1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 228-1995

4 52 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 326,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 228-1995 quy định các phương pháp xác định dư lượng thuốc trừ sâu lindan hoặc DDT còn tồn động trên rau quả. Quy trình lấy mẫu và bảo quản theo Quyết định 150/NN-BVTV-QĐ ngày 10/3/1995 của Bộ Nông nghiệp và CNTP nay là Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Trang 1

TIÊU CHU N NGÀNH 10 TCN 228­95

RAU QUẢ

PH ƯƠ NG PHÁP  XÁC Đ NH   D  L Ư ƯỢ NG  THU C TR  SÂU  Ố Ừ  LINDAN HO C DDT

Vegetable or fruit Method for determination of residue of Lindan or residue of DDT

1.  L y m u và b o qu n  m u:ấ ẫ ả ả ẫ

Theo Qui đ nh ban hành kèm theo Quy t đ nh 150/NN­BVTV­QĐ ngày 10/3/1995ị ế ị  

c a B  ủ ộ Nông nghi pệ  và CNTP nay là B  Nông nghi p và Phát tri n nông thôn.ộ ệ ể

2.  Phương pháp xác đ nh:

2.1.  Qui đ nh chung:ị

2.1.1.  Thu c th  dùng trong các phép phân tích  ph i là lo i tinh khi t phân tích.  ố ử ả ạ ế

2.1.2.   Nướ ấc c t ph i là nả ướ ấc c t theo TCVN 2117­77

2.1.3.  T t c  các phép xác đ nh ph i ti n hành song song v i ít nh t hai lấ ả ị ả ế ớ ấ ượng cân m uẫ  

th ử

2.1.4.  D  l ng thu c tr  sâu Lindan ho c DDT là k t qu  trung bình c a các l ng cân m uư ượ ố ừ ặ ế ả ủ ượ ẫ  

th ử

2.2.  Xác đ nh d  lị ư ượng  Lindan ho c DDT:ặ

2.2.1  Nguyên t c:ắ

D  lư ượng c a thu c tr  sâu Lindan ho c DDT đủ ố ừ ặ ược chi t ra kh i m u b ng dungế ỏ ẫ ằ   môi axetonitril. Thu c đố ược hoà tan trong ete d u ho , sau đó đầ ả ược làm s ch qua c tạ ộ   florisil và xác đ nh  b ng máy s c ký khí v i detector c ng k t đi n t  (ECD). K tị ằ ắ ớ ộ ế ệ ử ế  

qu  đả ược tính d a trên s  so sánh gi a t  s  s  đo di n tích ho c chi u cao c a pícự ự ữ ỷ ố ố ệ ặ ề ủ  

m u th  và píc m u chu n.ẫ ử ẫ ẩ

2.2.2.  D ng c , hoá ch t và thi t b :ụ ụ ấ ế ị

- Ống đong dung tích 100ml, 250ml, 500ml;

- Bình đ nh m c dung tích 5ml, 10ml;ị ứ

- Bình c u dung tích 250ml, 500ml;ầ

- Pipet 1ml;

Quy t đ nh ban hành s  54.NN.QLCN/QĐ ngày 20 tháng 11 năm 1995 c a B  Nông nghi p & PTNT ế ị ố ủ ộ ệ

Trang 2

- Ph u l c Buchner;ễ ọ

- C t làm s ch (15mm x 200mm), khoá teflon;ộ ạ

- C c nghi n dung tích 1 lít;ố ề

- Ph u chi t dung tích 1 lít, khoá teflon;ễ ế

- Ph u thu  tinh;ễ ỷ

- Gi y l c băng đ ;ấ ọ ỏ

- Bông thu  tinh;ỷ

- Microxilanh 10  l;

- C t s c ký khí thu  tinh (3mm x 2m) độ ắ ỷ ược nh i 5% Silicon SE­54 trên Shimaliteồ   W­AW­ DMCS, 80­100 mesh;

- Axetonitril;

- Ete d u ho ;ầ ả

- Ete etylic;

- n­Hexan;

- Dung d ch r a gi i: 6% ete etylic trong ete d u ho ;ị ử ả ầ ả

- Florisil s y   130 ấ ở oC trong 5 gi , b o qu n  trong bình hút  m;ờ ả ả ẩ

- Natri sunphat khan ho t hoá   500 ạ ở oC trong 6­8 gi , b o qu n trong bình hút  m;ờ ả ả ẩ

- Natri clorua;

- Celite 545;

- Các ch t chu n Lindan 99%, DDT 99%;ấ ẩ

- Máy nghi n (máy xay sinh t );ề ố

- Cân phân tích ( đ  chính xác 0,01mg);ộ

- T  s y;ủ ấ

- H  th ng ch ng c t quay chân không;ệ ố ư ấ

- Máy s c ký khí v i detector c ng k t đi n t  và máy ghi tích phân.ắ ớ ộ ế ệ ử

2.2.3.  Chu n b  dung d ch  m u chu n:ẩ ị ị ẫ ẩ

Cân kho ng 10mg ch t chu n Lindan ho c DDT chính xác t i 0,01mg vào bình đ nhả ấ ẩ ặ ớ ị  

m c 10ml. Đ nh m c t i v ch b ng n­hexan, đứ ị ứ ớ ạ ằ ược dung d ch  g c, n ng đ  1mg/ml.ị ố ồ ộ Dùng pipet l y chính xác 1ml dung d ch g c vào bình đ nh m c 10ml, đ nh m c t iấ ị ố ị ứ ị ứ ớ  

v ch b ng n­hexan, đạ ằ ược dung d ch n ng đ  0,1mg/ml.ị ồ ộ

B ng phằ ương pháp pha loãng liên t c t  dung d ch có n ng đ  thu đụ ừ ị ồ ộ ược, được dãy  dung d ch chu n.ị ẩ

2.2.4.  Chu n b  dung d ch m u th :ẩ ị ị ẫ ử

2.2.4.1. Chi t su t m u th :ế ấ ẫ ử

Trang 3

Cân kho ng 50g rau, qu  (mả ả m) chính xác t i 0,1g vào c c nghi n. Thêm vào đó 200mlớ ố ề   axetonitril (V1) và 10g celite. Nghi n 5 phút. L c qua ph u l c Buchner vào bình c uề ọ ễ ọ ầ   500ml

L y 100ml dung d ch l c (Vấ ị ọ 2) vào ph u chi t. Thêm vào đó 100ml ete d u ho  (Vễ ế ầ ả 3). 

L c 1­2 phút. Cho ti p 10ml dung d ch natri clorua bão hoà và 600ml nắ ế ị ướ ấc c t. L cắ  

đ u h n h p trong 30­45 giây. Đ  yên cho tách l p. B  ph n nề ỗ ợ ể ớ ỏ ầ ước và chi t ti p haiế ế  

l n, m i l n v i 100ml nầ ỗ ầ ớ ướ ấc c t

Chuy n ph n dung môi (Vể ầ 4) qua ph u l c ch a 10g natri sunphat khan vào bình c uễ ọ ứ ầ   250ml. Cô c n còn 50­10ml b ng h  th ng  ch ng c t quay chân không   45ạ ằ ệ ố ư ấ ở oC

2.2.4.2. Làm s ch m u th :ạ ẫ ử

- C t làm s ch g m:ộ ạ ồ

Bông thu  tinh ỷ 4g florisil 2g natrisunphat khan

- Làm  m c t b ng 40 ­ 50ml ete d u ho  Chuy n dung d ch chi t đã cô c n vàoẩ ộ ằ ầ ả ể ị ế ạ  

c t.ộ

- R a gi i b ng 200ml dung d ch r a gi i v i t c đ  5ml/phút. Cô c n dung d chử ả ằ ị ử ả ớ ố ộ ạ ị   trên b ng h  th ng  ch ng c t quay chân không   45 ằ ệ ố ư ấ ở oC

- Chuy n dung d ch   r a gi i đã cô c n vào bình đ nh m c 5ml. Đ nh m c đ nể ị ử ả ạ ị ứ ị ứ ế  

v ch b ng n­hexan (Vạ ằ E).

2.2.5.  Đi u ki n phân tích:ề ệ

- Nhi t đ  bu ng b m m u      : 270 ệ ộ ồ ơ ẫ oC

- Nhi t đ  c tệ ộ ộ     : 230 oC

- Nhi t đ  detector      : 270 ệ ộ oC

- T c đ  khí mang (nit  99,999%)  : 50ml/phútố ộ ơ

- Dòng detector       : 2nA

2.2.6.  Ti n hành phân tích trên máy:ế

B m dung d ch chu n (Vơ ị ẩ c) và dung d ch m u (Vị ẫ m), l p l i 3 l n.ặ ạ ầ

2.2.7.  Tính toán k t qu :ế ả

D  lư ượng thu c tr  sâu Lindan ho c DDT trong m u (X) đố ừ ặ ẫ ược tính theo công th c:ứ

Trong đó:

Am: S   đo trung bình di n tích ho c chi u cao c a pic m u th ố ệ ặ ề ủ ẫ ử

AC: S  đo  trung bình di n tích ho c chi u cao c a pic m u chu n.ố ệ ặ ề ủ ẫ ẩ

VC: Th  tích ể dung d ch ị m u chu n b m vào máy, ẫ ẩ ơ l

R x 4 xV 2 xV m m x m V x c A

P x 3 xV 1 V x e xV c C x c xV m

A

= ) kg / mg ( X

Trang 4

Vm: Th  tích ể dung d ch ị m u th  b m vào máy, ẫ ử ơ l.

Cc: N ng đ  ồ ộ dung d ch ị m u chu n b m vào máy, ẫ ẩ ơ g/ml VE: Th  tích cu i c a ể ố ủ dung d ch ị m u th , ml.ẫ ử

mm:  Kh i lố ượng  m u th , g.ẫ ử

V1: Th  tích dung môi dùng đ  chi t su t m u th , ml.ể ể ế ấ ẫ ử V2: Th  tích ể dung d ch ị l c dùng đ  chi t l ng ­ l ng, ml.ọ ể ế ỏ ỏ V3:  Th  tích dung môi dùng đ  chi t l ng ­ l ng, ml.ể ể ế ỏ ỏ

V4:  Th  tích dung môi sau khi chi t l ng ­ l ng, ml.ể ế ỏ ỏ

P: Đ  tinh khi t c a ộ ế ủ ch t chu n, %.ấ ẩ

R: Hi u su t thu h i c a phệ ấ ồ ủ ương pháp, %

2.2.8.  Hi u su t thu h i và gi i h n phát hi n c a phệ ấ ồ ớ ạ ệ ủ ương pháp:

­ Hi u su t thu h i c a phệ ấ ồ ủ ương pháp: 70­110%

­ Gi i h n phát hi n  c a phớ ạ ệ ủ ương pháp: 0,0002mg/kg.      

Ngày đăng: 05/02/2020, 05:24