2/ Hướng dẫn luyện tập: Bài 1: + Yêu cầu hs làm phần a vào bảng con + Yêu cầu hs lấy thước kẻvà dùng phấn vạch vào điểmcó độ dài 1dm trên thước.. - Hiểu nội dung: Câu chuyện đề cao lòng
Trang 1- Dặn hs chưa hoàn chỉnh được bài làm thì về nhà làm lại cho tốt.
-&& -Tiết 5: Hoạt động tập thể:
Sinh hoạt Lớp
A/ MỤC TIÊU:
-Đánh giá lại những hoạt động đã làm được trong tuần qua
-Đề ra kế hoạch hoạt động cho tuần tới
B/ TIẾN HÀNH:
1.Đánh giá:
-Đi học chuyên cần, ổn định số lượng lớp
-Có đầy đủ sách vở và đồ dùng học tập
-Nghiêm túc trong việc học tập
- Học bài và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp
- Duy trì được lịch phụ đạo học sinh yếu
- Vệ sinh trường lớp và thân thể sạch sẽ
- Thực hiện tốt việc mang áo quần đồng phục khi đến lớp
- Hăng say phát biểu xây dựng bài
* Tuyên dưong: Ngọc Anh, Thái Nhung
Tồn tại: Nĩi chuyện riêng: Ninh,Quốc
- Cịn lười học bài:Hùng, Dương,
2 Kế hoạch tuần tới:
- Đi học chuyên cần, ổn định số lượng
- Học bài và làm bài đầy đủ
Thứ hai, ngày 7 tháng 09 năm 2009
Tiết 1: Hoạt động tập thể:
Trang 2-Nhận biết được độ dài đề-xi-mẻt tên thước thẳng.
-Biết ước lượng độ dài trong trường hợp đơn giản
-Vẽ được đoạn thẳng có độ dài 1dm
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Thước thẳng có chia rõ các vạch theo cm, dm
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
II/ DẠY - HỌC BÀI MỚI:
1/ Giới thiệu: gv giới thiệu ngắn gọn rồi ghi bảng- hs nhắc lại.
2/ Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1:
+ Yêu cầu hs làm phần a vào bảng
con
+ Yêu cầu hs lấy thước kẻvà dùng
phấn vạch vào điểmcó độ dài 1dm
trên thước
+ Yêu cầu hs vẽ đoạn thẳng AB dài
1dm vào bảng con
+ Yêu cầu hs nêu cách vẽ đoạn thẳng
AB có độ dài 1dm
+ HS viết: 10cm = 1dm, 1dm = 10cm+ Thao tác theo yêu cầu Cả lớp chỉvào vạch đọc to: 1 đê xi met
+ HS vẽ sao đó đổi bảng để kiểm trabài của nhau
+ Chấm điểm A lên bảng, đặt thướctrùng điểm O với A, xác định 1dm vàvẽ
Bài 2:
+ Yêu cầu hs tìm trên thước vạch
2dm
+ Hỏi: 2 đê xi met bằng bao nhiêu
xăng ti met ? ( yêu cầu hs nhìn thước
và trả lời)
+ hs thao tác, 2 hs ngồi cạnh nhaukiểm tra bài của nhau 2dm = 20cm
Bài 3 :
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
+ Muốn điền đúng phải làm gì ?
+Cho hs thực hiện đổi các số đo vào
vở
GV thu chấm, nhận xét
+ Điền số thích hợp vào chỗ chấm.+Đọc kỹ yêu cầu và nắm vững cáchđổi
1dm = 10cm 3dm = 30cm 2dm = 20cm 5dm = 50cm 30cm = 3dm 60cm = 6dm
Trang 3Bài 4:
+ Yêu cầu hs đọc đề bài
+ Hướng dẫn: Muốn điền đúng , hs
phải ước lượngsố đo của các vật, của
người được đưa ra So sánh độ dài của
cái này với cái khác
+ Hãy điền cm hoặc dm vào chỗ chấm+ HS quan sát và ước lượng sau đólàm bài vào vở
+ HS thực hiện, nhận xét
III/ CỦNG CỐ:
- Muốn điền đúng cách đổi các đơn vị ta làm như thế nào ?
- Cho hs đo cạnh bàn, cạnh ghế, quyển vở
IV/ NHẬN XÉT – DẶN DÒ:
- Về nhà học bài và làm lại các bài tập ở VBT Chuẩn bị bài sau
- GV nhận xét tiết học
-&& -Tiết 2 TẬP ĐỌC :
PHẦN THƯỞNG( 2 Tiết)
A/ MỤC TIÊU:
- Đọc đúng: sáng kiến, bàn tán, sẽ,
- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Hiểu nội dung: Câu chuyện đề cao lòng tốt và khuyến khích HS làm việc tốt(Trả lời được các câu hỏi 1, 2, 4)
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK ( Phóng lớn )
- Bảng phụ ghi sẵn các từ ngữ, câu, đoạn văn cần hướng dẫn đọc
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
TIẾT 1
I/ KTBC: Kiểm tra bài thơ: Ngày
hôm qua đâu rồi
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ Giới thiệu: GV treo tranh và giới
thiệu bài, ghi bảng
2/ Hướng dẫn luyện đọc:
*/ Đọc mẫu: GV đọc toàn bài.
*/ Luyện phát âm
Hướng dẫn hs đọc các từ khó
*/ Hướng dẫn ngắt giọng
Yêu cầu hs đọc và tìm cách ngắt
+ Đọc thuộc lòng bài thơ
+ Em cần làm gì để không phí thờigian ?
HS nhắc lại
HS lắng nghe
sáng kiến, sẽ, bàn tán
Trang 4giọng một số câu dài
*/ Đọc từng đoạn:
+ Yêu cầu hs đọc nối tiếp nhau theo
đoạn,
+ Yêu cầu hs chia nhóm, 4 hs 1 nhóm,
yêu cầu hs đọc trong nhóm
3/ Hướng dẫn tìm hiểu bài:
+ Hỏi: Câu chuyện kể về bạn nào ?
+ Bạn Na là người như thế nào ?
+ Hãy kể những việc tốt mà Na đã
làm ?
+ Các bạn đối với Na như thế nào ?
+ Tại sao luôn được các bạn quý mến
mà Na vẫn buồn ?
+ Chuyện gì đã xảy ra vào cuối năm
học ?
+ Yên lặng có nghĩa là gì ?
+ Các bạn của Na làm gì trong giờ ra
+ Nối tiếp nhau đọc đoạn 1 và 2
+ Đọc theo nhóm Lần lượt từng hsđọc
+ Thi đọc
+ Kể về bạn Na
+ Na là một cô bé tốt bụng
+ Na gọt bút , làm trực nhật giúp bạn.+ Các bạn rất quý mến Na
+ Vì Na chưa học giỏi
+ Các bạn bàn tán sôi nổi về điểm thivà phần thưởng còn Na thì chỉ yênlặng
+ Yên lặng là không nói gì ?+ Bàn tán điều gì có vẻ bí mật
+ Các bạn đề nghị cô giáo trao phầnthưởng cho Na vì Na là cô bé tốt bụng
TIẾT 2:
4/ Luyện đọc đoạn 3:
a/ Đọc mẫu : GV đọc mẫu
b/ Hướng dẫn luyện phát âm.
Cho hs luyện đọc tiếp nối câu
c/ Hướng dẫn ngắt giọng:
Tổ chức cho hs tìm cách đọc và luyện
đọc câu khó ngắt giọng
+ Cho hs tập giải thích :
Lặng lẽ:
+ Nối tiếp nhau đọc từng câu Chú ýcác từ cần luyện phát âm cho đúng:lặng lẽ, phần thưởng
Luyện đọc câu dài, câu khó:
+ Đây là phần thưởng,/ cả lớpđề nghịtặng bạn Na.//
Lặng lẽ nghĩa là im lặng, không nói
Trang 5 Tấm lòng đáng quý:
+ Yêu cầu hs đọc cả đoạn trước lớp
d/ Luyện đọc cả đoạn
e/ Thi đọc.
g/ Đọc đồng thanh.
5/ Tìm hiểu đoạn 3: GV hỏi:
+ Em có nghĩ Na xứng đáng được
thưởng không? Vì sao ?
+ Khi Na được thưởng những ai vui
mừng ? Vui mừng như thế nào ?
Cho hs thảo luận để đưa ra kết quả:
gì
Chỉ lòng tốt của Na
+ Một số hs đọc
+ Thảo luận nhóm và đưa ra ýkiến( Hs giỏi)
- Na xứng đáng được thưởng, vì em làmột cô bé tốt bụng, lòng tốt rất đángquý
Na vui mừng đến nổi tưởng mình nghenhằm Cô giáo và các bạn vỗ tay vangdậy Mẹ Na lặng lẽ chấm khăn lênđôi mắt đỏ hoe
III/ CỦNG CỐ:
- Qua câu chuyện, em học được điều gì ở bạn Na ?
IV/ NHẬN XÉT – DẶN DÒ:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn hs về đọc bài và chuẩn bị bài sau
-Biết số bị trừ, số trừ, hiệu.
-Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100-Biết giải bài toán bằng một phép trừ
-Giáo dục HS yêu thích môn học
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
Số bị
* Các thanh thẻ
* Nội dung bài tập 1 viết sẵn ở bảng
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
I/ KTBC:
Trang 6+ GV đưa bảng viết sẵn cho hs đọc
+ Yêu cầu hs đọc tên các thành phần
trong phép cộng trên
+ 1dm=10cm,10cm =1dm,10dm+5dm
=15dm+ HS đọc tên từng thành phần
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :
1/ Giới thiệu : ghi bảng.
2/ Tìm hiểu bài :
* Giới thiệu các thuật ngữ số bị trừ – Số trừ – Hiệu:
+ GV viết bảng phép tính 59- 35 = 24
và yêu cầu hs đọc phép tính trên
+ Nêu: 59 là số bị trừ, 35 là số trừ, 24
là hiệu ( vừa nêu vừa ghi giống như
phần bài học)
Hỏi: 59 gọi là gì trong phép trừ
59-35= 24 ?
35 gọi là gì trong phép trừ
59-35= 24 ?
Kết quả của phép trừ gọi là gì ?
+ Quan sát và nghe gv giới thiệu
+ Là số bị trừ ( 3 hs trả lời )+ Là số trừ ( 3 hs trả lời )+ Hiệu ( 3 hs trả lời )
Giới thiệu tương tự với phép tính cột dọc Trình bày bảng như phần bài
học ở SGK
+ Hỏi: 59 trừ 35 bằng bao nhiêu ?
+ 24 gọi là gì ?
+ Vậy 59 – 35 cũng gọi là hiệu Hãy
nêu hiệu trong phép trừ 59 – 35 = 24
+ 59 trừ 35 bằng 24
+ Là hiệu
Hiệu là 24; là 59 - 35
III/ LUYỆN TẬP – THỰC HÀNH:
Bài 1:
+ Yêu cầu hs quan sát bài mẫu và đọc
phép trừ của mẫu
+ Số bị trừ và số trừ trong phép tính
trên là những số nào ?
+ Muốn tính hiệu khi biết số bị trừ và
số trừ ta làm như thế nào ?
+ Yêu cầu hs tự làm vào vở bài tập
19 – 6 = 13
Số bị trừ là 19, số trừ là 6
+ Lấy số bị trừ trừ đi số trừ
+ HS làm bài rồi đổi vở để kiểm tra
Bài 2 :
+ Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán còn yêu cầu gì về cách
tìm ?
+ Yêu cầu hs quan sát và nêu cách đặt
+ Cho biết số bị trừ trừ đi số trừ + Tìm hiệu của phép trừ
+ HS nêu, nhận xét
Trang 7tính, cách tính của phép tính này.
+ Yêu cầu hs làm bài vào bảng con
rồi nhận xét, sửa chữa
+ HS thực hiện
Bài 3 :
+ Gọi 1 hs đọc đề bài rồi hỏi:
Bài toán cho biết những gì ?
Bài toán hỏi gì ?
Muốn biết độ dài đoạn dây còn lại ta
làm như thế nào ?
Yêu cầu hs làm bài và hướng dẫn
Tóm tắt
Co ù: 8 dmCắt đi : 3 dmCòn lại : …dm ?
+ 1 hs đọc đề
- Sợi dây dài 8 dm, cắt đi 3 dm
- Hỏi độ dài sợi dây còn lại
CỦNG CỐ:
- Cho hs nêu lại nội dung bài học
IV/ NHẬN XÉT – DẶN DÒ:
- Dặn hs về ôn tập , làm các bài tập ở VBT và chuẩn bị tiết sau
- GV nhận xét tiết học
-Giáo dục HS yêu thích kể chuyện
B/ ĐÒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh hoạ nội dung câu chuyện
- Bảng viết sẵn lời gới ý nội dung từng tranh
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
I/ KTBC:
+ Gọi 3 hs lên bảng nối tiếp nhau kể
lại câu chuyện “Có công mài sắt, có
ngày nên kim”
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi
+ HS lên bảng kể chuyện
+ HS nhắc lại
Trang 8bảng
2/ Hướng dẫn kể chuyện:
*/ Kể lại từng đoạn theo gợi ý:
+ Bước 1: Kể chuyện trước lớp.
+ Bước 2: Luyện kể theo nhóm.
+ Bước 3: Kể từng đoạn trước lớp.
Đoạn 1:
+ Na là một cô bé như thế nào ?
+ Các bạn trong lớp đối xử thế nào
với Na ?
+ Bức tranh 1 vẽ Na đang làm gì ?
+ Na còn làm những việc tốt gì nữa ?
+ Cô giáo nghĩ thế nào về sáng kiến
của các bạn ?
Đoạn 3:
+ Phần đầu buổi lễ phát phần thưởng
diễn ra như thế nào ?
+ Có điều gì bất ngờ trong buổi lễ ấy
+ Khi Na nhận được phần thưởng, Na,
các bạn và mẹ Na vui mừng ntn ?
Kể lại toàn bộ câu chuyện:
+ Yêu cầu hs kể nối tiếp
+ Gọi hs khác nhận xét
+ Yêu cầu hs kể lại toàn bộ câu
chuyện
3/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
Nhận xét tiết học
Dặn về nhàtập kể và chuẩn bị tiết
sau
+ 3 hs khá nối tiếp nhau kể lại 3 đoạn.+ Thực hành kể trong nhóm
+ Gọi đại diện các nhóm trình bày
+ Na là một cô bé rất tốt bụng
+ Các bạn rất quý Na
+ Đưa cho Minh nữa cục tẩy
+ Na trực nhật giúp các bạn trong lớp
+ Cả lớp tàn tán về điểm thi và phầnthưởng
+ Các bạn đề nghị tặng phần thưởngcho Na
+ Cô giáo cho rằng, sáng kiến của cácbạn rất hay
+ Cô giáo phát phần thưởng chohs,từng hs bước lên bục để nhận phầnthưởng
+ Cô giáo mời Na lên nhận phầnthưởng
+ Rất vui mừng đến phát khóc
+ 3 hs kể nối tiếp từ đầu đến cuốichuyện
+ Nhận xét bạn kể
+ 1 đến 2 hs khá, giỏi kể lại toàn bộ
-&& -Tiết 5: CHÍNH TẢ :( Tập chép)
PHẦN THƯỞNG
Trang 9A/ MỤC TIÊU:
-Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt bài: Phần thưởng ( SGK)-Làm được BT3, BT4 , BT2a
-Giáo dục HS ý thức rèn chữ giữ vở
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Bảng phụ chép sẵn nội dung tóm tắt bài: Phần thưởng và nội dung 2 bài tậpchính tả
-Vở bài tập Tiếng Việt 2 tập 1
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
I/ KTBC:
+ Gọi 2 hs lên bảng, gv đọc các từ khó
cho hs viết, cả lớp viết ở bảng con
+ Gọi hs đọc thuộc bảng chữ cái đã
học
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/Giới thiệu: gv giới thiệu và ghi
bảng
2/ Hướng dẫn tập chép:
*/ Ghi nhớ nội dung:
+ Treo bảng phụ, cho hs đọc đoạn tập
chép
+ Đoạn văn kể về ai ?
+ Bạn Na là người như thế nào ?
*/ Hướng dẫn cách trình bày:
+ Đoạn văn có mấy câu ?
+ Hãy đọc những chữ được viết hoa
trong bài
+ Những chữ này ở vị trí nào trong
câu ?
+ Vậy còn Na là gì ?
+ Cuối mỗi câu có dấu gì ?
*/ Hướng dẫn viết từ khó:
+ Yêu cầu hs đọc những từ viết dễ lẫn
lộn và khó viết
+ Yêu cầu hs viết các từ khó
*/ Chép bài :
+ Yêu cầu hs tự nhìn bài chép ở bảng
+ Viết: cái bàn, cây bàng, hòn than,
cái thang sàn nhà, cái sàng.
+ HS nhắc lại
+ 2 hs đọc
+ Đoạn văn kể về bạn Na
+ Bạn Na là người rất tốt bụng
+ Đoạn văn có 2 câu
+ Cuối, Na, Đây
+ Cuối và Đây là những chữ đầu câuvăn
+ Là tên người+ Có dấu chấm
+ phần thưởng, , người, nghị.
+ Chép bài
+ Đổi chéo vở, dùng bút chì để soát
Trang 10và chép vào vở.
*/ Soát lỗi:
+ Đọc thong thảđoạn cần chép, phân
tích các tiếng viết khó cho hs kiểm tra
*/ Chấm bài:
Thu và chấm một số bài tại lớp , nhận
xét
lỗi theo lời đọc của gv
3/ Hướng dẫn làm bài tập:
+ Gọi hs đọc yêu cầu bài tập
+ Yêu cầu hs làm bài vào vbt Gọi 2
hs lên bảng làm bài
+ Điền vào chỗ trống: x hays ăn hayăng
a/ xoa đầu, ngoài sân, chim câu, câu
cá.
+ Nhận xét bạn làm đúng/sai
4/ Học bảng chữ cái:
+ Yêu cầu cả lớp làm bài tập vào vở
bài tập
Gọi 1 hs lên bảng trình bày, hs khác
nhận xét
+ GV kết luận về lời giải
+ Xóa dần bảng chữ cái cho hs học
III/ CỦNG CỐ:
- GV nhắc nhở một số điều cần lưu ý
IV/ NHẬN XÉT – DẶN DÒ:
- Dặn hs về xem lại bài và chuẩn bị bài sau
- GV nhận xét tiết học
-Biết trừ nhẩm số tròn chục có hai chứ số
-Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100.-Biết giải bài toán bằng một phép trừ
-Giáo dục HS yêu thích môn học
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
Viết nội dung bài 1 và 2 ở bảng phụ
Trang 11C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
II/ Dạy học bài mới :
1.giới thiệu bài :(trực tiếp ,rồi ghi
bảng
2.Luyện tập :
Bài 1:Gọi 2HS lên bảng làm
bài ,đồng thời yêu cầu HS dưới lớp
làm bảng con
-Gọi HS nhận xét lài trên
bảng ,đúng \sai hay viết các số thẳng
cột chưa
GV nhận xét bài ở bảng con
Bài 2:
+ Gọi 1HS đọc đề
+ Gọi 1HS làm mẫu phép trừ 60 – 10
– 30
+ Yêu cầu cả lớp làm vào VBT
+ Gọi 1 hs chữa miệng, các hs khác
đổi vở cho nhau để kiểm tra
+ Nhận xét kết quả 60-10-30 va60 –
40
+ Tổng của 10 và 30 là bao nhiêu ?
Bài 3 :
+ Yêu cầu hs đọc đề bài
+ Phép tính thứ nhất có số bị trừ và số
trừ là số nào ?
+ Muốn tính hiệu ta làm như thế nào ?
+ Gọi 1 hs lên bảng trình bày, cả lớp
làm vào bảng con
Bài 4 :
+ Gọi 1 hs đọc đề bài
+ Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán yêu cầu tìm gì ?
HS lên thực hiện
-HS nhắc lại -HS tự làm bài
-HS nhận xét ,đồng thời yêu cầu Hsnêu cách thực hiện
+ Tính nhẩm
+ 60 trừ 10 bằng 50, 50 trừ 30 bằng20
+ Làm bài
+ HS nêu tính nhẩm của từng phéptính trong bài ( tương tự như trên )+ Kết quả 2 phép tính bằng nhau.+ Là 40
+Đặt tính rồi tính hiệu
+ Số bị trừ là 84, số trừ là 31
+ Lấy số bị trừ trừ đi số trừ
+ Làm bài
+ HS đọc đề
+ Dài 9dm, cắt đi 5dm+ Tìm độ dài còn lại của mảnh vải + Làm bài Bài giải:
Số vải còn lại dài là:
9 – 5 = 4 ( dm)Đáp số : 4 dm+ Khoanh vào các chữ đặt trước câu
Trang 12Yêu cầu hs tự tóm tắt và làm bài vào
vở
Bài 5 :( Dành cho HS Khá, Giỏi)
+ Yêu cầu hs nêu đề bài
+ Muốn biết trong kho còn lại bao
nhiêu cái ghế ta làm như thế nào ?
+ 84 trừ 24 bằng bao nhiêu ?
+ Vậy ta phải khoanh vào câu nào ?
trả lời đ+ Lấy 84 trừ 24
+ 84 trừ 24 bằng 60+ C 60 cái ghế
III/ CỦNG CỐ:
- Cho hs làm một bài phép trừ để tìm hiệu
IV/ NHẬN XÉT – DẶN DÒ :
- Dặn hs về nhà làm các bài tập ở VBT và chuẩn bị tiết sau
- GV nhận xét tiết học
-&& -Tiết 3: TẬP ĐỌC :
LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI.
A/ MỤC TIÊU :
-Đọc đúng: quanh, sắc xuân, bận rộn, rực rỡ,
-Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm,dấu phẩy, giữa các cum từ
-Hiểu ýnghĩa: Mọi người, vật đều làm việc, làm việc mang lại niềm vui( Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Tranh minh hoạ
-Bảng ghi sẵn các từ cần luyện phát âm, các câu cần luyện ngắt giọng
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
I/ KTBC:
+ Kiểm tra3 hs đọc bài “Phần thưởng”
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ Giới thiệu : ghi bảng
2/ Luyện đọc :
a/ Đọc mẫu:
GV đọc lần 1, sau đó gọi hs khá đọc
lại
b/ Hướng dẫn luyện phát âm:
HS đọc bài kết hợp TLCH
HS nhắc lại tựa bài
+ 1 hs đọc thành tiếng, cả lớp đọcthầm theo
Trang 13+ Gọi hs đọc từng câu của bài
+ Cho hs đọc các từ khó đã ghi lên
bảng
c/ Hướng dẫn ngắt giọng:
+ Giới thiệu các câu cần luyện đọc,
yêu cầu hs tìm cách đọc đúng
+ Yêu cầu hs nêu ý nghĩa các từ : sắc
xuân, rực rỡ, tưng bừng.
d/ Đọc cả bài :
+ Yêu cầu đọc cả bài trước lớp
+ Yêu cầu chia nhóm, luyện đọc theo
nhóm
e/ Thi đọc
g/ Cả lớp đọc đồng thanh.
3/ Tìm hiều bài :
+ Cho hs đọc thầm và gạch chân các
từ chỉ đồ vật, con vật, cây cối, người
được nói đến trong bài
+ Nêu các công việc mà đồ vật, con
vật, cây cối đã làm
+ Vậy còn em bé, Bé làm những việc
+ Theo em tại sao mọi người, mọi vật
quanh ta đều làm việc?
+ Cho hs giải thích các từ và đặt câu:
rực rỡ, tưng bừng Sau đónhận xét, sửa
chữa
+ Nối tiếp nhau đọc bài, mỗi hs đọc 1câu
+ Đọc các từ : quanh, quét, sắc xuân,
rực rỡ, bận rộn.
+ Tìm cách đọc các câu: Quanh ta,/
mọi người,/ mọi vật đều làm việc.// Con tu hú kêu /tu hú,/ tu hú.// Thế là sắp đến mùa vải chín.//
+ Xem chú giải và nêu
+ Một số em đọc trước lớp
+ Thực hành đọc theo nhóm
+ Đọc và gạch chân các từ: đồng hồ,
con tu hú, chim sâu, cành đào, Bé.
+ Trả lời theo nôi dung bài
+ Bé đi học, quét nhà, nhặt rau, chơivới em
+ Em bé cảm thấy bận rộn nhưng rấtvui
+ Trả lời theo sự hiểu biết( nhiều hsnêu)
+ mọi người, mọi vật quanh ta đềulàm việc vì làm việc mang lại niềmvui
+ Giải thích rồi đặt câu
III/ CỦNG CỐ:
- Bài văn này muốn nói với chúng ta điều gì ?
- IV/ NHẬN XÉT – DẶN DÒ :
- Về đọc bài và ghi nhớ nội dung bài học, chuẩn bị bài sau
- GV nhận xét tiết học
Trang 14
-Biết đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 100.
-Biết viết số liền trước, số liền sau của một số cho trước
-Biết làm tính cộng, trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100.-Biết giải bài toán bằng một phép cộng
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Đồ dùng phục vụ trò chơi
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
I/ KTBC :
- GV nêu 1 số phép tính yêu cầu hs tính kết quả
- Nêu tên gọi từng thành phần của các phép tính 85-23; 36+23; 98-45
II/ DẠY BÀI MỚI:
1/ Giới thiệu : GV giới thiệu và ghi
bảng
2/ Dạy học bài mới:
Bài 1 :
+ Cho hs đọc đề Gọi 3 hs lên làm bài
+ Yêu cầu đọc các số trên
+ Gọi 3 hs lên bảng làm bài, mỗi hs
làm 1 cột, các hs khác làm vào bảng
con
+ Yêu cầu nhận xét bài bạn
Bài 4 :
+ Gọi hs đọc đề bài
+ Bài toán cho biết những gì ?
HS nhắc lại
+ Đọc và làm bài
a/40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50
b/68, 69, 70, 71, 72, 73, 74 c/10, 20, 30, 40, 50, 60
+ Đọc theo yêu cầu
+ làm bài Số liền sau 59 là 60, Sốliền trước 89 là 88, số lớn hơn 74 vàbé hơn 76 là 75
+ Nhận xét cả cách đặt tính và kếtquả phép tính
Đọc đề + Lớp 2a có 18 hs, lớp 2b có 21 hs.+ Số học sinh của cả 2 lớp
Trang 15+ Bài toán hỏi gì ?
Cho hs làm bài vào vở 1 hs lên
18 + 21 = 39 ( học sinh )Đáp số : 39 học sinh
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
- Cho hs chơi trò chơi Công chùa và quái vật Hướng dẫn và tổ chức cho
hs chơi
- Dặn hs về làm bài và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học
-&& -Tiết 2: LUYỆN TỪ VÀ CÂU :
TỪ NGỮ VỀ HỌC TẬP – DẤU CHẤM HỎI
A/ MỤC TIÊU:
-Tìm được các từ ngữ có tiếng học, có tiếng tập( BT1)
-Đặt câu với 1 từ tìm được(BT2) biết sắp xếp lại trật tự các từ trong câu để tạo câu mới( BT3) , biết đặt dấu chấm hỏi vào cuối câu hỏi(BT4)
-Giáo dục HS yêu thích môn học
B/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
I/ KTBC:
Kiểm tra 2 hs
Nhận xét ghi điểm
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ Giới thiệu: Gvgiới thiệu và ghi
bảng
2/ Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1:
+ Gọi hs đọc đề bài
+ Yêu cầu hs đọc mẫu
+ Cho hs suy nghĩ tìm từ
+ Gọi hs thông báo kết quả, gv nhận
xét và ghi các từ đó lên bảng
+ Yêu cầu cả lớp đọc các từ tìm được
HS 1: Kể tên một số đồ vật, người,con vật mà em biết
HS 2: Làm bài tập 4
HS nhắc lại
+ Tìm các từ có tiếng: học, tập.
+ Đọc : học hành, tập đọc.
+ Làm việc cá nhân
+ Nối tiếp nhau nêu các từ tìmđược ,mỗi hs nêu 1 từ
+ Đọc đồng thanh sau đó làm vào vở
Lơì giải:
Trang 16-Các từ có tiếng học là : học hành, học tập, học hỏi, học lỏm, học mót, họcmốt, .
-Các từ có tiếng tập là: tập đọc, tập viết, tập làm văn, tập thể dục, tập tành,
+ Gọi hs đọc câu của mình, yêu cầu
cả lớp cùng nhận xét sửa chữa
Bài 3:
+ Gọi 1 hs đọc mẫu, xác định yêu cầu
+ Để chuyển câu Con yêu mẹ thành
câu mới, bài mẫu đã làm như thế
nào ?
+ Tương tự chuyển câu Bác Hồ rất
yêu thiếu nhi thành câu mới.
+ Chuyển câu Thu là bạn thân nhất
của em.
Viết các câu tìm được vào vở
Bài 4:
+ Gọi hs đọc yêu cầu của đề bài
+ Đọc các câu và cho biết đây làcác
+ Đọc và xác định yêu cầu
+ Sắp xếp lại các từ trong câu Đổi
chỗ từ con và từ mẹ trong câu.
+ Thiếu nhi rấtyêu Bác Hồ Bác Hồ,
Thiếu nhi rấtyêu Thiếu nhi, Bác Hồ rất yêu.
+ Bạn thân nhất của em là Thu.Em là bạn thân nhất của Thu Bạn thân nhất của là em.
+ Em đặt dấu câu gì cuối mỗi câusau ?
+ HS đọc bài Đây là câu hỏi
+ Ta phải đặt dấu chấm hỏi
+ HS viết bài
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
- Dặn HS về làm bài và học bài, chuẩn bị bài sau
- GV nhận xét tiết học
-&& -Tiết 4: TẬP VIẾT :
CHỮ HOA: Ă, Â
A/ MỤC TIÊU :
-Viết đúng 2 chữ hoa Ă, Â( 1 dòng cỡ vừa, 1 dong cỡ nhỏ- Ă hoặc Â), chữ và câu ứng dụng:Aên ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dong cỡ nhỏ), Ăn chậm nhai kĩ( 3 lần)
Trang 17-Giáo dục HS ý thức rèn chữ viết.
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Mẫu chữ cái Ă, Â hoa đặt trong khung chữ( trên bảng phụ) có đủ các đường
kẻ và đánh số các đường lề
-Vở tập viết 2 tập 1
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
I/ KTBC :
+ Yêu cầu viết chữ A vào bảng con.
+ Yêu cầu viết chữ Anh.
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :
1/ Giới thiệu: ghi bảng.
2/ Hướng dẫn viết chữ hoa.
a/ Quan sát số nét, quy trình viết viết
Ă, Â hoa
+ Cho hs so sánh chữ Ă, Â hoa với chữ
A đã học ở tuần trước.
+ Chữ A hoa gồm có mấy nét, là
những nét nào? Nêu quy trình viết chữ
A hoa.
+ Dấu phụ của chữ Ă giống hình gì ?
+ Quan sát mẫu và cho biết vị trí đặt
dấu phụ, cách viết dấu phụ
+ Dấu phụ của chữ Â giống hình gì ?
+ Nêu quy trình viết chữ Â.
b/ Viết bảng :
+Yêu cầu hs viết chữ viết Ă, Â hoa
vào trong không trung sau đó cho viết
vào bảng con
3/ Hướng dẫn viết cụm từ ứng
b/ Quan sát và nhận xét:
+ Cụm từ gồm mấy tiếng, là những
tiếng nào ?
+ Cả lớp viết
+ 2 hs lên bảng, cả lớp viết vào bảngcon
+ Giống hình chiếc nón úp
+ Dựa vào chữ viết mẫu ở bảng vànêu
+ Thực hành viết theo yêu cầu
+ đọc cụm từ Ăn chậm nhai kĩ.
+ Dạ dày dễ tiêu hoá thức ăn
+ Gồm 4 tiếng là: Aên, chậm, nhai, kĩ + chữ Ă cao 2,5 li, chữ n cao 1 li.
+ Chữ h, k.
Trang 18+ So sánh chiều cao của chữ Ă và n.
+ Những chữ nào có chiều cao bằng
chữ Ă
c/ Viết bảng:
+ Yêu cầu hs viết chữ Aên vào bảng.
4/ Hướng dẫn viết vào vở:
GV chỉnh sửa lỗi
+ Thu vở chấm điểm
+ Viết bảng
Viết vào vở
+ 1 dòng có 2 chữ Ă, Â cỡ vừa.
+ 1 dòng chữ Ă, cỡ vừa.
+ 1 dòng chữ Ă, cỡ nhỏ.
+ 1 dòng chữ Ăn cỡ vừa.
+ 1 dòng chữ Ăn cỡ nhỏ + 1 dòng câu ứng dụng Ăn chậm nhai
kĩ.
III/ CỦNG CỐ :
- nhắc nhở một số điều cần lưu ý
IV/ NHẬN XÉT – DẶN DÒ :
- Về nhà viết cho hoàn thành bài tập viết và chuẩn bị cho tiết sau
- GV nhận xét tiết học
-Biết viết số có hai chữ số thành tổng của số chục va số đơn vị.
-Biết số hạng, tổng
-Biết số bị trừ, số trừ, hiệu
-Biết làm tính cộng , trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100.-Biết giaỉ bài toán bằng một phép trừ
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Ghi sẵn nội dung bài tập 2 lên bảng
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
I/ KTBC:
+ Nêu số liền trước số 91, liền sau số
80
+ Số ở giữa 24 và 26
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :
1/ Giới thiệu : Ghi bảng.
+ số 90; số 81
+ Số 25
Nhắc lại
Trang 192/ Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1:
+ Gọi 1 hs đọc bài mẫu
+ 20 còn gọi là mấy chục ?
+ 25 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
+ Hãy viết các số trong bài thành tổng
giá trị của hàng chục và hàng đơn vị
Bài 2 :
+ Gọi hs đọc các chữ ghi trong cột đầu
tiên bảng a( chỉ bảng )
+ Muốn tính tổng ta làm như thế nào ?
Cho hs làm bài rồi nhận xét
+ Tiến hành tương tư đối với phần b
Bài 3 :
+ Yêu cầu hs đọc đề bài và tự làm
bài Sau đó gọi 1 hs chữa bài
+ Gọi hs nêu cách tính 65 – 11 ( có
thể hỏi với các phép tính khác )
Bài 4 :
Gọi hs đọc đề và hỏi :
+ Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?
+ Muốn biết chị hái được bao nhiêu
quả cam ta làm phép tính gì, vì sao ?
+ Cho hs làm bài vào vở
Tóm tắt:
Chị và mẹ : 85 quả cam
Mẹ hái : 44 quả cam
Chị hái : quả cam ?
Bài 5 :( Dành cho HS khá, giỏi)
+ Cho hs đọc đề bài
+ Cho hs nhắc lại mối quan hệ giữa
dmvàcm
Cho hs làm bài vào vở rồi chữa bài
+ 25 bằng 20 + 5
+ 20 còn gọi làhai chục
+ 25 gồm 2 chục và 5 đơn vị + HS làm bài sau đó gọi 1 hs chữa bài.Cả lớp theo dõi nhận xét, sửa chữa.+ Số hạng – Số hạng – Tổng
+ Ta lấy các số hạng cộng lại vớinhau
Gọi 1 hs lên bảng thực hiện rồi nhậnxét
+ Làm bài 1 HS đọc bài làm rồi chữabài
5 trừ 1 bằng 4, viết 4 thẳng 5 và 1
6 trừ 1 bằng 5, viết 5 thẳng 6 và 1.Vậy 65 – 11 = 54
HS đọc đề
+ Chị và mẹ hái được 85 quả, mẹ hái
44 quả+ Yêu cầu tìm số cam chị hái được.+ Làm tính trừ
+ Làm vào vở và chữa bài
Bài giải:
Số cam chị hái được là:
85 – 44 = 41( quả cam)Đáp số : 41 quả cam
+ HS đọc đề+ Làm bài: 1dm= 10cm, 10cm= 1dm
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
-Nhắc lại các mối quan hệ của các đơn vị đo
-Muốn giải toán có lời văn phải thực hiện mấy bước, là những bước nào ?
Trang 20Dặn về nhà làm bài tập và chuẩn b
-&& -Tiết 3: CHÍNH TẢ ( NV) :
LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI.
A/ MỤC TIÊU:
-Nghe viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi
-Biết thực hiện đúng yêu cầu của BT2; bước đầu biết sắp xếp tên người theo thứ tự bảng chữ cái( BT3)
-Giáo dục Hs ý thức rèn chữ viết
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Bảng phụ ghi quy tắc chính tả viết g / gh
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
I/ KTBC :
+ Gọi 2 hs lên bảng viết, cả lớp viết ở
bảng con các từ
+ Gọi 2 hs đọc thuộc bảng chữ cái
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ Giới thiệu : GV giới thiệu và ghi
bảng
2/ Hướng dẫn viết chính tả:
a/ Ghi nhớ nội dung đoạn cần viết.
GV đọc đoạn cần viết và hỏi:
+ Đoạn trích nói về ai ?
+ Em bé làm những việc gì ?
+ Bé làm việc như thế nào ?
b/ Hướng dẫn viết từ khó.
Cho hs đọc các từ khó có âm cuối t,
c , có thanh hỏi, thanh ngã
+ Cho hs viết các từ vừa tìm được
c/ Viết chính tả.
GV đọc cho hs viết, chú ý đọc mỗi từ
hay cụm từ 3 lần
+ Về em bé
+ Bé làm bài, đi học, quét nhà, + Làm việc tuy bận rộn nhưng rất vui.+ vật, việc, học, nhặt, cũng
+ 2 hs viết ở bảng lớp, cả lớp viếtbảng con
Nghe gv đọc và viết bài
Nghe và dùng bút chì sửa lỗi