Ôn tập chương I Hình họcI.. Hệ thức giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông... Phần bài tậpA.. Bài tập trắc nghiệm: Bài 1: Khoanh tròn chỉ một chữ cái tr ợc câu trả lời đúng... Bài 2
Trang 1Ôn tập chương I Hình học
I Các kiến thức cần nhớ.
1 Hệ thức giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
b 2 =a.b’; c 2 =a.c’
h 2 = a’.b’
ah = bc
c' b'
h
a
B
A
h b c
Trang 22 TØ sè l îng gi¸c cña gãc nhän
B
A
b sin cos
a c cos sin
a b
tg cot g
c
c cot g tg
b
Trang 33 HÖ thøc gi÷a c¹nh vµ gãc trong tam
gi¸c vu«ng
b = a.sinB = a.cosC
c = a.sinC = a.cosB
b = c.tgB = c.cotgC
c = b.tgC = b.cotgB
B
A
sin B cosC sin C cosB
Trang 4Phần bài tập
A Bài tập trắc nghiệm: Bài 1:
Khoanh tròn chỉ một chữ cái tr ợc câu trả lời đúng.
Cho tam giác DEF có đ ờng cao DID 900
a)sin E bằng A B C .
b) tgE bằng A B C .
c) cosF bằng A B C .
d) cot gF bằng A B C .
I
F E
D
Trang 5Bài 2: Khoanh tròn chữ cái đứng tr ớc kết quả đúng
Cho hình vẽ.
a) MQ 2 bằng: A NQ.HQ;
B NH.HQ C MH.NQ; D MN.NQ
b) MH 2 bằng: A MN NQ;
B MN.NH C HN.HQ; D MQ2
c) MH.NQ bằng :
A NH.HQ; B MQ.MN
C MN.HQ; D MQ.HQ
N
M
Q H
Trang 6d) SinQ b»ng:A
e) CosQ b»ng: A
f) tgQ b»ng: A
g) CotgQ b»ng:A
; B ; C ; D.
; B ; C ; D.
; B ; C ; D.
; B ; C ; D.
Trang 7h) MN b»ng: A NQ.sinQ B.HQ.cosQ;
C MH.tgQ D MQ.sinQ
C MH.sinH D HQ.sinM
N
M
Q H
Trang 8Phần tự luận
Bài 1: Dựng góc biết
cotg Tính độ lớn của
3 4
Trang 9Bài giải
a) Cánh dựng:
OA 3
tg
OB 4
O
A
B
- Chọn một đoạn thẳng làm đơn vị
- Dựng góc vuông xOy
- Lấy A và B trên Ox và Oy
Sao cho OA = 3 đvđd; OB = 4 đvđd
- Nối A với B ta đ ợc góc OAB bằng
b) Chứng minh : Theo cách dựng,
xét tam giác AOB vuông tại O có cotgOAB =
1
x
y
Trang 10Bµi 2 :
Cho tam gi¸c ABC vu«ng t¹i
A, ® êng cao AH, biÕt AH = 15; BH = 9 TÝnh HC; AB; AC; B; C.
Trang 11Bài giải
Do đó C 90 59 1' 30 59 '
2
2 AH 225
HB 9
H
B
C
A
15cm
9cm
Trang 12Bài 3: Cho ABC có AB = 6 cm, AC
= 6 cm, BC = 12 cm
a Chúng minh tam giác ABC vuông
b Tính , và đường cao AH
c Lấy M bất kỳ trên cạnh BC Gọi hình chiếu của M trên AB, AC lần lượt là P
và Q.Hỏi M ở vị trí nào thì PQ có độ dài nhỏ nhất Tìm độ dài PQ nhỏ nhất này ?
B C
3
Trang 13H
C
B
A
Bài giải
2 2
AB AC 6 3 6 144
AB AC BC
BC 12 144
Theo ĐL Pitago đảo thì ABC vuông tại A
0
AC 6 sin B 0, 5 B 30
BC 12
B C 90 C 90 30 60
AH.BC AB.AC (Hệ thức tg vuông)
AB.AC 6 3.6 AH= 3 3 cm
BC 12
b)
a)
Trang 14c) Tứ giác APMQ là hình chữ nhật vì có 3 góc vuông do đó PQ = AM
Mà AM AH (đườngư xiênư lớnư hơnư đườngư
vuôngưgóc) nên AM nhỏ nhất khi
AM = AH Khi đó M trùng với H
Vậy PQ nhỏ nhất khi M trùng với H là chân
đ ờng cao của tam giác vuông ABC kẻ từ
A
Trang 15Cho tam giác DEF có ED = 7cm, ,
Kẻ đường cao EI của tam giác đó Hãy
tính (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba )
• a/ Đường cao EI
• b/ Cạnh EF
0
D 40
0
F 58
Bµi 4
Trang 16b) Trong tam gi¸c vu«ng EIF, ta cã
EI = EF.sinF nªn
58
40
7cm
I
E
F D
0
a) Theo hÖ thøc gi÷a c¹nh vµ gãc trong tam gi¸c vu«ng EID cã EI = DE.sinD
EI = 7.sin400 7.0,643 4,501 cm
Trang 17Bài 5 :
Cho tam giác ABC có BC = 12cm, ,
Tính :
• b/ Diện tích tam giác ABC.
B 60
C 40