Câu 1. (5,0 điểm) 1) Giải phương trình . 2) Giải hệ phương trình . Câu 2. (4,0 điểm) Cho Parabol (P): . 1) Tìm các giá trị của a, b để (P) có đỉnh . 2) Với giá trị của a, b vừa tìm được câu 1, hãy tìm giá trị k để đường thẳng cắt (P) tại hai điểm phân biệt M và N sao cho trung điểm H của đoạn thẳng MN nằm trên đường thẳng d: . Câu 3. (4, 0 điểm) 1) Cho tam giác ABC đều và các điểm M, N, P thỏa mãn , , . Tìm giá trị của k để AM vuông góc với PN. 2) Cho tam giác ABC có . Tam giác ABC có đặc điểm gì nếu Câu 4. (4,0 điểm) Cho hình vuông ABCD cạnh a. Gọi E, F là điểm xác định bởi , . Đường thẳng BF cắt đường thẳng AE tại I. 1) Tính giá trị theo a. 2) Chứng minh rằng . Câu 5. (3,0 điểm) Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn . Chứng mình rằng
Trang 1KỲ THI OLYMPIC LỚP 10
Môn thi : TOÁN
Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 4 (3,0 điểm)
Trên mặt phẳng tọa độ cho hai điểm A 1;1 ;B 2;4
a) Tìm điểm C trên trục Ox sao cho tam giác ABC vuông tại B.
b) Tìm điểm D sao cho tam giác ABD vuông cân tại A.
S R A B C Chứng minh tam giác ABC là tam giác đều.
b) Cho tam giác ABC đều có độ dài cạnh bằng 3 Trên các cạnh BC CA AB lần lượt lấy, ,
các điểm , , N M P sao cho BN 1, CM 2, AP x (0 x 3)
i) Phân tích véc tơ ANuuur theo hai vectơ uuur uuurAB AC,
ii) Tìm giá trị của x để AN vuông góc với PM
–––––––––––– Hết ––––––––––––
Họ và tên thí sinh: … ……….; Số báo danh: ………
ĐỀ
Trang 2KỲ THI OLYMPIC LỚP 10 ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM Môn thi: TOÁN
(Đáp án – Thang điểm gồm trang)
x
hệ trở thành:
2
13
15 5
3
x y
Trang 3+ Giao điểm của đồ thị và trục hoành: (1; 0) và (3; 0) 0,25
0,5
b) Tìm m để P m cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt có hoành độ cùng thuộc
Xét pt hoành độ giao điểm x2 4x4 m0 x2 4x3m1 0,5
Dựa vào đồ thị tìm được 1m 13 0m4
1,0 Câu 3
Trang 4416
a b c d abc bcd cda dab abcd
Trên mặt phẳng tọa độ cho hai điểm A 1;1 ;B 2;4
a) Tìm điểm C trên trục Ox sao cho tam giác ABC vuông tại B.
b) Tìm điểm D sao cho tam giác ABD vuông cân tại A
3.0
Trang 5S R A B C Chứng minh tam giác
ABC là tam giác đều.
b)Cho tam giác ABC đều có độ dài cạnh bằng 3 Trên các cạnh
AB AC AB AB AC AC x
x x
Trang 6ĐỀ ĐỀ NGHỊ KỲ THI OLYMPIC 10
Môn thi: Toán Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (6.0 điểm) Cho hàm số yx2 4x4 m; P m
a) Với m1, khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y x24 x 4 m
b) Tìm m để P m cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt có hoành độ cùng thuộc đoạn 1;4
c) Cho x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình x2 3xa0; x3 và x4 là hai nghiệm của
phương trình x2 12xb0 Biết rằng
3
4
2
3
1
2
x
x x
x x
x
Tìm a và b
Câu 2 (5.0 điểm).
a) Giải phương trình x 3 x1 x2 x24x 3 2x
b)Giải hệ phương trình: y x x x y y x x x 1 4 7 1 6 4 2 4 3 2 3 3 Câu 3 (4.0 điểm). a) Cho tam giác ABC có sin 2019sin sin 2019cos osC B C A B c Gọi M là trung điểm BC, G là trọng tâm tam giác ABC Tam giác ABC là tam giác gì Tính tỉ số MBG ABC S S b) Cho đường tròn tâm O và ba dây cung song song AB, CD, EF của đường tròn đó Gọi H, I, K lần lượt là trực tâm của các tam giác ACF, AED, CEB Chứng minh H, I, K thẳng hàng. Câu 4 (3.0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(3;1) Trên trục Ox, Oy lần lượt lấy hai điểm B, C sao cho tam giác ABC vuông tại A Tìm tọa độ điểm B, C sao cho diện tích tam giác ABC lớn nhất biết hoành độ của điểm B và tung độ của điểm C không âm. Câu 5 (2.0 điểm) Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn xy 2019 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P 2019x x 2019y y
-Hết -Họ và tên thí sinh : Số báo danh
Họ và tên, chữ ký: Giám thị 1:
Họ và tên, chữ ký: Giám thị 2:
Trang 7c) Cho x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình x2 3xa0; x3 và x4 là hai
nghiệm của phương trình x2 12xb0 Biết rằng
x x
Dựa vào đồ thị tìm được 1m13 0m4
Chú ý: HS có thể dùng bảng biến thiên cho hàm y x2 4x3 hoặcyx2 4x4
0.5 0.5
c) Cho x và 1 x là hai nghiệm của phương trình 2 x2 3xa0; x và 3 x là hai 4
nghiệm của phương trình x2 12xb0 Biết rằng
x x
049' 2
1
b a
x x
1
2 2 3
1 2
x k kx x
x k kx x
kx x
x
a k
x
k k
x
k x
5 2
31
Trang 8Với k 2 thì x1 3 ta được a18,b288 (tm) 0.5 2
x
y y x
x x
147164
24
x
y y x
x x
147164
24
2 2 2
Ta được yx1 thay vào pt thứ hai ta được
2481
12
33
21
x x
x x
x
Kết luận: Hệ pt có nghiệm x;y 2;3
0.25 0.25 3
a) Cho tam giác ABC có sin 2019sin sin
Gọi M là trung điểm BC, G là
trọng tâm tam giác ABC Tam giác ABC là tam giác gì Tính tỉ số MBG
ABC
S S
b) Cho đường tròn tâm O và ba dây cung song song AB, CD, EF của đường tròn đó Gọi
4.0
Trang 9H, I, K lần lượt là trực tâm của các tam giác ACF, AED, CEB Chứng minh H, I, K thẳng
Gọi M là trung điểm BC, G là
trọng tâm tam giác ABC Tam giác ABC là tam giác gì Tính tỉ số MBG
ABC
S S
0.5 0.25 0.25
b) Cho đường tròn tâm O và ba dây cung song song AB, CD, EF của đường tròn đó Gọi
H, I, K lần lượt là trực tâm của các tam giác ACF, AED, CEB Chứng minh H, I, K thẳng
hàng
2.0
*) Chứng minh tính chất: Cho tam giác ABC Gọi H, O lần lượt là trực tâm, tâm đường
tròn ngoại tiếp tam giác thì: OA OB OC OHuuur uuur uuur uuur
Gọi A’ là điểm đối xứng của A qua O, D là trung điểm của BC
Ta có: tứ giác BHCA’ là hình bình hành nên D là trung điểm của HA’
Trang 10*)Ta có: H, I, K lần lượt là trực tâm của tam giác ACF, AED, BCE.
OF(1)(2)(3)
uuur uuur uuur uuur
uur uuur uuur uuur
uuur uuur uuur uuur
Từ (1)và (2) �IHuuur uuur uurDCEF
(1)và (3) �KHuuur uuur uurBAEF
4 Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(3;1) Trên trục Ox, Oy lần lượt lấy hai điểm B, C sao
cho tam giác ABC vuông tại A Tìm tọa độ điểm B, C sao cho diện tích tam giác ABC lớn
nhất biết hoành độ của điểm B và tung độ của điểm C không âm.
3
9 152
Trang 11x y
2019
Áp dụng
0,,41
a
x y
y x
Trang 12Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thang ABCD vuông tại A, B và AD = 2BC Gọi H là hình
chiếu vuông góc của điểm A lên đường chéo BD và E là trung điểm của đoạn HD Giả sử H 1;3 ,
phương trình đường thẳng AE : 4 x y 3 0 và 5
;4 2
a a c b
a c b
cos 2
2 3 3 3
thì tam giác ABC đều.
b/ ( 2điểm) Cho tam giác ABC, M thuộc cạnh AC sao cho MA 2 MC, N thuộc BM sao cho
NM
NB3 , P thuộc BC sao cho PBk.PC Tìm k để ba điểm A, N, P thẳng hàng
Câu 5: (3điểm) Cho các số thực x, y thỏa mãn điều kiện 2 2 1
124
xy x
t t
x x
Trang 13x x
321131
3x 2x 5 0
x
x x x
- Qua E dựng đường thẳng song song với AD cắt AH tại K và cắt AB tại I
Suy ra: +) K là trực tâm của tam giác ABE, nên BK AE
+) K là trung điểm của AH nên KE song song AD và KE AD
E
Trang 1414
1
.4
3
3
3
AC AB
AN
AN AM
AB AN
AM AN
AB NM
1
1
AC k
k AB k
41
1
h k k
h k AN
h AP
a c b
2 2 2
602
1cos2
c b c
b ab
c b a b a C b
22cos
32
23
x y xy
y xy x
1232
t t
Trang 15Kết hợp (1) và (2): P 2;1
Suy ra: MinP = - 2 khi
10
103
;10
Môn thi: TOÁN KHỐI 10
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
x m x m m , với m là tham số Giả sử
phương trình (1) có 2 nghiệm x x thỏa mãn điều kiện 1, 2 x1 � Tìm giá trị lớn nhất và nhỏx2 4
Trang 16Câu 5 (4,0 điểm) Cho tam giác ABC có trọng tâm G và diện tích S Ký hiệu
Lưu ý: Học sinh không được sử dụng tài liệu Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên học sinh: ……… …… Chữ kí giám thị: ………
x
0,5
0,5
0,50,5
Trang 17Giải ra ta được 1
1
a b
a b
+ Vẽ được đồ thị của hàm số y = x2 2x1khi x2
+ Lập được bảng biến thiên (phải đầy đủ dấu ��, chiều biến thiên và điểm đặc biệt) 0,5
b
sử phương trình (1) có 2 nghiệm x x thỏa mãn điều kiện 1, 2 x1 � Tìm giáx2 4
+ Giá trị lớn nhất của F là 16 khi m = 2.
+ Giá trị nhỏ nhất của F là – 144 khi m = –2.
Trang 18Trong mặt phẳng Oxy, cho hình thang ABCD vuông tại A, B và AD2BC Gọi
H là hình chiếu vuông góc của điểm A lên đường chéo BD và E là trung điểm
của đoạn HD Giả sử H1;3, phương trình đường thẳng AE: 4x y và3 0
Trang 19- Qua E dựng đường thẳng song song với AD cắt AH tại K và cắt AB tại I.
Suy ra: +) K là trực tâm của tam giác ABE, nên BK AE.
+) K là trung điểm của AH nên KE song song AD và 1
E AE�CE� �E �� ���, mặt khác E là trung điểm của HD nên D2;3 0,5
- Khi đó BD: y - 3 = 0, suy ra AH: x + 1 = 0 nên A(-1; 1). 0,5
5 Cho tam giác ABC có trọng tâm G và diện tích S Ký hiệu BC a CA b BA c , ,
Biết M, N, P là ba điểm thỏa mãn MAuuur 2.uuuurMC, uuurNB 3.uuuurNM , PB k PCuuur .uuur 4,0
Ba điểm A, N, P thẳng hàng khi và chỉ khi
GA GB GB GC GC GAuuuruuur uuur uuur uuur uuur a b c 1,0
Ta có GA GB GCuuur uuur uuur r 0
Trang 20Môn thi: TOÁN 10 (đề thi đề nghị)
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề.
Câu 1 (5,0 điểm).
a) Giải phương trình
x
x x
121
y x
xy y
2 2
2 1
2 1
x x x
x
x x A
x Q
Câu 4 (4,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC cân tại A có BC4 2
,các đường thẳng AB và AC lần lượt đi qua các điểm M(1;
3
5
) và N(0;
718
) Xác định tọa độ các
Trang 21đỉnh của tam giác ABC, biết đường cao AH có phương trình x+y – 2=0 và điểm B có hoành độdương.
Trang 22x x
312
10
214
21362
233
122
x
x x x
0.5 0.5 0.25
y x
xy y
01
12
1
2 2 2
y x y x y x
y x xy y
1
y
x y
1
y
x y
x
0.25 0.5
0.5 0.5 0.5 0.25
4,0 a) Tìm tập xác định của hàm số : y x 2 x 1 x3
1.5
ĐK:
63
212
6232
2
031
2
03
01
02
x x
x x
x x x
x
0.5
0.5 0.5
Trang 23b) Gọi x x là hai nghiệm của phương trình 1; 2 x2 mxm10
Đặt
)1
(2
64
2 1
2 2
2 1
2 1
x x x
x
x x A
)2(
2
24
2)(
64
2 2 2
2 2 1
2 1
x x A
A nhỏ nhất khi m2
0.25 0.25 0.5 0.5
0.5 0.5
x Q
2)
1)(
1(
21
11
121
11
y x
y x
16
;7
2(2
x
y x
Gọi N1 là giao điểm của và AB, suy ra :2)
7
4(
Trang 24Tọa độ điểm A là nghiệm của hệ ( 1:3)
2
23y 7x
x
3
72
)4
;2(22
223
44
loai b
B b
6
y -x
0.5 0.25 0.5
Câu 5
4,0
a) Chứng minh rằng nếu tam giác ABC thoả mãn điều kiện = 2 thì tam
giác ABC là tam giác cân.
2,0
+ Viết được
R
b B R
a A
2sin
;2
+
ab
c b a C
2cos 2 2 2+ Thay vào = 2, rút gọn ta được b=c
+ Vậy tam giác ABC cân tại A
0.5 0.5 0.75 0.25
b) Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm cạnh AB, N là một điểm trên
cạnh AC sao cho NC 2NA và I là trung điểm của đoạn MN Chứng
minh : BC NMuuur uuuur uuuur uuur BM NC Hãy biểu diễn vecto uurAI theo hai vecto uuurAB
và uuurAC
2.0
+ Chứng minh được uuur uuuur uuuur uuurBC NM BM NC
+ Ta có I là trung điểm của MN
AI
AI AC
AB
AI AN
AM
6
14
1
23
12
1
2
0.5 0.5 0.5 0.5
KỲ THI OLYMPIC TOÁN 10
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (5,0 điểm)
Trang 25 cắt (P) tại hai điểm phân biệt M và N sao cho trung điểm H của
đoạn thẳng MN nằm trên đường thẳng d: 4x2y 3 0.
AP AB
uuur uuur
Tìm giá trị của k để AM vuông góc với PN.
2) Cho tam giác ABC có AB c BC a AC b , , Tam giác ABC có đặc điểm gì nếu
Trang 26CÂU NỘI DUNG ĐIỂM
cắt (P) tại hai điểm phân biệt M và N sao cho trung điểm H
của đoạn thẳng MN nằm trên đường thẳng d: 4x2y 3 0.
1) (2 điểm) Tìm các giá trị của a, b để (P) có đỉnh 3; 11
Trang 272) (2 điểm) Với giá trị của a, b vừa tìm được câu 1, hãy tìm giá trị k để
đường thẳng :yk6x1 cắt (P) tại hai điểm phân biệt M và N sao cho
trung điểm H của đoạn thẳng MN nằm trên đường thẳng d: 4x2y 3 0.
Pt hoành độ gđ:
2
2x 6x 1 kx6x1� 2x2 kx 2 0 * 0,25 Pt(*) có 2 nghiệm x x1, 2 phân biệt
uuuur uuur uuuur uuur
Trang 28CFuuur CDuuur Đường thẳng BF cắt đường thẳng AE tại I
Trang 29Giả sử uurBI k BF kuuur, ��
uur uuur uuruuur uuur uuur uuur uuuruuur uuur uuur uuur uuur
a bc b ac c ab �
Áp dụng bất đẳng thức Cô si 2
Trang 30KỲ THI HỌC SINH GIỎI Môn thi: TOÁN LỚP 10
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
1) Cho tam giác ABC có AB = c, AC = b và � BAC 60 0 Các điểm M, N được xác định
bởi MC uuur 2 MB uuur và NB uuur 2 uuur NA Tìm hệ thức liên hệ giữa b và c để AM và CN vuông góc với
nhau
2)Cho tam giác ABC và ba điểm M, N và P thoả mãn MC 9.MBuuur uuur, NA 3.NB 0uuur uuur r ,
PC 3.PA 0
uuur uuur r
Hãy phân tích mỗi vectơ MN, MPuuuur uuur
theo hai vectơ AB, ACuuur uuur
Họ và tên thí sinh: Số báo danh: Chữ ký của giám thị 1: Chữ ký của giám thị 2: .
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 31HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 10
b.Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4 x2 4x 5 x2 4x 2m 1
có bốn nghiệm thực phân biệt
Trang 32Phương trình 1 có 4 nghiệm x phân biệt khi phương trình 2 có 2 nghiệm t phân biệt
lớn hơn 1
Lập BBT cho hàm số f t t2 4t trên 1; � ta có phương trình 2 có 2 nghiệm t phân
biệt lớn hơn 1 khi 2 6 2 1 9 5
2
t
t t
Do xy0 nên PT(*) vô nghiệm
được xác định bởi MC uuur 2 MB uuur và NB uuur 2 uuur NA Tìm hệ thức liên hệ giữa b và c
để AM và CN vuông góc với nhau.
5,0 đ
Trang 33b)Cho tam giác ABC và ba điểm M, N và P thoả mãn MC 9.MBuuur uuur,
NA 3.NB 0
uuur uuur r
, PC 3.PA 0uuur uuur r Hãy phân tích mỗi vectơ MN, MPuuuur uuur
theo hai vectơ
Ta có: MCuuuur 2MBuuur�uuur uuuurAC AM 2(uuur uuuurAB AM )�3uuuurAM 2uuur uuurAB AC 0,5
Vậy: AM CN � uuuur uuurAM CN� 0 � (2uuur uuurAB AC )(2CA CBuuur uuur ) 0 0,5
(2uuur uuur uuurAB AC AB )( 3uuurAC) 0 2AB23AC25uuur uuurAB AC 0 0,5
0,5
Câu V
1.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn tâm O bán kính R (R > 0, R không đổi).
Gọi A và B lần lượt là các điểm di động trên trục hoành và trục tung sao cho đường thẳng
AB luôn tiếp xúc với đường tròn đó Hãy xác định tọa độ của các điểm A, B để tam giác
Trang 35a Cho ba số thực x, y, z lớn hơn 1 Chứng minh:
a Cho một _điểm M nằm tùy trên _đoạn thẳng AB Dựng các hình vuông AMCD
và MBEF về cùng một phía với AB Các các đường tròn tâm P và Q lần lượt ngoại tiếp hai hình vuông AMCD và MBEF cắt nhau tại M và N.Chứng minh đường thẳng MN đi qua 1 điểm cố định
b Cho tam giác ABC có góc A nhọn Vẽ bên ngoài tam giác ABC các tam giác vuông cân tại A là ABE và ACE Gọi M là trung điểm BC Chứng minh AM vuông góc DE
–––––––––––– Hết ––––––––––––
Họ và tên thí sinh: … ……….; Số báo danh: ………
Trang 36KỲ THI OLYMPIC LỚP 10 ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM Môn : TOÁN
(Đáp án – Thang điểm gồm trang)
x y
Trang 37y t tìm được
43 3 614
3 614
x y
Đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt ,A B khi và chỉ khi
phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt
Gọi các nghiệm của phương trình (2) là x x 1, 2
Tọa độ các giao điểm ,A B là A x( ;0), ( ;0)1 B x2 ;
Dấu " " xảy ra khi x m Giá trị lớn nhất của hàm số là 21 m 2
Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 6 khi 2m 2 6� m2 1 Câu 3
Trang 38G G
C a b a x b y
Gọi Q, R, P là các tiếp điểm của đường tròn bàng tiếp tâm J bán kính ra lần lượt
với các đường thẳng BC, CA, AB
1
1
1
a JAB
a JAC
a JBC
Trang 39Ghi chú: Nếu học sinh có cách giải khác đúng thì Ban Giám khảo thảo luận và thống nhất thang điểm
cho phù hợp với Hướng dẫn chấm
KỲ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 10
MÔN TOÁN Thời gian: 150p(không kể thời gian giao đề)
Câu 1: a(3đ) Giải phương trình
Trang 40Câu 3(4đ):Với a b c, , là 3 số thực dương,hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
b(2đ): Trên cung AB của đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật ABCD ta lấy điểm
M khác A và B.Gọi P,Q,R,S là hình chiếu của M trên các đoạn thẳng AD,AB,BC,CD Chứng minh rằng PQ^RS và giao điểm của chúng nằm trên một trong hai đường chéo của hình chữ nhật ABCD.
Câu 5(3đ): Cho tam giác ABC có trực tâm H và nội tiếp trong một đường tròn tâm
O.Chứng minh rằng OHuuur=OA OB OCuur uuur uuur+ +
0.5 0.5 0.5
Trang 41� KL
0.5 0.5 0.5
0.5 0.5
0.5 0.5
0.5 Câu 3 - với x>0 áp dụng AM-GM ta có:
a
a a
/ /
BC AD� �BCA=�CAD� AC là phân giác �BAD 0.5
Trang 42Gọi I là hình chiếu của B trên AC ( ;3 1)
2 2
I
-�Gọi N là điểm đối xứng của B qua AC�N�AD và I là trung
Câu 4b Gọi O là tâm hình chữ nhật ABCD Dựng hệ trục Oxy với
Ox//AD,Oy//AB
Giả sử bán kính đường tròn là R thì phương trình đường tròn
ngoại tiếp ABCD là x2+y2=R2
0.25
0.25 0.25 Câu 5 - dựng đường kính AD�BD^AB CD, ^AC
HBDC
� là hình bình hành�HB HCuuur uuur+ =HDuuur
3
OA OB OCuur uuur uuur+ + = OHuuur uuur uuur uuur+HA HB+ +HC
=3OHuuur uuur uuur+HA HD+ =3OHuuur+2HOuuur
=OHuuur
0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5
ĐỀ ĐỀ NGHỊ MÔN TOÁN 10
1 ĐỀ Câu 1.