1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 2 T3 (2009)

27 106 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 2
Tác giả Nguyễn Thú Duyền
Trường học Trường Tiểu học Trung Sơn
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 168 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Bảng hoạ viết sẵn câu văn hớng dẫn học sinh đọc đúng.. *Đọc từng câu - Yêu cầu học sinh nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài.. - Hớng dẫn học sinh đọc đúng các từ ngữ khó: ngăn cản, hí

Trang 1

Thửự hai, ngaứy 07 thaựng 9 naờm 2009.

Tập đọc : Bạn của Nai Nhỏ

I.Mục tiêu :

- Biết đọc liền mạch các từ , cụm từ trong câu Ngắt nghỉ hơi đúng và rõ ràng

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Ngời bạn đáng tin cậy là ngời sẵn lòng cứu ngời , giúp ngời

đợc các câu hỏi trong SGK )

II Đồ dùng dạy-học:

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

- Bảng hoạ viết sẵn câu văn hớng dẫn học sinh đọc đúng

III Các hoạt động dạy-học

Tiết : 1

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 học sinh lên bảng đọc 2 đoạn trong bài : Làm việc thật là vui

- Nhận xét, ghi điểm

2 Dạy- học bài mới:

a Giới thiệu chủ điểm và bài học:

b Luyện đọc

* Đọc mẫu

- Giáo viên đọc mẫu toàn bài

*Hớng dẫn học sinh luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ.

*Đọc từng câu

- Yêu cầu học sinh nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài

- Hớng dẫn học sinh đọc đúng các từ ngữ khó: ngăn cản, hích vai, nhanh nhẹn, ngã ngửa

- Học sinh tiếp tục đọc từng câu

Học sinh nối tiếp nhau đọc đoạn lần 2

GV hớng dẫn học sinh giải nghĩa các từ: ngăn cản, hích vai, thông minh, hung cá, gạc

Trang 2

Tieỏt : 2

3 Hớng dẫn tìm hiểu bài.

- Gọi 1 học sinh đọc lại bài

- Yêu cầu học sinh đọc thầm và trả lời các câu hỏi trong SGK

- Gọi 1 học sinh đọc đoạn 1

Câu 1: Nai Nhỏ xin phép cha đi đâu?

- Cha Nai Nhỏ nói gì?

Câu 2: Nai Nhỏ đã kể cho cha nghe những hành động nào của bạn mình?

+Rình : Nấp ở một chỗ kín đáo để theo dõi hoặc chờ bắt.

Câu 3: Mỗi hành động của bạn Nai Nhỏ nói lên một điểm tốt của bạn ấy Em thích

nhất điểm nào?

GV: Trong các đặc điểm trên, dũng cảm, dám liều mình vì ngời khác là đặc điểm thực hiện đức tính cần có ở một ngời bạn tốt

Câu 4: Theo em, ngờì bạn tốt là ngời nh thế nào? (HS tự trả lời)

+Có sức khoẻ là rất đáng quý-vì có sức khoẻ thì mới làm đợc nhiều việc

+Thông minh, nhanh nhẹn là phẩm chất rất đáng quý vì ngời thông minh, nhanh nhẹn biết

xử trí nhanh, đúng đắn trong tình huống nguy hiểm

+ Ngời sẵn lòng giúp ngời, cứu ngời là ngời bạn tốt, đáng tin cậy.s

- Kieồm tra ủoùc vieỏt soỏ coự 2 chửừ soỏ : soỏ lieàn trửụực , soỏ lieàn sau

- Kú naờng thửùc hieọn pheựp coọng khoõng nhụự trong phaùm vi 100

- Giaỷi baứi toaựn baống 1 pheựp coọng

- ẹo , vieỏt soỏ ủo ủoọ daứi ủoaùn thaỳng

II Kieồm tra :

ẹeà baứi :

Baứi : 1 Vieỏt caực soỏ

a Tửứ 70 ủeỏn 80

b Tửứ 89 ủeỏn 95

Trang 3

Bài : 2 Số ?

a Số liền trước số 61 là

b Số liền sau số 99 là

Bài : 4 Mai và Hoa làm được 36 bông hoa , riêng Hoa làm được 16 bông hoa Hỏi

Mai làm được bao nhiêu bông hoa ?

Bài : 5 Đo độ dài đoạn thẳng AB rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm

A B

Độ dài đoạn thẳng AB là cm = .dm

*Biểu điểm : Bài 1 : 3 điểm ; Bài 2 : 1 điểm ; Bài 3 : 2,5 điểm ; Bài 4 : 2,5

điểm ; Bài 5 : 1 điểm

III Củng cố , dặn dò :

Gv thu bài chấm

Nhận xét , dặn dò

KĨ chuyƯn: B¹n cđa Nai Nhá

1 KiĨm tra bµi cị:

- 3 HS nèi tiÕp nhau kĨ l¹i 3 ®o¹n cđa c©u chuyƯn PhÇn thëng theo 3 tranh gỵi ý

Trang 4

- GV yêu cầu HS quan sát kĩ 3 tranh minh hoạ trong SGK, nhớ lại từng lời kể của Nai Nhỏ.

(HS quan sát tranh)

- HS nhắc lại lời kể lần thứ nhất về bạn của Nai Nhỏ

- GV khuyến khích các em nói tự nhiên đủ ý, diễn đạt bằng lời của mình

- GV theo dõi, nhận xét, khen ngợi những HS kể tốt

* Nhắc lại lời của cha Nai Nhỏ sau mỗi lần nghe con kể về bạn:

+Nghe Nai Nhỏ kể lại hành động hích đổi hòn đá to của bạn, cha Nai Nhỏ nói thế nào?

+Nghe Nai Nhỏ kể chuyện ngời bạn đã nhanh trí kéo mình chạy trốn khỏi lão Hổ hung dữ, cha Nai Nhỏ nói gì?

+Nghe xong chuyện của con húc ngã Sói để cứu Dê Non, cha Nai Nhỏ đã mừng rỡ nói với con thế nào?

- GV cho HS nói theo nhóm

- GV theo dõi, nhận xét, bình chọn HS nói tốt nhất

- Biết ngắt nhịp rõ ở từng câu thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Tình bạn cảm động giữa Bê Vàng và Dê Trắng

(Trả lời đợc các câu hỏi ở SGK )

- Học thuộc lòng 2 khổ thơ cuối bài thơ

Trang 5

II Đồ dùng dạy-học

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

- Bảng phụ viết sẵn câu thơ, khổ thơ cần hớng dẫn học sinh luyện đọc

III Các hoạt động dạy- học

1 Kiểm tra bài cũ:

- 3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi bài Bạn của Nai Nhỏ

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài:

b Luyện đọc

* Đọc mẫu

- Giáo viên đọc mẫu

* Hớng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ.

+ Đọc từng dòng thơ.

- Yêu cầu HS từng dòng thơ

- Luyện đọc đúng các từ khó: thuở nào, sâu thẳm, khắp nẻo

- Học sinh tiếp tục đọc từng dòng thơ

+ Đọc từng khổ thơ trớc lớp

- Học sinh nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ

- Hớng dẫn HS đọc ngắt giọng từng câu, nhấn giọng những từ ngữ gợi tả, gợi cảm ở khổ thơ 3

- Học sinh tiếp tục nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ

- Giáo viên hớng dẫn học sinh giải nghĩa các từ mới:

Sâu thẳm, Hạn hán, Lang thang

+ Luyện đọc đoạn trong nhóm.

- Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm

+ Vì sao Bê Vàng phải đi tìm cỏ?

- ọi học sinh đọc khổ thơ cuối

+ Khi Bê Vàng quên đờng về, Dê Trắng làm gì?

+ Vì sao đến bây giờ Dê Trắng vẫn kêu Bê! Bê! ?“ ”

Trang 6

3 Củng cố, dặn dò:

- Cho học sinh xung phong đọc thuộc lòng bài thơ

* Bài thơ giúp em hiểu điều gì về tình bạn giữa Bê Vàng và Dê trắng ?

- GV nhậnxét tiết học

- Dặn học sinh về nhà luyện đọc thuộc lòng bài thơ, đọc trớc bài: Bím tóc đuôi sam

TOAÙN: 26 + 4 ; 36 + 24.

I- MUẽC TIEÂU:

- Bieỏt thửùc hieọn pheựp coọng coự nhụự trong phaùm vi 10 daùng 26 + 4 ; 36 + 24

- Giaỷi baứi toaựn coự lụứi vaờn baống 1 pheựp tớnh coọng

II- ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

Que tớnh, baỷng caứi

III- CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :

1 Baứi cuừ :

+ Goùi 2 HS leõn baỷng laứm baứi taọp

- HS 1: Thửùc hieọn ủaởt tớnh roài tớnh : 2 + 8 , 3 + 7 , 4 + 6

- HS 2: Tớnh nhaồm: 8 + 2 + 7 , 5 + 5 + 6

+ Nhaọn xeựt vaứ ghi ủieồm cho HS

2 Daùy hoùc baứi mụựi :

2.1 Giụựi thieọu: GV giụựi thieọu vaứ ghi baỷng

2.2 Hửụựng daón tỡm hieồu:

* Giụựi thieọu pheựp coọng 26 + 4:

+ Neõu ủeà toaựn: Coự 26 que tớnh, theõm 4 que tớnh nửừa.Hoỷi coự taỏt caỷ bao nhieõu que tớnh ?

+ GV duứng que tớnh ủeồ hửụựng daón thao taực coọng 26 + 4 (6 que tớnh goọp vụựi 4 que tớnh laứ 10 que tớnh, tửực laứ 1 chuùc, 1 chuùc vụựi 2 chuùc laứ 3 chuùc hay 30 que tớnh, vieỏt 0 vaứo haứng ủụn vũ, vieỏt 3 vaứo coọt chuùc ụỷ toồng.) Vaọy 26 + 4 = 30

+ Goùi 1 HS leõn baỷng ủaởt tớnh

-GV theo doừi kieồm tra, nhaọn xeựt

* Giụựi thieọu pheựp coọng 23 + 24:

+ Tieỏn haứnh nhử phaàn treõn

+ Neõu ủeà toaựn

+ Duứng que tớnh tỡm keỏt quaỷ cuỷa baứi toaựn

+Gv yeõu caàu HS tớnh theo caựch khaực

+ Cho HS thửùc haứnh ủaởt tớnh vaứ tớnh

2.3 Luyeọn taọp ,thửùc haứnh:

Baứi 1:

+ Yeõu caàu 1HS leõn baỷng laứm baứi,vaứ caực baùn khaực laứm vaứo vụỷ

Trang 7

- 1HS neõu caựch ủaởt tớnh :42+ 8 ;63 + 27

+ HS vaứ GV nhaọn xeựt

Baứi 2:

Goùi hs ủoùc ủeà baứi vaứ hoỷi:

+ Baứi toaựn cho bieỏt nhửừng gỡ ?

+ Baứi toaựn hoỷi gỡ ?

+ Hửụựng daón toựm taột roài Cho HS laứm baứi vaứo vụỷ

3 Cuỷng coỏ , daởn doứ ỉ:

- Baứi hoùc hoõm nay, caực em bieỏt ủửụùc theõm kieỏn thửực gỡ ?

- Caực em caàn lửu yự ủieàu gỡ ?

* Goùi 3 HS leõn baỷng laứm baứi roài nhaọn xeựt, chửừa baứi.GV toồng hụùp

18 + 2 = 20 14 + 6 = 20

17 + 3 = 20 13 + 7 = 20

16 + 4 = 20 12 + 8 = 20

15 + 5 = 20 11 + 9 = 20

- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Daởn HS veà hoùc , laứm caực baứi taọp ụỷ VBT vaứ chuaồn bũ tieỏt sau

Luyện từ và câu : Từ chỉ sự vật Câu kiểu: Ai là gì?

I Mục tiêu:

- Tìm đúng các từ chỉ sự vật theo tranh vẽ và bảng từ gợi ý (BT1 ,BT2 )

- Biết đặt câu theo mẫu:Ai là gì ?(BT3 )

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh học các sự vật trong SGK

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung2 và 3

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 3 học sinh lên bảng làm bài 1, 2, 4

- Nhận xét học sinh làm bài trên bảng, ghi điểm

2 Dạy-học bài mới:

a.Giới thiệu bài :

b Hớng dẫn HS làm BT :

Bài 1: - Gọi ọc sinh đọc yêu cầu - GV treo tranh.

- Gọi học sinh làm miệng: gọi tên từng bức tranh

( Bộ đội, công nhân, ô tô, máy bay, voi, trâu, dừa, mía.)

- Gọi 4 học sinh lên bảng gắn tên gọi dới mỗi bức tranh

(Học sinh lên bảng tìm bảng ghi từ cho sẵn gắn vào dới mỗi bức tranh.)

- Nhận xét

- Yêu cầu học sinh đọc lại các từ trên

Bài 2: - Yêu cầu học sinh đọc đề bài.

- Từ chỉ sự vật chính là những từ chỉ ngời, cây cối, con vật

Trang 8

- Yêu cầu học sinh suy nghĩ và làm bài Gọi 2 nhóm lên bảng thi tìm nhanh bằng cách lựa các tấm bìa có ghi những từ ngữ là từ chỉ sự vật gắn vào cột từ chỉ sự vật Tổ nào tìm

- Từ chỉ con vật: nai, cá heo.

Bài 3: - Gọi học sinh đọc yêu cầu.

- Gọi học sinh đọc mẫu: Bạn Vân Anh là học sinh lớp 2 A.

- Đặt một câu mẫu: - Cá heo là bạn của ngời đi biển

- Yêu cầu học sinh đọc câu trên

- Gọi học sinh đặt câu - Nhận xét

- Cho học sinh thực hiện trò chơi : Đặt câu theo mẫu

- Giáo viên nêu luật chơi: Chia lớp thành 2 đội:

(Đội A-ĐộiB)-HS ( Đội A) nêu vế thứ nhất, chỉ định HS (Đội B) nêu vế thứ hai Nếu HS (B) nêu vế thứ hai đúng thì có quyền nghĩ ra vế thứ nhất để chỉ định HS (A) nêu vế thứ hai

- GV theo dõi học sinh chơi - Nhận xét, tuyên dơng nhóm thắng

3 Củng cố- dặn dò:

- Yêu cầu đặt câu theo mẫu: Ai là gì?

- Dặn học sinh về nhà tập đặt câu giới thiệu theo mẫu

- Chuẩn bị bài sau: Từ chỉ sự vật-Từ ngữ về: ngày, tháng, năm

Tập viết: Bài 3 - Chữ hoa B

I Mục tiêu :

- Biết viết chữ cái viết hoa B theo cỡ vừa và nhỏ

- Biết viết chữ , câu ứng dụng câu: Bạn ; Bạn bè sum họp theo cỡ nhỏ; chữ viết đúng

mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định

II ẹoà duứng daùy hoùc :

- Mẫu chữ B hoa đặt trong khung chữ

- Vở tập viết

III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 lên bảng, cả lớp viết ở bảng con: 2 chữ hoa đã học Ă, Â; viết chữ ứng dụng Ăn

- GV nhận xét

2 Dạy học bài mới

a Giới thiệu bài:

b Hớng dẫn viết chữ hoa.

* Quan sát và nhận xét:

- Chữ B hoa có mấy nét? Đó là những nét nào?

- HS trả lời

Trang 9

- Giáo viên vừa nêu quy trình vừa tô chữ mẫu trong khung.

- GV viết mẫu chữ B hoa

- Gọi 3 học sinh nhắc lại quy trình

* Viết bảng

- Viết vào không trung

- Hớng dẫn học sinh viết trên bảng con

3 Hớng dẫn viết câu ứng dụng

* Giới thiệu câu ứng dụng

- Gọi 1 học sinh đọc câu ứng dụng

- Thế nào gọi là bạn bè sum họp?

* Quan sát mẫu chữ viết ứng dụng

- Chữ đầu câu viết nh thế nào?

- So sánh độ cao của chữ B hoa với chữ cái a

- Khoảng cách giữa các chữ nh thế nào?

- Giữa các chữ cái ta phải viết thế nào?

* Viết bảng

- Cho học sinh viết bảng con chữ Bạn

4 Hớng dẫn viết vào vở

- Gọi học sinh nhắc lại quy trình viết chữ B hoa

- Yêu cầu học sinh viết vào vở:

- GV theo dõi, uốn nắn học sinh viết bài

5 Chấm, chữa bài - Thu vở, chấm một số bài -Nhận xét, ghi điểm.

6 Củng cố, dặn dò: - Nhận xét tiết học, khen những em viết đẹp.

- Dặn học sinh về nhà luyện viết tiếp trong vở tập viết

-

-Thửự naờm, ngaứy 10 thaựng 9 naờm 2009

TOAÙN : LUYEÄN TAÄP.

I- MUẽC TIEÂU:

- Bieỏt coọng nhaồm daùng : 9+1 +5

- Bieỏt thửùc hieọn pheựp coọng coự nhụự trong phaùm vi 100 , daùng 26 + 4 ; 36 + 24

- Cuỷng coỏ veà giaỷi toaựn baống 1 pheựp tớnh

II- ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :

ẹoà duứng phuùc vuù troứ chụi

III- CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :

1 Baứi cuừ :

+ Cho HS laứm baỷng con: 32+8 , 41+39

+ 2 HS leõn baỷng neõu vaứ thửùc hieọn.83+7 , 16+24

- Nhaọn xeựt ghi ủieồm

Trang 10

2 Dạy học bài mới :

2.1 Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi bảng.

2.2 Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1:

+ Yêu cầu HS nhẩm nêu cách đặt tính và ghi ngay kết quả cuối cùng vào vở

+ Gọi HS chữa bài

Bài 2:

+ Yêu cầu HS nêu cách đặt tính, cách thực hiện phép tính : 7 + 33 , 25 + 45

+ Yêu cầu HS tự làm vào vở toán,

- GV chấm chữa bài

Bài 3 :

+ Tiến hành như bài 2

Bài 4: Gọi HS đọc đề bài.

+ Bài toán cho biết gì về số hs ?

+ Bài toán yêu cầu tìm gì ?

Hướng dẫn tóm tắt đề rồi cho HS giải vào vở

- 2 HS lên bảng chữa bài GV nhận xét , đánh giá

Bài 5 : - HS quan sát hình vẽ và gọi tên các đoạn thẳng trong hình.

+ Đoạn thẳng AO dài bao nhiêu xăng ti met ?

+ Đoạn thẳng OB dài bao nhiêu xăng ti met ?

+ Muốn biết đoạn thẳng AB ta làm ntn ?

+ Cho HS làm bài vào vở

- 2 xét HS lên bảng chữa bài GV chấm , nhận xét

3 Củng cố , dặn dò :

*Trò chơi: Xây nhà với các phép tính cho sẵn ( GV vẽ sẵn mô hình trên giấy rô- ky

Chia thành 2 đội Mỗi đội 5 em thi đua đính kết quả lên bảng ( Có sẵn phép tính và kết quả) Cho 2 đội thi đua, tuyên dương khen thưởng

- Dặn về làm các bài tập và chuẩn bị tiết sau

- GV nhận xét tiết học

TNXH : HỆ CƠ.

I-MỤC TIÊU :

- Nêu được tên và chỉ được vị trí các vùng cơ chính : cơ đầu ,cơ ngực , cơ lưng , cơ bụng , cơ tay , cơ chân

- Có ý thức luyện tập thể dục thường xuyên để cơ được săn chắc

II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Tranh vẽ hệ cơ

Trang 11

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Bài cũ :

+ 3 HS nêu tầm quan trọng của bộ xương

- GV nhận xét , đánh giá

2 Dạy học bài mới :

2.1 Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi bảng.

2.2 Hướng dẫn tìm hiểu bài.

* Hoạt động 1: Quan sát hệ cơ.

Bước 1: Làm việc theo cặp.

+ Treo tranh vẽ hệ cơ cho HS quan sátvà hỏi đáp theo cặp

+ Gọi 1 số HS lên chỉ và nêu tên một số cơ của cơ thể người

Bước 2 :Làm việc cả lớp

GV treo hình vẽ hệ cơ lên bảng và mời một số HS lên bảng vừa chỉ vào hình vẽ vừa nói tên các cơ

+ GV nhận xét bổ sung

* Hoạt động 2 :Thực hành co và duỗi tay

+ Bước 1:Làm việc cá nhân và theo cặp + HS quan sát hình vẽ SGK trang 9 làm

động tác giống hình vẽ ( sờ nấn và mô tả bắp cơ ở cánh tay khi co và duỗi )

+Bước 2 : Làm việc cả lớp

Gọi một số bạn xung phong theo cặp vừa làm vừa mô tả

-GV nhận xét ,kết luận

* Hoạt động 3 :Thảo luận

+ Làm gì để cơ thể được săn chắc ?

+ GV nhận xét các ý kiến và chốt lại : Cần ăn uống đầy đủ , tập thể dục ,rèn luyện thân thể hàng ngày để cơ được săn chắc và khoẻ

3 Củng cố , dặn do ø:

+ Các em vừa học bài gì ?

+ Em hãy nêu tên các cơ của cơ thể ? Và làm gì để cơ được săn chắc ?

Giáo dục HS cần vệ sinh cơ thể để giúp cơ thể khoẻ mạnh và tập thể dục

+ GV nhận xét tiết học , dặn HS chuẩn bị bài sau

Trang 12

Chính tả:( nghe- viết) Gọi bạn

I Mục đích, yêu cầu:

1 Nghe - viết lại chính xác, trình bày đúng 2 khổ cuối bài thơ 5 chữ Gọi bạn

2 Tiếp tục củng cố quy tắc chính tả ng/ ngh; làm đúng các bài tập phân biệt các phụ

âm đầu hoặc thanh dễ lẫn

II Đồ dùng dạy-học:

-Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 2,3

III Các hoạt động dạy-học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra 2 học sinh -Yêu cầu học sinh viết các từ :

nghỉ ngơi, nghề nghiệp, trung thành, chung sức, đổ rác, thi đỗ.

- Nhận xét

2.Dạy- học bài mới

2.1 Giới thiệu bài:

2.2 Hớng dẫn viết chính tả.

a Hớng dẫn học sinh chuẩn bị:

- Giáo viên đọc đề bài và 2 khổ thơ cuối

+ Bê Vàng và Dê Trắng gặp phải hoàn cảnh khó khăn nh thế nào?

+Thấy Bê Vàng không trở về, Dê Trắng đã làm gì?

b Hớng dẫn nhận xét

- Đoạn thơ có mấy khổ? ( Có 3 khổ.)

- Mỗi khổ có mấy câu thơ?

- Bài chính tả có những chữ nào viết hoa? Vì sao?

- Tiếng gọi của Dê Trắng đợc ghi với những dấu câu gì?

-Thơ 5 chữ chúng ta nên viết thế nào cho đẹp?

c Hớng dẫn viết từ khó

- Giáo viên viết các từ: hạn hán, suối, lang thang, quên, khắp nẻo, héo khô

- Yêu cầu học sinh đọc - Học sinh viết vào bảng con

d Viết chính tả - GV đọc từng dòng thơ cho học sinh viết.

e Chấm, chữa bài -Giáo viên đọc cho học sinh soát lỗi - Chấm 6 bài , nhận xét.

3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả.

Bài 2: HS đọc yêu cầu - Gọi 2 học sinh làm mẫu - Làm bài vào vở, 2em lên bảng làm.

- Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của bạn

- Đáp án: nghiêng ngả, nghi ngờ

nghe ngóng, ngon ngọt.

Bài 3 :- Gọi học sinh đọc yêu cầu - Yêu cầu học sinh làm bài 3 a

- Gọi 2 học sinh làm mẫu- Làm bài vào vở - Học sinh nhận xét bài làm của bạn

- Đáp án: Trò chuyện, che chở, trắng tinh

4 Củng cố, dặn dò: - Nhận xét tiết học

- Dặn học sinh chuẩn bị bài sau: Bím tóc đuôi sam

-

Trang 13

Thứ sáu, ngày 11 tháng 9 năm 2005

TOÁN : 9 CỘNG VỚI MỘT SỐ : 9 +5.

I- MỤC TIÊU :

- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 9 + 5 ,lập được bảng 9 cộng với một số

- Nhận biết trực giác về tính giao hoán của phép cộng

- Aùp dụng phép cộng dạng 9 cộng với một số để giải các bài toán bằng một phép

tính II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Bảng cài, que tính

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Bài cũ : +2 HS lên bảng làm , cả lớp làm vào bảng con

- Đặt tính rồi tính :16 + 34 ; 36 + 4

- GV nhận xét ,đánh giá

2 Dạy học bài mới :

2.1 Giới thiệu phép cộng 9 + 5.

+1 HS nêu bài toán: Có 9 que tính , thêm 5 que tính Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính?

+HS sử dụng que tính để tính kết quả

+ Em làm thế nào để tìm ra 14 que tính ? (Đếm thêm vào: có 9, thêm 5, được 14 )

+ GV hướng dẫn thực hiện cộng trên bảng cài ; HS thực hiện theo giáo viên :

9 cộng 5 bằng 14, viết 4 (thẳng cột vơí 9 và 5)viết 1 vào hàng chục , ta có kết quả

bằng 14

* Hướng dẫn thực hiện tính viết.

+ Gọi 1 HS ên bảng đặt tính và nêu cách tính

+ Yêu cầu vài HS nhắc lại

* Lập bảng công thức: 9 cộng với một số.

Yêu cầu HS sử dụng que tính để tính kết quả các phép cộng trong phần bài học.+ 2 HS lên bảng lập công thức 9 cộng với một số

+ Yêu cầu HS đọc thuộc bảng công thức

+ GV xoá dần cho HS học thuộc

2.2 Luyện tập – Thực hành :

Bài 1:

+ Yêu cầu HS nhớ lại công thức vừa học và tự làm bài , sau đó đổi vở để kiểm tra bài của nhau

Bài 2 :

+ Bài toán yêu cầu tính theo dạng gì ?

+ Ta phải lưu ý điều gì ?

Ngày đăng: 19/09/2013, 10:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w