Tìm điều kiện của tham số m để các phương trình bậc hai ẩn x sau có hai nghiệmphân biệt... Viết phương trình đường thẳng D biết D cắt P tại A có hoành độ là −2 và cắt trụctung tại điểm
Trang 1BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC TỰ HỌC ĐẠI SỐ 9
BÀI 4 ĐỊNH LÍ VI – ET VÀ PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ
1 TÍNH BIỂU THỨC CỦA NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Trang 2BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC TỰ HỌC ĐẠI SỐ 9
Bài 4 Nếu phương trình sau:
x − − =x
có hai nghiệm x x x1, 2 ( 1<x2)
thì hãy tính giá trịcác đại lượng sau mà không được giải phương trình
Trang 3BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC TỰ HỌC ĐẠI SỐ 9
theo m mà không được giải phương trình
Bài 6 Nếu phương trình bậc hai ẩn x sau: x2−2 2( m−1)x−4m=0
0114
x x x
x x
+ 3
3
1,
x x
1
x x
+
Bài 8 Cho
2 2
0123
x x x
x x
+ 3
3
1,
x x
1
x x
+
Bài 9 Cho
2 2
0134
x x x
x x
+ 3
3
1,
x x
1
x x
+
Bài 10 Cho
2 2
0147
x x x
1
x x
+
Bài 11 Cho
2 2
017
x x x
1
x x
+
(TS lớp 10 trường THPT chuyên LHP, vòng 2, 04 –05)
2 VẤN ĐỀ TỒN TẠI NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Bài 12 Tìm điều kiện của tham số m để các phương trình bậc hai ẩn x sau có hai nghiệmphân biệt
Trang 4BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC TỰ HỌC ĐẠI SỐ 9
Trang 5BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC TỰ HỌC ĐẠI SỐ 9
Bài 15 Tìm điều kiện của m để các phương trình sau vô nghiệm
Trang 6BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC TỰ HỌC ĐẠI SỐ 9
x
=+
x
=+
x
=+
3 TÌM ĐIỀU KIỆN ĐỂ PHƯƠNG TRÌNH CÓ NGHIỆM THỎA MỘT HỆ ĐỐI XỨNG
Bài 19 Tìm m để các phương trình bậc hai ẩn x sâu có hai nghiệm 1 2
,
x x
thỏa mãn một đẳngthức đối xứng
Trang 7BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC TỰ HỌC ĐẠI SỐ 9
Trang 8BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC TỰ HỌC ĐẠI SỐ 9
x
− + + −
=+
Trang 9BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC TỰ HỌC ĐẠI SỐ 9
Bài 24 Cho phương trình bậc hai ẩn x sau: x2−5x+ =4 0 1( )
1 Chứng minh (1) có hai nghiệm 1 2
Trang 10BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC TỰ HỌC ĐẠI SỐ 9
x
và
3 2
x
làm nghiệm [PTNKban AB, 1999 – 2000]
x
và
3 2
x
và
3 2
x
và
3 2
x
làm nghiệm
Trang 11BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC TỰ HỌC ĐẠI SỐ 9
Bài 31 Gọi 1 2
,
x x
là hai nghiệm của phương trình bậc hai ẩn x sau: x2−5x+ =4 0 1 ( )
Không giải phương trình ( )1
hãy lập một phương trình bậc hai mà có các nghiệm là:
Trang 12BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC TỰ HỌC ĐẠI SỐ 9
Bài 35 Biết rằng các phương trình bậc hai ẩn x sau đã có hai nghiệm 1 2
,
x x
, hãy tìm một hệthức giữa 1 2
Trang 13BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC TỰ HỌC ĐẠI SỐ 9
y= x
10
21
2
y= − x
11
214
y= x
12
214
Trang 14Bài 3 Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị sau bằng phép toán:
Trang 15Bài 6 Chứng minh rằng ba đường thẳng ( ) ( ) ( )D1 , D2 , D3
đồng quy trong các trường hợp sau:
1 ( )D1 : y x= +2
; ( )D2 :y=2x+1;( )D3 :y=3x
(Hướng dẫn: dùng phép toán tìm tọa độ
giao điểm của hai đường thẳng, rồi chứng minh giao điểm đó thuộc đường thẳng thứ ba)
Trang 16Bài 8 Cho đường thẳng: ( ) (D : m+2) (x− 2m−1) y+6m− =8 0.
y mx m= + +
và y=(4m2+1) x2
1 Tìm các giá trị của m để đồ thị của hai hàm số trên cùng đi qua điểm (−1;2 )
2 Với giá trị m tìm được ở câu trên hãy xác định tọa độ giao điểm thứ hai của hai đồ thịđó
Bài 10 Cho hai hàm số:
1 Tìm các giá trị của m để đồ thị của hai hàm số trên cùng đi qua điểm (−1;2 )
2 Với giá trị m tìm được ở câu trên hãy xác định tọa độ giao điểm thứ hai của hai đồ thị đó
Bài 11: Với tất cả các giá trị của biến số x thuộc tập xác định, hãy tìm giá trị nhỏ nhất hay lớnnhất của các hàm số sau (nếu có)
3 12
y= x − +x
10
21
2 53
y= − −x
Trang 17y= − x x− −
18
21
2 43
=+
x y x
−
=+
x
− +
=+
2 LẬP PHƯƠNG TRÌNH BIỂU DIỄN HÀM SỐ
Bài 13 Viết phương trình đường thẳng (D) biết:
Trang 18
và cắt trục hoành tại điểm K có hoành độ là 4.
11 (D) cắt trục tung tại điểm E có tung độ là 3 và cắt trục hoành tại điểm F có hoành độ là
1
12 (D) cắt trục tung tại điểm G có tung độ là −2
và cắt trục hoành tại điểm H có hoành độ
là 2
13 (D) cắt trục tung tại điểm I có tung độ là 4 và cắt trục hoành tại điểm K có hoành độ là
2
14 (D) cắt trục tung tại điểm A có tung độ là −1
và cắt trục hoành tại điểm B có hoành độ
Trang 194 Viết phương trình đường thẳng (D) biết (D) cắt (P) tại A có
B
2 Viết phương trình đường thẳng (D) biết (D) cắt (P) tại A có hoành độ là −3
và cắt trụchoành tại B có hoành độ là 2
3 Viết phương trình đường thẳng (D) biết (D) cắt (P) tại A có hoành độ là −2
và cắt trụctung tại điểm có tung độ là 4
Bài 17 Cho (P):
22
Bài 18 Cho (P):
2
=
y x Viết phương trình đường thẳng (D) biết (D) cắt (P) tại A có tung độ
là 1 và cắt trục tung tại B có tung độ là 2
là 9 và cắt trục hoành tại B có hoành độ là 3
Trang 204 (D) cắt trục tung tại A có tung độ là −3
và vuông góc với đường thẳng (D):
12
= −
7 (D) cắt (P):
22
Trang 21Bài 31 Cho đường thẳng 1
Viết phương trình đường thẳng AB
3 Viết phương trình đường thẳng (D) đi qua gốc tọa độ và song song với đường thẳng AB.
Bài 33 Cho ∆ABC
(D ) vuông góc với BC Tìm tọa độ giao điểm của hai đường1
2 Trên (P) lấy B có hoành độ là −2
Viết phương trình đường thẳng AB và tìm tọa độ giaođiểm của AB với trục tung
3 Viết phương trình đường thẳng (D) đi qua gốc tọa độ và song song với đường thẳng AB Xác định tọa độ giao điểm của (D) và (P).
Bài 36.
1 Cho hai điểm A và B trong mặt phẳng tọa độ
Chứng minh độ dài của AB là
Trang 222 Cho đường thẳng (D): y ax b= +
Chứng minh khoảng cách từ gốc O của mặt phẳng tọa
độ đến (D) được tính theo công thức
21
=+
b d
a
(Hướng dẫn: Nếu a = 0 thì hiển nhiên Xét a≠0
, viết phương trình đường thẳng
'( )D
qua
O và vuông góc với (D) Tìm tọa độ giao điểm H của (D) và
'( )D Tính độ dài d của OH).
Bài 37 [Nâng cao] Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ O đến các đường thẳng sau đây là
lớn nhất hay nhỏ nhất (nếu có):
1
2(D m) : y mx m 1= + +
2(D m) : y mx m 1= + −
3
2(D m) : y mx m= − −2
2(D m) : y mx m= + +3
5
2(D m) : y m x m= −
2 Chứng minh rằng (D) tiếp xúc với (P) Tìm tọa độ tiếp điểm.
3 Viết phương trình đường thẳng
'( )D
biết
'( )D vuông góc với (D) tại A.
4 Tìm tọa độ giao điểm của
'( )D
và (P).
Bài 39 Cho (P):
214
= −
và đường thẳng (D): y x m= +
Biện luận theo m số giao điểm
của (D) và (P) Trong trường hợp chúng tiếp xúc hãy tìm tọa độ tiếp điểm.
Bài 40 Cho (P):
212
2 Biện luận theo m số giao điểm của (D) và (P) Trong trường hợp chúng tiếp xúc hãy tìm
tọa độ tiếp điểm
Trang 23Bài 42 Với giá trị nào của m thì đường thẳng (D):
322
= +
cắt (P):
234
= −
tại haiđiểm phân biệt [TS Lớp 10 chuyên vòng 1, 2006 – 2007]
Bài 53 Gọi (D) là đường thẳng đi qua hai điểm
Trang 252 Viết phương trình đường thẳng (D) đi qua
3 Biện luận theo m sự tương giao giữa (D) và (P) Khi (D) tiếp xúc với (P) hãy tìm tọa độ
tiếp điểm B và suy ra tọa độ của điểm M
4 Tìm m để (D) tiếp xúc với (P) và viết phương trình đường thẳng (D) trong trường hợp
này Tìm tọa độ tiếp điểm B
4 ĐIỂM CỐ ĐỊNH CỦA HỌ ĐỒ THỊ THEO HÀM SỐ
Bài 62 Tìm điểm cố định của họ các đường thẳng sau:
2 Định m để (D) cắt (P) tại hai điểm phân biệt.
3 Chứng minh rằng (D) luôn đi qua một điểm cố định không thuộc (P).
Bài 64 Cho (P):
214
Trang 262 Chứng minh rằng đường thẳng (D) luôn đi qua một điểm cố định thuộc (P).
Bài 65 Cho (P):
212
=
y x
và (D):
12
= +
y mx
1 Chứng minh rằng (D) luôn đi qua một điểm cố định.
2 Chứng minh rằng (D) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt.
Bài 66 Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ O đến các đường thẳng sau đây là lớn nhất:
(D m) : (m 2) x (m 3) y m 8 0+ + − − + =
.(D m) : y (4 5 )= − m x+(3m−2)y+3m− =4 0
.(D m) : (m−1)x+2(2−m) y 5− m+ =1 0
1 Viết phương trình đường thẳng chứa các cạnh của tam giác ABC
2 Viết phương trình đường cao BE, CF của ∆ABC
Trang 273 Chứng minh rằng ∆OAB
vuông Tính AB
4 Gọi H và K là hình chiếu của A và B xuống trục hoành Tính diện tích ∆HKB
và diệntích ∆OAB
Viết phương trình đường thẳng AB
3 Viết phương trình đường trung trực (D) của AB
4 Chứng minh rằng (D) cắt (P) tại hai điểm phân biệt
x x
bằng đồ thị
4 Giải bất phương trình
2 4+ − ≤
Trang 282 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y bằng đồ thị và phép toán.
và (D) là đường thẳng qua I(0;1) có hệ số góc là m.
1 Chứng minh rằng đường thẳng (D) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A và B.
2 Tính
2
AB
theo m
Trang 293 Tìm m đểAB=2 10
, từ đó suy ra phương trình đường thẳng (D).
Bài 78: Cho
2(P) : y
1 Viết phương trình đường thẳng (D) đi qua I và M Chứng minh rằng (D) cắt (P) tại hai
điểm phân biệt A và B
và (D) là đường thẳng đi qua I(0; -1) và có hệ số góc là k.
1 Viết phương trình đường thẳng (D) Chứng minh rằng (D) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A
4
= −x
và (D) là đường thẳng đi qua I(0; -2) và có hệ số góc là m.
1 Chứng minh rằng (D) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt A và B.
4
= −x
và M(1; -2) Đường thẳng (D) đi qua M và có số đo góc là k.
1 Chứng minh rằng (D) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt A và B.
Trang 30= x
và I(0; 2) Đường thẳng (D) có hệ số góc là m quay quanh I và không
song song với trục tung
1 Chứng minh rằng (D) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt A và B.
3 Viết phương trình đường thẳng (D) biết (D) song song với AB và tiếp xúc với (P).
Bài 87: Tìm tập hợp các điểm M(x; y) có tọa độ lần lượt là:
M
5
2( 2m 3;4m 1)− + −
M
6
2(3− ;m +2)
5
2(4 +3;2 +3);
A m m B m(4 − −1;1 4m2)
6
2(3 + −1; +4);
A m m B( 7− m− −7; 3m2−10)
Trang 31Bài 89 Cho
21( ) :
tại hai điểm phân biệt M, N
3 Tìm tập hợp trung điểm I của MN
BÀI 6 HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC CAO KHÔNG THAM SỐ
1 GIẢI CÁC HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC CAO SỬ DỤNG PHÉP THẾ, CỘNG ĐẠI SỐ Bài 1 Giải hệ phương trình sau đây bằng phương pháp thế trực tiếp
Trang 32Bài 2 Giải hệ phương trình sau đây bằng cách cộng, trừ vế rồi dùng phương pháp thế trực tiếp
b) Giải hệ trong từng trường hợp của câu a
Trang 33(2).c) Chứng minh rằng nghiệm của hệ phương trình
(1)
và
(2)cũng là nghiệm của phương trình:
Trang 34x x xy y y
x y
Trang 35+ =
Trang 371 152
6
47
4 143
Bài 6 Giải các hệ phương trình sau bằng cách đặt ẩn phụ rồi sử dụng phương pháp thế
bằng 0thì số còn lại sẽ như thế nào?
b) Trong trường hợp cả hai số đều khác 0 thì chia cả hai vế của phương trình
(1)cho
y
;
chia cả hai vế của phương trình
(2)chox Sau đó đặt
bằng 0 thì số còn lại sẽ như thế nào?
b) Trong trường hợp cả hai số đều khác 0 thì chia cả hai vế của phương trình
(1)cho
y
;
Trang 38chia cả hai vế của phương trình
(2)chox Sau đó đặt
xy y x
y x y x
HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG LOẠI 1
Bài 7 Giải các hệ phương trình hai ẩn đối xứng loại I sau đây bằng cách tìm giá trị của tổng
+ =
+ =
Trang 39 + =
+ =
+ =
+ =
+ =
+ =
x y
x y
Trang 4231
3
x x
y y x x
y y
x x
7
x x
y y
x x
y y x x
y y
x x
Trang 43b) Chia mỗi vế của hai phương trình cho
có phải là một nghiệm của hệ không?
b) Chia mỗi vế của hai phương trình cho
Trang 44uv xy
xy
= + +
để đưa hệ phương trìnhtrên về hệ phương trình theo hai ẩn u và v
uv xy
xy
= + +
để đưa hệ phương trìnhtrên về hệ phương trình theo hai ẩn u và v
x y
x y xy
2
x y
x y xy
Trang 453
2 2
1484
5
2 2
555
Trang 463 HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG LOẠI 2
Bài 13 Giải các hệ sau (trừ vế theo vế sẽ thu được tích của hai biểu thức bậc nhất)
Bài 14 Giải các hệ sau đây (Khi trừ vế theo vế sẽ thu được tích của một biểu thức bậc nhất và
biểu thức bậc hai Trong đó biểu thức bậc hai luôn mang dấu dương)
a) Lấy phương trình (1) trừ phương trình (2) hãy chứng minh rằng:
(x y x− )( +xy y+ + =2) 0
Trang 47b) Giải hệ trong từng trường hợp của câu a.
a) Lấy phương trình (1) trừ phương trình (2) hãy chứng minh rằng
x x y
x x y
x x y
x x y
x x y
Trang 48Bài 15 Giải các hệ sau (Khi trừ vế theo vế sẽ thu được tích của một biểu thức bậc nhất và một
biểu thức bậc hai Trong đó biểu thức bậc hai đưa được về tổng các bình phương)
1
2
2
32
32
a) Trừ vế theo vế phương trình (1) và (2) hãy chứng minh rằng:
566
242
2 3
962962
x y x
xy y
Trang 49Bài 16 Giải các hệ sau (Khi trừ vế theo vế sẽ thu được tích của một biểu thức bậc nhất và bậc
hai Trong đó biểu thức bậc hai có nghiệm)
1
2 2
2 2
22
a) Trừ vế theo vế phương trình (1) và (2) hãy chứng minh rằng:
a) Trừ vế theo vế phương trình (1) và (2) hãy chứng minh rằng:
2 2(x y x− )( + y +xy+ =1) 0
b) Giải hệ trong từng trường hợp x=y
Trang 503
2
2
22
a) Sau khi trừ vế theo vế (1) và (2) hãy xét trường hợp
x y>
và trường hợp
x y<
rồi chonhận xét
b) Giải hệ phương trình đã cho
a) Sau khi trừ vế theo vế (1) và (2) hãy xét trường hợp
x y>
và trường hợp
x y<
rồi chonhận xét
b) Giải hệ phương trình đã cho
Trang 54Bài 20 Giải các hệ phương trình sai bằn cách CÂN BẰNG BẬC
1
4 4
14
a) Cân bằng bậc hai vế của phương trình (2) bằng cách thay
3 3 2
1 x= +y −xy
từ phương trình(1) vào
a) Cân bằng bậc hai vế của phương trình (2) bằng cách thay
3 3 2
1 x= − −y xy
từ phương trình(1) vào
5 HỆ PHƯƠNG TRÌNH CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
Bài: 21 Giải các hệ sau đây bằng phép thế:
Trang 55a) Thay phương trình (2) vào phương trình (1) để đưa hệ phương trình đã cho về dạng:
2
5 205
b) Từ phương trình (3) đơa ra hai trường hợp sau đó thay
2
5 y x
y
+
=
, từ phương trình (4) vàotừng trường hợp để tìm x, y
a) Thay phương trình (2) vào phương trình (1) để đưa hệ phương trình đã cho về dạng:
b) Từ phương trình (3) đơa ra hai trường hợp sau đó thay
2
20 y x
y
+
=
, từ phương trình (4) vàotừng trường hợp để tìm x, y
Bài 22 Gải các hệ sau (Từ điều kiện của một giá trị tuyệt đối trong hệ phương trình biết được
dấu của biểu thức bên trong giá trị tuyệt đối còn lại)
Trang 56a) Từ phương trình (1) chứng minh rằng:
52
a) Từ phương trình (1) chứng minh rằng:
9
;5
y≤ −
từ phương trình (2) chứng minh rằng:
7.2
a) Từ phương trình (1) chứng minh rằng:
13
;3
y≥
từ phương trình (2) chứng minh rằng:
3.2
Trang 576 CÁC DẠNG KHÁC CỦA HỆ PHƯƠNG TRÌNH HAI ẨN VÀ ÔN TẬP
Bài 26 Giải các hệ phương trình sau bằng cách làm xuất hiện hằng đẳng thức:
2 2
A ±B
Trang 581
2 2
3 3
13
a) Giải hệ trong trường hợp
Trang 59a) Từ phương trình (1) hãy chứng minh rằng:
2 22
x y
y x
x y
y x
Trang 60a) Từ phương trình (1) tính x theo y rồi thay vào phương trình (2) để thu được một phươngtrình bậc hai theo ẩn y.
Bài 29 Giải các hệ phương trình bằng phương pháp bất đẳng thức
Dạng 1 Đánh giá trực tiếp từ mỗi phương trình của hệ
a) Từ phương trình (1) hãy chứng minh rằng:
(x 1) 2(y 2y 1)
sau đó chứng minhrằng: x≤ −1.
Trang 61b) Từ phương trình (2) hãy chứng minh rằng:
a) Từ phương trình (1) hãy chứng minh rằng:
(x 17) 2(y 2y 1)
sau đó chứng minhrằng: x≤ −3.
b) Từ phương trình (2) hãy chứng minh rằng:
(1)(2)
4( 1) 4( 1) 0
x x− + y y− ≤
Từ đó hãy chỉ ra dấu “=” xảy ra khi nào
Trang 6210
6 6
7 7
11
(1)(2)
Trang 641
( ) ( )
4 2
2 2
697
181
x + y ≤
Dấu “=” xảy ra khi nào?
d) Tìm nghiệm của hệ phương trình đã cho
2
( ) ( )
3 2
2 2
211
127
x +y ≤
Dấu “=” xảy ra khi nào?
d) Tìm nghiệm của hệ phương trình đã cho
Trang 653
4 2
2 2
6979
Rồi sau đó kết hợp với ( )1
để chỉ ra dấu “=” xảy ra
d) Tìm nghiệm của hệ phương trình đã cho
7
( ) ( )
Rồi sau đó kết hợp với ( )1
để chỉ ra dấu “=” xảy ra
d) Tìm nghiệm của hệ phương trình đã cho