- Bảng phụ viết sẵn câu cần hớng dẫn học sinh đọc đúng.. Đọc xong câu chuyện em biết đợc vì - Vì cha của Nai nhỏ biết con mình... - GV yêu cầu HS quan sát kỹ 3 tranh minh họa nhớ lại từn
Trang 1- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ ngữ: Ngăn cản, hích vai, lao tới, lo lắng…
- Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ.
- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện và lời các nhân vật.
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK.
- Bảng phụ viết sẵn câu cần hớng dẫn học sinh đọc đúng.
III hoạt động dạy học.
Tiết 1:
A Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS đọc bài "Mít làm thơ" mỗi
em 1 đoạn và trả lời câu hỏi về nội
dung đoạn vừa đọc.
2.1 Giáo viên đọc toàn bài: Lời Nai
nhỏ hồn nhiên, ngây thơ, lời của cha
Nai nhỏ lúc đầu lo ngại, sau vui vẻ,
hài lòng
- HS chú ý nghe.
2.1 Hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ.
a Đọc từng câu: - HS tiếp nối nhau đọc từng câu.
- Đọc đúng các tiếng khó Nai nhỏ, chơi xa, chặn lối, lần
khác, lão hổ, lao tới, lo lắng, chút nào
Trang 2- HS nêu phần chú giải trong SGK
c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS dọc theo nhóm 4
- Nai nhỏ xin phép cha đi đâu ?
- Cha Nai nhỏ nói gì ?
- Đi chơi xa cùng các bạn.
- Cha không ngăn cản con…
- Nai nhỏ kể cho cha nghe những
hành động nào của bạn mình ? - Lấy vai hích đổ hòn đá…
- Nhanh trí keo Nai nhỏ chạy
- Lao vào gã Sói…
Câu hỏi 3:
Mỗi HĐ của bạn Nai nhỏ nói lên
một điểm tốt của bạn ấy Em thích
nhất điểm nào ?
- HS nêu ý kiến
HĐ3: Dám liều mình cứu bạn đó là
điều đáng quý.
Câu hỏi 4: Theo em ngời bạn tốt
nhất là ngời nh thế nào ? - 1 HS thảo luận nhóm.
+ Ngời sẵn lòng cứu ngời, giúp ngời
là ngời bạn tốt đang tin cậy Chính vì
vậy cha Nai nhỏ chỉ yên tâm vì bạn
của con khi biết bạn con dám lao tới,
dùng đôi gạc chắc khoẻ húc soi cứu
4 Luyện đọc lại: - Thi đọc theo vai: ngời dẫn chuyện
Nai nhỏ, cha Nai nhỏ.
- GV nhận xét - Mỗi nhóm 3 em.
5 Củng cố, dặn dò.
Đọc xong câu chuyện em biết đợc vì - Vì cha của Nai nhỏ biết con mình
Trang 3sao cha Nai nhỏ vui lòng cho con trai
bé bỏng của mình đi chơi xa sẽ đi cùng với ngời bạn tốt, đáng tin cậy, dám liều mình để giúp ngời, cứu
ngời.
- Về nhà đọc lại truyện.
- Nhận xét chung tiết học:
Kể chuyện
I Mục tiêu – yêu cầu yêu cầu
- Các tranh minh hoạ SGK
- Băng giấy đội đầu ghi tên nhân vật.
III các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: - 3 HS nối nhau kể 3 đoạn của câu
chuyện "Phần thởng" theo tranh gợi ý.
- GV yêu cầu HS quan sát kỹ 3
tranh minh họa nhớ lại từng lời kể của
Nai nhỏ.
- 1 em đọc yêu cầu của bài.
- HS quan sát tranh.
- HS kể theo nhóm (mỗi em kể 1 tranh - đổi lại mỗi em kể 3 tranh).
- Đại diện các nhóm thi kể Các nhóm cùng kể 1 lời.
- GV khen những HS làm tốt - HS khác nhận xét.
b Nhắc lại lời kể của cha Nai Nhỏ
sau mỗi lần nghe con kể về bạn - HS nhìn tranh và kể.
- Nghe Nai Nhỏ kể lại hành động
hích đổ hòn đá to của bạn, cha Nai
Nhỏ nói nh thế nào ?
- Bạn con khoẻ thế cơ à nhng cha vẫn lo lắm.
- Nghe lai nhỏ kể chuyện ngời bạn
đã nhanh trí kéo mình chạy khỏi lão
hổ hung dữ cha Nai Nhỏ nói gì ?
- Bạn con thật thông minh nhanh nhẹn, nhng cha vẫn cha yên tâm.
+ Nghe xong chuyện bạn con húc
ngã sói để cứu dê, cha Nai Nhỏ mừng
rỡ nói thế nào ?
- Đấy là điều cha mong đợi con trai
bé bỏng của cha Cha cho phép con đi chơi xa với bạn.
c Phân vai dựng lại câu chuyện.
Trang 4L1: GV là ngời dẫn chuyện - 1 em nói lời Nai Nhỏ
- 1 em nói lời cha Nai Nhỏ L2: - HS xung phong dựng lại câu
chuyện theo vai1 nhóm 3 em dựng lại câu chuyện theo vai.
L3: - HS nhận vai tập dựng lại một đoạn
của câu chuyện, hai ba nhóm thi dựng lại câu chuyện trớc lớp.
3 Củng cố dặn dò: Về nhà kể lại câu chuyện cho ban
- Kiểm tra kết quả ôn tập đầu năm của học sinh.
- Đọc, viết số có 2 chữ số, viết số liền trớc, số liền sau.
- Khái niệm thức hiện phép cộng và phép trừ trong phạm vi 100.
- Giải bài tập toán bằng 1 phép tính.
- Đọc và viết số đo độ dài đoạn thẳng.
60 25
66 16
5 23
4 Mai và Hoa làm đợc 36 bông hoa, riêng Hoa làm đợc 16 bông hoa Hỏi Mai làm
đợc bao nhiêu bông hoa ?
Trang 5- Đọc trơn cả bài, đọc đúng các từ ngữ: thuở nào, sâu thẳm, lang thang, khắp nẻo.
- Biết ngắt nhịp hợp lí ở từng câu, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ.
- Biết đọc bài với giọng t/c nhắn giọng lời gọi bạn tha thiết của dê trắng.
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu.
- Hiểu nghĩa của các từ chú giải.
- Nắm đợc ý nghĩa của mỗi khổ thơ trong bài.
- Hiểu nội dung bài: cảm động giữa bê Vàng và dê Trắng.
- HTL bài thơ.
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ bài đọc.
- Bảng phụ viết sẵn câu thơ, khổ thơ cần hoạt động học sinh luyện đọc.
III hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
- 2 em đọc bài danh sách HS tổ, lớp
2A TLCH.
-Tên học sinh trong danh sách đợc
xếp theo thứ tự nào? -Thứ tự bảng chữ cái
- Đi lang thang … ? - Đọc chú giải
c Đọc từng khổ thơ trong nhóm - HS đọc theo N3 (Mỗi em đọc 1
Trang 6vì đói khát nên phải đi tìm cho đủ ăn.
+ Vì trời hạn hán kéo dài, cỏ cây héo khô…
- Các nhóm cử đại điện thi tài.
5 Củng cố dặn dò:
- 1, 2 đọc TL bài thơ.
- Bài thơ giúp em hiểu gì về tình
bạn giữa bê vàng và dê trắng? ơng yêu nhau - Bê vàng và dê trắng rất
- Củng cố xem giờ đúng trên mặt đồng hồ.
ii đồ dùng dạy học:
- 10 que tính.
- Bảng gài (que tính) có ghi các cột đơn vị chục.
II Các hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ:
- Chữa bài kiểm tra 1 tiết
B Bài mới:
1 Giới thiệu phép cộng: 6+4=10
a B ớc 1:
- GV giơ 6 que tính hỏi HS.
- Có mấy que tính ? - 6 que tính – 80 HS lấy 6 que tính.
- GV gài 6 que tính vào bảng gài và
hỏi Viết 6 vào cột đơn vị hay cột chục
GV viết 6 vào cột đơn vị
– 80
- Viết 6 vào cột đơn vị
- GV gài 4 que tính và hỏi lấy thêm
mấy que tính nữa ? - 4 que tính – 80 học sinh lấy 4 que.
Trang 7- GV gài 4 que tính vào bảng gài và
hỏi học sinh Viết tiếp số mấy vào cột
đơn vị – 80 GV viết 4 vào cột đơn vị.
- Số 4
- Có tất cả bao nhiêu que tính ? - 10 que tính – 80 HS kiểm tra số que
tính trên bàn – 80 bó lại thành 1 bó 10 que tính.
- 6 cộng 4 bằng bao nhiêu ? 6 + 4 = 10
6
4
10 Viết 0 thẳng cột với 4 và 6 viết 1 ở cột chục.
Nêu yêu cầu của bài - Viết số thích hợp vào chỗ trống.
- Củng cố tính chất giao hoán của
…
Bài 2: Tính -1HS lên bảng, lớp làm vào bảng
con.
*Lu ý: Viết tổng 10 ở dới dấu vạch
ngang sao cho chữ số 0 thẳng cột đơn
A: 7 giờ B: 5 giờ C: 10 giờ
- Hát thuộc lời, diễn cảm và làm động tác phụ hoạ theo nội dung của bài.
- Trò chơi: Dùng nhạc đệm với 1 số nhạc cụ gõ.
- Tập biễu diễn.
Trang 8II giáo viên chuẩn bị:
- L2 vừa hát vừa đánh nhịp - HS vừa hát vừa đánh nhịp
- GV yêu cầu 1 vài em lên điều
khiển cho cả lớp hát.
Hoạt động 3: Sử dụng nhạc cụ - Từng nhóm 4 HS sử dụng nhạc cụ.
- Yêu cầu gõ đệm theo tiết tấu HS1: Song loan, trống con, thanh
phách, mõ.
4 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
Chính tả: (Tập chép)
I Mục đích yêu cầu:
- Chép lại chính xác nội dung tóm tắt truyện: Bạn của Nai Nhỏ Biết cách viết hoa chữ đầu câu, ghi dấu chấm cuối câu, trình bày bài đúng mẫu.
- Củng cố quy tắc chính tả ng/ngh: Làm đúng các bài tập phân biệt các phụ âm đầu hoặc dấu thanh dễ lẫn tr/ch (hoặc dấu hỏi dấu ngã).
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết sẵn bài tập chép.
- Bút dạ + 3, 4 tờ giấy khổ to viết nội dung bài tập 2, 3.
III các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
- 2, 3 học sinh viết trên bảng lớp – 80 lớp viết bảng con.
Trang 9- Giáo viên đọc bài trên bảng lớp - 2, 3 em đọc lại bài.
- Hớng dẫn HS tìm hiểu nội dung
bài.
- Vì sao cha Nai Nhỏ yên lòng cho
con đi chơi với bạn ? mạnh, thông minh, nhanh nhẹn vừa - Vì biết bạn của mình vừa khoẻ
dám liều mình cứu ngời khác.
- Kể lại cả đầu bài, bài chính tả có
- Chữ đầu câu viết thế nào - Viết hoa chữ đầu câu.
- Tên nhận vật viết nh thế nào ? - Viết hoa chữ cái đầu của mỗi
Bài 3: Điền ch hay tr ? - 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở.
- Cây tre, mái che, trung thành, chung sức.
4 Củng cố dặn dò.
Nhận xét giờ học.
Thể dục
Trò chơi "nhanh lên bạn ơi"
II địa điểm – yêu cầu ph ơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân trờng.
- Phơng tiện: 1 còi và kẻ sân cho chơi trò chơi.
III Nội dung và phơng pháp.
Trang 10A Phần mở đầu: 1-2' ĐHTT X X X X
- Lớp trởng tập hợp lớp X X X X
- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội
+ GV làm mẫu giải thích động tác
L1-2: Tập chậm L3-4: Nhịp hô nhanh hơn
- 4 bó que ( hoặc 4 thẻ que tính, mỗi bó hoặc mỗi thẻ biểu thị 1 chục que tính) và
10 que tính rời, bảng gài.
III hoạt động dạy học:
Trang 11A Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS lên bảng chữa bài 2 (tr12)
B Bài mới:
1 Giới thiệu phép cộng 26+4
- GV giơ 2 bó que tính và hỏi: Có
mấychục que tính ? - Có 2 chục que tính. - HS lấy 2 bó que tính
- GV gài 2 bó que tính vào bảng GV
giơ tiếp tục 6 que tính và hỏi: Có thêm
mấy que tính ? - Có thêm 6 que tính HS lấy 6.
- Có tất cả bao nhiêu que tính ? - Có 26 que tính.
- Có 26 thì viết vào cột đơn vị chữ
số nào ?
- Viết chữ số 6.
- Viết vào cột chục chữ số nào ? - Chứ số 2
- GV giơ 4 que tính và hỏi có thêm
mấy que tính ? - Có thêm 4 que tính.
- GV gài 4 que tính vào bảng dới 6
que tính, có thêm 4 que tính thì viết 4
vào cột nào ?
- Viết 4 vào cột đơn vị thẳng cột với 6.
- GV chỉ vào que tính ở bảng gài và
nêu 26 cộng 4 bằng bao nhiêu ?
- Viết dấu:
- Hớng dẫn HS bỏ 6 que tính vào 4
que tính chục que tính - HS bó 6 que và 4 que thành bó 1
- Bây giờ có mấy que tính ? - Có 3 que tính.
- 3 bó que tính có mấy chục que
- 26 que tính thêm 4 que tính đợc 3
chục que tính hay 30 que tính.
- 26 + 4 bằng bao nhiêu ? - Bằng 3 chục hay 30.
- Viết nh thế nào: 26+4=30 - Viết 0 vào cột đơn vị, 3 vào cột
Trang 12*Lu ý: Viết kết quả sao cho chữ số
trong cùng 1 hàng thẳng cột với nhau.
- Hớng dẫn giải bài toán theo 3 bớc - Đọc kĩ đề bài.
- Bài tập cho biết gì ? Cần tìm gì ? Tóm tắt:
Mai nuôi : 22 con gà Lan nuôi : 18 con gà Cả 2 bạn nuôi: … con gà.
- Muốn biết nhà Mai và nhà Lan
nuôi bao nhiêu con gà thì phải làm thế
nào ?
Bài giải:
Cả hai nhà nuôi đợc là:
22 + 18 = 40 (con gà) Đáp số: 40 con gà Bài 3: Viết 5 phép cộng theo mẫu - Đọc đề
I Mục đích yêu cầu:
- Nhận biết đợc các từ chỉ sự vật (danh từ).
- Biết đặt câu theo mẫu ai ( hoặc cái gì, con gì ) là gì ?
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh họa các sự vật trong SGK.
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2.
III hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra BT1, BT2 của giờ trớc.
Trang 13- Nhận xét chữa bài.
bảng, học trò, nai, cá heo, phợng vĩ, sách).
Bài 3: Viết
Đặt câu theo mẫu ai (cái gì, con gì )
là gì ?
- 1 em đọc yêu cầu của bài.
- 1 HS đọc mô hình câu và câu mẫu.
GV: - Tranh ảnh 1 vài lá cây.
- Hình minh hoạ hớng dẫn cách vẽ lá cây.
- Bộ ĐĐHT.
HS: - Giấy vẽ hoặc vở tập vẽ.
- Một số là cây.
- Bút chì, màu vẽ.
III hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ:
- Đặc điểm của lá bởi ? - HS nêu
- Nêu đặc điểm của lá bàng ?
- Nêu đặc điểm của lá trầu ? - Xanh, to, có gân…
*Kết luận: Mỗi loại lá cây có hình
dáng, màu sắc khác nhau.
Trang 14- Học sinh biết ủng hộ, cảm phục các bạn biết nhận lỗi và sửa lỗi.
II tài liệu và phơng tiện:
- Phiếu thảo luận nhóm của hoạt động 1 – 80 tiết 1.
III hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Phân tích truyện: Cái bình hoa
*Mục tiêu: Giúp học sinh xác định ý nghĩa của hành vi nhận và sửa lỗi lựa chọn hành vi nhận và sửa lỗi.
*Cách tiến hành:
- GV chia nhóm 4 yêu cầu các nhóm
theo dõi xây dựng phần kết câu
điều gì sẽ xảy ra? - Không ai biết
- Các em thử đoán xem Vô-Va đã - Vô-Va trằn trọc không ngủ đợc và
Trang 15nghĩ và làm gì sau đó kể chuyện cho mẹ nghe.
Vô-Va viết th xin lỗi cô.
- Đại diện các nhóm trình bày - Đại diện nhóm trình bày
- Qua câu chuyện em thấy cần làm
gì sau khi mắc lỗi.
- Nhận lỗi và sửa lỗi có tác dụng
*Kết luận: Trong cuộc sống, ai cũng có khi mắc lỗi, nhất là với các em lứa
tuổi nhỏ Nhng điều quan trọng là biết nhận lỗi và sửa lỗi Biết nhận lỗi và sửa lỗi thì sẽ mau tiến bộ và đợc mọi ngời yêu quý.
Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến, thái độ của mình.
*Mục tiêu: Giúp học sinh biết bày tỏ ý kiến thái độ của mình.
*Cách tiến hành: Giáo viên quy định cách bày tỏ ý kiến và thái độ của mình.
- Ai đồng ý thì giơ tay.
- GV lần lợt đọc từng ý kiến.
a Ngời nhận lỗi là ngời dũng cảm - Đúng
b Nếu có lỗi chỉ cần tự sửa lỗi
không cần nhận lỗi - Cần thiết những cha đủ
c Nếu có lỗi chỉ cần nhận lỗi không
d Cần xin lỗi khi mắc lỗi với bạn bè
e Chỉ cần xin lỗi ngời quen biết - Sai
*Kết luận: Biết nhận lỗi và sửa lỗi sẽ giúp em mau tiến bộ và đợc mọi ngời
quý mến.
- Hớng dẫn thực hành ở nhà:
Chuẩn bị kể lại một trờng hợp em
đã nhận lỗi và sửa lỗi hoặc ngời khác
đã nhận lỗi với em.
- HS về nhà chuẩn bị.
Thủ công
I Mục tiêu:
- HS biết cách gấp máy bay phản lực.
- Gấp đợc máy bay phản lực.
- Học sinh hứng thú yêu thích gấp hình.
II chuẩn bị:
- Mẫu mẫu máy bay phản lực gấp bằng giấy.
- Quy trình gấp máy bay phản lực.
- Giấy thủ công hoặc giấy màu.
Trang 16III Các hoạt động dạy học:
- Gấp theo đờng dấu gấp ở h4 sao cho đỉnh A ngợc lên trên để giữ chặt hai nếp gấp bên đợc h5 Gấp tiếp theo đ- ờng dấu gấp ở h5 sao cho hai
đỉnh phía trên vá hai mép bên sát vào đờng dấu giữa
- Quan sát quy trình các bớc gấp
- Học sinh quan sát mẫu
- Cầm vào nếp gấp giữa cho hai cánh máy bay ngang sang hai bên, hớng máy bay chếch lên phía trên
để phóng.
- Gọi HS 1, 2 thao tác lại các bớc gấp máy bay.
- HS thao tác lại cách gấp.
Trang 17- Ôn quay phải, quay trái
- Làm quen với 2 động tác vơn thở và tay của bài tập.
2 Kỹ năng.
- Yêu cầu thực hiện đợc động tác ở mức tơng đối chính xác và đúng hớng.
- Yêu cầu thực hiện động tác đơng đối đúng.
3 Thái độ.
- Có ý thức tốt trong khi tập.
II địa điểm – yêu cầu ph ơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân trờng – 80 vệ sinh sạch sẽ an toàn sân chơi.
- Chuẩn bị 1 còi và kẻ sân cho trò chơi.
III Nội dung và phơng pháp.
- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội
dung yêu cầu giờ học.
2x8 - Nêu tên động tác.
- GV tập mẫu
Trang 18- Củng cố về giải toán và tìm tổng độ dài hai đoạn thẳng.
II hoạt động dạy học.
Bài 1: Tính nhẩm - Đọc yêu cầu của đề.
- HD cách tính nhẩm (từ T-P) - HS làm miệng.
9 + 1 = 10, 10 cộng 5 bằng 15 9 + 1=15
9 + 1 + 8 =15
- HS tự làm Bài 2:
- Thực hiện cộng hàng đ/v trớc nhớ
40
6 cộng 4 bằng 10 viết 0 nhớ 1; 3 hạ 3 nhớ bằng 4.
48 12 60
3 27 30
- Hớng dẫn HS TT và giải bài toán Tóm tắt:
- Muốn biết HS cả lớp ta phải làm
gì? Nữ: 14 học sinh Nam: 16 học sinh
Tất cả có: …… học sinh Bài 5:
Bài giải:
Số học sinh của cả lớp là:
14 + 16 = 30 (HS)
ĐS: 30 HS
Trang 19- Biết viết các chữ cái viết hoa B theo cỡ vừa và nhỏ.
- Biết viết ứng dụng câu: Bạn bè sum họp theo cỡ nhỏ chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định.
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ B đặt trong khung chữ.
- Bảng phụ (giấy khổ to) viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li.
III hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Hớng dẫn cách viết chữ
Nét 1: Đặt bút trên Đk, DB trên
ĐK2 Nét 2: Từ điểm ĐB của nét, lựa bút lên ĐK5, viết 2 nét cong liền nhau DB
ở ĐK2 và ĐK3.
Hớng dẫn HS viết trên bảng con - HS B, 3 lợt.
- GV nhận xét, uốn nắn học sinh
nhắc lại quy trình viết B: Bạn bè sum họp.
3 Hớng dẫn viết câu ứng dụng.
1 Giới thiệu câu ứng dụng - 1 em đọc câu ứng dụng.
- 1 em khác giải nghĩa: Bạn bè ở khắp nơi trở về quây quần họp mặt
đông vui.