Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 209-1995 về thuốc trừ bệnh fujione 40% dạng nhũ dầu - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử áp dụng cho sản phẩm Fujione 40% dạng nhũ dầu, dùng làm thuốc trừ bệnh hại cây trồng trong nông nghiệp. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1TIÊU CHU N B O V TH C V TẨ Ả Ệ Ự Ậ 10 TCN 209 95
THU C TR B NH FUJIONE 40% D NG NHŨ D U Ố Ừ Ệ Ạ Ầ
Yêu c u k thu t và ph ầ ỹ ậ ươ ng pháp th ử
Tiêu chu n này áp d ng cho s n ph m Fujione 40% d ng nhũ d u, dùng làm thu cẩ ụ ả ẩ ạ ầ ố
tr b nh h i cây tr ng trong nông nghi p.ừ ệ ạ ồ ệ
1. Yêu c u k thu tầ ỹ ậ
1.1. Thành ph n thu c ầ ố
S n ph m Fujione 40% d ng nhũ d u là h n h p c a 40% ho t ch tả ẩ ạ ầ ỗ ợ ủ ạ ấ Izoprothiolan, dung môi và các ch t ph gia khác.ấ ụ
Tên hoá h c: Di izopropyl 1,3 dithiolan 2 ilidenemalonatọ
Công th c phân t : ứ ử C12H18O4S2
Kh i lố ượng phân t : ử 290,4
Công th c c u t o:ứ ấ ạ
1.2 Các ch tiêu hoá lý c a s n ph m Fujione ph i đ t các m c và yêu c u quy đ nh ỉ ủ ả ẩ ả ạ ứ ầ ị
trong b ng sau: ả
Tên ch tiêuỉ M c và yêu c uứ ầ
su tố
2. Hàm lượng ho t ch t Di izopropyl 1,3 dithiolan 2 ạ ấ
ilidenemalonat tính b ng (%) kh i lằ ố ượng 40 2
3. Đ t nhũ (dung d ch 5% trong nộ ự ị ướ ức c ng chu n)ẩ
- Độ b n nhũ tề ương sau 30 phút. L p kem trên b m t l nớ ề ặ ớ
nh tấ
2 ml
- Độ b n nhũ t ng sau 2 gi L p kem trên b m t l n nh tề ươ ờ ớ ề ặ ớ ấ 4 ml
(CH3) 2CHOC
O
(CH3) 2CHOC
O
S S
Trang 210 TCN 209 95 TIÊU CHU N B O V TH C V T Ẩ Ả Ệ Ự Ậ
- Độ b n nhũ tề ương cu i cùng sau 24 gi 30 phút. L p kemố ờ ớ
trên b m t l n nh tề ặ ớ ấ
4 ml
2. L y m u: ấ ẫ
Theo TCVN 1694 75
3 Phương pháp th :ử
3.1. Quy đ nh chung: ị
3.1.1. Thu c th dùng trong các phép phân tích ph i là lo i T.K.P.T.ố ử ả ạ
3.1.2. Nước c t ph i là nấ ả ước c t theo TCVN 221777 ho c nấ ặ ước có đ tinh khi t tộ ế ươ ng
đương
3.1.3. T t c các phép xác đ nh ph i ti n hành song song v i ít nh t 2 lấ ả ị ả ế ớ ấ ượng cân m u th ẫ ử 3.1.4. Sai s cho phép không đố ượ ớc l n h n 2% giá tr tơ ị ương đ i.ố
3.2. Ngo i quan: ạ
Xác đ nh b ng m t thị ằ ắ ường, m u có màu vàng nh t, trong su t.ẫ ạ ố
3.3 Xác đ nh hàm l ị ượ ng ho t ch t Isoprothiolan: ạ ấ
3.3.1. Nguyên t c:ắ
Hàm lượng ho t ch t Isoprothiolan đạ ấ ược xác đ nh b ng phị ằ ương pháp s c ký l ngắ ỏ cao áp, h c t pha đ o, detector t ngo i. K t qu đệ ộ ả ử ạ ế ả ược tính toán d a trên s soự ự sánh gi a s đo di n tích (chi u cao) c a píc m u th và píc m u chu n.ữ ố ệ ề ủ ẫ ử ẫ ẩ
3.3.2. D ng c , hoá ch t và thi t b :ụ ụ ấ ế ị
Bình đ nh m c dung tích 10 ml;ị ứ
Pipet 1 ml;
Fujione chu n hàm lẩ ượng l n h n 98%;ớ ơ
Metanol T.K.P.T;
Máy s c ký l ng cao áp v i detector t ngo i;ắ ỏ ớ ử ạ
Máy ghi tích phân k ;ế
Vòng b m m u 20ơ ẫ l;
Microxilanh b m m u;ơ ẫ
C t s c ký l ng cao áp Kontrosorb C18 (125 x 4,6 mm)ộ ắ ỏ
3.3.3. Chu n b dung d ch:ẩ ị ị
3.3.3.1. Chu n b dung d ch chu n :ẩ ị ị ẩ
Trang 3TIÊU CHU N B O V TH C V TẨ Ả Ệ Ự Ậ 10 TCN 209 95
Cân kho ng 0,01g ch t chu n Fujione chính xác t i 0,00002g vào bình đ nh m cả ấ ẩ ớ ị ứ dung tích 10 ml. Đ nh m c t i v ch b ng Metanol.ị ứ ớ ạ ằ
3.3.3.2 Chu n b dung d ch m u:ẩ ị ị ẫ
Cân kho ng 0,025g m u Fujione chính xác t i 0,00002g vào bình đ nh m c dungả ẫ ớ ị ứ tích 10 ml. Đ nh m c t i v ch b ng Metanol.ị ứ ớ ạ ằ
3.3.3.3. Đi u ki n phân tích :ề ệ
Bước sóng phân tích : 307 nm
T c đ dòngố ộ : 1 ml/phút
Pha đ ng Metanol Nộ ước : 80 20 (theo th tích)ể
Lượng m u b m vào ẫ ơ : 20 l
3.3.3.4. Ti n hành phân tích trên máy:ế
B m dung d ch chu n phân tích và dung d ch m u phân tích, nh c l i 3 l n.ơ ị ẩ ị ẫ ắ ạ ầ
3.3.4. Tính toán k t qu :ế ả
Hàm lượng ho t ch t X trong m u đạ ấ ẫ ược tính b ng ph n trăm theo công th c:ằ ầ ứ
P m F
m F X
m c
c m
Trong đó:
Fm : S đo trung bình di n tích (chi u cao) c a píc m u th ố ệ ề ủ ẫ ử
Fc : S đo trung bình di n tích (chi u cao) c a píc m u chu n.ố ệ ề ủ ẫ ẩ
mc : Kh i lố ượng m u chu n, mg.ẫ ẩ
mm : Kh i lố ượng m u th , mg.ẫ ử P: Đ tinh khi t c a ch t chu n, %.ộ ế ủ ấ ẩ Hàm lượng ho t ch t Isoprothiolan là hàm lạ ấ ượng ho t ch t trung bình c a cácạ ấ ủ
lượng cân m u th (% kh i lẫ ử ố ượng)
Đ nh c l i: r = 2% giá tr trung bình.ộ ắ ạ ị
3.4. Xác đ nh đ pH: ị ộ
Cân kho ng 1g m u chính xác đ n 0,01g cho vào c c thu tinh dung tích 200ml.ả ẫ ế ố ỷ Thêm vào 100ml nước c t. Khu y cho đ n khi m u tan hoàn toàn. Đo b ng máyấ ấ ế ẫ ằ pH
3.5. Xác đ nh đ b n nhũ t ị ộ ề ươ ng:
Theo TCVN 3711 82