
- Học thuộc định nghĩa, tính chất hai góc đối đỉnh và cách vẽ hai góc đối đỉnh
- Làm các bài tập 2,3,4,5 (SGK-Trang 82); bài tập 1,2,3(SBT-Trang73,74)
- Tiết sau : Luyện tập
- (4 dẫn bài tập 5 : Ôn tập lại các khái niệm đã học ở lớp 6 :
+ Hai góc kề nhau
+ Hai góc bù nhau + Hai góc kề bù
Rút kinh nghiệm
Trang 42=? 3=?
Oˆ Oˆ
4=?
Oˆ
TiÕt: 02
Ngµy so¹n: 23/08/2010 LUYỆN TẬP
A Mục tiêu:
1 Ki Hs hai gĩc !" !#$ tính & hai gĩc !" !# thì
() nhau
2 +, - - /0 ( !12 các gĩc !" !# trong 67 hình, 8 !12 gĩc
!" !# 9 gĩc cho 419
3 Thái !7 19 !; 0< suy =0 và ( cách trình bày 67 bài 0<
B Phương pháp: Nêu và @ A & !
C Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Thước đo góc, th19 B, bảng phụ
2 Học sinh: Ôn tập, làm bài tập, th19 B$ 19 !5 gĩc
D Tiến trình lên lớp:
I Ổn định: (1')
II Bài cũ: (6')
? Th nào là hai gĩc !" !#C D8 hình minh 5E và # ra các F< gĩc !"
!# trong hình?
? Hãy nêu tính & H hai gĩc !" !#C D8 hình và suy =0 vì sao hai gĩc
!" !# =E () nhau?
? Làm bt 5 sgk?
III Bài mới:
1 LDL Chúng ta !G tìm hai gĩc !" !#$ này ta cùng làm 67 " bài 0<
2 :4 khai:
Hoạt động của thầy và trị Nội dung kiến thức
HĐ1: Tập suy luận (15')
Gv: Cho hs !S ! bt 6 sgk
Hs: LS !
? Làm nào ! 8 hai !1U B V
nhau E5 thành 67 gĩc 470?
Hs: Suy , 4@ =U
Gv: /0 xét, ([ sung RS hs lên (@
8 hình
Hs: :\ ] các hs khác làm vào ^
Gv: /0 xét Yêu ; hs tĩm V bài
Dạng 1: Bài tập suy luận
+ Bt 6 (sgk)
Ta có: Oˆ = 47O mà Oˆ = Oˆ (đđ)
Tìm Cho
x’
y’
y
O
1 3 2 4
x
xx'yy'
E O
1 = 47O
Oˆ
Trang 5Hs: L E a 4@ =U
Gv: Ghi (@
Gv:Nếu Oˆ1 = 47O => Oˆ3 = ?
Hs: suy ngh, 4@ =U
Gv: /0 xét, ([ sung
? Oˆ 1 ta cĩ th tính Oˆ 2 khơng? Vì
sao?
Hs: :4@ =U
Gv: /0 xét, ([ sung
?Góc Oˆ2 và Oˆ4 quan hệ như thế nào?
Tính Oˆ4?
Hs: Tr@ =U
Gv: /0 xét, ([ sung Chú ý 19
de hs trình bày theo K bài
minh ! hs làm quen 9 bài tốn hình
S
HĐ2: Vẽ hình và nhận biết gĩc đổi
đỉnh (17')
Gv: Cho hs 5E !7 nhĩm Yêu ;
6a câu 4@ =U <@ cĩ lí do
Hs: :\ ]$ sau 3 phút các nhĩm 7<
K A@$ trình bày và 0 xét cheo h
các nhĩm
Gv: Theo di$ 19 de$ 0 xét
chung, cĩ !3 giá 67 nhĩm
Nên Oˆ3 = 47O
MF khác: Oˆ 1 + Oˆ2 = 1800 (kề bù) nên Oˆ2 = 180O - Oˆ1 = 180O - 47O= 133O
Mà:Oˆ2 = Oˆ4 (đối đỉnh) =>Oˆ4 = 133O
Dạng 2: Vẽ hình và nhận biết gĩc đổi đỉnh
+ BT7 (sgk)
Ta cĩ:
Oˆ1=Oˆ4 (!" !#QOˆ 2=Oˆ5 (!" !#Q
Oˆ3 = Oˆ6 (!" !#Q xOz' = zOx' (!" !#Q
zOy' = yOz' P!" !#Q
xOy = x'Oy' P!" !#Q
y’
y
x'
O
1
4
x
z’
z
5 6
Trang 6Gv: Yêu ; hs làm bt8 sgk
Hs: :\ ]$ hai hs lên (@ 8 hình
Gv: Theo dõi, K6 tra
? Qua hình 8 em có rút ra 0 xét
gì các góc () nhau?
Hs: :4@ =U
Gv: /0 xét ([ sung
Gv: Cho hs làm bt 9 sgk
Hs: !S ! bài
?
Hs: :4@ =U$ 8 hình
?
xAy ta làm nào?
Hs: :4@ =U 8 hình
Gv: /0 xét, p sai cho hs có
? Nêu tên hai góc vuông không ![ !#
q trong hình?
Hs: :4@ =U
Gv: Nêu hai !1U B V nhau E5
thành 67 góc vuông thì các góc còn =E
s vuông Em có @ thích vì sao
không?
Hs: Suy , 4@ =U
Gv: /0 xét, ([ sung
xOx' = zOz' = yOy' = 1800
+ BT8 (sgk)
+ BT9 (sgk)
Hai góc vuông không !" !# là:
xOy và yOx'; yOx' và x'Oy';
x'Oy' và y'Ox; y'Ox và xOy
x'
y x
y' O
t
z y
O
z
y x
O
x
Trang 7IV Củng cố: (3')
- /V =E !v , hai gúc !" !#$ tớnh & hai gúc !" !#
V Dặn dũ: (3')
- Xem =E cỏc bài 0< !G @
- Làm bt 4, 5, 6, sbt
- Mx (v ờke, &
Rỳt kinh nghiệm
Tiết: 03
Ngày soạn: 06/09/2010
Hai đường thẳng vuông góc
A Mục tiêu :
1 Kiến thức: -Giải thích #() thế nào là hai #(Y thẳng vuông góc
Công nhận tính chất: Có duy nhất một #(Y thẳng b đi qua điểm A và b vuông góc với a
2 Kĩ năng: -Biết vẽ một #(Y thẳng đi qua một điểm cho 7(4 và vuông góc với một #(Y thẳng cho 7(4 Biết vẽ #(Y trung trực của một đoạn thẳng
3 Thái độ: -Rèn kỹ năng vẽ hình chính xác, ( duy suy luận
B Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề
C Chuẩn bị :
1 Giáo viên : (4 thẳng, êke, giấy
2 Học sinh : (4 thẳng, êke, giấy
D Tiến trình lên lớp:
I ổn định: (1')
II Bài cũ ( 5')
- Thế nào là hai góc đối đỉnh ? Nêu tính chất cua hai góc đối đỉnh ?
- Vẽ xAy = 900 và góc x’Ay’ đối đỉnh với góc đó?(Bài tập 9)
III Bài mới:
1 ĐVĐ: Hai #(Y thẳng trong hình vẽ (bài cũ), cắt nhau trong các góc tạo thành có một góc bằng 900, lúc đó ta nói hai #(Y thẳng vuông góc đó là nội dung của bài hóc hôm nay
2 Triển khai:
Trang 8Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ1: Thế nào là hai đường thẳng
vuông góc (10')
Gv: Yêu cầu hs làm ?1
Hs: Cả lớp làm ?1 Nhận xét
Gv: Vẽ #(Y thẳng xx’ và yy’ vuông
góc với nhau tại O Yêu cầu hs làm ?2
Hs: Cả lớp làm ?2
O1 = 900 (điều kiện cho 7(4F
O2 =1800 O1 = 900 (Hai góc kề bù)
O3 = O1 = 900 ; O4 = O2 = 900
Gv: Nhận xét, bổ sung Thông báo hai
#(Y thẳng xx’ và yy’ là hai #(Y
thẳng vuông góc
? Thế nào là hai #(Y thẳng vuông
góc
Hs: Trả lời
Gv: Giới thiệu định nghĩa
Hs: Ghi bài
Gv: Nêu các cách diễn đạt ( sgk
Hs: Theo dỏi
HĐ2: Vẽ hai đường thẳng vuông góc
(10')
? Muốn vẽ hai #(Y thẳng vuông góc
ta làm thế nào?
Hs: Trả lời
Gv: yêu cầu hs làm ?3
Hs: Làm bài, một hs lên bảng
Gv: Nhận xét, yêu cầu hs hđ nhóm làm
?4 Yêu cầu hs nêu các vị trí có thể
xảy ra giữa điểm O và #(Y thẳng a
rồi vẽ hình trong từng 7(Y hợp
Hs: Thực hiện, sau 4 phút nộp kết quả
Gv: quan sát (4 dẫn, sau đó nhận
xét kết quả của vài nhóm
? Theo em có bao nhiêu #(Y thẳng
qua điểm O và vuông góc với #(Y
thẳng a?
Hs: Trả lời
Gv: Nêu tính chất
1 Thế nào là hai đường thẳng vuông góc.
Định nghĩa: (SGK)
Kí hiệu: xx’ yy’.
2 Vẽ hai đường thẳng vuông góc
+ 7(Y hợp điểm O cho 7(4 nằm trên #(Y thẳng a
+ 7(Y hợp điểm O cho 7(4 nằm trên #(Y thẳng a
.
O
y’
y
x’
O a' a
O
a' a
Trang 9Hs: Theo dỏi ghi bài
HĐ3: Đường trung trực của đoạn
thẳng (10')
Gv: yêu cầu HS làm công việc sau:
+ Vẽ đoạn thẳng AB, Xác định trung
điểm I của đoạn AB
+ Qua I vẽ #(Y thẳng d AB.
Hs: Thực hiện, 2 hs lần () lên bảng
thực hiện các yêu cầu
Gv: Thông báo #(Y thẳng d vừa vẽ
#() gọi là trung trực của đoạn thẳng
AB
? Thế nào là trung trực của một đoạn
thẳng
Hs: Trả lời
Gv: Chốt định nghĩa
Hs: Theo dỏi, ghi bài
Gv: Giới thiệu hai điểm đối xứng qua
một #(Y thẳng
Hs: Theo dỏi
? Muốn vẽ #(Y trung trực của một
đoạn thẳng ta làm thế nào?
Hs: Trả lời
Gv: Bổ sung, nêu cách vẽ bằng cách
gấp giấy
Hs: Theo dỏi
Tính chất: sgk
3 Đường trung trực của một đoạn thẳng.
P(Y thẳng d là trung trực của AB Avà B đối xứng với nhau qua d
IV Củng cố: (6')
- Phát biểu định nghĩa hai #(Y thẳng vuông góc ?
- Lấy ví dụ thực tế về hai #(Y thẳng vuông góc ?
- Làm bài tập 11, 12,13 (sgk - tr.86)
V Dặn dò: (3')
- Nắm chắc định nghĩa hai #(Y thẳng vuông góc , #(Y trung trực của một đoạn thẳng
- Làm các bài tập 15, 16, 17 (SGK-Trang 86, 87) Bt 10,11sbt
- Chuẩn bị chu đáo để bài sau luyện tập
- Bài tập 16 : Dùng êke thao tác theo H9 - sgk tr.78
Rút kinh nghiệm
d
I
Trang 10Tiết: 04
Ngày soạn: 07/09/2010
Luyện tập
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: -Biết vẽ #(Y thẳng đi qua một điểm cho 7(4 và vuông góc với một #(Y thẳng cho 7(4B vẽ #(Y trung trực của một đoạn thẳng
2 Kĩ năng: -Có kĩ năng sử dụng các dụng cụ để vẽ hình
3 Thái độ: :(4 đầu làm quen với suy luận logic
B Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
C Chuẩn bị :
1 Giáo viên : (4 thẳng, êke, bảng phụ
2 Học sinh : Bài cũ, (4 thẳng, êke
D Tiến trình lên lớp:
I ổn định: (1')
II.Bài cũ: (7')
- Thế nào là hai #(Y thẳng vuông góc ? Cho điểm O thuộc #(Y thẳng xx’, hãy vẽ #(Y thẳng yy’ đi qua O và vuông góc với xx’
- Thế nào là #(Y trung trực của một đoạn thẳng ? Cho đoạn thẳng
AB = 4cm, hãy vẽ #(Y trung trực của AB
III Bài mới:
1 ĐVĐ: Chúng ta đã biết thế nào là hai #(Y thẳng vuông góc, #(Y trung trực của đoạn thẳng là gì Tiết này chúng ta cùng làm một số bàit ập để cũng cố
2 Triển khai:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Dạng 1: Vẽ hai đường thẳng vuông
góc (21')
Gv: Treo bảng phụ có hình của bt 17 sgk
Hs: ba hs lần () lên bảng kiểm tra
hình, các hs khác theo dỏi nhận xét
Gv: quan sát nhận xét chung
Bài tập 17 (sgk): Dùng êke kiểm tra các
#(Y thẳng vuông góc
a' a'
a'
a
a a'
a
a
Trang 11Gv: Yêu cầu hs làm bt 18(sgk)
Hs: Một hs lên bảng các hs khác làm
vào vỡ
Gv: Đọc chậm đề bài để hs thao tác
Hs: Thực hiện
Gv: Quan sát (4 dẫn hs thao tác cho
đúng và nhận xét bài của hs
Gv: Cho hs làm bt 19 sgk theo nhóm
Hs: trao đổi thảo luận sau 4 phút các
nhóm lần () trình bày bài làm của
mình và nhận xét chéo
Gv: Quan sát (4 dẫn hs thực hiện,
nhận xét bài làm các nhóm Sau đó chốt
lại cách vẽ nhanh nhất
- Vẽ hai #(Y thẳng d1 và d2 cắt nhau
tạo thành một góc 600
- Lấy điẻm A tuỳ ý trong góc d1Od2
- Vẽ AB d 1 tại B (B d 1)
- Vẽ BC d 2 tại C (C d 2)
Hs: Theo dỏi, ghi bài
Dạng 2: Vẽ đường trung trực của
đoạn thẳng (10')
Gv: Cho hs đọc đề bt 20 sgk
Hs: Một hs đọc to
? Em hãy cho biết vị trí của 3 điểm A, B,
C có thể xảy ra?
Hs: Trả lời
Gv: Nhận xét, Gọi hs lên bảng vẽ hình
trong 2 7(Y hợp
Hs: Hai hs lên bảng, các hs khác làm
vào vỡ
Gv: n( ý còn 7(Y hợp
Bài tập 18 (sgk): Vẽ hình theo diễn đạt bằng lời
Bài tập 19(sgk): Vẽ hình và nói rõ trình
tự vẽ
Bài tập 20(sgk): Vẽ #(Y trung trực của đoạn thẳng
A C
B
O
x
y
d1
d2
45 0
A B
d1
d2
60 0
C
d1
d2
/
d1
d2
d2
d1
Trang 12IV Củng cố: (4')
- Khái niệm hai góc đối đỉnh, tính chất của hai góc đối đỉnh
- Khái niệm #(Y trung trực của một đoạn thẳng, cách vẽ trung trực của một đoạn thẳng
V Dặn dò: (2')
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập 10, 11, 12, 13, 14, 15 (SBT-Trang 75)
- Xem 7(4 bài “Các góc tạo bởi một #(Y thẳng cắt hai #(Y thẳng”
- Chuẩn bị các loại (4B (4 đo góc
Rút kinh nghiệm
Tiết: 05
Ngày soạn: 12/09/2010
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Hiểu #() tính chất : Cho hai #(Y thẳng và một cát tuyến, nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì cặp góc so le trong còn lại cũng bằng nhau ; hai góc đồng vị bằng nhau ; hai góc trong cùng phía bù nhau
2 Kĩ năng: -Có kĩ năng nhận biết cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị; cặp góc trong cùng phía
- Rèn kỹ năng vẽ hình chính xác
3 Thái độ: :(4 đầu tập suy luận
B Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề
C Chuẩn bị :
1 Giáo viên : (4 thẳng, (4 đo góc, bảng phụ
2 Học sinh : (4 thẳng, (4 đo góc
D Tiến trình lên lớp:
I ổn định: (1')
II Bài cũ: Không
III Bài mới:
1 ĐVĐ: Khi một #(Y thẳng cắt hai #(Y thẳng thì tạo thành những cập góc ( thế nào? có tính chất gì? Tiết này ta cùng tìm hiểu
2 Triển khai:
Trang 13Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ1: Góc so le trong, góc đồng vị
(12')
Gv: Yêu cầu hs vẽ 2 #(Y thẳng a, b
phân biệt, vẽ #(Y thẳng c cắt a và b
lần () tại A và B
Hs: Thực hiện
Gv: Vẽ hình lên bảng
? Hãy cho biết có bao nhiêu góc đỉnh A,
có bao nhiêu góc đỉnh B
Hs: Trả lời
Gv: Đánh dấu vào hình
Gv: Giới thiệu đặc điểm về vị trí của các
góc so với các #(Y thẳng để từ đó giới
thiệu các cặp góc so le trong, góc đồng
vị
Hs: Theo dỏi
Gv: Giải thích kĩ hơn thuật ngữ so le
trong và động vị
HS: Lắng nghe
Gv: Ch hs làm ?1
Hs: Thực hiện, một hs lên bảng
Gv: Nhận xét, bổ sung
HĐ2: Tính chất (23')
Gv: yêu cầu HS vẽ hình theo dữ kiện của
?2
? Bài toán đã cho biết số liệu nào
? Yêu cầu của bài toán
Hs: trả lời
Gv: Cho hs hđ nhóm làm ?2
Hs: thảo luận nhóm để trả lời ?2 Sau 7
1 Góc so le trong Góc đồng vị
- Các cặp góc so le trong: A1 và B3;
A4 và B2
- Các cặp góc đồng vị: A1và B1;A2 và B2,
A3 và B3, A4 và B4
2 Tính chất:
Bài toán:
A
B
1
3
1
2 4
1 2 3 4
a b c
A
B
1
3
1
2 4
1 2 3 4
t
v
x
u
z
y
A3 1
2 4 2 3
c
a
Trang 14phút một nhóm trình bày kết quả, các
nhóm khác nhận xét
Gv: Nhận xét chung
?có nhận xét gì về số đo của các góc so
le trong
? So sánh số đo của các góc đồng vị
Hs: Trả lời
? Nếu một #(Y thẳng cắt hai #(Y
thẳng, trng các góc tạo thành có một cặp
góc so le trong bằng nhau thì cặp góc so
le trong còn lại ( thế nào? Cặp góc
đồng vị thế nào?
Hs: Trả lời
Gv: Nêu tính chất
Hs: Theo dỏi, nhắc lại tính chất
a
Ta có A4 + A1 = 1800 (Hai góc kề bù)
A1 = 1800 - A4 = 1800 - 450 = 1350
( tự ta có B3 = 1350
A4 = B3
b
Ta có: A2 = A4 =450(Hai góc đối đỉnh)
B4 = B2 = 450 (Hai góc đối đỉnh)
c Ba cặp góc đồng vị còn lại:
+ A1=B1=1350
+ A3 = B3 = 1350
+ A4 = B4 = 450
Tính chất: sgk
IV Củng cố: (7')
- Nhắc lại cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong, tính chất
- Làm bt 21, 22 sgk
V Dặn dò: (2')
- Hiểu định nghĩa góc đồng vị, so le trong, trong cùng phía, tính chất
- Làm các bài tập 16, 17, 18, 19, 20 (SBT-Trang 75, 76, 77)
- Nghiên cứu 7(4 bài "Hai #(Y thẳng song song"
- Ôn khái niệm "Hai #(Y thẳng song song, hai #(Y thẳng phân biệt" đã học ở lớp 6
Rút kinh nghiệm