- Giới thiệu: xy gọi là đường trung trực của + Xác định trung điểm của đoạn thẳng bằng thước, qua trung điểm vẽ đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng.. + Gập hình để 2 đầu đoạn thẳng trùn
Trang 1TuÇn2
Ngµy so¹n:23/08/2017
TiÕt 3 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: + Hiểu được thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau.
+ Công nhận tính chất: Có duy nhất một đường thẳng b đi qua A và b a.
+ Hiểu thế nào là đường trung trực của một đoạn thẳng.
2 Kỹ năng: + Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước.
+ Biết vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng,
+ Sử dụng thành thạo êke, thước thẳng.
3 Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận ở học sinh
4 Hình thành năng lực, phẩm chất:
- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, hợp tác
- Phẩm chất: Khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ
B Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Máy chiếu, giáo án ,Thước thẳng, êke, giấy rời
- HS: Thước thẳng, êke, giấy rời, bảng nhóm, bút viết bảng.
C Tiến trình lên lớp
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức cần đạt
1 Hoạt động khởi động:
- Phương pháp- kĩ thuật: Thuyết trình, vấn đáp, động não, đặt câu hỏi.
- Năng lực: Năng lực sáng tạo, tự học, tính toán,
- phẩm chất: Trách nhiệm,chăm chỉ, tự chủ, tự tin.
- Hình thức: hđ cá nhân
Đặt vấn đề vào bài như SGK
2 Hoạt động hình thành kiến thức mới:
- Phương pháp- kĩ thuật: Thuyết trình, vấn
đáp, động não, đặt câu hỏi.
- Năng lực: Năng lực sáng tạo, tự học, tính
HS thao tác gấp giấy theo các bước và làm
theo hướng dẫn của giáo viên.
- Cho suy luận: ?2.
+ Vẽ 2 đường thẳng x’x và y’y cắt nhau tại O
và xÂy = 90 o
- GV: HS vẽ hình theo GV, ghi tóm tắt đầu
1: Tìm hiểu hai đường thẳng vuông góc
y 1 2
Trang 2+ Các góc còn lại là góc gì? Vì sao?
- Gọi 1 HS trình bày lời giải; HS khác sửa
chữa bổ xung nếu cần.
- GV: Từ bài tập trên người ta nói hai đường
thẳng xx’ và yy’ vuông góc với nhau tại O.
- Vậy thế nào là hai đường thẳng vuông góc?
- GV hướng HS trả lời đúng bản chất của
- Cho đọc đầu bài và nhận xét vị trí tương
đối giữa điểm O và đường thẳng a, đó là
điểm O thuộc hoặc không thuộc đường thẳng
a
- GV: Theo dõi và hdẫn các nhóm vẽ hình.
- GV: Yêu cầu đại diện 1 nhóm trình bày
cách vẽ.
- Gọi HS nhận xét bài của vài nhóm.
- GV: Qua bài ta thấy có thể có mấy đường
thẳng a’ đi qua O và vuông góc với a
- GV: Yêu cầu vẽ một đoạn thẳng AB Vẽ
trung điểm I của AB Qua I vẽ đường thẳng
xy vuông góc với AB.
- Gọi 1 HS lên bảng vẽ đoạn AB và trung
điểm I của AB, 1HS khác vẽ đường thẳng xy
vuông góc với AB tại I.
- Giới thiệu: xy gọi là đường trung trực của
+ Xác định trung điểm của đoạn thẳng bằng
thước, qua trung điểm vẽ đường thẳng vuông
góc với đoạn thẳng.
+ Còn có cách thực hành nào khác?
+ Gập hình để 2 đầu đoạn thẳng trùng nhau,
nếp gấp chính là đường trung trực
Định nghĩa: Hai đường thẳng xx’,yy’
cắt nhau và trong các góc tạo thành có
một góc vuông được gọi là hai đường
thẳng vuông góc.
2: vẽ hai đường thẳng vuông góc
- Vẽ phác a a’ a’
?3 a
?4: NX: Có thể điểm O a, có thể O a.
TH1: O a
TH2: a
O
3: Đường trung trực của đoạn thẳng
- Vẽ đoạn AB và trung điểm I của AB.
- Vẽ đường thẳng xy vuông góc với AB tại I
Đường thẳng xy đoạn AB tại I xy là đường trung trực của đoạn AB.
- Định nghĩa: Đường trung trực của
đoạn thẳng là đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng đó tại trung điểm.
- Lưu ý: đường trung trực là đường
thẳng, điều kiện vuông góc và qua trung điểm.
Trang 33 Hoạt động luyện tập
- Phương pháp- kĩ thuật: Thuyết trình, vấn
đáp, động não, đặt câu hỏi.
- Năng lực: Năng lực sáng tạo, tự học, tính
- Hãy định nghĩa hai đường thẳng vuông góc? Lấy ví dụ thực tế về hai đườngthẳng vuông góc.
- Yêu cầu trả lời BT 12 tr.86 SGK.
- Yêu cầu làm BT 14 tr.86 SGK (Lưu ý lấy đơn vị là dm để dễ vẽ hơn)
5 Hoạt động tìm tòi, mở rộng:
Tìm và làm các bài tập áp dụng kiến thức trong bài
HDVN
- Học thuộc định nghĩa hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực của một đoạn thẳng.
- Biết vẽ hai đường thẳng vuông góc, vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng.
- BTVN: Bài 13, 15, 16 SGK/86, 87 Bài 10, 11SBT/75.
TuÇn2
Ngµy so¹n:23/08/2017 TiÕt 4 LUYỆN TẬP
- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, hợp tác
- Phẩm chất: Khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ
B Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Máy chiếu, giáo án Thước thẳng, êke
Trang 4- HS: Thước thẳng, êke
C Tiến trình lên lớp
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ
- Thế nào là hai đường thẳng vuông góc ? Cho điểm O thuộc đường thẳng xx’, hãy vẽ đường thẳng yy’ đi qua O và vuông góc với xx’.
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức cần đạt
1 Hoạt động khởi động:
- Phương pháp- kĩ thuật: Thuyết trình, vấn đáp, động não, đặt câu hỏi.
- Năng lực: Năng lực sáng tạo, tự học, tính toán,
- phẩm chất: Trách nhiệm,chăm chỉ, tự chủ, tự tin.
- Hình thức: hđ cá nhân
Đặt vấn đề vào bài
2 Hoạt động luyện tập
- Phương pháp- kĩ thuật: Thuyết trình, vấn
đáp, động não, đặt câu hỏi.
- Năng lực: Năng lực sáng tạo, tự học, tính
- Một vài HS đưa ra phương án của mình, GV
chốt lại phương án dễ thực hiện nhất.
- HS tiến hành vẽ hình vào vở, 1 HS lên bảng
trình bày.
? Cách vẽ đường trung trực của một đoạn
thẳng.
- HS tiến hành vẽ đoạn thẳng AB, BC theo
đúng độ dài trong hai trường hợp:
B
O
x
y d
1
d2
45 0
Trang 5- HS vẽ các đường trung trực d 1 , d 2 của các
đoạn thẳng AB, BC trong từng trường hợp
trên.
4 Hoạt động vận dụng:
- Khái niệm hai góc đối đỉnh, tính chất của hai góc đối đỉnh.
- Khái niệm đường trung trực của một đoạn thẳng, cách vẽ trung trực của một đoạn thẳng
- Xem trước bài “Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng”.
- Chuẩn bị các loại thước, thước đo góc.
+ Hai góc trong cùng phía bù nhau.
2 Kỹ năng: - Biết và sử dụng đúng tên gọi của các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng: góc so le trong, góc đồng vị, góc trong cùng phía, góc ngoài cùng phía.
3 Thái độ: Bước đầu tập suy luận, cẩn thận khi vẽ hình.
4 Hình thành năng lực, phẩm chất:
- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, hợp tác
- Phẩm chất: Khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ
B Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Máy chiếu, giáo án ,Thước thẳng, êke, giấy rời
Trang 6- HS: Thước thẳng, êke, giấy rời, bảng nhóm, bút viết bảng.
C Tiến trình lên lớp
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ
- Thế nào là hai dường thẳng vuông góc? Đường trung trực của đoạn thẳng là gì?
- Nêu cách vẽ?
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức cần đạt
1 Hoạt động khởi động:
- Phương pháp- kĩ thuật: Thuyết trình, vấn
đáp, động não, đặt câu hỏi.
- Năng lực: Năng lực sáng tạo, tự học, tính
toán,
- phẩm chất: Trách nhiệm,chăm chỉ, tự chủ,
tự tin.
- Hình thức: hđ cá nhân
Đặt vấn đề vào bài như SGK
2 Hoạt động hình thành kiến thức mới:
- Phương pháp- kĩ thuật: Thuyết trình, vấn
đáp, động não, đặt câu hỏi.
- Năng lực: Năng lực sáng tạo, tự học, tính
toán,
- phẩm chất: Trách nhiệm,chăm chỉ, tự chủ,
tự tin.
- Hình thức: hđ cá nhân
- GV: Yêu cầu 1 HS lên bảng
+ Vẽ hai đường thẳng phân biệt a và b.
GV: Yêu cầu HS vẽ theo GV đường thẳng c
cắt hai đường thẳng a và b sao cho 1cặp góc
 1 và B 1 ;  2 và B 2 ;
 3 và B 3 ;  4 và B 4
2 Tính chất:
a b A
Trang 7góc bằng nhau thành từng cặp.
- GV: Hỏi trong các cặp góc bằng nhau cặp
nào so le trong, cặp nào đồng vị?
- GV: Ta có thể bằng suy luận cũng tính được
các góc còn lại  1 , B  2 , B 4
- GV: Viết tóm tắt nội dung cần suy luận.
- GV: Yêu cầu hoạt động nhóm làm ?2.
còn lại và các cặp góc đồng vị như thế nào?
- GV nêu t/c như SGK (ghi ra bảng phụ).
?2 Cho: c a= A ; c b= B ;
A 4 = B 2 =45 0 Tìm: a)  1 =?; B 3 =? So sánh b)  2 =? So sánh  2 và
B 2 c)Viết tên cặp góc đồng vị còn lại với số đo của chúng.
Giải:
a) Â 1 = 180 o – 45 o = 135 o B 3 = 180 o – 45 o = 135 o
Vì  1 kề bù với  4 , B 3 kề bù với
B 2 b) Â 2 = Â 4 = 45 o (đđ) Â 2 = B 2 =
45 o c) Cặp góc đồng vị còn lại:
 1 = B 1 =135 o ;  2 = B 2 = 45 o ;
 3 = B 3 = 135 o ;  4 = B 4 = 45 o
- Trả lời:
+ Cặp góc so le trong còn lại bằng nhau.
+ Hai góc đồng vị bằng nhau.
3 Hoạt động luyện tập
- GV: Đưa Bài 22 Sgk/89 lên bảng phụ.
- GV: Yêu cầu HS lên bảng điền tiếp số đo
 1 = B 3
= 180 o – 40 o
= 140 o -Các cặp góc trong cùng phía:
Trang 8TuÇn3
Ngµy so¹n:28/08/2017
TiÕt5 HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Ôn lại thế nào là hai đường thẳng song song (lớp 6).
- Biết các tính chất của hai đường thẳng song song.
- Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song: “Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng a, b sao cho có một cặp góc so le trong bằng nhau thì a // b”.
2 Kỹ năng: - Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng cho trước và song song với đường thẳng ấy.
- Sử dụng thành thạo êke và thước thẳng hoặc chỉ riêng êke để vẽ hai đường thẳng song song.
3 Thái độ: Bước đầu tập suy luận, cẩn thận khi vẽ hình.
4 Hình thành năng lực, phẩm chất:
- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, hợp tác
- Phẩm chất: Khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ
2 Kiểm tra bài cũ
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức cần đạt
1 Hoạt động khởi động:
- Phương pháp- kĩ thuật: Thuyết trình, vấn đáp, động não, đặt câu hỏi.
- Năng lực: Năng lực sáng tạo, tự học, tính toán,
- phẩm chất: Trách nhiệm,chăm chỉ, tự chủ, tự tin.
- Hình thức: hđ cá nhân
Đặt vấn đề vào bài như SGK
2 Hoạt động hình thành kiến thức 1: Nhắc lại kiến thức lớp
Trang 9mới:
- Phương pháp- kĩ thuật: Thuyết trình,
vấn đáp, động não, đặt câu hỏi.
- Năng lực: Năng lực sáng tạo, tự học, tính
toán,
- phẩm chất: Trách nhiệm,chăm chỉ, tự
chủ, tự tin.
- Hình thức: hđ cá nhân
- GV: Yêu cầu nhắc lại kiến thức lớp 6.
- GV: Hỏi: Cho đường thẳng a và đường
thẳng b muốn biết đường thẳng a có song
song với đường thẳng b không ta làm thế
nào?
- GV: Với cách cách làm các em vừa nếu
chỉ giúp ta nhận xét trực quan và không thể
dùng thước kéo dài vô tận đường thẳng
được Chúng ta phải dựa trên dấu hiệu nhận
biết hai đường thẳng song song.
- GV: Yêu cầu cả lớp làm?1 SGK
- Trong hình 17 đường thẳng nào song song
với nhau?
- GV: Em có nhận xét gì về vị trí và số đo
của các góc cho trước ở hình (a, b,c).
- GV: Qua bài toán trên ta nhận thấy nếu
một đường thẳng cắt hai đường thẳng khác
tạo thành một cặp góc so le trong bằng nhau
hoặc một cặp góc đồng vị bằng nhau thì hai
đường thẳng đó song song với nhau Chúng
ta thừa nhận tính chất đó.
- GV: Yêu cầu HS nhắc lại tính chất thừa
nhận.
- Đưa ra kí hiệu a // b
- Em hãy tìm các cách khác diễn đạt hai
đường thẳng a và b song song?
- Vậy hãy dựa vào dấu hiệu nhận biết hai
đường thẳng song song, hãy kiểm tra xem a
và b có song song?
- GV: Đưa ?2 và hai cách vẽ hình 18, 19
SGK lên bảng phụ.
- GV: Yêu cầu HS thảo luận nhóm để nêu
được cách vẽ của bài ?2 Sgk/90.
a
b a O
b
2: Dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng
song song
?1 ước lượng bằng mắt.
+ Đường thẳng a song song với b.
+ Đường thẳng m song song với n.
+ Đường thẳng d không song song với đường thẳng e.
- Nhận xét:
+ Hình a: Cặp góc cho trước là so le trong có số đo bằng nhau và bằng 45 o + Hình b: Cặp góc cho trước là so le trong có số đo không bằng nhau.
+ Hình c: Cặp góc cho trước là đồng vị
có số đo bằng nhau và bằng 60 o
3: Vẽ hai đường thẳng song song
?2 Cách vẽ:
+ Dùng góc nhọn 60 o hoặc 45 o của êke
vẽ đường thẳng c tạo với a một góc 60 o hoặc 45 o
+ Dùng góc nhọn 60 o hoặc 45 o của êke
vẽ đường thẳng b tạo với c một góc 60 o hoặc 45 o ở vị trí so le trong hoặc đồng vị với góc thứ nhất.
Chú ý: Nếu có hai đường thẳng // thì mỗi đoạn, mỗi tia của đường thẳng này cũng // với nỗi đoạn, mỗi tia của đường thẳng kia
Cắt nhau
Trang 10- Lưu ý HS là cú 2 loại ờke: Loại nửa tam
giỏc đều (hai gúc nhọn 60 o và 30 o ), loại tam
giỏc vuụng cõn cú hai gúc nhọn 45 o ).
- GV: Giới thiệu hai đoạn thẳng song song,
hai tia song song.
3 Hoạt động luyện tập
- Phương phỏp- kĩ thuật: Thuyết trỡnh,
vấn đỏp, động nóo, đặt cõu hỏi.
- Năng lực: Năng lực sỏng tạo, tự học, tớnh
a)Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn thẳng khụng cú điểm chung.
b) Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn thẳng nằm trờn hai đường thẳng song song.
- Thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng //
- Biết vẽ thành thạo đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoìa một đờng thẳng cho trớc
và song song với đờng thẳng đó
2 Kỹ năng: - Sử dụng thành thạo thớc và êke để vẽ 2 đờng thẳng song song
3 Thỏi độ: Say mờ học tập
4 Hỡnh thành năng lực, phẩm chất:
- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, hợp tỏc, tớnh toỏn
- Phẩm chất: Khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ
B Chuẩn bị của GV và HS:
Trang 11- GV: Mỏy chiếu, giỏo ỏn, thớc thẳng, êke
- HS: thớc thẳng, êke
C Tiến trỡnh lờn lớp
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ
?Khi nào đờng thẳng a//b Nêu dấu hiệu nhận biết
?Làm bài 26
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
cần đạt
1 Hoạt động khởi động:
- Phương phỏp- kĩ thuật: Thuyết trỡnh, vấn đỏp, động nóo, đặt cõu hỏi.
- Năng lực: Năng lực sỏng tạo, tự học, tớnh toỏn,
- phẩm chất: Trỏch nhiệm,chăm chỉ, tự chủ, tự tin.
- Hỡnh thức: hđ cỏ nhõn
Đặt vấn đề vào bài
2 Hoạt động luyện tập
- Phương phỏp- kĩ thuật: Thuyết trỡnh,
vấn đỏp, động nóo, đặt cõu hỏi.
- Năng lực: Năng lực sỏng tạo, tự học,
Trang 12nhận biết 2 đờng thẳng // để vẽ.
3 Hoạt động vận dụng:
Gv: Cho học sinh làm bài 29
Gv: Yêu cầu học sinh 2 lên vẽ tiếp vào hình góc x'Oˆy': xO//x’O; Oy//O’y’
?Theo em còn vị trí nào của điểm O’ với góc x ˆ O y
- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, hợp tỏc, tớnh toỏn
- Phẩm chất: Khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ
Trang 13HS1 : Cho học sinh làm đề toán: cho điểm M đờng thẳng a Vẽ đờng thẳng b điqua M và b//a.
HS2 : Cho học sinh vẽ cách khác và hỏi.Có nhiều cách vẽ đờng thẳng b đi qua M
và //a Nhng liệu có bao nhiêu đờng thẳng đi qua M và song song với đờng thẳng a?
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
cần đạt
1 Hoạt động khởi động:
- Phương phỏp- kĩ thuật: Thuyết trỡnh,
vấn đỏp, động nóo, đặt cõu hỏi.
- Năng lực: Năng lực sỏng tạo, tự học, tớnh
- Phương phỏp- kĩ thuật: Thuyết trỡnh,
vấn đỏp, động nóo, đặt cõu hỏi.
- Năng lực: Năng lực sỏng tạo, tự học, tớnh
?Qua bài toán trên em có nhận xét gì?
?Em kiểm tra xem hai góc trong cùng
phía nh thế nào với nhau?
Gv: Đó chính là 3 nội dung của 2
đ-1.Tiên đề Ơclít
Ma, b qua M và b//a là duy nhất
2.Tính chất của hai đờng thẳng song song
Nếu hai đờng thẳng cắt 2 đờng thẳngsong song thì:
+ Hai góc so le trong bằng nhau
+ Hai góc đồng vị bằng nhau
+ Hai góc trong cùng phía có tổng số
đo bằng 1800 ( hay bù nhau)+ Hai góc so le trong bằng nhau
+ Hai góc đồng vị bằng nhau
+ Hai góc trong cùng phía bù nhau
M
b a
Trang 14ờng thẳng song song.
Gv: Cho học sinh đọc và học sinh cả
Hs: tính chất này cho 1 đờng thẳng
cắt hai đờng thẳng song song suy ra:
3 Hoạt động luyện tập
- Phương phỏp- kĩ thuật: Thuyết trỡnh,
vấn đỏp, động nóo, đặt cõu hỏi.
- Năng lực: Năng lực sỏng tạo, tự học, tớnh
- Qua A vừa có a//b vừa có Ap//b Điềunày trái với tiên đề ơclít
b B
A p
1 4
Trang 15- Vận dụng đợc tiên đề Ơ - Clit và t/c hai đờng thẳng song song để giải bài tập.
- Bớc đầu biết cách suy luận bài toán và biết cách trình bày bài toán
2 Kỹ năng: Vẽ hỡnh
Trang 163 Thỏi độ: Say mờ học tập
4 Hỡnh thành năng lực, phẩm chất:
- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, hợp tỏc, tớnh toỏn
- Phẩm chất: Khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ
2 Kiểm tra bài cũ
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
cần đạt
1 Hoạt động khởi động:
- Phương phỏp- kĩ thuật: Thuyết trỡnh, vấn
đỏp, động nóo, đặt cõu hỏi.
- Năng lực: Năng lực sỏng tạo, tự học, tớnh
- Phương phỏp- kĩ thuật: Thuyết trỡnh, vấn
đỏp, động nóo, đặt cõu hỏi.
- Năng lực: Năng lực sỏng tạo, tự học, tớnh
C B
b
GV: Treo bảng phụ bài 36 / 94 – SGK
- Gọi 1 HS lên bảng điền hai câu a, b
1 Bài 35 / 94 SGK.
Qua A chỉ vẽ đợc một đờng thẳng a song song với BC (Theo tiên đề Ơ- Clit) Qua B chỉ vẽ đợc một đờng thẳng
a) A 1 = B 3 ( Cặp góc so le trong) b) A 2 = B 2 ( Cặp góc đồng vị) c) B 3 = A 4 = 180 0 ( cặp góc trong cùng phía).
d) A 2 = B 4 ( Cặp góc so le ngoài) Vì B 2 = B 4 (Đối đỉnh)
Trang 17- Gọi 1 HS lên bảng điền câu c, d
? Câu d) giải thích nh thế nào?
Cho HS hoạt động nhóm:
- Nhóm I, II làm câu bên trái khung hình
- Nhóm III, IV làm câu bên phải khung
- Đây là tính chất của hai đờng thẳng song song
và dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song.
- Chú ý các từ “hoặc”, “và” trong mỗi cách phát
biểu.
4 1 B Biết d // d’ thì suy ra:
a) A 1 = B 3 và b) A 1 = B 1 và c) A 1 + B 2 = 180 0
Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song thì :
a) Hai góc so le trong bằng nhau.
* Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng
mà các góc tạo thành có.
a) Hai góc so le trong bằng nhau hoặc b) Hai góc đồng vị bằng nhau hoặc c) Hai góc trong cùng phía bù nhau Thì hai đờng thẳng đó song song với nhau
Trang 18- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, hợp tỏc, tớnh toỏn
- Phẩm chất: Khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ
2 Kiểm tra bài cũ
HS1 : ?Hãy nêu dấu hiệu nhạn biết hai đờng thẳng song song
HS2 : ? Phát biêu tiên đề ơclít và tính chất của hai đờng thẳng song song.
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
cần đạt
1 Hoạt động khởi động:
- Phương phỏp- kĩ thuật: Thuyết trỡnh, vấn
đỏp, động nóo, đặt cõu hỏi.
- Năng lực: Năng lực sỏng tạo, tự học, tớnh
Trang 192 Hoạt động hỡnh thành kiến thức mới
Gv: Cho học sinh quan sát h.27 Tr.96 sách giáo
khoa và cho học sinh làm ?1
?Qua bài toán trên em rút ra nhận xét gì về quan
hệ giữa 2 đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc
với đờng thẳng thứ 3.
Gv: Tóm tắt hình vẽ dới dạng các kí hiệu.
GV: Đa bài toán sau đây lên bảng phụ: Nếu có
đờng thẳng a // b và đờng thẳng ab theo em
quan hệ giữa c và b nh thế nào? Vì sao?
Gợi ý: Liệu c có cắt b hay không? Nếu c cắt b
thì góc tạo thành là bao nhiêu? vì sao?
Qua bài toán trên em rút ra nhận xét gì?
GV: Đó là nội dung tính chất 2
Gv: Cho 1 học sinh đọc lại
? Em ghi nội dung dới dạng hình vẽ và ký hiệu?
? so sánh tính chất 1 và tính chất 2
Gv: Cho học sinh làm bài 40.
Gv: Cho học sinh cả lớp nghiên cứu bài 2.
Gv: Cho học sinh làm bài ?2 theo hoạt động
Một đờng thẳng vuông góc với 1 và 2
đờng thẳng // thì nó cũng vuông góc với đờng thẳng kia.
:
Nếu a//b thì cb ac
a Nếu ab và bc thì a//b Nếu a//b và ca thì cc
2 : Ba đờng thẳng song song
Nếu a//b và a//c thì b//c
a b c
Trang 20GV: Nờu nội dung chớnh của bài
Gv: Cho học sinh làm bài 41SGK.
5 Hoạt động tỡm tũi, mở rộng:
*Hướng dẫn về nhà :
+ Làm cỏc bài tập tương tự
+ học thuộc 3 tính chất của bài học.
+ Tập diễn đạt cac tính chất bằng hình vẽ và ký hiệu hình học.
+ Làm các bài tập trong sách giáo khoa cuối bài học.
Tuần6
Ngày soạn:18/9/2017
Tiết
A Mục tiờu
1.Kiến thức: Nắm vững quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song
với một đờng thẳng thứ ba
2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học.
3 Thỏi độ: Nghiờm tỳc, trung thực.
4 Hỡnh thành năng lực, phẩm chất
- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề,sỏng tạo, hợp tỏc, tớnh toỏn, giao tiếp
- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương, đất nước; nhõn ỏi, khoan dung, tự lập,tự tin, tự
chủ; chấp hành phỏp luật
B Chuẩn bị của GV và HS
GV: Thớc kẻ, êke, máy chiếu
HS : SGK+ Thớc kẻ, êke
Trang 21C Tiến trỡnh lờn lớp
I Ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
GV: Kiểm tra 3 HS lên bảng đồng thời
Chữa bài tập 42, 43, 44 (Tr 98 SG K
III Bài mới:
Trang 22- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề
- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương,
đất nước; nhõn ỏi, khoan dung, tự lập,tự
- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề
- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương,
đất nước; nhõn ỏi, khoan dung, tự lập,tự
GV: Gọi HS đứng tại chổ trả lời các câu
hỏi của bài toán và goi 1 HS lên bảng
trình bày cách giải bài toán
GV cho HS làm bài 46 ( Tr 98 SGK)
GV đa hình vẽ 31 ( Tr 98 SGK) lên
bảng phụ ( hoặc máy chiếu ) Yêu cầu
HS nhìn hình vẽ phát biểu bằng lời nội
dung bài toán
a) vì sao a // b ?
GV : Muốn tính đợc D C ˆB. ta làm thế nào
?
GV : Yêu cầu 1 HS lên bảng trình bày
lại bài toán trên bảng
GV : Lu ý HS : Khi đa ra điều khẳng
định nào đều phải nêu rỏ căn cứ của nó
* Qua M nằm ngòai d vừa có d’ // d vừa
có d’’// d thì trái với tiên đề Ơclít
* Để không trái với tiên đề Ơclít thì d’
và d’’không thể cắt nhau d’ // d’’
HS phát biểu bằng lời bài toán : Cho
đờng thẳng a và b cùng vuông gócvới đờng thẳng AB , lần lợt tại A và
B, Đờng thẳng DC cắt a tại D, cắt btại C sao cho A Dˆ C 120 0 Tính D C ˆB. ( Có thể còn cách diễn đạt khác)
HS phát biểu : a) a // b vì cùng vuông góc với đờngthẳng AB
HS : a // b
Có D ˆ C B và A ˆ D Cở vị trí trong cùng phía
C D A B
HS lên bảng trình bày bài giải của bài46
a)
b AB
a AB
đ-b) Có a // b ( theo câu a)
Hai góc A ˆ D CvàD ˆ C B là hai góc trongcùng phía
C D A B
0 120 60 180
D C B
HS diễn đạt bằng lời :Cho đờng thẳng a // b
d’
d d’’
Trang 23Ngày soạn:18/9/2017
Tiết 12 Định lý
A Mục tiờu
1.Kiến thức: Qua bài này giúp Hs
- Học sinh biết cấu trúc của một định lý ( giả thiết và kết luận)
- Biết thế nào là chứng minh một định lý
- Biết đa định lý về dạng “nếu… thì …”
- Làm quen với mệnh đề logic p q
2.Kĩ năng: Viết giả thiết kết luận
3 Thỏi độ: Nghiờm tỳc, trung thực và hợp tỏc.
4 Hỡnh thành năng lực, phẩm chất
- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề,sỏng tạo, hợp tỏc, tớnh toỏn, giao tiếp
- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương, đất nước; nhõn ỏi, khoan dung, tự lập,tự tin, tự
II Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu tiên đề ơclít, vẽ hình minh hoạ
- Phát biểu tính chất của hai đờng thẳng // Vẽ hình minh hoạ
III Bài mới:
Trang 24- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn
đề,sỏng tạo, hợp tỏc, giao tiếp
- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương,
đất nước; nhõn ỏi, khoan dung, tự lập,tự
- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương,
đất nước; nhõn ỏi, khoan dung, tự lập,tự
?Em hãy vẽ hình của định lý
?Theo em trong định lý trên đều đã
cho là gì? (gt)
?Điều phải suy ra là gì? (kl)
Gv: Trong một định lý điều đã cho
biết là gt, điều suy ra là kl
? Mỗi định lý gồm mấy phần? Đó là
những nào?
Gv: Ta viết tắt: gt, kl
Gv: Mỗi định lý đều viết đợc dạng
“nếu thì …” Phần viết giữa chữ nếu
và thì là gt, phần sau từ thì là kl
?Em hãy phát biểu lại tính chất hai
góc đối đỉnh dới dạng “Nếu… thì …”
a Giả thiết: là những điều biết trớc
b Kết luận: những điều cần suy ra
Hs: Nếu hai góc là đối đỉnh thì haigóc đó bằng nhau
Hs:
Hs: Lên làm
và đối đỉnh Gt
và kề bù
Om là tia phân giác của
On là tia phân giác của Gt
Kl = 900
Trang 25Ngày soạn:25/9/2017
Tiết13 LUYệN TậP
A Mục tiờu
1.Kiến thức:
- Biết diễn đạt định lý dưới dạng “Nếu … thỡ”
- Biết minh hoạ một định lý trờn hỡnh vẽ và viết giả thiết, kết luận bằng ký hiệu
2.Kĩ năng: - Bước đầu biết chứng minh định lý.
3 Thỏi độ: Rốn ý thức tự giỏc trong học tập, yờu thớch bộ mụn
4 Hỡnh thành năng lực, phẩm chất
- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề,sỏng tạo, hợp tỏc, tớnh toỏn, giao tiếp
- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương, đất nước; nhõn ỏi, khoan dung, tự lập,tự tin, tự
II Kiểm tra bài cũ:
GV nêu câu hỏi kiểm tra
a) Thế nào gọi là chứng minh định lí ?
b) Hãy minh hoạ định lí “ Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau” trên hình vẽ, viết giả thiết, kếtluận bằng kí hiệu và chứng minh định lí đó
III Bài mới:
- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn
đề,sỏng tạo, hợp tỏc, giao tiếp
- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương,
đất nước; nhõn ỏi, khoan dung, tự lập,tự
Trang 26- Kĩ thuật: Đặt cõu hỏi, lắng nghe và
phản hồi tớch cực,động nóo, hợp tỏc
- Phương phỏp: Dạy học đặt và giải
quyết vấn đề
- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề
- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương,
đất nước; nhõn ỏi, khoan dung, tự lập,tự
b) Nếu là định lí hãy minh hoạ trên hình
vẽ và ghi giả thiết , kết luận bằng kí
hiệu
1) Khoảng cách từ trung điểm của đoạn
thẳng tới mỗi đầu đoạn thẳng bằng nửa
độ dài đoạn thẳng đó
2) Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng
thẳng taọ thành một cặp góc sole trong
bằng nhau thì hai đờng thẳng đó song
song
3) Tia phân giác của một góc tạo với hai
cạnh của góc hai góc có số đo bằng nữa
HS2 : là một định lí:
HS3 : Là một định lí
* HS đứng tại chổ đọc đề bài
HS :a) Vẽ hình :
b) Ghi GT và KL
HS lên bảng điền vào chổ trống
1) ( vì hai góc kề bù )2) ( theo giả thiết và căn cứ vào xOy = 900 )
3) ( căn cứ vào quy tắc chuyển vế )4) ( vì hai góc đối đỉnh )
5) (căn cứ vào giả thiết )6) ( vì hai góc đối đỉnh )7) ( căn cứ vào 3 )
A
Trang 27Điền vào chổ trống ( ) trong các câu
Chứng minh rằng : Nếu hai góc nhọn
xOy và x’Oy’ có Ox // Ox’; Oy // Oy’
thì x Oˆyx'Oˆy'
GV yêu cầu HS lên bảng vẽ hình và ghi
GT, KL
GV : Gọi giao điểm của Oy và O’x’ là E
Hãy chứng minh : x Oˆyx'Oˆy' ( Sử dụng
tính chất hai đờng thẳng song song )
GV : Giới thiệu : x ˆ O y và x ' y Oˆ ' là hai
x ˆ' = x ' y Oˆ ' ( đồng vị của Oy // O’y’)
' ' ˆ '
E
y’
y x’
x
Trang 28- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề
- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương,
đất nước; nhõn ỏi, khoan dung, tự lập,tự
tin, tự chủ; chấp hành phỏp luật
Bài tập ( Đề bài đa lên bảng phụ hoặc
máy chiếu )
Điền vào chổ trống ( … ) để chứng
minh bài toán sau :
Gọi DI là tia phân giác của M ˆ D N
Gọi E ˆ D K là góc đối đỉnh của I ˆ D M
- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề
- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương,
đất nước; nhõn ỏi, khoan dung, tự lập,tự
E ˆ =I ˆ D N (=I ˆ D M )
Ngày soạn:25/9/2017
Tiết14 Ôn tập chơng I (t1)
A Mục tiờu
1.Kiến thức: :- Hệ thống hoỏ kiến thức về đường thẳng vuụng gúc đường thẳng song song.
- Sử dụng thành thạo cỏc dụng cụ để vẽ hai đ.thẳng vuụng gúc, hai đthẳng song song
- Bước đầu tập suy luận,vận dụng tớnh chất của cỏc đ.thẳng vuụng gúc, song song
2.Kĩ năng: - Biết cỏch kiểm tra xem hai đường thẳng cho trước cú vuụng gúc hay song2
khụng
3 Thỏi độ: Nghiờm tỳc, trung thực và hợp tỏc 4 Hỡnh thành năng lực, phẩm chất
- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề,sỏng tạo, hợp tỏc, tớnh toỏn, giao tiếp
Trang 29- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương, đất nước; nhõn ỏi, khoan dung, tự lập,tự tin, tự
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn
đề,sỏng tạo, hợp tỏc, giao tiếp
- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương,
đất nước; nhõn ỏi, khoan dung, tự lập,tự
- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề
- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương,
đất nước; nhõn ỏi, khoan dung, tự lập,tự
tin, tự chủ; chấp hành phỏp luật
GV đa tiếp bài toán 2 lên (máy chiếu)
Bài 1:
Điền vào chỗ trống ( )
a) Hai góc đối đỉnh là hai góc có
b) Hai đờng thẳng vuông góc với nhau là
Bài 2 Trong các câu sau, câu nào đúng,
câu nào sai? Nếu sai, hãy vẽ hình phản
ví dụ để minh hoạ
1) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
2) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
Bài 1: Điền vào chỗ trống ( )
Trang 303) Hai đờng thẳng vuông góc thì cắt
nhau
4) Hai đờng thẳng cắt nhau thì vuôg góc
5) Đờng trung trực của đoạn thẳng là
đ-ờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn
thẳng ấy
6) Đờng trung trực của đoạn thẳng là
đ-ờng thẳng vuông góc với đoạn thẳng ấy
7) Đờng trung trực của đoạn thẳng là
đ-ờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn
thẳng ấy và vuông góc với đoạn thẳng
ấy
8) Nếu một đờng thẳng c cắt hai đờng
thẳng a và b thì hai góc sole trong bằng
- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề
- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương,
đất nước; nhõn ỏi, khoan dung, tự lập,tự
nêu cách vẽ (trên bảng đoạn AB dài 28
cm, gấp 10 lần độ dài đề bài cho)
GV? Nêu các cách vẽ khác nhau
4 Hoạt động tỡm tũi, mở rộng:
- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề
- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương,
đất nước; nhõn ỏi, khoan dung, tự lập,tự
Bài tập 56 (trang 104 SGK)
d
A B
3 HS trình bày 3 cách vẽ
Trang 322.Kĩ năng: - Sử dụng thành thạo cỏc dụng cụ để vẽ hỡnh Biết diễn đạt hỡnh vẽ cho trước bằng lời.
- Bước đầu tập suy luận, vận dụng tớnh chất của cỏc đường thẳng vuụng gúc, song song để tớnh toỏn hoặc chứng minh.
3 Thỏi độ: Nghiờm tỳc, trung thực và hợp tỏc
4 Hỡnh thành năng lực, phẩm chất
- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề,sỏng tạo, hợp tỏc, tớnh toỏn, giao tiếp
- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương, đất nước; nhõn ỏi, khoan dung, tự lập,tự tin, tự
II Kiểm tra bài cũ:
Hãy phát biểu các định lí đợc diễn tả bằng hình vẽ sau, rồi viết giả thiết và kết luận của định lí
m n
c
b
III Bài mới:
- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn
đề,sỏng tạo, hợp tỏc, giao tiếp
- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương,
đất nước; nhõn ỏi, khoan dung, tự lập,tự
- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề
- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương,
đất nước; nhõn ỏi, khoan dung, tự lập,tự
Trang 33Cho h×nh vÏ (h×nh 39 SGK) h·y tÝnh sè ®o x
- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề
- Phẩm chất: Yêu gia đình, quê hương,
đất nước; nhân ái, khoan dung, tự lập,tự
B^ 1 =180 0 -C^ ; B^ 1 = 180 0 - 150 0 =30 0
Cã B^ 2 = ABC^ - B^ 1 (v× tia Bz n»m gi÷a tia AB vµ BC) B^ 2 =70 0 -30 0 =40 0 Cã: A^ + B^ 2 = 140 0 +40 0 =180 0
Ax//Cy v× cïng //Bz.
Trang 34Yêu cầu HS nêu GT, KL của bài toán.
GV: Bài toán này ta đã biết
^
ABC = 700 ; A^ = 1400; C^ = 1500
Ta cần chứng minh Ax//Cy.
HS nhận xét bài làm của bạn, sửa lại bài
giải của mình cho chính xác.
5 Hoạt động tỡm tũi, mở rộng:
- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề
- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương,
đất nước; nhõn ỏi, khoan dung, tự lập,tự
tin, tự chủ; chấp hành phỏp luật
HDVN
-Tỡm và làm cỏc dạng bài tập tương tự
- Ôn tập các câu hỏi lý thuyết của chơng I.
- Xem và làm lại các bài tập đã chữa.
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết Hình chơng I.
Ngày soạn: 3/10/2017
Tiết 16 Kiểm tra 1 tiết
A Mục tiờu
1.Kiến thức:
- Kiểm tra sự hiểu bài của học sinh
- Biết diễn đạt các tính chất (định lí) thông qua hình vẽ
2.Kĩ năng:
- Biết vẽ hình theo trình tự bằng lời
- Biết vận dụng các định lí để suy luận, tính toán số đo các góc
3 Thỏi độ: Nghiờm tỳc, cẩn thận
4 Hỡnh thành năng lực, phẩm chất
- Năng lực: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tớnh toỏn
- Phẩm chất: Yờu gia đỡnh, quờ hương, đất nước; nhõn ỏi, khoan dung, tự lập,tự tin, tự
chủ; chấp hành phỏp luật
B Chuẩn bị của GV và HS
GV:Thiết lập ma trận kiểm tra
- Soạn đề kiểm tra phù hợp với ma trận
- In đề
HS: Ôn tập kiến thức chơng I
C Tiến trỡnh lờn lớp
Ma trõn đề
Trang 35- Biết dùng êke vẽ
đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc
và vuông góc với một đờng thẳng cho trớc.-
Ơ-Biết dùng êke vẽ
đờng thẳng song song với một đ- ờng thẳng cho tr-
ớc đi qua một
điểm cho trớc nằm ngoài đờng thẳng đó (hai cách.
- Biết thế nào là một định lí và chứng minh một
định lí.
- Sử dụng đúng tên gọi của các góc tạo bởi một
đờng thẳng cắt hai đờng thẳng:
góc so le trong, góc đồng vị, góc trong cùng phía, góc ngoài cùng phía
Qua điểm O thuộc đờng thẳng a có ……….……….
……… ……đờng thẳng b vuông góc với đờng thẳng a.
Trang 36Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a và b, trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì …
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:
Cho tam giác ABC Trên nửa mặt phẳng bờ AB có chứa điểm C vẽ tia Ax sao cho Ax song song với
BC Trên nửa mặt phẳng bờ AC có chứa điểm B vẽ tia Ay sao cho Ay song song với BC Từ C kẻ CH vuông góc với Ax tại H Gọi M là trung điểm của AB, kéo dài CM cắt Ay tại D.
Bài 2: (3 điểm) Cho định lí sau:
Nếu một đờng thẳng vuông góc với một trong hai đờng thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đờng thẳng kia.
a) Vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận cho định lí.
b) Bằng suy luận hãy chứng minh định lí trên.
Bài 3: (2 điểm) Cho hình vẽ: Biết Ax//By,
Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
Đờng thẳng d là đờng trung trực của đoạn thẳng AB nếu d vuông góc với AB tại trung điểm M của nó.
Trang 37Qua điểm O thuộc đờng thẳng a có một và chỉ một đờng thẳng b vuông góc với a.
Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a và b, trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì a //b.
Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a và b, trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau thì a // b
Qua điểm O a có một và chỉ một đờng thẳng song song với
b) Sử dụng các tính chất hai đờng thẳng song song để chứng
- Chứng minh đợc Oz // By (vì cùng song song với Ax)
- Sử dụng tính chất hai đờng thẳng song song chỉ ra góc OBy
0,250,75
0,50,5
Trang 38b»ng 300.
Thèng kª chÊt lîngLíp Sè bµi 0 - 2 3 -4 5 - 6 7 - 8 9 -10 Trªn TB7a
Trang 39- Biết định lí về góc ngoài của một tam giác.
2.Kĩ năng: - Vận dụng các định lí trên vào việc tính số đo các góc của tam giác.
3 Thái độ: Rèn ý thức tự giác trong học tập, có hứng thú khi học bộ môn.
4 Hình thành năng lực, phẩm chất
- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề,sáng tạo, hợp tác, tính toán, giao tiếp
- Phẩm chất: Yêu gia đình, quê hương, đất nước; nhân ái, khoan dung, tự lập,tự tin, tự
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
Trang 40Giáo án Hình học 7 Năm học 2017-2018phản hồi tích cực,động não, hợp tác
- Phương pháp: Dạy học đặt và giải
quyết vấn đề
- Năng lực: Tự học, giải quyết vấn
đề,sáng tạo, hợp tác, giao tiếp
- Phẩm chất: Yêu gia đình, quê hương,
đất nước; nhân ái, khoan dung, tự lập,tự
- Phẩm chất: Yêu gia đình, quê hương,
đất nước; nhân ái, khoan dung, tự lập,tự
tin, tự chủ; chấp hành pháp luật
- GV: Yêu cầu:
+ Vẽ hai tam giác bất kỳ Dùng thước đo
góc đo ba góc của mỗi tam giác.
trong tam giác bằng 180 o ?
- Y.cầu t.hành cắt ghép 3 góc của 1 t.giác.
minh được định lý này?
- Hướng dẫn HS qua A vẽ đường thẳng
B H K C
2 Tæng ba gãc cña tam gi¸c
* Định lý: Trong tam giác tổng số đo của ba góc bằng 180 0
GT ABC
KL A + B + C = 180 0 Chứng minh: Qua A kẻ xy // BC