TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌNt.t I MỤC TIÊU: -Kiến thức: Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau.. Hiểu được khi cho góc nhọn α ta tính được các tỉ số
Trang 1a 3
2a
a
30°
C B
A
Ngày soạn:17/09/05 Ngày dạy:18/09/05
Tiết:5 § 2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN(t.t)
I MỤC TIÊU:
-Kiến thức: Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau.
Hiểu được khi cho góc nhọn α ta tính được các tỉ số lượng giác của nó và ngược lại
-Kĩ năng: Biết dựng góc khi cho biết một trong các tỉ số lượng giác của nó Biết vận dụng
các kiến thức vào giải các bài tập có liên quan
-Thái độ: Rèn học sinh khả năng quan sát, so sánh và nhận xét các tỉ số lượng giác.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
-Giáo viên: Nghiên cứu kĩ bài học, tài liệu tham khảo, hệ thống câu hỏi và bảng phụ.
-Học sinh : Ôn tập kĩ công thức tính các tỉ số lượng giác, xem trước bài mới.
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định tổ chức:(1’) Kiểm tra nề nếp - Điểm danh
2 Kiểm tra bài cũ:(5’)
HS1: Nêu các công thức tính tỉ số lượng giác của góc nhọn α trong tam giác vuông?
Áp dụng: Tính các tỉ số lượng giác của góc C trong hình vẽ sau:
Đáp án: sinα = ,
cosα = ,
tgα = , cotgα =
Ta có: sin C = 21 , cos C =
2
3 , tg C =
3
3 , cotg C = 3
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:(1’) Ta đã biết khi cho góc nhọn α ta sẽ tính được các tỉ số lượng giác của nó Vậy nếu cho một trong các tỉ số lượng giác của góc nhọn α ta có dựng được góc đó không?
Các hoạt động:
tg HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS KIẾN THỨC
10’ Hoạt động 1:
GV: Một bài toán dựng hình
phải thực theo những bước
nào?
GV: Đối với bài toán đơn giản
ta chỉ cần thực hiện hai bước:
Cách dựng và chứng minh
H: Nêu công thức tính tgα ?
H:Vậy để dựng góc nhọnα ta
cần dựng tam giác vuông có
các cạnh như thế nào?
H: Để dựng tam giác vuông
thoã mãn điều kiện trên ta
dựng yếu tố nào trước, yếu tố
nào sau?
GV: Vừa hỏi vừa hướng dẫn
hs dựng hình
H: Trên hình vừa dựng góc
HS: Thực hiện 4 bước: Phân
tích, cách dựng, chứng minh, biện luận
Đ: tgα =
Đ: Dựng tam giác vuông có hai
cạnh góc vuông là 2 và 3
Đ: Ta dựng góc vuông xOy
Lấy một đoạn thẳng làm đơn vị
Trên tia Ox lấy điểm A sao cho
OA = 2; trên tia Oy lấy điểm B sao cho OB = 3
Đ: Góc OBA bằng gócα cần
dựng.Thật vậy, ta có tgα = tg
B =
OB
OA
= 3
2
Ví dụ 3:(SGK)
y
x
α
1
2
3
A B
O
Trang 210’
nào bằng gócα ? Vì sao?
GV: Giới thiệu VD4,sau đó
gọi 1 hs khá thực hiện ?3
GV: Giới thiệu chú ý và gọi 1
hs giải thích chú ý
Hoạt động 2:
GV: Cho hs làm ?4 bằng hoạt
động nhóm như sau:
Nhóm 1: Lập tỉ số sinα và
cosβ rồi so sánh
Nhóm 2: Lập tỉ số cosα và
sinβ rồi so sánh
Nhóm 3: Lập tỉ số tgα và
cotgβ rồi so sánh
Nhóm 4: Lập tỉ số cotgα và
tgβ rồi so sánh
H: Qua bài tập trên có nhận
xét gì về các tỉ số lượng giác
của hai góc phụ nhau?
GV: Giới thiệu định lí.
Hoạt động 3:(Củng cố định
lí.)
GV: Cho hs làm bài tập điền
vào chỗ trống:
sin 450= cos … = …
tg … = cotg 450 = …
sin 300 = cos … = …
cos 300 = sin … = …
tg … = cotg 600 = …
cotg … = tg … = 3
HS: Thực hiện theo yêu cầu
của gv Cách dựng:
Dựng góc vuông xOy, lấy một đoạn thẳng làm đơn vị Trên tia
Oy lấy điểm M sao cho OM =
1 Lấy điểm M làm tâm, vẽ cung tròn bán kính 2 Cung tròn này cắt tia Ox tại N Khi đó góc ONM bằng β.
Chứng minh:
Thật vậy, ta có sinβ = sin N
= OM MN = 21 = 0,5
HS: Giải thích để hiểu rõ chú
ý
HS: Từng nhóm thực hiện theo
yêu cầu của gv Đại diện nhóm trình bày kết, các nhóm nhận xét, đánh giá bài làm
sinα = cosβ =AC
BC
cosα = sinβ = AB
BC
tgα = cotgβ = AC
AB
cotgα = tgβ = AB
AC
Đ: Hai góc phụ nhau thì sin góc
này bằng côsin góc kia, tang góc này bằng côtang góc kia
HS: Thực hiện:
sin 450= cos 450 =
2 2
tg 450 = cotg 450 = 1 sin 300 = cos 600 = 21 cos 300 = sin 600 =
2 3
tg 300 = cotg 600 =
3 3 cotg 300= tg 600 = 3
HS: Nắm chắc bảng này để vận
Ví dụ 4:(SGK)
y
x
β
1
2 1
N O
M
2 Tỉ số lượng giác của hai
góc phụ nhau
Định lí: (SGK)
C B
A
sinα = cosβ cosα = sinβ
tgα = cotgβ cotgα = tgβ
Trang 3GV: Qua bài ta rút ra bảng tỉ
số lượng giác của các góc đặc
biệt GV giới thiệu bảng
GV: Giới thiệu hs VD7.
H: Qua VD7 dể tính cạnh của
tam giác vuông ta cần các yếu
tố nào?
GV: Giới thiệu chú ý để viết
các tỉ số lượng giác gọn hơn
Hoạt động 4:(củng cố)
GV: Nhắc lại nội dung định lí
và các công thức tính tỉ số
lượng giác của góc nhọn?
GV: Gọi 1 hs lên bảng vẽ hình
bài 11 và tính các tỉ số lượng
giác của góc B
H: Hai góc A và B có quan hệ
gì? Từ đó hãy suy ra các tỉ số
lượng giác của góc A?
GV: Cho hs làm bài tập 12.(có
thể làm theo nhiều hình thức:
Điền khuyết, trắc nghiệm,
chọn kết quả ở cột 1 và 2 để
ghép thành đẳng thức đúng.)
HD: Vận dụng định lí.
dụng vào giải bài tập
HS: Tìm hiểu VD7.
Đ: Ta cần biết một cạnh và một
góc nhọn
HS: Nghe và vận dụng để ghi
cho đơn giản
HS: Nhắc lại các nôị dung này.
HS: Vẽ hình và thực hiện giải:
Ta có: AC = 9 dm, BC = 12 dm
theo định lí Pitago, ta có
AB = 15 dm Vậy sin B = AC AB = 53 , tương tự
cos B =54 , tg B =43 , cotg B = 3
4
Đ: Hai góc A và B là hai góc
phụ nhau nên sin A = cos B =
5
4
; cos A = sin B = 53;
tg A = cotg B =
3
4
; cotg A = tg B = 43
HS: Thực hiện theo hướng dẫn
sin 600 = cos 300; cos 750 = sin 150; sin 52030’ = cos 37030’; cotg 820 = tg 80;
tg 800 = cotg 100
Bảng tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt: (SGK)
Chú ý: (SGK)
Bài 11: (SGK)
9
12
A C
B
Bài 12: (SGK)
4 Hướng dẫn về nhà: (3’)
Trang 4- Nắm chắc công thức tính các tỉ số lượng giác của một góc nhọn Biết cách dựng góc nhọn khi
biết một trong các tỉ số lượng giác của nó Vận dụng thành thạo định nghĩa, định lí và bảng tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt để giải toán
- Làm các bài tập 13, 15, 16, 17 (SGK trang 77)
- HD: Bài 13: Cách làm giống như VD3, VD4.
Bài 16: Gọi x là độ dài cạnh đối diện góc 600 của tam giác vuông
Khi đó sin 600 = 8x ⇒ x = 8 sin 600 = 8
2
3 = 4 3
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
………
………
………
………