1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trac nghiem dai so 9-II.doc

28 380 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm đại số 9-phần II
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 816 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vô số điểm Câu 5: Nối mỗi dòng ở cột trái với một dòng ở cột phải để đợc khẳng định đúng... Nghiệm nguyên dơng tổng quát của phơng trình là EMBED Câu 8: Nối mỗi dòng ở cột trái với 1 dòn

Trang 1

B 2x - EMBED Equation.DSMT4 3 y = 2 - EMBED Equation.DSMT4

6 D Ox - 3y = 6

Câu 4: Mỗi nghiệm của phơng trình bậc nhất hai ẩn ax + by = c biểu diễn trên mặt

phẳng toạ độ đợc phơng án nào sau đây ?

A Hai điểm C Vô số điểm trên một đờng thẳng

B Một điểm D Vô số điểm

Câu 5: Nối mỗi dòng ở cột trái với một dòng ở cột phải để đợc khẳng định đúng

a Nghiệm tổng quát của phơng trình : x – 2y = 3 là: I (x  R ; y =

EMBED Equation.DSMT4 5

3)

b Nghiệm tổng quát của phơng trình : Ox + 3y = 5 là : II (x = 2y + 3 ; y  R)

c Nghiệm tổng quát của phơng trình : x + 5y = -3 là : III (x = 2 ; y  R)

d Nghiệm tổng quát của phơng trình : 2x + Oy = 4 là : IV (x  R ; y =

EMBED Equation.DSMT4

3 5

x 

)

V ( x = -3 - 5y; y  R)

Câu 6: Nối mỗi dòng ở cột trái với một dòng ở cột phải để đợc khẳng định đúng :

a Tập nghiệm của phơng trình 3x – y = 2 biểu diễn

trên mặt phẳng toạ độ là đờng thẳng :

I x = EMBED

Trang 2

c Tập nghiệm của phơng trình Ox + 2y = 5 biểu diễn

trên mặt phẳng toạ độ là đờng thẳng :

III y = EMBED Equation.DSMT4

1

5x

d Tập nghiệm của phơng trình x + 5y = 0 biểu diễn

trên mặt phẳng toạ độ là đờng thẳng: IV y = -2 – 4x

B Phơng trình 2x + 3y = 5 có hai nghiệm nguyên là x = 1; y = 2 Đúng Sai

C Phơng trình 2x + 3y = 5 có vô số nghiệm nguyên Nghiệm

nguyên tổng quát của phơng trình là : EMBED Equation.DSMT4

d Phơng trình 2x + 3y = 5 có vô số nghiệm nguyên dơng Nghiệm

nguyên dơng tổng quát của phơng trình là EMBED

Câu 8: Nối mỗi dòng ở cột trái với 1 dòng ở cột phải để đợc khẳng định đúng :

a Điểm A (0 ; -2) thuộc đờng thẳng x + ay = -10 thì a có giá trị là : I -7

b Điểm B (-3 ; 0) thuộc đờng thẳng ax - 5y = 21 thì a có giá trị là : II 6

c Điểm C (-2 ; -1) thuộc đờng thẳng ax + 7y =-19 thì a có giá trị là : III 5

d Điểm E (0 ; EMBED Equation.DSMT4 2) thuộc đờng thẳng Ox

V

EMBEDEquation.DS

Trang 3

Câu 9: Nối mỗi dòng ở cột trái với một dòng ở cột phải để đợc khẳng định đúng :

a Nghiệm nguyên dơng của phơng trình 3x – 2y = 6 là: I (x = 1 ; y = 1)

b Nghiệm nguyên dơng của phơng trình 2x + 3y = 5 là: II (x = 1 ; y = 4)

c Nghiệm nguyên dơng của phơng trình 5x + 2y = 13 là : III (x = 2 ; y  Z + )

d Nghiệm nguyên dơng của phơng trình 2x + Oy = 4là : IV (x = 2 ; y Z )

V EMBEDEquation.DSMT42

Câu 10: Xác định tính đúng, sai của mỗi khẳng định sau :

a Điểm nguyên trên mặt phẳng toạ độ là điểm có hoành độ

hoặc tung độ là số nguyên

Đúng Sai

b Điểm nguyên trên mặt phẳng toạ độ là điểm có hoành độ và

tung độ là các số nguyên

Đúng Sai

Câu 11: Hãy chọn các từ sau đây để điền vào chỗ trống để đợc các mệnh đề đúng :

“Cặp số (x0 ; y0)”, “Mỗi”, “Một”, “Vô số n0” “ax+by= c”, “Song song”, “Trụchoành”, “Trục tung”

Cho phơng trình ax + by = c (1) với ẩn x,y ; và a,b,c là các số đã biết, trong đó ahoặc b  0

a Nếu tại x = x0 và y = y0 vế trái của PT (1) bằng vế phải của PT (1)thì………là một nghiệm của PT (1)

b Trong mặt phẳng toạ độ Oxy………….nghiệm của PT (1) đợc biểu diễnbởi………… điểm

c PT (1) luôn có……… Tập nghiệm của nó đợc biểu diễn bởi đờngthẳng………

d Đờng thẳng x = m (m  0) là đờng thẳng………với ………

e Đờng thẳng y = n (n  0) là đờng thẳng… …… với ………

Câu 12: Trên mặt phẳng toạ độ oxy cho các điểm : A( 0 ; -1) ; B ( EMBED

Equation.3

2

1 ; 0 ) ;

C (-1; 0 ) Tìm hình biểu diễn tập nghiệm của phơng trình 2 x – y = 1

A Đờng thẳng AB B Tia AB

Câu 13: Tìm đờng thẳng biểu diễn hình học tập nghiệm của phơng trình

Trang 4

B Tia IT với I(0 ; 2 ) ; T( 1 ; 2 )

C Tập hợp các điểm có toạ độ ( a ; 2 ) với a EMBED Equation.3  Z thuộc ờng thẳng y=2

đ-D.Tậ p hợp các điểm có toạ độ ( a ; 2 ) với a là số tự nhiên khác 0

Câu 17: Tìm hình biểu diễn tập nghiệm nguyên âm của phơng trình 3x + 0y = -3

trên mặt phẳng toạ độ

A Đờng thẳng x = -1 B Tia IT với I (-1 : 0) : T (-1 ; -1)

C Các điểm có toạ độ (-1 ; - a) với a  N* thuộc tia I T (Với I ; T là 2 điểmnói trong câu B )

Trang 5

D Các điểm có toạ độ (-1 ; a) với a  Z thuộc đờng thẳng x = -1

Câu 18: Hãy nối mỗi phơng án ở cột 1 với một câu trả lời ở cột 2 để đợc mệnh đề

B phơng trình 2x – 3y = 5 có nghiệm nguyên là : (II) (1 ; 0)

C phơng trình x + y = 2 có nghiệm tổng quát là : (III) : 2x - 3y = 5

D Tập hợp các điểm nguyên A(3t+1;2t-1) với t  Z trên

mặt phẳng toạ độ thuộc đờng thẳng:

Câu 19: Khẳng định tính đúng, sai của các mệnh đề sau :

A Tập nghiệm của phơng trình : Ox + y = 0 biểu diễn trên

mặt phẳng toạ độ là trục tung

Đúng Sai

B Tập nghiệm của phơng trình : Ox + y = 0 biểu diễn trên mặt

phẳng toạ độ là trục hoành

Đúng Sai

C Tập nghiệm của phơng trình :

Oy + x = 0 biểu diễn trên mặt phẳng toạ độ là trục tung

Đúng Sai

Tập nghiệm biểu diễn của phơng trình

: Oy + x = 0 biểu diễn trên mặt phẳng toạ độ là truc hoành

Đúng Sai

Câu 20: Lựa chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau :

A Tập nghiệm của phơng trình x – y = 0 , biểu diễn trên mặt phẳng toạ độ

là tia phân giác của góc vuông thứ (I)

B Tập nghiệm của phơng trình x + y = 0 , biểu diễn trên mặt phẳng toạ độ

là tia phân giác của góc vuông thứ (II)

C Tập nghiệm không âm của phơng trình x – y = 0 , biểu diễn trên mặtphẳng toạ độ là tia phân giác của góc vuông thứ (I)

D Tập nghiệm nguyên âm của phơng trình x – y = 0 , biểu diễn trên mặtphẳng toạ độ là tia phân giác của góc vuông thứ (III)

Chủ đề 2 : Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn số Câu 21: Xác định tính đúng, sai của mỗi khẳng định sau

Trang 6

Câu 22: Xác định tính đúng sai của mỗi khẳng định sau ?

a Cặp số (x ; y) = (2 ; -1) là nghiệm của Hệ phơng trình EMBED

Câu 23: Nối mỗi dòng ở cột trái với một dòng ở cột phải để đợc khẳng định đúng

A Biểu diễn hình học tập nghiệm của hệ phơng trình EMBED

C Biểu diễn hình học tập nghiệm của hệ phơng trình EMBED

Câu 24: Nối mỗi dòng ở cột trái với một dòng ở cột phải để đợc khẳng định đúng

Trang 7

A Đờng thẳng 3x + 2y = 5 song song với đờng thẳng (m +1) x + my

V m EMBED Equation.DSM

phát biểu nào sai

a Có nghiệm duy nhất  m  EMBED Equation.DSMT4 1

Trang 8

Câu 29: Hãy chọn các từ dới đây để điền vào chỗ trống sao cho đợc các mệnh đề đúng:

“Bậc nhất” ; “Hai ẩn” ; “Nghiệm chung (x 0 ; y 0 )” ; “x 0 ; y 0 ” là một nghiệm của hệ ; “Vô nghiệm” ; “Tập nghiệm”

a Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn là hệ gồm 2 phơng trình ………

b Cặp số (x 0 ; y 0 ) là nghiệm chung của 2 phơng trình bậc nhất trong hệ EMBED

a m  3 ;  n b m  -3 ;  n

Trang 9

c a = EMBED Equation.DSMT4 2 d a = 2 EMBEDEquation.DSMT4 2

Trang 10

Các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai.

a Hai hệ phơng trình tơng đơng khi m = 2

b Hai hệ phơng trình không tơng đơng khi m = 5

c Hai hệ phơng trình không tơng đơng khi m = 1

d Hai hệ phơng trình tơng đơng khi m = 4

Câu 38: Xác định tính đúng, sai của mỗi mệnh đề sau

a Hai hệ phơng trình bậc nhất 2 ẩn vô nghiệm là hai hệ phơng trình

t-ơng đt-ơng

Đúng Sai

b Hai hệ phơng trình vô số nghiệm là hai hệ phơng trình tơng đơng Đúng Sai

c Nếu một phơng trình trong hệ vô nghiệm thì hệ phơng trình bậc

nhất hai ẩn vô nghiệm

Đúng Sai

d Nếu một phơng trình trong hệ vô số nghiệm thì hệ phơng trình bậc

nhất hai ẩn vô số nghiệm

a Hệ phơng trình trên có vô số nghiệm EMBED Equation.DSMT4

2

x y

Trang 11

b Hệ phơng trình trên có nghiệm duy nhất EMBED Equation.DSMT42

Câu 42: Cho hệ 2 phơng trình bậc nhất 2 ẩn, giả sử đã tìm đợc 2 nghiệm phân biệt

của nó Kết luận nào sau đây là đúng ?

a Hệ phơng trình đó có 2 nghiệm

b Hệ phơng trình đó có 3 nghiệm

c Hệ phơng trình đó có vô số nghiệm

d Không kết luận đợc số nghiệm của hệ phơng trình đó

Câu 43: Cho hệ phơng trình EMBED Equation.DSMT4

Câu 44: Cho hệ phơng trình EMBED Equation.DSMT4 2 2

a a = 2 b a = - 3 c a = -2 d Không có giá trị nào của a

Câu 45: Cho hệ phơng trình EMBED Equation.DSMT4 2 2

a a = 2 b a = - 2 c a = -3 d Không có giá trị nào của a

Câu 46: Cho hệ phơng trình EMBED Equation.DSMT4 2 3

điều kiện của tham số m để hệ phơng trình vô số nghiệm ?

a m = -1 b m = 1 c Không có giá trị của m d m = EMBED

điều kiện của tham số m để hệ phơng trình có nghiệm duy nhất ?

a Không có giá trị của m b Với mọi giá trị của m

c m 1 d m  - 1

Trang 12

C©u 49: Cho hÖ ph¬ng tr×nh EMBED Equation.DSMT4 2 2 2

a Kh«ng cã gi¸ trÞ cña m b m = EMBED Equation.DSMT4 1

2 c m =EMBED Equation.DSMT4 1

2 d m = EMBED Equation.DSMT41

a Víi mäi gi¸ trÞ cña m b Kh«ng cã gi¸ trÞ cña m

c m =  EMBED Equation.DSMT4 1

2 d m =EMBED Equation.DSMT4 1

x a a y a

Trang 13

Câu 55: Giả sử hệ phơng trình EMBED Equation.DSMT4

đây ?

a A = + 1 <=> a  EMBED Equation.DSMT4 1

2 b A = 5 <=> a =0

c A = EMBED Equation.DSMT4 1

2 <=> a = 0 d A = 1 <=> a =0

Câu 56: Giả sử hệ phơng trình EMBED Equation.DSMT4

B = (a + 2)2 (x2 - y2) đạt giá trị lớn nhất là phơng án nào sau đây ?

Câu 57: Điền từ thích hợp vào chỗ trống để đợc khẳng định đúng

Quy tắc thế dùng để biến đổi một hệ phơng trình thành hệ phơng trình tơng đơng Quy tắc thế gồm hai bớc sau :

* Bớc 1 : Từ một phơng trình của hệ đã cho (Coi là phơng trình thứ nhất) ta biểu diễn …… rồi ……… để đ ợc một phơng trình mới……

* Bớc 2 : Dùng phơng trình mới ấy để ……… trong hệ (ph ơng trình thứ nhất thờng

đ-ợc thay thế bởi hệ thức biểu diễn một ẩn theo ẩn kia có đđ-ợc ở bớc 1

Câu 58: Hệ phơng trình EMBED Equation.DSMT4 2 1

Trang 14

EMBED Equation.DSMT4 2 2

2(2 2) 1

Trang 15

Câu 63: Hệ phơng trình EMBED Equation.DSMT4 5 0

x y

Câu 65: Biết rằng đa thức P(x) chia hết cho (x - a) khi và chỉ khi P(a) = 0 Tìm m

và n để đa thức P(x) = (m – 2)x2 – (3n – 2)x – 4n chia hết cho (x + 1) và (x –1) :

a Có vô số giá trị của m và n b m = EMBED Equation.DSMT4 1

d m = EMBED Equation.DSMT4 4 ; n = EMBED Equation.DSMT4 0

Trang 16

x y

Trang 17

x y

Trang 18

m n

m n

Trang 19

a EMBED Equation.DSMT4

14 3 5 3

a b

a b

a b

a b

a b

a b

a b

a b

a b

a b

Trang 20

Câu 78: Tìm a và b để đồ thị hàm số y = ax + b đi qua 2 điểm A( EMBED

Equation.DSMT4 3;2) và B(0;2)?

a EMBED Equation.DSMT4 2

0

a b

a b

a b

b a

x y

Trang 21

a b

x y

Chủ đề 5 : giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

Câu 82: “Hai số hơn kém nhau 12 đơn vị Nếu chia số nhỏ cho 7 và chia số lớn cho

5 thì thơng thứ nhất kém thơng thứ hai là 4 đơn vị Tìm hai số đó ? ”

Nếu gọi số nhỏ là x, số lớn là y ( y > x > 0) Theo bài ra ta có hệ phơng trìnhnào sau đây ?

a EMBED Equation.DSMT4

12 4

Trang 22

Câu 83: “Tìm hai số tự nhiên, biết rằng tổng của chúng là 42 và số lớn chia cho số

Câu 84: “ Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết rằng tổng các chữ số của số ấy bằng

10 và nếu viết số ấy theo thứ tự ngợc lại ta đợc số mới lớn hơn số phải tìm là 36

đơn vị ”

Nếu gọi số phải tìm là EMBED Equation.DSMT4 ab (a, b là số tự nhiên ; 0

< a ; b EMBED Equation.3  9) Theo bài ra ta có hệ phơng trình nào sau đây ?

Câu 85: “ Một ôtô đi từ A đến B lúc 12 giờ tra Nếu xe chạy với vận tốc 35km/h thì

đến B chậm 2 giờ so với dự định Nếu xe chạy với vận tốc 50 km/h thì đến B sớmhơn 1h so với dự định Tính quãng đờng AB và thời gian dự định đi hết quãng đờng

AB ”

Nếu gọi quãng đờng AB là x km, thời gian dự định đi hết quãng đờng AB là

y giờ (x, y > 0) Theo bài ra ta có hệ phơng trình nào sau đây ?

a EMBED Equation.DSMT4

2 35 1 50

x

y x

Trang 23

c EMBED Equation.DSMT4

2 35 1 50

x

y x

Câu 86: “ Hai vật chuyển động tròn đều trên 1 đờng kính 20cm, xuất phát cùng 1

lúc, từ cùng 1 điểm Nếu chuyển động cùng chiều thì cứ sau 20 giây chúng lại gặpnhau Nếu chuyển động ngợc chiều thì sau 4 giây chúng lại gặp nhau Tính vận tốcmỗi vật? ”

Nếu gọi vận tốc của 2 vật lần lợt là x (cm/s) và y (cm/s) với x > y >0 Theobài ra ta có hệ phơng trình nào sau đây ?

Câu 87: “ Cho một tam giác vuông, nếu tăng các cạnh góc vuông lên 2cm và 3cm

thì diện tích tam giác sẽ tăng thêm 50cm2 Nếu giảm cả hai cạnh đi 2cm thì diệntích sẽ giảm đi 32cm2 Tính hai cạnh góc vuông của tam giác vuông đó “

Nếu gọi 2 cạnh góc vuông là x (cm) và y (cm) (x ; y > 0) Theo bài ra ta có hệ ph

-ơng trình nào sau đây ?

Trang 24

Câu 88: “ Hai vòi nớc cùng chảy vào một bể thì sau 1h 20 phút đầy bể Nếu mở

vòi thứ nhất trong 10 phút và mở vòi thứ hai trong 12 phút thì đợc EMBED

Equation.DSMT4 2

15 bể Hỏi nếu mỗi vài chảy một mình thì phải bao lâu mới đầy

bể ”

Nếu gọi số giờ mà vòi thứ nhất và vòi thứ hai theo thứ tự chảy một mình đầy

bể là x và y (x ; y > 0) ) Theo bài ra ta có hệ phơng trình nào sau đây ?

Câu 89: “Một ngời mua hai loại hàng và phải trả tổng cộng 2,17 triệu đồng Kể cả

thuế giá trị gia tăng (VAT) với mức 10% đối với loại hàng thứ nhất và 8% đối vớiloại hàng thứ hai Nếu thuế VAT là 9% đối với cả hai loại hàng thì ngời đó phải trảtổng cộng 2,18 triệu đồng Hỏi nếu không kể thuế VAT thì ngời đó phải trả baonhiều tiền cho mỗi loại hàng? ”

Nếu gọi số tiền ngời đó phải trả cho mặt hàng thứ nhất là x triệu đồng(không kể thuế VAT) và số tiền ngời đó phải trả cho mặt hàng thứ hai là y triệu

đồng (không kể thuế VAT) (x ; y > 0) Theo bài ra ta có hệ phơng trình nào sau đây

Trang 25

c EMBED Equation.DSMT4 1,5

0,5

x y

1,5

x y

đúng điền chữ Đ vào đầu câu)

Sau khi giải hệ phơng trình EMBED Equation.DSMT4 5

Câu 91: Cho hệ phơng trình EMBED Equation.DSMT4

Hãy nối mỗi trờng hợp ở cột I với một điều kiện ở cột II để đợc một khẳng định

c Hệ phơng trình có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi III a = -1

Câu 92: Nối mỗi dòng ở cột trái với một dòng ở cột phải để đợc khẳng định đúng?

Trang 26

Câu 95: Nối mỗi dòng ở cột trái với một dòng ở cột phải để đợc 1 khẳng định đúng

a Biểu diễn hình học tập nghiệm của PT 2x-3y = 5 I Ta đợc điểm A (2;-1)

b Biểu diễn hình học tập nghiệm của EMBED

Equation.DSMT4 1

2

x y x

Trang 27

a Hệ có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi

I Hệ có nghiệm EMBED

Equation.DSMT4 1

2

x y

c Hệ PT vô số nghiệm khi và chỉ khi III a =  1

Câu 97: Nối mỗi dòng ở cột trái với một dòng ở cột phải để đợc 1 khẳng định đúng

Equation.DSMT4

3 2 1

Equation.DSMT4

1 2

x y y x

Ngày đăng: 21/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w