Dạng 2: Các bài toán tìm điều kiện của tham số: Bài toán 1: Tìm ĐK để biểu thức fx có dấu xác định trên R Bài 8... GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC; CUNG LƯỢNG GIÁC Dạng 1: Tính toán các giá
Trang 1PHẦN ĐẠI SỐ Một số dạng toán cơ bản
I PHƯƠNG TRÌNH & BẤT PHƯƠNG TRÌNH Dạng 1: Các bài toán về giải PT; BPT và Hệ BPT:
Bài toán 1: Giải PT; BPT bậc nhất, bậc hai:
* PP chung: Xét dấu.
* Lý thuyết: Dấu nhị thức bậc nhất & Dấu tam thức bậc hai Dấu của tích, thương.
Bài 1 Giải các BPT sau:
a/ x2 23x 10 2
Bài toán 2: Giải PT; BPT có chứa căn thức và dấu giá trị tuyệt đối
* PP chung:
- Chứa GTTĐ: Xét khoảng, bình phương, sử dụng tính chất gttđ
- Chứa căn bậc 2: Bình phương, đặt ẩn phụ, đánh giá
Bài 2 Giải các PT; BPT sau:
a / 2x 3 x x 1 b / x 3x 4 x 2 0 c / 4 3x 3x x 4 2
Bài 3 Giải các PT; BPT sau: (Chú ý: Mẫu thức chứa ẩn)
2
2
Bài 4 Giải các PT; BPT sau:
a / 4x 3x 2x 3 b / x x 12 8 x c / 8 x 6x 5 2x 0
Bài 5 Giải các PT; BPT sau: (Bằng PP đặt ẩn phụ)
a / 2x 9x 6 9x 2x 0 b / 4x x 2x 8x 3 c / x 2x 8 6 (x 4)(x 2)
Bài 6 BPT Tích có chứa dấu &
2
Bài toán 3: Giải Hệ PT; BPT (Giải từng bất phương trình rồi tìm giao các tập nghiệm).
Bài 7
Dạng 2: Các bài toán tìm điều kiện của tham số:
Bài toán 1: (Tìm ĐK để biểu thức f(x) có dấu xác định trên R)
Bài 8 Tìm m để 2
f (x) (m 1)x (2m 1)x m 3 luôn âm
Bài toán 2: (Tìm ĐK để PT; BPT vô nghiệm hoặc nghiệm đúng x R)
Bài 9 Tìm k để bpt sau:
a) 2
kx 2kx k 2 0 nghiệm đúng x R
(k 3)x 2(k 3)x 3k 2 0 vô nghiệm
Bài toán 3: (Tìm ĐK để Hệ PT; BPT vô nghiệm hoặc có nghiệm)
Bài 10 Tìm m để hệ sau:
Trang 2a/
2
4mx 2 0
vô nghiệm b/ 2
2x 3 5 3x
Bài toán 4: (Phương trình trùng phương)
Bài 11 Cho pt: x4 2mx23m 2 0
Xác định m để PT: vô nghiệm; có 1 nghiệm; có 2 nghiệm pbiệt; có 3 nghiệm pbiệt; có 4 nghiệm pbiệt
Bài toán 5: (Tam thức bậc 2)
Bài 12 Cho f (x) (m 2)x 2(2m 1)x m 4 Tìm m để f(x):
a) có 2 nghiệm phân biệt
b) có nghiệm kép bằng 3
c) có nghiệm thoả mãn |x1 – x2| = 5
II GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC; CUNG LƯỢNG GIÁC
Dạng 1: Tính toán các giá trị lượng giác:
Lý thuyết: + Dấu của các giá trị lượng giác.
+ Công thức biến đổi giữa các giá trị lượng giác
+ Quan hệ của 4 góc có liên quan đặc biệt
Bài 13 Tính theo yêu cầu đề bài
i/ Cho Sin a 2
3
với 0 a
2
Tính các GTLG còn lại
ii/ Cho Cot a3 với a 3 ; 2
2
Tính giá trị P 1 7 tan a
cos a sin a
iii/ Cho 3Sin a cos a 02 2 với 0 a
2
Tính giá trị A 5 7sin a tan a
cos a
Bài 14 a) Cho
;
2
4
a b
Bài 15 Chứng minh rằng:
1 cos( a + b)cos(a – b) = cos2a – sin2b
2 sina.sin( b – c) + sinb.sin( c- a) + sinc.sin( a – b) = 0
3 cosa.sin(b –c) + cosb.sin( c – a) + cosc.sin( a – b) = 0
4 cos( a + b)sin(a – b) + cos( b + c)sin(b –c ) + cos( c + a)sin( c – a) = 0
cos cos cos cos cos cos
6 sin4 cos4 3 1 cos 4
a a a
8
tan 2 tan
tan 3 tan
1 tan 2 tan
a a
;
Trang 39 (1 1 )(1 1 )(1 1 )(1 1 ) tan 8 cot
a a
10 cos cos( ).cos( ) 1 cos3
12 1 cos 2 cos2 cos3 2 cos
x
Bài 16 Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào x:
2 B = sin2(a + x) – sin2x – 2sinx.sina.cos( a + x) ( a lµ h»ng sè)
4 tan tan( ) tan( ).tan( 2 ) tan( 2 ).tan 3
Bài 17 Chứng minh rằng
a) cos .cos 2 1
c)
1
1
2
2n
1
1
2
2n
Bài 18 Không dùng máy tính, tính giá trị các biểu thức sau:
sin10 sin 50 sin 70
B
sin 6 sin 42 sin 66 sin 78
sin18 , cos18
Bài 19 Chứng minh rằng:
a) NÕu cos2a + cos2b = m th× cos(a + b).cos( a – b) = m -1
b) NÕu sinb = sina.cos( a + b) th× 2tana = tan( a + b)
c) NÕu 2sinb = sin(2a + b) th× 3tana = tan( a + b)
1 sin 2 1 sin 2
S
Bài 20 Chøng minh r»ng trong tam gi¸c ABC ta cã :
Bài 21 TÝnh gi¸ trÞ biĨu thøc sau:
Trang 41 1 sin4 sin43 sin4 5 sin4 7
Baứi 22 Cho tam giác ABC có 4 4 4
a b c
Chứng minh rằng tam giác ABC nhọn và 2sin2C = tanA.tanB
Baứi 23 Cho tam giác ABC có sin sin sin 2sin sin 2sin
Baứi 24 Chứng minh rằng tam giác ABC là vuông nếu :
1 cos2A + cos2B + cos2C = - 1 2 tan2A + tan2B + tan2C = 0
3 sin4A + sin4B + sin 4C = 0 4 sinA +sinB + sinC = 1 + cosA +cosB + cosC
Baứi 25 Chứng minh rằng tam giác ABC là cân nếu :
1 2tanB + tanC = tan2B.tanC ; 2 tan tan ( ) tan
2
A B
a A b B a b
(tan tan )
p a p
Baứi 26 Tam giác ABC có đặc điểm gì nếu nếu :
1 sin sin sin cos cos cos
3
4 sin
bc
cos cos cos
8
Daùng 2: Chửựng minh moọt soỏ ủaỳng thửực lửụùng giaực cụ baỷn:
Baứi 27. Vụựi ẹK caực bieồu thửực lửụùng giaực coự nghúa Haừy CMR:
1 tan a 1 cot a
b / 1 sin a cos a tan a (1 cos a)(1 tan a)
f /
cos 2
PHAÀN HèNH HOẽC Moọt soỏ daùng toaựn cụ baỷn
I ẹệễỉNG THAÚNG
1 Laọp PTTS; PTTQ; PTCT cuỷa ủửụứng thaỳng.
(Qua 2 ủieồm; Qua 1 ủieồm vaứ song song hoaởc vuoõng goực vụựi moọt ủửụứng thaỳng cho trửụực)
2 Tớnh khoaỷng caựch tửứ 1 ủieồm ủeỏn 1 ủửụứng thaỳng cho trửụực
Trang 5Tính góc giữa hai đường thẳng cho trước.
* Chú ý một số bài toán:
BT1: Tìm điểm đối xứng qua 1 đường thẳng cho trước; Đường thẳng đối xứng qua 1 điểm cho trước BT2: Tìm hình chiếu vuông góc của 1 điểm lên 1 đường thẳng cho trước
BT3: Viết PT đường thẳng song song và cách đường thẳng (d) (cho trước) một khoảng bằng h (đã biết) BT4: Viết PT đường thẳng qua 1 điểm và cách đều 2 điểm cho trước
BT5: Viết PT đường phân giác (trong; ngoài, phân giác góc nhọn, góc tù)
II ĐƯỜNG TRÒN
1 Lập phương trình đường tròn (C):
(Biết tâm và 1 điểm thuộc (C); Biết tâm và tiếp xúc với 1 đthẳng (d); Đi qua 3 điểm cho trước)
2 Nhận dạng phương trình đường tròn (ĐK để một PT là PT đường tròn)
3 Lập phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C):
+ TT tại điểm thuộc (C) + TT song song với 1 đường thẳng (d) cho trước
+ TT đi qua 1 điểm không thuộc (C) + TT vuông góc với 1 đường thẳng (d) cho trước
III ĐƯỜNG ELIP
1 Lập phương trình chính tắc của (E)_Xác định các yếu tố của (E):
2 Các bài toán liên quan đến bán kính qua tiêu:
+ Cho biết điểm M thuộc (E) Tính MF1; MF2
+ Cho biết hệ thức liên hệ giữa MF1; MF2 Tìm tọa độ điểm M thuộc (E)
Một số bài toán luyện tập
Bài 28: Trong mặt phẳng Oxy cho M(3 ; 4), đt D: 2x – 3y + 5 = 0, d: 3x + 4y – 11 = 0
a) Tìm M’ đối x ứng với M qua D b) Tìm d’ đối xứng với d qua M
Bài 29: Trong mặt phẳng Oxy cho ABC với A(3 ; 4) , B(1 ; 3) , C(5 ; 0)
i/ Viết phương trình tổng quát của đường thẳng BC Tính chu vi và diện tích ABC Tính gĩc A
ii/ Lập pt đt đi qua A và cách đều B, C
iii/ Viết phương trình đường trịn ngoại tiếp ABC, xác định rõ tâm và bán kính
iv/ Viết phương trình tiếp tuyến của đường trịn (ABC) biết song song với đường thẳng d: 6x – 8y + 19 = 0
Bài 30: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng ( t R )
t y
t x
:
3 6 4 16
a) Tìm tọa độ các điểm M ; N lần lượt là giao điểm của (d) với Ox; Oy
b) Viết phương trình đường trịn (C) ngoại tiếp tam giác OMN
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M
d) Viết phương trình chính tắc của Elip biết qua điểm N và nhận M làm một tiêu điểm
Tìm điểm M thuộc Elíp sao cho M nhìn 2 tiêu điểm (E) dưới một gĩc vuơng
Bài 31: Cho đường trịn (C) x2 + y2 - 2y – 3 = 0 M(1 ; 1), N(3 ; 3) D: x + y – 1 = 0
a) Chứng minh D cắt (C), tìm độ dài dây cung
b) Viết pt đt đi qua N và tiếp xúc với (C)
c) Viết pt đt đi qua M và cắt (C) theo dây cung dài nhất, ngắn nhất
d) Viết pt đt đi qua N và cắt (C) theo dây cung cĩ độ dài bằng 2
Bài 32: Cho
25 16 Cĩ 2 tiêu điểm F1; F2. a/ Hãy xác định các yếu tố của (E)
Chúc các
em ôn và thi thật tốt
Trang 6b/ Biết K thuộc (E) và có tung độ bằng 3 Tính KF1+5F2K- 7
c/ Cho A, B thuộc (E) thỏa AF1+BF2=8 Tính AF2+BF1
d/ Tìm điểm M thuộc (E) sao cho MF1-3MF2=0
e/ Tìm điểm N thuộc (E) sao cho N nhìn 2 tiêu điểm (E) dưới một góc 600