1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on tap kiem tra dai so 10 chuong 1

2 563 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 64,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một mệnh đề không thể vừa đúng hoặc vừa sai 2.Mệnh đề phủ định: Cho mệnh đề P.Mệnh đề “Không phải P ” gọi là mệnh đề phủ định của P Ký hiệu là P.

Trang 1

Lê Quang Lộc 1 Dành cho học sinh 10

Chương I : MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP

§1: MỆNH ĐỀ VÀ MỆNH ĐỀ CHỨA BIẾN

A: TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1.Định nghĩa :

Mệnh đề là một câu khẳng định Đúng hoặc Sai

Một mệnh đề không thể vừa đúng hoặc vừa sai

2.Mệnh đề phủ định:

Cho mệnh đề P.Mệnh đề “Không phải P ” gọi là mệnh đề phủ định của P Ký hiệu là P Nếu P đúng thì P sai, nếu P sai thì P đúng

Ví dụ: P: “ 3 > 5 ” thì P: “ 3 ≤ 5 ”

3 Mệnh đề kéo theo và mệnh đề đảo :

Cho 2 mệnh đề P và Q Mệnh đề “nếu P thì Q” gọi là mệnh đề kéo theo

Ký hiệu là P ⇒ Q Mệnh đề P ⇒ Q chỉ sai khi P đúng Q sai Cho mệnh đề P ⇒ Q Khi đó mệnh đề Q ⇒ P gọi là mệnh đề đảo của P ⇒ Q

4 Mệnh đề tương đương

Cho 2 mệnh đề P và Q Mệnh đề “P nếu và chỉ nếu Q” gọi là mệnh đề tương

đương , ký hiệu P ⇔ Q.Mệnh đề P ⇔ Q đúng khi cả P và Q cùng đúng

5 Phủ định của mệnh đề “ ∀x∈ X, P(x) ” là mệnh đề “∃x∈X, P(x)”

Phủ định của mệnh đề “ ∃x∈ X, P(x) ” là mệnh đề “∀x∈X, P(x)”

Bài 1: Các câu sau dây, câu nào là mệnh đề, và mệnh đề đó đúng hay sai :

a/Ở đây là nơi nào ? b/ Phương trình x2 + x – 1 = 0 vô nghiệm

c/ x + 3 = 5 d/16 không là số nguyên tố

Bài 2: Nêu mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau :

a) “Phương trình x2 –x – 4 = 0 vô nghiệm ”

b) “ 6 là số nguyên tố ”

c) “∀n∈N ; n2 – 1 là số lẻ ”

Bài 3: Xác định tính đúng sai của mệnh đề A , B và tìm phủ định của nó :

A = “ ∀x∈ R : x3 > x2 ” B = “ ∃ x∈ N , : x chia hết cho x +1”

Bài 4: Phát biểu mệnh đề P ⇒ Q và xét tính đúng sai của nó và phát biểu mệnh đề đảo :

a) P: “ ABCD là hình chữ nhật ” và Q:“ AC và BD cắt nhau tại trung điểm mỗi đường”

b) P: “ 3 > 5” và Q : “7 > 10”

c) P: “Tam giác ABC là tam giác vuông cân tại A” và Q :“ Góc B = 450 ”

Bài 5: Phát biểu mệnh đề P ⇔ Q bằng 2 cách và và xét tính đúng sai của nó

a) P : “ABCD là hình bình hành ” và Q : “AC và BD cắt nhau tại trung điểm mỗi đường”

b) P : “9 là số nguyên tố ” và Q: “ 92 + 1 là số nguyên tố ”

Bài 6:Cho các mệnh đề sau

a) P: “ Hình thoi ABCD có 2 đường chéo AC vuông góc với BD”

b) Q: “ Tam giác cân có 1 góc = 600 là tam giác đều”

c) R : “13 chia hết cho 2 nên 13 chia hết cho 10 ”

- Xét tính đúng sai của các mệnh đề và phát biểu mệnh đề đảo :

- Biểu diễn các mệnh đề trên dưới dạng A ⇒ B

Trang 2

Lê Quang Lộc 2 Dành cho học sinh 10

Bài 8: Phát biểu mệnh đề A ⇒ B và A ⇔ B của các cặp mệnh đề sau và xét tính đúng sai

a/ A : “Tứ giác T là hình bình hành ” b/A: “Tứ giác ABCD là hình vuông ”

B: “Hai cạnh đối diện bằng nhau” B: “ tứ giác có 3 góc vuông”

c/ A: “ x > y ” d/A: “Điểm M cách đều 2 cạnh của góc xOy ”

B: “ x2 > y2” ( Với x y là số thực ) B:“Điểm M nằm trên đường phân giác góc xOy”

Bài 9: Hãy xem xét các mệnh đề sau đúng hay sai và lập phủ định của nó :

a/∀x∈N : x2 ≥ 2x b/ ∃x∈ N : x2 + x không chia hết cho 2 c/ ∀x∈Z : x2 –x – 1 = 0

Bài 10 : Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng

a/A “Một số tự nhiên tận cùng là 6 thì số đó chia hết cho 2” b/B“Tam giác cân có 1 góc = 600là tamgiác đều

c/C Nếu tích 3số là số dương thì cả 3 số đó đều là số dương” d/D“Hình thoi có 1 góc vuông thì làhình vuông”

Bài 11:Phát biểu thành lời các mệnh đề ∀x: P(x) và ∃x : P(x) và xét tính đúng sai của chúng :

a) P(x) : “x2 < 0” b)P(x) :“ 1

x > x + 1” c) P(x) : “x2 4

− = x+ 2” d) P(x): “x

2-3x + 2 > 0”

§2: TẬP HỢP VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP

Bài 1: Cho tập hợp A = {1, 2, 3 }

Hãy liệt kê tất cả các tập con của A Bài 2: Cho A = {x ∈N / x chia hết cho 2 } ; B = {x ∈N / x >2 }

Xác định các tập hợp sau: A ∩ B ; A \ B ; B \ A ; A∪B

Bài 3: Cho A = {x∈N / x < 7} và B = {1 ; 2 ;3 ; 6; 7; 8}

a) Xác định AUB ; A∩B ; A\B ; B\ A b) CMR : (AUB)\ (A∩B) = (A\B)U(B\ A)

Bài 4: Cho A = {2 ; 5; y} ; B = {5 ; x ; y} ; C = {x; 3; 5}

Tìm các giá trị của cặp số (x ; y) để tập hợp A = B = C

Bài 5: Xác định các tập hợp sau bằng cách nêu đặ trưng :

A = {0 ; 1; 2; 3; 4} B = {0 ; 4; 8; 12;16} C = {-3 ; 9; -27; 81}

Bài 6: Biểu diễn hình ảnh tập hợp A ; B ; C bằng biểu đồ Ven

Bài 8: Cho A = {x ∈R/ x ≤ 4} ; B = {x ∈R / -5 < x -1 ≤ 8 }

Viết các tập hợp sau dưới dạng khoảng – đoạn – nửa khoảng A ∩ B ; A \ B ; B \ A ; R \ ( A∪B)

Bài 9: Cho A = {x ∈R/ x2 ≤ 4} ; B = {x ∈R / -2 ≤ x +1 < 3 }

Viết các tập hợp sau dưới dạng khoảng – đoạn – nửa khoảng A ∩ B ; A \ B ; B \ A ; R \ ( A∪B)

Bài 11: a) Xác định các tập hợp X sao cho {a ; b}⊂ X ⊂ {a ; b ;c ;d ; e}

b) Cho A = (1 ; 2} ; B = {1 ; 2 ; 3; 4; 5} Xác định các tập hợp X sao cho A ∪ X = B

c) Tìm A; B biết A∩ B = {0;1;2;3;4}; A\B = {-3 ; -2} ; B\A = {6 ; 9;10}

Bài 14: Viết phần bù trong R của các tập hợp sau :

A= {x∈R / – 2 ≤ x < 1 0} B= {x∈R / x> 2} C = {x∈R / -4 < x + 2 ≤ 5}

Bài 18: Cho E ={x∈N /1 ≤ x < 7}; A= {x∈N/(x2-9)(x2 – 5x – 6) = 0 }; B = { x∈N / x là số nguyên tố ≤ 5}

a) Chứng minh rằng A⊂ E và B ⊂ E b) Tìm CEA ; CEB ; CE(A∩B)

c) Chứng minh rằng : E \ (A ∩B)= (E \A) ∪ ( E \B); E \ ( A∪B) = ( E \A) ∩ ( E \ B)

Ngày đăng: 21/10/2014, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w