b Trong hệ phương trình theo ẩn mới hãy tính ,X Y theo Z từ hai phương trình đầu rồi thay vào phương trình còn lại để tìm , ,X Y Z.. b Trong hệ phương trình theo ẩn mới hãy tính ,X Y th
Trang 17 HỆ PHƯƠNG TRÌNH BA ẨN Bài 1.Giải các hệ bậc nhất ba ẩn sau đây theo phép thế hay cộng đại số bình thường
a) Thay x xz từ phương trình 4 1 vào 2 để chứng minh rằng y2 2xz8
b) Thay y2 2xz vào phương trình 8 3 để tính 2
x z c) Tìm , , x y z
a) Thay x xz từ phương trình 8 1 vào 2 để chứng minh rằng y2 2xz1
b) Thay y2 2xz vào phương trình 1 3 để tính 2
Trang 2a) Từ phương trình 1 và 2 hãy tính ,x y theo z.
b) Thay ,x y theo z ở câu a vào phương trình 3 để tìm , ,x y z
a) Từ phương trình 1 và 2 hãy tính ,x y theo z.
b) Thay ,x y theo z ở câu a vào phương trình 3 để tìm , ,x y z
a) Từ hai phương trình đầu hãy tính ,x y theo z
b) Thay ,x y theo z ở câu a vào phương trình còn lại để tìm , ,x y z
Trang 3a) Từ phương trình 1 và 2 hãy tính ,x ytheo z.
b) Thay ,x y theo z ở câu a vào phương trình 3 để tìm , ,x y z
59
38
x y xy
yz xz xy xyz
a) Chia hai vế của phương trình 1 cho xy, chia hai vế của phương trình 2 cho xyz, nghịch
đảo hai vế của phương trình 3 , sau đó đặt X 1x,Y 1y,Z 1z
để đưa hệ về ẩn , ,X Y Z
b) Trong hệ phương trình theo ẩn mới hãy tính ,X Y theo Z từ hai phương trình đầu rồi thay
vào phương trình còn lại để tìm , ,X Y Z
a) Chia hai vế của phương trình 1 cho xy, chia hai vế của phương trình 2 cho xyz, nghịch
đảo hai vế của phương trình 3 , sau đó đặt X 1x,Y 1y,Z 1z
để đưa hệ về ẩn , ,X Y Z
b) Trong hệ phương trình theo ẩn mới hãy tính ,X Y theo Z từ hai phương trình đầu rồi thay
vào phương trình còn lại để tìm , ,X Y Z
c) Tìm , , x y z
Trang 49
y z yz
xz xy yz xyz
a) Trừ vế theo vế vế phương trình 1 và 2 hãy chứng minh rằng:
b) Thay các kết quả ở câu a vào hệ để tìm , , x y z
Trang 5Bài 5.Giải các hệ phương trình sau đây bằng phương pháp thế tích của hai biến vào phương
trình chứa tích của ba biến
Trang 6a) Thay phương trình 2 vào phương trình 3 để tìm z.
b) Thay z tìm được ở câu a vào hệ phương trình đã cho để tìm ,x y
Trang 7a) Chứng minh rằng hệ phương trình đã cho có thể được viết dưới dạng sau:
Trang 84
162
5 2
3 8
Trang 9x y xyz xy
xy
x y xy xy
Trang 10y z yz
xy yz zx xyz
99162
y z yz
xy yz zx xyz
x y z
xy yz zx xyz
x y z
xy yz zx xyz
x y z
xy yz zx xyz
Trang 1111
5412
2
x y z xyz
3
x y z xyz
Trang 12b) Phân tích x3 y3 z3 3xyz thành tích rồi từ đó tính xyz.
Trang 1330
41498
Trang 141 Cho hệ phương trình sau có nghiệm:
4112
b) Sử dụng định lý viet đảo để chứng minh rằng:
b) Sử dụng định lý viet đảo để chứng minh rằng: 1 �x y z, , �3
3 Cho hệ phương trình sau có nghiệm: 2 2 2
59
Bài 11.Giải các hệ phương trình ba ẩn đối xứng loại II sau
Dạng 1 Sử dụng kĩ thuật CỘNG VẾ theo vế để TÌM TỔNG của ba nghiệm sau đó tìm các nghiệm còn lại.
Trang 15a) Giả sử trong ba số , ,x y z có một số bằng 0 thì hai số còn lại sẽ như thế nào:.
b) Chia cả hai vế của phương trình 1 cho xy, phương trình 2 cho yz, phương trình 3cho zx sau đó đặt
a) Giả sử trong ba số , ,x y z có một số bằng 0 thì hai số còn lại sẽ như thế nào?
b) Chia cả hai vế của phương trình 1 cho xy, phương trình 2 cho yz, phương trình 3cho zx sau đó đặt
Trang 16xy yz zx
xy yz zx
Trang 17xy yz zx
xy yz zx
xy yz zx
13
152
16
5149
Trang 18a) Giả sử một trong ba số x, y, z bằng 0, tìm hai số còn lại.
b) Chia hai vế của phương trình (1) cho yz, phương trình (2) cho zx, phương trình (3) cho
Trang 19b) Chia hai vế của phương trình (1) cho yz, phương trình (2) cho zx, phương trình (3) cho
a) Nếu một trong ba số x, y, z = 0 thì hai số còn lại sẽ như thế nào?
b) Chia cả hai vế của ba phương trình cho xyz, sau đó đặt
a) Nếu một trong ba số x, y, z = 0 thì hai số còn lại sẽ như thế nào?
b) Chia cả hai vế của ba phương trình cho xyz, sau đó đặt
Trang 2024 (2)71
(3)4
Trang 213
2094
xyz
y x xyz
y z xyz
xyz
y x xyz
y z xyz
xyz
y x xyz
y z xyz
a) Giải hệ trong trường hợp xyz 0.
b) Trong trường hợp xyz �0 thì chia cả hai vế của ba phương trình cho xyz Sau đó đặt
a) Giải hệ trong trường hợp xyz 0.
b) Trong trường hợp xyz �0 thì chia cả hai vế của ba phương trình cho xyz Sau
Trang 22a) Nếu một trong ba số x, y, z = 0 thì hai số còn lại sẽ như thế nào?
b) Chia cả hai vế phương trình (1) cho xy z2 , chia cả hai vế phương trình (2) cho
161616
để đưa hệ đã cho về hệ phương trình theo ba ẩn X, Y, Z
c) Từ hệ phương trình theo ẩn X, Y, Z hãy cộng vế theo vế để chứng minh rằng:
X Y Z YZ ZX XY Từ đó chứng minh rằng ta có hệ phương trình mới:
Trang 23để đưa hệ đã cho về hệ phương trình theo ba ẩn X, Y, Z.
c) Từ hệ phương trình theo ẩn X, Y, Z hãy cộng vế theo vế để chứng minh rằng:
để đưa hệ đã cho về hệ phương trình theo ba ẩn X, Y, Z
c) Từ hệ phương trình theo ẩn X, Y, Z hãy cộng vế theo vế để chứng minh rằng:
Trang 24Lúc đó hãy trừ vế theo vế hai phương trình (4) và (5) để tìm x, y, z.
c) Trong trường hợp z x y 1 hãy chứng minh rằng hệ đã cho có dạng:
Trang 25Lúc đó hãy trừ vế theo vế hai phương trình (4) và (5) để tìm x, y, z.
c) Trong trường hợp z x y 2 hãy chứng minh rằng hệ đã cho có dạng:
Trang 26x t yz
Trang 27a) Lấy phương trình (1) trừ phương trình (2) hãy chứng minh rằng:
y z x y z 9 (4) Lấy phương trình (2) trừ phương trình (3) hãy chứng minh
c) Trong trường hợp x y z 0tính z theo x và y rồi thay vào hệ đã cho Từ đó
chứng minh rằng hệ đã cho vô nghiệm
d) Trong trường hợp còn lại, ta đặt y z x y t Tính x, y theo y và t Sau đó thay x, ztheo t vào phương trình (4) để tìm t, y Kết hợp với phương trình (3) tìm t và y rồi suy ra x, y,z
a) Lấy phương trình (1) trừ phương trình (2) hãy chứng minh rằng:
y z x y z 6 (4) Lấy phương trình (2) trừ phương trình (3) hãy chứng minh
Trang 28c) Trong trường hợp x y z 0tính z theo x và y rồi thay vào hệ đã cho Từ đó
chứng minh rằng hệ đã cho vô nghiệm
d) Trong trường hợp còn lại, ta đặt y z x y t Tính x, y theo y và t.Sau đó thay x, ztheo t vào phương trình (4) để tìm t, y.Kết hợp với phương trình (3) tìm t và y rồi suy ra x, y, z
48484848
27272727
Trang 2975757575
12121212
Trang 3050505050
72727272
98989898
a) Nếu x y thì từ phương trình (1) và (2) chứng minh rằng: z x Sau đó từ
phương trình (1) và (3) chứng minh rằng: y z Từ đó rút ra kết luận
b) Nếu x y thì từ phương trình (1) và (2) chứng minh rằng: z x Sau đó từ
phương trình (1) và (3) chứng minh rằng: y z Từ đó rút ra kết luận
Trang 31c) Tìm x, y, z.
12
5 (1)yzx 5 (2)
b) Nếu x y thì từ phương trình (1) và (2) chứng minh rằng: z x Sau đó từ
phương trình (1) và (3) chứng minh rằng: y z Từ đó rút ra kết luận
Trang 32z z
x y y z z x
36 5
x y y z z x
Trang 33b) Nếu x0 thì từ (3) chứng minh rằng: z21�z 1, khi đó từ (2) chứng minh rằng:
2
2
y y
� � và từ phương trình (2) chứng minh rằng: z �0 Từ đó rút ra kết luận.
d) Từ phương trình (1) và (2) chứng minh rằng: (x y x y )( ) y z, từ phương trình(2) và (3) chứng minh rằng: (y z y z )( ) z x, từ phương trình (1) và (3) chứng minhrằng: (x z x z )( ) y x Sau dó nhân vế theo vế các phương trình vừa thu được để
e) Giải hệ trong từng trường hợp (x y y z )( )(x z) 0
f) Trường hợp còn lại xét trường hợp x y z, , 0 và trường hợp �1 x y z, , �0 để kếtluận trường hợp (x y y z z x )( )( ) 1 không xảy ra.
y �
và từ phương trình (2) chứng minh rằng: z 0 Từ đó rút ra kết luận.
d) Từ phương trình (1) và (2) chứng minh rằng: (x y x y )( ) y z, từ phương trình(2) và (3) chứng minh rằng: (y z y z )( ) z x, từ phương trình (1) và (3) chứng minh
Trang 34rằng: (x z x z )( ) y x Sau dó nhân vế theo vế các phương trình vừa thu được để
e) Giải hệ trong từng trường hợp (x y y z )( )(x z) 0
f) Trường hợp còn lại xét trường hợp x y z, , 0 và trường hợp
a) Từ phương trình (1), (2) và (3) hãy chứng minh rằng: x y z, , �2
b) Nếu x0 thì phương trình (3) chứng minh rằng: z24� z 2, khi đó từ phươngtrình (2) chứng minh rằng:y2 8 4 và y 2 Từ đó rút ra kết luận.
thu được để chứng minh rằng:
e) Giải hệ trong từng trường hợp (x y y z )( )(x z) 0
f) Trường hợp còn lại xét trường hợp x y z, , 0 và trường hợp �2 x y z, , �0 để kếtluận trường hợp (x y y z z x )( )( ) 8 không xảy ra.
Trang 35a) Từ phương trình (1), (2) và (3) hãy chứng minh rằng: x y z, , 0.
b) Nếu x y thì từ phương trình (1) và (2) chứng minh rằng: y z Sau đó từ phươngtrình (2) và (3) chứng minh rằng: z x Từ đó rút ra kết luận
c) Nếu x y thì từ phương trình (1) và (2) chứng minh rằng: y z Sau đó từ phươngtrình (2) và (3) chứng minh rằng: z x Từ đó rút ra kết luận.
a) Từ phương trình (1), (2) và (3) hãy chứng minh rằng: x y z, , 0.
b) Nếu x y thì từ phương trình (1) và (2) chứng minh rằng: y z Sau đó từ phươngtrình (2) và (3) chứng minh rằng: z x Từ đó rút ra kết luận
c) Nếu x y thì từ phương trình (1) và (2) chứng minh rằng: y z Sau đó từ phươngtrình (2) và (3) chứng minh rằng: z x Từ đó rút ra kết luận.
Trang 36b) Nếu x > y thì từ phương trình (1) và (2) chứng minh rằng y > z, sau đó từ phương trình(2) và (3) chứng minh rằng z > Từ đó rút ra kết luận x
c) Nếu x<y thì từ phương trình (1) và (2), chứng minh rằng y < , sau đó từ phương trình z(2) và (3) chứng minh rằng z x< Từ đó rút ra kết luận
a) Từ phương trình (1) (2) và (3) hãy chứng minh rằng y,z, x < 0
b) Nếu x > thì từ phương trình (1) và (2) chứng minh rằng: y y > z, sau đó từ phương trình(2) và (3) chứng minh rằng: z x> Từ đó rút ra kết luận
c) Nếu x< thì từ phương trình (1) và (2) chứng minh rằng: y zy < , sau đó từ phương trình(2) và (3) chứng minh rằng: z x< Từ đó rút ra kết luận
31(3)3
b) Nếu x> thì từ phương trình (1) và (2) chứng minh rằng y 0<x3- y3=(y- z y)( + +z 1)
Trang 37b) Nếu x> thì từ phương trình (1) và (2) chứng minh rằngy
38
364
17 9 3
91
c) Trường hợp ba số x,y,z khác 1 hay nhân vế theo vế (1),(2),(3) để chứng minh rằng:
kết luận về nghiệm của hệ phương trình đã cho
Trang 38c) Trường hợp ba số x,y,z khác 2 hay nhân vế theo vế (1),(2),(3) để chứng minh rằng:
kết luận về nghiệm của hệ phương trình đã cho
c) Nếu x > 2thì từ (2) chứng minh rằng: 6z2- 12z+ > � > và từ (3) chứng minh8 8 z 2rằng: y > 2.
d) Nếu x <2thì từ (2) chứng minh rằng: 6z2- 12z+ < � < và từ (3) chứng minh8 8 z 2rằng: y < Từ đó tìm nghiệm của hệ phương trình đã cho 2
Trang 392 3
2 3
Bài 12: Giải các hệ phương trình bằng bất đẳng thức:
Dạng 1 Xem ẩn thứ ba có vai trò là tham số
Trang 40để đưa hệ phương trình đã cho về ẫn, Y, Z
b) Tìm điều kiện của Z để hệ phương trình theo ẩn X, Y, Z có nghiệm X,Y
c) Tìm x, y, z
2
39
để đưa hệ phương trình đã cho về ẫn, Y, Z
b) Tìm điều kiện của Z để hệ phương trình theo ẩn X, Y, Z có nghiệm X,Y
c) Tìm x, y, z
2
210
để đưa hệ phương trình đã cho về
ẩn a,b,c,A,B,C Sau đó chứng minh rằng: (a2+b2+c2)(A2+B2+C2)�64
b) Dùng bất đẳng thức B C S chứng minh rằng: (a2+b2+c2)(A2+B2+C2)�64 Từ đótìm x,y,z
Trang 41để đưa hệ phương trình đã cho về
ẩn a,b,c,A,B,C Sau đó chứng minh rằng: (a2+b2+c2)(A2+B2+C2) 121�
b) Dùng bất đẳng thức B C S chứng minh rằng: (a2+b2+c2)(A2+B2+C2) 121� Từ đótìm x,y,z
để đưa hệ phương trình đã cho về
ẩn a,b,c,A,B,C Sau đó chứng minh rằng: (a2+b2+c2)(A2+B2+C2)�36
b) Dùng bất đẳng thức B C S chứng minh rằng: (a2+b2+c2)(A2+B2+C2)�36 Từ đótìm x,y,z
109
Trang 42211
Trang 44y x
y
z y
z
x z
(4) Sau đó áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho mỗi thừa số của
vế trái của (4) để chứng minh rằng: VT( ) 3 �8xyz
Dấu “ =” xảy ra khi nào ?c) Tìm x y z, , .
( ) ( ) ( )
x
y x
y
z y
z
x z
Trang 45a) Từ hệ phương trình hãy chứng minh rằng: , , x y z� Nếu một trong ba số , , 00 x y z= thìhai số còn lại sẽ như thế nào ?
b) Trong trường hợp nhân vế theo , , x y z> (1), (2), (3) để chứng minh rằng:0(x2+4)(y2+4)(z2+ =4) 64xyz
(4) Sau đó áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho mỗi thừa sốcủa vế trái của (4) để chứng minh rằng: VT( ) 3 �64xyz
Dấu “ =” xảy ra khi nào ?c) Tìm x y z, , .
( ) ( ) ( )
x
y x
y
z y
z
x z
y
x z
z
y x
2 2 2 2 2 2
44415
444
x z z
y x
2 2 2 2 2 2
69616
969
x z z
y x
y
z y
z
x z
2 2 2 2 2 2
2 33
2 318
3
2 33
Dạng 4 Sự dụng bất đẳng thức x4+y4+ �z4 xyz x( + +y z)
1 Chứng minh rằng: x2+y2�2xy x y" , Dấu “=” xảy ra khi nào?
2 Chứng minh rằng: x4+y4�2x y2 2 "x y, Dấu “=” xảy ra khi nào?
Trang 463 Chứng minh rằng: x y2 2+y z2 2 �2xy z x y z2 " , , Dấu “=” xảy ra khi nào?
4 Chứng minh rằng: x4+y4+z4�x y2 2+y z2 2+x z2 2 "x y, Dấu “=” xảy ra khi nào?
Trang 472 2 2
4 (1)6
a) Từ phương trình (3) và (4) hãy chứng minh rằng: (x+y x t)( + =) 105 (5)
b) Sử dụng định lí Viet đảo cho phương trình (1) và (5) để tìm (x+y);(z t+ )
c) Tìm x,y,z,t
11 (1)81
(2)2
2 1 1 7
(3)6
(4)9
Trang 48x y
z t
16105
x y
z t
20384
a) Nhân hai vế của (2) cho z t+ hãy chứng minh rằng: 4 z( + =t) 3zt+6
b) Nhân hai vế của (3) cho z t+ hãy chứng minh rằng: 3 z( + =t) 2zt+5
c) Tìm z, t, x, y
( ) ( ) ( ) ( )
a) Nhân hai vế của (2) cho z t+ hãy chứng minh rằng: 14 2zt+ =5 z( +t)
b) Nhân hai vế của (3) cho z t+ hãy chứng minh rằng: 41 5zt+ =14 z( +t)
c) Tìm z, t, x, y
( ) ( ) ( ) ( )
Trang 49( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( )