Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 214-1995 về thuốc trừ sâu diazinon 50% dạng nhũ dầu - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử áp dụng cho sản phẩm Diazinon 50% dạng nhũ dầu, dùng làm thuốc trừ sâu hại cây trồng trong nông nghiệp. Mời các bạn tham khảo.
Trang 1TIÊU CHU N B O V TH C V TẨ Ả Ệ Ự Ậ 10 TCN 214 95
THU C TR SÂU Ố Ừ DIAZINON 50% D NG NHŨ D U Ạ Ầ
Yêu c u ầ k thu t ỹ ậ và ph ươ ng pháp th ử
Tiêu chu n này áp d ng cho s n ph m Diazinon 50% d ng nhũ d u, dùng làmẩ ụ ả ẩ ạ ầ thu c tr sâu ố ừ h i ạ cây tr ng ồ trong nông nghi p.ệ
1. Yêu c u ầ k thu tỹ ậ
1.1. Thành ph n thu c ầ ố
- S n ph m ả ẩ Diazinon 50% d ng nhũ d u là h n h p c a 50% ho t ch t ạ ầ ỗ ợ ủ ạ ấ Diazinon, dung môi và các ch t ph gia khác.ấ ụ
- Tên hoá h c: 0,0 Dietyl 2 izopropyl 6 metyl 4 pyrimidinnyl ph tphothionatọ ố
- Công th c phân t : Cứ ử 12H21N2O3PS
- Kh i lố ượng phân t : 304,3ử
- Công th c c u t o:ứ ấ ạ
1.2. Các ch tiêu hoá lý c a thành ph m Diazinon ph i đ t các m c và yêu c u quy ỉ ủ ẩ ả ạ ứ ầ
đ nh trong b ng sau: ị ả
su tố
2. Hàm lượng ho t ch t ạ ấ 0,0 Dietyl 2 izopropyl 6 metyl 4
3. Đ b n nhũ tộ ề ương (dung d ch 5% ị trong nướ c ng chu n)c ứ ẩ
Đ t nhũ ban đ uộ ự ầ
Đ b n nhũ tộ ề ương sau 30 phút. L p kem trên b m t l n nh tớ ề ặ ớ ấ
Đ b n nhũ tộ ề ương sau 2h. L p kem trên b m t l n nh tớ ề ặ ớ ấ
Hoàn toàn 2ml 4ml
Quy t đ nh ban hành s 88 NNKHKT/QĐ ngày 25 tháng 2 năm 1995 c a B Nông nghi p và CNTP. ế ị ố ủ ộ ệ
P
H O
C2H5O
C2H5O
C
N
C
CH3 CH
Trang 210 TCN 214 95 TIÊU CHU N B O V TH C V TẨ Ả Ệ Ự Ậ
Đ tái nhũ sau 24hộ
Đ b n nhũ tộ ề ương cu i cùng sau 24h30ph. L p kem trên b m tố ớ ề ặ
l n nh tớ ấ
Hoàn toàn
4ml
Theo TCVN 169475
3. Phương pháp th :ử
3.1. Quy đ nh chung: ị
3.1.1. Thu c th dùng trong các phép phân tích ph i là lo i T.K.P.T.ố ử ả ạ
3.1.2 Nước c t ph i là nấ ả ước c t theo TCVN 221777 ho c nấ ặ ước có đ tinh khi t ộ ế tươ ng
đương
3.1.3. T t c các phép ấ ả xác đ nh ị ph i ti n hành ả ế song song v i ít nh t 2 lớ ấ ượng cân m u th ẫ ử 3.1.4. Sai s cho phép không đố ượ ớc l n h n 2% giá tr tơ ị ương đ i.ố
3.2. Ngo i quan: ạ
Xác đ nh b ng m t thị ằ ắ ường, m u có m u vàng, trong su t.ẫ ầ ố
3.3. Xác đ nh hàm l ị ượ ng ho t ch t Diazinon: ạ ấ
3.3.1. Nguyên t c:ắ
Hàm lượng ho t ch t Diazinon đạ ấ ược xác đ nh b ng phị ằ ương pháp s c ký khí,ắ detector ion hoá ng n l a (FID), dùng Aldrin làm ch t n i chu n. K t qu đọ ử ấ ộ ẩ ế ả ược tính toán d a trên s so sánh gi a t s s đo di n tích (chi u cao) c a píc m u th v iự ự ữ ỷ ố ố ệ ề ủ ẫ ử ớ píc n i chu n và t s s đo di n tích (chi u cao) píc m u chu n v i píc n i chu n.ộ ẩ ỷ ố ố ệ ề ẫ ẩ ớ ộ ẩ 3.3.2. D ng c , hoá ch t và thi t b :ụ ụ ấ ế ị
- Bình đ nh m c dung tích 10ml;ị ứ
- Bình đ nh m c dung tích 20ml;ị ứ
- Diazinon chu n hàm lẩ ượng l n h n 98%;ớ ơ
- Aldrin chu n hàm lẩ ượng l n h n 98%;ớ ơ
- Axeton T.K.P.T;
- Khí nito 99%;
- Máy s c ký khí v i detector ion hoá ng n l a (FID);ắ ớ ọ ử
- Máy ghi tích phân k ;ế
- Máy nén không khí dùng cho máy s c ký khí;ắ
- C t s c ký khí thu tinh (2m x 4mm) 5% SE 30 t m trên Chromosorb GW/AWộ ắ ỷ ẩ DMSC (80100 mesh);
Trang 3TIÊU CHU N B O V TH C V TẨ Ả Ệ Ự Ậ 10 TCN 214 95
- Microxilanh b m m u.ơ ẫ
3.3.3. Chu n b dung d ch:ẩ ị ị
3.3.3.1. Chu n b dung d ch n i chu n:ẩ ị ị ộ ẩ
Cân kho ng 0,04 g Aldrin chính xác t i 0,00002g vào bình đ nh m c dung tích 10ml.ả ớ ị ứ
Đ nh m c t i v ch b ng Axeton.ị ứ ớ ạ ằ
3.3.3.2. Chu n b dung d ch m u chu n:ẩ ị ị ẫ ẩ
Cân kho ng 0,12g ch t chu n Diazinon chính xác t i 0,0002g vào bình đ nh m cả ấ ẩ ớ ị ứ dung tích 10ml và đ nh m c t i v ch b ng Axeton.ị ứ ớ ạ ằ
3.3.3.3. Chu n b dung d ch m u th :ẩ ị ị ẫ ử
Cân kho ng 0,24g m u th Diazinon chính xác t i 0,0002g vào bình đ nh m c dungả ẫ ử ớ ị ứ tích 10ml. Đ nh m c t i v ch b ng Axeton.ị ứ ớ ạ ằ
3.3.3.4. Chu n b dung d ch m u chu n phân tích:ẩ ị ị ẫ ẩ
Dùng pipet l y chính xác 2 ml dung d ch m u chu n Diazinon và 3ml dung d ch n iấ ị ẫ ẩ ị ộ chu n vào bình thu tinh dung tích 10ml có nút nhám, l c k ẩ ỷ ắ ỹ
3.3.3.5. Chu n b dung d ch m u th phân tích:ẩ ị ị ẫ ử
Dùng pipet l y chính xác 2ml dung d ch m u th và 3ml dung d ch n i chu n vàoấ ị ẫ ử ị ộ ẩ bình thu tinh dung tích 10ml có nút nhám, l c k ỷ ắ ỹ
3.3.3.6. Đi u ki n phân tích:ề ệ
- Nhi t đ bu ng b m và detector: ệ ộ ồ ơ 250 oC
- Áp su t khí hydro: ấ 0,5 kg/cm2
- Áp su t không khí nén:ấ 0,25 kg/cm2
- Lượng m u b m vào: ẫ ơ 1 l
3.3.3.7. Ti n hành phân tích trên máy:ế
B m l n lơ ầ ượt dung d ch m u chu n phân tích và dung d ch m u th phân tích, nh cị ẫ ẩ ị ẫ ử ắ
l i 3 l n.ạ ầ
3.3.4. Tính toán k t qu :ế ả
Hàm lượng ho t ch t X trong m u đạ ấ ẫ ược tính b ng ph n trăm theo công th c:ằ ầ ứ
Trong đó:
Fm : T s di n tích (chi u cao) gi a píc m u th và píc n i chu n.ỷ ố ệ ề ữ ẫ ử ộ ẩ
Fc : T s di n tích (chi u cao) gi a píc m u chu n và píc n i chu n.ỷ ố ệ ề ữ ẫ ẩ ộ ẩ
mc : Kh i lố ượng m u chu n, mg.ẫ ẩ
P x m x F
m x F X
m c c m
Trang 410 TCN 214 95 TIÊU CHU N B O V TH C V TẨ Ả Ệ Ự Ậ
mm: Kh i lố ượng m u th , mg.ẫ ử
P : Đ tinh khi t c a ch t chu n, %.ộ ế ủ ấ ẩ
Hàm lượng ho t ch t Diazinon là hàm lạ ấ ượng ho t ch t trung bình c a các lạ ấ ủ ượng cân
m u th (% kh i lẫ ử ố ượng)
Đ nh c l i: r = 2% giá tr trung bình.ộ ắ ạ ị
3.4. Xác đ nh đ pH: ị ộ
Cân kho ng 1g m u th v i đ chính xác đ n 0,01g cho vào c c thu tinh dung tíchả ẫ ử ớ ộ ế ố ỷ 200ml. Thêm vào 100ml nước c t. Khu y cho đ n khi m u tan hoàn toàn. Đo b ngấ ấ ế ẫ ằ máy pH
3.5. Xác đ nh đ b n nhũ t ị ộ ề ươ ng:
Theo TCVN 3711 82