Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 215-1995 về thuốc trừ sâu Dipterex 90% dạng bột tan trong nước - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử áp dụng cho Dipterex 90% dạng bột tan trong nước, dùng làm thuốc trừ sâu hại cây trồng trong nông nghiệp.
Trang 110 TCN 215 95 TIÊU CHU N B O V TH C V TẨ Ả Ệ Ự Ậ
THU C TR SÂU Ố Ừ
Yêu c u ầ k thu t ỹ ậ và ph ươ ng pháp th ử
Tiêu chu n này áp d ng cho Dipterex 90% d ng b t tan ẩ ụ ạ ộ trong nướ , dùng làm c thu c tr sâu ố ừ h i ạ cây tr ng ồ trong nông nghi p.ệ
1. Yêu c u ầ k thu t:ỹ ậ
1.1. Thành ph n thu c: ầ ố
S n ph m ả ẩ Dipterex 90% d ng b t tan trong nạ ộ ước là h n h p c a 90% ho t ch tỗ ợ ủ ạ ấ Triclofon k thu t và các ch t ph gia khác.ỹ ậ ấ ụ
Tên hoá h c: Dimetyl 2,2,2 triclo 1 hydroxyetyl ph tphonat.ọ ố
Công th c phân t : Cứ ử 4H8Cl3O4P
Kh i lố ượng phân t : 257,4ử
Công th c c u t o:ứ ấ ạ
1.2. Các ch tiêu hoá lý c a thành ph m ỉ ủ ẩ Dipterex ph i đ t các m c và yêu c u quy ả ạ ứ ầ
đ nh trong b ng sau: ị ả
Tên ch tiêuỉ M c và yêu c uứ ầ
2.Hàm lượng ho t ch t ạ ấ Dimetyl 2,2,2 triclo1hydroxyetyl
ph tphonat tính b ng ph n trăm kh i lố ằ ầ ố ượng 90 3
3.Lượng ch t còn l i trên rây 40 ấ ạ m sau khi th rây ử ướt tính
3
OH O
CH3O
Trang 210 TCN 215 95 TIÊU CHU N B O V TH C V TẨ Ả Ệ Ự Ậ
Đ ki m tính theo NaOH không l n h n, g/kgộ ề ớ ơ 1
2. L y m u:ấ ẫ
Theo TCVN 169475
3. Phương pháp th :ử
3.1. Quy đ nh chung: ị
3.1.1. Thu c th dùng trong các phép phân tích ph i là lo i hoá ch t T.K.P.T.ố ử ả ạ ấ
3.1.2 Nước c t ph i là nấ ả ước c t theo TCVN 221777 ho c nấ ặ ước có đ tinh khi t ộ ế tươ ng
đương
3.1.3. T t c các phép ấ ả xác đ nh ị ph i ti n hành ả ế song song v i ít nh t 2 lớ ấ ượng cân m u th ẫ ử 3.1.4. Sai s cho phép không đố ượ ớc l n h n 2% giá tr tơ ị ương đ i.ố
3.2. Ngo i quan: ạ
Xác đ nh b ng m t thị ằ ắ ường, thu c có d ng tinh th m u tr ng.ố ạ ể ầ ắ
3.3. Xác đ nh hàm l ị ượ ng ho t ch t Triclofon: ạ ấ
3.3.1. Nguyên t c:ắ
Hàm lượng ho t ch t c a Triclofon đạ ấ ủ ược xác đ nh b ng phị ằ ương pháp thu phânỷ Triclofon trong môi trường ki m, gi i phóng ra Clo. Lề ả ượng Clo gi i phóng ra đả ượ c xác đ nh b ng phị ằ ương pháp chu n đ Volhard.ẩ ộ
3.3.2. D ng c , hoá ch t và thi t b :ụ ụ ấ ế ị
Bình c u dung tích 250ml;ầ Bình tam giác dung tích 250ml;
Sinh hàn h i l u;ồ ư
B p đi n;ế ệ Buret 50ml;
Đá b t;ọ Natri hidroxít h t;ạ Axit nitric, dung d ch 6N;ị
B c nitrat, dung d ch chu n 0,1N;ạ ị ẩ Amoni thioxianat, dung d ch chu n 0,1N;ị ẩ
S t (III) amoni sulphat, dung d ch 40%;ắ ị Phenolphtalein dung d ch 1% trong c n;ị ồ Nitrobenzen
3.3.3. Ti n hành:ế
Trang 3TIÊU CHU N B O V TH C V TẨ Ả Ệ Ự Ậ 10 TCN 215 95
Cân lượng m u ch a kho ng 0,25g ho t ch t chính xác t i 0,0002g vào c c cân vàẫ ứ ả ạ ấ ớ ố chuy n đ nh lể ị ượng vào bình c u dung tích 250 ml, cho 40ml nầ ước c t vào l c đ uấ ắ ề cho đ n khi tan h t. Cho ti p 10g Natrihydroxyt h t và m y viên đá b t.ế ế ế ạ ấ ọ
L p sinh hàn và đun h i l u trong 1 gi Đ ngu i, tráng sinh hàn b ng nắ ồ ư ờ ể ộ ằ ước c t,ấ cho 1 gi t Phenolphtalein. Trung hoà dung d ch b ng axit Nitric (cho d 5ml). Làmọ ị ằ ư ngu i bình. Cho chính xác 25ml dung d ch B c nitrat 0,1N t buret. Thêm 5mlộ ị ạ ừ Nitrobenzen, l c m nh. Thêm 1ml dung d ch s t (III) amoni sunphat vào. Chu n đắ ạ ị ắ ẩ ộ
b ng dung d ch Amoni thioxianat 0,1N cho đ n khi xu t hi n m u h ng.ằ ị ế ấ ệ ầ ồ
Xác đ nh Clo t do trong m u:ị ự ẫ
Cân 3g m u chính xác t i 0,002g vào bình tam giác. Hoà tan m u b ng nẫ ớ ẫ ằ ướ ấc c t. Cho 5ml axit Nitric vào r i l c m nh Cho chính xác 25ml B c nitrat 0,1N và 5mlồ ắ ạ ạ Nitrobenzen, l c m nh. Cho ti p 1ml dung d ch s t (III) amoni sunphat vào l c đ u.ắ ạ ế ị ắ ắ ề Chu n đ v i dung d ch Amoni thioxianat cho đ n khi xu t hi n m u h ng.ẩ ộ ớ ị ế ấ ệ ầ ồ
3.3.4. Tính toán k t qu :ế ả
Hàm lượng ho t ch t X trong m u đạ ấ ẫ ược tính b ng ph n trăm theo công th c:ằ ầ ứ
8587 0 25
25
2
2 1
m
V m
V X
Trong đó:
V1 : Th tích dung d ch Amoni thioxianat 0,1N đã dùng h t đ chu n để ị ế ể ẩ ộ
m u thu phân, ml.ẫ ỷ
V2 : Th tích dung d ch Amoni thioxianat 0,1N đã dùng h t đ chu n đ m uể ị ế ể ẩ ộ ẫ xác đ nh clo t do, ml.ị ự
m1: Kh i lố ượng m u thu phân, g.ẫ ỷ
m2: Kh i lố ượng m u xác đ nh clo t do, g.ẫ ị ự
0,8587: Mili đương lượng gam c a Triclofon.ủ
Hàm lượng ho t ch t Triclofon là hàm lạ ấ ượng ho t ch t trung bình c a các lạ ấ ủ ượ ng cân m u th (% kh i lẫ ử ố ượng)
3.4. Phép th rây ử ướ t:
Theo TCN 103 88
3.5 Xác đ nh t c đ hoà tan: ị ố ộ
Theo TCN 106 88
3.3. Xác đ nh đ axit và ki m: ị ộ ề
Theo TCVN 273986