1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bồi dưỡng năng lực tự học toán 9 đại số 4

52 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bồi Dưỡng Năng Lực Tự Học Toán 9 Đại Số 4
Chuyên ngành Đại Số
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 1,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ đó tìm điều kiện cần của a để hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.. Từ đó tìm điều kiện cần của m để hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất... Từ đó tìm điều kiện cần của a v

Trang 1

BÀI 7 CÁC LOẠI HỆ CÓ THAM SỐ

Bài 1: Cho phương trình:

b) Tìm điều kiện của m đề hệ phương trình đã cho có nghiệm x,y

Bài 2 Cho hệ phương trình:

b) Tìm điều kiện của m để hệ phương trình đã cho có nghiệm x,y

Bài 3 Cho hệ phương trình:

b) Tìm m để hệ phương trình đã cho có nghiệm

Bài 4 Cho hệ phương trình:

2 2

x y m

x y xy m

ì + =ïï

íï + - =ïî

Tìm điều kiện của m để hệ phương trình đãcho có nghiệm

íï + - =ïî

Tìm điều kiện của m để hệ phương trình đãcho có nghiệm

Tìm điều kiện của m để hệ phương trình

đã cho có nghiệm

Trang 2

Bài 8 Cho hệ phương trình:

xyz

2 m

x yxyz

1

y zxyz

2

z x

ìïï =

-ïï +ïï

ïï =

íï +ïïïï

ï +ïî

a) Nếu m=2thì nghiệm của hệ phương trình đã cho như thế nào?

b)Nghịch đảo cả hai vế của ba phương trình của hệ sau đó đặt

c) Tính X+ +Y Ztheo m rồi suy ra X, Y, Z theo m

d) Định m để hệ phương trình đã cho có nghiệm

Bài 9 Cho hệ phương trình:

xyz

3m 2

x yxyz

1

y zxyz

2

z x

ìïï =

-ïï +ïï

ïï =

íï +ïïïï

ï +ïî

a) Nếu

3m

2

=

thì nghiệm của hệ phương trình đã cho như thế nào?

b)Nghịch đảo cả hai vế của ba phương trình của hệ sau đó đặt

c) Tính X+ +Y Ztheo m rồi suy ra X, Y, Z theo m

d) Định m để hệ phương trình đã cho có nghiệm

Bài 10 Cho hệ phương trình:

xyz

m 2

x yxyz

1

y zxyz

2

z x

ìïï = +

ïï +ïï

ïï =

íï +ïïïï

ï +ïî

a) Nếu

23

m=

thì nghiệm của hệ phương trình đã cho như thế nào?

Trang 3

b) Nghịch đảo cả hai vế của ba phương trình của hệ sau đó đặt

d) Định mđể hệ phương trình đã cho có nghiệm

Bài 11 Cho hệ phương trình:

1 2

xyz

m

x y xyz

y z xyz

Định m để hệ phương trình đã cho có nghiệm

Bài 12 Cho hệ phương trình:

2 2 2

cũng là nghiệm của hệ phương trình đã cho Từ đó tìm điều kiện cần của a

để hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất

b) Thử lại giá trị củaa tìm được ở câu a để có kết luận cuối cùng.

Bài 13: Cho hệ phương trình:

cũng là nghiệm của hệ phương trình đã cho Từ đó tìm điều kiện cần của m

để hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất

b) Thử lại giá trị của m tìm được ở câu a để có kết luận cuối cùng.

Bài 14: Cho hệ phương trình:

2 2 2

Trang 4

Tìm điều kiệm của m để hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.

Bài 15: Cho hệ phương trình:

Tìm điều kiệm của m để hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.

Bài 16: Cho hệ phương trình:

2

xyz z a xyz z b

cũng là nghiệm của hệ phương trình đã cho Từ đó tìm điều kiện cần của

a và b để hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.

b) Thử lại giá trị của a và b tìm được ở câu a để có kết luận cuối cùng.

Bài 17: Cho hệ phương trình:

2

xyz x a xyz x b

cũng là nghiệm của hệ phương trình đã cho Từ đó tìm điều kiện cần của

a và b để hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.

b) Thử lại giá trị của a và b tìm được ở câu a để có kết luận cuối cùng.

Bài 18: Cho hệ phương trình:

2

224

xyz z a xyz z b

Tìm điều kiệm của a và b để hệ phương trình

đã cho có nghiệm duy nhất

Bài 19: Cho hệ phương trình:

Tìm điều kiệm của a và b để hệ phương

trình đã cho có nghiệm duy nhất

Trang 5

Bài 20: Cho hệ phương trình:

Tìm điều kiệm của a và b để hệ phương

trình đã cho có nghiệm duy nhất

Bài 21: Cho hệ phương trình:

2

4 22

16 16

xyz z a xyz z b

Tìm điều kiệm của a và b để hệ phương

trình đã cho có nghiệm duy nhất

Bài 22 Cho hệ phương trình:

( ) ( )

là một nghiệm của hệ phương trình đã cho thì (y ; x0 0)

cũng là nghiệm của hệ phương trình đã cho Từ đó tìm điều kiện cần của m để hệ

phương trình đã cho có nghiệm duy nhất

b) Thử lại giá trị của m tìm được ở câu a để có kết luận cuối cùng.

Bài 23 Cho hệ phương trình:

( ) ( )

là một nghiệm của hệ phương trình đã cho thì (y ; x0 0)

cũng là nghiệm của hệ phương trình đã cho Từ đó tìm điều kiện cần của m để hệ

phương trình đã cho có nghiệm duy nhất

b) Thử lại giá trị của m tìm được ở câu a để có kết luận cuối cùng.

Bài 24 Cho hệ phương trình:

( ) ( )

Trang 6

Bài 25 Cho hệ phương trình:

( ) ( )

Tìm điều kiệm của m để hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.

Bài 26 Cho hệ phương trình:

( ) ( )

là một nghiệm của hệ phương trình đã cho thì (y ; x0 0)

cũng là nghiệm của hệ phương trình đã cho Từ đó tìm điều kiện cần của m để hệ

phương trình đã cho có nghiệm duy nhất

b) Thử lại giá trị của m tìm được ở câu a để có kết luận cuối cùng.

Bài 27 Cho hệ phương trình:

Tìm điều kiện của m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất.

Bài 28 Cho hệ phương trình:

( ) ( )

Tìm điều kiện của m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất.

Bài 29 Cho hệ phương trình:

Trang 7

Bài 30 Cho hệ phương trình:

( ) ( )

là một nghiệm của hệ phương trình đã cho thì (y ; x0 0)

cũng là nghiệm của hệ phương trình đã cho Từ đó tìm điều kiện cần của m để hệ

phương trình đã cho có nghiệm duy nhất

b) Thử lại giá trị của m tìm được ở câu a để có kết luận cuối cùng.

Bài 31 Cho hệ phương trình:

( ) ( )

là một nghiệm của hệ phương trình đã cho thì (y ; x0 0)

cũng là nghiệm của hệ phương trình đã cho Từ đó tìm điều kiện cần của m để hệ

phương trình đã cho có nghiệm duy nhất

b) Thử lại giá trị của m tìm được ở câu a để có kết luận cuối cùng.

Bài 32 Cho hệ phương trình:

( ) ( )

Tìm điều kiện của m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất.

Bài 33 Cho hệ phương trình:

( ) ( )

Tìm điều kiện của m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất.

Bài 34 Cho hệ phương trình:

Tìm điều kiện của m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất.

Bài 35 Cho hệ phương trình:



Tìm điều kiện của m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất.

Trang 8

Bài 36 Cho hệ phương trình:

Tìm điều kiện của m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất.

Bài 37 Cho hệ phương trình:

sau đó sử dụng định lí Viet đảo để tính S và P theo m.

b) Tìm điều kiện của m để hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất

Bài 38 Cho hệ phương trình:

12

sau đó sử dụng định lí Viet đảo để tính S và P theo m.

b) Tìm điều kiện của m để hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.

Bài 39 Cho hệ phương trình:

sau đó sử dụng định lí Viet đảo để tính 2S và P theo m.

b) Tìm điều kiện của m để hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.

Bài 40 Cho hệ phương trình:

12

22

sau đó sử dụng định lí Viet đảo để tính S và 2P theo m.

b) Tìm điều kiện của m để hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.

Bài 41 Cho hệ phương trình:

Trang 9

Bài 42 Cho hệ phương trình:

( ) ( )

3 3

1 2

là một nghiệm của hệ phương trình đã cho thì (y ; x0 0)

cũng là nghiệm của hệ phương trình đã cho Từ đó tìm điều kiện cần của m để hệ

phương trình đã cho có nghiệm duy nhất

c) Thử lại giá trị của m tìm được ở câu a để có kết luận cuối cùng.

Bài 43 Cho hệ phương trình:

( ) ( )

3 3

1 2

là một nghiệm của hệ phương trình đã cho thì (y ; x0 0)

cũng là nghiệm của hệ phương trình đã cho Từ đó tìm điều kiện cần của m để hệ

phương trình đã cho có nghiệm duy nhất

c) Thử lại giá trị của m tìm được ở câu a để có kết luận cuối cùng.

Bài 44 Cho hệ phương trình:

( ) ( )

5 5

1 2

là một nghiệm của hệ phương trình đã cho thì (y ; x0 0)

cũng là nghiệm của hệ phương trình đã cho Từ đó tìm điều kiện cần của m để hệ

phương trình đã cho có nghiệm duy nhất

Trang 10

Bài 45 Cho hệ phương trình:

5 5

11 11 6 6

Tìm điều kiện của m để hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.

Bài 46 Cho hệ phương trình:

7 7

13 13 6 6

Tìm điều kiện của m để hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.

Bài 47 Cho hệ phương trình:

( ) ( )

là một nghiệm của hệ phương trình đã cho thì (y ; x0 0)

cũng là nghiệm của hệ phương trình đã cho Từ đó tìm điều kiện cần của m để hệ

phương trình đã cho có nghiệm duy nhất

b) Chứng minh rằng:

x + y = x +y x +yx y x y+ = SSP SPPx y

c) Thử lại giá trị của m tìm được ở câu a để có kết luận cuối cùng.

Bài 48 Cho hệ phương trình:

( ) ( )

là một nghiệm của hệ phương trình đã cho thì (y ; x0 0)

cũng là nghiệm của hệ phương trình đã cho Từ đó tìm điều kiện cần của m để hệ

phương trình đã cho có nghiệm duy nhất

b) Chứng minh rằng:

x + y = x +y x +yx y x y+ = SSP SPPx y

c) Thử lại giá trị của m tìm được ở câu a để có kết luận cuối cùng.

Bài 49 Cho hệ phương trình:

Trang 11

Bài 50 Cho hệ phương trình:

Tìm điều kiện của m để hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.

Bài 51 Cho hệ phương trình:

Tìm điều kiện của m để hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.

Bài 52 Cho hệ phương trình:

2 2

là một nghiệm của hệ phương trình đã cho thì (y ; x0 0)

cũng là nghiệm của hệ phương trình đã cho và khi đó ta có phương trình bậc hai ẩn

b) Thử lại giá trị của m tìm được ở câu a để có kết luận cuối cùng.

Bài 53 Cho hệ phương trình:

2 2

là một nghiệm của hệ phương trình đã cho thì (y ; x0 0)

cũng là nghiệm của hệ phương trình đã cho và khi đó ta có phương trình bậc hai ẩn

b) Thử lại giá trị của m tìm được ở câu a để có kết luận cuối cùng.

Bài 54 Cho hệ phương trình:

2 2

Trang 12

Bài 55 Cho hệ phương trình:

2 2

Tìm điều kiện của m để hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.

Bài 56 Cho hệ phương trình:

2 2

Tìm điều kiện của m để hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.

Bài 57 Cho hệ phương trình:

2 2

Tìm điều kiện của m để hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.

Bài 58 Cho hệ phương trình:

2 2

Tìm điều kiện của a để hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.

Bài 59 Cho hệ phương trình:

2 2

Tìm điều kiện của a để hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.

Bài 60 Cho hệ phương trình:

2 2

Tìm điều kiện của a để hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.

Bài 61 Cho hệ phương trình:

2 2

Trang 13

Bài 62 Cho hệ phương trình:

2 2

Tìm điều kiện của m để hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.

Bài 63 Cho hệ phương trình:

2 2

Tìm điều kiện của m để hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.

Bài 64 Cho hệ phương trình:

2 2

Tìm điều kiện của m để hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.

Bài 65 Cho hệ phương trình:

2 2

Tìm điều kiện của m để hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.

Bài 66 Cho hệ phương trình:

Tìm điều kiện của a để hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.

Bài 67 Cho hệ phương trình:

Tìm điều kiện của a để hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.

Bài 68 Cho hệ phương trình:

Tìm điều kiện của a để hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.

Bài 69 Cho hệ phương trình:

Trang 14

Tìm điều kiện của a để hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.

Bài 70 Cho hệ phương trình:

Tìm điều kiện của m để hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất

Bài 71 Cho hệ phương trình:

Chứng minh với mọi giá trị của a khác 0 thì

hệ phương trình đã cho luôn có nghiệm duy nhất

Bài 72 Cho hệ phương trình:

Chứng minh với mọi giá trị của a khác 0 thì hệ phương trình đã cho luôn có nghiệm duy nhất.

Bài 73 Cho hệ phương trình:

Chứng minh với mọi giá trị của a khác 0 thì hệ phương trình đã cho luôn có nghiệm duy nhất.

Bài 74 Cho hệ phương trình:

3 2 3 2

Chứng minh với mọi giá trị của a khác 0 thì hệ phương trình đã cho luôn có nghiệm duy nhất.

Bài 75 Cho hệ phương trình:

3 2 3 2

Trang 15

Bài 76 Cho hệ phương trình:

cũng là nghiệm của hệ phương trình đã cho Từ đó tìm điều kiện cần của a

để hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất

c) Thử lại giá trị của a tìm được ở câu a để có kết luận cuối cùng.

Bài 77 Cho hệ phương trình:

cũng là nghiệm của hệ phương trình đã cho Từ đó tìm điều kiện cần của a

để hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất

b) Thử lại giá trị của a tìm được ở câu a để có kết luận cuối cùng.

Bài 78 Cho hệ phương trình:

Tìm điều kiện của a để hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.

Bài 79 Cho hệ phương trình:

2 2

Tìm điều kiện của m để hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.

Bài 80 Cho hệ phương trình:

2 2

Trang 16

Bài 81 Cho hệ phương trình:

2 2

Tìm điều kiện của m để hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.

Bài 82 Cho hệ phương trình:

Bài 83 Cho hệ phương trình:

2( 2)

Tìm điều kiện của m để hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.

Bài 84 Cho hệ phương trình:

11

cũng là nghiệm của hệ phương trình đã cho Từ đó tìm điều kiện cần của

m để hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.

b) Thử lại giá trị của m tìm được ở câu a để có kết luận cuối cùng.

Bài 85 Cho hệ phương trình:

1212

Trang 17

cũng là nghiệm của hệ phương trình đã cho Từ đó tìm điều kiện cần

của m để hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.

b) Thử lại giá trị của m tìm được ở câu a để có kết luận cuối cùng.

Bài 86 Cho hệ phương trình:

22

cũng là nghiệm của hệ phương trình đã cho Từ đó tìm điều kiện cần

của m để hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.

b) Thử lại giá trị của m tìm được ở câu a để có kết luận cuối cùng.

Bài 87 Cho hệ phương trình:

44

Tìm điều kiện của m để hệ phương trình đã

cho có nghiệm duy nhất

Bài 88 Cho hệ phương trình:

88

Tìm điều kiện của m để hệ phương trình đã

cho có nghiệm duy nhất

Bài 89 Cho hệ phương trình:

1616

Tìm điều kiện của m để hệ phương trình đã

cho có nghiệm duy nhất

Bài 90 Cho phương trình:

b) Thử lại các giá trị của m tìm được ở câu a để có kết luận cuối cùng

Trang 18

Bài 91 Cho phương trình:

b) Thử lại các giá trị của m tìm được ở câu a để có kết luận cuối cùng

Bài 92 Cho phương trình:

,

a b

để phương trình đã cho cónghiệm duy nhất

b) Thử lại các giá trị của ab tìm được ở câu a để có kết luận cuối cùng

Bài 95 Cho phương trình:

,

a b

để phương trình đã cho cónghiệm duy nhất

b) Thử lại các giá trị của ab tìm được ở câu a để có kết luận cuối cùng

Bài 96 Cho phương trình:

Trang 19

Bài 97 Cho phương trình:

để phương trình đã cho có nghiệm duy nhất

Bài 98 Cho phương trình: 4− +x x+ =5 m

a) Chứng minh rằng nếu 0

x

là một nghiệm của phương trình thì (− −1 x0)

cũng là mộtnghiệm của phương trình Từ đó tìm điều kiện của m để phương trình đã cho cónghiệm duy nhất

b) Thử lại các giá trị của m tìm được ở câu a để có kết luận cuối cùng

Bài 99 Cho phương trình: 4+ +x 5− =x m

a) Chứng minh rằng nếu 0

x

là một nghiệm của phương trình thì (− −1 x0)

cũng là mộtnghiệm của phương trình Từ đó tìm điều kiện của m để phương trình đã cho cónghiệm duy nhất

b) Thử lại các giá trị của m tìm được ở câu a để có kết luận cuối cùng

Bài 100 Cho phương trình: 8− +x x+10 =m

a) Chứng minh rằng nếu 0

x

là một nghiệm của phương trình thì (− −2 x0)

cũng là mộtnghiệm của phương trình Từ đó tìm điều kiện của m để phương trình đã cho cónghiệm duy nhất

b) Thử lại các giá trị của m tìm được ở câu a để có kết luận cuối cùng

Bài 101 Cho phương trình: 16− +x x+20=m

Tìm điều kiện của m để phương trình đãcho có nghiệm duy nhất

Bài 102 Cho phương trình: 32− +x x+40 =m

Tìm điều kiện của m để phương trình đãcho có nghiệm duy nhất

Bài 103 Cho phương trình: 64− +x x+80 =m

Tìm điều kiện của m để phương trình đãcho có nghiệm duy nhất

Trang 20

Bài 104 Cho phương trình:

b) Thử lại các giá trị của m tìm được ở câu a để có kết luận cuối cùng

Bài 104 Cho phương trình:

b) Thử lại các giá trị của m tìm được ở câu a để có kết luận cuối cùng

Trang 21

TRẮC NGHIỆM PHẦN ĐẠI SỐ Chương I CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA Câu 1 Chọn câu trả lời đúng:

A. Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x âm sao cho

Câu 2.Chọn câu trả lời đúng:

Căn bậc hai số học của 0,81 là:

A. 0,9 B 0,9 và -0,9 C 0,09 và -0,09 D 0,09

Câu 3: Chọn câu trả lời đúng:

Căn bậc hai số học của

2549 là:

C

2549

D

57

Câu 4 Chọn câu trả lời đúng:

1,7 là căn bậc hai số học của:

x>

B

74

x

C

74

x<

D

74

Trang 23

C

76

D

7 6

2a b

C

2 3

a b

D

2

3 a a b

Câu 18 Chọn câu trả lời đúng:

Trang 24

a ab b

Trang 25

a

B

1 32

a a

C

2

1 32

D

2

1 32

+

C

23

D

133

Câu 29 Chọn câu trả lời đúng:

Trang 26

Kết quả của phép tính

19,8 12,8

là:

165

D

45

Câu 30 Chọn câu trả lời đúng:

Ngày đăng: 15/09/2021, 00:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

A. Hình 5a) B. Hình 5b) C. Hình 5c) D. Hình 5d) - Bồi dưỡng năng lực tự học toán 9 đại số 4
Hình 5a B. Hình 5b) C. Hình 5c) D. Hình 5d) (Trang 31)
A. Hìn ha B. Hình b C. Hình c D. Hình d - Bồi dưỡng năng lực tự học toán 9 đại số 4
n ha B. Hình b C. Hình c D. Hình d (Trang 34)
Hình c Hình d - Bồi dưỡng năng lực tự học toán 9 đại số 4
Hình c Hình d (Trang 35)
Hìn ha Hình b - Bồi dưỡng năng lực tự học toán 9 đại số 4
n ha Hình b (Trang 35)
Một hình chữ nhật có chu vi là - Bồi dưỡng năng lực tự học toán 9 đại số 4
t hình chữ nhật có chu vi là (Trang 39)
Một hình chữ nhật có chu vi là 72 cm - Bồi dưỡng năng lực tự học toán 9 đại số 4
t hình chữ nhật có chu vi là 72 cm (Trang 49)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w